Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220572134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220369629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 560 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 14:50:00 đến ngày 2022-06-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,395,833,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.795758E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -tương tự quy mô và tính chất gói thầu theo E-HSMT đính kèm* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Hóa đơn.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.177.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.354.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã thực hiện quản lý 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư)tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực)Đã thực hiện quản lý 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp chuyên nghành kinh tế xây dungĐã thực hiện thanh, quyết toán công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Ô tô tự đổ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô vận tải thùng 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Nâng cấp, mở rộng đường Phan Chu Trinh, thị trấn Kiến Đức đi thôn 8, xã Kiến Thành 560 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (tư cách hợp lệ của nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đăk R’lấp
Tên bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đăk R’lấp
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đăk R’Lấp + Địa chỉ: Tổ 3, TT. Kiến Đức, huyện Đăk R’Lấp, tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực tổ chức tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0905254936 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk R’lấp + Địa chỉ: Tổ 6, TT. Kiến Đức, huyện Đăk R’Lấp, tỉnh Đăk Nông + Số điện thoại: 02613.648.041 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền móng, mặt đường, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | 187,2 | 100m2 | |
| 2 | Đào bóc hữu cơ, đánh cấp đất cấp II | 18,634 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1Km, đất cấp II | 18,634 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 18,634 | 100m3 | |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 65,229 | 100m3 | |
| 6 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 28,629 | 100m3 | |
| 7 | Lu tăng cường nền đào máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 52,314 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 49,004 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển trung bình 2km, đất cấp III | 44,854 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 43,366 | 100m3 | |
| 11 | Đào đất CPTN bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 31,769 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất CPTN để đắp móng đường bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 31,769 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 31,769 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất CPTN móng đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 27,387 | 100m3 | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Dmax37,5 | 24,135 | 100m3 | |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25 | 34,293 | 100m3 | |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1 kg/m2 | 278,947 | 100m2 | |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | 40,558 | 100tấn | |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | 40,558 | 100tấn | |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 278,947 | 100m2 | |
| 21 | Rải lớp giấy dầu cách ly | 24,791 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lề đường | 9,916 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lề đường, đá 1x2, mác 200 | 413,186 | m3 | |
| 24 | Vệ sinh mặt đập Bê tông cũ trước khi đổ bê tông | 115,948 | m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông đỉnh đập | 1,356 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đỉnh đập, đá 1x2, mác 250 | 23,19 | m3 | |
| 27 | Đào đất móng cống bằng máy đào, đất cấp III | 1,092 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đấtđổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,092 | 100m3 | |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 11,749 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng, tường đầu, tường cánh, hố thu | 0,966 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, móng hố thu, móng chân khay, chèn khe ống cống, đá 1x2, mác 150 | 67,973 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu nước cống, đá 1x2, mác 200 | 32,123 | m3 | |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,699 | 100m3 | |
| 34 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | 2 | rọ | |
| 35 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 2,065 | m3 | |
| 36 | Gia công khung thép V(80X80X6)mm | 0,166 | tấn | |
| 37 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Đáy bể | 0,166 | tấn | |
| 38 | Đào móng cống, đất cấp III | 5,737 | 100m3 | |
| 39 | Đá dăm đệm móng cống, hố thu | 23,22 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn móng hố thu, móng thân cống, hố thu, thân công. | 7,483 | 100m2 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng thân cống, móng hồ thu, đá 1x2, mác 150 | 70,78 | m3 | |
| 42 | Sản xuất bê tông thân cống, hố thu thượng lưu và hạ lưu đá 1x2, mác 200 | 103,448 | m3 | |
| 43 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,008 | 100m3 | |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | 0,706 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,297 | tấn | |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | 27,946 | m3 | |
| 47 | Lắp dựng tấm bản biên, bản giữa | 148 | cái | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ mặt, đá 1x2, mác 250 | 9,264 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn tấm đan | 14,604 | 100m2 | |
| 50 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | 194,495 | m3 | |
| 51 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển - bốc xếp lên | 243,728 | tấn | |
| 52 | Vận chuyển tấm đan đúc sẵn bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 24,373 | 10 tấn | |
| 53 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công xuống phương tiện vận chuyển - bốc xếp xuống | 243,728 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng tấm đan thành rãnh bằng thủ công | 9.749,137 | cái | |
| 55 | Lát tấm đan rãnh, vữa XM mác 75 | 2.834,074 | m2 | |
| 56 | Rải lớp giấy dầu cách ly | 12,679 | 100m2 | |
| 57 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 200 | 124,302 | m3 | |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng | 81,946 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn rãnh dọc | 23,764 | 100m2 | |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh dọc đá 1x2, mác 200 | 299,103 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn tấm đan nắp đậy | 2,076 | 100m2 | |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 17,214 | tấn | |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 84,767 | m3 | |
| 64 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển bằng cần cẩu - bốc xếp lên (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | 819 | cấu kiện | |
| 65 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 6,143 | 10 tấn | |
| 66 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn xuống phương tiện vận chuyển bằng cần cẩu - bốc xếp xuống (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | 819 | cấu kiện | |
| 67 | Lắp đặt tấm đan vào đúng vị trí thi công | 819 | cấu kiện | |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,896 | 100m3 | |
| 69 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 52 | cái | |
| 70 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 320,85 | m2 | |
| 71 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp III | 29,656 | m3 | |
| 72 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cọc tiêu | 1,941 | 100m2 | |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu | 0,825 | tấn | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | 10,447 | m3 | |
| 75 | Bốc xếp cọc tiêu bằng thủ công - bốc xếp lên | 33,7 | tấn | |
| 76 | Vận chuyển cọc tiêu bê tông cốt thép bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 3,37 | 10 tấn | |
| 77 | Bốc xếp cọc tiêu bằng thủ công - bốc xếp xuống | 33,7 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng cọc tiêu vào đúng vị trí | 337 | cọc | |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 1 x 2, mác 200 | 25,275 | m3 | |
| 80 | Sơn bề mặt bê tông cọc tiêu và sơn lan can cầu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 180,496 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.795758E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -tương tự quy mô và tính chất gói thầu theo E-HSMT đính kèm* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Hóa đơn.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.177.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.354.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đã thực hiện quản lý 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư)tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực) | 10 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực)Đã thực hiện quản lý 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | tốt nghiệp chuyên nghành kinh tế xây dungĐã thực hiện thanh, quyết toán công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 6 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 10T | Sử dung tốt | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | Sử dung tốt | 1 |
| 3 | Lò nấu sơn YHK 3A | Sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5,0Kw | Sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy đào 1,6m3 | Sử dung tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 KW | Sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan 4,5KW | Sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy lu bánh hơi 16T | Sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy lu rung 25T | Sử dung tốt | 1 |
| 12 | Máy mài 2,7 Kw | Sử dung tốt | 1 |
| 13 | Máy nén khí 600m3/h | Sử dung tốt | 1 |
| 14 | Máy phun nhựa đường 190CV | Sử dung tốt | 1 |
| 15 | Máy rải 130-140CV | Sử dung tốt | 1 |
| 16 | Máy rải 50-60m3/h | Sử dung tốt | 1 |
| 17 | Máy trộn 250l | Sử dung tốt | 1 |
| 18 | Máy ủi 110CV | Sử dung tốt | 2 |
| 19 | Ô tô tự đổ 12T | Sử dung tốt | 2 |
| 20 | Ô tô tưới nước 5m3 | Sử dung tốt | 1 |
| 21 | Ô tô vận tải thùng 7T | Sử dung tốt | 1 |
| 22 | Thiết bị nấu nhựa | Sử dung tốt | 1 |
| 23 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi