Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220570539-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220570077
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 13:36:00 đến ngày 2022-06-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,725,612,545 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.588E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản theo hồ sơ thiết kế được duyệt) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1.207 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.207.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên nghành xây dựng + Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị có dung tích: ≥ 250Lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị có dung tích: ≥ 150Lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 5,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị có trọng lượng: ≥ 60Kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Trường trung học cơ sở An Sơn, hạng mục: Nâng cấp - Cải tạo 02 phòng học, hàng rào, sân nền và Mua sắm thiết bị dạy học
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT , địa chỉ: Tổ 10, ấp Sở Tại, xã Bàn Tân Định, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Kiên Hải, địa chỉ: Ấp I, xã Hòn Tre, huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Kiên Hải và Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Công Tiến Phát.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT , địa chỉ: Tổ 10, ấp Sở Tại, xã Bàn Tân Định, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Kiên Hải, địa chỉ: Ấp I, xã Hòn Tre, huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Kiên Hải, địa chỉ: Ấp I, xã Hòn Tre, huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Kiên Hải, địa chỉ: Ấp I, xã Hòn Tre, huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang UBND huyện Kiên Hải, địa chỉ: Đảo Hòn Tre, xã Hòn Tre, H. Kiên Hải, T. Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037. -
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của báo đấu thầu: 0243.768.661
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế10,556m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế5,2425m3
3Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế15,799m3
4Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0945tấn
5Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,4414tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,464100m2
7Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0436tấn
8Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,2983tấn
9Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế55,44m2
10Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PC40Theo hồ sơ thiết kế20,6m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế30,9m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế30,9m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,1562100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,64m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,624m3
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,872m3
17Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế64,08m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế64,08m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế64,08m2
20Gia công hàng rào InoxTheo hồ sơ thiết kế92,7m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo hồ sơ thiết kế0,0448100m2
22Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,1897100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1132tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,1913m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,0324100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0406tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0086tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,456m3
29Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,5989m2
30Xây gạch 4x8x19cm, xây cột, trụ, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,002m3
31Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,501m2
32Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế9,0999m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế0,0999m2
34Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,1348100m2
35Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế0,0765100m2
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0228tấn
37Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,36m3
38Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,14m2
39Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế7,14m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế7,14m2
41Lắp bảng chữ:.............(đã bao gồm VC tới công trình và lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
42Gia công cổng InoxTheo hồ sơ thiết kế0,9484tấn
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế300,9m2
44Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế242,76m2
45Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế58,14m2
46Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế300,9m2
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,361m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,072m3
49Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0352100m2
50Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,128m3
51Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,0801tấn
52Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,746tấn
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế0,3904tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,3475tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế0,3816100m2
56Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế0,8812m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,1932m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,2875m3
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế13,063m2
60Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M25, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,159m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế764,55m2
62Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmTheo hồ sơ thiết kế764,55m2
63Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,128m3
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,105100m3
65Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M25, PCB30Theo hồ sơ thiết kế46,2m2
66Gia công lắp đặt bộ cột cờ inox 304Theo hồ sơ thiết kế1bộ
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,041m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,2m3
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,768m3
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0328tấn
71Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0208100m2
72Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,392m3
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0156tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0512tấn
75Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,0784100m2
76Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,44m3
77Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0878tấn
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0878tấn
79Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,088100m2
80Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,4312m3
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0248tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0986tấn
83Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,0216100m2
84Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,036m3
85Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0887tấn
86Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,141100m2
87Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,28m3
88Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0347tấn
89Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0572100m2
90Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,635m3
91Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,3744m3
92Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,324m3
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế40,73m2
94Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế20,15m2
95Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,87m2
96Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế82,83m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế32,02m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế50,81m2
99Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế18,455m2
100Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế7,92m2
101Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTheo hồ sơ thiết kế0,0961100m2
102Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,0415tấn
103Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,0415tấn
104Cửa đi nhôm tungshin C100 kính dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế6,8m2
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,948m3
106Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,2m2
107Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế1,68m2
108Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế5,04m2
109Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế5,04m2
110Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế11,6411m3
111Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IVTheo hồ sơ thiết kế0,2945100m3
112Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,236m3
113Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,3091100m3
114Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,468m3
115Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,2458100m2
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế0,028100m2
117Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Tầng TrệtTheo hồ sơ thiết kế0,2485100m2
118Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế0,2694100m2
119Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,1896100m2
120Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,2678100m2
121Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,2755100m2
122Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,6704100m2
123Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế12,994m3
124Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,238m3
125Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,848m3
126Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,349m3
127Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,369m3
128Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,472m3
129Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,024m3
130Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,4454m3
131Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,1303tấn
132Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1457tấn
133Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế0,3325tấn
134Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế0,8346tấn
135Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0096tấn
136Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1932tấn
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0344tấn
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,225tấn
139Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,033tấn
140Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3371tấn
141Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0383tấn
142Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0271tấn
143Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,2727tấn
144Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0192tấn
145Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0924tấn
146Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,332tấn
147Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0217tấn
148Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0462tấn
149Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0215tấn
150Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,2435tấn
151Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,8935tấn
152Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế10,446m3
153Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế9,7794m3
154Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,6124m3
155Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,8533m3
156Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế111,33m2
157Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế119,8m2
158Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế49,36m2
159Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,638m2
160Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế72,92m2
161Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế47,68m2
162Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế32,4m2
163Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế18,4m
164Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế143,73m2
165Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế119,8m2
166Bả bằng bột bả trong vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế78,44m2
167Bả bằng bột bả trong vào cột, dầmTheo hồ sơ thiết kế18,98m2
168Bả bằng bột ngoài bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế60,995m2
169Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế217,22m2
170Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế143,73m2
171Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế64,68m2
172Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế6,72m2
173Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế21,24m2
174Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế21,24m2
175Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,1996tấn
176Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,1996tấn
177Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế0,616100m2
178Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế64,68m2
179Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0202tấn
180Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0424tấn
181Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,348m3
182Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,044100m2
183Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế4cái
184Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế6bộ
185Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế2cái
186Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế4hộp
187Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế4cái
188Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ thiết kế12cái
189Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế200m
190Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế80m
191Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế0,14100m
192Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.588E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản theo hồ sơ thiết kế được duyệt) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1.207 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.207.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên nghành xây dựng + Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m31
2 Máy trộn bê tông có dung tích: ≥ 250Lít2
3 Máy trộn vữa có dung tích: ≥ 150Lít2
4 Máy đầm dùi có công suất: ≥ 1,5KW2
5 Máy đầm bàn có công suất: ≥ 1,0KW2
6 Máy cắt, uốn thép có công suất: ≥ 5,0KW2
7 Máy hàn có công suất: ≥ 23KW2
8 Máy cắt gạch đá có công suất: ≥ 1,7KW4
9 Máy khoan bê tông cầm tay có công suất: ≥ 0,62KW2
10 Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng: ≥ 60Kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->