Gói thầu: thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220570562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình huyện M'Drắk |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220566346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 13:50:00 đến ngày 2022-06-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,301,934,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III, (trong đó phải có 01 công trình trường lớp học 02 tầng). Sử dụng kết cấu BTCT và xây tường gạch xi măng cốt liệu, công tác trát, sơn, bả, ốp lát và cấp điện hoàn thiện đầy đủ.- Tương tự về công tác lắp đặt thiết bị cho trường lớp học.- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng. Nhà thầu phải gửi kèm biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã có kinh nghiệm thi công ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Đã có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.- Đã có kinh phụ trách công tác an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình xây dựng (có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng.- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật có tay nghề cao |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật các nghành về xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng hoặc sơ cấp nghề hạng 3/7 trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2-3T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8m3(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 1,2m3(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Các loại thiết bị: Đầm đất, máy cắt gạch đá, máy cắt, uốn thép; khoan bê tông; máy hàn; đầm bê tông; máy trộn vữa, trộng bê tông; máy bơm nước, máy phát điện. | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Phòng thí nghiệm chất lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải sở hữu phòng thí nghiệm hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê phòng thí nghiệm. Phòng thí nghiệm phải đủ điều kiện thí nghiệm chất lượng công trình, có quyết định công nhận hoạt động còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình huyện M'Drắk |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây dựng + thiết bị Trường THCS Trần Hưng Đạo, xã Krông Jing; Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học 06 phòng, thiết bị đi kèm 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng…). - Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị (hóa đơn, giấy tờ xe máy thiết bị; hợp đồng thuê thiết bị trong trường hợp đi thuê; đối với những loại thiết bị có yêu cầu về chất lượng phải nộp kèm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). - Tài liệu chứng minh năng lực và khả năng huy động nhân sự chủ chốt (hợp đồng lao động; chứng chỉ bằng cấp của nhân sự; hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự). - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng do ngân hàng hoặc các tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp ở Việt Nam phát hành. - Đối với phần thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp danh mục, thông tin các loại thiết bị cung cấp cho công trình (các loại thiết bị phải cung cấp về tên, chủng loại, nhà sản xuất để bên mời thầu có cơ sở đối chiếu và kiểm tra chất lượng). - Đối với máy móc thiết bị và nhân sự chủ chốt: Nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu về chứng minh năng lực của nhân sự và máy móc thiết bị. Cam kết các nhân sự và máy móc thiết bị này không đang thực hiện các gói thầu khác trong cùng thời gian. Đối với nhân sự: Nhà thầu gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chức danh). - Đối với tình hình tài chính của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm báo cáo tài chính được chứng thực theo yêu cầu của chương III, và nộp kèm các tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế. - Đối với nội dung hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp kèm các hợp đồng tương tự, trong đó phải thể hiện nội dung về tính tương tự của hợp đồng (Quyết định phê duyệt dự án); Đối với các công trình đã hoàn thành: Nộp kèm biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Đối với công trình chưa hoàn thành: Nhà thầu nộp kèm biên bản nghiệm thu khối lượng để chứng minh khối lượng hoàn thành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện M'Drắk.
- Địa chỉ: Thị trấn M'Drắk, huyện M'Drắk, tỉnh Đắk Lắk.
- Số điện thoại: 02623.731.927.
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Phong (Phó giám đốc phụ trách Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện M’Drắk) - Địa chỉ: Thị trấn M’Drắk, huyện M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk; - Số điện thoại: 02623.731.927; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu; - Địa chỉ: Thị trấn M’Drắk, huyện M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk; - Số điện thoại: 0972.434.934 (Nam); |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,256 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,161 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,778 | 1m3 | |
| 4 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 móng trụ bê tông | 9,664 | m3 | |
| 5 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 móng tường | 9,236 | m3 | |
| 6 | Lót đá 4x6 VXM 50# nền nhà | 23,508 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 42,979 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 6,309 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 5,962 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 49,08 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 49,884 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 2,644 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 5,299 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,133 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,389 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,046 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,259 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,517 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,018 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,149 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,457 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 5,786 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,211 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,251 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,132 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,506 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,029 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,893 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 5,887 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 5,361 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,277 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,906 | 100m2 | |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, hệ số đầm chặt 1,1 | 1,878 | 100m3 | |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,461 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | 4,608 | 10m³/1km | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 5km | 9,216 | 10m³/1km | |
| 37 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 21,96 | m3 | |
| 38 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | 42,925 | m3 | |
| 39 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | 55,514 | m3 | |
| 40 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | 1,197 | m3 | |
| 41 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | 1,333 | m3 | |
| 42 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | 5,2 | m2 | |
| 43 | SXLD cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép SEA PROFILE, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện GQ | 45,36 | m2 | |
| 44 | SXLD cửa sổ 4 cánh khung nhựa lõi thép SEA PROFILE, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện GQ | 51,84 | m2 | |
| 45 | SXLD cửa sổ 2 cánh khung nhựa lõi thép SEA PROFILE, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện GQ | 34,56 | m2 | |
| 46 | SXLD hoa sắt cửa | 51,84 | m2 | |
| 47 | Sản xuất lan can | 0,517 | tấn | |
| 48 | SXLD lan can sắt | 30,8 | m2 | |
| 49 | Gia công xà gồ thép | 1,147 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,147 | tấn | |
| 51 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | 3,815 | 100m2 | |
| 52 | Trát móng đá hộc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 42,855 | m2 | |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 577,24 | m2 | |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 329,404 | m2 | |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,029 | m2 | |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 68,028 | m2 | |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 324,28 | m2 | |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 536,14 | m2 | |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 90,624 | m2 | |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 61,68 | m2 | |
| 61 | Chống thấm sàn mái bằng Sikatop Seal 107 hàm lượng 4kg/m2 | 104,88 | m2 | |
| 62 | Lát đá Granit cầu thang bộ, vữa XM mác 75 | 59,68 | m2 | |
| 63 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm vxm mác 75 | 461,88 | m2 | |
| 64 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 120x600mm | 18,18 | m2 | |
| 65 | Công tác ốp chân tường bằng đá chẻ | 25,11 | m2 | |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 90 | m | |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 213,52 | 1m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | 931,319 | m2 | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | . | 1.025,101 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 347,149 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | . | 1.584,161 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,054 | 100m2 | |
| B | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 1,04 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,16 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt lơi D90mm | 54 | cái | |
| 4 | Lắp đặt lơi D114mm | 4 | cái | |
| C | CẤP NƯỚC BỒN HOA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,36 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa ren trong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác INox SS304 1/2 | 12 | cái | |
| 6 | Lắp đặt vòi nước Inox SS304 1/2 | 2 | bộ | |
| D | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt mặt nạ che 3 lỗ công tắc 1 chiều | 7 | cái | |
| 2 | Lắp đặt mặt nạ che 1lỗ công tắc 2 chiều | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt mặt nạ che 2 lỗ (1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều) | 1 | bảng | |
| 4 | Lắp đặt đèn Led đôi lắp nổi 1,2m: 2x3,6w | 48 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn Dowlight nỗi trần 200x200, 1x6w | 20 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt quạt trần không hộp số | 24 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tủ điện phân phối vỏ nhựa 12 Module | 1 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt tủ điện phân phối vỏ nhựa 6 Module | 6 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P-10KA-60A | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P-6KA-20A | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P-6KA-16A | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P-6KA-10A | 12 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực đặt ngầm 16A | 30 | cái | |
| 14 | Lắp đặt chiếc áp cho quạt | 24 | cái | |
| 15 | Gia công cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m | 3 | cọc | |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa có sẵn | 3 | cọc | |
| 17 | Kéo rải dây cáp tiếp địa D10mm | 16 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây điện CV-(1x1,5mm2) | 660 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây điện CV-(1x2,5mm2) | 540 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây điện CV-(1x4mm2) | 320 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây điện CVV-(2x16mm2) | 30 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D20 | 650 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D25 | 100 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống luồn dây điện HPDE D40/32 | 0,3 | 100 m | |
| 25 | Lắp đặt ống ruột gà chống cháy D20 | 80 | m | |
| 26 | Lắp đặt đế âm hình chữ nhật chống cháy | 63 | hộp | |
| E | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 6 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 6 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D18 | 50 | m | |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | 10 | cọc | |
| 5 | Đào móng băng, rộng | 6,963 | 1m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | 6,963 | m3 | |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên | - 01 bàn gỗ công nghiệp, kích thước 1200x600x750mm. - 01 ghế rời kích thước W410xD470xH(1)450xH830mm. | 6 | bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh | Bàn ghế bằng gỗ công nghiệp (mỗi bộ gồm 01 bàn kích thước 1200x450x700mm và 02 ghế rời kích thước chiều cao đến mặt ghế 400mm, chiều cao đến tựa ghế 700mm, mặt ghế 290x270mm, tựa lưng 290x150mm) | 96 | bộ |
| 3 | Bảng chống lóa | Bảng viết phấn chống lóa, kích thước 1,2x3,3m | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III, (trong đó phải có 01 công trình trường lớp học 02 tầng). Sử dụng kết cấu BTCT và xây tường gạch xi măng cốt liệu, công tác trát, sơn, bả, ốp lát và cấp điện hoàn thiện đầy đủ.- Tương tự về công tác lắp đặt thiết bị cho trường lớp học.- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng. Nhà thầu phải gửi kèm biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt, | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã có kinh nghiệm thi công ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt, | 5 | 5 |
| 3 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Đã có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.- Đã có kinh phụ trách công tác an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình xây dựng (có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt, | 2 | 2 |
| 4 | cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng.- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt, | 2 | 2 |
| 5 | công nhân kỹ thuật có tay nghề cao | 5 | - Công nhân kỹ thuật các nghành về xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng hoặc sơ cấp nghề hạng 3/7 trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt, | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | Tải trọng ≥ 10T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 2 | Máy vận thăng | Tải trọng ≥ 2-3T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Cần cẩu | Tải trọng ≥ 10T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8m3(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 1,2m3(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Các loại thiết bị: Đầm đất, máy cắt gạch đá, máy cắt, uốn thép; khoan bê tông; máy hàn; đầm bê tông; máy trộn vữa, trộng bê tông; máy bơm nước, máy phát điện. | (Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 7 | Phòng thí nghiệm chất lượng | (Nhà thầu phải sở hữu phòng thí nghiệm hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê phòng thí nghiệm. Phòng thí nghiệm phải đủ điều kiện thí nghiệm chất lượng công trình, có quyết định công nhận hoạt động còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi