Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu sinh hoạt Văn hóa - Thể thao huyện Cầu Ngang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220537008-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu sinh hoạt Văn hóa - Thể thao huyện Cầu Ngang
Số hiệu KHLCNT 20220504962
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện + Vốn hỗ trợ có mục tiêu cho huyện đạt tiêu chí huyện nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 15:22:00 đến ngày 2022-06-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,964,456,841 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9446685262E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.889337E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 9.075.120.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 18.150.240.000 VND.Trong đó X= N x V = 02 x 9.075.120.000 VND = 18.150.240.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Công trình có thi công các hạng mục sau: Khối nhà dân dụng, hồ bơi, sân đường, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy (gồm hồ nước PCCC, hệ thống báo cháy và chữa cháy).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9.075.120.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.075.120.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.150.240.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chính phụ trách hạng mục sân bóng, đường nội bộ, vỉa hè
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.Ghi chú: Trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên ngành Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) thì bị xem là không đáp ứng theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chính phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Phòng cháy chữa cháy.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục hoặc cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 20

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu sinh hoạt Văn hóa - Thể thao huyện Cầu Ngang
Xây dựng Khu sinh hoạt văn hóa - thể thao huyện Cầu Ngang
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện + Vốn hỗ trợ có mục tiêu cho huyện đạt tiêu chí huyện nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang , địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trung Thành, địa chỉ: 316 Đường Lê Lợi, Khóm 4, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Chi cục Giám định xây dựng Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 226 Trần Phú, Phường 7, Thành phố Trà Vinh, Trà Vinh. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín; Địa chỉ: Số 38, Đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Nguyên Phúc; Địa chỉ: Số 26, Đường 3/2, Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang , địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: 3 Tháng 2, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG MỚI HỒ BƠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và Hồ sơ thiết kế4,042100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V và Hồ sơ thiết kế10,6381m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,6984100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,463100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế23,524m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,4277tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế2,7306tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế3,944tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,6699tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế4,8032tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế2,2805tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,5904tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế5,146tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế2,8448tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0691tấn
16Gia cố nền đất yếu rải vải ni lông làm móng công trìnhTheo chương V và Hồ sơ thiết kế4,0549100m2
17Ván khuôn móng cộtTheo chương V và Hồ sơ thiết kế1,6052100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế6,2589100m2
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế2,5773100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế2,5125100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế65,9902m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế55,3796m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo chương V và Hồ sơ thiết kế52,1676m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế20,712m3
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế20,9016m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế21,078m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,913m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế12,8016m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế119,9682m3
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế1.512,1713m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế144,5703m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế470,906m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế257,728m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế251,25m2
35Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và Hồ sơ thiết kế1.656,7416m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và Hồ sơ thiết kế979,884m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và Hồ sơ thiết kế144,5703m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và Hồ sơ thiết kế2.492,0553m2
39Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch Granite nhám 600x600)Theo chương V và Hồ sơ thiết kế289,17m2
40Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch Granite nhám 400x400)Theo chương V và Hồ sơ thiết kế77,28m2
41Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 (Gạch gờ mũi 500x600)Theo chương V và Hồ sơ thiết kế39,42m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế251,25m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch Ceramic 250x400)Theo chương V và Hồ sơ thiết kế280,68m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V và Hồ sơ thiết kế251,25m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế5,2669100m2
46Gia công xà gồ thép tráng kẽm 50x100x2Theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,0182tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và Hồ sơ thiết kế3,0182tấn
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế10,3998tấn
49Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế10,3998tấn
50Cung cấp lắp dựng bu lông d20Theo chương V và Hồ sơ thiết kế72Cái
51Làm trần bằng tấm SMARTBOARD 600x600x3,5 + khung xươngTheo chương V và Hồ sơ thiết kế415,53m2
52Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700Theo chương V và Hồ sơ thiết kế54,08m2
53Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700Theo chương V và Hồ sơ thiết kế70,8m2
54Cung cấp lắp dựng cửa + vách Compate + phụ kiệnTheo chương V và Hồ sơ thiết kế75,03m2
55Cung cấp lắp dựng lan can InoxTheo chương V và Hồ sơ thiết kế2,3108m2
56Cung cấp lắp dựng lam nhômTheo chương V và Hồ sơ thiết kế246,32m2
57Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo chương V và Hồ sơ thiết kế263,78m2
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 114mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,316100m
59Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 100mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo chương V và Hồ sơ thiết kế8,68141m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và Hồ sơ thiết kế6,077m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,492m3
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,56m2
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,5747m3
65Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2761m3
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế12,492m2
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,8836m3
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0258100m2
69Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0352tấn
70Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo chương V và Hồ sơ thiết kế51 cấu kiện
71Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và Hồ sơ thiết kế1,3595100m3
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,4064100m3
73Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V và Hồ sơ thiết kế33,0121m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế31,135m3
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế5,2361tấn
76Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,9093tấn
77Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế1,2753tấn
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0135tấn
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2133tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2544tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế1,9656tấn
82Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế1,5792100m2
83Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,5728100m2
84Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1282100m2
85Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế9,06m3
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế50,84m3
87Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,728m3
88Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,6408m3
89Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,288m3
90Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,5436m3
91Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế81,62m2
92Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch Mosaic 300x300)Theo chương V và Hồ sơ thiết kế353,23m2
93Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế19,86m2
94Cung cấp, lắp dựng nắp rãnh bằng thép hìnhTheo chương V và Hồ sơ thiết kế29,868m2
95Cung cấp lắp dựng thang + lan can InoxTheo chương V và Hồ sơ thiết kế5,82m2
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 200mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,03100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 60mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,36100m
98Cung cấp, lắp đặt máy lọc nước hồ bơiTheo chương V và Hồ sơ thiết kế4Bộ
99Cung cấp, lắp đặt nắp hố ga đúc sẵnTheo chương V và Hồ sơ thiết kế1Cái
B HẠNG MỤC XÂY DỰNG MỚI HỒ TẬP BƠI (CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1Lắp đặt đèn tuýp đôi 2x1,2 mét bóng led 2x18WTheo chương V và Hồ sơ thiết kế24cái
2Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 40WTheo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt đèn cao áp bòng led 250W D500mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế18bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và Hồ sơ thiết kế21cái
6Lắp đặt tủ điện sắt sơn tỉnh điện 400x600x250mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
7Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện I=150AmpeTheo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện I= 50AmpeTheo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện I=20AmpeTheo chương V và Hồ sơ thiết kế9cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Duplex đồng 2x25mm2Theo chương V và Hồ sơ thiết kế50m
11Lắp đặt dây đơn CV-1x10mm2Theo chương V và Hồ sơ thiết kế200m
12Lắp đặt dây đơn CV-1x4mm2Theo chương V và Hồ sơ thiết kế50m
13Lắp đặt dây đơn CV-1x2,5mm2Theo chương V và Hồ sơ thiết kế600m
14Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2Theo chương V và Hồ sơ thiết kế200m
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, PVC D20Theo chương V và Hồ sơ thiết kế400m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế100m
17Bộ tiếp địa tủ điệnTheo chương V và Hồ sơ thiết kế1Bộ
C HẠNG MỤC XÂY DỰNG MỚI HỒ TẬP BƠI (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC).
1Lắp đặt xí bệt + 01 vòiTheo chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
4Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chương V và Hồ sơ thiết kế10bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
6Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
7Lắp đặt gương soiTheo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt giá treoTheo chương V và Hồ sơ thiết kế16cái
10Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 21mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,12100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 27mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,363100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 42mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,069100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 90mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,332100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 114mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,115100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế1,396100 m
18Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế9cái
19Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
20Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
21Lắp đặt co HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
22Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
23Lắp đặt tê lệch 114 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
24Lắp đặt tê 90 lệch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế7cái
25Lắp đặt tê 27 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế11cái
26Lắp đặt van 2 chiều thau, đường kính van d=27mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
27Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo chương V và Hồ sơ thiết kế1bể
D HẠNG MỤC XÂY DỰNG MỚI HỒ TẬP BƠI (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC HỒ BƠI).
1Lắp đặt van 2 chiều thau, đường kính van d=60mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt van 2 chiều thau, đường kính van d=114mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế1,95100 m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 90mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,285100m
5Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
E HẠNG MỤC XÂY DỰNG MỚI THƯ VIỆN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và Hồ sơ thiết kế1,1788100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V và Hồ sơ thiết kế2,3361m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,8252100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,3143100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,045m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,4592tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,3835tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,7123tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế1,8845tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1549tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,9127tấn
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,4324tấn
13Gia cố nền đất yếu rải vải ni lông làm móng công trìnhTheo chương V và Hồ sơ thiết kế2,6365100m2
14Ván khuôn móng cộtTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,4209100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế2,1406100m2
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế1,1815100m2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và Hồ sơ thiết kế1,0238100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế25,494m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế12,4925m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế16,3485m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,908m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,3235m3
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế10,602m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,4505m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18cm – Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,6992m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm – Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế28,1336m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm – Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,471m3
28Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,008m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế628,325m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế169,235m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế140,891m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế73,44m2
33Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế102,548m2
34Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và Hồ sơ thiết kế798,52m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và Hồ sơ thiết kế316,879m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và Hồ sơ thiết kế345,223m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và Hồ sơ thiết kế770,176m2
38Lát nền, sàn – Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch Granite 600x600)Theo chương V và Hồ sơ thiết kế216,91m2
39Lát nền, sàn gạch – Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch Granite nhám 400x400)Theo chương V và Hồ sơ thiết kế13,3m2
40Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 (Gạch 500x600 gờ mũi)Theo chương V và Hồ sơ thiết kế26,19m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế63,594m2
42Ốp tường trụ, cột – Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch Ceramic 250x400)Theo chương V và Hồ sơ thiết kế32,32m2
43Ốp tường trụ, cột – Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch trang trí 5x20)Theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,6m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V và Hồ sơ thiết kế28,644m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế3,1574100m2
46Gia công xà gồ thép tráng kẽm 50x100x2Theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,9017tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và Hồ sơ thiết kế1,9017tấn
48Làm trần bằng tấm SMARTBOARD 600x600x4 + khung xươngTheo chương V và Hồ sơ thiết kế216,91m2
49Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700Theo chương V và Hồ sơ thiết kế33,44m2
50Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700Theo chương V và Hồ sơ thiết kế19,52m2
51Cung cấp lắp dựng cửa + vách CompateTheo chương V và Hồ sơ thiết kế14m2
52Kẻ ronTheo chương V và Hồ sơ thiết kế99,855m
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,2m
54Cung cấp, lắp đặt chữ InoxTheo chương V và Hồ sơ thiết kế1Bộ
55Cung cấp lắp dựng lan can sắtTheo chương V và Hồ sơ thiết kế8,4m2
56Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo chương V và Hồ sơ thiết kế52,48m2
57Lắp đặt cầu chắn rác – Đường kính 114mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 114mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,246100m
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m – Cấp đất ITheo chương V và Hồ sơ thiết kế8,68141m3
60Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và Hồ sơ thiết kế6,077m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,492m3
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,56m2
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18cm – Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,5747m3
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18cm – Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2761m3
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế12,492m2
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 – Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,8836m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0258100m2
68Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0352tấn
69Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo chương V và Hồ sơ thiết kế51 cấu kiện
F HẠNG MỤC XÂY DỰNG MỚI THƯ VIỆN (CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1Lắp đặt đèn tuýp đôi 2x1,2 mét bóng led 2x18WTheo chương V và Hồ sơ thiết kế34cái
2Lắp đặt đèn đơn 1x0,6 mét bóng led 9WTheo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
3Lắp đặt quạt điện – Quạt đảo trần 40WTheo chương V và Hồ sơ thiết kế7cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V và Hồ sơ thiết kế11cái
5Lắp đặt công tắc – 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và Hồ sơ thiết kế16cái
6Lắp đặt hộp âm chứa 2 MCB đơn cựcTheo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
7Lắp đặt hộp nối âm tường 100x100Theo chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
8Lắp đặt tủ điện chứa 4MCB đơn cựcTheo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện I=63AmpeTheo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện I=20AmpeTheo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Duplex đồng 2x10mm2Theo chương V và Hồ sơ thiết kế40m
12Lắp đặt dây đơn CV-1x10mm2Theo chương V và Hồ sơ thiết kế30m
13Lắp đặt dây đơn CV-1x4mm2Theo chương V và Hồ sơ thiết kế100m
14Lắp đặt dây đơn CV-1x2,5mm2Theo chương V và Hồ sơ thiết kế50m
15Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2Theo chương V và Hồ sơ thiết kế600m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế100m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế200m
G HẠNG MỤC XÂY DỰNG MỚI THƯ VIỆN (NƯỚC)
1Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo sứ)Theo chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
4Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
5Lắp đặt gương soiTheo chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
6Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt giá treoTheo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
8Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
10Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,05100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,16100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,105100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,29100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,045100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,215100m
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế9cái
18Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
19Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế18cái
20Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
21Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
22Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế13cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế11cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
26Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
27Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế13cái
29Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32/27mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
32Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
33Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế14cái
34Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
35Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế7cái
H HẠNG MỤC XÂY MỚI SÂN BÓNG ĐÁ (KHÔNG KHÁN ĐÀI)
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 – Cấp đất ITheo chương V và Hồ sơ thiết kế34,632100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m – Cấp đất ITheo chương V và Hồ sơ thiết kế34,632100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và Hồ sơ thiết kế23,088100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chương V và Hồ sơ thiết kế15,392100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chương V và Hồ sơ thiết kế15,392100m3
6Thi công phun thuốc diệt cỏ và mầm cỏ (phun 2 lần mỗi lần phun 2 lượt)Theo chương V và Hồ sơ thiết kế307,84100m2
7CC đất hữu cơ trồng cỏTheo chương V và Hồ sơ thiết kế384,8m3
8Cung cấp và trồng cỏ trên mặt sânTheo chương V và Hồ sơ thiết kế7.696m2
9Rãi vôi kẻ vạch giới hạn sân bóng, đường kẽ rộng 12cmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế7,1918100m
10Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m – Đường kính 114mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2692100m
11Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn Đường kính 60mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,3496100m
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và Hồ sơ thiết kế15,64641m2
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m – Cấp đất ITheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,19721m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1972m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m – Cấp đất ITheo chương V và Hồ sơ thiết kế15,2241m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và Hồ sơ thiết kế4,569m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,02m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,232m3
19Ván khuôn móng cộtTheo chương V và Hồ sơ thiết kế1,1808100m2
20CC lắp đặt bulong fi 16, L=600Theo chương V và Hồ sơ thiết kế388cái
21CC lắp dựng bulong fi 12, L=400Theo chương V và Hồ sơ thiết kế208cái
22Gia công cột bằng thép ống tráng kẽmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế3,7941tấn
23Lắp cột thép các loạiTheo chương V và Hồ sơ thiết kế3,7941tấn
24CC lắp đặt lưới nilon – sợi PE mắt lưới 100x100x3,0mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế1.211,992m2
25CC lắp dựng cửa cổng khung sắt – theo thiết kếTheo chương V và Hồ sơ thiết kế19,488m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và Hồ sơ thiết kế19,4881m2
27Lắp đặt nút bích nhựa PVC D76mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế97cái
I HẠNG MỤC ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và Hồ sơ thiết kế4,4851100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,5471100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,3821100m3
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế17,9403100m2
5Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo chương V và Hồ sơ thiết kế17,9403100m2
J HẠNG MỤC LÓT GẠCH VỈA HÈ (KHU VỰC NGOÀI CỔNG)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V và Hồ sơ thiết kế2,81841m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,8455m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,4092m3
4Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,0483m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế68,975m3
6Nilon lótTheo chương V và Hồ sơ thiết kế7,0384100m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế689,75m2
8Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 400x400x30mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế689,75m2
K HẠNG MỤC XÂY DỰNG MỚI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Rải vải nilonTheo chương V và Hồ sơ thiết kế3,096100m2
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V và Hồ sơ thiết kế1,1558100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đal, ĐK ≤10mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế1,4082tấn
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và Hồ sơ thiết kế21,672m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và Hồ sơ thiết kế5161cấu kiện
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và Hồ sơ thiết kế2,1457100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,6902100m3
8Ván khuôn móng dàiTheo chương V và Hồ sơ thiết kế1,0144100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế35,504m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tôngg 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế35,308m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế425,316m2
12Rải vải nilonTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0252100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0161100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đal, ĐK ≤10mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0455tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,302m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và Hồ sơ thiết kế41cấu kiện
17Ván khuôn móng dàiTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0076100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,266m3
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,043tấn
20Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0571100m2
21Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,496m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1885tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,889m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,3251100m2
25Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế22cái
26Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế10mối nối
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế101 đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế11 đoạn ống
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0871100m2
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,426m3
31Rải vải nilonTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1472100m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0414100m2
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đal, ĐK ≤10mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0927tấn
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,173m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và Hồ sơ thiết kế231cấu kiện
36Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,345100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1906100m3
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,092100m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,3m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,252m3
41Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế24,24m2
L HẠNG MỤC CẢI TẠO HÀNG RÀO.
1Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,192m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,66m3
3Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,165m3
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V và Hồ sơ thiết kế92,3625m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V và Hồ sơ thiết kế11,34m2
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1141100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0799100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,45m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0022tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0407tấn
11Ván khuôn móng cộtTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0894100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,2791m3
13Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,648m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,7734m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,9263m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,64m2
17Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và Hồ sơ thiết kế98,2888m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và Hồ sơ thiết kế19,98m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và Hồ sơ thiết kế118,2688m2
20Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,1875m2
21Cung cấp, lắp đặt chữ InoxTheo chương V và Hồ sơ thiết kế4Bộ
22Cung cấp, lắp dựng cửa song sắtTheo chương V và Hồ sơ thiết kế9,6m2
M HẠNG MỤC HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (HỒ NƯỚC).
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và Hồ sơ thiết kế3,6516100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,0955100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,778m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế1,2906tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế1,378tấn
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế3,1466tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0329tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2621tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1876tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế1,6497tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,7844tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0107tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0068tấn
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế3,5968100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,6615100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,9545100m2
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1168100m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0059100m2
19Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế34,992m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế16,72m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,615m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,7745m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,752m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1029m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế154,16m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V và Hồ sơ thiết kế215,46m2
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,2932m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế28,665m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế28,665m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và Hồ sơ thiết kế28,98m2
31Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và Hồ sơ thiết kế57,33m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và Hồ sơ thiết kế28,665m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và Hồ sơ thiết kế28,665m2
34Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chương V và Hồ sơ thiết kế11,22m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,3511100m2
36Gia công xà gồ thép tráng kẽm 40x80x1,2Theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1323tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1323tấn
38Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,058tấn
39Lắp cột thép các loạiTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,058tấn
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1146tấn
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1146tấn
42Cung cấp, lắp đặt bang cản nước pvc waterstop 200Theo chương V và Hồ sơ thiết kế41,4m
N HẠNG MỤC HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt dây tính hiệu báo cháy dẫn 2 ruột đồng CVV-2Cx1.0mm2Theo chương V và Hồ sơ thiết kế2.227m
2Lắp đặt dây tính hiệu báo cháy 2 ruột đồng CVV-2Cx1.5mm2Theo chương V và Hồ sơ thiết kế950m
3Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy lắp nổi D20Theo chương V và Hồ sơ thiết kế4.200m
4Lắp đặt dây đơn CV-1x1.5mm2Theo chương V và Hồ sơ thiết kế870m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế435m
6Lắp đặt đầu báo cháy tự độngTheo chương V và Hồ sơ thiết kế5,510 đầu
7Lắp đặt đầu báo tia chiếu Beam 50 mét.Theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,410 đầu
8Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,65 nút
9Lắp đặt chuông báo cháy .Theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,65 chuông
10Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 vùng có bộ hiển thịTheo chương V và Hồ sơ thiết kế11 trung tâm
11Lắp đặt đèn thoát hiểm (Exit)Theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,85 đèn
12Lắp đặt đèn sự cốTheo chương V và Hồ sơ thiết kế9,85 đèn
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
14Tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháyTheo chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế3,35100m
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và Hồ sơ thiết kế75,375m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường (hào cáp ngầm báo cháy)Theo chương V và Hồ sơ thiết kế56,5313m3
O HẠNG MỤC HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế9,73100m
2Lắp đặt Lúp bê STK D114mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
3Lắp đặt khóa 2 chiều STK D114mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
4Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 114mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
6Lắp đặt đồng hồ đo áp suất nướcTheo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế18cái
8Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế29cái
9Lắp đặt tê giảm STK D114/60mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
10Lắp đặt co giàm 114/90mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,84100m
12Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt tê giảm STK D90/60mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
14Lắp đặt giảm STK D90/60mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế1,22100m
16Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế29cái
17Lắp đặt cút giảm thép tráng kẽm D60/50mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế12100m
19Lắp đặt van chữa cháy, đường kính van 50mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
20Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 450x650x250mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế12hộp
21Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 500x600x250mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế11hộp
22Lắp đặt tủ điện điều khiển cụm máy bơm pcccTheo chương V và Hồ sơ thiết kế2tủ
23Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế0,75100m
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
26Lắp đặt cáp ngầm 4 ruột CXV-4x25mm2Theo chương V và Hồ sơ thiết kế80m
27Cuộn vòi mềm D50 PCCC dài 20 mét và lăng phungTheo chương V và Hồ sơ thiết kế12bộ
28Cuộn vòi mềm D65 PCCC dài 20 mét và lăng phungTheo chương V và Hồ sơ thiết kế22bộ
29Trụ chữa cháy ngoài nhà D114mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế11bộ
30Họng tiếp nước chờ xe chữa cháy D114mmTheo chương V và Hồ sơ thiết kế2
31Lắp đặt máy bơm điện 3 pha Q=85m3/h, H=100mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
32Lắp đặt máy bơm động cơ Diesel Q=85m3/h, H=100mTheo chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
33Bình chữa cháy CO2 - MT5Theo chương V và Hồ sơ thiết kế45bình
34Bình chữa cháy MFZ8 - BC 8KgTheo chương V và Hồ sơ thiết kế45bình
35Bảng nội qui tiêu lệch pccc và khây 2 bình chữa cháyTheo chương V và Hồ sơ thiết kế41bộ
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và Hồ sơ thiết kế218,25m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Hào ống cấp nước pccc)Theo chương V và Hồ sơ thiết kế163,6875m3
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm (Cấp nước vào hồ nước pccc)Theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,4100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9446685262E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.889337E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 9.075.120.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 18.150.240.000 VND.Trong đó X= N x V = 02 x 9.075.120.000 VND = 18.150.240.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Công trình có thi công các hạng mục sau: Khối nhà dân dụng, hồ bơi, sân đường, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy (gồm hồ nước PCCC, hệ thống báo cháy và chữa cháy).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9.075.120.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.075.120.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.150.240.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình 3 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ chính phụ trách hạng mục sân bóng, đường nội bộ, vỉa hè 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.Ghi chú: Trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên ngành Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) thì bị xem là không đáp ứng theo yêu cầu.53
6 Cán bộ chính phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Phòng cháy chữa cháy.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)2
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m32
3 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn2
4 Cần trục hoặc cần cẩu Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn2
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít4
6 Máy khoan bê tông Không yêu cầu4
7 Máy cắt uốn cốt thép Không yêu cầu4
8 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu4
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn Không yêu cầu4
10 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu5
11 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
12 Dàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->