Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng nền, mặt đường, công trình thoát nước đoạn Km10+585 - Km17+975 và hệ thống an toàn giao thông toàn tuyến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220571623-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng nền, mặt đường, công trình thoát nước đoạn Km10+585 - Km17+975 và hệ thống an toàn giao thông toàn tuyến
Số hiệu KHLCNT 20220567658
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước do tỉnh quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 14:21:00 đến ngày 2022-06-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 191,184,809,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,500,000,000 VNĐ ((Năm tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm liền kề (từ năm 2016 đến nay) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II (trong đó có hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT DUL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi) có giá trị hợp đồng ≥ 115 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III (trong đó có hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT DUL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi) có giá trị hợp đồng ≥ 115 tỷ đồng Ghi chú: Đối với kinh nghiệm về thi công cầu BTCT DƯL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi nhà thầu có thể đề xuất chứng minh kinh nghiệm như sau: -Đối với thi công cầu BTCT DƯL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi: Nếu nhà thầu không đáp ứng được một trong hai điều kiện trên thì có thể chứng minh riêng đã thi công cầu BTCT DƯL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi.(Nhà thầu phải kèm theo bản sao có công chứng hợp đồng và bản chụp quyết định phê duyệt thiết kế của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư phải đầy đủ các thông tin cần thiết để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 115.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trư¬ởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trư¬ởng ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người;Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người;Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);+ Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);+ Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật viên trắc đạc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người:Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng Đại học trắc địa trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng Đại học trắc địa trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 4
3-Ôtô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 6
4-Cần cẩu ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu ≥ 50T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 50T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh thép 8T – 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bánh thép 8T – 10T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bánh thép 10T-12T
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bánh thép 10T-12T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 25T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp 16T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cọc nhồi
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn BTN ≥ 120T/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn BTN ≥ 120T/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm trộn BTXM ≥ 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn BTXM ≥ 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải CPĐD 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải CPĐD 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy rải BTN 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải BTN 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ép cọc thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị sơn kẻ đường (*)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ đường (*)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng nền, mặt đường, công trình thoát nước đoạn Km10+585 - Km17+975 và hệ thống an toàn giao thông toàn tuyến
Xây dựng tuyến đường tránh phía Nam thị trấn Phú Phong
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước do tỉnh quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định , địa chỉ: 8 Lê Thánh Tôn, TP Quy Nhơn
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 - Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn T27 - Công ty TNHH Phát triển Công nghệ Việt Long. • Công ty CP Tư vấn T27; Địa chỉ: Số 26A đường Lý Tự Trọng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. • Công ty TNHH Phát triển Công nghệ Việt Long; Địa chỉ: Lô 3, OLP2, Khu ĐTTM An Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán: Liên danh Công ty TNHH Lê Nguyễn – Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Đạt Tín. • Công ty TNHH Lê Nguyễn; Địa chỉ: Tổ 23B, Khu vực 5, phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. • Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Đạt Tín; Địa chỉ: Số 34 đường Thành Thái - TP Quy Nhơn - Tỉnh Bình Định + Lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 + Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định , địa chỉ: 8 Lê Thánh Tôn, TP Quy Nhơn
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 - Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản sao được chứng thực Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 hoặc Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ như sau: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do các cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên; Thi công xây dựng công trình giao thông cầu giao thông đường bộ hạng III trở lên. - Về kinh nghiệm thi công xây dựng: Bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành lớn hơn 80% giá trị khối lượng của Chủ đầu tư (kèm theo Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công trong đó phải thể hiện rõ ràng cấp công trình) - Về nhân sự: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. - Về thiết bị thi công: Nhà thầu phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình (phải có chứng thực) như: Giấy đăng ký xe, hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công (Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên) và giấy kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phải có chứng thực): Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 - Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định + Địa chỉ: Số 01 đường Trần Phú, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định + Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3822849 Số Fax: 0256.3824509
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định + Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3822849 Số Fax: 0256.3824509
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1toàn bộ
2Chi phí xây dựng nền móng trạm trộn BTXMMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1toàn bộ
3Chi phí xây dựng trạm biến áp và hệ thống cấp điện phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1toàn bộ
4Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựngMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1toàn bộ
5Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1toàn bộ
B XÂY DỰNG NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CTTN ĐOẠN KM10+585 - KM13+860
C PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
D Phần nền đường
1Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19.186,73m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật101.952,05m3
3Đắp đất nển đường, đất cấp 3, đạt K95 đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật68.494,45m3
4Đắp đá hộc chân khay, v/c đá tận dụng từ bãi trữ cự ly 5,6KmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật210,32m3
5Trồng cỏ lá gừng gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14.563,3m2
E Phần mặt đường
F Phần mặt đường kết cấu 1
1Đắp đất nển đường, đất cấp 3, đạt K98 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15.997,81m3
2Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.624,69m3
3Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.575,13m3
4Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng, TC 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật29.504,41m2
5Thảm lớp BTN chặt C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật29.504,41m2
6Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật29.504,41m2
7Thảm lớp BTN chặt hạt mịn C12,5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật29.504,41m2
8Sản xuất, vận chuyển BTN từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8.479,5674Tấn
G Phần mặt đường kết cấu 4
1Lu tăng cường nền đường K95-K98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.982,31m3
2Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.189,38m3
3Thi công lớp CPĐD gia cố xi măng Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật965,74m3
4Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng, TC 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6.212,36m2
5Thảm lớp BTN chặt C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6.212,36m2
6Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6.212,36m2
7Thảm lớp BTN chặt hạt mịn C12,5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6.212,36m2
8Sản xuất, vận chuyển BTN từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.785,4323Tấn
H Phần lề gia cố, nút giao và đảo
I Lề gia cố
1Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật74,86m3
2Thi công bê tông lề đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật128,56m3
J Phần rãnh
K Phần rãnh bê tông thoát nước dọc đường_ L1
1Sản xuất tấm bê tông rãnh đá 1x2 M200 dày 7cm, đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật70,76m3
2Thi công bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,06m3
3Lắp đặt tấm BT rãnh đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.180c/kiện
L Phần rãnh bê tông thoát nước dọc đường_ L2
1Sản xuất tấm bê tông rãnh đá 1x2 M200 dày 7cm, đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,79m3
2Thi công bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,77m3
3Lắp đặt tấm BT rãnh đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật536c/kiện
4Thi công lớp bê tông đệm đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,16m3
5Thi công bê tông gờ chắn đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật122,48m3
M Phần rãnh bê tông thoát nước dọc đường_ L3
1Thi công bê tông rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật322,67m3
N Gia cố hạ lưu rãnh
1Đào chân khay đầu rãnhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,92m3
2Thi công bê tông chân khay đầu rãnh đá 1x2 M200, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,28m3
3Thi công lớp bê tông lót đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3m3
4Thi công lớp bê tông lề đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,5m3
5Cung cấp, lắp đặt rọ đá 2.0x1.0x0.5 (đá tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4rọ
O Phần bậc cấp - rãnh đỉnh
1Thi công bê tông bậc cấp, rãnh đỉnh đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật108,64m3
P Phần gia cố mái taluy nền đắp
1Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật313,82m3
2Thi công bê tông lề đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật470,73m3
3Thi công bê tông tường khóa đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,06m3
4Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21,88m3
5Thi công bê tông chân khay đá 2x4 M250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật133,73m3
Q Phần gia cố ta luy nền đào
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,1392Tấn
2Thi công bê tông khung đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật116,94m3
3Thi công BT chèn đầu thừa trong khung đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,7m3
4Sản xuất tấm lát tổ ong bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật153,51m3
5Lắp đặt tấm lát tổ ongMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33.402c/kiện
6Đắp đất màu 10cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật266,85m3
7Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.668,93m2
R PHẦN ĐƯỜNG DÂN SINH
S Nền đường
1Đào bỏ mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật399,27m3
2Đào đất hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.308,413m3
3Đánh cấp, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật105,497m3
4Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.597,215m3
5Đắp đất nển đường, đất cấp 3, đạt K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.798,009m3
6Đào rãnh, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật68,2m3
7Trồng cỏ lá gừng gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.629,418m2
T Phần mặt đường kết cấu 1
1Lu tăng cường nền đường K95-K98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.246,387m3
2Thi công móng CPĐD Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật448,699m3
3Thi công móng CPĐD Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật361,934m3
4Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng, TC 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.306,39m2
5Thảm lớp BTN chặt C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.306,39m2
6Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.306,39m2
7Thảm lớp BTN chặt hạt mịn C12,5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.306,39m2
8Sản xuất, vận chuyển BTN từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật662,8565Tấn
U Mặt đường BTXM
1Lu tăng cường nền đường K95-K98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật879,401m3
2Thi công móng CPĐD Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật439,7m3
3Thi công bê tông mặt đường đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật522,2m3
4Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0,5 kg/m2 trên lớp BTXMMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật136,5m2
5Thảm lớp BTNC 19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật45,5m2
6Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0,5 kg/m2 trên lớp BTNC 19Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật45,5m2
7Thảm lớp BTNC 12.5mm, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật136,5m2
8Sản xuất, vận chuyển BTN từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,1059Tấn
V Lề bê tông
1Thi công móng CPĐD Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36,001m3
2Thi công bê tông lề đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật61,142m3
W Rãnh hình thang
1Thi công bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,04m3
2Sản xuất tấm bê tông rãnh đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36,782m3
3Lắp đặt tấm bê tông rãnh đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.655c/kiện
X Gia cố chân khay
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,46m3
2Thi công bê tông gia cố chân khay đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,64m3
3Cung cấp, lắp đặt rọ đá (2x1x0,5)mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2rọ
Y ĐIỀU PHỐI ĐẤT TRONG CÔNG TRÌNH (Đoạn 3)
Z Tuyến chính + nút giao
1Vận chuyển cự ly 800mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.843,29m3
2Vận chuyển cự ly 1100mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật216,58m3
3Vận chuyển cự ly 100mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật206,8m3
4Vận chuyển cự ly 400mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.248,24m3
AA Vận chuyển đất trong đoạn
1Vận chuyển cự ly 500mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14.132,81m3
2Vận chuyển cự ly 1800mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật60.915,99m3
3Vận chuyển đắp đường tạm và mặt bằng thi công cầu sông Kút tại Km12+823, cự ly 600mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7.982,1m3
AB Khối lượng đất đắp còn thừa trong đoạn
1Vận chuyển đất cự ly 3700mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6.903,57m3
2Vận chuyển đất cự ly 500mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9.009,39m3
AC Vận chuyển đất KTH đi đổ bãi thải
1Vận chuyển cự ly 1200mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11.782,04m3
2Vận chuyển cự ly 100mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.024,63m3
3Vận chuyển cự ly 600mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6.654,07m3
AD Vận chuyển KC áo đường cũ đi đổ
1Vận chuyển cự ly 1200mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật399,27m3
AE CẦU SÔNG KUT
AF KẾT CẦU PHẦN TRÊN
AG Dầm I, L=33m
1Cung cấp, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau (5 bó 12 tao 12.7mm)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32,27Tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật80,966Tấn
3Thi công bê tông đúc sẵn dầm cầu đá 1x2 f'c=40MPaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật476,68m3
4Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,316m3
5Cung cấp, lắp đặt ống ghen D65/72mm luồn cáp DULMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.473,6md
6Cung cấp bộ neo đầu dầm 5 ống cáp 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật200bộ
7Lắp dựng dầm cầu I33mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20dầm
8Sản xuất, lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong dầm KT:500x500x20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,57Tấn
AH Dầm ngang
1Sản xuất, lắt đặt cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,943Tấn
2Thi công bê tông dầm ngang đá 1x2 f'c=30MPaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật58,368m3
AI Mặt cầu
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật67,637Tấn
2Thi công bê tông bản mặt cầu đá 1x2, f'c=30MPa, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật332,775m3
3Lớp phòng nước dạng phunMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.454,2m2
4Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.454,2m2
5Thi công lớp BTN chặt Dmax12,5 trên mặt cầu dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.454,2m2
6Sản xuất, vận chuyển BTN từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật176,249Tấn
AJ Ván khuôn bản mặt cầu
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản ván khuôn dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,463Tấn
2Thi công tấm bê tông bản ván khuôn đúc sẵn f'c=25 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật65,814m3
3Lắp đặt tấm đan bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật640c/kiện
AK Khe răng lược:
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép khe co giãn d>12Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,334Tấn
2Cung cấp, lắp đặt khe co giãn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật34,5m
3Thi công bê tông co ngót cốt liệu nhỏ đổ vào khe co giản f'c=35MPaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,6m3
AL Bản liên tục nhiệt:
1Láng VXM#100 tạo phẳng mặt dầm dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật120m2
2Cung cấp lắp đặt tấm cao su đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật120m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép khe liên tục nhiệt d>18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,956Tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép khe liên tục nhiệt dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,978Tấn
5Thi công bê tông bản liên tục, vữa bê tông đá 1x2, f'c=30MPaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật25,5m3
AM Lan can xe chạy
1Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép mạ kẽm lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật288,82md
AN Gờ lan can
1Sản xuất, lắp đặt lắp đặt cốt thép gờ lan can 10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,142Tấn
2Thi công bê tông gờ lan can đá 1x2 f'c=25MPa đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật54,464m3
AO Gờ chân cột đèn
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép gờ chân cột đèn dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,082Tấn
2Thi công bê tông gờ chân cột đèn đá 1x2, f'c=25MPaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,324m3
3Cung cấp, lắp đặt ống gen mềm D60 dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật150m
4Cung cấp, lắp đặt bu lông D24, L=40mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16bộ
AP Thoát nước mặt cầu :
1Cung cấp, lắp đặt ống thép, đường kính ống 150mm L=6mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật104m
2Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác (KT: 2,9x1,7x0,5cm)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,598Tấn
AQ Hệ neo ống cấp nước
1Thi công hệ thống neo ống nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1toàn cầu
AR Đá kê gối, gối cao su :
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép đá kê gối d Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,978Tấn
2Thi công bê tông đá 1x2, f'c=40MPaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,624m3
3Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su có PTFEMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
4Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su không có PTFEMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30cái
5Cung cấp thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,507Tấn
AS Ụ neo chốt kháng chấn
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép ụ neo dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,532Tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép ụ neo dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,348Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép ụ neo d>18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,323Tấn
4Cung cấp và lắp đặt ống thép D39/36, L=0,4mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật25,6md
5Sản xuất, lắp đặt thép tấm KT 26x300x1,5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,01Tấn
6Thi công bê tông đá 1x2, f'c=30MPa ụ neo, lấp hốc chốt kháng chấnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18,884m3
AT KẾT CẦU PHẦN DƯỚI
AU Kết cấu mố
1Đệm bê tông đá 2x4 f'c = 10 Mpa dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,746m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng mố dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,007Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng mố d>18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,902Tấn
4Thi công bê tông móng mố đá 1x2, f'c=30MPa, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật238,586m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mố dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,016Tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mố dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,377Tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mố d>18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,354Tấn
8Thi công bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 f'c=30MPa ( kể cả hệ thống thoát nước sau mố)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật242,304m3
AV Thi công bản quá độ:
1Thi công bê tông lót móng bản quá độ đá2x4 f'c=10MPa dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,64m3
2Đệm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,379m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản qúa độ dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,032Tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản qúa độ dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,206Tấn
5Thi công bê tông bản qúa độ đá 1x2, f'c=25MPaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật68,64m3
AW Gia cố sau mố - nón mố
1Đắp cát hạt thô sau mố, độ chặt K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.631,3m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật396,44m3
3Đào đất hố móng chân khay hình thang, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật190,68m3
4Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,433m3
5Thi công bê tông chân khay đá 2x4, f'c=20MPaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật51,535m3
AX Chân khay hộp
1Đào hố móng hộp chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật669,33m3
2Thi công bê tông đá 1x2 f'c=25 Mpa chân khay đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật148,092m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp chân khay đúc sẵn d>=12Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,063Tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,553Tấn
5Thi công bê tông đà kiềng đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật59,108m3
6Lắp đặt hộp chân khay (kể cả xếp đá hộc trong lòng hộp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật82Cái
7Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật320,83m3
8Thi công bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,62m3
9Xếp rọ đá 2.0x1.0x0.5, v/c đá tận dụng từ bãi trửMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật160rọ
AY Mái taluy
1Đắp đất hố móng K95, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.995,722m3
2Đệm đá 2x4 dày 10cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật69,505m3
3Thi công bê tông mái taluy đá 1x2 M250 đổ tại chỗ (kể cả thoát nước mái taluy)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật89,337m3
4Thi công bê tông bậc thang đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,92m3
AZ Mái tứ nón
1Đắp đất nón mố đất cấp 3, K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.774,812m3
2Đệm đá 2x4 dày 10cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật70,546m3
3Thi công bê tông tứ nón đá 2x4 M250 đổ tại chỗ (kể cả thoát nước tứ nón)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật105,819m3
4Đắp đá hộc D20-30 Gia cố bên ngoài rọ đá, chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật701,001m3
BA Trụ cầu :
1Thi công bê tông lót đá 2x4, f'c=10MPa dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,165m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng trụ d>18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,702Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng trụ dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,67Tấn
4Thi công bê tông đá 1x2, f'c=30MPa móng trụ, đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật334,673m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân trụ d>18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật25,417Tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân trụ Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,105Tấn
7Thi công bê tông đá 1x2, f'c=30MPa thân trụ, đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật222,4m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà mũ trụ, tường tai d>18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,226Tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà mũ trụ, tường tai dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,136Tấn
10Thi công bê tông đá 1x2, f'c=30MPa xà mũ trụ, tường tai đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật100,8m3
BB Cọc khoan nhồi
1Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000 trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật609,64m
2Vận chuyển đất cấp 1 cự ly Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật478,81m3
3Bơm dung dịch ben tô nít chống sụt thành lỗ khoan trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật478,81m3
4Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,923Tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi Đ/K cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,336Tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi Đ/K cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,905Tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi Đ/K cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật57,395Tấn
8Thi công bê tông cọc nhồi trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật429,171m3
9Sản xuất, lắp đặt thép tấm định vị+nắp tônMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,577Tấn
10Sản xuất, lắp đặt ống siêu âm, ĐK 50/60 mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.020,942m
11Sản xuất, lắp đặt ống siêu âm bằng thép, ĐK 102/114 mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật481,671m
12Sản xuất, lắp đặt ống nối D60/80 dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật144vị trí
13Sản xuất, lắp đặt ống nối D114/134 dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật72vị trí
14Bơm vữa xi măng trong ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,418m3
15Cung cấp bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.296bộ
16Đập đầu cọc bê tông trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28,274m3
BC BIỆN PHÁP THI CÔNG
BD Mặt bằng công trường
1Đắp mặt bằng công trường K95(bãi đúc dầm)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.900m3
2Đệm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật202m3
3Vữa xi măng mác 75 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.000m2
4Bê tông bãi đúc dầm và tập kết dầm đá 2x4 f'c=16MPaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật115,5m3
BE Thi công mố, trụ
1Đào đất tạo mặt bằng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,13m3
2Đắp mặt bằng công trường K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.273,12m3
3Đào đất hố móng thi công đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10.990,52m3
4Đắp đất hố móng tận dụng K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10.400,552m3
5Đóng cọc định vị H450 ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật390m
6Đóng cọc định vị H450 không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30m
7Nhổ cọc định vị H450Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật390m
8Cọc định vị H450Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,586m
9Ep cọc cừ Larsen=máy ép thủy lực (ngập trong đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.106m
10ép, nhổ cọc cừ Larsen=máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật162m
11Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật40,111Tấn
12Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép, hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật73,785Tấn
13Cung cấp thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,196Tấn
14Cung cấp thép bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,388tấn
15Thanh thải dòng chảyMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.670,49m3
BF Đường tạm phục vụ thi công
1Đào đất nền đường+vét hữu cơ, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật73,88m3
2Đắp đất nền đường K95, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.722,11m3
3Thi công móng CPĐD Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật216,86m3
4Cung cấp lắp đặt ống cống miệng bát D2000H30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật75m
5Tháo dỡ cốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật75m
6Thanh thải dòng chảyMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.938,97m3
7Vận chuyển đi đổ cự ly 100mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.838,926m3
BG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
BH Phần cống có khẩu độ 1x1 - 2x2
BI Phần móng
1Đào đất hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.293,062m3
2Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật124,246m3
3Thi công bê tông móng đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật462,687m3
4Thi công bê tông thành đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật148,417m3
5Thi công bê tông đá 1x2 M300 tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,025m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,812Tấn
7Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6c/kiện
BJ Thân cống hộp đúc sẵn và mối nối
1Thi công bê tông đá 1x2 M300 thành cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật489,419m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,2074Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật76,5088Tấn
4Lắp đặt cống hộp đơnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật237Đoạn
5Lắp đặt cống hộp đơnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật96Đoạn
6Lắp đặt cống hộp đơnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật45Đoạn
7Lắp đặt cống hộp đơnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12Đoạn
BK Phần đan tiếp cận
1Thi công bê tông đan gối đỡ đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật88,034m3
2Thi công bê tông đan tiếp cận đá 1x2 M300 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật264,694m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép D≤10 đan tiếp cận đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,4713Tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật39,3293Tấn
5Bao tải tẩm nhựa đường 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật188,652m2
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC DN25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật246,912m
7Nhựa đường bịt lỗ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật111,518kg
BL Phần hoàn thiện
1Đắp trả hố móng cát, K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.056,136m3
2Đắp cát tiếp đến lưng cống K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.946,989m3
3Sản xuất, lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật252cọc
4Cung cấp và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5 ở trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18rọ
BM Phai chắn nước
1Thi công bê tông đá 1x2 M250 phai nước đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,52m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,11Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,017Tấn
4Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,346Tấn
5Lắp đặt phai chắnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8c/kiện
BN Phần gia cố lề
1Thi công lớp CPĐD Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,01m3
2Thi công bê tông lề đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,015m3
BO Phần gia cố mái
1Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật78,548m3
2Thi công lớp bê tông mái đá 2x4 M200 (kể cả thoát nước mái)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật117,822m3
BP Chân khay
1Đào đất chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật378,399m3
2Đắp trả hố móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật118,604m3
3Đắp chân khay đá hộc, v/c đá hộc tận dụng từ bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật118,604m3
4Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,348m3
5Thi công bê tông chân khay đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật106,018m3
BQ Tường khóa mái taly
1Thi công bê tông đá 2x4 M200 tường khóaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21,073m3
BR Phần cống có khẩu độ 2x2; 3x4; 4x2 và 5x2
BS Phần móng
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.194,546m3
2Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật107,904m3
3Thi công bê tông móng đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật554,23m3
4Thi công bê tông thành đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật146,731m3
BT Thân cống hộp đổ tại chỗ và mối nối
1Thi công bê tông đá 1x2 M300 thành cống đổ tại chỗ (kể cả ống nhựa thoát nước và mối nối cống)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật701,652m3
2Sản xuất, lắt đặt cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật46,933Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép 18Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật104,599Tấn
BU Phần đan tiếp cận
1Thi công bê tông đan gối đỡ đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,8m3
2Thi công bê tông đan tiếp cận đá 1x2 M300 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật81,66m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép D≤10 đan tiếp cận đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,113Tấn
4Sản xuất, lắt đặt cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,846Tấn
5Sản xuất, lắt đặt cốt thép D>18 đan tiếp cận đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,419Tấn
6Bao tải tẩm nhựa đường 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36m2
7Cung cấp, lắt đặt ống nhựa PVC DN25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18,6m
8Nhựa đường bịt lỗ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,852kg
BV Phần hoàn thiện
1Đắp trả hố móng bằng cát, K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật573,86m3
2Đắp cát tiếp đến lưng cống, K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.288,46m3
3Sản xuất, lắt đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật62cọc
4Xếp đá khan trên mặt bằng, v/c đá tận dụng từ bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật57,858m3
BW Phần gia cố lề
1Thi công lớp CPĐD Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,418m3
2Thi công bê tông gia cố lề đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18,627m3
BX Phần gia cố taluy
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật179,79m3
2Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật106,357m3
3Thi công bê tông gia cố mái taluy đá 2x4 M200 (kể cả khe co giãn và thoát nước mái)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật159,536m3
4Đắp trả hố móng K95, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật48,656m3
5Đắp trả hố đá hộc, v/c đá tận dụng từ bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật48,656m3
BY Chân khay
1Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật77,575m3
2Thi công bê tông chân khay đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật51,315m3
BZ Tường khóa mái taluy
1Thi công bê tông tường khoá đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,38m3
CA Biện pháp thi công bồi hoàn mương thủy lợi
1Đắp mương tạm, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật827,53m3
2Đào đất mương tạm, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật141,41m3
3Thi công móng CPĐD Dmax37.5 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật53,2m3
4Cung cấp lắp đặt ống cống miệng bát D1000H30(Ld=4m)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44,75đoạn
5Tháo dỡ cốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44,75đoạn
6Phá dỡ mương cũMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5m3
7Thi công bồi hoàn thành mương bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5m3
CB Cống kỹ thuật:
CC Phần móng và hố:
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35,794m3
2Đệm đá 4x6 VXM M100 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,414m3
3Thi công bê tông móng đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,82m3
4Thi công bê tông thành đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,724m3
5Thi công bê tông đà kiềng đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,296m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép đà kiềng DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,0541Tấn
7Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép hình L50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,0362Tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,0018Tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn 10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,0876Tấn
10Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép hình L50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,0543Tấn
11Thi công bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,346m3
12Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
13Xây gạch thẻ VXM M75 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,32m3
CD Thân cống hộp đúc sẵn & mối nối
1Thi công bê tông đá 1x2 M300 cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,96m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,0272Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,2858Tấn
4Lắp đặt cống hộp BxH (100x100) đúc sẵn (kể cả mối nối cống)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17đoạn
CE Phần hoàn thiện:
1Đắp đất cấp 3, K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,867m3
CF Thoát nước khác
CG Bồi hoàn mương 120x120 nối C055:
CH Mương
1Thi công lớp bê tông lót mương đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,55m3
2Thi công bê tông đáy mương đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,5m3
3Thi công bê tông thành mương đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật55,2m3
CI Thanh giằng (130x15x15)cm
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,0206tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1546tấn
3Thi công bê tông thanh giằng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,85m3
4Lắp đặt thanh giằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật29tấm
CJ Tấm đan trên mương thủy lợi và rãnh chữ U nối cống D300 trên đường dân sinh
CK Tấm đan
1Sản xuất. Lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,734Tấn
2Thi công bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,8m3
3Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
CL Rãnh chữ U
1Đệm đá 4x6 VXM M100 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,96m3
2Thi công bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,44m3
3Thi công bê tông thành rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,88m3
CM Tấm đan
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,6936Tấn
2Thi công bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,92m3
3Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
CN Đảo giao thông
1Đào kết cấu mặt đường2.06,2m3
2Bê tông lót đá 1x2 mác 150 thành đảo2.01,24m3
3BT thành đảo đá 1x2 M250 đổ tại chỗ2.09,92m3
4Sơn nước 3 lớp2.031m2
5Đắp đất màu trồng cây2.0211,4m3
6Trồng cỏ lá gừng2.0302m2
7Trồng cây cau vua cao 3m ck 2m/cây2.033cây
8Trồng cây hoa giấy cao 0,5 m ck 2m/3 cây2.099cây
CO PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
CP Phần nền đường
1Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20.229,61m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật58.721,36m3
3Đắp đất nền đường, đất cấp 3, K95 đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật42.688,7m3
4Đắp đá hộc chân khay, v/c đá tận dụng từ bãi trữ cự ly 5,6KmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật43,28m3
5Trồng cỏ lá gừng gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13.982,35m2
CQ Phần mặt đường
CR Phần mặt đường kết cấu 1
1Đắp đất nển đường, đất cấp 3, đạt K98 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17.705,17m3
2Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6.219,28m3
3Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.053,92m3
4Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng, TC 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32.547,79m2
5Thảm lớp BTN chặt C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32.547,79m2
6Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32.547,79m2
7Thảm lớp BTN chặt hạt mịn C12,5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32.547,79m2
8Sản xuất, vận chuyển BTN từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9.354,2348Tấn
CS Phần mặt đường kết cấu 2A
1Lu tăng cường nền đường K95-K98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.071,15m3
2Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật642,69m3
3Thi công lớp CPĐD Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật521,84m3
4Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng, TC 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.356,87m2
5Thảm lớp BTN chặt C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.356,87m2
6Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.356,87m2
7Thảm lớp BTN chặt hạt mịn C12,5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.356,87m2
8Sản xuất, vận chuyển BTN từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật964,7644Tấn
CT Phần mặt đường kết cấu 4
1Lu tăng cường nền đường K95-K98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.386,8m3
2Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.432,08m3
3Thi công lớp CPĐD gia cố xi măng Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.162,8m3
4Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng, TC 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7.480m2
5Thảm lớp BTN chặt C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7.480m2
6Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7.480m2
7Thảm lớp BTN chặt hạt mịn C12,5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7.480m2
8Sản xuất, vận chuyển BTN từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.149,752Tấn
CU Phần mặt đường kết cấu loại 5
1Lu tăng cường nền đường K95-K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.102,94m3
2Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.176,47m3
3Thi công lớp CPĐD gia cố xi măng Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật649,32m3
4Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng, TC 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.515,14m
5Thảm lớp BTN chặt C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.515,14kg
6Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.515,14m2
7Thảm lớp BTN chặt hạt mịn C12,5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.515,14m2
8Sản xuất, vận chuyển BTN từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.010,2512Tấn
CV Phần lề gia cố, nút giao và đảo
CW Lề gia cố
1Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật118,45m3
2Thi công bê tông lề đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật193,29m3
CX Phần rãnh
CY Phần rãnh bê tông thoát nước dọc đường_ L1
1Sản xuất tấm bê tông rãnh đá 1x2 M200 dày 7cm, đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật204,79m3
2Thi công bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật66,73m3
3Lắp đặt tấm BT rãnh đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.301c/kiện
CZ Gia cố hạ lưu rãnh
1Đào chân khay đầu rãnhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,53m3
2Thi công bê tông chân khay đầu rãnh đá 1x2 M200, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,52m3
3Thi công lớp bê tông lót đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,25m3
4Thi công lớp bê tông lề đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,38m3
5Cung cấp, lắp đặt rọ đá 2.0x1.0x0.5 (đá tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11rọ
DA Phần rãnh bê tông thoát nước (KT: 0.5x0.55)
1Thi công bê tông lót móng, đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,89m3
2Thi công bê tông đáy rãnh thoát nước đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21,78m3
3Thi công bê tông thành rãnh thoát nước đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21,78m3
4Thi công bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,47m3
5Sản xuất, lắt đặt cốt thép đà kiềng DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,2415Tấn
6Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,3298Tấn
7Thi công bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,71m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,8477Tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn 10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,876Tấn
10Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,4333Tấn
11Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật121cái
DB Phần gia cố mái taluy nền đắp
1Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,16m3
2Thi công bê tông mái taluy đá 2x4 M200 đổ tại chỗ (kể cả khe co, thoát nước mái taluy)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,74m3
3Thi công bê tông tường khóa đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,74m3
4Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,45m3
5Thi công bê tông chân khay đá 2x4 M250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,97m3
DC PHẦN ĐƯỜNG DÂN SINH
DD Nền đường
1Đào bỏ mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật144,103m3
2Đào đất hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật759,383m3
3Đánh cấp, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,063m3
4Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật130,031m3
5Đắp đất nển đường, đất cấp 3, đạt K95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.696,275m3
6Đào rãnh, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,593m3
7Trồng cỏ lá gừng gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật391,412m2
DE Phần mặt đường kết cấu 1
1Lu tăng cường nền đường K95-K98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.178,06m3
2Thi công móng CPĐD Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật424,101m3
3Thi công móng CPĐD Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật344,537m3
4Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng, TC 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.217,97m2
5Thảm lớp BTN chặt C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.217,97m2
6Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.217,97m2
7Thảm lớp BTN chặt hạt mịn C12,5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.217,97m2
8Sản xuất, vận chuyển BTN từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật637,4446Tấn
DF Mặt đường BTXM
1Lu tăng cường nền đường K95-K98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật392,522m3
2Thi công móng CPĐD Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật196,261m3
3Thi công bê tông mặt đường đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật225,544m3
4Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0,5 kg/m2 trên lớp BTXMMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật63m2
5Thảm lớp BTNC 19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21m2
6Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0,5 kg/m2 trên lớp BTNC 19Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21m2
7Thảm lớp BTNC 12.5mm, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật63m2
8Sản xuất, vận chuyển BTN từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,1258Tấn
DG Lề bê tông
1Thi công móng CPĐD Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,4m3
2Thi công bê tông lề đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,842m3
DH Rãnh hình thang
1Thi công bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,268m3
2Sản xuất tấm bê tông rãnh đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,956m3
3Lắp đặt tấm bê tông rãnh đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật313c/kiện
DI Gia cố chân khay
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,23m3
2Thi công bê tông gia cố chân khay đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,32m3
3Cung cấp, lắp đặt rọ đá (2x1x0,5)mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1rọ
DJ Gia cố chân khay cuối rãnh
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19,44m3
2Thi công bê tông gia cố chân khay đá 1x2 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28,35m3
DK Hố thu chuyển tiếp rãnh
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,176m3
2Đệm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,256m3
3Thi công bê tông gia cố chân khay đá 1x2 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,826m3
DL ĐIỀU PHỐI ĐẤT TRONG CÔNG TRÌNH
DM Đoạn 04
DN Tuyến chính + nút giao
1Vận chuyển cự ly 400mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật93,65m3
2Vận chuyển cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật108,55m3
3Vận chuyển cự ly 100mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,52m3
4Vận chuyển cự ly 200mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật282,89m3
5Vận chuyển cự ly 400mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.115,51m3
6Vận chuyển cự ly 600mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6.709,574m3
DO Vận chuyển đất trong đoạn
1Vận chuyển cự ly 400mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.507,78m3
2Vận chuyển cự ly 1100mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9.000,67m3
3Vận chuyển cự ly 2100mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6.743,61m3
4Vận chuyển cự ly 600mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15.219,1m3
5Vận chuyển cự ly 3100mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.740,63m3
DP Khối lượng đất đắp còn thừa trong đoạn
1Vận chuyển cự ly 2600m đi đổMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13.122,88m3
DQ Vận chuyển đất KTH đi đổ bãi thải
1Vận chuyển cự ly 600mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.601,953m3
2Vận chuyển cự ly 400mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.709,57m3
3Vận chuyển cự ly 1100mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.322,55m3
4Vận chuyển cự ly 1500mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.946,38m3
5Vận chuyển cự ly 1900mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.892,73m3
6Vận chuyển cự ly 2600mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.302,49m3
DR Vận chuyển KC áo đường cũ đi đổ bải thải
1Vận chuyển cự ly 600mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật148,76m3
DS CẦU BÌNH TƯỜNG
DT KẾT CẦU PHẦN TRÊN
DU Dầm I L=24m
1Thi công bê tông dầm "I" đúc sẵn f'c= 40 Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật78,314m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,566Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,161Tấn
4Sản xuất, lắt đặt thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,619Tấn
5Cung cấp, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,493Tấn
6Sản xuất, lắp đặt ống ống ghen D65/72 luồn cáp DƯLđường kínhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật594md
7Cung cấp bộ neo đầu dầm ống cáp 12.7mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật50bộ
8Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,9m3
9Lắp dựng dầm cầuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật51 dầm
DV Dầm ngang
1Thi công bê tông dầm ngang f'c=30 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,368m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,111Tấn
3Sản xuất, cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,754Tấn
DW Bản ván khuôn
1Thi công bê tông bản ván khuôn đúc sẵn f'c=25 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,165m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản ván khuôn dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,593Tấn
3Lắp đặt tấm đan bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật88c/kiện
DX Bản mặt cầu
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,109Tấn
2Thi công bê tông bản mặt cầu đá 1x2, f'c=30MPa, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật62,67m3
3Lớp phòng nước dạng phunMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật255,2m2
4Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật255,2m2
5Thi công lớp BTN chặt Dmax12,5 trên mặt cầu dày 5cm (kể cả SX, V/C từ trạm trộn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật255,2m2
6Sản xuất, vận chuyển BTN từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30,9302Tấn
DY Khe răng lược:
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,842Tấn
2Cung cấp, lắp đặt khe co giãn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23m
3Thi công bê tông co ngót cốt liệu nhỏ đổ vào khe co giản f'c=35MPaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,52m3
DZ Lan can xe chạy
1Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép mạ kẽm lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật63,6Tấn
EA Gờ lan can
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép gờ lan can 10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,844Tấn
2Thi công bê tông gờ lan can đá 1x2 f'c=25MPa đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,08m3
EB Gờ chân cột đèn
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép gờ cột đèn 10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,041Tấn
2Thi công bê tông gờ cột đèn đá 1x2 f'c=25MPa đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,162m3
3Cung cấp, lắp đặt Ống gen mềm D60 dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật31,81 m
4Cung cấp bu lon D24, L=40mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
EC Thoát nước mặt cầu
1Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D150 dày 5mm thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18m
2Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác (KT: 2,9x1,7x0,5cm) bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,19Tấn
ED Đá kê gối, gối cao su
1Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su không có PTFEMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
2Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su có PTFEMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
3Thi công bê tông đá kê gối f'c=40Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,66m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép đá kê gối Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,42Tấn
5Sản xuất, lắp đặt thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,38Tấn
EE ụ neo dầm ngang
1Cung cấp và lắp đặt ống Tole thép tấm dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,012Tấn
2Sản xuất, lắp dựng cấu kiên thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,121Tấn
3Sản xuất, lắp đặt thép neo D32, L=0.4mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,109Tấn
4Bitum nhựa lấp đầy ốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20kg
5Thi công bê tông ụ neo f'c=30Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,696m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép ụ neo Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,42Tấn
7Cung cấp lắp đặt tấm cao su đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,2m2
EF KẾT CẦU PHẦN DƯỚI
EG Kết cấu mố
1Đệm bê tông f'c = 12Mpa dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,75m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng mố dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,455Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng mố d>18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,518Tấn
4Thi công bê tông móng mố đá 1x2, f'c=30MPa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật238,59m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mố, tường đầu, tường cánh dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,42Tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mố, tường đầu, tường cánh d>18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,6Tấn
7Thi công bê tông đá 1x2, f'c=30MPa thân mố, tường đầu, tường cánh, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật144,39m3
EH Thi công bản quá độ
1Thi công bê tông lót móng bản quá độ đá 2x4 f'c=12MPa dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12m3
2Sản xuất, lắt đặt cốt thép bản qúa độ dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,023Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản qúa độ dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,622Tấn
4Thi công bê tông bản qúa độ đá 1x2, f'c=25MPaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,472m3
EI Chân khay
1Đệm đá 4x6 VXM M100 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,67m3
2Thi công bê tông đá 2x4, f'c=20MpaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,32m3
3Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật128,73m3
4Đắp đất hố móng K90, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật54,87m3
5Xếp đá hộc, v/c đá tận dụng từ bãi trửMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật63,83m3
EJ Tứ nón + ta luy + bậc cấp
1Thi công bê tông tứ nón đá 2x4, f'c=20Mpa dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,64m3
2Đệm đá 4x6 VXM M100 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,09m3
3Đắp đất hố móng K95, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật69,31m3
EK Đắp đất sau mố
1Đắp cát hạt thô K98 trong lòng mốMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật602,36m3
EL Bậc cấp
1Thi Bê tông đá 2x4, f'c=16MpaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,18m3
2Thi công bê tông đệm đá 2x4, f'c=12Mpa, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,45m3
EM Cọc khoan nhồi
1Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000 trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật149,58m
2Vận chuyển đất cấp 1 cự ly Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật127,86m3
3Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật127,86m3
4Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,536Tấn
5Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,782Tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi, Đ/K cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,385Tấn
7Sản xuất, lắt đặt cốt thép cọc khoan nhồi, Đ/K cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,588Tấn
8Thi công bê tông cọc nhồi trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật127,86m3
9CC, Lắp đặt ống siêu âm, ĐK 50/60 mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật326,361 m
10CC, Lắp đặt ống siêu âm bằng thép, ĐK 102/114 mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật153,581 m
11Bơm VXM trong ống kiểm traMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,44m3
12Cung cấp bulon D16Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật216bộ
13Đập đầu cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,42m3
EN BIỆN PHÁP THI CÔNG
EO Bãi đúc dầm
1Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật62,5m3
2Thi công bê tông đá 2x4 mác 200 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật42,5m3
3Đất nền đầm chặt K95 dày 50cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật282,5m3
EP Thi công mố trên cạn
1Đào đất hố móng thi công đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.110,57m3
2Lấp đất hố móng bằng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật890,57m3
3Sản xuất Đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,46Tấn
4Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,91Tấn
EQ Đường tạm phục vụ thi công
1Đào đất nền đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật55,24m3
2Đắp đất nển đường, đất cấp 3, đạt K95 đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật93,37m3
3Thi công móng CPĐD Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật81,04m3
4Thanh thải dòng chảyMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật174,41m3
5Vận chuyển đất cấp 3 cự ly Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật921,46m3
6Đào đất tạo mặt bằng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật207,72m3
7Đắp mặt bằng công trường K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật65,92m3
ER Hạng mục khác
1Thanh thải dòng chảyMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.094,93m3
ES HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
ET Phần cống có khẩu độ 1x1 - 2x2
EU Phần móng
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.003,895m3
2Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật113,071m3
3Thi công bê tông móng đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật494,768m3
4Thi công bê tông thành đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật164,459m3
EV Thân cống hộp đúc sẵn và mối nối
1Thi công bê tông đá 1x2 M300 thành cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật441,728m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,985Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật63,571Tấn
4Lắp đặt cống hộp đơnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật262Đoạn
5Lắp đặt cống hộp đơnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật43Đoạn
6Lắp đặt cống hộp đơnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28Đoạn
7Lắp đặt cống hộp đơnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật31Đoạn
EW Phần đan tiếp cận
1Thi công bê tông đan gối đỡ đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật126,134m3
2Thi công bê tông đan tiếp cận đá 1x2 M300 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật364,156m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép D≤10 đan tiếp cận đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,596Tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép D>=18 đan tiếp cận đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,352Tấn
5Bao tải tẩm nhựa đường 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật270,288m2
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC DN25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật343,332m
7Nhựa đường bịt lỗ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật163,394kg
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật55,611Tấn
EX Phần hoàn thiện
1Đắp trả hố móng cát, K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật753,562m3
2Đắp cát tiếp đến lưng cống K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.467,081m3
3Sản xuất, lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật276cọc
4Xếp đá hộc, v/c đá tận dụng từ bãi trửMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật82m3
5Xếp rọ đá 2.0x1.0x0.5, v/c đá tận dụng từ bãi trửMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,924rọ
EY Phai chắn nước
1Thi công bê tông đá 1x2 M250 phai nước đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,3899m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,082Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,013Tấn
4Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,009Tấn
5Lắp đặt phai chắnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6c/kiện
EZ Phần gia cố lề
1Thi công lớp CPĐD Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật185,925m3
2Thi công bê tông lề đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật192,307m3
FA Phần gia cố mái
1Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật80,43m3
2Thi công lớp bê tông mái đá 2x4 M200 (kể cả thoát nước mái)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật92,064m3
FB Chân khay
1Đào đất chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật319,485m3
2Đắp trả hố móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật125,929m3
3Đắp chân khay đá hộc, v/c đá hộc tận dụng từ bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật92,512m3
4Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,686m3
5Thi công bê tông chân khay đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật107,123m3
FC Tường khóa mái taly
1Thi công bê tông đá 2x4 M200 tường khóaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18,293m3
FD Biện pháp thi công bồi hoàn mương thủy lợi
1Đắp mương tạm, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật242m3
2Đào đất mương tạm, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật48,4m3
3Thi công móng CPĐD Dmax37.5 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật42m3
4Cung cấp lắp đặt ống cống miệng bát D1000H30(Ld=4m)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,5đoạn
5Tháo dỡ cốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,5đoạn
6Phá dỡ mương cũMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,5m3
7Thi công bồi hoàn thành mương bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,5m3
FE Phần thoát nước nút giao cuối tuyến
FF Đào đắp
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.273,21m3
2Đắp cát hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật692,32m3
3Đắp đất hố móng K95, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật488,87m3
FG Cống hộp
1Thi công bê tông lót móng đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30,67m3
2Thi công bê tông móng đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật61,35m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cống hộp đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật113,93m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,2205Tấn
5Thi công bê tông mối nối đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,57m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép mối nối dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,441Tấn
7Lắp đặt cống hộp BxH (100x100) đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật219đoạn
FH Hố thu, hộp nối
1Thi công lớp lót BT đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,95m3
2Thi công BT móng đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,54m3
3Thi công BT thành đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,8m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan chìm đúc sẵn dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,3776Tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan chìm đúc sẵn dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,8824Tấn
6Thi công bê tông đan chìm đúc sẵn đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,67m3
7Lắp đặt đan chìmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
8Thi công BT cổ hố đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,03m3
9Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi D200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10Cung cấp, lắp đặt nắp gang âm D60 cấp D, P>=40TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
FI Đà kiềng, nắp đan loại 1
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép đà kiềng DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,0552tấn
2Thi công bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,47m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,0027Tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn 10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1323Tấn
5Thi công bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,42m3
6Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
7Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép hình L50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,161Tấn
FJ Hộp thu nước
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,0212tấn
2Thi công bê tông hộp thu nước đúc sẵn đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,18m3
3Lắp đặt hộp thu nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
4Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang KT950x360mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
FK Gờ bó vỉa đúc sẵn L=1m
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép gờ bó vỉa đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,0037Tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép gờ bó vỉa đúc sẵn 10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,0121Tấn
3Thi công bê tông gờ bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07m3
4Lắp đặt gờ bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
FL Đào đắp đất hố thu, hộp nối
1Đào đất hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật140,16m3
2Đắp cát hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33,83m3
3Đắp đất hố móng K95, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật39,86m3
FM Cống kỹ thuật:
FN Phần móng và hố
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật204,09m3
2Đệm đá 4x6 VXM M100 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,77m3
3Thi công bê tông móng đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,87m3
4Thi công bê tông thành đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,97m3
5Thi công bê tông đà kiềng đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,3m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép đà kiềng DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,0541Tấn
7Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép hình L50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,0362Tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,0018Tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn 10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,0876Tấn
10Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép hình L50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,0543Tấn
11Thi công bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,346m3
12Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
13Xây gạch thẻ VXM M75 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,32m3
FO Thân cống hộp đúc sẵn & mối nối
1Thi công bê tông đá 1x2 M300 cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,15m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1957Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,3894Tấn
4Lắp đặt cống hộp BxH (100x100) đúc sẵn (kể cả mối nối cống)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19đoạn
FP Phần hoàn thiện:
1Đắp đất cấp 3, K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật101,944m3
FQ Đảo giao thông
1Đào kết cấu mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11m3
2Bê tông lót đá 1x2 mác 150 thành đảoMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,2m3
3BT thành đảo đá 1x2 M250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,6m3
4Sơn nước 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật55m2
5Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật542,92m3
6Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật775,6m2
7Trồng cây cau vua cao 3m ck 2m/câyMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37cây
8Trồng cây hoa giấy cao 0,5 m ck 2m/3 câyMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật146cây
FR KM 0-KM 5+200
1Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu2.0813cọc
2Cung cấp, lắp đặt cọc H2.047cọc
3Ccấp, lắp đặt cột hộ lan thép ống D141,3x4,5mm L=2,25m mạ kẽm2.0368cột
4Ccấp, lắp đặt cột hộ lan thép đầu, cuối ống D141,3x4,5mm L=1,80m mạ kẽm2.012cột
5Cung cấp, lắp đặt tấm đệm giảm chấn KT 300x70x5mm mạ kẽm2.0368tấm
6Cung cấp, lắp đặt tấm tôn lượn sóng giữa loại 3,32m mạ kẽm2.0362tấm
7Cung cấp, lắp đặt tấm tôn lượn sóng đầu (cuối) mạ kẽm2.012tấm
8Cung cấp, lắp đặt tấm dán phản quang tấm đầu (cuối) màu đỏ2.00,6m2
9Cung cấp, lắp đặt tấm dán phản quang màu vàng quanh cột2.04,784m2
10Cung cấp, lắp đặt nắp bịt đầu cột D150x2mm2.0368nắp
11Cung cấp, lắp đặt mắt (tiêu) phản quang dạng tam giác2.0368cái
12Cung cấp, lắp đặt bu lông M19, L=18cm2.0368bộ
13Cung cấp, lắp đặt bu lông M16, L=3,5cm2.03.680bộ
14Lắp dựng tường hộ lan2.01.122m
15Biển báo hình tròn (D=90)2.01biển
16Trụ biển báo cao 3.3m2.01trụ
17Biển báo bát giác (D=90)2.01biển
18Trụ biển báo cao 3.3m2.01trụ
19Biển báo hình tam giác (L=90)2.025biển
20Trụ biển báo cao 3.3m2.025trụ
21Biển báo hình chữ nhật (BxH=240x150)2.03biển
22Trụ biển báo cao 4m2.06trụ
23Biển báo hình vuông (BxH=90x90)2.016biển
24Trụ biển báo cao 3.3m2.016trụ
25Thép D14, L=20cm hàn vào cột móng trụ p=1.21kg/m2.023,716kg
26Trụ km2.012trụ
27Khối lượng sơn phản quang mặt đường màu trắng dày 2 mm2.03.665,203m2
28Khối lượng sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 2mm2.0419,625m2
29Khối lượng sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 6mm2.0116,2m2
FS KM 5+200-KM 10+500
1Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu2.0851cọc
2Cung cấp, lắp đặt cọc H2.044cọc
3Ccấp, lắp đặt cột hộ lan thép ống D141,3x4,5mm L=2,25m mạ kẽm2.0337cột
4Ccấp, lắp đặt cột hộ lan thép đầu, cuối ống D141,3x4,5mm L=1,80m mạ kẽm2.027cột
5Cung cấp, lắp đặt tấm đệm giảm chấn KT 300x70x5mm mạ kẽm2.0337tấm
6Cung cấp, lắp đặt tấm tôn lượn sóng giữa loại 3,32m mạ kẽm2.0318tấm
7Cung cấp, lắp đặt tấm tôn lượn sóng đầu (cuối) mạ kẽm2.027tấm
8Cung cấp, lắp đặt tấm dán phản quang tấm đầu (cuối) màu đỏ2.01,35m2
9Cung cấp, lắp đặt tấm dán phản quang màu vàng quanh cột2.04,381m2
10Cung cấp, lắp đặt nắp bịt đầu cột D150x2mm2.0337nắp
11Cung cấp, lắp đặt mắt (tiêu) phản quang dạng tam giác2.0337cái
12Cung cấp, lắp đặt bu lông M19, L=18cm2.0337bộ
13Cung cấp, lắp đặt bu lông M16, L=3,5cm2.03.370bộ
14Lắp dựng tường hộ lan2.01.035m
15Biển báo hình tròn (D=90)2.02biển
16Trụ biển báo cao 3.3m2.02trụ
17Biển báo hình tam giác (L=90)2.021biển
18Trụ biển báo cao 3.3m2.021trụ
19Biển báo hình vuông (BxH=90x90)2.017biển
20Trụ biển báo cao 3.3m2.017trụ
21Biển báo hình chữ nhật (BxH=140x70)2.06biển
22Trụ biển báo cao 3.2m2.06trụ
23Thép D14, L=20cm hàn vào cột móng trụ p=1.21kg/m2.022,748kg
24Trụ km2.010trụ
25Khối lượng sơn phản quang mặt đường màu trắng dày 2 mm2.03.128,947m2
26Khối lượng sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 2mm2.0731,7m2
27Khối lượng sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 6mm2.079,2m2
FT KM 10+500-KM 13+860
1Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu2.0576cọc
2Cung cấp, lắp đặt cọc H2.036cọc
3Ccấp, lắp đặt cột hộ lan thép ống D141,3x4,5mm L=2,25m mạ kẽm2.0170cột
4Ccấp, lắp đặt cột hộ lan thép đầu, cuối ống D141,3x4,5mm L=1,80m mạ kẽm2.04cột
5Cung cấp, lắp đặt tấm đệm giảm chấn KT 300x70x5mm mạ kẽm2.0170tấm
6Cung cấp, lắp đặt tấm tôn lượn sóng giữa loại 3,32m mạ kẽm2.0166tấm
7Cung cấp, lắp đặt tấm tôn lượn sóng đầu (cuối) mạ kẽm2.04tấm
8Cung cấp, lắp đặt tấm dán phản quang tấm đầu (cuối) màu đỏ2.00,2m2
9Cung cấp, lắp đặt tấm dán phản quang màu vàng quanh cột2.02,21m2
10Cung cấp, lắp đặt nắp bịt đầu cột D150x2mm2.0170nắp
11Cung cấp, lắp đặt mắt (tiêu) phản quang dạng tam giác2.0170cái
12Cung cấp, lắp đặt bu lông M19, L=18cm2.0170bộ
13Cung cấp, lắp đặt bu lông M16, L=3,5cm2.01.700bộ
14Lắp dựng tường hộ lan2.0510m
15Biển báo hình tròn (D=90)2.02biển
16Trụ biển báo cao 3.3m2.02trụ
17Biển báo hình tam giác (L=90)2.014biển
18Trụ biển báo cao 3.3m2.014trụ
19Biển báo hình vuông (BxH=90x90)2.08biển
20Trụ biển báo cao 3.3m2.08trụ
21Biển báo hình chữ nhật (BxH=140x70)2.02biển
22Trụ biển báo cao 3.2m2.02trụ
23Biển báo hình chữ nhật (BxH=65x40)2.02biển
24Trụ biển báo cao 2.9m2.02trụ
25Thép D14, L=20cm hàn vào cột móng trụ p=1.21kg/m2.013,552kg
26Trụ km2.06trụ
27Khối lượng sơn phản quang mặt đường màu trắng dày 2 mm2.02.503,71m2
28Khối lượng sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 2mm2.0598,125m2
29Khối lượng sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 6mm2.07,8m2
FU KM 13+860-KM 17+975
1Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu2.0948cọc
2Cung cấp, lắp đặt cọc H2.038cọc
3Ccấp, lắp đặt cột hộ lan thép ống D141,3x4,5mm L=2,25m mạ kẽm2.026cột
4Ccấp, lắp đặt cột hộ lan thép đầu, cuối ống D141,3x4,5mm L=1,80m mạ kẽm2.04cột
5Cung cấp, lắp đặt tấm đệm giảm chấn KT 300x70x5mm mạ kẽm2.026tấm
6Cung cấp, lắp đặt tấm tôn lượn sóng giữa loại 3,32m mạ kẽm2.022tấm
7Cung cấp, lắp đặt tấm tôn lượn sóng đầu (cuối) mạ kẽm2.04tấm
8Cung cấp, lắp đặt tấm dán phản quang tấm đầu (cuối) màu đỏ2.00,2m2
9Cung cấp, lắp đặt tấm dán phản quang màu vàng quanh cột2.00,338m2
10Cung cấp, lắp đặt nắp bịt đầu cột D150x2mm2.026nắp
11Cung cấp, lắp đặt mắt (tiêu) phản quang dạng tam giác2.026cái
12Cung cấp, lắp đặt bu lông M19, L=18cm2.026bộ
13Cung cấp, lắp đặt bu lông M16, L=3,5cm2.0260bộ
14Lắp dựng tường hộ lan2.078m
15Biển báo hình tròn (D=90)2.06biển
16Trụ biển báo cao 3.3m2.06trụ
17Biển báo hình tam giác (L=90)2.022biển
18Trụ biển báo cao 3.3m2.022trụ
19Biển báo hình vuông (BxH=90x90)2.015biển
20Trụ biển báo cao 3.3m2.015trụ
21Biển báo hình chữ nhật (BxH=140x70)2.02biển
22Trụ biển báo cao 3.2m2.02trụ
23Biển báo hình chữ nhật (BxH=65x40)2.01biển
24Trụ biển báo cao 2.9m2.01trụ
25Thép D14, L=20cm hàn vào cột móng trụ p=1.21kg/m2.025,652kg
26Trụ km2.08trụ
27Khối lượng sơn phản quang mặt đường màu trắng dày 2 mm2.03.228,036m2
28Khối lượng sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 2mm2.0330,75m2
29Khối lượng sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 6mm2.0119,32m2
FV Đoạn KM 10+500-KM 13+860
FW +) ATGT dân sinh
1Sơn gờ giảm tốc mặt đường màu vàng dày 6mm2.025,2m2
2Cung cấp biển báo tam giác L=70cm2.05biển
3Cung cấp trụ đỡ cao 3,2m2.05trụ
4Lắp đặt biển báo tam giác2.05biển
5Bổ sung bu lông D8 L=13cm lk biển báo & trụ biển báo2.010cái
6Bổ sung bulon D8 L=5cm lk biển báo & thép hộp2.020cái
7Cung cấp thép D14 L=20cm hàn vào cột móng trụ2.00,0024Tấn
8CC, LĐ cọc tiêu2.0195cọc
FX Đoạn KM 13+860-KM 17+975
FY +) ATGT dân sinh
1Sơn gờ giảm tốc mặt đường màu vàng dày 6mm2.025,2m2
2Cung cấp biển báo tam giác L=70cm2.06biển
3Cung cấp trụ đỡ cao 3,2m2.06trụ
4Lắp đặt biển báo tam giác2.06biển
5Bổ sung bu lông D8 L=13cm lk biển báo & trụ biển báo2.012cái
6Bổ sung bulon D8 L=5cm lk biển báo & thép hộp2.024cái
7Cung cấp thép D14 L=20cm hàn vào cột móng trụ2.02,904Tấn
8CC, LĐ cọc tiêu2.0152cọc
FZ Đoạn KM 5+200-KM 10+500
GA +) ATGT dân sinh
1Sơn gờ giảm tốc mặt đường màu vàng dày 6mm2.036,4m2
2Cung cấp biển báo tam giác L=70cm2.08biển
3Cung cấp trụ đỡ cao 3,2m2.08trụ
4Lắp đặt biển báo tam giác2.08biển
5Bổ sung bu lông D8 L=13cm lk biển báo & trụ biển báo2.016cái
6Bổ sung bulon D8 L=5cm lk biển báo & thép hộp2.032cái
7Cung cấp thép D14 L=20cm hàn vào cột móng trụ2.00,0039Tấn
8CC, LĐ cọc tiêu2.0305cọc
GB Đoạn KM 0+000-KM 5+200
1Sơn phản quang dày 2mm, màu trắng2.056,162m2
2Sơn gờ giảm tốc mặt đường màu vàng dày 6mm2.036,4m2
3Cung cấp biển báo tam giác L=70cm2.08biển
4Cung cấp trụ đỡ cao 3,2m2.08trụ
5Lắp đặt biển báo tam giác2.08biển
6Bổ sung bu lông D8 L=13cm lk biển báo & trụ biển báo2.016cái
7Bổ sung bulon D8 L=5cm lk biển báo & thép hộp2.032cái
8Cung cấp thép D14 L=20cm hàn vào cột móng trụ2.00,0039Tấn
9CC, LĐ cọc tiêu2.0206cọc
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá7,18%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm liền kề (từ năm 2016 đến nay) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II (trong đó có hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT DUL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi) có giá trị hợp đồng ≥ 115 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III (trong đó có hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT DUL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi) có giá trị hợp đồng ≥ 115 tỷ đồng Ghi chú: Đối với kinh nghiệm về thi công cầu BTCT DƯL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi nhà thầu có thể đề xuất chứng minh kinh nghiệm như sau: -Đối với thi công cầu BTCT DƯL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi: Nếu nhà thầu không đáp ứng được một trong hai điều kiện trên thì có thể chứng minh riêng đã thi công cầu BTCT DƯL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi.(Nhà thầu phải kèm theo bản sao có công chứng hợp đồng và bản chụp quyết định phê duyệt thiết kế của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư phải đầy đủ các thông tin cần thiết để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 115.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 2 Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trư¬ởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trư¬ởng ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).1010
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).77
3 Đội trưởng thi công 2 Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người;Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).77
4 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 2 Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).77
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 2 Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người;Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);+ Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);+ Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).55
6 Kỹ thuật viên trắc đạc 2 Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người:Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng Đại học trắc địa trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng Đại học trắc địa trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3 Máy đào ≥ (1,0-1,6)m34
2 Máy ủi ≥ 108CV Máy ủi ≥ 108CV4
3 Ôtô tự đổ ≥ 10T Ôtô tự đổ ≥ 10T6
4 Cần cẩu ≥ 25T Cần cẩu ≥ 25T1
5 Cần cẩu ≥ 50T Cần cẩu ≥ 50T1
6 Máy đầm bánh thép 8T – 10T Máy đầm bánh thép 8T – 10T2
7 Máy đầm bánh thép 10T-12T Máy đầm bánh thép 10T-12T2
8 Máy lu rung 25T Máy lu rung 25T2
9 Máy lu bánh lốp 16T Máy lu bánh lốp 16T2
10 Máy san ≥ 110CV Máy san ≥ 110CV2
11 Máy khoan cọc nhồi Máy khoan cọc nhồi1
12 Trạm trộn BTN ≥ 120T/h Trạm trộn BTN ≥ 120T/h1
13 Trạm trộn BTXM ≥ 60m3/h Trạm trộn BTXM ≥ 60m3/h1
14 Máy rải CPĐD 50-60m3/h Máy rải CPĐD 50-60m3/h2
15 Máy rải BTN 130-140CV Máy rải BTN 130-140CV2
16 Máy ép cọc thủy lực Máy ép cọc thủy lực1
17 Thiết bị sơn kẻ đường (*) Thiết bị sơn kẻ đường (*)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->