Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220570117-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220514408
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 15:44:00 đến ngày 2022-06-08 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,585,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.587E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông ;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình giao thông tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây và trạm biến áp điện áp 22kV trở lên tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công công trình điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình điện.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng tải trên 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 8
2-Máy đầm bàn 1.0kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào 0,8 - 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi công suất ≤ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe tưới nước (5m3)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu rung 15T trở lên
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe ô tô cần cẩu hoặc ô tải gắn cần cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tời >2,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng
Đường nội bộ khu dân cư Đồng Cỏ Hôi (Giai đoạn II)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân , địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 022563870500; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH TVXD Tấn Linh và Công ty TNHH phát triển công nghệ Việt Long; Địa chỉ: Số 35/13/17, đường Võ Văn Dũng, Phường Ngô Mây, Thành phố Quy Nhơn, Bình Định; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hoài Ân - Bình Định. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Trường Thành; Địa chỉ: Số 171/22 đường Ngô Mây, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân , địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 022563870500; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 022563870500; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, TT Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân, địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870500. Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870252
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VỈA HÈ, MẶT ĐƯỜNG BTXM, BÓ VỈA, LÁT GẠCH BLOCK VỈA HÈ, CÔNG VIÊN
1Đắp vỉa hè bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,474100m3
2Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,474100m3
3Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V140,95110m³/1km
4Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V140,95110m³/1km
5Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V53m
6Đào xúc tháo dỡ bê tông bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,532100m3
7Vận chuyển bê tông tháo dỡ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V15,31610m³/1km
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V26,34100m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V87,799100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V13,52100m2
11Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.755,98m3
12Làm khe co mặt đường KT (0.5x5) cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.931,32m
13Làm khe giãn mặt đường KT ( 1.5x20) cmMô tả kỹ thuật theo chương V401,06m
14Làm khe co dọc mặt đường KT (0.5x8) cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.142,77m
15Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V8,997100m2
16Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,175100m2
17Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V190,38m3
18Chèn bao tải nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V38,11m2
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,84100m3
20Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn màu đỏ 30x30x5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5.255,82m2
21Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn màu vàng 30x30x5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V584,43m2
22Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V145,40510m
23Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,7m2
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,43m3
25Trát tường ngoài gờ chắn dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V508,92m2
26Sơn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V508,92m2
27Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,308100m3
28Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V135,38410m³/1km
29Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V12,47410m³/1km
30Đắp nền công viên bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V12,308100m3
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,36m3
32Trát tường ngoài gừ chắn dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V422,78m2
33Sơn tường gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V422,78m2
34Đắp cát lối đi bộ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,699100m3
35Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn màu đỏ 30x30x5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.698,53m2
36Trồng cây Sao Đen ; H >= 2,5m; ĐK cây 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V67cây
37Trồng cây Giáng Hương ; H >= 2,5m; ĐK cây 8-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V101cây
38Trồng cây Mai Vạn Phúc; H =0,5-1,0m; ĐK tán 40-60cmMô tả kỹ thuật theo chương V32cây
39Trồng cây Hoa Giấy; H =0,5-1,0m; ĐK tán 40-60cmMô tả kỹ thuật theo chương V32cây
40Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,448100m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m3
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,5m2
44Sơn thành hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V93,5m2
45Đất hữu cơ trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
46Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,076100m3
47Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
48Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,297100m2
49Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97m3
50Bu lon đuôi cá M14x300Mô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
51Gia công thép tấm cùm ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
52Lắp đặt thép tấm cùm ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,046100m3
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,725100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,401100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,401100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2km đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0110m³/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,996m3
7Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,792m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,304100m2
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,132m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,744m3
11Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,347tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1801 cấu kiện
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,887100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,491100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,491100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2km đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9110m³/1km
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,884m3
20Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,968m3
21Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,816100m2
22Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,828m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,576m3
24Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,425tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,359100m2
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2201 cấu kiện
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,487100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,374100m3
29Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2km đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1310m³/1km
32Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,556100m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,64m3
35Bê tông mũ hố ga, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy (không tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,998100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,868100m3
43Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2km đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,310m³/1km
46Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V161 đoạn ống
47Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V15mối nối
48Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
49Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,346100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4610m³/1km
53Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,996m3
54Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,912m3
55Bê tông tường, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,517100m2
57Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,312m2
58Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,744m3
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,347tấn
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m2
61Lắp các loại CKBT tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1801 cấu kiện
62Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0910m³/1km
66Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,278100m2
67Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
68Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,12m3
70Bê tông tường, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
71Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
75Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,754100m3
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,674100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7410m³/1km
80Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4m3
81Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,78m3
82Bê tông tường, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8m3
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V7,439100m2
84Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V13,93m2
85Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,128tấn
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m2
88Lắp các loại CKBT tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V4001 cấu kiện
89Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,487100m3
90Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3410m³/1km
93Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,556100m2
94Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97m3
95Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
96Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,24m3
97Bê tông tường, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
98Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,224m3
99Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
101Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
102Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
103Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
104Tháo dỡ gạch đất nung vỉa hè (không tính VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V16m2
105Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16m2
106Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
107Bê tông bó vỉa, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625m3
108Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
109Ni lon lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
110Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m3
111Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m3
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0910m³/1km
114Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,278100m2
115Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
116Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
117Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,12m3
118Bê tông tường, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
119Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
120Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
123Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
124Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V9,375m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m3
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93810m³/1km
127Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
128Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
129Bê tông bó vỉa, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,375m3
130Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m3
131Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m3
132Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
133Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,10810m³/1km
134Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V141 đoạn ống
135Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
136Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,521100m3
137Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m3
138Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,269100m3
139Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6910m³/1km
140Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,108m3
141Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,376m3
142Bê tông tường, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m3
143Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,932100m2
144Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,576m2
145Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,912m3
146Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
147Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m2
148Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1401 cấu kiện
149Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m3
150Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m3
151Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m3
152Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0910m³/1km
153Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,278100m2
154Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
155Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
156Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,12m3
157Bê tông tường, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
158Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
159Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
160Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
161Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
162Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
163Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,437100m3
164Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m3
165Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m3
166Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5710m³/1km
167Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
168Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
169Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,744100m3
170Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
171Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m3
172Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8410m³/1km
173Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,44m3
174Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m3
175Bê tông tường, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
176Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,04100m2
177Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,68m2
178Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m3
179Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,386tấn
180Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,326100m2
181Lắp các loại CKBT tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2001 cấu kiện
182Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m3
183Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m3
184Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m3
185Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0910m³/1km
186Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,278100m2
187Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
188Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
189Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,12m3
190Bê tông tường, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
191Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
192Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
193Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
194Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
195Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
C PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột MT-4GMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
2Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-13)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
3Tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Tiếp địa chờ TBAMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Xà đỡ tủ tụ bù: xà XĐTBMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Hệ xà trạm cột ghép: HXT-CGMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
8Tủ điện hạ thế 0.4kV (chế tạo theo bản vẽ TĐ-2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
9Dây sứ phụ kiện trạm biến áp số 1 - 400kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
10Dây sứ phụ kiện trạm biến áp số 2 - 250kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
11Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
12Công tác lắp đặt thiết bị TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
13Công tác thí nghiệm thiết bị TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
D PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22kV
1Móng cột MT-4GMô tả kỹ thuật theo chương V3móng
2Móng cột MT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V5móng
3Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-11)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
4Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-13)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
5Xà néo lệch ghép dọc: xà XNL-2DMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Xà néo lệch ghép ngang: xà XNL-2NMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Xà đỡ lệch: xà XĐL-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
8Xà rẽ nhánh: xà XRN-2NMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Xà phân đoạn cột BTLT ghép: xà XPĐ-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Giá thao tác: GTT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
12Cổ dề ghép cột: CDG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Tiếp địa NĐC-6CMô tả kỹ thuật theo chương V8vị trí
14Tiếp địa chờ ĐZ 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Dây sứ phụ kiện đường dây 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
16Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
E PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1Móng cột MT-3GMô tả kỹ thuật theo chương V10móng
2Móng cột MT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V11móng
3Cột bê tông ly tâm (PC.I-8,5-160-4,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V31cột
4Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
5Nối đất lặp lại: NK-1Mô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
6Cổ dề ghép cột: CDG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Cùm lắp PA cột đơn: PA-1Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
8Cùm lắp PA cột đơn: PA-1CMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
9Cùm lắp PA cột ghép dọc: PA-2DMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
10Cùm lắp PA cột ghép ngang: PA-2NMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Cùm lắp PA cột đơn: PA-2DCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Cùm lắp PA cột đơn: PA-2NCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Hộp chia dây + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V29hộp
14Tiếp địa NĐC-3CMô tả kỹ thuật theo chương V21vị trí
15Dây sứ - vật liệu điện đường dây 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
16Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
F PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐZ CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG
1Móng cột MT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
2Móng cột MT-3GMô tả kỹ thuật theo chương V4móng
3Cột BTLT PC.I 8,5-160-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
4Cần đèn chiếu sáng đơn + bộ đèn Led 90WMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
5Cùm cần đèn cột BTLT 8,5m đơnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
6Cùm cần đèn cột BTLT 14m đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7Cùm cần đèn cột BTLT 8,5m ghép dọcMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
8Cùm cần đèn cột BTLT 14m ghép dọcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Cùm lắp PA cột ghép: PA-2DMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Nối đất cột NĐC-3CMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Nối đất lặp lại: NK-1Mô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
12Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1Mô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
13Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-2Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
14Xà đỡ tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Tủ điều khiển chiếu sáng (2 chế độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
16Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
17Mương cáp ngầm chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V201mét
18Móng cột đèn chiếu sáng sân vườn MTT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6móng
19Tiếp đất cột đèn chiếu sáng R-1CMô tả kỹ thuật theo chương V6vị trí
20Cột đèn chiếu sáng trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
21Tiếp địa liên hoàn các cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V257,02mét
22Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng đi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
23Công tác thí nghiệm vật liệu điện đường dây chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
G PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến 3 pha 400kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Máy biến 3 pha 250kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Tủ tụ bù hạ thế trọn bộ: 600V- 200kVArMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Tủ tụ bù hạ thế trọn bộ: 600V - 130kVArMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Chống sét van LA - 21kVMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
H PHÍ TÀI NGUYÊN VÀ THUẾ MÔI TRƯỜNG
1Phí tài nguyên1Toàn bộ
2Thuế môi trường1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.587E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình giao thông 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông ;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình giao thông tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)53
2 Chỉ huy trưởng công trình điện chiếu sáng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây và trạm biến áp điện áp 22kV trở lên tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)33
3 Cán bộ Kỹ thuật thi công công trình giao thông 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)33
4 Cán bộ Kỹ thuật thi công công trình điện chiếu sáng 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình điện.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)33
5 Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. 1 - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).33
6 Công nhân thi công 20 Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng tải trên 3,5 tấn Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)8
2 Máy đầm bàn 1.0kW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
3 Máy đầm dùi 1.5kW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
4 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
5 Máy hàn Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
6 Máy đào 0,8 - 1,25m3 Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
7 Máy thủy bình Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
8 Máy san Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
9 Máy ủi công suất ≤ 108 CV Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
10 Xe tưới nước (5m3) Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
11 Lu rung 15T trở lên Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
12 Xe ô tô cần cẩu hoặc ô tải gắn cần cẩu tự hành 5-10T Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
13 Máy tời >2,5T Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->