Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây lắp (khối 6 phòng học, nhà đặt máy bơm, hạ tầng kỹ thuật)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220571309-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Thi công xây lắp (khối 6 phòng học, nhà đặt máy bơm, hạ tầng kỹ thuật)
Số hiệu KHLCNT 20200351117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Long Xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 13:24:00 đến ngày 2022-06-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,774,959,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.432E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.350.000.000 đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 3.350.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ghe hoặc sà lan chở máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy tời (hoặc máy vận thăng)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo).
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 600
21-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 800

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15: Thi công xây lắp (khối 6 phòng học, nhà đặt máy bơm, hạ tầng kỹ thuật)
Trường Tiểu học Nguyễn Khuyến (điểm phụ)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Long Xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên , địa chỉ: Tầng 4 Khối B Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 4 – Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.845001
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng giao thông KTC, địa chỉ: Số T9 T8, đường Phan Văn Trị, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02962 241268. Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Kiểm định Hòa Phát, địa chỉ: Số 12, đường Lê Lai, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 856087. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 2 – Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 841273. Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69, Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 959767. Tư vấn thẩm định HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 854693.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên , địa chỉ: Tầng 4 Khối B Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 4 – Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.845001


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm 2021 (năm trước liền kề) (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 4 – Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.845001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Số 99 Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.842 646.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 6 PHÒNG HỌC
1Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5982100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3988100m3
3Ép trước cọc BTLT dự ứng lực fi300 đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,06100m
4Nối cọc ống bê tông cốt thép Đường kính cọc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V621 mối nối
5Thử tĩnh cọcNhà thầu thuê tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh theo phương án được duyệt.2Tim
6Sản xuất thép bản mối nối neo cọc vào đàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0315tấn
7Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,025m3
8SXLD cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0641tấn
9SXLD cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3446tấn
10Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,4035m3
11Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8116100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,1551m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4642m3
14Tấm nylon lótTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0623100m2
15Làm tầng lọc đá dăm1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0033100m3
16Làm tầng lọc đá dăm 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0033100m3
17Làm tầng lọc lớp than cũiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0033100m3
18Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,5055m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,5806m3
20Bê tông cột, tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,2799m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,8891m3
22Bê tông sàn mái sê nô đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,7658m3
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,7952m3
24BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,7179m3
25SX cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0464m3
26Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V49cái
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,564tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6903tấn
29SXLD cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7695tấn
30SXLD cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,978tấn
31SXLD thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7671tấn
32SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,4877tấn
33SXLD cốt thép sàn mái cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,6742tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1407tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0189tấn
36Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9583tấn
37Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8477tấn
38SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4271tấn
39Xây ván khuôn thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,5687m3
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8406100m2
41Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,1434100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,1553100m2
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9609100m2
44Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4791100m2
45SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0116100m2
46SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan,Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1883100m2
47Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ 5x10x20, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,509m3
48Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,85m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,96m2
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8818m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,4457m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,3657m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,9m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,1125m3
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V124,516m2
56Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V119,26m2
57Trát trần, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V308,176m2
58Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V350,6041m2
59Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V970,8662m2
60Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V507,2502m2
61Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V99,44m
62Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V389,432m
63Đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V58m
64Đắp vữa chữ Font VNI - HELVE - CONENTIONTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1tb
65Lắp gạch thông gió bánh ú 200x200x60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V104cái
66Lắp đặt qui hiệu đúc sẵn ( thạch cao)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
67Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,4076m2
68Lát đá bậc cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,23m2
69Quét Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,44m2
70Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,44m2
71Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,9706100m2
72Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,5241tấn
73Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,5241tấn
74Cung cấp trần bằng tấm nhựa Đài Loan/tương đương B250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V331,532M2
75Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V534,424m2
76Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,17m2
77Ốp chân tường đá chẻ không qui cáchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,9708m2
78Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V172m2
79Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 5ly ( đủ phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V72,32m2
80Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực 5lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V69,12m2
81Lắp dựng cửa sổ bậc nhôm hệ 500Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,75m2
82Lắp dựng khung bảo vệ inox 15x15x1,0Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V69,12m2
83Lắp dựng lan can InoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V42,237m2
84Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V970,8662m2
85Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V507,2502m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V902,5561m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.873,4223m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V507,2502m2
89Cung cấp & láp dựng lưới thép mạ kẽm fi0,7mm ô vuông 10x10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V800M2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,1635100m2
91Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,12100m2
92Lắp đặt MCB 1P-6ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
93Lắp đặt MCB 1P-16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
94Lắp đặt MCB 1 P - 50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
95Lắp đặt MCB 1P-100ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
96Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
97Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48bộ
98Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
99Lắp đèn Led ốp trần 12W ánh sáng vàngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
100Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
101Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
102Lắp đặt đế nổi mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24hộp
103Lắp đặt tủ điện nổi 200x300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1TT
104Lắp đặt đồng hồ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.200m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V450m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V400m
108Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.050m
109Lắp đặt hộp nối cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50Cái
110Lắp đặt xí bệt + vòi rửa trẻ emTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
111Lắp đặt Lavabo sứ + vòi Inox trẻ emTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
112Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em + vòi xả InoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
113Lắp đặt 1 vòi sen kèm vòi nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
114Lắp đặt gương soi khung Inox 750x1200 sơn tĩnh điện màu trắngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
115Lắp đặt phễu thu fi90 thoát nước sànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
116Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
117Lắp đặt van khóa, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
118Lắp đặt van khóa, ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
119Lắp đặt van khóa, ĐK42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,65100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1100m
127Lắp đặt co PVC fi21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
128Lắp đặt co PVC fi27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25cái
129Lắp đặt co fi27/21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
130Lắp đặt co PVC fi34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
131Lắp đặt tê PVC fi60/90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25cái
132Lắp đặt co PVC fi60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
133Lắp đặt co PVC fi90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
134Lắp đặt co PVC fi114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
135Lắp đặt tê PVC fi27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25cái
136Lắp đặt tê PVC fi27/21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
137Lắp đặt tê PVC fi34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
138Lắp đặt tê PVC fi60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
139Lắp đặt tê PVC fi60/90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25cái
140Lắp đặt tê PVC fi90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
141Lắp đặt tê PVC fi114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
142Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone (24DVC)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 trung tâm
143Bình ắc qui 2x12VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
144Lắp đặt đầu báo khóiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,410 đầu
145Lắp đặt công tắc khẩnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,85 nút
146Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,45 chuông
147Lắp đặt đèn báo sự cốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,85 đèn
148Lắp đặt đèn Exit 2 mặt có chỉ hướngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,45 đèn
149Tủ đựng bình chũa cháy 200x400x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 0,75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V450m
151Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V65m
152Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V500m
153Lắp đặt nẹp nhựa 2,5 phânTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
154Lắp đặt ống nhựa vuông 4 phânTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
155Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng fi 16, L=2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cọc
156Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
157Lắp đặt cáp bọc PVC 1x11mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
158Lắp đặt bảng tiêu lênh + nội quyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
159Lắp đặt bình CO2 5kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bình
160Lắp đặt bình ABC 8kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bình
161Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở cuối tuyếnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
162Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 76x2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,07100m
163Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 65x2,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
164Lắp đặt tê ren STK fi76/65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
165Lắp đặt tê ren fi90/76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
166Lắp đặt co ren STK fi76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
167Lắp đặt co ren STK fi65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
168Cuộn vòi chữa cháy D65, L=30mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
169Lăng phun chữa cháy D65, B13Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
170Van chữa cháy D65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
171Tủ chữa cháy trong nhà 650x450x220Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
172Lắp đặt kim thu sét bk50mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
173Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
174Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cọc
175Trụ đỡ kim thu sát STK D42x6000 (pas + bulong + sơn hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
176Kẹp tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
177Cáp giằng 3mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
178Tăng đơ cáp + ốc xiếc cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
179LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
B NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Cung cấp, lắp đặt tắt kê fi12Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36Bộ
2Sản xuất cột kèo bằng thép hộp STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1081tấn
3Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0436tấn
4Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1517tấn
5Sản xuất giằng kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1872tấn
6Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,069tấn
7Lắp dựng xà gồ thép, giằng kèoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2562tấn
8Lợp mái tole sóng vuông dày 0,42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,561100m2
9Cung cấp lắp dựng cửa đi tole phẳngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,3M2
C HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤2,0kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,877100m3
2Cung cấp cát đen san lấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V287,699M3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,658100m3
4Lớp nylon lót cho BT dale sânTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,3236100m2
5Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,362m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7064tấn
7Lớp vữa lát gạch terrazzo chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V243,7m2
8Lát gạch Terrazzo 400x400, chiều dày 3,0cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V243,7m2
9Cắt ron trồng cỏ chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,7209M2
10Đào móng cột trụ, Rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,9476m3
11Bê tông lót bó vĩa, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,7024m3
12Bê tông bó vĩa, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,4376m3
13Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bó vĩa, cột cờTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6544100m2
14Xây tam cấp, bồn hoa bằng gạch thẻ 5x10x20, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1254m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0158100m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5625m2
17Láng granitô nền sànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,4544m2
18Ốp thành bồn hoa, gạch đất nung 55x125mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,44m2
19Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5625m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5625m2
21Trồng cây dầu rái, H = 3,5-4,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cây
22Trồng cầy hồng lộc chiều cao trồng 1mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cây
23Trồng cây lá màuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,23100m2
24Bảo duõng cây xanh sau khi trồngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,37100 cây/ lần
25Đào đường ống cấp nước Rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V126,672m3
26Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2667100m3
27Cung cấp ống nước mềm D 27mm, dày 3,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30Mét
28Lắp đặt van khóa, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
29Lắp đặt van khóa, ĐK42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
30Lắp đặt ống nhựa PVC, Đk 42mm, dày 2,1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,26100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC, Đk 34mm, dày 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC, Đk 27mm, dày 1,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,55100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC, Đk 21mm, dày 1,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25100m
34Lắp đặt tê PVC fi27-21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27cái
35Lắp đặt tê PVC fi27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
36Lắp đặt chữ thập fi27/21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
37Lắp đặt co nhựa PVC, Đk 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
38Lắp đặt cáp CXV -2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80m
39Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn, D 16mm (máy bơm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80m
40Đào móng cột trụ, Rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,573m3
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,8367m3
42Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1814100m3
43Bê tông lót móng HG, đá 4x6 Mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121m3
44Bê tông đáy HG, HT, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,081m3
45SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng HG, HTTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0036100m2
46SXLD cốt thép móng HG, HT, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0243tấn
47Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5248m3
48SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,153100m2
49Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dàyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,94m3
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,8m2
51Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,85m2
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V83cái
53Lắp đặt ống nhựa PVC, Đk 200mm, dày 5,9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,205100m
54Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,784m3
55Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5111100m3
56Lắp đặt cáp ngầm CXV /DSTA 2-2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V200m
57Lắp đặt dây nhôm bọc cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
58Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE fi40/30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V156m
59Lắp đặt MCB 1P-40ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60Lắp đặt MCB 1P-6ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
61Lắp đặt dây dẫn CXV /DSTA 2x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V43m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.432E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.350.000.000 đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 3.350.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
2 Máy đào (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy ép cọc (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Cần trục (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Ô tô tự đổ (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
6 Ô tô tải thùng (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy bơm cát Hoạt động tốt1
8 Ghe hoặc sà lan chở máy bơm cát (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
9 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt3
10 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
11 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
12 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
13 Máy cắt thép Hoạt động tốt2
14 Máy uốn thép Hoạt động tốt1
15 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt2
16 Máy phát điện Hoạt động tốt1
17 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
18 Máy hàn Hoạt động tốt2
19 Máy tời (hoặc máy vận thăng) Hoạt động tốt1
20 Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu600
21 Ván khuôn (m2) Hoạt động tốt800
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->