Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220570511-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220570418
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ (7.0 tỷ đồng), ngân sách huyện từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 14:43:00 đến ngày 2022-06-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,266,587,920 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3899882E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.779976E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất tương tư: Công trình NN và PTNT, cấp IV có các hạng mục cơ bản tương tự gói thầu đang xét bao gồm thi công kênh hình thang, công trình trên kênh.... (i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 6.486.612.000VNĐ (Sáu tỷ, bốn trăm tám sáu triệu, sáu trăm mười hai ngàn đồng chẵn./.) Trong đó có phần thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.486.612.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng. Có bằng đại học đúng chuyên ngành. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc công trình NN và PTNT (còn hiệu lực). Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình có tính chất tương tự. Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015). Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV mà nhà thầu đã kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng. Có bằng đại học đúng chuyên ngành. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc công trình NN và PTNT (còn hiệu lực). Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng. Có bằng đại học đúng chuyên ngành. Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Xử lý khẩn cấp, kiên cố hóa kênh Giáp- An- Thái( đoạn qua xã Nga An), huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ (7.0 tỷ đồng), ngân sách huyện từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và nguồn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn. Địa chỉ: Tiểu Khu Hưng Long, Thị trấn Nga Sơn, Huyện Nga Sơn, Thanh Hoá, Điện thoại: 0373629123
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng đầu tư và PT Hùng Phát. Địa chỉ: Số 407, nhà số 6, khu Chung cư Đông Phát, Phường Đông Vệ, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nga Sơn; Địa chỉ: Tiểu Khu Hưng Long, Thị trấn Nga Sơn, Huyện Nga Sơn, Thanh Hoá; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Đức Phong. Địa chỉ: Khu 3, TT Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn. Địa chỉ: Tiểu Khu Hưng Long, Thị trấn Nga Sơn, Huyện Nga Sơn, Thanh Hoá, Điện thoại: 0373629123


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2019, 2020, 2021. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, đăng ký) Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. * Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn. Địa chỉ: Tiểu Khu Hưng Long, Thị trấn Nga Sơn, Huyện Nga Sơn, Thanh Hoá, Điện thoại: 0373629123
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nga Sơn. Địa chỉ: Tiểu Khu Hưng Long, Thị trấn Nga Sơn, Huyện Nga Sơn, Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn. Địa chỉ: Tiểu Khu Hưng Long, Thị trấn Nga Sơn, Huyện Nga Sơn, Thanh Hoá. Điện thoại: 0373629123
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nga Sơn; Địa chỉ: Tiểu Khu Hưng Long, Thị trấn Nga Sơn, Huyện Nga Sơn, Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1BTCTM250 đá 1x2 - Dầm chân, khóa mái kèTheo HSTK được phê duyệt501,13m3
2BTCTM250 đá 1x2 - Dầm dọcTheo HSTK được phê duyệt73,91m3
3BTTM250 đá 1x2 - Bến rửa dân sinhTheo HSTK được phê duyệt17,94m3
4BTTM250 đá 1x2 - Bê tông đổ bùTheo HSTK được phê duyệt42,31m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt204,16m3
6Ván khuôn thép - Dầm chân kè + dầm đỉnhTheo HSTK được phê duyệt33,8241100m2
7Ván khuôn thép - Dầm dọc kè + Bến rửaTheo HSTK được phê duyệt3,9928100m2
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt42,66m2
9Ni lon tái sinhTheo HSTK được phê duyệt632,57m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt5,9758tấn
11Thép tròn dầm D Theo HSTK được phê duyệt14,699tấn
12Cốt thép cấu kiện D Theo HSTK được phê duyệt4,9269tấn
13Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt19,3273100m3
14Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt39,3617100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt39,3617100m3
16Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt19,7209100m3
17San đất bãi thải bằng máy ủiTheo HSTK được phê duyệt19,7209100m3
18Đào móng băng - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt54,2552100m3
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt27,621100m3
20San đất bãi thải bằng máy ủiTheo HSTK được phê duyệt27,621100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt10,851100m3
22Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo HSTK được phê duyệt701,27m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt10,1411100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt11,243100m3
25Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thépTheo HSTK được phê duyệt39,2716100m3
26Mua và vận chuyển đất đắp bằng ô tôTheo HSTK được phê duyệt64,8607100m3
27Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo HSTK được phê duyệt112,6025100m2
28Rải đá dăm chèn phễu nhựa móngTheo HSTK được phê duyệt187,06m3
29Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngTheo HSTK được phê duyệt57,18m3
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo HSTK được phê duyệt16,17m3
31Xúc đá và vận chuyển đi bằng ô tô tự đổTheo HSTK được phê duyệt0,7335100m3
32San đá bãi thải bằng máy ủiTheo HSTK được phê duyệt0,7335100m3
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượngTheo HSTK được phê duyệt50.449,871 cấu kiện
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt138,5686100m2
35BTTM250 đá 1x2 - Cấu kiện (40x40x12)cmTheo HSTK được phê duyệt929,39m3
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, vận chuyển và bốc xếp xuốngTheo HSTK được phê duyệt2.049,5849tấn
37Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt653,3014100m
38Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt182,65100m
39Mua tre làm đà ngang cho đê quaiTheo HSTK được phê duyệt876,84cây
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được phê duyệt15,7831100m3
41Vật liệu phên nứaTheo HSTK được phê duyệt3.288,15m2
42Thép buộc 2 lyTheo HSTK được phê duyệt288,14Kg
43Thép buộc 4 lyTheo HSTK được phê duyệt900,43Kg
44Bơm nước 10CvTheo HSTK được phê duyệt20ca
45Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt15,7831100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ,- Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt15,7831100m3
47San đất bãi thải bằng máy ủiTheo HSTK được phê duyệt15,7831100m3
48Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt20bụi
49Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo HSTK được phê duyệt15gốc
50Vận chuyển gốc cây, góc tre ra bãi thải bằng ô tôTheo HSTK được phê duyệt4ca
51Ca máy xúc san bãi đúc tấmTheo HSTK được phê duyệt2ca
52Bê tông thường M200 - MóngTheo HSTK được phê duyệt0,84m3
53Bê tông thường M200 - TườngTheo HSTK được phê duyệt0,97m3
54Bê tông thường M200 - Gia cố máiTheo HSTK được phê duyệt1,51m3
55Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được phê duyệt0,0279100m2
56Ván khuôn thép - TườngTheo HSTK được phê duyệt0,055100m2
57Ván khuôn thép - Gia cố máiTheo HSTK được phê duyệt0,0407100m2
58Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt3,8m2
59Ni lon tái sinhTheo HSTK được phê duyệt7,8m2
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,0128tấn
61Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,0068100m3
62Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,0068100m3
63San đất bãi thải bằng máy ủiTheo HSTK được phê duyệt0,0068100m3
64Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt2,361m3
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,0118100m3
66Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt2,4005100m
67Bê tông cốt thép M250 - Khớp nốiTheo HSTK được phê duyệt0,076m3
68Bê tông thường M200 - MóngTheo HSTK được phê duyệt1,37m3
69Bê tông thường M200 - TườngTheo HSTK được phê duyệt1,12m3
70Bê tông thường M200 - Gia cố máiTheo HSTK được phê duyệt1,43m3
71Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được phê duyệt0,0426100m2
72Ván khuôn thép - TườngTheo HSTK được phê duyệt0,0681100m2
73Ván khuôn thép - Gia cố máiTheo HSTK được phê duyệt0,0401100m2
74Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt3,91m2
75Ni lon tái sinhTheo HSTK được phê duyệt9,37m2
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,0361tấn
77Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,0264100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,0264100m3
79San đất bãi thải bằng máy ủiTheo HSTK được phê duyệt0,0264100m3
80Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt1,921m3
81Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,0284100m3
82Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt2,55100m
83Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 700mmTheo HSTK được phê duyệt21 đoạn ống
84Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 700mmTheo HSTK được phê duyệt2mối nối
85Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,8m3
86Bê tông cốt thép M250 - TườngTheo HSTK được phê duyệt1,02m3
87Bê tông thường M200 - MóngTheo HSTK được phê duyệt1,38m3
88Bê tông thường M200 - TườngTheo HSTK được phê duyệt1,14m3
89Bê tông thường M200 - Gia cố máiTheo HSTK được phê duyệt1,39m3
90Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được phê duyệt0,0906100m2
91Ván khuôn thép - TườngTheo HSTK được phê duyệt0,136100m2
92Ván khuôn thép - Gia cố máiTheo HSTK được phê duyệt0,0383100m2
93Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt5,35m2
94Ni lon tái sinhTheo HSTK được phê duyệt9,37m2
95Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0167tấn
96Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,3295tấn
97Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,0213100m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,0213100m3
99San đất bãi thải bằng máy ủiTheo HSTK được phê duyệt0,0213100m3
100Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt71m3
101Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,035100m3
102Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt3,7575100m
103Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngTheo HSTK được phê duyệt0,82m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,0082100m3
105San đá bãi thải bằng máy ủiTheo HSTK được phê duyệt0,0082100m3
106Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,29m3
107Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được phê duyệt0,0029100m3
108Ni lon tái sinhTheo HSTK được phê duyệt1,452m2
109Bê tông thường M200 - MóngTheo HSTK được phê duyệt1,04m3
110Bê tông thường M200 - TườngTheo HSTK được phê duyệt1,55m3
111Bê tông thường M200 - Gia cố máiTheo HSTK được phê duyệt1,22m3
112Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được phê duyệt0,0302100m2
113Ván khuôn thép - TườngTheo HSTK được phê duyệt0,0912100m2
114Ván khuôn thép - Gia cố máiTheo HSTK được phê duyệt0,0393100m2
115Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt4,08m2
116Ni lon tái sinhTheo HSTK được phê duyệt7,46m2
117Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,0192tấn
118Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,0134100m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,0134100m3
120San đất bãi thải bằng máy ủiTheo HSTK được phê duyệt0,0134100m3
121Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt3,011m3
122Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,0109100m3
123Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt2,9852100m
124Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,076m3
125Bê tông thường M200 - MóngTheo HSTK được phê duyệt1,6m3
126Bê tông thường M200 - TườngTheo HSTK được phê duyệt0,88m3
127Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,4m3
128Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được phê duyệt0,0504100m2
129Ván khuôn thép - TườngTheo HSTK được phê duyệt0,0499100m2
130Ván khuôn thép - Gia cố máiTheo HSTK được phê duyệt0,0422100m2
131Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt3,76m2
132Ni lon tái sinhTheo HSTK được phê duyệt8,66m2
133Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,034tấn
134Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,0194100m3
135Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,0194100m3
136San đất bãi thải bằng máy ủiTheo HSTK được phê duyệt0,0194100m3
137Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt3,681m3
138Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,061100m3
139Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt2,575100m
140Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo HSTK được phê duyệt21 đoạn ống
141Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 700mmTheo HSTK được phê duyệt2mối nối
142Bê tông cốt thép M250 - Khớp nốiTheo HSTK được phê duyệt0,076m3
143Bê tông thường M200 - MóngTheo HSTK được phê duyệt1,45m3
144Bê tông thường M200 - TườngTheo HSTK được phê duyệt0,91m3
145Bê tông thường M200 - Gia cố máiTheo HSTK được phê duyệt1,45m3
146Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được phê duyệt0,0496100m2
147Ván khuôn thép - TườngTheo HSTK được phê duyệt0,0616100m2
148Ván khuôn thép - Gia cố máiTheo HSTK được phê duyệt0,0419100m2
149Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt3,78m2
150Ni lon tái sinhTheo HSTK được phê duyệt8,86m2
151Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,034tấn
152Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,0287100m3
153Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,0287100m3
154San đất bãi thải bằng máy ủiTheo HSTK được phê duyệt0,0287100m3
155Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt4,41m3
156Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,081100m3
157Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt2,5100m
158Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo HSTK được phê duyệt21 đoạn ống
159Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmTheo HSTK được phê duyệt2mối nối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3899882E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.779976E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất tương tư: Công trình NN và PTNT, cấp IV có các hạng mục cơ bản tương tự gói thầu đang xét bao gồm thi công kênh hình thang, công trình trên kênh.... (i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 6.486.612.000VNĐ (Sáu tỷ, bốn trăm tám sáu triệu, sáu trăm mười hai ngàn đồng chẵn./.) Trong đó có phần thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.486.612.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng. Có bằng đại học đúng chuyên ngành. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc công trình NN và PTNT (còn hiệu lực). Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình có tính chất tương tự. Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015). Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV mà nhà thầu đã kê khai53
2 Cán bộ Quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng. Có bằng đại học đúng chuyên ngành. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc công trình NN và PTNT (còn hiệu lực). Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)32
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng. Có bằng đại học đúng chuyên ngành. Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)32
4 Cán bộ An toàn lao động 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T4
2 Máy đầm cóc Đầm đất2
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m31
4 Máy thủy bình Đo cao độ1
5 Máy ủi ≥ 108 CV1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L4
7 Máy đầm bê tông Đầm bê tông4
8 Máy hàn điện Hàn1
9 Máy khoan ≥ 1KW2
10 Máy cắt uốn sắt thép Cắt uốn sắt thép1
11 Máy bơm nước ≥ 1KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->