Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220571038-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220415953
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 14:50:00 đến ngày 2022-06-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,032,946,862 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.09E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 205 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa trạm y tế xã Sông Xoài, thị xã Phú Mỹ
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ , địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu). Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Không Gian Sống (Địa chỉ : Số 48 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu, tỉnh BR-VT). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn XD – Thương mại Khang Thịnh (Địa chỉ : Số D13 Khu nhà ở Á Châu, đường Phan Huy Chú, Phường 2, thành phố Vũng Tàu, tỉnh BR - VT). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu). + Tư vấn lập, dánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Kiến trúc - Xây dựng Thiên Phúc (Địa chỉ : Số 128 Hoàng Văn Thụ, phường 7, thành phố Vũng Tàu, tỉnh BR–VT). + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ , địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu). Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết 31/12/2021; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Công nhân kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu). Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3876779; Fax: 0254.3876955.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.38524014; Fax: 0254.3859080.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ mái tôn cũ (mái M1), chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V590,302m2
2Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên sê nô mái hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V80,48m2
3Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên sàn mái hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V375m2
4Phá lớp vữa trát chân tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V23,52m2
5Phá lớp vữa trát chân tường hành lang trongMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V240,55m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.014,79m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V141,06m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V426,06m2
10Tháo dỡ khuôn cửa cũMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m
11Tháo dỡ cửa cũMô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
12Tháo dỡ khung bảo vệ cũ để sơn lạiMô tả kỹ thuật theo chương V85,44m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V85,44m2
14Tháo dỡ ống thoát nước mái PVC D90 hư cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,918m3
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm- vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,918m3
17Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo- vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,918m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5TMô tả kỹ thuật theo chương V14,918m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5TMô tả kỹ thuật theo chương V14,918m3
20Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 5demMô tả kỹ thuật theo chương V5,903100m2
21Quét dung dịch chống thấm sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V455,48m2
22Láng tạo dốc sê nô mái, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,48m2
23Láng sàn mái, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V375m2
24Trát chân tường ngoài nhà, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,52m2
25Ốp gạch ceramic 300x300 vào chân tường hành lang trongMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
26Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V264,07m2
27Bả bằng bột bả vào tường, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.014,79m2
28Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V141,06m2
29Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V426,06m2
30Sơn nước ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V405,13m2
31Sơn nước trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.440,85m2
32Cung cấp cửa đi pa nô sắt kính 02 cánh (khung bao thép hộp 50x50x1,4mm; khung cánh thép hộp 40x80x1,4mm; pa nô thép dày 3mm; kính trong cường lực 8mm+ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
33Lắp dựng cửa đi pa nô sắt kính 02 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
34Cung cấp khung bảo vệ cửa đi thép hộp 20x20x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,174m2
35Lắp dựng khung bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V88,614m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,36m2
37Lắp đặt ống thoát nước mái PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
38Lắp đặt cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
39Cầu chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
40Lắp đặt đèn ốp trần hành langMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
41Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,288100m2
B HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên sê nô mái hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V42,76m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V343,88m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V521,406m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V155,77m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V146,23m2
6Tháo dỡ khung bảo vệ cũ để sơn lạiMô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,283m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm- vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,283m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo- vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,283m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5TMô tả kỹ thuật theo chương V1,283m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5TMô tả kỹ thuật theo chương V1,283m3
13Quét dung dịch chống thấm sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V42,76m2
14Láng tạo dốc sê nô mái có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,76m2
15Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V343,88m2
16Bả bằng bột bả vào tường, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V521,406m2
17Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V155,77m2
18Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V146,23m2
19Sơn nước ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V499,65m2
20Sơn nước trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V667,636m2
21Sơn dầu lại khung bảo vệ cũ, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
22Lắp dựng lại khung bảo vệ cửa sau khi sơnMô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
23Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,058100m2
C HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO NHÀ ĂN VÀ NHÀ KHO
1Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên sê nô mái hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V29,64m2
2Phá lớp vữa trát chân tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V6,18m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V153,62m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V150,304m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà69,59m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V44,08m2
7Tháo dỡ khung bảo vệ cũ để sơn lạiMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,982m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm- vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,982m3
11Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo- vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,982m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,982m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,982m3
14Quét dung dịch chống thấm sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V29,64m2
15Láng tạo dốc sê nô mái có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,64m2
16Trát chân tường ngoài nhà, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,18m2
17Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V159,8m2
18Bả bằng bột bả vào tường, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V150,304m2
19Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V69,59m2
20Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V44,08m2
21Sơn nước ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V229,39m2
22Sơn nước trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V194,384m2
23Sơn dầu lại khung bảo vệ cũ, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
24Lắp dựng lại khung bảo vệ cửa sau khi sơnMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
25Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66100m2
D HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO TỔNG THỂ (TƯỜNG RÀO VÀ MƯƠNG)
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V555,12m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt giằng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V60,1m2
3Tháo dỡ chông sắt tường rào cũMô tả kỹ thuật theo chương V25,4m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cổng sắt, song sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V63,348m2
5Bả bằng bột bả vào bề mặt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V555,12m2
6Bả bằng bột bả vào bề mặt giằng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V60,1m2
7Sơn nước tường rào đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V615,22m2
8Sơn dầu lại cổng sắt, song sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V63,348m2
9Cung cấp chông sắt tròn D16 liên kết sắt la 30x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V57,15m2
10Lắp dựng chông sắt bảo vệ đầu tườngMô tả kỹ thuật theo chương V57,15m2
11Sơn dầu chông sắt bảo vệ đầu tườngMô tả kỹ thuật theo chương V57,15m2
12Nạo vét bùn trong mương thoát nước bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,52m3
13Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6,52m3
14Xúc bùn lẫn rác lên xe để vận chuyển ra ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V6,52m3
15Vận chuyển bùn lẫn rác bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0652100m3
16Vận chuyển bùn lẫn rác bằng ô tô tự đổ 5T (4x1)km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0652100m3/km
17Tháo dỡ đan mương bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V43tấm
18Bốc xếp đan bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,149tấn
19Vận chuyển đan mương trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5TMô tả kỹ thuật theo chương V2,795m3
20Vận chuyển phế thải tiếp (4x1000)m bằng ô tô 5TMô tả kỹ thuật theo chương V2,795m3
21Sản xuất đan mương đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
22Cốt thép tấm đan mương đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m2
24Lắp dựng đan mương đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
25Cung cấp, lắp dựng đoạn ống khói D40, L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.09E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp.42
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.32
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.31
5 Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành 1 Có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 5T1
2 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW2
3 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW2
4 Máy trộn vữa 150 lít1
5 Máy trộn bê tông 205 lít1
6 Ô tô tự đổ 5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->