Gói thầu: Gói thầu số 05 - Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220541220-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 - Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220540623 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 14:01:00 đến ngày 2022-06-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,039,284,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 730.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đường. Chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu; Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện kèm theo Quyết định phê duyệt đầu tư hoặc thiết kế BV-TC đối với công việc đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đường. Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu; Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện kèm theo Quyết định phê duyệt đầu tư hoặc thiết kế BV-TC đối với công việc đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động; Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô vận chuyển vật liệu, thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05 - Xây dựng công trình Sửa chữa Trường Tiểu học Thẳm Dương, xã Thẳm Dương, huyện Văn Bàn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu); - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn; Tầng 5 nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn; Điện thoại/Fax: 02143882308 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Cường; Chức vụ: Giám đốc; SĐT: 0919 700 992; Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trần Văn Cường; SĐT: 0976.605.599; Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143840034; Phòng Tài chính - Kế hoạchhuyện Văn Bàn, SĐT: 02143882397 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo Chương V | 63,876 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V | 63,876 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo Chương V | 76,122 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V | 76,122 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo Chương V | 304,486 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 380,608 | m2 |
| 7 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V | 243,323 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo Chương V | 973,294 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 1.216,617 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo Chương V | 20,883 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V | 20,883 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo Chương V | 83,533 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 104,416 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả theo Chương V | 145,568 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V | 145,568 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả theo Chương V | 582,27 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 727,838 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả theo Chương V | 57,936 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo Chương V | 84,4 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo Chương V | 65,036 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V | 84,4 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm sika 107 | Mô tả theo Chương V | 108,576 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 57,936 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 65,036 | m2 |
| 25 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chương V | 0,116 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ ống cũ | Mô tả theo Chương V | 1 | công |
| 27 | ống nhựa PVC thoát nước mái D110 | Mô tả theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 28 | Chếch PVC D110 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | Cút 90 PVC D110 | Mô tả theo Chương V | 24 | cái |
| 30 | Đai giữ ống | Mô tả theo Chương V | 120 | cái |
| 31 | Cầu lọc rác inox D110 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả theo Chương V | 171,684 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 171,684 | m2 |
| 34 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả theo Chương V | 6,352 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 6,352 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền - Nền mài granito cũ | Mô tả theo Chương V | 44,038 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 44,038 | m2 |
| 38 | Tháo dõ lan can câu thang | Mô tả theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 39 | Gia công lan can bằng inox | Mô tả theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 40 | Gia công lan can bằng inox | Mô tả theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả theo Chương V | 30,94 | m2 |
| 42 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả theo Chương V | 214,489 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 214,489 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả theo Chương V | 3,995 | 100m2 |
| 45 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn sóng ngoí dày 0.4 ly | Mô tả theo Chương V | 399,5 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo Chương V | 547,246 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V | 547,246 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 99 | m2 |
| 49 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả theo Chương V | 88,927 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 88,927 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả theo Chương V | 156,94 | m2 |
| 52 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 156,94 | m2 |
| 53 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | Mô tả theo Chương V | 0,679 | m2 |
| 54 | Vệ sinh kính cũ ( Tính bằng 50% đơn giá cạo bỏ lớp sơn kính) | Mô tả theo Chương V | 70,859 | m2 |
| 55 | Tủ điện loại có khóa 400x300x150 | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 56 | aptomat MCB 1P - 63A-10KA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | aptomat MCB 1P - 40A-6KA | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | aptomat MCB 1P - 25A-6KA | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo Chương V | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo Chương V | 32 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 64 | Đen led tuýp đôi 2x18 cả máng treo thả | Mô tả theo Chương V | 36 | bộ |
| 65 | Đèn ốp trần 12W | Mô tả theo Chương V | 12 | bộ |
| 66 | Hộp phân dây 150x150x80 | Mô tả theo Chương V | 10 | hộp |
| 67 | Dây CU/PVC/PVC (2x6) mm2 | Mô tả theo Chương V | 82 | m |
| 68 | Dây CU/PVC/PVC (2x4) mm2 | Mô tả theo Chương V | 155 | m |
| 69 | Dây CU/PVC/PVC (2x2.5) mm2 | Mô tả theo Chương V | 65 | m |
| 70 | Dây CU/PVC/PVC (2x1.5) mm2 | Mô tả theo Chương V | 715 | m |
| 71 | Ống gen 60x40 | Mô tả theo Chương V | 80 | m |
| 72 | Ống gen 24x14 | Mô tả theo Chương V | 400 | m |
| 73 | Bình bột chữa cháy MFZ4-4kg | Mô tả theo Chương V | 8 | bình |
| 74 | Bình chữa cháy CO2-3kg | Mô tả theo Chương V | 4 | bình |
| 75 | Nội quy phòng cháy | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Giá để bình loại 3 bình | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo Chương V | 13,853 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo Chương V | 13,853 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo Chương V | 13,853 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo Chương V | 14,502 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V | 14,502 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo Chương V | 130,518 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 145,02 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo Chương V | 38,94 | m2 |
| 6 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V | 38,94 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo Chương V | 350,456 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 389,396 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo Chương V | 2,341 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V | 2,341 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo Chương V | 21,067 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 23,408 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả theo Chương V | 19,585 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V | 19,585 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả theo Chương V | 176,263 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 195,848 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả theo Chương V | 1,358 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,358 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả theo Chương V | 12,225 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 13,583 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả theo Chương V | 73,646 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo Chương V | 37,8 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm sika 107 | Mô tả theo Chương V | 73,646 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 116,794 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V | 43,148 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 37,8 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ ống cũ | Mô tả theo Chương V | 0,3 | công |
| 28 | ống nhựa PVC thoát nước mái D50 | Mô tả theo Chương V | 0,018 | 100m |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả theo Chương V | 54,232 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 54,232 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 33,12 | m2 |
| 32 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả theo Chương V | 47,471 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 47,471 | m2 |
| 34 | Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính: | Mô tả theo Chương V | 21,16 | m |
| 35 | Nẹp nhôm U15x10x1 nẹp quanh phần ốp kình: | Mô tả theo Chương V | 1,883 | kg |
| 36 | Vệ sinh kính cũ ( Tính bằng 50% đơn giá cạo bỏ lớp sơn kính) | Mô tả theo Chương V | 28,134 | m2 |
| 37 | Đen led tuýp đôi 2x18 cả máng treo thả | Mô tả theo Chương V | 12 | bộ |
| 38 | Đèn ốp trần 12W | Mô tả theo Chương V | 3 | bộ |
| 39 | aptomat MCB 1P - 25A-6KA | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | aptomat MCB 1P - 16A-6KA | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Điều tốc quạt trần | Mô tả theo Chương V | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 45 | Dây CU/PVC/PVC (2x6) mm2 | Mô tả theo Chương V | 22 | m |
| 46 | Dây CU/PVC/PVC (2x2.5) mm2 | Mô tả theo Chương V | 48 | m |
| 47 | Dây CU/PVC/PVC (2x1) mm2 | Mô tả theo Chương V | 148 | m |
| 48 | Ống gen 24x14 | Mô tả theo Chương V | 22 | m |
| 49 | Ống gen 16x14 | Mô tả theo Chương V | 82 | m |
| 50 | Aptomat MCB 1P - 50A-6KA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Tủ điện 250x200x100 | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo Chương V | 3,36 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 730.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đường. Chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu; Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện kèm theo Quyết định phê duyệt đầu tư hoặc thiết kế BV-TC đối với công việc đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đường. Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu; Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện kèm theo Quyết định phê duyệt đầu tư hoặc thiết kế BV-TC đối với công việc đã thực hiện. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động; Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Ô tô vận chuyển vật liệu, thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi