Gói thầu: Thi công sửa chữa khu thực hành giải phẫu Khoa Y

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220541770-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu KHOA Y ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Thi công sửa chữa khu thực hành giải phẫu Khoa Y
Số hiệu KHLCNT 20220501845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 11:38:00 đến ngày 2022-06-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,169,678,949 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- QĐ phê duyệt dự án/ công trình hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. - BB nghiệm thu hoàn thành dự án/ công trình hoặc BB thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện – điện tử hoặc Điều khiển và tự động hóa hoặc Điện khí hóa và cung cấp điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học, cao đẳng hoặc trung cấp.- Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn – bảo hộ lao động, xây dựng hoặc điện.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo.- Có bảng danh sách công nhân kỹ thuật cho gói thầu.- Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghề.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn công dân.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử.
- Đặc điểm thiết bị Độ Phóng đại >= 30x
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch.
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan, cắt bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn điện.
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi.
- Đặc điểm thiết bị Dây vòi tối thiểu 5m
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt thép thủy lực.
- Đặc điểm thiết bị Cắt thép >= D40
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn cốt thép thủy lực.
- Đặc điểm thiết bị Uốn thép >= D40
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dàn giáo (02 khung + 02 chéo), tính theo bộ.
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo kẽm 1,7m; 1,5m; 0,9m
- Số lượng tối thiểu 100
10-Ô tô tự đổ .
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3,5T – 9T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 KHOA Y ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa khu thực hành giải phẫu Khoa Y
Dự toán hạng mục công trình Sửa chữa Khu thực hành giải phẫu Khoa Y
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Khoa Y Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Nhà hành chính YA1, Đường Hải Thượng Lãn Ông, Khu Đô thị ĐHQG-HCM, P. Đông Hòa, TP. Dĩ An, Bình Dương. Số điện thoại: 028.71021212.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Gia Bảo; Địa chỉ: C10 Khu nhà ở Rio Vista, 72 Dương Đình Hội, Phường Phước Long B, Thành phố Thủ Đức, Tp.HCM. + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Ánh Sáng Phương Nam; Địa chỉ: 27 Đinh Bộ Lĩnh, Phường 24, Quận Bình Thạnh, Tp.HCM. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp; Địa chỉ: 29 Bis Nguyễn Đình Chiểu, Quận 1, Tp.HCM. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Thương Mại Trường Thịnh; Địa chỉ: 7.06 Lô C2 C/c Lý Thường Kiệt, Phường 7, Quận 11, Tp.HCM.


- Bên mời thầu: KHOA Y ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH , địa chỉ: Nhà Điều hành Đại học Quốc gia TP.HCM, P. Linh Trung, Q. Thủ Đức, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Khoa Y Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Nhà hành chính YA1, Đường Hải Thượng Lãn Ông, Khu Đô thị ĐHQG-HCM, P. Đông Hòa, TP. Dĩ An, Bình Dương. Số điện thoại: 028.71021212.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Cụ thể như sau: 1. Bản sao y chứng thực các tài liệu về hợp đồng tương tự. - Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành, đề nghị cung cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, đề nghị cung cấp hợp đồng, biên bản có xác nhận của chủ đầu tư về việc hợp đồng đã thực hiện phần lớn, hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn khác. 2. Bản chính hoặc bản sao y chứng thực các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021. 3. Bản sao y chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực của Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A, Chương IV. 4. Các tài liệu theo yêu cầu về kỹ thuật. 5. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Khoa Y Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Nhà hành chính YA1, Đường Hải Thượng Lãn Ông, Khu Đô thị ĐHQG-HCM, P. Đông Hòa, TP. Dĩ An, Bình Dương. Số điện thoại: 028.71021212.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Khoa Y Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, Địa chỉ: Nhà hành chính YA1, Đường Hải Thượng Lãn Ông, Khu Đô thị ĐHQG-HCM, P. Đông Hòa, TP. Dĩ An, Bình Dương; Điện thoại: 028.71021212.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị Thiết bị - Khoa Y Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, Địa chỉ: Nhà hành chính YA1, Đường Hải Thượng Lãn Ông, Khu Đô thị ĐHQG-HCM, P. Đông Hòa, TP. Dĩ An, Bình Dương; Điện thoại: 028.71021212 – 151.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch Tài chính, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Nhà Điều hành Đại học Quốc gia Tp.HCM, phường Linh Trung, Tp.Thủ Đức, Tp.HCM; Điện thoại: 028.37 242160
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÁI NGÓI
1Xử lý thấm dột ,cải tạo mái ngói hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4221100m2
B TRẦN THẠCH CAO
1Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V592,1m2
2Lắp đặt mới lại trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V592,1m2
C VÁCH NGĂN
1Vách simbo 2 mặt bao gồm hệ khung thép phòng phẫu tíchMô tả kỹ thuật theo Chương V43,616m2
2Vách simbo 2 mặt bao gồm hệ khung thép phòng nhaMô tả kỹ thuật theo Chương V36,096m2
3Vách simbo 1 mặt bao gồm hệ khung thépMô tả kỹ thuật theo Chương V49,28m2
4Cung cấp và lắp đặt cửa nhôm kéo có rây KT:4mx2.7 mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
D TƯỜNG NGOÀI VÀ SÊ NÔ
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường bị bong tróc hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V744,16m2
2Bả bằng bột bả dặm vá làm phẳng lại bề mặt tường sau khi cạo sủi lớp sơn cũ bị bong tróc hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V744,16m2
3Sơn tường ngoài nhà 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V744,16m2
E NHÀ XE
1Vệ sinh trước khi sơn kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V83,1491m2
2Sơn kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V83,1491m2
3Tháo dỡ ,thay mới bộ xả thoát nước lavabo nhà bảo vệ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Tháo dỡ, thay mới lại bóng đèn chiếu sáng, đèn ống dài 1,2m loại 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,205m2
6Thay tole nhà xe dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m2
F PHÒNG PHẨU THUẬT
1Đục lớp kết cấu nền hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V27,12m3
2Vận chuyển xà bầnMô tả kỹ thuật theo Chương V27,12m3
3Đào đất đường điện và nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,56m3
6Thi công lát nền gạch Ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,4m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường bị bong tróc hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V248,876m2
8Bả bằng bột bả dặm vá làm phẳng lại bề mặt tường sau khi cạo sủi lớp sơn cũ bị bong tróc hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V337,612m2
9Sơn phủ 2 lớp toàn bộ mặt trong phòng cải tạoMô tả kỹ thuật theo Chương V337,612m2
10Hệ khung treo đèn mổMô tả kỹ thuật theo Chương V47,2md
11TY TreoMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
12Cung cấp và lắp đặt bồn nước inox 500LMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
13Hệ giá đỡ bồn nước bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
G PHÒNG RĂNG HÀM MẶT
1Cắt nền gạch ceramic hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V12,1210m
2Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V10,008m3
3Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,008m3
4Đào đất đường điện và nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V15,36m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,36m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,008m3
7Thi công lát nền gạch Ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,36m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường bị bong tróc hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V199,244m2
9Bả bằng bột bả dặm vá làm phẳng lại bề mặt tường sau khi cạo sủi lớp sơn cũ bị bong tróc hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V248,524m2
10Sơn phủ 2 lớp toàn bộ mặt trong phòng cải tạoMô tả kỹ thuật theo Chương V248,524m2
11Đào đất bằng thủ công nền vị trí thi công hệ thống ME phạm vi ngoài hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V2,75m3
H HỆ THỐNG ME KHU PHẪU TÍCH
1Tháo dỡ thiết bị hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V20Hệ
2Tủ điện DB T_GP (Kèm phụ kiện)1tủ
3Tủ điện DB_GP ( Tủ điện 18 đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
4Tủ điện DB_XL ( Tủ điện 13 đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
5Lắp đặt đèn Led panel 600x600 loại chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V56bộ
6Công tắc đôi một chiều + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Lắp đặt ổ cắm + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
8Dây điện CV 1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
9Dây điện CV 2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V800m
10Dây điện CV 4.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V400m
11Cáp điện CV 10.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
12Cáp điện CV 16.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
13Ống điện D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
14Ống điện D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
15Ống điện D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
16Ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
17Ống đồng + cách nhiệt ống đồng D12,7Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
18Ống thoát nước ngưng D27 + bảo ôn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
19Quạt hútMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
20Bánh xe của bàn thực hànhMô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
21Ống PVC D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
22Ống PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
23Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
24Ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
25Ống PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
26Ống PPR D25 (20PN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
27Ống PPR D20 (20PN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
28Máy nước nóng năng lượng mặt trời 200 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
I HỆ THỐNG ME RĂNG HÀM MẶT
1Tháo dỡ thiết bị hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V20Hệ
2Tủ điện DB T_NHA (Kèm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
3Tủ điện DB_NHA ( Tủ điện 18 đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
4Tủ điện DB_PM ( Tủ điện 18 đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
5Lắp đặt đèn Led panel 600x600 loại chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
6Công tắc đôi ,ba một chiều + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt ổ cắm + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
8Dây điện CV 1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V400m
9Dây điện CV 2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
10Dây điện CV 2x2.5mm (Dây tín hiệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
11Dâytín hiệu cho ghế dài 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V27Sợi
12Cáp điện CV 6.0mm (Te)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
13Cáp điện CV 10.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
14Cáp điện CV 16.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
15Ống điện D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V700m
16Ống điện D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
17Ống điện D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
18Ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
19Ống đồng + cách nhiệt ống đồng D12,7Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
20Ống thoát nước ngưng D27 + bảo ôn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
21Ống PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
22Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
23Ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
24Ống PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
25Ống đồng D20 dày 0.8mm (ống hơi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38100m
26Ống đồng D16 dày 0.8mm (ống hơi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78100m
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
28Máy bơm tăng áp điện từ 200WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
29Bộ phụ kiện cho hố kỹ thuật và hệ thống cấp nhaMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
J THIẾT BỊ
1Cung cấp và lắp đặt máy lạnh 2.5 HP (Bao gồm phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- QĐ phê duyệt dự án/ công trình hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. - BB nghiệm thu hoàn thành dự án/ công trình hoặc BB thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.77
2 Kỹ sư xây dựng 2 Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
3 Kỹ sư điện 1 Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện – điện tử hoặc Điều khiển và tự động hóa hoặc Điện khí hóa và cung cấp điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học, cao đẳng hoặc trung cấp.- Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn – bảo hộ lao động, xây dựng hoặc điện.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
6 Công nhân kỹ thuật 10 Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo.- Có bảng danh sách công nhân kỹ thuật cho gói thầu.- Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghề.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn công dân.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250 lít2
2 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử. Độ Phóng đại >= 30x2
3 Máy cắt gạch. Công suất >=1,7 kW2
4 Máy khoan, cắt bê tông. Công suất >= 1,7 kW4
5 Máy hàn điện. Công suất >= 23 kW2
6 Máy đầm dùi. Dây vòi tối thiểu 5m4
7 Máy cắt thép thủy lực. Cắt thép >= D401
8 Máy uốn cốt thép thủy lực. Uốn thép >= D401
9 Dàn giáo (02 khung + 02 chéo), tính theo bộ. Dàn giáo kẽm 1,7m; 1,5m; 0,9m100
10 Ô tô tự đổ . Tải trọng 3,5T – 9T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->