Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220572037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220551407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 14:30:00 đến ngày 2022-06-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,431,474,941 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng Cải tạo, sửa chữa các nghĩa trang liệt sỹ hoặc nghĩa trang nhân dân Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 01 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi ≥1,1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥1,1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe ô tô có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô có gắn cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Sửa chữa nghĩa trang liệt sỹ xã Đại Hợp, huyện Kiến Thụy 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo quy định bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Hợp; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngo Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dung và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kiến Thụy |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ cổng tường bao | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,574 | m2 |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,764 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,511 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Phá dỡ mộ cũ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch mộ cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,383 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông mặt mộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,57 | m3 |
| 3 | Đào xúc cát trong mộ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,623 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 116,851 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 116,851 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 116,851 | m3 |
| C | Hạng mục 3: San lấp | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,89 | 100m3 |
| 2 | Vật liệu cát đen san lấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 988,98 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Xây mới cổng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,167 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,31 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,29 | m3 |
| 5 | Cát đen đệm đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,29 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,29 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,358 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,917 | m3 |
| 13 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | 100m3/1km |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,214 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,644 | m3 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,248 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,22 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,334 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,606 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,351 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mái cổng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,071 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,185 | m2 |
| 30 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,185 | m2 |
| 31 | Sản Sản xuất, lắp dựng mặt nguyệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng đầu rồng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | Con |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,148 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,371 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,113 | m2 |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,98 | m |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,688 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,944 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,944 | m2 |
| 41 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,223 | tấn |
| 42 | Đinh tán ri vê | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52 | con |
| 43 | Gang đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,118 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,118 | m2 |
| 46 | Cắt chữ " Nghĩa trang liệt sỹ xã Đại Hợp" mê ca vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| E | Hạng mục 5: Xây mới tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,065 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,904 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,83 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,149 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,361 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,497 | m3 |
| 7 | Cát đen đệm đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,497 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,497 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông móng trụ tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,147 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,398 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,629 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72,035 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,681 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,186 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,833 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,496 | m3 |
| 19 | Đắp đất bù chân móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 109,953 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,199 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,199 | 100m3/1km |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,963 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,364 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,719 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đầu tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,532 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 29 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,73 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,541 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đầu tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,177 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,292 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,947 | m3 |
| 36 | Trát trụ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 127,054 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 694,414 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75,24 | m |
| 39 | Đắp tranh cổ động cách mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 156,205 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng đấu đèn trên trụ tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | đấu |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 553,605 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 110,884 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 664,489 | m2 |
| 44 | Gia công hoa sắt tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,236 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 126,049 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 126,049 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Cải tạo mộ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,963 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,763 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,689 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,955 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,227 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,512 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 217 | cái |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành mộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,687 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,073 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mộ, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,029 | m3 |
| 11 | Đổ cát đen tôn trong mộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70,715 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,991 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 731,833 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật | 731,833 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt bia đá cho mộ sau cải tạo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 217 | cái |
| 16 | Bát hương | Theo yêu cầu kỹ thuật | 217 | cái |
| G | Hạng mục 7: Sân + hố ga, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 137,867 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 163,84 | m2 |
| 3 | Lát gạch giếng đáy kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.247,6 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,282 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,143 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,525 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,28 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,987 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,662 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,364 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,13 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 98 | cái |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,462 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,209 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,209 | 100m3/1km |
| H | Hạng mục 8: Bồn cây + Cây xanh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,499 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,218 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,148 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73,345 | m2 |
| 5 | Ốp gạch thẻ đỏ 60x240x9mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73,891 | m2 |
| 6 | Đổ đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,594 | m3 |
| 7 | Tiền đất màu tôn nền bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,594 | m3 |
| 8 | Đào, trồng lại cây Đại bồn cây BC1, BC2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cây |
| 9 | Trồng cây Mẫu Đơn bồn cây BC3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | cây |
| 10 | Trồng cây Tùng bồn cây BC3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | cây |
| I | Hạng mục 9: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,292 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,794 | m3 |
| 3 | Khung móng cột M16x260x260x500 đèn Banian | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Khung móng cột M24x300x300x675 đèn cao áp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,236 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,615 | m3 |
| 7 | Đắp đất bù chân móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,097 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | 100m3/1km |
| 10 | Lắp đặt đèn cầu . | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 11 | Cột đèn công viên Banian (loại 5 bóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 12 | Bóng đèn cao áp HPS.E-T 250W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 13 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Cột đèn cao áp 8m bát giác liền cần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cột |
| 16 | Tủ điện chiếu sáng KT 300x500x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bảng |
| 18 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | đầu cáp |
| 19 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cửa |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 5Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây cáp điện treo CXV 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 270 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 28 | Ống nhựa vân xoắn HDPE D40/30 luồn cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 30 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 31 | Sắt D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 32 | Bóng điện LED đui xoáy 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | bóng |
| 33 | Đui Xoáy bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng Cải tạo, sửa chữa các nghĩa trang liệt sỹ hoặc nghĩa trang nhân dân Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 01 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 . | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi ≥1,1 KW | Đầm dùi ≥1,1 KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥23 KW | Máy hàn ≥23 KW | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥80l | Máy trộn vữa ≥80l | 1 |
| 5 | Máy đào xúc | Máy đào xúc | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Ô tô tự đổ 5 tấn | 2 |
| 7 | Xe ô tô có gắn cẩu | Xe ô tô có gắn cẩu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi