Gói thầu: Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS IaDom 2, Thôn Lũng Vân, N3 Phú Mỹ, Thôn Hòa Thuận, Thôn 3 Hà Tam - VNPT Gia Lai năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220571129-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỄN THÔNG GIA LAI TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS IaDom 2, Thôn Lũng Vân, N3 Phú Mỹ, Thôn Hòa Thuận, Thôn 3 Hà Tam - VNPT Gia Lai năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220571012 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 13:29:00 đến ngày 2022-06-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,593,861,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,900,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.187722E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.781583E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Đã thực hiện tối thiểu 02hợp đồng tương tự trở lên, Trong đó:-Hợp đồng tương tự về bản chất là xây dựng CSHT và trụ Anten Viễn thông, có liên quan đến hạ tầng kỹ thuật Viễn thông.- Về qui mô giá trị hợp đồng ≥ 796.930.500 VNĐ/1hợp đồng (tương đương 50% giá trị gói thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 796.930.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.593.861.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng tham gia công trình này: có bằng cao đẳng trở lên, chuyên ngành Viễn thông hoặc Xây dựng; có kinh nghiệm >1 năm;- Thời gian cấp giấy chứng nhận chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 1 năm kể từ ngày cấp ( số năm được làm tròn);- Bản sao chứng nhận chỉ huy trưởng công trình phù hợp với phạm vi hoạt động, đặc điểm dự án;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III ( Điều 53, nghị định 59/2015/NĐ-CP) có chứng thực trong vòng 6 tháng thẻ an toàn lao động còn giá trị, đã hoàn thành an toàn điện, an toàn làm việc trên cao- Quyết định chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự khác đã thực hiện.Ghi chú: Cấp công trình ở đây là cấp IV (Chiếu theo Phụ lục02/Bảng 2/TT 2.2/ND 2.2.1 của thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng.( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Số lượng cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình này |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | >05 người có trình độ bằng cấp chuyên môn đến lĩnh vực thi công công trình, từ công nhân kỹ thuật trở lên.- Có kinh nghiệm > 1 năm.-Có chứng chỉ trèo cao, số lượng công nhân trực tiếp trèo cao tại công trình tối thiểu 05 người.- Toàn bộ lao động trong danh sách này phải có chứng nhận tập huấn an toàn lao động. có chứng thực trong vòng 6 tháng thẻ an toàn lao động còn giá trị, đã hoàn thành an toàn điện, an toàn làm việc trên cao( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt sắt cầm tay 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ô tải vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | VIỄN THÔNG GIA LAI TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS IaDom 2, Thôn Lũng Vân, N3 Phú Mỹ, Thôn Hòa Thuận, Thôn 3 Hà Tam - VNPT Gia Lai năm 2022 Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS IaDom 2, Thôn Lũng Vân, N3 Phú Mỹ, Thôn Hòa Thuận, Thôn 3 Hà Tam - VNPT Gia Lai năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nộp báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021; - Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc tương đương; - Bảo lãnh dự thầu có giá trị 23.900.000đồng (Bằng chữ: Hai mươi ba triệu, chín trăm ngàn đồng.) với thời hạn là 120 ngày, kể từ ngày đóng thầu - 02 hợp đồng tương tự trở lên (Bản sao có chứng thực + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và hóa đơn), Trong đó: (Hợp đồng tương tự về bản chất làxây dựng cơ sở hạ tầng BTS có trụ Anten Viễn thông, có liên quan đến hạ tầng kỹ thuật Viễn thông, có liên quan đến hạ tầng kỹ thuật Viễn thông, Về qui mô giá trị hợp đồng ≥ 796.930.500 VNĐ/1hợp đồngvà 2hợp đồng có giá trị 1.593.861.000 VNĐ - 01 bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng bằng cao đẳng trở lên, chuyên ngành Viễn thông hoặc Xây dựng hoặc tương đương, chứng chỉ an toàn lao động hạng III, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình. - 05 bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng thẻ an toàn lao động còn giá trị, đã hoàn thành an toàn điện, an toàn làm việc trên cao. - Bảng cam kết đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật, điều kiện thanh toán, tiến độ thi công... và các yêu cầu nêu trong HSMT *Ghi chú: Những chỉ tiêu, thông số không nêu trong bảng cam kết thì thực hiện theo bản vẽ kỹ thuật được duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: VIỄN THÔNG GIA LAI –TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM
Địa chỉ: 69 Hùng Vương – Phường Tây Sơn, TP Pleiku , Tỉnh Gia Lai
Điện thoại : 0269-3869999 Fax: 0269-3869999
Tài khoản số : 5000 211 000119
Tại Ngân hàng : Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT tỉnh Gia Lai
Mã số thuế : 5900180675 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Gia Lai, 69 Hùng Vương, Phường Tây Sơn, Thành Phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên đường, phố: 69 Hùng Vương – Phường Tây Sơn Số tầng/số phòng: Tầng 3, Phòng Kỹ thuật Đầu tư. Thành phố: Thành Phố Pleiku- Tỉnh Gia Lai. Mã bưu điện: Số điện thoại: 02693876000. Số fax: 02693876000.. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viễn thông Gia Lai Tên đường, phố: 69 Hùng Vương – Phường Tây Sơn Số tầng/số phòng: Tầng 3, Phòng Kỹ thuật Đầu tư. Thành phố: Thành Phố Pleiku- Tỉnh Gia Lai. Mã bưu điện: Số điện thoại: 02693823900. Số fax: 02693823900. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I/. XÂY DƯNG CSHT TRẠM BTS IADOM 2 : Hạng mục 1 : XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ LẮP DỰNG CỘT AN TEN DÂY CO 36M, 4 MỐ NEO - SẢN XUẤT, LẮP DỰNG MÓNG CỘT, MỐ NEO TRỤ ĐỠ CẦU CÁP: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 38,756 | 1m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1182 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,9053 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,448 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt các kết cấu thép ( Bu lông, móc neo...) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2092 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,084 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 11,92 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,16 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum nguội vào móng cột, móng neo | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 79,35 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 24,752 | m3 |
| 11 | LẮP DỰNG CỘT AN TEN DÂY CO:Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cột |
| 12 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m, trọng lượng 1m cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,5 | 1m |
| 13 | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT, CHỐNG SÉT CỘT:Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m ( hệ số 1.3) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 15 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20 | 1m |
| 16 | Hàn dây dẫn sét với kim thu sét bằng phương phá hàn điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 điện cực |
| 17 | Hàn dây dẫn sét với mặt bích cột bằng phương pháp hàn điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | 1 điện cực |
| 18 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1cột |
| 19 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 bộ đèn |
| 20 | Vận chuyển: | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Trọn gói |
| B | Hạng mục 2 : SẢN XUẤT THÂN CỘT ANTEN DÂY CO 36M - 4 MỐ NEO | |||
| 1 | PHỤ KIỆN MÓNG CỘT, MỐ NEO : Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2091 | tấn |
| 2 | SẢN XUẤT CỘT ANTEN DÂY CO:Gia công sản xuất cột Anten dây co 36m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,9439 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 54,06 | 1m2 |
| 4 | Mạ kém nhúng nóng thân cột và phụ kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,153 | tấn |
| 5 | Kim thu sét đồng F18 - L=1000mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Bộ |
| 6 | Cáp co mạ kẽm D12, R kéo đứt = 11,877 kg/cm2 (bao gồm cả bôi mỡ) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 703,4 | m |
| 7 | Tăng đơ 7,5 tấn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20 | bộ |
| 8 | Vòng U | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 40 | bộ |
| 9 | Vòng đệm D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 40 | bộ |
| 10 | Khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 220 | bộ |
| 11 | Vận chuyển cột từ Đà Nẵng về công trình | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Cột |
| C | Hạng mục 3:XÂY DỰNG MÓNG CABINET OUTDOOR (TỦ OUTDOOR PODS VN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,036 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,32 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,306 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,26 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0356 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0932 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,825 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,95 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,625 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | m2 |
| 11 | Lắp đăt ống nhựa gân xoắn D105/80 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp bulong móng Tủ outdoor và tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | bộ |
| 13 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | công |
| 14 | Vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Trọn gói |
| D | Hạng mục 4: XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN AC | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột góc | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10,5 | 10m |
| 4 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn, loại tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1bộ |
| 8 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | 10 cái |
| 9 | Lắp đặt tủ thiết bị (tủ Outdoor PODS VN) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 10m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 13 | Vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Trọn gói |
| E | Hạng mục 5: XÂY DỰNG HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20,16 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 72 | 1m |
| 4 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 54 | 1m |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 điện cực |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25 | 1 điện cực |
| 7 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 8 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 17 | 1m |
| 9 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20,16 | 1 m3 |
| 10 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 11 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 12 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tấm |
| 13 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp >50mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 14 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,6 | 10 cái |
| 15 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 16 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 17 | Lắp đặt bảng tên trạm BTS | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bảng |
| 18 | Vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Trọn gói |
| F | II/. XÂY DƯNG CSHT TRẠM BTS THÔN LŨNG VÂN : Hạng mục 1 : XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ LẮP DỰNG CỘT AN TEN DÂY CO 36M, 4 MỐ NEO - SẢN XUẤT, LẮP DỰNG MÓNG CỘT, MỐ NEO TRỤ ĐỠ CẦU CÁP: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 38,756 | 1m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1182 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,9053 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,448 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt các kết cấu thép ( Bu lông, móc neo...) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2092 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,084 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 11,92 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,16 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum nguội vào móng cột, móng neo | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 79,35 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 24,752 | m3 |
| 11 | LẮP DỰNG CỘT AN TEN DÂY CO:Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cột |
| 12 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m, trọng lượng 1m cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,5 | 1m |
| 13 | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT, CHỐNG SÉT CỘT:Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m ( hệ số 1.3) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 15 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20 | 1m |
| 16 | Hàn dây dẫn sét với kim thu sét bằng phương phá hàn điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 điện cực |
| 17 | Hàn dây dẫn sét với mặt bích cột bằng phương pháp hàn điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | 1 điện cực |
| 18 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1cột |
| 19 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 bộ đèn |
| 20 | Vận chuyển: | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Trọn gói |
| G | Hạng mục 2 : SẢN XUẤT THÂN CỘT ANTEN DÂY CO 36M - 4 MỐ NEO | |||
| 1 | PHỤ KIỆN MÓNG CỘT, MỐ NEO : Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2091 | tấn |
| 2 | SẢN XUẤT CỘT ANTEN DÂY CO:Gia công sản xuất cột Anten dây co 36m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,9439 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 54,06 | 1m2 |
| 4 | Mạ kém nhúng nóng thân cột và phụ kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,153 | tấn |
| 5 | Kim thu sét đồng F18 - L=1000mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Bộ |
| 6 | Cáp co mạ kẽm D12, R kéo đứt = 11,877 kg/cm2 (bao gồm cả bôi mỡ) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 703,4 | m |
| 7 | Tăng đơ 7,5 tấn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20 | bộ |
| 8 | Vòng U | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 40 | bộ |
| 9 | Vòng đệm D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 40 | bộ |
| 10 | Khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 220 | bộ |
| 11 | Vận chuyển cột từ Đà Nẵng về công trình | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Cột |
| H | Hạng mục 3:XÂY DỰNG MÓNG CABINET OUTDOOR (TỦ OUTDOOR PODS VN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,036 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,32 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,306 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,26 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0356 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0932 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,825 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,95 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,625 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | m2 |
| 11 | Lắp đăt ống nhựa gân xoắn D105/80 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp bulong móng Tủ outdoor và tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | bộ |
| 13 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | công |
| 14 | Vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Trọn gói |
| I | Hạng mục 4: XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN AC | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột góc | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8,5 | 10m |
| 4 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn, loại tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1bộ |
| 8 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | 10 cái |
| 9 | Lắp đặt tủ thiết bị (tủ Outdoor PODS VN) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 10m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 13 | Vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Trọn gói |
| J | Hạng mục 5: XÂY DỰNG HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20,16 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 72 | 1m |
| 4 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 54 | 1m |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 điện cực |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25 | 1 điện cực |
| 7 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 8 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 17 | 1m |
| 9 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20,16 | 1 m3 |
| 10 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 11 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 12 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tấm |
| 13 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp >50mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 14 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,6 | 10 cái |
| 15 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 16 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 17 | Lắp đặt bảng tên trạm BTS | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bảng |
| 18 | Vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Trọn gói |
| K | III/. XÂY DƯNG CSHT TRẠM BTS N3 PHÚ MỸ : Hạng mục 1 : XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ LẮP DỰNG CỘT AN TEN DÂY CO 36M, 4 MỐ NEO - SẢN XUẤT, LẮP DỰNG MÓNG CỘT, MỐ NEO TRỤ ĐỠ CẦU CÁP: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 38,756 | 1m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1182 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,9053 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,448 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt các kết cấu thép ( Bu lông, móc neo...) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2092 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,084 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 11,92 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,16 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum nguội vào móng cột, móng neo | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 79,35 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 24,752 | m3 |
| 11 | LẮP DỰNG CỘT AN TEN DÂY CO:Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cột |
| 12 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m, trọng lượng 1m cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,5 | 1m |
| 13 | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT, CHỐNG SÉT CỘT:Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m ( hệ số 1.3) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 15 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20 | 1m |
| 16 | Hàn dây dẫn sét với kim thu sét bằng phương phá hàn điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 điện cực |
| 17 | Hàn dây dẫn sét với mặt bích cột bằng phương pháp hàn điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | 1 điện cực |
| 18 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1cột |
| 19 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 bộ đèn |
| 20 | Vận chuyển: | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Trọn gói |
| L | Hạng mục 2 : SẢN XUẤT THÂN CỘT ANTEN DÂY CO 36M - 4 MỐ NEO | |||
| 1 | PHỤ KIỆN MÓNG CỘT, MỐ NEO : Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2091 | tấn |
| 2 | SẢN XUẤT CỘT ANTEN DÂY CO:Gia công sản xuất cột Anten dây co 36m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,9439 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 54,06 | 1m2 |
| 4 | Mạ kém nhúng nóng thân cột và phụ kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,153 | tấn |
| 5 | Kim thu sét đồng F18 - L=1000mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Bộ |
| 6 | Cáp co mạ kẽm D12, R kéo đứt = 11,877 kg/cm2 (bao gồm cả bôi mỡ) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 703,4 | m |
| 7 | Tăng đơ 7,5 tấn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20 | bộ |
| 8 | Vòng U | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 40 | bộ |
| 9 | Vòng đệm D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 40 | bộ |
| 10 | Khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 220 | bộ |
| 11 | Vận chuyển cột từ Đà Nẵng về công trình | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Cột |
| M | Hạng mục 3:XÂY DỰNG MÓNG CABINET OUTDOOR (TỦ OUTDOOR PODS VN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,036 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,32 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,306 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,26 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0356 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0932 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,825 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,95 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,625 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | m2 |
| 11 | Lắp đăt ống nhựa gân xoắn D105/80 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp bulong móng Tủ outdoor và tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | bộ |
| 13 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | công |
| 14 | Vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Trọn gói |
| N | Hạng mục 4: XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN AC | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột góc | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8 | 10m |
| 4 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn, loại tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1bộ |
| 8 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | 10 cái |
| 9 | Lắp đặt tủ thiết bị (tủ Outdoor PODS VN) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 10m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 13 | Vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Trọn gói |
| O | Hạng mục 5: XÂY DỰNG HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20,16 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 72 | 1m |
| 4 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 54 | 1m |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 điện cực |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25 | 1 điện cực |
| 7 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 8 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 17 | 1m |
| 9 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20,16 | 1 m3 |
| 10 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 11 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 12 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tấm |
| 13 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp >50mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 14 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,6 | 10 cái |
| 15 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 16 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 17 | Lắp đặt bảng tên trạm BTS | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bảng |
| 18 | Vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Trọn gói |
| P | IV/. XÂY DƯNG CSHT TRẠM BTS THÔN HÒA THUẬN : Hạng mục 1 : XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ LẮP DỰNG CỘT AN TEN DÂY CO 36M, 4 MỐ NEO - SẢN XUẤT, LẮP DỰNG MÓNG CỘT, MỐ NEO TRỤ ĐỠ CẦU CÁP: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 38,756 | 1m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1182 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,9053 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,448 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt các kết cấu thép ( Bu lông, móc neo...) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2092 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,084 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 11,92 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,16 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum nguội vào móng cột, móng neo | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 79,35 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 24,752 | m3 |
| 11 | LẮP DỰNG CỘT AN TEN DÂY CO:Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cột |
| 12 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m, trọng lượng 1m cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,5 | 1m |
| 13 | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT, CHỐNG SÉT CỘT:Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m ( hệ số 1.3) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 15 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20 | 1m |
| 16 | Hàn dây dẫn sét với kim thu sét bằng phương phá hàn điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 điện cực |
| 17 | Hàn dây dẫn sét với mặt bích cột bằng phương pháp hàn điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | 1 điện cực |
| 18 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1cột |
| 19 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 bộ đèn |
| 20 | Vận chuyển: | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Trọn gói |
| Q | Hạng mục 2 : SẢN XUẤT THÂN CỘT ANTEN DÂY CO 36M - 4 MỐ NEO | |||
| 1 | PHỤ KIỆN MÓNG CỘT, MỐ NEO : Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2091 | tấn |
| 2 | SẢN XUẤT CỘT ANTEN DÂY CO:Gia công sản xuất cột Anten dây co 36m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,9439 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 54,06 | 1m2 |
| 4 | Mạ kém nhúng nóng thân cột và phụ kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,153 | tấn |
| 5 | Kim thu sét đồng F18 - L=1000mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Bộ |
| 6 | Cáp co mạ kẽm D12, R kéo đứt = 11,877 kg/cm2 (bao gồm cả bôi mỡ) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 703,4 | m |
| 7 | Tăng đơ 7,5 tấn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20 | bộ |
| 8 | Vòng U | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 40 | bộ |
| 9 | Vòng đệm D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 40 | bộ |
| 10 | Khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 220 | bộ |
| 11 | Vận chuyển cột từ Đà Nẵng về công trình | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Cột |
| R | Hạng mục 3:XÂY DỰNG MÓNG CABINET OUTDOOR (TỦ OUTDOOR PODS VN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,036 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,32 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,306 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,26 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0356 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0932 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,825 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,95 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,625 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | m2 |
| 11 | Lắp đăt ống nhựa gân xoắn D105/80 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp bulong móng Tủ outdoor và tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | bộ |
| 13 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | công |
| 14 | Vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Trọn gói |
| S | Hạng mục 4: XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN AC | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột góc | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | 10m |
| 4 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn, loại tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1bộ |
| 8 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | 10 cái |
| 9 | Lắp đặt tủ thiết bị (tủ Outdoor PODS VN) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 10m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 13 | Vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Trọn gói |
| T | Hạng mục 5: XÂY DỰNG HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20,16 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 72 | 1m |
| 4 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 54 | 1m |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 điện cực |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25 | 1 điện cực |
| 7 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 8 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 17 | 1m |
| 9 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20,16 | 1 m3 |
| 10 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 11 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 12 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tấm |
| 13 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp >50mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 14 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,6 | 10 cái |
| 15 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 16 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 17 | Lắp đặt bảng tên trạm BTS | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bảng |
| 18 | Vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Trọn gói |
| U | V/. XÂY DƯNG CSHT TRẠM BTS THÔN 3 HÀ TAM : Hạng mục 1 : XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ LẮP DỰNG CỘT AN TEN DÂY CO 36M, 4 MỐ NEO - SẢN XUẤT, LẮP DỰNG MÓNG CỘT, MỐ NEO TRỤ ĐỠ CẦU CÁP: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 38,756 | 1m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1182 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,9053 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,448 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt các kết cấu thép ( Bu lông, móc neo...) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2092 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,084 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 11,92 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,16 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum nguội vào móng cột, móng neo | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 79,35 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 24,752 | m3 |
| 11 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1715 | 100m3 |
| 12 | LẮP DỰNG CỘT AN TEN DÂY CO:Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cột |
| 13 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m, trọng lượng 1m cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,5 | 1m |
| 14 | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT, CHỐNG SÉT CỘT:Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m ( hệ số 1.3) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 15 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 16 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20 | 1m |
| 17 | Hàn dây dẫn sét với kim thu sét bằng phương phá hàn điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 điện cực |
| 18 | Hàn dây dẫn sét với mặt bích cột bằng phương pháp hàn điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | 1 điện cực |
| 19 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1cột |
| 20 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 bộ đèn |
| 21 | Vận chuyển: | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Trọn gói |
| V | Hạng mục 2 : SẢN XUẤT THÂN CỘT ANTEN DÂY CO 36M - 4 MỐ NEO | |||
| 1 | PHỤ KIỆN MÓNG CỘT, MỐ NEO : Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2091 | tấn |
| 2 | SẢN XUẤT CỘT ANTEN DÂY CO:Gia công sản xuất cột Anten dây co 36m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,9439 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 54,06 | 1m2 |
| 4 | Mạ kém nhúng nóng thân cột và phụ kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,153 | tấn |
| 5 | Kim thu sét đồng F18 - L=1000mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Bộ |
| 6 | Cáp co mạ kẽm D12, R kéo đứt = 11,877 kg/cm2 (bao gồm cả bôi mỡ) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 703,4 | m |
| 7 | Tăng đơ 7,5 tấn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20 | bộ |
| 8 | Vòng U | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 40 | bộ |
| 9 | Vòng đệm D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 40 | bộ |
| 10 | Khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 220 | bộ |
| 11 | Vận chuyển cột từ Đà Nẵng về công trình | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Cột |
| W | Hạng mục 3:XÂY DỰNG MÓNG CABINET OUTDOOR (TỦ OUTDOOR PODS VN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,036 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,32 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,306 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,26 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0356 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0932 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,825 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,95 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,625 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | m2 |
| 11 | Lắp đăt ống nhựa gân xoắn D105/80 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp bulong móng Tủ outdoor và tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | bộ |
| 13 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | công |
| 14 | Vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Trọn gói |
| X | Hạng mục 4: XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN AC | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột góc | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8 | 10m |
| 4 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn, loại tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1bộ |
| 8 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | 10 cái |
| 9 | Lắp đặt tủ thiết bị (tủ Outdoor PODS VN) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 10m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 13 | Vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Trọn gói |
| Y | Hạng mục 5: XÂY DỰNG HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20,16 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 72 | 1m |
| 4 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 54 | 1m |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 điện cực |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25 | 1 điện cực |
| 7 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 8 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 17 | 1m |
| 9 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20,16 | 1 m3 |
| 10 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 11 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 12 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tấm |
| 13 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp >50mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 14 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,6 | 10 cái |
| 15 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 16 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 17 | Lắp đặt bảng tên trạm BTS | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bảng |
| 18 | Vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.187722E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.781583E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Đã thực hiện tối thiểu 02hợp đồng tương tự trở lên, Trong đó:-Hợp đồng tương tự về bản chất là xây dựng CSHT và trụ Anten Viễn thông, có liên quan đến hạ tầng kỹ thuật Viễn thông.- Về qui mô giá trị hợp đồng ≥ 796.930.500 VNĐ/1hợp đồng (tương đương 50% giá trị gói thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 796.930.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.593.861.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng tham gia công trình này: có bằng cao đẳng trở lên, chuyên ngành Viễn thông hoặc Xây dựng; có kinh nghiệm >1 năm;- Thời gian cấp giấy chứng nhận chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 1 năm kể từ ngày cấp ( số năm được làm tròn);- Bản sao chứng nhận chỉ huy trưởng công trình phù hợp với phạm vi hoạt động, đặc điểm dự án;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III ( Điều 53, nghị định 59/2015/NĐ-CP) có chứng thực trong vòng 6 tháng thẻ an toàn lao động còn giá trị, đã hoàn thành an toàn điện, an toàn làm việc trên cao- Quyết định chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự khác đã thực hiện.Ghi chú: Cấp công trình ở đây là cấp IV (Chiếu theo Phụ lục02/Bảng 2/TT 2.2/ND 2.2.1 của thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng.( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu). | 1 | 1 |
| 2 | Số lượng cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình này | 5 | >05 người có trình độ bằng cấp chuyên môn đến lĩnh vực thi công công trình, từ công nhân kỹ thuật trở lên.- Có kinh nghiệm > 1 năm.-Có chứng chỉ trèo cao, số lượng công nhân trực tiếp trèo cao tại công trình tối thiểu 05 người.- Toàn bộ lao động trong danh sách này phải có chứng nhận tập huấn an toàn lao động. có chứng thực trong vòng 6 tháng thẻ an toàn lao động còn giá trị, đã hoàn thành an toàn điện, an toàn làm việc trên cao( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt sắt cầm tay 1,7kW | Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê | 6 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê | 3 |
| 3 | Máy đo điện trở đất | Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê | 1 |
| 4 | Xe ô tải vận chuyển | Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi