Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220572037-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220551407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 14:30:00 đến ngày 2022-06-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,431,474,941 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng Cải tạo, sửa chữa các nghĩa trang liệt sỹ hoặc nghĩa trang nhân dân
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 01 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi ≥1,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥1,1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe ô tô có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô có gắn cẩu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Sửa chữa nghĩa trang liệt sỹ xã Đại Hợp, huyện Kiến Thụy
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Hợp; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngo Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng công trình Thành Đạt - Địa chỉ: Tổ 1, Đẩu Sơn 1, Phường Văn Đẩu, quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kiến Thụy. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Hợp; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngo Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo quy định bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Hợp; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngo Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dung và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kiến Thụy
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ cổng tường bao
1Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật12,574m2
2Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,764m3
3Phá dỡ tường xây gạchTheo yêu cầu kỹ thuật25,511m3
B Hạng mục 2: Phá dỡ mộ cũ
1Phá dỡ tường xây gạch mộ cũTheo yêu cầu kỹ thuật39,383m3
2Phá dỡ bê tông mặt mộTheo yêu cầu kỹ thuật9,57m3
3Đào xúc cát trong mộ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật40,623m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật116,851m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật116,851m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật116,851m3
C Hạng mục 3: San lấp
1Đào san đất trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật9,89100m3
2Vật liệu cát đen san lấpTheo yêu cầu kỹ thuật988,98m3
D Hạng mục 4: Xây mới cổng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,375100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,167m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật14,31100m
4Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật2,29m3
5Cát đen đệm đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật2,29m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,022100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật2,29m3
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,043tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,358tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,158tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,159100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật13,917m3
13Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,255100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,162100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,162100m3/1km
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,196tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,214100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,121100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,644m3
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,054tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,224tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,248m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật8,22m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật0,334100m2
26Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,606tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,351m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mái cổng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,071m3
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật40,185m2
30Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật40,185m2
31Sản Sản xuất, lắp dựng mặt nguyệtTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
32Sản xuất, lắp dựng đầu rồngTheo yêu cầu kỹ thuật14Con
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật50,148m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật10,371m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật31,113m2
36Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật12,8m
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật12,98m
38Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật34,688m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật56,944m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật56,944m2
41Gia công cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật0,223tấn
42Đinh tán ri vêTheo yêu cầu kỹ thuật52con
43Gang đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật13,118m2
45Lắp dựng cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật13,118m2
46Cắt chữ " Nghĩa trang liệt sỹ xã Đại Hợp" mê ca vàngTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
E Hạng mục 5: Xây mới tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật1,065100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật1,904100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật11,83m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật21,149m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật54,361100m
6Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật14,497m3
7Cát đen đệm đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật14,497m3
8Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,33100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật14,497m3
10Ván khuôn bê tông móng trụ tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật1,147100m2
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,156tấn
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,398tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật17,629m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật72,035m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật0,681100m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,186tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,833tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật7,496m3
19Đắp đất bù chân móngTheo yêu cầu kỹ thuật109,953m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,199100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,199100m3/1km
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,221tấn
23Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,963tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật1,62100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật13,364m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật33,719m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đầu tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật0,532100m2
28Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,119tấn
29Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,64tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật5,73m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật13,541m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đầu tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật0,177100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,049tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,292tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,947m3
36Trát trụ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật127,054m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật694,414m2
38Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật75,24m
39Đắp tranh cổ động cách mạngTheo yêu cầu kỹ thuật156,205m2
40Sản xuất, lắp dựng đấu đèn trên trụ tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật36đấu
41Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật553,605m2
42Bả bằng bột bả vào cộtTheo yêu cầu kỹ thuật110,884m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật664,489m2
44Gia công hoa sắt tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật2,236tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật126,049m2
46Lắp dựng hoa sắt tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật126,049m2
F Hạng mục 6: Cải tạo mộ
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,963100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật10,763m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật27,689m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,955100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2,227tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật29,512m3
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật217cái
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành mộTheo yêu cầu kỹ thuật4,687100m2
9Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật2,073tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mộ, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật32,029m3
11Đổ cát đen tôn trong mộTheo yêu cầu kỹ thuật70,715m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật4,991m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật731,833m2
14Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật731,833m2
15Sản xuất, lắp đặt bia đá cho mộ sau cải tạoTheo yêu cầu kỹ thuật217cái
16Bát hươngTheo yêu cầu kỹ thuật217cái
G Hạng mục 7: Sân + hố ga, rãnh thoát nước
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật137,867m3
2Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật163,84m2
3Lát gạch giếng đáy kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.247,6m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,282100m3
5Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật3,143m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật7,525m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,392m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,28m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật41,987m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật24,662m2
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật2đoạn ống
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,195100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,364tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,13m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật98cái
16Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật10,462m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,209100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,209100m3/1km
H Hạng mục 8: Bồn cây + Cây xanh
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật5,499m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật9,218m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật46,148m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật73,345m2
5Ốp gạch thẻ đỏ 60x240x9mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật73,891m2
6Đổ đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật59,594m3
7Tiền đất màu tôn nền bồn hoaTheo yêu cầu kỹ thuật59,594m3
8Đào, trồng lại cây Đại bồn cây BC1, BC2Theo yêu cầu kỹ thuật10cây
9Trồng cây Mẫu Đơn bồn cây BC3Theo yêu cầu kỹ thuật34cây
10Trồng cây Tùng bồn cây BC3Theo yêu cầu kỹ thuật34cây
I Hạng mục 9: Điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật9,292m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,794m3
3Khung móng cột M16x260x260x500 đèn BanianTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
4Khung móng cột M24x300x300x675 đèn cao ápTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,236100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,615m3
7Đắp đất bù chân móngTheo yêu cầu kỹ thuật3,097m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,062100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,062100m3/1km
10Lắp đặt đèn cầu .Theo yêu cầu kỹ thuật40bộ
11Cột đèn công viên Banian (loại 5 bóng)Theo yêu cầu kỹ thuật8bộ
12Bóng đèn cao áp HPS.E-T 250WTheo yêu cầu kỹ thuật4chiếc
13Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
14Cột đèn cao áp 8m bát giác liền cầnTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
15Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật12cột
16Tủ điện chiếu sáng KT 300x500x200mmTheo yêu cầu kỹ thuật1chiếc
17Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật12bảng
18Luồn cáp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật20đầu cáp
19Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật12cửa
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 5AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
23Lắp đặt dây cáp điện treo CXV 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật60m
24Lắp đặt dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật270m
25Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật80m
26Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật250m
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo yêu cầu kỹ thuật250m
28Ống nhựa vân xoắn HDPE D40/30 luồn cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật250m
29Lắp đặt ống nhựa, đường kính D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật80m
30Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật4cọc
31Sắt D10Theo yêu cầu kỹ thuật8m
32Bóng điện LED đui xoáy 18WTheo yêu cầu kỹ thuật36bóng
33Đui Xoáy bóngTheo yêu cầu kỹ thuật36bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng Cải tạo, sửa chữa các nghĩa trang liệt sỹ hoặc nghĩa trang nhân dân
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 01 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 .32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥1,1 KW Đầm dùi ≥1,1 KW1
2 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW1
3 Máy hàn ≥23 KW Máy hàn ≥23 KW1
4 Máy trộn vữa ≥80l Máy trộn vữa ≥80l1
5 Máy đào xúc Máy đào xúc1
6 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn2
7 Xe ô tô có gắn cẩu Xe ô tô có gắn cẩu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->