Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220543804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220506962 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 15:43:00 đến ngày 2022-06-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,754,721,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng Cải tạo, sửa chữa Trường Mầm non Thị trấn Phùng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; + Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Cải tạo ốp gạch, sơn nhà, cửa | |||
| B | I.1. Phần ốp gạch nhà lớp học | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ trong các phòng học 2 nhà lớp học để ốp lại gạch mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 254,96 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 455,17 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,824 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,824 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,824 | m3 |
| C | I.2. Phần sơn nhà và cửa nhà lớp học | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trám vá lại các vị trí bị bong tróc (chân tường, cột nhà cầu do bị thấm từ ống thoát nước mưa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.447,971 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.994,055 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.357,733 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (sau lắp lại hoàn thiện, tính x2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 533,23 | m2 |
| 5 | Vệ sinh cánh, khuôn cửa trước khi sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 441,329 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 198,129 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 441,329 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 198,129 | m2 |
| D | II. Phần các nhà vệ sinh | |||
| E | II.1. Nhà vệ sinh loại 1, sl: 4 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,726 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem trong các phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,355 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138,816 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông tầng 1 các phòng vệ sinh để lắp đương ống thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,368 | m3 |
| 5 | Bê tông nền hoàn trả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,368 | m3 |
| 6 | Khoan lỗ trên sàn bê tông để lắp thiết bị mới (tính cho các nhà ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,678 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,678 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,544 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,544 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,544 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,355 | m2 |
| 16 | Xây lại phần hộp kỹ thuật đã phá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,426 | m3 |
| 17 | Ốp lại toàn bộ tường hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 197,952 | m2 |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 19 | Chậu xí bệt cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 20 | Vòi xịt xí bệt cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 21 | Chậu rửa loại 1 vòi cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 23 | Gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m2 |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Ga thoát sàn inox d90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,407 | m3 |
| 28 | Khung đỡ chậu rửa bằng inox 304 (cho toàn bộ các nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,476 | m2 |
| 30 | Tấm ngăn Compact dày 12mm + phụ kiện inox 304 đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,64 | m2 |
| 31 | Vệ sinh bề mặt tường, trám vá các vị trí bị bong tróc trước khi sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135,736 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,678 | m2 |
| F | Ống cấp nước (tính cho tất cả các nhà) | |||
| 1 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,201 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,389 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25-20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| G | Ống thoát nước (tính cho tất cả các nhà) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,782 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,923 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC, đường kính côn 34-90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC, đường kính côn 34-110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| H | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 4 | Dọn dẹp, vệ sinh các phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tb |
| I | II.2. Nhà vệ sinh loại 2, sl: 2 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem trong các phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,325 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,208 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông tầng 1 các phòng vệ sinh để lắp đương ống thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,916 | m3 |
| 5 | Bê tông nền hoàn trả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,916 | m3 |
| 6 | Khoan lỗ trên sàn bê tông để lắp thiết bị mới (tính cho các nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,163 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,163 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,701 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,701 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,701 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,325 | m2 |
| 16 | Ốp lại toàn bộ tường hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,832 | m2 |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 18 | Chậu xí bệt cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 19 | Vòi xịt xí bệt cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 20 | Chậu rửa loại 1 vòi cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,625 | m2 |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Ga thoát sàn inox d90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 27 | Khung đỡ chậu rửa bằng inox 304 (cho toàn bộ các nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,869 | m2 |
| 29 | Vệ sinh bề mặt tường, trám vá các vị trí bị bong tróc trước khi sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,048 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,211 | m2 |
| J | Ống cấp nước (tính cho tất cả các nhà) | |||
| 1 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,386 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25-20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| K | Ống thoát nước (tính cho tất cả các nhà) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,285 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,305 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC, đường kính côn 34-90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC, đường kính côn 34-110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| L | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Dọn dẹp, vệ sinh các phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tb |
| M | II.3. Nhà vệ sinh (tầng 1), sl: 1 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,089 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem trong các phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,908 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,936 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông tầng 1 các phòng vệ sinh để lắp đương ống thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,391 | m3 |
| 5 | Bê tông nền hoàn trả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,391 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,908 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,908 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,594 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,594 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,594 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,908 | m2 |
| 15 | Ốp lại toàn bộ tường hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,936 | m2 |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Chậu xí bệt cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 18 | Vòi xịt xí bệt cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 19 | Chậu rửa loại 1 vòi cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,813 | m2 |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Ga thoát sàn inox d90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Khung đỡ chậu rửa bằng inox 304 (cho toàn bộ các nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,935 | m2 |
| 27 | Tấm ngăn Compact dày 12mm + phụ kiện inox 304 đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,768 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,661 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,661 | m2 |
| N | Ống cấp nước (tính cho tất cả các nhà) | |||
| 1 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25-20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| O | Ống thoát nước (tính cho tất cả các nhà) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC, đường kính côn 34-90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC, đường kính côn 34-110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| P | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tận dụng bình nóng lạnh vị trí khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| 7 | Dọn dẹp, vệ sinh các phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| Q | II.4. Nhà vệ sinh (tầng 2), sl: 1 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem trong các phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,752 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,256 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,752 | m2 |
| 10 | Ốp lại toàn bộ tường hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,256 | m2 |
| 11 | Chậu xí bệt cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Vòi xịt xí bệt cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Chậu rửa loại 1 vòi cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,813 | m2 |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Ga thoát sàn inox d90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Khung đỡ chậu rửa bằng inox 304 (cho toàn bộ các nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,935 | m2 |
| 20 | Vệ sinh bề mặt tường, trám vá các vị trí bị bong tróc trước khi sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,281 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,281 | m2 |
| R | Ống cấp nước (tính cho tất cả các nhà) | |||
| 1 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25-20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| S | Ống thoát nước (tính cho tất cả các nhà) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC, đường kính côn 34-90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Dọn dẹp, vệ sinh các phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| T | III. Phần nhà bếp thành phòng học chức năng | |||
| U | Phần nhà bếp cải tạo thành phòng ăn và bếp nấu | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,32 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,213 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,651 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,016 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,016 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,296 | m2 |
| 7 | Gia công và lắp dựng cửa nhôm hệ làm cửa đi, nhôm dày 2mm, kính 6.38mm, phụ kiện chính hãng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,586 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,586 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,586 | m3 |
| V | IV. Phần nhà đa năng cải tạo | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt tường, trám vá các vị trí bị bong tróc trước khi sơn (tường bị bong tróc nhiều phải róc ra và trát lại) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,328 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 163,14 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 163,14 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,922 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 320,688 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,207 | 100m2 |
| 7 | Máng thu nước phẳng khổ 500 inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 3 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi