Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Nhà Văn hóa Khu Bình Công II, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220540349-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Nhà Văn hóa Khu Bình Công II, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20220537747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 07:52:00 đến ngày 2022-06-06 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,331,166,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.496749E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.99E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.330.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên, giám sát thi công xây dựng công rtinhf dân dụng hạng 3 trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp IV trước đó có chứng chỉ hoạt động chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công nghiệm thu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cơ giới phải đang trong tình trạng hoạt động tốt. Có đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị còn thời hạn. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cơ giới phải đang trong tình trạng hoạt động tốt. Có đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị còn thời hạn. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cơ giới phải đang trong tình trạng hoạt động tốt. Có đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị còn thời hạn. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Nhà Văn hóa Khu Bình Công II, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Nhà văn hóa khu Bình Công II, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu – Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085. Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Gia Hưng - Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Liêu - Đơn vị lập E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu – Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085. Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu – Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085. Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình :iêu Khu Bình Quyền thị trấn bình Liêu huyện Bình Liêu tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Bình :iêu Khu Bình Quyền thị trấn bình Liêu huyện Bình Liêu tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu – Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT113,0744m2
2Tháo dỡ mái ngóiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT143,2644m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ: Xà gồ, cầu phông, li tôTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3,8788m3
4Tháo dỡ kết sắt thép: Xà gồTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,4797tấn
5Tháo dỡ cửa các loạiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT41,32m2
6Tháo dỡ trần nhựaTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT179,5176m2
7Tháo dỡ thiết bị điệnTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT5công
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT16,314m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT49,5982m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT85,3962m3
11Vận chuyển đổ đi Ngói các loạiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT45,12831000v
12Vận chuyển đổ đi Ngói các loại (50m)Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT45,12831000v
13Vận chuyển đổ đi Gỗ các loạiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3,8788m3
14Vận chuyển đổ đi Gỗ các loại (50m)Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3,8788m3
15Vận chuyển đổ đi Sắt thép các loạiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,4797tấn
16Vận chuyển đổ đi Sắt thép các loại (50m)Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,4797tấn
17Vận chuyển đổ đi Phế liệu bê tông các loạiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT72,5034m3
18Vận chuyển đổ đi Phế liệu bê tông các loại (50m)Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT72,5034m3
19Vận chuyển đổ đi Phế liệu xây trát các loạiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT51,66471000v
20Vận chuyển đổ đi Phế liệu xây trát các loại (50m)Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT51,66471000v
21Vận chuyển phế liệu đổ điTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,9553100m3
22Vận chuyển phế liệu đổ điTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,9553100m3
23San phế liệu đổ đi bãi thảiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,9553100m3
B HẠNG MỤC XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng băng, đất cấp IIITheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT48,9089m3
2Đào móng cột, trụ, đất cấp IIITheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT62,6995m3
3Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,2705100m2
4Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT7,8712m3
5Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,216100m2
6Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0558tấn
7Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,8262tấn
8Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT9,5704m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,1773100m2
10Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,4478m3
11Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT12,476m3
12Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,1811100m2
13Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,4449tấn
14Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,8299tấn
15Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT13,9968m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,6684100m3
17Bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT18,8992m3
18Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT10,508m2
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,141tấn
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,781tấn
21Ván khuôn cộtTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,7098100m2
22Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4,2302m3
23Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3,4067m3
24Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT48,62m3
25Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây kết cấu khác, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT18,2538m3
26Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, VXM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,1035m3
27Ván khuôn xà dầmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,1651100m2
28Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,407tấn
29Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,4449tấn
30Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,4816tấn
31Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT13,1116m3
32Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3,14100m2
33Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <= 10mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3,5341tấn
34Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT29,1729m3
35Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,2234100m2
36Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,0613tấn
37Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,2108tấn
38Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,6885m3
39Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,7834tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,7834tấn
41Sơn xà gồ thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT55,44m2
42Lợp mái bằng tôn Austnam 1 lớp dày 0.42mm (I.2)Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2,1252100m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT238,812m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT275,612m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT116,5072m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT313,9966m2
47Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT137,071m2
48Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT53,02m2
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT343,08m
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT128,28m
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT105,54m2
52Lát đá bậc tam cấp, bệ bếp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT10,3653m2
53Lát nền nhà, KT gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT181,9672m2
54Ốp gạch vào chân tường, KT gạch 120x600mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT9,1944m2
55Lát nền vệ sinh, KT gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT16,5339m2
56Ốp gạch tường vệ sinh, KT gạch 300x600mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT47,502m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT719,4918m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT389,259m2
59Gia công hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,4053tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT32,4m2
61Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT15,0048m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3,0408100m2
63Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,58100m
64Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT14cái
65Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT7cái
66Cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (1200x2200), thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT23,32m2
67Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (600x1300), thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT22,68m2
68Vách kính hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện Kinglong đồng bộ, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT14,3m2
69Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm, phụ kiện đồng bộ bằng Inox 304Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT9,72m2
70Lắp đặt đèn Nêông đôi L=1,2m - Máng phản quangTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT12bộ
71Lắp đặt Led ốp trần vuông KT 220x220, P=18WTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT8bộ
72Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT8cái
73Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT8cái
74Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT4cái
75Lắp đặt công tắc đôiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT7cái
76Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT9cái
77Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT9cái
78Đế nhựa âm tườngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT20cái
79Mặt công tắc 2 lỗTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT9cái
80Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100AmpeTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1cái
81Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100AmpeTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1cái
82Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1cái
83Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10AmpeTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3cái
84Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT4hộp
85Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 nối từ nguồnTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT25m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT30m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT50m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT200m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT280m
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 16mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT320m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 25mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT80m
92Lắp đặt tủ điện điều khiểnTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1hộp
93Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT4cái
94Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc V63xV63x6x2500mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT4cọc
95Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT40m
96Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT15m
97Bật sắt D12 chẻ chânTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT8cái
98Chi tiết nối + Bu lông M18 - 50/500Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT4cái
99Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1bộ
100Đào đất chôn dây chống sét, đất cấp IIITheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2,25m3
101Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2,25m3
102Lắp đặt hộp PCCCTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2hộp
103Bình khí CO2-MT3Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2bình
104Bình bọt chữa cháy loại 4KGTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT4bình
105Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCCTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2Bảng
106Xô tôn đựng nước 12LTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2Cái
107Câu liêm, lưỡi mác, cán cheTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2cái
108Rìu phá dỡ cán gỗ cách điệnTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2cái
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,0107100m2
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,6566m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bểTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,0107100m2
4Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,6566m3
5Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây bể, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3,6186m3
6Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT39,956m2
7Láng nền bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3,2768m2
8Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,024100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,45m3
10Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT6cái
11Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,084tấn
12Lắp đặt ống nhựa PVC D125 - Thoát bểTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,03100m
13Lắp đặt cút nhựa PVC D125Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3cái
14Lắp đặt cút thoát trong bể D110Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1bể
16Lắp đặt máy bơm nước lên téc máiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt van 2 chiều D32Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2cái
18Lắp đặt van 2 chiều D25Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT4cái
19Lắp đặt van phao điện D32Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt ống cấp nước PPR, ĐK 32mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,12100m
21Lắp đặt ống cấp nước PPR, ĐK 25mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,96100m
22Lắp đặt cút PPR, ĐK 32mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT6cái
23Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT27cái
24Lắp đặt côn thu PPR, D32/25Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT6cái
25Lắp đặt tê PPR, ĐK 20mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2cái
26Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 25mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT10cái
27Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 32mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3cái
28Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3bộ
29Lắp đặt chậu rửaTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3bộ
30Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3cái
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2cái
32Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2cái
33Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3cái
34Lắp đặt vòi rửaTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3bộ
35Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả kiểu ấn UF-3VSTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2bộ
36Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2cái
37Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Class2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,08100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Class2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,2100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,2100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,24100m
41Lắp đặt cút nhựa PVC D32Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT4cái
42Lắp đặt cút nhựa PVC D76Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT6cái
43Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT6cái
44Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT8cái
45Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D32Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT4cái
46Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D76Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT6cái
47Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D90Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT6cái
48Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D110Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT8cái
49Lắp đặt tê nhựa PVC D32Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT8cái
50Lắp đặt tê nhựa PVC D76/32Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT8cái
51Lắp đặt tê nhựa PVC D90/76Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2cái
52Lắp đặt tê nhựa PVC D110/90Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2cái
53Lắp đặt măng sông nhựa PVC D32Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2cái
54Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT7cái
55Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2cái
56Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT5cái
D HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG
1Đào hạ móng nền sân, nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT51,8m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân, nền đường, bê tông không cốt thép khí nén 3m3/phTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT43,5m3
3Vận chuyển đổ đi cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Phế liệu bê tông các loạiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT47,85m3
4Vận chuyển đổ đi, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Phế liệu bê tông các loại (50m)Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT47,85m3
5Vận chuyển đổ đi, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại (bao gồm cả đất đào móng nhà)Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT125,9495m3
6Vận chuyển đổ đi, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (50m) (bao gồm cả đất đào móng nhà)Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT125,9495m3
7Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,2595100m3
8Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,2595100m3
9Vận chuyển phế liệu trong phạm vi Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,4785100m3
10Vận chuyển phế liệu đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,4785100m3
11San đất bãi thảiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,738100m3
12Đắp cát nền sân, nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,415100m3
13Rải giấy nilong chống mất nướcTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT4,565100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn be sânTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,042100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,072100m2
16Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT37,8m3
17Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT16m3
18Cắt khe 1x4 sân bê tôngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT13,210m
19Cắt khe 2x4 đường bê tôngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT310m
20Bê tông lót móng bó vỉa sân bê tông, đá 4x6, vữa mác 100Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,3125m3
21Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây bó vỉa sân bê tông, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3,3687m3
22Trát tường bó vỉa sân bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT16,625m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT35m
24Sơn bó vỉa sân bê tông không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT16,625m2
25Gia công lan can bảo vệTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,1832tấn
26Lắp dựng lan can bảo vệTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT11,2m2
27Sơn lan can bảo vệ, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT9,4864m2
28Sửa chữa cổng vàoTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1Khoán
29Sửa rãnh thoát nước giữa nhà văn hóa và nhà dân (cả tấm chắn rác)Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1Khoán
30Công sửa chữa, lắp đặt lại đường cấp, thoát nướcTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1Khoán
31Di chuyển cột điệnTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1Khoán
E HẠNG MỤC BỂ NƯỚC SẠCH
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIITheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT8,954m3
2Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,0118100m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,814m3
4Ván khuôn móng bểTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,014100m2
5Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,0972tấn
6Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,4m3
7Ván khuôn tường bểTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,2079100m2
8Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,1376tấn
9Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,938m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn trần bểTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,0661100m2
11Cốt thép trần bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,1266tấn
12Bê tông trần bể, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,953m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường nắp bể, chiều dày Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,1069m3
14Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2,312m2
15Quét nước xi măng thành bể 2 nướcTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT7,99m2
16Láng bể nước chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT4,96m2
17Nắp tôn đậy bểTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1tấm
F PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn hội trường gỗ cao su ghép thanh sơn PU màu cánh gián, yếm lửng. Bàn có ngăn để tài liệu KT 1200x500x750mm.Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT4Cái
2Ghế hội trường 3 nan, khung gỗ Dẻ, đệm ngồi gỗ veneer. Sơn PU màu cánh gián KT 430x430x1050mm.Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT232Cái
3Bục tượng Bác; Bục phát biểu gỗ cao su ghép thanh sơn PU màu cánh gián; Bục tượng Bác có trạm khắc hình hoa sen KT 520x500x1250mm; Bục phát biểu 650x590x1230mm; Số lượng: 01 bộ = 01 bục tượng Bác + 01 bục phát biểu.Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1Bộ
4Khẩu hiệu: "Nước CHXHCNVN muôn năm” Khung nhôm xingfa màu vàng, nền nhôm hợp kim aluminium màu đỏ, chữ mica gương nổi hộp màu vàng đường kính 200mm KT: 11100 x 500mm.Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1Cái
5Phông xanh + cờ đỏ: Phông xanh bằng vải nỉ màu xanh sẫm; Phông cờ đỏ bằng vải nỉ màu đỏ kèm giá treo.Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT50Cái
6Sao vàng + Búa Liềm bằng mê ca gương màu vàng, đường kính 600mm.Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1Cái
7Tượng Bác Hồ bằng thạch cao, sơn màu đồng, cao 850mm.Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1Cái
8Micro Shure UGX Hãng sản xuất: Shure Model: UGX Xuất xứ: Trung Quốc. Đáp ứng được 32 tần số khác nhau.Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1Cái
9Bộ chân míc bục phát biểu.Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1Bộ
10Amm ly PIONEER PA-6300A. Điên áp 220V 50/60HZ. Công suất 900W.Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1Cái
11Loa Việt Hàn 01 bát 30cm ,01 kèn Công suất 250W/chiếc.Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2Cái
12Đầu đĩa DVD Sony DVP-SR170 (Đen).Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1Cái
13Ti vi Sam Sung Smart UHD 4K 75 inch AU77001Cái
14Dây loa kháng nhiễu.Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.496749E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.99E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.330.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên, giám sát thi công xây dựng công rtinhf dân dụng hạng 3 trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp IV trước đó có chứng chỉ hoạt động chỉ huy trưởng công trình32
2 Kỹ thuật thi công nghiệm thu 1 Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động trở lên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thiết bị cơ giới phải đang trong tình trạng hoạt động tốt. Có đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị còn thời hạn. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
2 Máy lu Thiết bị cơ giới phải đang trong tình trạng hoạt động tốt. Có đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị còn thời hạn. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
3 Ô tô tự đổ Thiết bị cơ giới phải đang trong tình trạng hoạt động tốt. Có đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị còn thời hạn. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy trộn bê tông Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
5 Máy đầm bàn Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy đầm dùi Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
7 Máy đầm cóc Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy cắt uốn thép Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
9 Máy hàn điện Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->