Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220572239-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao Thông Vận Tải An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220572017
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Giao thông năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 15:02:00 đến ngày 2022-06-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,730,881,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng (kết cấu mặt đường bê tông xi măng với chiều dày ≥0,2m, chiều dài tối thiểu 400m) thực hiện công tác duy tu sửa chữa, nâng cấp hoặc xây dựng mới mặt đường từ cấp IV đồng bằng trở lên, có giá trị tối thiểu 3,10 tỷ đồng/Hợp đồng; Hoặc 02 hợp đồng (kết cấu mặt đường bê tông xi măng với chiều dày ≥0,2m, chiều dài tối thiểu 400m) thực hiện công tác duy tu sửa chữa, nâng cấp hoặc xây dựng mới mặt đường từ cấp V đồng bằng trở lên, giá trị mỗi hợp tối thiểu 3,10 tỷ đồng.- Nhà thầu tham gia, phải gửi kèm các loại tài liệu hợp pháp (phải có bản chính khi đối chiếu) gồm: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Biên bản nghiệm thu xóa bảo hành đối với các công trình hết thời hạn bảo hành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư thuộc chuyên ngành giao thông, đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng, đáp ứng điểm c, khoản 1 điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 đã từng trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là Kỹ sư có chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn đã qua đào tạo sơ cấp nghề ≥ bậc 3/7; trong đó có tối thiểu: 01 người đã qua lớp tập huấn an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm tự hành bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng >= 16T (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm tự hành bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng >= 8T (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải >= 10 tấn (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích >= 0.8m3 (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị trong tải > 5 tấn (Có giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy nổ còn hiệu lực và có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị trọng tải > 5m3 (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình
Sửa chữa cục bộ mặt đường, hệ thống thoát nước đoạn Km0+00 – Km3+000, đường tỉnh 948, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang
90 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp Giao thông năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải An Giang; Địa chỉ: 01 Đường Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.831.432; fax: 02963.831.432
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát lập báo báo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng B&V - Thẩm định Thiết kế dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sao Việt. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng B&V


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải An Giang , địa chỉ: Số 01 Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải An Giang; Địa chỉ: 01 Đường Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.831.432; fax: 02963.831.432


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải An Giang; Địa chỉ: 01 Đường Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.831.432; fax: 02963.831.432
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 82 Tôn Đức Thắng, P. Mỹ Bình, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: (0296) 3856.188; Fax: (0296) 3856.188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 01, Lê Triệu Kiết phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.852.913; fax: 02963.853.380
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 01, Lê Triệu Kiết phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.852.913; fax: 02963.853.380
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa mặt đường từ Km0+000-Km1+000
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V302cấu kiện
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công; Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình và đổ đúng nơi quy địnhTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V277,2m3
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V3021cấu kiện
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V1,288100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,516100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V5,5459100m3
7Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V56,4100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V3,57100m3
9Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V71,765100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V6,291100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V5,02tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V24,41tấn
13Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V5,6846tấn
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M400, đá 1x2, PC40 (Đã bao gồm công tác lăn lu tô mặt đường)Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V1.412,6m3
15Lắp đặt ống nhựa PVC bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V1,21100m
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V1,921100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V1,921100m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V64m2
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V77m2
B Duy tu mặt đường từ Km1+000-Km3+000
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V2,67m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,2565100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,7695100m3
4Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,3078100m2
5Láng nhựa mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V2,565100m2
6Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 2,7kg/m2, tưới bằng máyTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V327,1510m2
C Bố trí gờ chắn thu nước, hộ lan đoạn Km1+478-Km1+527, Km1+572-Km1+632
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V14,11m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V2,65m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V1,295100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,7059tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,058tấn
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,042100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V11,41m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V6,13m3
9Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóngTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V35trụ
10Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V91m
11Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V3,6m
12Cung cấp lắp đặt Bulong D16Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V280cái
13Cung cấp lắp đặt Bulong D19Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V70cái
14Cung cấp lắp đặt tấm đệm, nút bịtTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V35cái
15Gắn viên phản quang trên mặt bê tôngTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V35viên
D Bố trí cọc tiêu
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V10,361m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,8217100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,5493tấn
4Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V3,74m3
5Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V73,541m2
6Ván khuôn móng cộtTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,7968100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V6,81m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V1661cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng (kết cấu mặt đường bê tông xi măng với chiều dày ≥0,2m, chiều dài tối thiểu 400m) thực hiện công tác duy tu sửa chữa, nâng cấp hoặc xây dựng mới mặt đường từ cấp IV đồng bằng trở lên, có giá trị tối thiểu 3,10 tỷ đồng/Hợp đồng; Hoặc 02 hợp đồng (kết cấu mặt đường bê tông xi măng với chiều dày ≥0,2m, chiều dài tối thiểu 400m) thực hiện công tác duy tu sửa chữa, nâng cấp hoặc xây dựng mới mặt đường từ cấp V đồng bằng trở lên, giá trị mỗi hợp tối thiểu 3,10 tỷ đồng.- Nhà thầu tham gia, phải gửi kèm các loại tài liệu hợp pháp (phải có bản chính khi đối chiếu) gồm: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Biên bản nghiệm thu xóa bảo hành đối với các công trình hết thời hạn bảo hành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư thuộc chuyên ngành giao thông, đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng, đáp ứng điểm c, khoản 1 điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 đã từng trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 là Kỹ sư có chuyên ngành giao thông33
3 Công nhân kỹ thuật 15 đã qua đào tạo sơ cấp nghề ≥ bậc 3/7; trong đó có tối thiểu: 01 người đã qua lớp tập huấn an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm tự hành bánh hơi trọng lượng >= 16T (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)1
2 Máy đầm tự hành bánh thép trọng lượng >= 8T (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)1
3 Ô tô tự đổ trọng tải >= 10 tấn (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)4
4 Máy đào dung tích >= 0.8m3 (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)1
5 Ô tô tưới nhựa trong tải > 5 tấn (Có giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy nổ còn hiệu lực và có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)1
6 Ô tô tưới nước trọng tải > 5m3 (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)1
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->