Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây lắp (khối 6 phòng học, nhà đặt máy bơm, hạ tầng kỹ thuật)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220571309-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Thi công xây lắp (khối 6 phòng học, nhà đặt máy bơm, hạ tầng kỹ thuật) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200351117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Long Xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 13:24:00 đến ngày 2022-06-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,774,959,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.432E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.350.000.000 đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 3.350.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ghe hoặc sà lan chở máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy tời (hoặc máy vận thăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 21-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Thi công xây lắp (khối 6 phòng học, nhà đặt máy bơm, hạ tầng kỹ thuật) Trường Tiểu học Nguyễn Khuyến (điểm phụ) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Long Xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm 2021 (năm trước liền kề) (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 4 – Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.845001 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Số 99 Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.842 646. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 6 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5982 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3988 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTLT dự ứng lực fi300 đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,06 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép Đường kính cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62 | 1 mối nối |
| 5 | Thử tĩnh cọc | Nhà thầu thuê tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh theo phương án được duyệt. | 2 | Tim |
| 6 | Sản xuất thép bản mối nối neo cọc vào đài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0315 | tấn |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,025 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0641 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3446 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,4035 | m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8116 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,1551 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4642 | m3 |
| 14 | Tấm nylon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0623 | 100m2 |
| 15 | Làm tầng lọc đá dăm1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0033 | 100m3 |
| 16 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0033 | 100m3 |
| 17 | Làm tầng lọc lớp than cũi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0033 | 100m3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,5055 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,5806 | m3 |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,2799 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,8891 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái sê nô đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,7658 | m3 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,7952 | m3 |
| 24 | BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,7179 | m3 |
| 25 | SX cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0464 | m3 |
| 26 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49 | cái |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,564 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6903 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7695 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,978 | tấn |
| 31 | SXLD thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7671 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,4877 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép sàn mái cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,6742 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1407 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0189 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9583 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8477 | tấn |
| 38 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4271 | tấn |
| 39 | Xây ván khuôn thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,5687 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8406 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,1434 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,1553 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9609 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4791 | 100m2 |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0116 | 100m2 |
| 46 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1883 | 100m2 |
| 47 | Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ 5x10x20, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,509 | m3 |
| 48 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,85 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,96 | m2 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8818 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,4457 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,3657 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,9 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,1125 | m3 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 124,516 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 119,26 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 308,176 | m2 |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 350,6041 | m2 |
| 59 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 970,8662 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 507,2502 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 99,44 | m |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 389,432 | m |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58 | m |
| 64 | Đắp vữa chữ Font VNI - HELVE - CONENTION | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tb |
| 65 | Lắp gạch thông gió bánh ú 200x200x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 104 | cái |
| 66 | Lắp đặt qui hiệu đúc sẵn ( thạch cao) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,4076 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,23 | m2 |
| 69 | Quét Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,44 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,44 | m2 |
| 71 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,9706 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,5241 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,5241 | tấn |
| 74 | Cung cấp trần bằng tấm nhựa Đài Loan/tương đương B250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 331,532 | M2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 534,424 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,17 | m2 |
| 77 | Ốp chân tường đá chẻ không qui cách | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,9708 | m2 |
| 78 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 172 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 5ly ( đủ phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72,32 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực 5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 69,12 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa sổ bậc nhôm hệ 500 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,75 | m2 |
| 82 | Lắp dựng khung bảo vệ inox 15x15x1,0 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 69,12 | m2 |
| 83 | Lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,237 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 970,8662 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 507,2502 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 902,5561 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.873,4223 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 507,2502 | m2 |
| 89 | Cung cấp & láp dựng lưới thép mạ kẽm fi0,7mm ô vuông 10x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 800 | M2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,1635 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,12 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCB 1 P - 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCB 1P-100A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 97 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | bộ |
| 98 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 99 | Lắp đèn Led ốp trần 12W ánh sáng vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt đế nổi mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | hộp |
| 103 | Lắp đặt tủ điện nổi 200x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | TT |
| 104 | Lắp đặt đồng hồ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.200 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 450 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 400 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.050 | m |
| 109 | Lắp đặt hộp nối cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | Cái |
| 110 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa trẻ em | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 111 | Lắp đặt Lavabo sứ + vòi Inox trẻ em | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em + vòi xả Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 113 | Lắp đặt 1 vòi sen kèm vòi nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 114 | Lắp đặt gương soi khung Inox 750x1200 sơn tĩnh điện màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu thu fi90 thoát nước sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 117 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt van khóa, ĐK42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,65 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 100m |
| 127 | Lắp đặt co PVC fi21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 128 | Lắp đặt co PVC fi27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 129 | Lắp đặt co fi27/21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 130 | Lắp đặt co PVC fi34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê PVC fi60/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 132 | Lắp đặt co PVC fi60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 133 | Lắp đặt co PVC fi90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 134 | Lắp đặt co PVC fi114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê PVC fi27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê PVC fi27/21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê PVC fi34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê PVC fi60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê PVC fi60/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê PVC fi90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê PVC fi114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 142 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone (24DVC) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 143 | Bình ắc qui 2x12V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 144 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 145 | Lắp đặt công tắc khẩn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 146 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 147 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 148 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt có chỉ hướng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 149 | Tủ đựng bình chũa cháy 200x400x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 0,75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 450 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 500 | m |
| 153 | Lắp đặt nẹp nhựa 2,5 phân | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa vuông 4 phân | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 155 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng fi 16, L=2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cọc |
| 156 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 157 | Lắp đặt cáp bọc PVC 1x11mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 158 | Lắp đặt bảng tiêu lênh + nội quy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 159 | Lắp đặt bình CO2 5kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bình |
| 160 | Lắp đặt bình ABC 8kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bình |
| 161 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở cuối tuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 162 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 76x2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,07 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 65x2,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 164 | Lắp đặt tê ren STK fi76/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê ren fi90/76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt co ren STK fi76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt co ren STK fi65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 168 | Cuộn vòi chữa cháy D65, L=30m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 169 | Lăng phun chữa cháy D65, B13 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 170 | Van chữa cháy D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 171 | Tủ chữa cháy trong nhà 650x450x220 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 172 | Lắp đặt kim thu sét bk50m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 173 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 174 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cọc |
| 175 | Trụ đỡ kim thu sát STK D42x6000 (pas + bulong + sơn hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 176 | Kẹp tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 177 | Cáp giằng 3mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 178 | Tăng đơ cáp + ốc xiếc cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 179 | LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| B | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tắt kê fi12 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | Bộ |
| 2 | Sản xuất cột kèo bằng thép hộp STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1081 | tấn |
| 3 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0436 | tấn |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1517 | tấn |
| 5 | Sản xuất giằng kèo thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1872 | tấn |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,069 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép, giằng kèo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2562 | tấn |
| 8 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,561 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp lắp dựng cửa đi tole phẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,3 | M2 |
| C | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤2,0km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,877 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp cát đen san lấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 287,699 | M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,658 | 100m3 |
| 4 | Lớp nylon lót cho BT dale sân | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,3236 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,362 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7064 | tấn |
| 7 | Lớp vữa lát gạch terrazzo chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 243,7 | m2 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo 400x400, chiều dày 3,0cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 243,7 | m2 |
| 9 | Cắt ron trồng cỏ chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,7209 | M2 |
| 10 | Đào móng cột trụ, Rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,9476 | m3 |
| 11 | Bê tông lót bó vĩa, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,7024 | m3 |
| 12 | Bê tông bó vĩa, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,4376 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bó vĩa, cột cờ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6544 | 100m2 |
| 14 | Xây tam cấp, bồn hoa bằng gạch thẻ 5x10x20, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1254 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5625 | m2 |
| 17 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,4544 | m2 |
| 18 | Ốp thành bồn hoa, gạch đất nung 55x125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,44 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5625 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5625 | m2 |
| 21 | Trồng cây dầu rái, H = 3,5-4,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cây |
| 22 | Trồng cầy hồng lộc chiều cao trồng 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cây |
| 23 | Trồng cây lá màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 24 | Bảo duõng cây xanh sau khi trồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,37 | 100 cây/ lần |
| 25 | Đào đường ống cấp nước Rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 126,672 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2667 | 100m3 |
| 27 | Cung cấp ống nước mềm D 27mm, dày 3,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Mét |
| 28 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa, ĐK42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đk 42mm, dày 2,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,26 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đk 34mm, dày 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đk 27mm, dày 1,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,55 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đk 21mm, dày 1,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 34 | Lắp đặt tê PVC fi27-21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PVC fi27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt chữ thập fi27/21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa PVC, Đk 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 38 | Lắp đặt cáp CXV -2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn, D 16mm (máy bơm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 40 | Đào móng cột trụ, Rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,573 | m3 |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,8367 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1814 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng HG, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,121 | m3 |
| 44 | Bê tông đáy HG, HT, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,081 | m3 |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng HG, HT | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 46 | SXLD cốt thép móng HG, HT, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0243 | tấn |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5248 | m3 |
| 48 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,153 | 100m2 |
| 49 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,94 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75,8 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,85 | m2 |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 83 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đk 200mm, dày 5,9m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,205 | 100m |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,784 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5111 | 100m3 |
| 56 | Lắp đặt cáp ngầm CXV /DSTA 2-2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 57 | Lắp đặt dây nhôm bọc cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE fi40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 156 | m |
| 59 | Lắp đặt MCB 1P-40A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn CXV /DSTA 2x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.432E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.350.000.000 đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 3.350.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Cần trục | (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Ô tô tải thùng | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy bơm cát | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ghe hoặc sà lan chở máy bơm cát | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 19 | Máy tời (hoặc máy vận thăng) | Hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). | Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | 600 |
| 21 | Ván khuôn (m2) | Hoạt động tốt | 800 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi