Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220572134-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220369629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 560 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 14:50:00 đến ngày 2022-06-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,395,833,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.795758E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-tương tự quy mô và tính chất gói thầu theo E-HSMT đính kèm* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Hóa đơn.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.177.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.354.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã thực hiện quản lý 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư)tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực)Đã thực hiện quản lý 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp chuyên nghành kinh tế xây dungĐã thực hiện thanh, quyết toán công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép 5,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Ô tô tự đổ 12T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô vận tải thùng 7T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Nâng cấp, mở rộng đường Phan Chu Trinh, thị trấn Kiến Đức đi thôn 8, xã Kiến Thành
560 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp , địa chỉ: Tổ dân phố 6, thị trấn Kiến Đức, huyện Đăk R'lấp, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên Bên chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đăk R’lấp Tên bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đăk R’lấp Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:........ + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:................ + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đăk R’lấp


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp , địa chỉ: Tổ dân phố 6, thị trấn Kiến Đức, huyện Đăk R'lấp, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên Bên chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đăk R’lấp Tên bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đăk R’lấp Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (tư cách hợp lệ của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đăk R’lấp Tên bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đăk R’lấp Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đăk R’Lấp + Địa chỉ: Tổ 3, TT. Kiến Đức, huyện Đăk R’Lấp, tỉnh Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực tổ chức tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0905254936
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk R’lấp + Địa chỉ: Tổ 6, TT. Kiến Đức, huyện Đăk R’Lấp, tỉnh Đăk Nông + Số điện thoại: 02613.648.041
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền móng, mặt đường, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 187,2100m2
2Đào bóc hữu cơ, đánh cấp đất cấp II18,634100m3
3Vận chuyển đất hữu cơ đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1Km, đất cấp II18,634100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 18,634100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III65,229100m3
6Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III28,629100m3
7Lu tăng cường nền đào máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9552,314100m3
8Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 49,004100m3
9Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển trung bình 2km, đất cấp III44,854100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9543,366100m3
11Đào đất CPTN bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III31,769100m3
12Vận chuyển đất CPTN để đắp móng đường bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 31,769100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 31,769100m3
14Đắp đất CPTN móng đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9827,387100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Dmax37,524,135100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax2534,293100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1 kg/m2278,947100m2
18Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn40,558100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn40,558100tấn
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C278,947100m2
21Rải lớp giấy dầu cách ly24,791100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn lề đường9,916100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lề đường, đá 1x2, mác 200413,186m3
24Vệ sinh mặt đập Bê tông cũ trước khi đổ bê tông115,948m2
25Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông đỉnh đập1,356100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đỉnh đập, đá 1x2, mác 25023,19m3
27Đào đất móng cống bằng máy đào, đất cấp III1,092100m3
28Vận chuyển đấtđổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,092100m3
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax11,749m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng, tường đầu, tường cánh, hố thu0,966100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, móng hố thu, móng chân khay, chèn khe ống cống, đá 1x2, mác 15067,973m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu nước cống, đá 1x2, mác 20032,123m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,955,699100m3
34Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn2rọ
35Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 2,065m3
36Gia công khung thép V(80X80X6)mm0,166tấn
37Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Đáy bể0,166tấn
38Đào móng cống, đất cấp III5,737100m3
39Đá dăm đệm móng cống, hố thu23,22m3
40Ván khuôn móng hố thu, móng thân cống, hố thu, thân công.7,483100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng thân cống, móng hồ thu, đá 1x2, mác 15070,78m3
42Sản xuất bê tông thân cống, hố thu thượng lưu và hạ lưu đá 1x2, mác 200103,448m3
43Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,953,008100m3
44Ván khuôn tấm đan0,706100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,297tấn
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 25027,946m3
47Lắp dựng tấm bản biên, bản giữa148cái
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ mặt, đá 1x2, mác 2509,264m3
49Ván khuôn tấm đan14,604100m2
50Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200194,495m3
51Bốc xếp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển - bốc xếp lên243,728tấn
52Vận chuyển tấm đan đúc sẵn bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 24,37310 tấn
53Bốc xếp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công xuống phương tiện vận chuyển - bốc xếp xuống243,728tấn
54Lắp dựng tấm đan thành rãnh bằng thủ công9.749,137cái
55Lát tấm đan rãnh, vữa XM mác 752.834,074m2
56Rải lớp giấy dầu cách ly12,679100m2
57Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 200124,302m3
58Thi công lớp đá đệm móng81,946m3
59Ván khuôn rãnh dọc23,764100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh dọc đá 1x2, mác 200299,103m3
61Ván khuôn tấm đan nắp đậy2,076100m2
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan17,214tấn
63Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25084,767m3
64Bốc xếp tấm đan đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển bằng cần cẩu - bốc xếp lên (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)819cấu kiện
65Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 6,14310 tấn
66Bốc xếp tấm đan đúc sẵn xuống phương tiện vận chuyển bằng cần cẩu - bốc xếp xuống (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)819cấu kiện
67Lắp đặt tấm đan vào đúng vị trí thi công819cấu kiện
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,953,896100m3
69Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm52cái
70Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm320,85m2
71Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp III29,656m3
72Ván khuôn thép. Ván khuôn cọc tiêu1,941100m2
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu0,825tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 20010,447m3
75Bốc xếp cọc tiêu bằng thủ công - bốc xếp lên33,7tấn
76Vận chuyển cọc tiêu bê tông cốt thép bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 3,3710 tấn
77Bốc xếp cọc tiêu bằng thủ công - bốc xếp xuống33,7tấn
78Lắp dựng cọc tiêu vào đúng vị trí337cọc
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 1 x 2, mác 20025,275m3
80Sơn bề mặt bê tông cọc tiêu và sơn lan can cầu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ180,496m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.795758E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-tương tự quy mô và tính chất gói thầu theo E-HSMT đính kèm* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Hóa đơn.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.177.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.354.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đã thực hiện quản lý 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư)tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực)103
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực)Đã thực hiện quản lý 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư)53
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 tốt nghiệp chuyên nghành kinh tế xây dungĐã thực hiện thanh, quyết toán công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư)63
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 10T Sử dung tốt1
2 Đầm bàn 1Kw Sử dung tốt1
3 Lò nấu sơn YHK 3A Sử dung tốt1
4 Máy cắt uốn cốt thép 5,0Kw Sử dung tốt1
5 Máy đào 1,6m3 Sử dung tốt2
6 Máy đầm dùi 1,5 KW Sử dung tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sử dung tốt1
8 Máy hàn 23 KW Sử dung tốt1
9 Máy khoan 4,5KW Sử dung tốt1
10 Máy lu bánh hơi 16T Sử dung tốt1
11 Máy lu rung 25T Sử dung tốt1
12 Máy mài 2,7 Kw Sử dung tốt1
13 Máy nén khí 600m3/h Sử dung tốt1
14 Máy phun nhựa đường 190CV Sử dung tốt1
15 Máy rải 130-140CV Sử dung tốt1
16 Máy rải 50-60m3/h Sử dung tốt1
17 Máy trộn 250l Sử dung tốt1
18 Máy ủi 110CV Sử dung tốt2
19 Ô tô tự đổ 12T Sử dung tốt2
20 Ô tô tưới nước 5m3 Sử dung tốt1
21 Ô tô vận tải thùng 7T Sử dung tốt1
22 Thiết bị nấu nhựa Sử dung tốt1
23 Thiết bị sơn kẻ vạch Sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->