Gói thầu: Gói thầu số 18: Xây dựng các hạng mục thuộc Tiểu đoàn 9 gồm: Nhà ở, Nhà phơi, Nhà vệ sinh của các Đại đội 9, 10, 11; Chống mối

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220569288-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 308/ Quân đoàn 1
Tên gói thầu Gói thầu số 18: Xây dựng các hạng mục thuộc Tiểu đoàn 9 gồm: Nhà ở, Nhà phơi, Nhà vệ sinh của các Đại đội 9, 10, 11; Chống mối
Số hiệu KHLCNT 20220439190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP; NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 15:05:00 đến ngày 2022-06-15 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,808,975,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 492,000,000 VNĐ ((Bốn trăm chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9213E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.203E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥68.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương)- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, PCCC còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy phó công trình:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc chỉ huy phó ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương), Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách ATLĐ:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc tương đương;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương)- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Trường hợp biện pháp, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất sử dụng ít hơn 50 công nhân, nhà thầu có thể đề xuất cán bộ phụ trách ATLĐ kiêm nhiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng & công nghiệp hoặc tương đương; Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư; Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật điện của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc công trình hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kiểm soát khối lượng: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên.Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc - ép trước: 150T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn vữa 120L
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 308/ Quân đoàn 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 18: Xây dựng các hạng mục thuộc Tiểu đoàn 9 gồm: Nhà ở, Nhà phơi, Nhà vệ sinh của các Đại đội 9, 10, 11; Chống mối
Đầu tư xây dựng Doanh trại Trung đoàn BBCG 102/Sư đoàn 308/Quân đoàn 1
360 Ngày
E-CDNT 3 NSQP; NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 308/ Quân đoàn 1 , địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1 (Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, T.p Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - Tổng dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng/Bộ Quốc phòng + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Viện Địa kỹ thuật và công trình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Thiết kế và Xây dựng Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1. Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, T.p Hà Nội.


- Bên mời thầu: Sư đoàn 308/ Quân đoàn 1 , địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1 (Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, T.p Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bảo đảm dự thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 492.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1 (Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, T.p Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1: Thị trấn Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1: Thị trấn Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội; Điện thoại: 0983.610.307 (đ/c Toàn)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sư đoàn 308/Quân đoàn 1: Thị Trấn Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội; Điện thoại: 0983.610.307 (đ/c Toàn)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà ở Đại đội 9 xe BMP-1/Nhà số 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8888100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,545m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6599m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,149100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5175100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5134100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,1453m3
8Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V83,1564m3
9Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,8817m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0076100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7946100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8202100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3872tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1164tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5204tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3285tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6052tấn
18Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,205m3
19Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,9168m3
20Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,9693m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7641100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2001tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4318tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1348tấn
25Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V83,5487m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,9579100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1114tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1605tấn
29Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,4806m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2907100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7104tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3056tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,052tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8873m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2884100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1245tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,041tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1356tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,054tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,8245m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0929100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3103tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2874tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6502tấn
45Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1997tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1997tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V400,4449m2
48Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4906m3
49Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,0142m3
50Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V114,4067m3
51Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,0047m3
52Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,6328m3
53Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,906m3
54Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,6888m3
55Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V308,114m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,6418m3
57Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,316m2
58Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V618,3839m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48,678m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,6625m2
61Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm cùng loại gạch látTheo yêu cầu kỹ thuật chương V71,115m2
62Thi công trần thạch cao khung xương nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V86,2144m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V89,5869m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.192,825m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V82,802m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V344,562m2
67Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V658,7123m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V358,9632m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V177,312m2
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2046m3
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0733100m2
72Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V297,84m
74Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V222,35m
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V531,3521m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.373,4113m2
77Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,8794m3
78Quét Sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,568m2
79Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (tính hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,864m2
80Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9104100m2
81Ống thông dầm, thông tường các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
82SXLD nắp cửa máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
83Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9003m3
84Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,6549m2
85SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn inox tròn D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,55md
86SXLD trụ inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,8512m3
88Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3696m3
89Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7213m3
90Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V87,1992m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,7952m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,7952m2
93Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V108,512m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,0045100m2
95Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,1838100m2
96SXLD cửa đi khung khung thép huỳnh tôn sơn tĩnh điện, khóa chốt và phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V78,9375m2
97SXLD cửa đi khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, khóa phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,72m2
98SXLD cửa sổ khung khung thép huỳnh tôn sơn tĩnh điện, chốt và phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,84m2
99SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở trượt, kính an toàn 6.38li, khóa bán nguyệt và phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,44m2
100SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở hất, kính an toàn 6.38li, tay mở cài và phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,16m2
101SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở quay, pano thanh, khóa phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1m2
102SXLD giá đỡ súng (trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
103Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,986m3
104Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,225100m2
105Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V132cái
106Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72,9m2
107Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,13tấn
108Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,84m2
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,7984m2
110SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn inox hộp 80x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V117,6md
111Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7271100m3
112Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8268m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4106m3
114Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,5224m3
115Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110,528m2
116Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,64m2
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4618m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2969100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,024tấn
120Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,7156m3
121Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3786100m2
122Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V153cấu kiện
123Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8413tấn
124Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3178100m3
125Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1477100m3
126Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,777m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4986m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4613m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9168m3
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0537100m2
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,359m3
132Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0359100m2
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1335tấn
134Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2497m3
135Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0133100m2
136Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0357tấn
137Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cấu kiện
138Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5457m3
139Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9m2
140Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,84m2
141Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,368m2
142Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 2 chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,368m2
143Đánh màu nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33,268m2
144Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0576100m3
145Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1452100m3
146Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7642m3
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5226m3
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8008m3
149Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,036100m2
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5449m3
151Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0684100m2
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0441tấn
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1044tấn
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0095tấn
155Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4974m3
156Quét Sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,6456m2
157Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5136m2
158Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2m2
159Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,852m2
160Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,1m2
161Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 2 chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,1m2
162Đánh màu nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,1m2
163Nắp tôn đậy nắp bể nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
164Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7m3
165Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0726100m3
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2989m3
167Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0491100m2
168Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,861m3
169Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2903m3
170Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0603100m2
171Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cấu kiện
172Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0681tấn
173Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,236m2
174Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,9716m2
175Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,9658m2
176Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,426m2
177Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,9658m2
178SXLD cửa thép 12x12, bịt tấm tôn dày 1mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,0184m2
179Lắp đặt chậu rửa treo tường + chân chậu + vòi nóng lạnh + ống thải + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
180Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
181Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
182Lắp đặt móc treo áoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
183Lắp đặt kệ xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
184Lắp đặt bộ chậu xí bệt + dây cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
185Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
186Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
187Lắp đặt vòi tắm sen nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
188Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 1,5m3 + giá đỡTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
189Lắp đặt bình nước nóng 30L + ống cấp + van an toànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
190Lắp đặt van phao đồng D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
191Lắp đặt van phao đồng D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
192Bơm cấp két Q=1,0m3/h - H=25mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
193Tủ điều khiển tự động bơm sinh hoạt 2kW (1 bơm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
194Phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
195Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70m
196Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,29100m
197Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
198Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,23100m
199Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,54100m
200Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN20, D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
201Thử áp lực đường ống nhựa, D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,29100m
202Thử áp lực đường ống nhựa, D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
203Thử áp lực đường ống nhựa, D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,23100m
204Thử áp lực đường ống nhựa, D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,69100m
205Lắp đặt van đóng thẳng PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
206Lắp đặt van đóng thẳng PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
207Lắp đặt van đóng thẳng PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
208Lắp đặt van đóng thẳng PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
209Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
210Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
211Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
212Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
213Lắp đặt van 1 chiều ren trong D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
214Lắp đặt van 1 chiều D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
215Rọ bơm D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
216Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
217Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
218Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
219Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
220Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
221Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
222Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
223Lắp đặt tê inox ren ngoài lắp xí D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
224Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
225Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
226Lắp đặt cút nhựa PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
227Lắp đặt cút nhựa PPR D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23cái
228Lắp đặt cút nhựa PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46cái
229Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
230Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
231Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
232Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
233Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
234Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
235Lắp đặt ống tránh nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
236Kép thép D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
237Lắp đặt đồng hồ đo nước D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
238Cửa thăm đồng hồ nước kích thước 360x360Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
239Lắp đặt măng sông ren trong D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
240Lắp đặt phễu thu sàn Inox có ngăn mùiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
241Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 C3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m
242Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18100m
243Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,23100m
244Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m
245Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
246Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
247Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D60x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
248Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D110/110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
249Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D90/90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
250Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D60x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
251Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
252Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D90x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
253Lắp đặt tê nhựa 90 u.PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
254Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
255Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
256Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,33100m
257Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,33100m
258Lắp đặt ống nhựa u.PVC D315 C3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
259Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
260Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D60x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
261Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
262Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D60x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
263Lắp đặt nút bịt thông tắc u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
264Lắp đặt nút bịt thông tắc u.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
265Tủ điện tổng KT 500x200x300 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
266Aptomat MCCB 3P-50A - 18kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
267Aptomat MCCB 3P-40A - 10kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
268Aptomat MCCB 3P-32A - 10kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
269Lắp đặt công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
270Dây điện CU/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V134m
271Dây điện CU/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V153m
272Dây điện CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V108m
273Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54m
274Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36m
275Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31m
276ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V77m
277ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54m
278Cút ống luồn dây D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25cái
279Cút ống luồn dây D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
280Hộp điện phòng 6 modul (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9hộp
281Lắp đặt công tơ điện 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
282Aptomat MCB 2P-25A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
283Aptomat RCBO 2P-16A - 30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
284Aptomat MCB 2P-16A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
285Aptomat MCB 1P-10A - 4.5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
286Aptomat MCB 1P-20A - 4.5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
287Hộp đấu nối dây điện 1P-60ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V13hộp
288Bộ công tắc đơn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
289Bộ công tắc đôi 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19cái
290Bộ công tắc ba 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
291Bộ công tắc đơn 2 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
292Bộ ổ cắm đôi 3 cực, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46cái
293Lắp đặt quạt trần + chiết áp quạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
294Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
295Bộ ổ cắm đơn 2 cực, âm tường cho quạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
296Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đơn 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tửTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
297Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đôi 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tửTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30bộ
298Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần D300 12WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21bộ
299Bộ công tắc bình nước nóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
300Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.285m
301Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V875m
302Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V438m
303ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V643m
304ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V438m
305Cút ống luồn dây D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V215cái
306Cút ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V146cái
307Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1m + hồ lô chống dộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
308Dây thu sét D10 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V210m
309Chân bậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V140cái
310Thanh nối đất D14 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V145m
311Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cọc
312Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
313ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55m
314Đào đất đặt tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,464100m3
315Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,464100m3
316Tủ đựng bình chữa cháy âm tường KT: 600x550x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9tủ
317Bình chữa cháy bột tổng hợp ABC-MFZL4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18bình
318Bình chữa cháy CO2 3Kg (MT3)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9bình
319Bảng nội quy chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
320Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
B Nhà ở đại đội 10 xe BMP-1/ Nhà số 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,4973100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,0106m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6599m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8058100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5539100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,477100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,1453m3
8Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V83,1564m3
9Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,5213m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0076100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7946100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3274100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4396tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1164tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5204tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4797tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9612tấn
18Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,205m3
19Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,1544m3
20Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,9693m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7641100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2001tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4318tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1348tấn
25Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V83,5487m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,9579100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1114tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1605tấn
29Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,4806m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2907100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7104tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3056tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,052tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8873m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2884100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1245tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,041tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1356tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,054tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,8245m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0929100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3103tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2874tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6502tấn
45Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1997tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1997tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V400,4449m2
48Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4906m3
49Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,0142m3
50Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V114,4067m3
51Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,0047m3
52Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,6328m3
53Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,906m3
54Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,6888m3
55Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V308,114m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,6418m3
57Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,316m2
58Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V618,3839m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48,678m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,6625m2
61Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm cùng loại gạch látTheo yêu cầu kỹ thuật chương V71,115m2
62Thi công trần thạch cao khung xương nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V86,2144m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V89,5869m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.192,825m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V82,802m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V344,562m2
67Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V658,7123m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V358,9632m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V177,312m2
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2046m3
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0733100m2
72Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V297,84m
74Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V222,35m
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V531,3521m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.373,4113m2
77Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,8794m3
78Quét Sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,568m2
79Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (tính hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,864m2
80Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9104100m2
81Ống thông dầm, thông tường các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
82SXLD nắp cửa máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
83Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9003m3
84Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,6549m2
85SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn inox tròn D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,55md
86SXLD trụ inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,8512m3
88Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3696m3
89Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7213m3
90Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V87,1992m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,7952m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,7952m2
93Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V108,512m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,0045100m2
95Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,1838100m2
96SXLD cửa đi khung khung thép huỳnh tôn sơn tĩnh điện, khóa chốt và phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V78,9375m2
97SXLD cửa đi khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, khóa phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,72m2
98SXLD cửa sổ khung khung thép huỳnh tôn sơn tĩnh điện, chốt và phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,84m2
99SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở trượt, kính an toàn 6.38li, khóa bán nguyệt và phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,44m2
100SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở hất, kính an toàn 6.38li, tay mở cài và phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,16m2
101SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở quay, pano thanh, khóa phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1m2
102SXLD giá đỡ súng (trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
103Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,986m3
104Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,225100m2
105Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V132cái
106Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72,9m2
107Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,13tấn
108Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,84m2
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,7984m2
110SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn inox hộp 80x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V117,6md
111Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7271100m3
112Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8268m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4106m3
114Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,5224m3
115Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110,528m2
116Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,64m2
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4618m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2969100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,024tấn
120Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,7156m3
121Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3786100m2
122Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V153cấu kiện
123Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8413tấn
124Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3178100m3
125Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1477100m3
126Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,777m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4986m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4613m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9168m3
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0537100m2
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,359m3
132Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0359100m2
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1335tấn
134Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2497m3
135Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0133100m2
136Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0357tấn
137Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cấu kiện
138Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5457m3
139Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9m2
140Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,84m2
141Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,368m2
142Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 2 chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,368m2
143Đánh màu nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33,268m2
144Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0576100m3
145Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1452100m3
146Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7642m3
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5226m3
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8008m3
149Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,036100m2
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5449m3
151Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0684100m2
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0441tấn
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1044tấn
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0095tấn
155Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4974m3
156Quét Sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,6456m2
157Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5136m2
158Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2m2
159Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,852m2
160Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,1m2
161Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 2 chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,1m2
162Đánh màu nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,1m2
163Nắp tôn đậy nắp bể nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
164Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7m3
165Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0726100m3
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2989m3
167Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0491100m2
168Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,861m3
169Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2903m3
170Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0603100m2
171Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cấu kiện
172Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0681tấn
173Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,236m2
174Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,9716m2
175Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,9658m2
176Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,426m2
177Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,9658m2
178SXLD cửa thép 12x12, bịt tấm tôn dày 1mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,0184m2
179Lắp đặt chậu rửa treo tường + chân chậu + vòi nóng lạnh + ống thải + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
180Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
181Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
182Lắp đặt móc treo áoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
183Lắp đặt kệ xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
184Lắp đặt bộ chậu xí bệt + dây cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
185Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
186Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
187Lắp đặt vòi tắm sen nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
188Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 1,5m3 + giá đỡTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
189Lắp đặt bình nước nóng 30L + ống cấp + van an toànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
190Lắp đặt van phao đồng D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
191Lắp đặt van phao đồng D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
192Bơm cấp két Q=1,0m3/h - H=25mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
193Tủ điều khiển tự động bơm sinh hoạt 2kW (1 bơm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
194Phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
195Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70m
196Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,29100m
197Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
198Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,23100m
199Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,54100m
200Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN20, D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
201Thử áp lực đường ống nhựa, D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,29100m
202Thử áp lực đường ống nhựa, D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
203Thử áp lực đường ống nhựa, D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,23100m
204Thử áp lực đường ống nhựa, D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,69100m
205Lắp đặt van đóng thẳng PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
206Lắp đặt van đóng thẳng PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
207Lắp đặt van đóng thẳng PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
208Lắp đặt van đóng thẳng PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
209Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
210Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
211Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
212Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
213Lắp đặt van 1 chiều ren trong D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
214Lắp đặt van 1 chiều D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
215Rọ bơm D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
216Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
217Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
218Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
219Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
220Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
221Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
222Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
223Lắp đặt tê inox ren ngoài lắp xí D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
224Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
225Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
226Lắp đặt cút nhựa PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
227Lắp đặt cút nhựa PPR D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23cái
228Lắp đặt cút nhựa PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46cái
229Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
230Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
231Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
232Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
233Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
234Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
235Lắp đặt ống tránh nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
236Kép thép D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
237Lắp đặt đồng hồ đo nước D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
238Cửa thăm đồng hồ nước kích thước 360x360Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
239Lắp đặt măng sông ren trong D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
240Lắp đặt phễu thu sàn Inox có ngăn mùiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
241Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 C3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m
242Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18100m
243Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,23100m
244Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m
245Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
246Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
247Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D60x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
248Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D110/110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
249Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D90/90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
250Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D60x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
251Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
252Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D90x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
253Lắp đặt tê nhựa 90 u.PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
254Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
255Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
256Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,33100m
257Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,33100m
258Lắp đặt ống nhựa u.PVC D315 C3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
259Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
260Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D60x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
261Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
262Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D60x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
263Lắp đặt nút bịt thông tắc u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
264Lắp đặt nút bịt thông tắc u.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
265Tủ điện tổng KT 500x200x300 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
266Aptomat MCCB 3P-50A - 18kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
267Aptomat MCCB 3P-40A - 10kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
268Aptomat MCCB 3P-32A - 10kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
269Lắp đặt công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
270Dây điện CU/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V134m
271Dây điện CU/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V153m
272Dây điện CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V108m
273Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54m
274Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36m
275Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31m
276ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V77m
277ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54m
278Cút ống luồn dây D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25cái
279Cút ống luồn dây D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
280Hộp điện phòng 6 modul (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9hộp
281Lắp đặt công tơ điện 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
282Aptomat MCB 2P-25A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
283Aptomat RCBO 2P-16A - 30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
284Aptomat MCB 2P-16A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
285Aptomat MCB 1P-10A - 4.5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
286Aptomat MCB 1P-20A - 4.5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
287Hộp đấu nối dây điện 1P-60ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V13hộp
288Bộ công tắc đơn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
289Bộ công tắc đôi 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19cái
290Bộ công tắc ba 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
291Bộ công tắc đơn 2 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
292Bộ ổ cắm đôi 3 cực, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46cái
293Lắp đặt quạt trần + chiết áp quạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
294Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
295Bộ ổ cắm đơn 2 cực, âm tường cho quạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
296Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đơn 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tửTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
297Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đôi 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tửTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30bộ
298Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần D300 12WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21bộ
299Bộ công tắc bình nước nóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
300Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.285m
301Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V875m
302Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V438m
303ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V643m
304ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V438m
305Cút ống luồn dây D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V215cái
306Cút ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V146cái
307Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1m + hồ lô chống dộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
308Dây thu sét D10 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V210m
309Chân bậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V140cái
310Thanh nối đất D14 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V145m
311Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cọc
312Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
313ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55m
314Đào đất đặt tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,464100m3
315Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,464100m3
316Tủ đựng bình chữa cháy âm tường KT: 600x550x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9tủ
317Bình chữa cháy bột tổng hợp ABC-MFZL4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18bình
318Bình chữa cháy CO2 3Kg (MT3)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9bình
319Bảng nội quy chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
320Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
C Nhà ở đại đội 11 xe BMP-1/Nhà số 1
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,079100m
2ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (đoạn cọc ép âm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,27100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (hao phí thép nối 9,04*1,025 = 9,266 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V124mối nối
4Phá dỡ bê tông đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8188m3
5Sản xuất cọc dẫn dài 1m bằng thép I200 (hao phí theo thời gian tính 1 tháng 1*1,17%; Hao hụt do sứt mẻ, toè đầu bằng 3,5%/ 1lần đóng nhổ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0479tấn
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, bê tông đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0182100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0182100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bê tông đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0182100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5062100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1846m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,7435m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7005100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5107100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5202100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,1293m3
16Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V62,8099m3
17Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6396m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3136100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1662100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5072100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3371tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2501tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2024tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6616tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,6608tấn
26Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,205m3
27Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,2846m3
28Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,9693m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7641100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2001tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4318tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1348tấn
33Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V83,5487m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,9579100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1114tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1605tấn
37Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,4806m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2907100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7104tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3056tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,052tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8873m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2884100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1245tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,041tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1356tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,054tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,8245m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0929100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3103tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2874tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6502tấn
53Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1997tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1997tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V400,4449m2
56Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4906m3
57Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,0142m3
58Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V114,4067m3
59Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,0047m3
60Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,6328m3
61Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,906m3
62Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,6888m3
63Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V308,114m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,6418m3
65Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,316m2
66Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V618,3839m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48,678m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,6625m2
69Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm cùng loại gạch látTheo yêu cầu kỹ thuật chương V71,115m2
70Thi công trần thạch cao khung xương nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V86,2144m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V89,5869m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.192,825m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V82,802m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V344,562m2
75Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V658,7123m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V358,9632m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V177,312m2
78Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2046m3
79Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0733100m2
80Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V297,84m
82Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V222,35m
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V531,3521m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.373,4113m2
85Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,8794m3
86Quét Sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,568m2
87Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (tính hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,864m2
88Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9104100m2
89Ống thông dầm, thông tường các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
90SXLD nắp cửa máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
91Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9003m3
92Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,6549m2
93SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn inox tròn D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,55md
94SXLD trụ inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,8512m3
96Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3696m3
97Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7213m3
98Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V87,1992m2
99Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,7952m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,7952m2
101Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V108,512m2
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,0045100m2
103Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,1838100m2
104SXLD cửa đi khung khung thép huỳnh tôn sơn tĩnh điện, khóa chốt và phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V78,9375m2
105SXLD cửa đi khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, khóa phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,72m2
106SXLD cửa sổ khung khung thép huỳnh tôn sơn tĩnh điện, chốt và phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,84m2
107SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở trượt, kính an toàn 6.38li, khóa bán nguyệt và phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,44m2
108SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở hất, kính an toàn 6.38li, tay mở cài và phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,16m2
109SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở quay, pano thanh, khóa phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1m2
110SXLD giá đỡ súng (trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
111Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,986m3
112Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,225100m2
113Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V132cái
114Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72,9m2
115Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,13tấn
116Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,84m2
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,7984m2
118SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn inox hộp 80x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V117,6md
119Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7271100m3
120Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8268m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4106m3
122Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,5224m3
123Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110,528m2
124Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,64m2
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4618m3
126Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2969100m2
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,024tấn
128Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,7156m3
129Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3786100m2
130Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V153cấu kiện
131Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8413tấn
132Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3178100m3
133Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1477100m3
134Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,777m3
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4986m3
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4613m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9168m3
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0537100m2
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,359m3
140Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0359100m2
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1335tấn
142Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2497m3
143Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0133100m2
144Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0357tấn
145Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cấu kiện
146Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5457m3
147Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9m2
148Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,84m2
149Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,368m2
150Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 2 chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,368m2
151Đánh màu nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33,268m2
152Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0576100m3
153Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1452100m3
154Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7642m3
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5226m3
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8008m3
157Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,036100m2
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5449m3
159Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0684100m2
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0441tấn
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1044tấn
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0095tấn
163Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4974m3
164Quét Sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,6456m2
165Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5136m2
166Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2m2
167Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,852m2
168Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,1m2
169Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 2 chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,1m2
170Đánh màu nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,1m2
171Nắp tôn đậy nắp bể nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
172Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7m3
173Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0726100m3
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2989m3
175Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0491100m2
176Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,861m3
177Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2903m3
178Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0603100m2
179Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cấu kiện
180Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0681tấn
181Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,236m2
182Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,9716m2
183Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,9658m2
184Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,426m2
185Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,9658m2
186SXLD cửa thép 12x12, bịt tấm tôn dày 1mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,0184m2
187Lắp đặt chậu rửa treo tường + chân chậu + vòi nóng lạnh + ống thải + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
188Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
189Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
190Lắp đặt móc treo áoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
191Lắp đặt kệ xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
192Lắp đặt bộ chậu xí bệt + dây cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
193Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
194Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
195Lắp đặt vòi tắm sen nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
196Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 1,5m3 + giá đỡTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
197Lắp đặt bình nước nóng 30L + ống cấp + van an toànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
198Lắp đặt van phao đồng D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
199Lắp đặt van phao đồng D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
200Bơm cấp két Q=1,0m3/h - H=25mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
201Tủ điều khiển tự động bơm sinh hoạt 2kW (1 bơm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
202Phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
203Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70m
204Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,29100m
205Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
206Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,23100m
207Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,54100m
208Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN20, D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
209Thử áp lực đường ống nhựa, D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,29100m
210Thử áp lực đường ống nhựa, D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
211Thử áp lực đường ống nhựa, D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,23100m
212Thử áp lực đường ống nhựa, D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,69100m
213Lắp đặt van đóng thẳng PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
214Lắp đặt van đóng thẳng PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
215Lắp đặt van đóng thẳng PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
216Lắp đặt van đóng thẳng PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
217Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
218Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
219Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
220Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
221Lắp đặt van 1 chiều ren trong D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
222Lắp đặt van 1 chiều D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
223Rọ bơm D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
224Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
225Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
226Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
227Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
228Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
229Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
230Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
231Lắp đặt tê inox ren ngoài lắp xí D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
232Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
233Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
234Lắp đặt cút nhựa PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
235Lắp đặt cút nhựa PPR D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23cái
236Lắp đặt cút nhựa PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46cái
237Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
238Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
239Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
240Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
241Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
242Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
243Lắp đặt ống tránh nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
244Kép thép D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
245Lắp đặt đồng hồ đo nước D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
246Cửa thăm đồng hồ nước kích thước 360x360Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
247Lắp đặt măng sông ren trong D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
248Lắp đặt phễu thu sàn Inox có ngăn mùiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
249Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 C3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m
250Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18100m
251Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,23100m
252Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m
253Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
254Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
255Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D60x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
256Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D110/110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
257Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D90/90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
258Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D60x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
259Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
260Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D90x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
261Lắp đặt tê nhựa 90 u.PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
262Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
263Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
264Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,33100m
265Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,33100m
266Lắp đặt ống nhựa u.PVC D315 C3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
267Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
268Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D60x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
269Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
270Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D60x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
271Lắp đặt nút bịt thông tắc u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
272Lắp đặt nút bịt thông tắc u.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
273Tủ điện tổng KT 500x200x300 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
274Aptomat MCCB 3P-50A - 18kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
275Aptomat MCCB 3P-40A - 10kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
276Aptomat MCCB 3P-32A - 10kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
277Lắp đặt công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
278Dây điện CU/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V134m
279Dây điện CU/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V153m
280Dây điện CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V108m
281Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54m
282Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36m
283Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31m
284ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V77m
285ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54m
286Cút ống luồn dây D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25cái
287Cút ống luồn dây D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
288Hộp điện phòng 6 modul (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9hộp
289Lắp đặt công tơ điện 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
290Aptomat MCB 2P-25A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
291Aptomat RCBO 2P-16A - 30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
292Aptomat MCB 2P-16A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
293Aptomat MCB 1P-10A - 4.5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
294Aptomat MCB 1P-20A - 4.5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
295Hộp đấu nối dây điện 1P-60ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V13hộp
296Bộ công tắc đơn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
297Bộ công tắc đôi 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19cái
298Bộ công tắc ba 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
299Bộ công tắc đơn 2 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
300Bộ ổ cắm đôi 3 cực, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46cái
301Lắp đặt quạt trần + chiết áp quạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
302Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
303Bộ ổ cắm đơn 2 cực, âm tường cho quạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
304Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đơn 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tửTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
305Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đôi 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tửTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30bộ
306Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần D300 12WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21bộ
307Bộ công tắc bình nước nóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
308Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.285m
309Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V875m
310Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V438m
311ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V643m
312ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V438m
313Cút ống luồn dây D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V215cái
314Cút ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V146cái
315Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1m + hồ lô chống dộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
316Dây thu sét D10 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V210m
317Chân bậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V140cái
318Thanh nối đất D14 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V145m
319Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cọc
320Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
321ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55m
322Đào đất đặt tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,464100m3
323Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,464100m3
324Tủ đựng bình chữa cháy âm tường KT: 600x550x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9tủ
325Bình chữa cháy bột tổng hợp ABC-MFZL4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18bình
326Bình chữa cháy CO2 3Kg (MT3)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9bình
327Bảng nội quy chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
328Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
D Thí nghiệm cọc Nhà ở Đại đội xe BMP-1 Nhà số 1 Tiểu đoàn 9
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72Tấn/lần
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,28cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,28cấu kiện
4Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,6410 tấn/1km
5Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,6410 tấn/1km
6Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển 10km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,6410 tấn/1km
E Nhà ở đại đội 9 xe BMP-1/Nhà số 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8888100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,545m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6599m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,149100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5175100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5178100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,9051m3
8Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V82,6611m3
9Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,8817m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0076100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7346100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8202100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3764tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1164tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5204tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,7141tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6052tấn
18Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,205m3
19Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,6317m3
20Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,9693m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7641100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2001tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4318tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1348tấn
25Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V83,0678m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,8964100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,0543tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1605tấn
29Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,4806m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2907100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7104tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3056tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,052tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8873m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2884100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1245tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,041tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1356tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,054tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,7221m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0598100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2935tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2969tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6502tấn
45Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1997tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1997tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V400,4449m2
48Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4906m3
49Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1201m3
50Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V118,7785m3
51Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,0047m3
52Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7589m3
53Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,114m3
54Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,6888m3
55Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V317,744m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,6826m3
57Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,732m2
58Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V621,9602m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,094m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,6225m2
61Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm cùng loại gạch látTheo yêu cầu kỹ thuật chương V70,795m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V89,5869m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.239,3681m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V82,802m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V369,5112m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V737,3662m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V358,9632m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V173,7348m2
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2046m3
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0733100m2
71Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V297,84m
73Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V286,73m
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V531,3521m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.519,9803m2
76Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,8794m3
77Quét Sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,568m2
78Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (tính hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,864m2
79Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9104100m2
80Ống thông dầm, thông tường các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
81SXLD nắp cửa máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
82Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9003m3
83Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,6549m2
84SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn inox tròn D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,55md
85SXLD trụ inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,8512m3
87Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3696m3
88Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7213m3
89Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V87,1992m2
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,7952m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,7952m2
92Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V108,512m2
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,0045100m2
94Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,2196100m2
95SXLD cửa đi khung khung thép huỳnh tôn sơn tĩnh điện, khóa chốt và phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V84,3575m2
96SXLD cửa đi khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, khóa phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,36m2
97SXLD cửa sổ khung khung thép huỳnh tôn sơn tĩnh điện, chốt và phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,16m2
98SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở trượt, kính an toàn 6.38li, khóa bán nguyệt và phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,08m2
99SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở hất, kính an toàn 6.38li, tay mở cài và phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,72m2
100SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở quay, pano thanh, khóa phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,588m2
101SXLD giá đỡ súng (trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
102Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,86m3
103Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2112100m2
104Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V126cái
105Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V67,8m2
106Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1021tấn
107Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,16m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,8416m2
109SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn inox hộp 80x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V117,6md
110Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7271100m3
111Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8268m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4106m3
113Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,5224m3
114Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110,528m2
115Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,64m2
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4618m3
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2969100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,024tấn
119Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,7156m3
120Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3786100m2
121Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V153cấu kiện
122Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8413tấn
123Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3178100m3
124Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1477100m3
125Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,777m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4986m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4613m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9168m3
129Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0537100m2
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,359m3
131Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0359100m2
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1335tấn
133Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2497m3
134Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0133100m2
135Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0357tấn
136Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cấu kiện
137Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5457m3
138Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9m2
139Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,84m2
140Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,368m2
141Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 2 chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,368m2
142Đánh màu nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33,268m2
143Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0576100m3
144Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1452100m3
145Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7642m3
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5226m3
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8008m3
148Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,036100m2
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5449m3
150Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0684100m2
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0441tấn
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1044tấn
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0095tấn
154Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4974m3
155Quét Sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,6456m2
156Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5136m2
157Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2m2
158Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,852m2
159Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,1m2
160Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 2 chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,1m2
161Đánh màu nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,1m2
162Nắp tôn đậy nắp bể nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
163Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7m3
164Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0726100m3
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2989m3
166Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0491100m2
167Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,861m3
168Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2903m3
169Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0603100m2
170Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cấu kiện
171Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0681tấn
172Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,236m2
173Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,9716m2
174Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,9658m2
175Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,426m2
176Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,9658m2
177SXLD cửa thép 12x12, bịt tấm tôn dày 1mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,0184m2
178Lắp đặt chậu rửa treo tường + chân chậu + vòi nóng lạnh + ống thải + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
179Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
180Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
181Lắp đặt móc treo áoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
182Lắp đặt kệ xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
183Lắp đặt bộ chậu xí bệt + dây cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
184Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
185Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
186Lắp đặt vòi tắm sen nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
187Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 1,5m3 + giá đỡTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
188Lắp đặt bình nước nóng 30L + ống cấp + van an toànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
189Lắp đặt van phao đồng D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
190Lắp đặt van phao đồng D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
191Bơm cấp két Q=1,0m3/h - H=25mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
192Tủ điều khiển tự động bơm sinh hoạt 2kW (1 bơm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
193Phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
194Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70m
195Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
196Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,42100m
197Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,52100m
198Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN20, D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,07100m
199Thử áp lực đường ống nhựa, D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
200Thử áp lực đường ống nhựa, D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,42100m
201Thử áp lực đường ống nhựa, D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,59100m
202Lắp đặt van đóng thẳng PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
203Lắp đặt van đóng thẳng PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
204Lắp đặt van đóng thẳng PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
205Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
206Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
207Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
208Lắp đặt van 1 chiều ren trong D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
209Lắp đặt van 1 chiều D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
210Rọ bơm D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
211Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
212Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
213Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
214Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
215Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
216Lắp đặt tê inox ren ngoài lắp xí D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
217Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
218Lắp đặt cút nhựa PPR D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
219Lắp đặt cút nhựa PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
220Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
221Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
222Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
223Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
224Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
225Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
226Lắp đặt ống tránh nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
227Kép thép D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
228Lắp đặt đồng hồ đo nước D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
229Cửa thăm đồng hồ nước kích thước 360x360Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
230Lắp đặt măng sông ren trong D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
231Lắp đặt phễu thu sàn Inox có ngăn mùiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
232Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 C3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,54100m
233Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
234Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
235Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,17100m
236Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
237Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
238Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D60x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
239Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D110/110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
240Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D90/90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
241Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D60x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
242Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
243Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D90x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
244Lắp đặt tê nhựa 90 u.PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
245Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
246Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
247Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,33100m
248Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,33100m
249Lắp đặt ống nhựa u.PVC D315 C3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
250Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
251Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D60x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
252Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
253Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D60x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
254Lắp đặt nút bịt thông tắc u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
255Lắp đặt nút bịt thông tắc u.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
256Tủ điện tổng KT 500x200x300 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
257Aptomat MCCB 3P-40A - 15kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
258Aptomat MCCB 3P-32A - 10kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
259Lắp đặt công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
260Dây điện CU/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V228m
261Dây điện CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V304m
262Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V58m
263Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V131m
264ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V58m
265ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54m
266Cút ống luồn dây D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25cái
267Cút ống luồn dây D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19cái
268Hộp điện phòng 6 modul (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8hộp
269Lắp đặt công tơ điện 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
270Aptomat MCB 2P-25A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
271Aptomat RCBO 2P-16A - 30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
272Aptomat MCB 2P-16A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
273Aptomat MCB 1P-10A - 4.5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
274Aptomat MCB 1P-20A - 4.5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
275Hộp đấu nối dây điện 1P-60ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V13hộp
276Bộ công tắc đơn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
277Bộ công tắc đôi 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
278Bộ công tắc ba 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
279Bộ công tắc đơn 2 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
280Bộ ổ cắm đôi 3 cực, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43cái
281Lắp đặt quạt trần + chiết áp quạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
282Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đơn 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tửTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15bộ
283Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đôi 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tửTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24bộ
284Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần D300 12WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21bộ
285Bộ công tắc bình nước nóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
286Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.285m
287Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V875m
288Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V438m
289ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V643m
290ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V438m
291Cút ống luồn dây D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V215cái
292Cút ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V146cái
293Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1m + hồ lô chống dộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
294Dây thu sét D10 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V210m
295Chân bậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V140cái
296Thanh nối đất D14 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V145m
297Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cọc
298Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
299ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55m
300Đào đất đặt tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,464100m3
301Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,464100m3
302Tủ đựng bình chữa cháy âm tường KT: 600x550x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9tủ
303Bình chữa cháy bột tổng hợp ABC-MFZL4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18bình
304Bình chữa cháy CO2 3Kg (MT3)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9bình
305Bảng nội quy chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
306Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
F Nhà ở đại đội 10 xe BMP-1/ Nhà số 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8888100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,545m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6599m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,149100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5175100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5178100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,9051m3
8Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V82,6611m3
9Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,8817m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0076100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7346100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8202100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3764tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1164tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5204tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,7141tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6052tấn
18Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,205m3
19Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,6317m3
20Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,9693m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7641100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2001tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4318tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1348tấn
25Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V83,0678m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,8964100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,0543tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1605tấn
29Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,4806m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2907100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7104tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3056tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,052tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8873m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2884100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1245tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,041tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1356tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,054tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,7221m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0598100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2935tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2969tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6502tấn
45Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1997tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1997tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V400,4449m2
48Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4906m3
49Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1201m3
50Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V118,7785m3
51Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,0047m3
52Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7589m3
53Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,114m3
54Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,6888m3
55Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V317,744m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,6826m3
57Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,732m2
58Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V621,9602m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,094m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,6225m2
61Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm cùng loại gạch látTheo yêu cầu kỹ thuật chương V70,795m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V89,5869m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.239,3681m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V82,802m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V369,5112m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V737,3662m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V358,9632m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V173,7348m2
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2046m3
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0733100m2
71Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V297,84m
73Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V286,73m
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V531,3521m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.519,9803m2
76Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,8794m3
77Quét Sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,568m2
78Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (tính hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,864m2
79Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9104100m2
80Ống thông dầm, thông tường các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
81SXLD nắp cửa máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
82Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9003m3
83Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,6549m2
84SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn inox tròn D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,55md
85SXLD trụ inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,8512m3
87Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3696m3
88Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7213m3
89Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V87,1992m2
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,7952m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,7952m2
92Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V108,512m2
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,0045100m2
94Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,2196100m2
95SXLD cửa đi khung khung thép huỳnh tôn sơn tĩnh điện, khóa chốt và phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V84,3575m2
96SXLD cửa đi khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, khóa phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,36m2
97SXLD cửa sổ khung khung thép huỳnh tôn sơn tĩnh điện, chốt và phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,16m2
98SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở trượt, kính an toàn 6.38li, khóa bán nguyệt và phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,08m2
99SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở hất, kính an toàn 6.38li, tay mở cài và phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,72m2
100SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở quay, pano thanh, khóa phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,588m2
101SXLD giá đỡ súng (trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
102Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,86m3
103Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2112100m2
104Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V126cái
105Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V67,8m2
106Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1021tấn
107Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,16m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,8416m2
109SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn inox hộp 80x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V117,6md
110Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7271100m3
111Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8268m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4106m3
113Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,5224m3
114Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110,528m2
115Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,64m2
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4618m3
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2969100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,024tấn
119Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,7156m3
120Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3786100m2
121Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V153cấu kiện
122Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8413tấn
123Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3178100m3
124Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1477100m3
125Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,777m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4986m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4613m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9168m3
129Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0537100m2
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,359m3
131Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0359100m2
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1335tấn
133Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2497m3
134Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0133100m2
135Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0357tấn
136Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cấu kiện
137Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5457m3
138Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9m2
139Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,84m2
140Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,368m2
141Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 2 chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,368m2
142Đánh màu nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33,268m2
143Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0576100m3
144Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1452100m3
145Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7642m3
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5226m3
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8008m3
148Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,036100m2
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5449m3
150Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0684100m2
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0441tấn
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1044tấn
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0095tấn
154Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4974m3
155Quét Sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,6456m2
156Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5136m2
157Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2m2
158Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,852m2
159Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,1m2
160Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 2 chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,1m2
161Đánh màu nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,1m2
162Nắp tôn đậy nắp bể nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
163Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7m3
164Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0726100m3
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2989m3
166Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0491100m2
167Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,861m3
168Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2903m3
169Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0603100m2
170Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cấu kiện
171Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0681tấn
172Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,236m2
173Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,9716m2
174Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,9658m2
175Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,426m2
176Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,9658m2
177SXLD cửa thép 12x12, bịt tấm tôn dày 1mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,0184m2
178Lắp đặt chậu rửa treo tường + chân chậu + vòi nóng lạnh + ống thải + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
179Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
180Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
181Lắp đặt móc treo áoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
182Lắp đặt kệ xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
183Lắp đặt bộ chậu xí bệt + dây cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
184Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
185Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
186Lắp đặt vòi tắm sen nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
187Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 1,5m3 + giá đỡTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
188Lắp đặt bình nước nóng 30L + ống cấp + van an toànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
189Lắp đặt van phao đồng D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
190Lắp đặt van phao đồng D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
191Bơm cấp két Q=1,0m3/h - H=25mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
192Tủ điều khiển tự động bơm sinh hoạt 2kW (1 bơm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
193Phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
194Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70m
195Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
196Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,42100m
197Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,52100m
198Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN20, D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,07100m
199Thử áp lực đường ống nhựa, D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
200Thử áp lực đường ống nhựa, D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,42100m
201Thử áp lực đường ống nhựa, D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,59100m
202Lắp đặt van đóng thẳng PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
203Lắp đặt van đóng thẳng PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
204Lắp đặt van đóng thẳng PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
205Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
206Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
207Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
208Lắp đặt van 1 chiều ren trong D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
209Lắp đặt van 1 chiều D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
210Rọ bơm D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
211Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
212Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
213Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
214Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
215Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
216Lắp đặt tê inox ren ngoài lắp xí D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
217Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
218Lắp đặt cút nhựa PPR D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
219Lắp đặt cút nhựa PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
220Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
221Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
222Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
223Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
224Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
225Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
226Lắp đặt ống tránh nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
227Kép thép D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
228Lắp đặt đồng hồ đo nước D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
229Cửa thăm đồng hồ nước kích thước 360x360Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
230Lắp đặt măng sông ren trong D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
231Lắp đặt phễu thu sàn Inox có ngăn mùiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
232Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 C3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,54100m
233Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
234Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
235Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,17100m
236Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
237Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
238Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D60x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
239Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D110/110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
240Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D90/90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
241Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D60x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
242Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
243Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D90x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
244Lắp đặt tê nhựa 90 u.PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
245Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
246Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
247Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,33100m
248Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,33100m
249Lắp đặt ống nhựa u.PVC D315 C3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
250Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
251Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D60x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
252Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
253Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D60x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
254Lắp đặt nút bịt thông tắc u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
255Lắp đặt nút bịt thông tắc u.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
256Tủ điện tổng KT 500x200x300 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
257Aptomat MCCB 3P-40A - 15kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
258Aptomat MCCB 3P-32A - 10kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
259Lắp đặt công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
260Dây điện CU/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V228m
261Dây điện CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V304m
262Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V58m
263Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V131m
264ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V58m
265ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54m
266Cút ống luồn dây D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25cái
267Cút ống luồn dây D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19cái
268Hộp điện phòng 6 modul (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8hộp
269Lắp đặt công tơ điện 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
270Aptomat MCB 2P-25A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
271Aptomat RCBO 2P-16A - 30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
272Aptomat MCB 2P-16A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
273Aptomat MCB 1P-10A - 4.5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
274Aptomat MCB 1P-20A - 4.5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
275Hộp đấu nối dây điện 1P-60ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V13hộp
276Bộ công tắc đơn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
277Bộ công tắc đôi 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
278Bộ công tắc ba 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
279Bộ công tắc đơn 2 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
280Bộ ổ cắm đôi 3 cực, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43cái
281Lắp đặt quạt trần + chiết áp quạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
282Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đơn 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tửTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15bộ
283Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đôi 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tửTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24bộ
284Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần D300 12WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21bộ
285Bộ công tắc bình nước nóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
286Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.285m
287Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V875m
288Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V438m
289ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V643m
290ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V438m
291Cút ống luồn dây D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V215cái
292Cút ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V146cái
293Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1m + hồ lô chống dộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
294Dây thu sét D10 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V210m
295Chân bậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V140cái
296Thanh nối đất D14 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V145m
297Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cọc
298Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
299ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55m
300Đào đất đặt tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,464100m3
301Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,464100m3
302Tủ đựng bình chữa cháy âm tường KT: 600x550x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9tủ
303Bình chữa cháy bột tổng hợp ABC-MFZL4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18bình
304Bình chữa cháy CO2 3Kg (MT3)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9bình
305Bảng nội quy chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
306Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
G Nhà ở đại đội 11 xe BMP-1/ Nhà số 2
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,079100m
2ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (đoạn cọc ép âm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,27100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (hao phí thép nối 9,04*1,025 = 9,266 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V124mối nối
4Phá dỡ bê tông đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8188m3
5Sản xuất cọc dẫn dài 1m bằng thép I200 (hao phí theo thời gian tính 1 tháng 1*1,17%; Hao hụt do sứt mẻ, toè đầu bằng 3,5%/ 1lần đóng nhổ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0479tấn
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, bê tông đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0182100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0182100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bê tông đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0182100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5062100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1846m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,7435m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7005100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5107100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5246100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,8751m3
16Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V62,2646m3
17Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6396m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3136100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1062100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5072100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3263tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2501tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2024tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6026tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,6672tấn
26Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,205m3
27Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,1618m3
28Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,9693m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7641100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2001tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4318tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1348tấn
33Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V83,0678m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,8964100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,0543tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1605tấn
37Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,4806m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2907100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7104tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3056tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,052tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8873m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2884100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1245tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,041tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1356tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,054tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,7221m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0598100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2935tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2969tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6502tấn
53Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1997tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1997tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V400,4449m2
56Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4906m3
57Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1201m3
58Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V118,7785m3
59Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,0047m3
60Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7589m3
61Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,114m3
62Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,6888m3
63Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V317,744m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,6826m3
65Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,732m2
66Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V621,9602m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,094m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,6225m2
69Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm cùng loại gạch látTheo yêu cầu kỹ thuật chương V70,795m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V89,5869m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.239,3681m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V82,802m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V369,5112m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V737,3662m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V358,9632m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V173,7348m2
77Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2046m3
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0733100m2
79Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
80Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V297,84m
81Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V286,73m
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V531,3521m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.519,9803m2
84Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,8794m3
85Quét Sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,568m2
86Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (tính hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,864m2
87Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9104100m2
88Ống thông dầm, thông tường các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
89SXLD nắp cửa máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
90Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9003m3
91Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,6549m2
92SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn inox tròn D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,55md
93SXLD trụ inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,8512m3
95Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3696m3
96Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7213m3
97Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V87,1992m2
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,7952m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,7952m2
100Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V108,512m2
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,0045100m2
102Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,2196100m2
103SXLD cửa đi khung khung thép huỳnh tôn sơn tĩnh điện, khóa chốt và phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V84,3575m2
104SXLD cửa đi khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, khóa phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,36m2
105SXLD cửa sổ khung khung thép huỳnh tôn sơn tĩnh điện, chốt và phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,16m2
106SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở trượt, kính an toàn 6.38li, khóa bán nguyệt và phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,08m2
107SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở hất, kính an toàn 6.38li, tay mở cài và phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,72m2
108SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở quay, pano thanh, khóa phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,588m2
109SXLD giá đỡ súng (trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
110Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,86m3
111Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2112100m2
112Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V126cái
113Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V67,8m2
114Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1021tấn
115Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,16m2
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,8416m2
117SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn inox hộp 80x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V117,6md
118Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7271100m3
119Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8268m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4106m3
121Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,5224m3
122Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110,528m2
123Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,64m2
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4618m3
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2969100m2
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,024tấn
127Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,7156m3
128Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3786100m2
129Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V153cấu kiện
130Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8413tấn
131Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3178100m3
132Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1477100m3
133Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,777m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4986m3
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4613m3
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9168m3
137Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0537100m2
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,359m3
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0359100m2
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1335tấn
141Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2497m3
142Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0133100m2
143Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0357tấn
144Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cấu kiện
145Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5457m3
146Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9m2
147Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,84m2
148Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,368m2
149Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 2 chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,368m2
150Đánh màu nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33,268m2
151Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0576100m3
152Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1452100m3
153Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7642m3
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5226m3
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8008m3
156Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,036100m2
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5449m3
158Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0684100m2
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0441tấn
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1044tấn
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0095tấn
162Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4974m3
163Quét Sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,6456m2
164Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5136m2
165Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2m2
166Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,852m2
167Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,1m2
168Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 2 chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,1m2
169Đánh màu nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,1m2
170Nắp tôn đậy nắp bể nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
171Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7m3
172Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0726100m3
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2989m3
174Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0491100m2
175Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,861m3
176Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2903m3
177Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0603100m2
178Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cấu kiện
179Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0681tấn
180Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,236m2
181Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,9716m2
182Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,9658m2
183Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,426m2
184Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,9658m2
185SXLD cửa thép 12x12, bịt tấm tôn dày 1mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,0184m2
186Lắp đặt chậu rửa treo tường + chân chậu + vòi nóng lạnh + ống thải + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
187Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
188Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
189Lắp đặt móc treo áoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
190Lắp đặt kệ xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
191Lắp đặt bộ chậu xí bệt + dây cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
192Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
193Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
194Lắp đặt vòi tắm sen nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
195Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 1,5m3 + giá đỡTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
196Lắp đặt bình nước nóng 30L + ống cấp + van an toànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
197Lắp đặt van phao đồng D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
198Lắp đặt van phao đồng D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
199Bơm cấp két Q=1,0m3/h - H=25mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
200Tủ điều khiển tự động bơm sinh hoạt 2kW (1 bơm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
201Phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
202Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70m
203Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
204Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,42100m
205Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,52100m
206Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN20, D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,07100m
207Thử áp lực đường ống nhựa, D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
208Thử áp lực đường ống nhựa, D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,42100m
209Thử áp lực đường ống nhựa, D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,59100m
210Lắp đặt van đóng thẳng PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
211Lắp đặt van đóng thẳng PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
212Lắp đặt van đóng thẳng PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
213Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
214Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
215Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
216Lắp đặt van 1 chiều ren trong D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
217Lắp đặt van 1 chiều D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
218Rọ bơm D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
219Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
220Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
221Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
222Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
223Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
224Lắp đặt tê inox ren ngoài lắp xí D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
225Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
226Lắp đặt cút nhựa PPR D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
227Lắp đặt cút nhựa PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
228Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
229Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
230Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
231Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
232Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
233Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
234Lắp đặt ống tránh nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
235Kép thép D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
236Lắp đặt đồng hồ đo nước D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
237Cửa thăm đồng hồ nước kích thước 360x360Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
238Lắp đặt măng sông ren trong D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
239Lắp đặt phễu thu sàn Inox có ngăn mùiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
240Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 C3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,54100m
241Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
242Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
243Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,17100m
244Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
245Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
246Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D60x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
247Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D110/110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
248Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D90/90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
249Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D60x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
250Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
251Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D90x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
252Lắp đặt tê nhựa 90 u.PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
253Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
254Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
255Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,33100m
256Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,33100m
257Lắp đặt ống nhựa u.PVC D315 C3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
258Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
259Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D60x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
260Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
261Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D60x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
262Lắp đặt nút bịt thông tắc u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
263Lắp đặt nút bịt thông tắc u.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
264Tủ điện tổng KT 500x200x300 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
265Aptomat MCCB 3P-40A - 15kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
266Aptomat MCCB 3P-32A - 10kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
267Lắp đặt công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
268Dây điện CU/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V228m
269Dây điện CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V304m
270Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V58m
271Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V131m
272ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V58m
273ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54m
274Cút ống luồn dây D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25cái
275Cút ống luồn dây D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19cái
276Hộp điện phòng 6 modul (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8hộp
277Lắp đặt công tơ điện 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
278Aptomat MCB 2P-25A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
279Aptomat RCBO 2P-16A - 30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
280Aptomat MCB 2P-16A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
281Aptomat MCB 1P-10A - 4.5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
282Aptomat MCB 1P-20A - 4.5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
283Hộp đấu nối dây điện 1P-60ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V13hộp
284Bộ công tắc đơn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
285Bộ công tắc đôi 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
286Bộ công tắc ba 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
287Bộ công tắc đơn 2 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
288Bộ ổ cắm đôi 3 cực, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43cái
289Lắp đặt quạt trần + chiết áp quạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
290Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đơn 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tửTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15bộ
291Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đôi 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tửTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24bộ
292Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần D300 12WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21bộ
293Bộ công tắc bình nước nóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
294Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.285m
295Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V875m
296Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V438m
297ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V643m
298ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V438m
299Cút ống luồn dây D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V215cái
300Cút ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V146cái
301Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1m + hồ lô chống dộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
302Dây thu sét D10 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V210m
303Chân bậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V140cái
304Thanh nối đất D14 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V145m
305Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cọc
306Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
307ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55m
308Đào đất đặt tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,464100m3
309Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,464100m3
310Tủ đựng bình chữa cháy âm tường KT: 600x550x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9tủ
311Bình chữa cháy bột tổng hợp ABC-MFZL4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18bình
312Bình chữa cháy CO2 3Kg (MT3)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9bình
313Bảng nội quy chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
314Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
H Thí nghiệm cọc Nhà ở Đại đội xe BMP-1 Nhà số 2 TĐ 9
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72Tấn/lần
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,28cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,28cấu kiện
4Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,6410 tấn/1km
5Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,6410 tấn/1km
6Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển 10km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,6410 tấn/1km
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,28cấu kiện
I Nhà vệ sinh 18 hố - Đại đội 9 xe BMP-1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0645100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,0112m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5912m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,662100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3668100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3139100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,1758m3
8Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,8338m3
9Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0629m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,486100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8031100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2948100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3673tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5848tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4634tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2298tấn
17Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,12m3
18Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,5655m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2784100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2338tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,228tấn
22Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,7729m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9469100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5473tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D12mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0398tấn
26Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,0772m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9231100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1342tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9352tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,1841m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2794100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3736tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1374tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,284tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2836tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2836tấn
37Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,108tấn
38Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,108tấn
39Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7076tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7076tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V215,2327m2
42Gia công giá đỡ bể nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6728tấn
43Lắp dựng giá đỡ bể nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6728tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,2589m2
45Bulong nở D12, L=100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
46Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,5553m3
47Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,0342m3
48Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5067m3
49Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,1358m3
50Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,851m3
51Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V61,318m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,9394m3
53Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V179,1681m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V596,2872m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V132,9783m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V145,1336m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57,2608m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V201,6632m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V118,8484m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V47,8156m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V79,22m2
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0767m3
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0275100m2
64Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V96,33m
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V238,0547m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V544,8652m2
68Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0417m3
69Quét Sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V139,7889m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V94,2159m2
71Lát gạch lá nem 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V94,2159m2
72Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (tính hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V69,282m2
73Lợp mái tôn múi dày 0.42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,079100m2
74Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3072100m2
75Ke chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.249,14m2
76SXLD thanh inox hộp 30x30x1,2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,08md
77Ống thông dầm, thông tường các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
78SXLD thang sắt lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,0161m3
80Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100,1608m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6979100m2
82SXLD cửa đi khung hộp inox 30x30, bịt tấm inox dày 1mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,53m2
83SXLD ống inox D21 gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V59,2md
84Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6288100m3
85Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3093m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,2732m3
87Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,953m3
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V93,16m2
89Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,3m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5773m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2808100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03tấn
93Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8058m3
94Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3164100m2
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V127cấu kiện
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7111tấn
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2753100m3
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2689100m3
99Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4152m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1104m3
101Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,752m3
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,2m2
103Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,96m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9504m3
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2606100m2
106Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2035tấn
107Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2035tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,28m2
109Nắp rãnh thoát nước B300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,2m
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1172100m3
111Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9417100m3
112Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9564m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,0302m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1532m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,1104m3
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2276100m2
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9943m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,386100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1087tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8785tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,424tấn
122Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,676m3
123Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,036100m2
124Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0843tấn
125Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cấu kiện
126Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,5413m3
127Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,8m2
128Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V75,852m2
129Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V151,648m2
130Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 2 chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V151,648m2
131Đánh màu nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V171,448m2
132Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3215100m3
133Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 3m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bể
134Lắp đặt chậu xí xổm + van xả trực tiếpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18bộ
135Ống đục lỗ cấp tiểu dài 6,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
136Lắp đặt vòi tắm sen nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22bộ
137Lắp đặt vòi rửa D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28bộ
138Bơm cấp két Q=3,5m3/h - H=20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
139Tủ điều khiển tự động bơm sinh hoạt 2kW (1 bơm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
140Phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
141Hố ga đặt bơmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
142Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
143Lắp đặt van 1 chiều D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
144Rọ bơm D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
145Lắp đặt van 2 chiều ren trong D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
146Lắp đặt van 2 chiều ren trong D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
147Lắp đặt van 1 chiều ren trong D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
148Lắp đặt cút nhựa PPR D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
149Lắp đặt cút nhựa PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
150Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
151Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
152Lắp đặt van phao đồng D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
153Lắp đặt van phao đồng D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
154Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
155Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,65100m
156Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,56100m
157Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,09100m
158Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,16100m
159Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
160Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
161Thử áp lực đường ống nhựa, D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
162Thử áp lực đường ống nhựa, D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,65100m
163Thử áp lực đường ống nhựa, D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,56100m
164Thử áp lực đường ống nhựa, D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,09100m
165Thử áp lực đường ống nhựa, D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,16100m
166Thử áp lực đường ống nhựa, D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
167Thử áp lực đường ống nhựa, D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
168Lắp đặt van đồng ren trong PPR D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
169Lắp đặt van đồng ren trong PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
170Lắp đặt van đồng ren trong PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
171Lắp đặt van đồng ren trong PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
172Lắp đặt van đồng ren trong PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
173Lắp đặt van đồng ren trong PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
174Lắp đặt van đồng ren trong PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
175Lắp đặt rắc co nhựa PPR D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
176Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
177Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
178Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
179Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
180Lắp đặt tê nhựa PPR D63x63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
181Lắp đặt tê nhựa PPR D63x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
182Lắp đặt tê nhựa PPR D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
183Lắp đặt tê nhựa PPR D50x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
184Lắp đặt tê nhựa PPR D50x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
185Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
186Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
187Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
188Lắp đặt côn nhựa PPR D63x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
189Lắp đặt côn nhựa PPR D63x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
190Lắp đặt côn nhựa PPR D63x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
191Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
192Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
193Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
194Lắp đặt cút nhựa PPR D75x75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
195Lắp đặt cút nhựa PPR D63x63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
196Lắp đặt cút nhựa PPR D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
197Lắp đặt cút nhựa PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25cái
198Lắp đặt cút nhựa PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48cái
199Lắp đặt cút nhựa PPR D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
200Lắp đặt cút nhựa PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
201Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V82cái
202Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D75x75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
203Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D63x63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
204Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
205Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
206Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
207Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
208Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN20, D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m
209Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN20, D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,27100m
210Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN20, D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,21100m
211Thử áp lực đường ống nhựa, D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m
212Thử áp lực đường ống nhựa, D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,27100m
213Thử áp lực đường ống nhựa, D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,21100m
214Lắp đặt van đồng ren trong PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
215Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
216Lắp đặt tê nhựa PPR D63x63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
217Lắp đặt cút nhựa PPR D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
218Lắp đặt cút nhựa PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
219Lắp đặt côn nhựa PPR D63x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
220Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
221Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
222Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D63x63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
223Lắp đặt phễu thu sàn Inox có ngăn mùiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
224Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 C3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5832100m
225Lắp đặt ống nhựa u.PVC D140 C3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m
226Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,21100m
227Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
228Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
229Lắp đặt côn nhựa u.PVC D90x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
230Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D140x140Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
231Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
232Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
233Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
234Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D140x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
235Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D140x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
236Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
237Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D110x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
238Lắp đặt tê nhựa 90 u.PVC D140x140Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
239Lắp đặt tê nhựa 90 u.PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
240Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
241Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
242Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,31100m
243Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
244Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
245Lắp đặt nút bịt thông tắc u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
246Phễu thu + cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
247Bộ công tắc đôi 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
248Bộ công tắc bốn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
249Lắp đặt bộ đèn tường đui xoáy bóng Led 15WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
250Lắp đặt bộ đèn chao nhôm D300 bóng Led 24WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
251Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần D300 12WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
252Hộp điện phòng 2 modul (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
253Aptomat MCB 2P-16A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
254Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56m
255Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V168m
256ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28m
257ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V84m
258Cút ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
259Cút ống luồn dây D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
J Nhà vệ sinh 18 hố- Đại đội 10, BMP-1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,5236100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,6536100m2
3Đắp cát hạt trung bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,4958100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2583100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3668100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,1207100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,279m3
8Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48,6116m3
9Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0842m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3277100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,197100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3767tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5527tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2355tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2379tấn
16Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,3198m3
17Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,5655m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2784100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2338tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,228tấn
21Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,7729m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9469100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5473tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D12mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0398tấn
25Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,0772m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9231100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1342tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9352tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,1841m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2794100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3736tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1374tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,284tấn
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2836tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2836tấn
36Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,108tấn
37Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,108tấn
38Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7076tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7076tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V215,2327m2
41Gia công giá đỡ bể nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6728tấn
42Lắp dựng giá đỡ bể nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6728tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,2589m2
44Bulong nở D12, L=100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
45Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,2032m3
46Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,6242m3
47Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5067m3
48Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,1358m3
49Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,851m3
50Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V61,318m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,9394m3
52Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V179,1681m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V596,2872m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V126,8324m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V126,1695m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57,2608m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V201,6632m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V118,8484m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V47,8156m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V79,22m2
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0767m3
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0275100m2
63Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V96,33m
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V231,9088m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V525,9011m2
67Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0417m3
68Quét Sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V139,7889m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V94,2159m2
70Lát gạch lá nem 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V94,2159m2
71Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (tính hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V69,282m2
72Lợp mái tôn múi dày 0.42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,079100m2
73Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3072100m2
74Ke chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.249,14m2
75SXLD thanh inox hộp 30x30x1,2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,08md
76Ống thông dầm, thông tường các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
77SXLD thang sắt lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,0161m3
79Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100,1608m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6979100m2
81SXLD cửa đi khung hộp inox 30x30, bịt tấm inox dày 1mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,53m2
82SXLD ống inox D21 gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V59,2md
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6288100m3
84Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3093m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,2732m3
86Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,953m3
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V93,16m2
88Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,3m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5773m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2808100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03tấn
92Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8058m3
93Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3164100m2
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V127cấu kiện
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7111tấn
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2753100m3
97Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2689100m3
98Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4152m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1104m3
100Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,752m3
101Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,2m2
102Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,96m2
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9504m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2606100m2
105Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2035tấn
106Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2035tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,28m2
108Nắp rãnh thoát nước B300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,2m
109Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1172100m3
110Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9417100m3
111Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9564m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,0302m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1532m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,1104m3
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2276100m2
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9943m3
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,386100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1087tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8785tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,424tấn
121Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,676m3
122Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,036100m2
123Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0843tấn
124Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cấu kiện
125Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,5413m3
126Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,8m2
127Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V75,852m2
128Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V151,648m2
129Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 2 chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V151,648m2
130Đánh màu nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V171,448m2
131Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3215100m3
132Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 3m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bể
133Lắp đặt chậu xí xổm + van xả trực tiếpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18bộ
134Ống đục lỗ cấp tiểu dài 6,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
135Lắp đặt vòi tắm sen nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22bộ
136Lắp đặt vòi rửa D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28bộ
137Bơm cấp két Q=3,5m3/h - H=20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
138Tủ điều khiển tự động bơm sinh hoạt 2kW (1 bơm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
139Phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
140Hố ga đặt bơmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
141Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
142Lắp đặt van 1 chiều D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
143Rọ bơm D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
144Lắp đặt van 2 chiều ren trong D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
145Lắp đặt van 2 chiều ren trong D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
146Lắp đặt van 1 chiều ren trong D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
147Lắp đặt cút nhựa PPR D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
148Lắp đặt cút nhựa PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
149Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
150Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
151Lắp đặt van phao đồng D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
152Lắp đặt van phao đồng D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
153Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
154Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,65100m
155Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,56100m
156Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,09100m
157Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,16100m
158Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
159Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
160Thử áp lực đường ống nhựa, D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
161Thử áp lực đường ống nhựa, D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,65100m
162Thử áp lực đường ống nhựa, D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,56100m
163Thử áp lực đường ống nhựa, D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,09100m
164Thử áp lực đường ống nhựa, D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,16100m
165Thử áp lực đường ống nhựa, D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
166Thử áp lực đường ống nhựa, D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
167Lắp đặt van đồng ren trong PPR D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
168Lắp đặt van đồng ren trong PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
169Lắp đặt van đồng ren trong PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
170Lắp đặt van đồng ren trong PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
171Lắp đặt van đồng ren trong PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
172Lắp đặt van đồng ren trong PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
173Lắp đặt van đồng ren trong PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
174Lắp đặt rắc co nhựa PPR D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
175Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
176Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
177Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
178Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
179Lắp đặt tê nhựa PPR D63x63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
180Lắp đặt tê nhựa PPR D63x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
181Lắp đặt tê nhựa PPR D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
182Lắp đặt tê nhựa PPR D50x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
183Lắp đặt tê nhựa PPR D50x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
184Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
185Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
186Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
187Lắp đặt côn nhựa PPR D63x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
188Lắp đặt côn nhựa PPR D63x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
189Lắp đặt côn nhựa PPR D63x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
190Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
191Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
192Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
193Lắp đặt cút nhựa PPR D75x75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
194Lắp đặt cút nhựa PPR D63x63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
195Lắp đặt cút nhựa PPR D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
196Lắp đặt cút nhựa PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25cái
197Lắp đặt cút nhựa PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48cái
198Lắp đặt cút nhựa PPR D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
199Lắp đặt cút nhựa PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
200Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V82cái
201Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D75x75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
202Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D63x63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
203Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
204Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
205Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
206Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
207Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN20, D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m
208Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN20, D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,27100m
209Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN20, D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,21100m
210Thử áp lực đường ống nhựa, D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m
211Thử áp lực đường ống nhựa, D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,27100m
212Thử áp lực đường ống nhựa, D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,21100m
213Lắp đặt van đồng ren trong PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
214Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
215Lắp đặt tê nhựa PPR D63x63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
216Lắp đặt cút nhựa PPR D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
217Lắp đặt cút nhựa PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
218Lắp đặt côn nhựa PPR D63x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
219Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
220Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
221Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D63x63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
222Lắp đặt phễu thu sàn Inox có ngăn mùiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
223Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 C3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5832100m
224Lắp đặt ống nhựa u.PVC D140 C3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m
225Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,21100m
226Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
227Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
228Lắp đặt côn nhựa u.PVC D90x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
229Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D140x140Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
230Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
231Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
232Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
233Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D140x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
234Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D140x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
235Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
236Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D110x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
237Lắp đặt tê nhựa 90 u.PVC D140x140Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
238Lắp đặt tê nhựa 90 u.PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
239Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
240Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
241Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,31100m
242Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
243Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
244Lắp đặt nút bịt thông tắc u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
245Phễu thu + cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
246Bộ công tắc đôi 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
247Bộ công tắc bốn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
248Lắp đặt bộ đèn tường đui xoáy bóng Led 15WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
249Lắp đặt bộ đèn chao nhôm D300 bóng Led 24WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
250Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần D300 12WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
251Hộp điện phòng 2 modul (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
252Aptomat MCB 2P-16A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
253Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56m
254Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V168m
255ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28m
256ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V84m
257Cút ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
258Cút ống luồn dây D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
K Nhà vệ sinh 18 hố- Đại đội 11, BMP-1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,5236100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,6536100m2
3Đắp cát hạt trung bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,4958100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2583100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3668100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,1207100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,279m3
8Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48,6116m3
9Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0842m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3277100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,197100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3767tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5527tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2355tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2379tấn
16Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,3198m3
17Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,5655m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2784100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2338tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,228tấn
21Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,7729m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9469100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5473tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D12mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0398tấn
25Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,0772m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9231100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1342tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9352tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,1841m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2794100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3736tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1374tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,284tấn
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2836tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2836tấn
36Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,108tấn
37Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,108tấn
38Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7076tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7076tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V215,2327m2
41Gia công giá đỡ bể nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6728tấn
42Lắp dựng giá đỡ bể nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6728tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,2589m2
44Bulong nở D12, L=100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
45Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,2032m3
46Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,6242m3
47Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5067m3
48Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,1358m3
49Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,851m3
50Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V61,318m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,9394m3
52Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V179,1681m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V596,2872m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V126,8324m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V126,1695m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57,2608m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V201,6632m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V118,8484m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V47,8156m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V79,22m2
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0767m3
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0275100m2
63Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V96,33m
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V231,9088m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V525,9011m2
67Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0417m3
68Quét Sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V139,7889m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V94,2159m2
70Lát gạch lá nem 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V94,2159m2
71Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (tính hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V69,282m2
72Lợp mái tôn múi dày 0.42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,079100m2
73Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3072100m2
74Ke chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.249,14m2
75SXLD thanh inox hộp 30x30x1,2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,08md
76Ống thông dầm, thông tường các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
77SXLD thang sắt lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,0161m3
79Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100,1608m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6979100m2
81SXLD cửa đi khung hộp inox 30x30, bịt tấm inox dày 1mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,53m2
82SXLD ống inox D21 gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V59,2md
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6288100m3
84Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3093m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,2732m3
86Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,953m3
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V93,16m2
88Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,3m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5773m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2808100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03tấn
92Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8058m3
93Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3164100m2
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V127cấu kiện
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7111tấn
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2753100m3
97Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2689100m3
98Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4152m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1104m3
100Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,752m3
101Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,2m2
102Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,96m2
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9504m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2606100m2
105Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2035tấn
106Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2035tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,28m2
108Nắp rãnh thoát nước B300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,2m
109Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1172100m3
110Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9417100m3
111Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9564m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,0302m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1532m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,1104m3
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2276100m2
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9943m3
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,386100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1087tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8785tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,424tấn
121Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,676m3
122Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,036100m2
123Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0843tấn
124Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cấu kiện
125Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,5413m3
126Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,8m2
127Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V75,852m2
128Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V151,648m2
129Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 2 chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V151,648m2
130Đánh màu nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V171,448m2
131Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3215100m3
132Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 3m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bể
133Lắp đặt chậu xí xổm + van xả trực tiếpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18bộ
134Ống đục lỗ cấp tiểu dài 6,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
135Lắp đặt vòi tắm sen nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22bộ
136Lắp đặt vòi rửa D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28bộ
137Bơm cấp két Q=3,5m3/h - H=20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
138Tủ điều khiển tự động bơm sinh hoạt 2kW (1 bơm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
139Phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
140Hố ga đặt bơmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
141Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
142Lắp đặt van 1 chiều D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
143Rọ bơm D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
144Lắp đặt van 2 chiều ren trong D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
145Lắp đặt van 2 chiều ren trong D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
146Lắp đặt van 1 chiều ren trong D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
147Lắp đặt cút nhựa PPR D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
148Lắp đặt cút nhựa PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
149Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
150Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
151Lắp đặt van phao đồng D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
152Lắp đặt van phao đồng D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
153Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
154Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,65100m
155Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,56100m
156Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,09100m
157Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,16100m
158Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
159Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
160Thử áp lực đường ống nhựa, D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
161Thử áp lực đường ống nhựa, D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,65100m
162Thử áp lực đường ống nhựa, D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,56100m
163Thử áp lực đường ống nhựa, D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,09100m
164Thử áp lực đường ống nhựa, D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,16100m
165Thử áp lực đường ống nhựa, D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
166Thử áp lực đường ống nhựa, D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
167Lắp đặt van đồng ren trong PPR D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
168Lắp đặt van đồng ren trong PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
169Lắp đặt van đồng ren trong PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
170Lắp đặt van đồng ren trong PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
171Lắp đặt van đồng ren trong PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
172Lắp đặt van đồng ren trong PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
173Lắp đặt van đồng ren trong PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
174Lắp đặt rắc co nhựa PPR D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
175Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
176Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
177Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
178Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
179Lắp đặt tê nhựa PPR D63x63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
180Lắp đặt tê nhựa PPR D63x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
181Lắp đặt tê nhựa PPR D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
182Lắp đặt tê nhựa PPR D50x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
183Lắp đặt tê nhựa PPR D50x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
184Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
185Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
186Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
187Lắp đặt côn nhựa PPR D63x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
188Lắp đặt côn nhựa PPR D63x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
189Lắp đặt côn nhựa PPR D63x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
190Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
191Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
192Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
193Lắp đặt cút nhựa PPR D75x75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
194Lắp đặt cút nhựa PPR D63x63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
195Lắp đặt cút nhựa PPR D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
196Lắp đặt cút nhựa PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25cái
197Lắp đặt cút nhựa PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48cái
198Lắp đặt cút nhựa PPR D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
199Lắp đặt cút nhựa PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
200Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V82cái
201Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D75x75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
202Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D63x63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
203Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
204Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
205Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
206Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
207Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN20, D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m
208Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN20, D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,27100m
209Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN20, D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,21100m
210Thử áp lực đường ống nhựa, D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m
211Thử áp lực đường ống nhựa, D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,27100m
212Thử áp lực đường ống nhựa, D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,21100m
213Lắp đặt van đồng ren trong PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
214Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
215Lắp đặt tê nhựa PPR D63x63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
216Lắp đặt cút nhựa PPR D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
217Lắp đặt cút nhựa PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
218Lắp đặt côn nhựa PPR D63x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
219Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
220Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
221Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D63x63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
222Lắp đặt phễu thu sàn Inox có ngăn mùiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
223Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 C3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5832100m
224Lắp đặt ống nhựa u.PVC D140 C3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m
225Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,21100m
226Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
227Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
228Lắp đặt côn nhựa u.PVC D90x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
229Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D140x140Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
230Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
231Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
232Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
233Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D140x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
234Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D140x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
235Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
236Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D110x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
237Lắp đặt tê nhựa 90 u.PVC D140x140Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
238Lắp đặt tê nhựa 90 u.PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
239Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
240Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
241Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,31100m
242Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
243Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
244Lắp đặt nút bịt thông tắc u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
245Phễu thu + cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
246Bộ công tắc đôi 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
247Bộ công tắc bốn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
248Lắp đặt bộ đèn tường đui xoáy bóng Led 15WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
249Lắp đặt bộ đèn chao nhôm D300 bóng Led 24WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
250Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần D300 12WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
251Hộp điện phòng 2 modul (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
252Aptomat MCB 2P-16A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
253Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56m
254Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V168m
255ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28m
256ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V84m
257Cút ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
258Cút ống luồn dây D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
L Nhà phơi các Đại đội 9 xe BMP-1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1143100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4586m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1433m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0723100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0674100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1594100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2256m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,4868m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5808m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1216100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3096100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1056100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0835tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0496tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5435tấn
16Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1444m3
17Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2838tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2838tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2763tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2763tấn
21Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,059tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,059tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V113,1342m2
24Bu long liên kết M16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V128cái
25Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,032m3
26Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0912m3
27Rải lớp nilon chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8427100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4272m3
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V88,36m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,8109m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9491m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,8109m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9491m2
34Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4789100m2
35Ke chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V549,336m2
36SXLD tường, trần tôn + xốp + tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,11m2
37SXLD cửa đi khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, khóa phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,26m2
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2914100m3
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5336m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3706m3
41Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,8224m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,528m2
43Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,64m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4618m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1569100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,024tấn
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0756m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1346100m2
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V53cấu kiện
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3113tấn
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1279100m3
52Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
53Lắp đặt ống nhựa u.PVC D315 C3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
54Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
55Lắp đặt nút bịt thông tắc u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
56Phễu thu + cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
57Tủ điện KT 210x160x100 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
58Aptomat MCB 2P-20A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
59Aptomat RCBO 2P-16A - 30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
60Aptomat MCB 1P-10A - 4.5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
61Bộ công tắc bốn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
62Bộ ổ cắm đôi 3 cực, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
63Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đơn 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tửTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
64Lắp đặt quạt sấy quần áoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
65Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
66Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
67Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
68ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
69ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
M Nhà phơi các Đại đội 10 xe BMP-1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1143100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4586m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1433m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0723100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0674100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1594100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2256m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,4868m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5808m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1216100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3096100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1056100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0835tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0496tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5435tấn
16Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1444m3
17Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2838tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2838tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2763tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2763tấn
21Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,059tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,059tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V113,1342m2
24Bu long liên kết M16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V128cái
25Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,032m3
26Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0912m3
27Rải lớp nilon chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8427100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4272m3
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V88,36m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,8109m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9491m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,8109m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9491m2
34Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4789100m2
35Ke chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V549,336m2
36SXLD tường, trần tôn + xốp + tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,11m2
37SXLD cửa đi khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, khóa phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,26m2
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2914100m3
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5336m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3706m3
41Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,8224m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,528m2
43Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,64m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4618m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1569100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,024tấn
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0756m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1346100m2
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V53cấu kiện
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3113tấn
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1279100m3
52Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
53Lắp đặt ống nhựa u.PVC D315 C3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
54Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
55Lắp đặt nút bịt thông tắc u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
56Phễu thu + cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
57Tủ điện KT 210x160x100 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
58Aptomat MCB 2P-20A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
59Aptomat RCBO 2P-16A - 30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
60Aptomat MCB 1P-10A - 4.5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
61Bộ công tắc bốn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
62Bộ ổ cắm đôi 3 cực, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
63Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đơn 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tửTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
64Lắp đặt quạt sấy quần áoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
65Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
66Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
67Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
68ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
69ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
N Nhà phơi các Đại đội 11 xe BMP-1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1143100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4586m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1433m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0723100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0674100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1594100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2256m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,4868m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5808m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1216100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3096100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1056100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0835tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0496tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5435tấn
16Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1444m3
17Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2838tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2838tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2763tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2763tấn
21Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,059tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,059tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V113,1342m2
24Bu long liên kết M16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V128cái
25Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,032m3
26Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0912m3
27Rải lớp nilon chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8427100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4272m3
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V88,36m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,8109m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9491m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,8109m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9491m2
34Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4789100m2
35Ke chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V549,336m2
36SXLD tường, trần tôn + xốp + tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,11m2
37SXLD cửa đi khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, khóa phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,26m2
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2914100m3
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5336m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3706m3
41Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,8224m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,528m2
43Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,64m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4618m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1569100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,024tấn
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0756m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1346100m2
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V53cấu kiện
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3113tấn
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1279100m3
52Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
53Lắp đặt ống nhựa u.PVC D315 C3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
54Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
55Lắp đặt nút bịt thông tắc u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
56Phễu thu + cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
57Tủ điện KT 210x160x100 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
58Aptomat MCB 2P-20A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
59Aptomat RCBO 2P-16A - 30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
60Aptomat MCB 1P-10A - 4.5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
61Bộ công tắc bốn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
62Bộ ổ cắm đôi 3 cực, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
63Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đơn 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tửTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
64Lắp đặt quạt sấy quần áoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
65Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
66Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
67Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
68ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
69ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
O Chống mối (các nhà Tiểu đoàn 9 phần 1)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V169,2m3
2Xử lý tường, phần móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V169,2m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,692100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9213E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.203E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥68.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương)- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, PCCC còn hiệu lực.75
2 Chỉ huy phó công trình 1 Chỉ huy phó công trình:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc chỉ huy phó ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương), Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.53
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ 1 Cán bộ phụ trách ATLĐ:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc tương đương;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương)- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Trường hợp biện pháp, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất sử dụng ít hơn 50 công nhân, nhà thầu có thể đề xuất cán bộ phụ trách ATLĐ kiêm nhiệm).53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng & công nghiệp hoặc tương đương; Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương).32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư; Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương).32
6 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật điện của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương).32
7 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương).32
8 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc công trình hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương).32
9 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 Cán bộ kiểm soát khối lượng: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên.Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô ≥ 10T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
2 Máy ép cọc - ép trước: 150T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
3 Máy đào ≥0.8 m3 Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
4 Ô tô tải tự đổ ≥10T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
5 Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
6 Máy trộn bê tông 250L Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu4
7 Máy trộn vữa 120L Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
8 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
9 Máy toàn đạc Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
10 Máy thủy bình Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->