Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220570117-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220514408 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 15:44:00 đến ngày 2022-06-08 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,585,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.587E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông ;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình giao thông tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây và trạm biến áp điện áp 22kV trở lên tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công công trình điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình điện.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng tải trên 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Máy đầm bàn 1.0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào 0,8 - 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi công suất ≤ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe tưới nước (5m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu rung 15T trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe ô tô cần cẩu hoặc ô tải gắn cần cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tời >2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng Đường nội bộ khu dân cư Đồng Cỏ Hôi (Giai đoạn II) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 022563870500; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, TT Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân, địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870500. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870252 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VỈA HÈ, MẶT ĐƯỜNG BTXM, BÓ VỈA, LÁT GẠCH BLOCK VỈA HÈ, CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Đắp vỉa hè bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,474 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,474 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,951 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,951 | 10m³/1km |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 6 | Đào xúc tháo dỡ bê tông bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,532 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông tháo dỡ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,316 | 10m³/1km |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,34 | 100m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,799 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.755,98 | m3 |
| 12 | Làm khe co mặt đường KT (0.5x5) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.931,32 | m |
| 13 | Làm khe giãn mặt đường KT ( 1.5x20) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,06 | m |
| 14 | Làm khe co dọc mặt đường KT (0.5x8) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.142,77 | m |
| 15 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,997 | 100m2 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,175 | 100m2 |
| 17 | Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,38 | m3 |
| 18 | Chèn bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,11 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | 100m3 |
| 20 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn màu đỏ 30x30x5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.255,82 | m2 |
| 21 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn màu vàng 30x30x5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,43 | m2 |
| 22 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,405 | 10m |
| 23 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,7 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,43 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài gờ chắn dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,92 | m2 |
| 26 | Sơn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,92 | m2 |
| 27 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,308 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,384 | 10m³/1km |
| 29 | Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,474 | 10m³/1km |
| 30 | Đắp nền công viên bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,308 | 100m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,36 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài gừ chắn dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,78 | m2 |
| 33 | Sơn tường gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,78 | m2 |
| 34 | Đắp cát lối đi bộ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,699 | 100m3 |
| 35 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn màu đỏ 30x30x5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.698,53 | m2 |
| 36 | Trồng cây Sao Đen ; H >= 2,5m; ĐK cây 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cây |
| 37 | Trồng cây Giáng Hương ; H >= 2,5m; ĐK cây 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cây |
| 38 | Trồng cây Mai Vạn Phúc; H =0,5-1,0m; ĐK tán 40-60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cây |
| 39 | Trồng cây Hoa Giấy; H =0,5-1,0m; ĐK tán 40-60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cây |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,5 | m2 |
| 44 | Sơn thành hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,5 | m2 |
| 45 | Đất hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | 100m3 |
| 47 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 48 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 50 | Bu lon đuôi cá M14x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 51 | Gia công thép tấm cùm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 52 | Lắp đặt thép tấm cùm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,046 | 100m3 |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2km đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | 10m³/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,996 | m3 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,792 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,132 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2km đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | 10m³/1km |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,884 | m3 |
| 20 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,968 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | 100m2 |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,828 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,576 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | 1 cấu kiện |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m3 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2km đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 10m³/1km |
| 32 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m3 |
| 35 | Bê tông mũ hố ga, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | 100m3 |
| 43 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2km đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 10m³/1km |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 47 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mối nối |
| 48 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | 10m³/1km |
| 53 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,996 | m3 |
| 54 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,912 | m3 |
| 55 | Bê tông tường, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,517 | 100m2 |
| 57 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,312 | m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m2 |
| 61 | Lắp các loại CKBT tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | 1 cấu kiện |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 10m³/1km |
| 66 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m2 |
| 67 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 68 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m3 |
| 70 | Bê tông tường, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 71 | Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,754 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | 10m³/1km |
| 80 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m3 |
| 81 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,78 | m3 |
| 82 | Bê tông tường, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,439 | 100m2 |
| 84 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,93 | m2 |
| 85 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 88 | Lắp các loại CKBT tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | 1 cấu kiện |
| 89 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 10m³/1km |
| 93 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | 100m2 |
| 94 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 95 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,24 | m3 |
| 97 | Bê tông tường, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | m3 |
| 99 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 104 | Tháo dỡ gạch đất nung vỉa hè (không tính VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 105 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 106 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 107 | Bê tông bó vỉa, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 108 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 109 | Ni lon lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 110 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 10m³/1km |
| 114 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m2 |
| 115 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 116 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 117 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m3 |
| 118 | Bê tông tường, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 119 | Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 120 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 124 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,375 | m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | 10m³/1km |
| 127 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 128 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 129 | Bê tông bó vỉa, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 130 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m3 |
| 131 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 10m³/1km |
| 134 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 135 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 136 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | 10m³/1km |
| 140 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,108 | m3 |
| 141 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m3 |
| 142 | Bê tông tường, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 143 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,932 | 100m2 |
| 144 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | m2 |
| 145 | Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,912 | m3 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 147 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 148 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | 1 cấu kiện |
| 149 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m3 |
| 150 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 10m³/1km |
| 153 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m2 |
| 154 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 155 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 156 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m3 |
| 157 | Bê tông tường, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 158 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 159 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 160 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m3 |
| 164 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 10m³/1km |
| 167 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 168 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 169 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | 100m3 |
| 170 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m3 |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 10m³/1km |
| 173 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 174 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 175 | Bê tông tường, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 176 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m2 |
| 177 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 178 | Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 179 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 180 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m2 |
| 181 | Lắp các loại CKBT tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | 1 cấu kiện |
| 182 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m3 |
| 183 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 184 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 10m³/1km |
| 186 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m2 |
| 187 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 188 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 189 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m3 |
| 190 | Bê tông tường, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 191 | Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 192 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 193 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 194 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 195 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| C | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột MT-4G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tiếp địa chờ TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ tủ tụ bù: xà XĐTB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Hệ xà trạm cột ghép: HXT-CG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 8 | Tủ điện hạ thế 0.4kV (chế tạo theo bản vẽ TĐ-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 9 | Dây sứ phụ kiện trạm biến áp số 1 - 400kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 10 | Dây sứ phụ kiện trạm biến áp số 2 - 250kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 11 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 12 | Công tác lắp đặt thiết bị TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 13 | Công tác thí nghiệm thiết bị TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| D | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22kV | |||
| 1 | Móng cột MT-4G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 2 | Móng cột MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 5 | Xà néo lệch ghép dọc: xà XNL-2D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Xà néo lệch ghép ngang: xà XNL-2N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ lệch: xà XĐL-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Xà rẽ nhánh: xà XRN-2N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xà phân đoạn cột BTLT ghép: xà XPĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Giá thao tác: GTT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 12 | Cổ dề ghép cột: CDG-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Tiếp địa NĐC-6C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | vị trí |
| 14 | Tiếp địa chờ ĐZ 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Dây sứ phụ kiện đường dây 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 16 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| E | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột MT-3G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | móng |
| 2 | Móng cột MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | móng |
| 3 | Cột bê tông ly tâm (PC.I-8,5-160-4,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cột |
| 4 | Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 5 | Nối đất lặp lại: NK-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 6 | Cổ dề ghép cột: CDG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Cùm lắp PA cột đơn: PA-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 8 | Cùm lắp PA cột đơn: PA-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Cùm lắp PA cột ghép dọc: PA-2D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 10 | Cùm lắp PA cột ghép ngang: PA-2N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Cùm lắp PA cột đơn: PA-2DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Cùm lắp PA cột đơn: PA-2NC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Hộp chia dây + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | hộp |
| 14 | Tiếp địa NĐC-3C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | vị trí |
| 15 | Dây sứ - vật liệu điện đường dây 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 16 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| F | PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐZ CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng cột MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 2 | Móng cột MT-3G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 3 | Cột BTLT PC.I 8,5-160-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 4 | Cần đèn chiếu sáng đơn + bộ đèn Led 90W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 5 | Cùm cần đèn cột BTLT 8,5m đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 6 | Cùm cần đèn cột BTLT 14m đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Cùm cần đèn cột BTLT 8,5m ghép dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 8 | Cùm cần đèn cột BTLT 14m ghép dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Cùm lắp PA cột ghép: PA-2D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Nối đất cột NĐC-3C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Nối đất lặp lại: NK-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 12 | Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 13 | Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Xà đỡ tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Tủ điều khiển chiếu sáng (2 chế độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 16 | Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 17 | Mương cáp ngầm chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | mét |
| 18 | Móng cột đèn chiếu sáng sân vườn MTT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 19 | Tiếp đất cột đèn chiếu sáng R-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | vị trí |
| 20 | Cột đèn chiếu sáng trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 21 | Tiếp địa liên hoàn các cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,02 | mét |
| 22 | Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 23 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện đường dây chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| G | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến 3 pha 400kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Máy biến 3 pha 250kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Tủ tụ bù hạ thế trọn bộ: 600V- 200kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế trọn bộ: 600V - 130kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Chống sét van LA - 21kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| H | PHÍ TÀI NGUYÊN VÀ THUẾ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí tài nguyên | 1 | Toàn bộ | |
| 2 | Thuế môi trường | 1 | Toàn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.587E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình giao thông | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông ;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình giao thông tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trình điện chiếu sáng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây và trạm biến áp điện áp 22kV trở lên tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật thi công công trình giao thông | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Kỹ thuật thi công công trình điện chiếu sáng | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình điện.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. | 1 | - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân thi công | 20 | Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng tải trên 3,5 tấn | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 8 |
| 2 | Máy đầm bàn 1.0kW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 4 |
| 3 | Máy đầm dùi 1.5kW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 4 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 5 | Máy hàn | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 6 | Máy đào 0,8 - 1,25m3 | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 8 | Máy san | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 9 | Máy ủi công suất ≤ 108 CV | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 10 | Xe tưới nước (5m3) | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 11 | Lu rung 15T trở lên | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 12 | Xe ô tô cần cẩu hoặc ô tải gắn cần cẩu tự hành 5-10T | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 13 | Máy tời >2,5T | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi