Gói thầu: Thi công sửa chữa khu thực hành giải phẫu Khoa Y
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220541770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHOA Y ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa khu thực hành giải phẫu Khoa Y |
| Số hiệu KHLCNT | 20220501845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 11:38:00 đến ngày 2022-06-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,169,678,949 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- QĐ phê duyệt dự án/ công trình hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. - BB nghiệm thu hoàn thành dự án/ công trình hoặc BB thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện – điện tử hoặc Điều khiển và tự động hóa hoặc Điện khí hóa và cung cấp điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học, cao đẳng hoặc trung cấp.- Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn – bảo hộ lao động, xây dựng hoặc điện.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo.- Có bảng danh sách công nhân kỹ thuật cho gói thầu.- Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghề.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn công dân.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ Phóng đại >= 30x |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan, cắt bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn điện. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây vòi tối thiểu 5m |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt thép thủy lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt thép >= D40 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy uốn cốt thép thủy lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Uốn thép >= D40 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dàn giáo (02 khung + 02 chéo), tính theo bộ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo kẽm 1,7m; 1,5m; 0,9m |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 10-Ô tô tự đổ . | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 3,5T – 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | KHOA Y ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa khu thực hành giải phẫu Khoa Y Dự toán hạng mục công trình Sửa chữa Khu thực hành giải phẫu Khoa Y 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Cụ thể như sau: 1. Bản sao y chứng thực các tài liệu về hợp đồng tương tự. - Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành, đề nghị cung cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, đề nghị cung cấp hợp đồng, biên bản có xác nhận của chủ đầu tư về việc hợp đồng đã thực hiện phần lớn, hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn khác. 2. Bản chính hoặc bản sao y chứng thực các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021. 3. Bản sao y chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực của Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A, Chương IV. 4. Các tài liệu theo yêu cầu về kỹ thuật. 5. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Khoa Y Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.
Địa chỉ: Nhà hành chính YA1, Đường Hải Thượng Lãn Ông, Khu Đô thị ĐHQG-HCM, P. Đông Hòa, TP. Dĩ An, Bình Dương.
Số điện thoại: 028.71021212. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Khoa Y Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, Địa chỉ: Nhà hành chính YA1, Đường Hải Thượng Lãn Ông, Khu Đô thị ĐHQG-HCM, P. Đông Hòa, TP. Dĩ An, Bình Dương; Điện thoại: 028.71021212. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị Thiết bị - Khoa Y Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, Địa chỉ: Nhà hành chính YA1, Đường Hải Thượng Lãn Ông, Khu Đô thị ĐHQG-HCM, P. Đông Hòa, TP. Dĩ An, Bình Dương; Điện thoại: 028.71021212 – 151. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch Tài chính, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Nhà Điều hành Đại học Quốc gia Tp.HCM, phường Linh Trung, Tp.Thủ Đức, Tp.HCM; Điện thoại: 028.37 242160 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÁI NGÓI | |||
| 1 | Xử lý thấm dột ,cải tạo mái ngói hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4221 | 100m2 |
| B | TRẦN THẠCH CAO | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592,1 | m2 |
| 2 | Lắp đặt mới lại trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592,1 | m2 |
| C | VÁCH NGĂN | |||
| 1 | Vách simbo 2 mặt bao gồm hệ khung thép phòng phẫu tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,616 | m2 |
| 2 | Vách simbo 2 mặt bao gồm hệ khung thép phòng nha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,096 | m2 |
| 3 | Vách simbo 1 mặt bao gồm hệ khung thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,28 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cửa nhôm kéo có rây KT:4mx2.7 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| D | TƯỜNG NGOÀI VÀ SÊ NÔ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường bị bong tróc hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 744,16 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả dặm vá làm phẳng lại bề mặt tường sau khi cạo sủi lớp sơn cũ bị bong tróc hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 744,16 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 744,16 | m2 |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Vệ sinh trước khi sơn kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,1491 | m2 |
| 2 | Sơn kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,1491 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ ,thay mới bộ xả thoát nước lavabo nhà bảo vệ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ, thay mới lại bóng đèn chiếu sáng, đèn ống dài 1,2m loại 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,205 | m2 |
| 6 | Thay tole nhà xe dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m2 |
| F | PHÒNG PHẨU THUẬT | |||
| 1 | Đục lớp kết cấu nền hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,12 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,12 | m3 |
| 3 | Đào đất đường điện và nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,56 | m3 |
| 6 | Thi công lát nền gạch Ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,4 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường bị bong tróc hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,876 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả dặm vá làm phẳng lại bề mặt tường sau khi cạo sủi lớp sơn cũ bị bong tróc hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,612 | m2 |
| 9 | Sơn phủ 2 lớp toàn bộ mặt trong phòng cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,612 | m2 |
| 10 | Hệ khung treo đèn mổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,2 | md |
| 11 | TY Treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bồn nước inox 500L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Hệ giá đỡ bồn nước bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| G | PHÒNG RĂNG HÀM MẶT | |||
| 1 | Cắt nền gạch ceramic hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,12 | 10m |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,008 | m3 |
| 3 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,008 | m3 |
| 4 | Đào đất đường điện và nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,008 | m3 |
| 7 | Thi công lát nền gạch Ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,36 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường bị bong tróc hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,244 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả dặm vá làm phẳng lại bề mặt tường sau khi cạo sủi lớp sơn cũ bị bong tróc hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,524 | m2 |
| 10 | Sơn phủ 2 lớp toàn bộ mặt trong phòng cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,524 | m2 |
| 11 | Đào đất bằng thủ công nền vị trí thi công hệ thống ME phạm vi ngoài hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | m3 |
| H | HỆ THỐNG ME KHU PHẪU TÍCH | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Hệ |
| 2 | Tủ điện DB T_GP (Kèm phụ kiện) | 1 | tủ | |
| 3 | Tủ điện DB_GP ( Tủ điện 18 đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điện DB_XL ( Tủ điện 13 đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 loại chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 6 | Công tắc đôi một chiều + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 8 | Dây điện CV 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 9 | Dây điện CV 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 10 | Dây điện CV 4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 11 | Cáp điện CV 10.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 12 | Cáp điện CV 16.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 13 | Ống điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 14 | Ống điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 15 | Ống điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 16 | Ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 17 | Ống đồng + cách nhiệt ống đồng D12,7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 18 | Ống thoát nước ngưng D27 + bảo ôn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 19 | Quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 20 | Bánh xe của bàn thực hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 21 | Ống PVC D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 22 | Ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 23 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 24 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 25 | Ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 26 | Ống PPR D25 (20PN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 27 | Ống PPR D20 (20PN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 28 | Máy nước nóng năng lượng mặt trời 200 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| I | HỆ THỐNG ME RĂNG HÀM MẶT | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Hệ |
| 2 | Tủ điện DB T_NHA (Kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện DB_NHA ( Tủ điện 18 đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điện DB_PM ( Tủ điện 18 đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 loại chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 6 | Công tắc đôi ,ba một chiều + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 8 | Dây điện CV 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 9 | Dây điện CV 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 10 | Dây điện CV 2x2.5mm (Dây tín hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 11 | Dâytín hiệu cho ghế dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Sợi |
| 12 | Cáp điện CV 6.0mm (Te) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 13 | Cáp điện CV 10.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 14 | Cáp điện CV 16.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 15 | Ống điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 16 | Ống điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 17 | Ống điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 18 | Ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 19 | Ống đồng + cách nhiệt ống đồng D12,7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 20 | Ống thoát nước ngưng D27 + bảo ôn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 21 | Ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 22 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 23 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 24 | Ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 25 | Ống đồng D20 dày 0.8mm (ống hơi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | 100m |
| 26 | Ống đồng D16 dày 0.8mm (ống hơi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 28 | Máy bơm tăng áp điện từ 200W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Bộ phụ kiện cho hố kỹ thuật và hệ thống cấp nha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt máy lạnh 2.5 HP (Bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- QĐ phê duyệt dự án/ công trình hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. - BB nghiệm thu hoàn thành dự án/ công trình hoặc BB thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 7 | 7 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 2 | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện – điện tử hoặc Điều khiển và tự động hóa hoặc Điện khí hóa và cung cấp điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học, cao đẳng hoặc trung cấp.- Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn – bảo hộ lao động, xây dựng hoặc điện.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo.- Có bảng danh sách công nhân kỹ thuật cho gói thầu.- Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghề.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn công dân.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250 lít | 2 |
| 2 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử. | Độ Phóng đại >= 30x | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch. | Công suất >=1,7 kW | 2 |
| 4 | Máy khoan, cắt bê tông. | Công suất >= 1,7 kW | 4 |
| 5 | Máy hàn điện. | Công suất >= 23 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi. | Dây vòi tối thiểu 5m | 4 |
| 7 | Máy cắt thép thủy lực. | Cắt thép >= D40 | 1 |
| 8 | Máy uốn cốt thép thủy lực. | Uốn thép >= D40 | 1 |
| 9 | Dàn giáo (02 khung + 02 chéo), tính theo bộ. | Dàn giáo kẽm 1,7m; 1,5m; 0,9m | 100 |
| 10 | Ô tô tự đổ . | Tải trọng 3,5T – 9T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi