Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220539481-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XD VÀ TM AN KHANG
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220463903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 15:53:00 đến ngày 2022-06-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,509,363,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu 01 hợp đồng thi công là Công trình giao thông cấp IV trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Các công trình là công trình giao thông cấp IV trở lên; Kết cấu mặt đường bằng BTXM và nền đường bằng cấp phối đá dăm.+ Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị nghiệm thu tối thiểu là 1,1 tỷ VNĐ. Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- Quyết định phê duyệt Báo cáo KT-KT hoặc phê duyệt dự án.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành.- Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình giao thông cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình giao thông cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XD VÀ TM AN KHANG
E-CDNT 1.2 Xây lắp (Bao gồm dự phòng)
Nâng cấp đường giao thông dân sinh từ thôn 2 đến thôn Mai Hồng (Giai đoạn 2)
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XD VÀ TM AN KHANG , địa chỉ: Tiểu khu 10, Thị trấn Hoàn Lão, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Trạch; địa chỉ: Xã Đồng Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XD VÀ TM AN KHANG , địa chỉ: Tiểu khu 10, Thị trấn Hoàn Lão, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Trạch; địa chỉ: Xã Đồng Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị….) và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Trạch; địa chỉ: Xã Đồng Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Hoan - Chủ tịch UBND xã Đồng Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD & TM An Khang; địa chỉ: Tiểu khu 10, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH XD & TM An Khang; địa chỉ: Tiểu khu 10, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1: TỪ XƯỞNG CƯA ĐI ĐƯỜNG DÂN SINH
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Như bản vẽ thi công kèm theo481,71m3
2Rải bạt nilongNhư bản vẽ thi công kèm theo20,8585100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư bản vẽ thi công kèm theo3,0264100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngNhư bản vẽ thi công kèm theo2,85100m2
5Thi công khe giãn mặt đường bê tông (Đoạn Km0+000-Km0+277.71; Bm=3.5m)Như bản vẽ thi công kèm theo24m
6Thi công khe co đường bê tông (Đoạn Km0+000-Km0+277.71; Bm=3.5m)Như bản vẽ thi công kèm theo169m
7Thi công khe giãn mặt đường bê tông (Đoạn Km0+277.71-Km0+856.89; Bm=3.0m)Như bản vẽ thi công kèm theo43m
8Thi công khe co đường bê tông (Đoạn Km0+277.71-Km0+856.89; Bm=3.0m)Như bản vẽ thi công kèm theo304m
C HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Như bản vẽ thi công kèm theo5,6845100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Như bản vẽ thi công kèm theo1,3911100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Như bản vẽ thi công kèm theo8,031100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Như bản vẽ thi công kèm theo2,0013100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Như bản vẽ thi công kèm theo2,0013100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,4161100m3
7Đào khuôn đường, máy đào 1,25m3, đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo1,5852100m3
8Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp INhư bản vẽ thi công kèm theo3,9471100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Như bản vẽ thi công kèm theo3,9471100m3
D HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo0,2365100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Như bản vẽ thi công kèm theo0,2365100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcNhư bản vẽ thi công kèm theo5,6m3
4Vận chuyển kết cấu bê tông sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Như bản vẽ thi công kèm theo0,056100m3
5Đệm cát tạo phẳngNhư bản vẽ thi công kèm theo3,83m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Như bản vẽ thi công kèm theo5,36m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 150Như bản vẽ thi công kèm theo7,66m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,17100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo1,1336100m2
10Lắp đặt tấm đan bằng composite chịu tải trọng 12.5TNhư bản vẽ thi công kèm theo71cái
11Lắp đặt thép V50x50x5.2mm đỡ tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo519,72kg
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo1,6875tấn
E TUYẾN 2: TỪ NHÁNH ĐI QUA NGHĨA TRANG
F HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Như bản vẽ thi công kèm theo22,12m3
2Rải bạt nilongNhư bản vẽ thi công kèm theo1,29100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1659100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1548100m2
5Thi công khe giãn mặt đường bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo4m
6Thi công khe co đường bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo21m
G HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Như bản vẽ thi công kèm theo0,4148100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Như bản vẽ thi công kèm theo0,1471100m3
3Đào khuôn đường, máy đào 1,25m3, đất cấp INhư bản vẽ thi công kèm theo0,9017100m3
4Đào đất hữu cơ + đánh cấp bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp INhư bản vẽ thi công kèm theo0,1094100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Như bản vẽ thi công kèm theo0,1094100m3
H TUYẾN 3: TỪ NHÀ BÀ MỸ ĐI ĐƯỜNG DÂN SINH
I HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Như bản vẽ thi công kèm theo17,57m3
2Rải bạt nilongNhư bản vẽ thi công kèm theo1,0481100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1305100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1524100m2
5Thi công khe giãn mặt đường bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo3m
6Thi công khe co đường bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo17m
J HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Như bản vẽ thi công kèm theo0,2129100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Như bản vẽ thi công kèm theo0,6171100m3
3Đào khuôn đường, máy đào 1,25m3, đất cấp INhư bản vẽ thi công kèm theo0,3484100m3
4Đào đất hữu cơ + đánh cấp bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp INhư bản vẽ thi công kèm theo0,1841100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Như bản vẽ thi công kèm theo0,5325100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu 01 hợp đồng thi công là Công trình giao thông cấp IV trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Các công trình là công trình giao thông cấp IV trở lên; Kết cấu mặt đường bằng BTXM và nền đường bằng cấp phối đá dăm.+ Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị nghiệm thu tối thiểu là 1,1 tỷ VNĐ. Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- Quyết định phê duyệt Báo cáo KT-KT hoặc phê duyệt dự án.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành.- Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình giao thông cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình giao thông cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.32
3 Công nhân kỹ thuật 15 Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
2 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
3 Máy đào ≥ 05m31
4 Máy lu Máy lu1
5 Máy ủi Máy ủi1
6 Máy trộn ≥ 250l2
7 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->