Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Nhà Văn hóa Khu Bình Công II, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220540349-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Nhà Văn hóa Khu Bình Công II, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220537747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 07:52:00 đến ngày 2022-06-06 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,331,166,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.496749E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.99E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.330.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên, giám sát thi công xây dựng công rtinhf dân dụng hạng 3 trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp IV trước đó có chứng chỉ hoạt động chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cơ giới phải đang trong tình trạng hoạt động tốt. Có đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị còn thời hạn. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cơ giới phải đang trong tình trạng hoạt động tốt. Có đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị còn thời hạn. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cơ giới phải đang trong tình trạng hoạt động tốt. Có đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị còn thời hạn. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Nhà Văn hóa Khu Bình Công II, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh Nhà văn hóa khu Bình Công II, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu – Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085. Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình :iêu Khu Bình Quyền thị trấn bình Liêu huyện Bình Liêu tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Bình :iêu Khu Bình Quyền thị trấn bình Liêu huyện Bình Liêu tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu – Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 113,0744 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 143,2644 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ: Xà gồ, cầu phông, li tô | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3,8788 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép: Xà gồ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,4797 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 41,32 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 179,5176 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 5 | công |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 16,314 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 49,5982 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 85,3962 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đổ đi Ngói các loại | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 45,1283 | 1000v |
| 12 | Vận chuyển đổ đi Ngói các loại (50m) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 45,1283 | 1000v |
| 13 | Vận chuyển đổ đi Gỗ các loại | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3,8788 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đổ đi Gỗ các loại (50m) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3,8788 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đổ đi Sắt thép các loại | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,4797 | tấn |
| 16 | Vận chuyển đổ đi Sắt thép các loại (50m) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,4797 | tấn |
| 17 | Vận chuyển đổ đi Phế liệu bê tông các loại | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 72,5034 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đổ đi Phế liệu bê tông các loại (50m) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 72,5034 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đổ đi Phế liệu xây trát các loại | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 51,6647 | 1000v |
| 20 | Vận chuyển đổ đi Phế liệu xây trát các loại (50m) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 51,6647 | 1000v |
| 21 | Vận chuyển phế liệu đổ đi | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,9553 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế liệu đổ đi | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,9553 | 100m3 |
| 23 | San phế liệu đổ đi bãi thải | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,9553 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 48,9089 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 62,6995 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,2705 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 7,8712 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0558 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,8262 | tấn |
| 8 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 9,5704 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1773 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,4478 | m3 |
| 11 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 12,476 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,1811 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,4449 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,8299 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 13,9968 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,6684 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 18,8992 | m3 |
| 18 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 10,508 | m2 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,781 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,7098 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4,2302 | m3 |
| 23 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3,4067 | m3 |
| 24 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 48,62 | m3 |
| 25 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây kết cấu khác, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 18,2538 | m3 |
| 26 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, VXM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,1035 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,1651 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,407 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,4449 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,4816 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 13,1116 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,14 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,5341 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 29,1729 | m3 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,2234 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0613 | tấn |
| 37 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,2108 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,6885 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,7834 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,7834 | tấn |
| 41 | Sơn xà gồ thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 55,44 | m2 |
| 42 | Lợp mái bằng tôn Austnam 1 lớp dày 0.42mm (I.2) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,1252 | 100m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 238,812 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 275,612 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 116,5072 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 313,9966 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 137,071 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 53,02 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 343,08 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 128,28 | m |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 105,54 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, bệ bếp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10,3653 | m2 |
| 53 | Lát nền nhà, KT gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 181,9672 | m2 |
| 54 | Ốp gạch vào chân tường, KT gạch 120x600mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 9,1944 | m2 |
| 55 | Lát nền vệ sinh, KT gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 16,5339 | m2 |
| 56 | Ốp gạch tường vệ sinh, KT gạch 300x600mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 47,502 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 719,4918 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 389,259 | m2 |
| 59 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,4053 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 15,0048 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,0408 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 66 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (1200x2200), thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 23,32 | m2 |
| 67 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (600x1300), thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 68 | Vách kính hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện Kinglong đồng bộ, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 14,3 | m2 |
| 69 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm, phụ kiện đồng bộ bằng Inox 304 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 70 | Lắp đặt đèn Nêông đôi L=1,2m - Máng phản quang | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 71 | Lắp đặt Led ốp trần vuông KT 220x220, P=18W | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 78 | Đế nhựa âm tường | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 79 | Mặt công tắc 2 lỗ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 85 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 nối từ nguồn | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 16mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 25mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 92 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc V63xV63x6x2500mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 95 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 96 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 97 | Bật sắt D12 chẻ chân | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 98 | Chi tiết nối + Bu lông M18 - 50/500 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Đào đất chôn dây chống sét, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 102 | Lắp đặt hộp PCCC | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 103 | Bình khí CO2-MT3 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 104 | Bình bọt chữa cháy loại 4KG | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 105 | Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCC | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | Bảng |
| 106 | Xô tôn đựng nước 12L | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 107 | Câu liêm, lưỡi mác, cán che | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Rìu phá dỡ cán gỗ cách điện | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0107 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,6566 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0107 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,6566 | m3 |
| 5 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây bể, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,6186 | m3 |
| 6 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 39,956 | m2 |
| 7 | Láng nền bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,2768 | m2 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125 - Thoát bể | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC D125 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thoát trong bể D110 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt máy bơm nước lên téc mái | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao điện D32 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống cấp nước PPR, ĐK 32mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống cấp nước PPR, ĐK 25mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 32mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu PPR, D32/25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê PPR, ĐK 20mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 25mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 32mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả kiểu ấn UF-3VS | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Class2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Class2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC D32 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D32 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D76 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D110 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PVC D32 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76/32 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90/76 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110/90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D32 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| D | HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hạ móng nền sân, nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 51,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân, nền đường, bê tông không cốt thép khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 43,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ đi cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Phế liệu bê tông các loại | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 47,85 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ đi, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Phế liệu bê tông các loại (50m) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 47,85 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ đi, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại (bao gồm cả đất đào móng nhà) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 125,9495 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đổ đi, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (50m) (bao gồm cả đất đào móng nhà) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 125,9495 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,2595 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,2595 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế liệu trong phạm vi | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,4785 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế liệu đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,4785 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,738 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền sân, nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,415 | 100m3 |
| 13 | Rải giấy nilong chống mất nước | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,565 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn be sân | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 37,8 | m3 |
| 17 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 16 | m3 |
| 18 | Cắt khe 1x4 sân bê tông | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 13,2 | 10m |
| 19 | Cắt khe 2x4 đường bê tông | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | 10m |
| 20 | Bê tông lót móng bó vỉa sân bê tông, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,3125 | m3 |
| 21 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây bó vỉa sân bê tông, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,3687 | m3 |
| 22 | Trát tường bó vỉa sân bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 16,625 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 24 | Sơn bó vỉa sân bê tông không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 16,625 | m2 |
| 25 | Gia công lan can bảo vệ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1832 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can bảo vệ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 27 | Sơn lan can bảo vệ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 9,4864 | m2 |
| 28 | Sửa chữa cổng vào | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Khoán |
| 29 | Sửa rãnh thoát nước giữa nhà văn hóa và nhà dân (cả tấm chắn rác) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Khoán |
| 30 | Công sửa chữa, lắp đặt lại đường cấp, thoát nước | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Khoán |
| 31 | Di chuyển cột điện | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Khoán |
| E | HẠNG MỤC BỂ NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8,954 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0118 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,814 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng bể | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0972 | tấn |
| 6 | Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường bể | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,2079 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1376 | tấn |
| 9 | Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,938 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn trần bể | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0661 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép trần bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1266 | tấn |
| 12 | Bê tông trần bể, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,953 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường nắp bể, chiều dày | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1069 | m3 |
| 14 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,312 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng thành bể 2 nước | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7,99 | m2 |
| 16 | Láng bể nước chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,96 | m2 |
| 17 | Nắp tôn đậy bể | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | tấm |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường gỗ cao su ghép thanh sơn PU màu cánh gián, yếm lửng. Bàn có ngăn để tài liệu KT 1200x500x750mm. | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Ghế hội trường 3 nan, khung gỗ Dẻ, đệm ngồi gỗ veneer. Sơn PU màu cánh gián KT 430x430x1050mm. | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 232 | Cái |
| 3 | Bục tượng Bác; Bục phát biểu gỗ cao su ghép thanh sơn PU màu cánh gián; Bục tượng Bác có trạm khắc hình hoa sen KT 520x500x1250mm; Bục phát biểu 650x590x1230mm; Số lượng: 01 bộ = 01 bục tượng Bác + 01 bục phát biểu. | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Khẩu hiệu: "Nước CHXHCNVN muôn năm” Khung nhôm xingfa màu vàng, nền nhôm hợp kim aluminium màu đỏ, chữ mica gương nổi hộp màu vàng đường kính 200mm KT: 11100 x 500mm. | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Phông xanh + cờ đỏ: Phông xanh bằng vải nỉ màu xanh sẫm; Phông cờ đỏ bằng vải nỉ màu đỏ kèm giá treo. | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 50 | Cái |
| 6 | Sao vàng + Búa Liềm bằng mê ca gương màu vàng, đường kính 600mm. | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Tượng Bác Hồ bằng thạch cao, sơn màu đồng, cao 850mm. | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Micro Shure UGX Hãng sản xuất: Shure Model: UGX Xuất xứ: Trung Quốc. Đáp ứng được 32 tần số khác nhau. | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Bộ chân míc bục phát biểu. | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Amm ly PIONEER PA-6300A. Điên áp 220V 50/60HZ. Công suất 900W. | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Loa Việt Hàn 01 bát 30cm ,01 kèn Công suất 250W/chiếc. | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Đầu đĩa DVD Sony DVP-SR170 (Đen). | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Ti vi Sam Sung Smart UHD 4K 75 inch AU7700 | 1 | Cái | |
| 14 | Dây loa kháng nhiễu. | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.496749E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.330.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên, giám sát thi công xây dựng công rtinhf dân dụng hạng 3 trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp IV trước đó có chứng chỉ hoạt động chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công nghiệm thu | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thiết bị cơ giới phải đang trong tình trạng hoạt động tốt. Có đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị còn thời hạn. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy lu | Thiết bị cơ giới phải đang trong tình trạng hoạt động tốt. Có đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị còn thời hạn. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Thiết bị cơ giới phải đang trong tình trạng hoạt động tốt. Có đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị còn thời hạn. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi