Gói thầu: Gói thầu số 05 - Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220541220-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Gói thầu số 05 - Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220540623
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 14:01:00 đến ngày 2022-06-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,039,284,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 730.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đường. Chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu; Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện kèm theo Quyết định phê duyệt đầu tư hoặc thiết kế BV-TC đối với công việc đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đường. Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu; Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện kèm theo Quyết định phê duyệt đầu tư hoặc thiết kế BV-TC đối với công việc đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động; Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô vận chuyển vật liệu, thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05 - Xây dựng công trình
Sửa chữa Trường Tiểu học Thẳm Dương, xã Thẳm Dương, huyện Văn Bàn
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tầng 5, nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn; Tầng 5 nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn; Điện thoại/Fax: 02143882308
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Minh Quang. - Tư vấn thẩm tra dự toán, bản vẽ: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. - Đơn vị thẩm định: Phòng KT&HT huyện Văn Bàn. - Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT; đánh giá, thẩm định phê KQ LCNT: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tầng 5, nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn; Tầng 5 nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn; Điện thoại/Fax: 02143882308


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu); - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn; Tầng 5 nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn; Điện thoại/Fax: 02143882308
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Cường; Chức vụ: Giám đốc; SĐT: 0919 700 992; Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trần Văn Cường; SĐT: 0976.605.599; Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143840034; Phòng Tài chính - Kế hoạchhuyện Văn Bàn, SĐT: 02143882397
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo Chương V63,876m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chương V63,876m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo Chương V76,122m2
4Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chương V76,122m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo Chương V304,486m2
6Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V380,608m2
7Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chương V243,323m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo Chương V973,294m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V1.216,617m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo Chương V20,883m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chương V20,883m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo Chương V83,533m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V104,416m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả theo Chương V145,568m2
15Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chương V145,568m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả theo Chương V582,27m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V727,838m2
18Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả theo Chương V57,936m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo Chương V84,4m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo Chương V65,036m2
21Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả theo Chương V84,4m2
22Quét dung dịch chống thấm sika 107Mô tả theo Chương V108,576m2
23Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V57,936m2
24Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V65,036m2
25Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo Chương V0,116m3
26Tháo dỡ ống cũMô tả theo Chương V1công
27ống nhựa PVC thoát nước mái D110Mô tả theo Chương V1,2100m
28Chếch PVC D110Mô tả theo Chương V12cái
29Cút 90 PVC D110Mô tả theo Chương V24cái
30Đai giữ ốngMô tả theo Chương V120cái
31Cầu lọc rác inox D110Mô tả theo Chương V12cái
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả theo Chương V171,684m2
33Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V171,684m2
34Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả theo Chương V6,352m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V6,352m2
36Phá dỡ nền - Nền mài granito cũMô tả theo Chương V44,038m2
37Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V44,038m2
38Tháo dõ lan can câu thangMô tả theo Chương V0,065tấn
39Gia công lan can bằng inoxMô tả theo Chương V0,116tấn
40Gia công lan can bằng inoxMô tả theo Chương V0,048tấn
41Lắp dựng lan can inoxMô tả theo Chương V30,94m2
42Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả theo Chương V214,489m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V214,489m2
44Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả theo Chương V3,995100m2
45Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn sóng ngoí dày 0.4 lyMô tả theo Chương V399,5m2
46Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo Chương V547,246m2
47Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chương V547,246m2
48Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo Chương V99m2
49Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả theo Chương V88,927m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V88,927m2
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả theo Chương V156,94m2
52Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V156,94m2
53Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗMô tả theo Chương V0,679m2
54Vệ sinh kính cũ ( Tính bằng 50% đơn giá cạo bỏ lớp sơn kính)Mô tả theo Chương V70,859m2
55Tủ điện loại có khóa 400x300x150Mô tả theo Chương V1bộ
56aptomat MCB 1P - 63A-10KAMô tả theo Chương V1cái
57aptomat MCB 1P - 40A-6KAMô tả theo Chương V2cái
58aptomat MCB 1P - 25A-6KAMô tả theo Chương V10cái
59Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả theo Chương V10cái
60Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo Chương V18cái
61Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiềuMô tả theo Chương V4cái
62Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo Chương V32cái
63Lắp đặt quạt treo tườngMô tả theo Chương V8cái
64Đen led tuýp đôi 2x18 cả máng treo thảMô tả theo Chương V36bộ
65Đèn ốp trần 12WMô tả theo Chương V12bộ
66Hộp phân dây 150x150x80Mô tả theo Chương V10hộp
67Dây CU/PVC/PVC (2x6) mm2Mô tả theo Chương V82m
68Dây CU/PVC/PVC (2x4) mm2Mô tả theo Chương V155m
69Dây CU/PVC/PVC (2x2.5) mm2Mô tả theo Chương V65m
70Dây CU/PVC/PVC (2x1.5) mm2Mô tả theo Chương V715m
71Ống gen 60x40Mô tả theo Chương V80m
72Ống gen 24x14Mô tả theo Chương V400m
73Bình bột chữa cháy MFZ4-4kgMô tả theo Chương V8bình
74Bình chữa cháy CO2-3kgMô tả theo Chương V4bình
75Nội quy phòng cháyMô tả theo Chương V4cái
76Giá để bình loại 3 bìnhMô tả theo Chương V4cái
77Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo Chương V13,853m3
78Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả theo Chương V13,853m3
79Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả theo Chương V13,853m3
B NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo Chương V14,502m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chương V14,502m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo Chương V130,518m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V145,02m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo Chương V38,94m2
6Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chương V38,94m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo Chương V350,456m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V389,396m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo Chương V2,341m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chương V2,341m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo Chương V21,067m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V23,408m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả theo Chương V19,585m2
14Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chương V19,585m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả theo Chương V176,263m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V195,848m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả theo Chương V1,358m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chương V1,358m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả theo Chương V12,225m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V13,583m2
21Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả theo Chương V73,646m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo Chương V37,8m2
23Quét dung dịch chống thấm sika 107Mô tả theo Chương V73,646m2
24Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V116,794m2
25Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chương V43,148m2
26Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V37,8m2
27Tháo dỡ ống cũMô tả theo Chương V0,3công
28ống nhựa PVC thoát nước mái D50Mô tả theo Chương V0,018100m
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả theo Chương V54,232m2
30Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V54,232m2
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo Chương V33,12m2
32Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả theo Chương V47,471m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V47,471m2
34Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính:Mô tả theo Chương V21,16m
35Nẹp nhôm U15x10x1 nẹp quanh phần ốp kình:Mô tả theo Chương V1,883kg
36Vệ sinh kính cũ ( Tính bằng 50% đơn giá cạo bỏ lớp sơn kính)Mô tả theo Chương V28,134m2
37Đen led tuýp đôi 2x18 cả máng treo thảMô tả theo Chương V12bộ
38Đèn ốp trần 12WMô tả theo Chương V3bộ
39aptomat MCB 1P - 25A-6KAMô tả theo Chương V3cái
40aptomat MCB 1P - 16A-6KAMô tả theo Chương V2cái
41Điều tốc quạt trầnMô tả theo Chương V6bộ
42Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả theo Chương V3cái
43Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo Chương V6cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo Chương V8cái
45Dây CU/PVC/PVC (2x6) mm2Mô tả theo Chương V22m
46Dây CU/PVC/PVC (2x2.5) mm2Mô tả theo Chương V48m
47Dây CU/PVC/PVC (2x1) mm2Mô tả theo Chương V148m
48Ống gen 24x14Mô tả theo Chương V22m
49Ống gen 16x14Mô tả theo Chương V82m
50Aptomat MCB 1P - 50A-6KAMô tả theo Chương V1cái
51Tủ điện 250x200x100Mô tả theo Chương V1bộ
52Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo Chương V3,36m3
53Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả theo Chương V3,36m3
54Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả theo Chương V3,36m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 730.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đường. Chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu; Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện kèm theo Quyết định phê duyệt đầu tư hoặc thiết kế BV-TC đối với công việc đã thực hiện.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đường. Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu; Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện kèm theo Quyết định phê duyệt đầu tư hoặc thiết kế BV-TC đối với công việc đã thực hiện.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động; Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Ô tô vận chuyển vật liệu, thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->