Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220570511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220570418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ (7.0 tỷ đồng), ngân sách huyện từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 14:43:00 đến ngày 2022-06-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,266,587,920 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3899882E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.779976E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tư: Công trình NN và PTNT, cấp IV có các hạng mục cơ bản tương tự gói thầu đang xét bao gồm thi công kênh hình thang, công trình trên kênh.... (i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 6.486.612.000VNĐ (Sáu tỷ, bốn trăm tám sáu triệu, sáu trăm mười hai ngàn đồng chẵn./.) Trong đó có phần thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.486.612.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng. Có bằng đại học đúng chuyên ngành. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc công trình NN và PTNT (còn hiệu lực). Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình có tính chất tương tự. Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015). Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV mà nhà thầu đã kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng. Có bằng đại học đúng chuyên ngành. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc công trình NN và PTNT (còn hiệu lực). Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng. Có bằng đại học đúng chuyên ngành. Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xử lý khẩn cấp, kiên cố hóa kênh Giáp- An- Thái( đoạn qua xã Nga An), huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ (7.0 tỷ đồng), ngân sách huyện từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và nguồn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2019, 2020, 2021. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, đăng ký) Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. * Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn.
Địa chỉ: Tiểu Khu Hưng Long, Thị trấn Nga Sơn, Huyện Nga Sơn, Thanh Hoá, Điện thoại: 0373629123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nga Sơn. Địa chỉ: Tiểu Khu Hưng Long, Thị trấn Nga Sơn, Huyện Nga Sơn, Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn. Địa chỉ: Tiểu Khu Hưng Long, Thị trấn Nga Sơn, Huyện Nga Sơn, Thanh Hoá. Điện thoại: 0373629123 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nga Sơn; Địa chỉ: Tiểu Khu Hưng Long, Thị trấn Nga Sơn, Huyện Nga Sơn, Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | BTCTM250 đá 1x2 - Dầm chân, khóa mái kè | Theo HSTK được phê duyệt | 501,13 | m3 |
| 2 | BTCTM250 đá 1x2 - Dầm dọc | Theo HSTK được phê duyệt | 73,91 | m3 |
| 3 | BTTM250 đá 1x2 - Bến rửa dân sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 17,94 | m3 |
| 4 | BTTM250 đá 1x2 - Bê tông đổ bù | Theo HSTK được phê duyệt | 42,31 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 204,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép - Dầm chân kè + dầm đỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 33,8241 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép - Dầm dọc kè + Bến rửa | Theo HSTK được phê duyệt | 3,9928 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 42,66 | m2 |
| 9 | Ni lon tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 632,57 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 5,9758 | tấn |
| 11 | Thép tròn dầm D | Theo HSTK được phê duyệt | 14,699 | tấn |
| 12 | Cốt thép cấu kiện D | Theo HSTK được phê duyệt | 4,9269 | tấn |
| 13 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 19,3273 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 39,3617 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 39,3617 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 19,7209 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo HSTK được phê duyệt | 19,7209 | 100m3 |
| 18 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 54,2552 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 27,621 | 100m3 |
| 20 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo HSTK được phê duyệt | 27,621 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 10,851 | 100m3 |
| 22 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo HSTK được phê duyệt | 701,27 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,1411 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,243 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép | Theo HSTK được phê duyệt | 39,2716 | 100m3 |
| 26 | Mua và vận chuyển đất đắp bằng ô tô | Theo HSTK được phê duyệt | 64,8607 | 100m3 |
| 27 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 112,6025 | 100m2 |
| 28 | Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng | Theo HSTK được phê duyệt | 187,06 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 57,18 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 16,17 | m3 |
| 31 | Xúc đá và vận chuyển đi bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7335 | 100m3 |
| 32 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7335 | 100m3 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được phê duyệt | 50.449,87 | 1 cấu kiện |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 138,5686 | 100m2 |
| 35 | BTTM250 đá 1x2 - Cấu kiện (40x40x12)cm | Theo HSTK được phê duyệt | 929,39 | m3 |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, vận chuyển và bốc xếp xuống | Theo HSTK được phê duyệt | 2.049,5849 | tấn |
| 37 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 653,3014 | 100m |
| 38 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 182,65 | 100m |
| 39 | Mua tre làm đà ngang cho đê quai | Theo HSTK được phê duyệt | 876,84 | cây |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,7831 | 100m3 |
| 41 | Vật liệu phên nứa | Theo HSTK được phê duyệt | 3.288,15 | m2 |
| 42 | Thép buộc 2 ly | Theo HSTK được phê duyệt | 288,14 | Kg |
| 43 | Thép buộc 4 ly | Theo HSTK được phê duyệt | 900,43 | Kg |
| 44 | Bơm nước 10Cv | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | ca |
| 45 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 15,7831 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ,- Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 15,7831 | 100m3 |
| 47 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo HSTK được phê duyệt | 15,7831 | 100m3 |
| 48 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | bụi |
| 49 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | gốc |
| 50 | Vận chuyển gốc cây, góc tre ra bãi thải bằng ô tô | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | ca |
| 51 | Ca máy xúc san bãi đúc tấm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | ca |
| 52 | Bê tông thường M200 - Móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 53 | Bê tông thường M200 - Tường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,97 | m3 |
| 54 | Bê tông thường M200 - Gia cố mái | Theo HSTK được phê duyệt | 1,51 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0279 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép - Tường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,055 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép - Gia cố mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0407 | 100m2 |
| 58 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 3,8 | m2 |
| 59 | Ni lon tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 7,8 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0128 | tấn |
| 61 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0068 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0068 | 100m3 |
| 63 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0068 | 100m3 |
| 64 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 2,36 | 1m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0118 | 100m3 |
| 66 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4005 | 100m |
| 67 | Bê tông cốt thép M250 - Khớp nối | Theo HSTK được phê duyệt | 0,076 | m3 |
| 68 | Bê tông thường M200 - Móng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,37 | m3 |
| 69 | Bê tông thường M200 - Tường | Theo HSTK được phê duyệt | 1,12 | m3 |
| 70 | Bê tông thường M200 - Gia cố mái | Theo HSTK được phê duyệt | 1,43 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0426 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn thép - Tường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0681 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn thép - Gia cố mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0401 | 100m2 |
| 74 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 3,91 | m2 |
| 75 | Ni lon tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 9,37 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0361 | tấn |
| 77 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0264 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0264 | 100m3 |
| 79 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0264 | 100m3 |
| 80 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,92 | 1m3 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0284 | 100m3 |
| 82 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 2,55 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 700mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 84 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 700mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | mối nối |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 86 | Bê tông cốt thép M250 - Tường | Theo HSTK được phê duyệt | 1,02 | m3 |
| 87 | Bê tông thường M200 - Móng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,38 | m3 |
| 88 | Bê tông thường M200 - Tường | Theo HSTK được phê duyệt | 1,14 | m3 |
| 89 | Bê tông thường M200 - Gia cố mái | Theo HSTK được phê duyệt | 1,39 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0906 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn thép - Tường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,136 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn thép - Gia cố mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0383 | 100m2 |
| 93 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 5,35 | m2 |
| 94 | Ni lon tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 9,37 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0167 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3295 | tấn |
| 97 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0213 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0213 | 100m3 |
| 99 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0213 | 100m3 |
| 100 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | 1m3 |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,035 | 100m3 |
| 102 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 3,7575 | 100m |
| 103 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 0,82 | m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0082 | 100m3 |
| 105 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0082 | 100m3 |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,29 | m3 |
| 107 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0029 | 100m3 |
| 108 | Ni lon tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 1,452 | m2 |
| 109 | Bê tông thường M200 - Móng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,04 | m3 |
| 110 | Bê tông thường M200 - Tường | Theo HSTK được phê duyệt | 1,55 | m3 |
| 111 | Bê tông thường M200 - Gia cố mái | Theo HSTK được phê duyệt | 1,22 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0302 | 100m2 |
| 113 | Ván khuôn thép - Tường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0912 | 100m2 |
| 114 | Ván khuôn thép - Gia cố mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0393 | 100m2 |
| 115 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 4,08 | m2 |
| 116 | Ni lon tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 7,46 | m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0192 | tấn |
| 118 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0134 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0134 | 100m3 |
| 120 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0134 | 100m3 |
| 121 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 3,01 | 1m3 |
| 122 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0109 | 100m3 |
| 123 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 2,9852 | 100m |
| 124 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,076 | m3 |
| 125 | Bê tông thường M200 - Móng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 126 | Bê tông thường M200 - Tường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 127 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4 | m3 |
| 128 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0504 | 100m2 |
| 129 | Ván khuôn thép - Tường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0499 | 100m2 |
| 130 | Ván khuôn thép - Gia cố mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0422 | 100m2 |
| 131 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 3,76 | m2 |
| 132 | Ni lon tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 8,66 | m2 |
| 133 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,034 | tấn |
| 134 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0194 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0194 | 100m3 |
| 136 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0194 | 100m3 |
| 137 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 3,68 | 1m3 |
| 138 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,061 | 100m3 |
| 139 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 2,575 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 141 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 700mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | mối nối |
| 142 | Bê tông cốt thép M250 - Khớp nối | Theo HSTK được phê duyệt | 0,076 | m3 |
| 143 | Bê tông thường M200 - Móng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,45 | m3 |
| 144 | Bê tông thường M200 - Tường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,91 | m3 |
| 145 | Bê tông thường M200 - Gia cố mái | Theo HSTK được phê duyệt | 1,45 | m3 |
| 146 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0496 | 100m2 |
| 147 | Ván khuôn thép - Tường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0616 | 100m2 |
| 148 | Ván khuôn thép - Gia cố mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0419 | 100m2 |
| 149 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 3,78 | m2 |
| 150 | Ni lon tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 8,86 | m2 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,034 | tấn |
| 152 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0287 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0287 | 100m3 |
| 154 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0287 | 100m3 |
| 155 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 4,4 | 1m3 |
| 156 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,081 | 100m3 |
| 157 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 2,5 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 159 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | mối nối |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3899882E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.779976E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tư: Công trình NN và PTNT, cấp IV có các hạng mục cơ bản tương tự gói thầu đang xét bao gồm thi công kênh hình thang, công trình trên kênh.... (i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 6.486.612.000VNĐ (Sáu tỷ, bốn trăm tám sáu triệu, sáu trăm mười hai ngàn đồng chẵn./.) Trong đó có phần thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.486.612.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng. Có bằng đại học đúng chuyên ngành. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc công trình NN và PTNT (còn hiệu lực). Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình có tính chất tương tự. Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015). Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV mà nhà thầu đã kê khai | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng. Có bằng đại học đúng chuyên ngành. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc công trình NN và PTNT (còn hiệu lực). Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng. Có bằng đại học đúng chuyên ngành. Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 4 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 5 | Máy ủi | ≥ 108 CV | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 4 |
| 7 | Máy đầm bê tông | Đầm bê tông | 4 |
| 8 | Máy hàn điện | Hàn | 1 |
| 9 | Máy khoan | ≥ 1KW | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn sắt thép | Cắt uốn sắt thép | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | ≥ 1KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi