Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220543804-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220506962
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 15:43:00 đến ngày 2022-06-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,754,721,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng
Cải tạo, sửa chữa Trường Mầm non Thị trấn Phùng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng Hà Nội (Địa chỉ: Khu Đìa Đừng, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC (Địa chỉ: Số 672 đường Phúc Diễn, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC (Địa chỉ: Số nhà 30, ngách 49, ngõ 124 TDP 1 Miêu Nha, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội);


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; + Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Cải tạo ốp gạch, sơn nhà, cửa
B I.1. Phần ốp gạch nhà lớp học
1Tháo dỡ gạch ốp tường cũ trong các phòng học 2 nhà lớp học để ốp lại gạch mớiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật254,96m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật455,17m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,824m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,824m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,824m3
C I.2. Phần sơn nhà và cửa nhà lớp học
1Vệ sinh bề mặt tường cột, trám vá lại các vị trí bị bong tróc (chân tường, cột nhà cầu do bị thấm từ ống thoát nước mưa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4.447,971m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.994,055m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4.357,733m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công (sau lắp lại hoàn thiện, tính x2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật533,23m2
5Vệ sinh cánh, khuôn cửa trước khi sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật441,329m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật198,129m2
7Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật441,329m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật198,129m2
D II. Phần các nhà vệ sinh
E II.1. Nhà vệ sinh loại 1, sl: 4 phòng
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,726m3
2Phá dỡ nền gạch lá nem trong các phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật107,355m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật138,816m2
4Phá dỡ nền bê tông tầng 1 các phòng vệ sinh để lắp đương ống thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,368m3
5Bê tông nền hoàn trảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,368m3
6Khoan lỗ trên sàn bê tông để lắp thiết bị mới (tính cho các nhà )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật401 lỗ khoan
7Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,678m2
8Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,678m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64bộ
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,544m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,544m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,544m3
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107,355m2
16Xây lại phần hộp kỹ thuật đã pháChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,426m3
17Ốp lại toàn bộ tường hoàn thiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật197,952m2
18Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ emChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
19Chậu xí bệt cho trẻ emChương V. Yêu cầu về kỹ thuật80bộ
20Vòi xịt xí bệt cho trẻ emChương V. Yêu cầu về kỹ thuật80bộ
21Chậu rửa loại 1 vòi cho trẻ emChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho trẻ emChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
23Gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,5m2
24Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
25Ga thoát sàn inox d90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
26Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,407m3
28Khung đỡ chậu rửa bằng inox 304 (cho toàn bộ các nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
29Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,476m2
30Tấm ngăn Compact dày 12mm + phụ kiện inox 304 đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,64m2
31Vệ sinh bề mặt tường, trám vá các vị trí bị bong tróc trước khi sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật135,736m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,678m2
F Ống cấp nước (tính cho tất cả các nhà)
1Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
2Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,201100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,389100m
4Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25-20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật120cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật160cái
G Ống thoát nước (tính cho tất cả các nhà)
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,528100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,782100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,923100m
4Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
5Lắp đặt côn thu nhựa PVC, đường kính côn 34-90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
6Lắp đặt côn thu nhựa PVC, đường kính côn 34-110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
7Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
8Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật90cái
9Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
10Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật64cái
H Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
4Dọn dẹp, vệ sinh các phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4tb
I II.2. Nhà vệ sinh loại 2, sl: 2 phòng
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,936m3
2Phá dỡ nền gạch lá nem trong các phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,325m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,208m2
4Phá dỡ nền bê tông tầng 1 các phòng vệ sinh để lắp đương ống thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,916m3
5Bê tông nền hoàn trảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,916m3
6Khoan lỗ trên sàn bê tông để lắp thiết bị mới (tính cho các nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61 lỗ khoan
7Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,163m2
8Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,163m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,701m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,701m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,701m3
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,325m2
16Ốp lại toàn bộ tường hoàn thiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,832m2
17Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ emChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
18Chậu xí bệt cho trẻ emChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
19Vòi xịt xí bệt cho trẻ emChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
20Chậu rửa loại 1 vòi cho trẻ emChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho trẻ emChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
22Gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,625m2
23Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Ga thoát sàn inox d90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
27Khung đỡ chậu rửa bằng inox 304 (cho toàn bộ các nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
28Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,869m2
29Vệ sinh bề mặt tường, trám vá các vị trí bị bong tróc trước khi sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,048m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật79,211m2
J Ống cấp nước (tính cho tất cả các nhà)
1Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,386100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,195100m
4Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25-20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
K Ống thoát nước (tính cho tất cả các nhà)
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,132100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,285100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,305100m
4Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
5Lắp đặt côn thu nhựa PVC, đường kính côn 34-90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Lắp đặt côn thu nhựa PVC, đường kính côn 34-110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
8Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
9Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
10Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
L Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
4Dọn dẹp, vệ sinh các phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2tb
M II.3. Nhà vệ sinh (tầng 1), sl: 1 phòng
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,089m3
2Phá dỡ nền gạch lá nem trong các phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,908m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,936m2
4Phá dỡ nền bê tông tầng 1 các phòng vệ sinh để lắp đương ống thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,391m3
5Bê tông nền hoàn trảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,391m3
6Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,908m2
7Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,908m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,594m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,594m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,594m3
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,908m2
15Ốp lại toàn bộ tường hoàn thiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,936m2
16Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ emChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
17Chậu xí bệt cho trẻ emChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
18Vòi xịt xí bệt cho trẻ emChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
19Chậu rửa loại 1 vòi cho trẻ emChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho trẻ emChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
21Gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,813m2
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Ga thoát sàn inox d90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
25Khung đỡ chậu rửa bằng inox 304 (cho toàn bộ các nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,935m2
27Tấm ngăn Compact dày 12mm + phụ kiện inox 304 đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,768m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,661m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,661m2
N Ống cấp nước (tính cho tất cả các nhà)
1Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
4Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25-20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
O Ống thoát nước (tính cho tất cả các nhà)
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
4Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Lắp đặt côn thu nhựa PVC, đường kính côn 34-90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt côn thu nhựa PVC, đường kính côn 34-110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
P Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35m
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Tháo dỡ và lắp đặt lại tận dụng bình nóng lạnh vị trí khácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tb
7Dọn dẹp, vệ sinh các phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tb
Q II.4. Nhà vệ sinh (tầng 2), sl: 1 phòng
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,125m3
2Phá dỡ nền gạch lá nem trong các phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,752m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,256m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,576m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,576m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,576m3
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,752m2
10Ốp lại toàn bộ tường hoàn thiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,256m2
11Chậu xí bệt cho trẻ emChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Vòi xịt xí bệt cho trẻ emChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
13Chậu rửa loại 1 vòi cho trẻ emChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
14Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho trẻ emChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
15Gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,813m2
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Ga thoát sàn inox d90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Khung đỡ chậu rửa bằng inox 304 (cho toàn bộ các nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
19Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,935m2
20Vệ sinh bề mặt tường, trám vá các vị trí bị bong tróc trước khi sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,281m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,281m2
R Ống cấp nước (tính cho tất cả các nhà)
1Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
4Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25-20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
S Ống thoát nước (tính cho tất cả các nhà)
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
4Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt côn thu nhựa PVC, đường kính côn 34-90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Dọn dẹp, vệ sinh các phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tb
T III. Phần nhà bếp thành phòng học chức năng
U Phần nhà bếp cải tạo thành phòng ăn và bếp nấu
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,32m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,213m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,651m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,016m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,016m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,296m2
7Gia công và lắp dựng cửa nhôm hệ làm cửa đi, nhôm dày 2mm, kính 6.38mm, phụ kiện chính hãngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,586m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,586m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,586m3
V IV. Phần nhà đa năng cải tạo
1Vệ sinh bề mặt tường, trám vá các vị trí bị bong tróc trước khi sơn (tường bị bong tróc nhiều phải róc ra và trát lại)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật124,328m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật163,14m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật163,14m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,922100m2
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật320,688m2
6Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,207100m2
7Máng thu nước phẳng khổ 500 inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,8m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;52
2 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
3 Kỹ thuật phụ trách phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
4 Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
5 Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
6 Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
7 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
2 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá3
3 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
5 Máy trộn vữa Máy trộn vữa2
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->