Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220434539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220427645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã (nguồn thu tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 15:49:00 đến ngày 2022-06-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,824,456,776 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.736685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47337E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: San nền, điện chiếu sáng, giao thông nội bộ, rãnh thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1.277.120.000 đồng, * Lưu ý: Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, một số nội dung ghi chú là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.277.120.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực. .- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).-Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥14 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo điện trở suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 180L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Khu xen cư Khu B tiểu học Ngọc Trạo, thị xã Bỉm Sơn 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị xã (nguồn thu tiền sử dụng đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E HSDT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Bỉm Sơn, địa chỉ: số 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.824.944
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Bỉm Sơn, địa chỉ: số 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.824.944 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Bỉm Sơn, địa chỉ: số 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Bỉm Sơn, địa chỉ: số 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NÈN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 3,8267 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 3,8267 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 3,8267 | 100m3/1km |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 6,8169 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 9,7421 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,7203 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp III | Chương V - E HSMT | 83,5816 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V - E HSMT | 8,3582 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V - E HSMT | 8,3582 | 10m³/1km |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,4 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,4 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,4 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 4,1676 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 46,306 | 1m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,7283 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - E HSMT | 2,9076 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - E HSMT | 0,8724 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E HSMT | 0,7664 | 100m3 |
| 10 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V - E HSMT | 12,4807 | 100m2 |
| 11 | Nilong chống thấm | Chương V - E HSMT | 50,62 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,593 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,2775 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E HSMT | 2,6019 | m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 9,627 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,8057 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 52,038 | m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V - E HSMT | 347,2 | 1 cấu kiện |
| C | BÓ VỈA, LÁT HÈ, TRỒNG CÂY, ĐỔ BÙ NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 14,1744 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,2998 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 78,7471 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - E HSMT | 1,6482 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E HSMT | 10,2052 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - E HSMT | 142,55 | 1 cấu kiện |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V - E HSMT | 155,81 | 1 cấu kiện |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 2,1283 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,4467 | 100m3 |
| 10 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 893,2391 | m2 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 19,3805 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,5373 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,2512 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 29,0048 | m2 |
| 15 | Đắp trả đất bó hè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 9,2288 | m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 10,248 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,928 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,663 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 14,652 | m2 |
| 20 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V - E HSMT | 3,66 | m3 |
| 21 | Cây sấu, sao đen chiều cao >=2m, duy trì chăm sóc cây, chống giữ bằng luồng đến khi bàn giao công trình | Chương V - E HSMT | 30 | cây |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,3984 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,1138 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,1491 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,5962 | m2 |
| 26 | Đắp trả đất bó hè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 0,1897 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,615 | m3 |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 1,5875 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 17,6386 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 58,7953 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 16,8952 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 16,8952 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 35,6523 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 1,3792 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 11,3784 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,5862 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,8275 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E HSMT | 12,068 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - E HSMT | 172,4 | 1cấu kiện |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 282,736 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Chương V - E HSMT | 0,32 | 100m |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,0816 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,9072 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 3,024 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,008 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V - E HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1826 | tấn |
| 21 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,792 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0124 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0373 | tấn |
| 25 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,539 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,158 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E HSMT | 1,05 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - E HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 11,2 | m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 28,1248 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 9,3749 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,1903 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1183 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,096 | tấn |
| 36 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,1903 | m3 |
| 37 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,2634 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,4352 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0722 | tấn |
| 40 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,2705 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0734 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,2086 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E HSMT | 1,2485 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - E HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 45 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 65,435 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V - E HSMT | 9 | cấu kiện |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V - E HSMT | 0,63 | m3 |
| 48 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - E HSMT | 0,99 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E HSMT | 1,62 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E HSMT | 1,62 | m3 |
| 51 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,666 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0128 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V - E HSMT | 0,0663 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0475 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,2638 | tấn |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E HSMT | 1,026 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - E HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| E | CẤP NƯỚC + PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,7678 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 32,9648 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,4382 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 0,082 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Chương V - E HSMT | 1,361 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt BU HDPE - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp bích thép rỗng- Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110-50mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 1,638 | 100m |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 15,7734 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 5,2578 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,891 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,2145 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,725 | m3 |
| 21 | Đai cố định 60x5 | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 22 | Bu lông M16 | Chương V - E HSMT | 40 | cái |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 1,5887 | 1m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,216 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0085 | 100m2 |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,5227 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0158 | 100m2 |
| 28 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,1307 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,168 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0056 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E HSMT | 0,054 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - E HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,84 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 0,84 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,0305 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,0485 | m3 |
| 38 | Lắp đặt nắp thép bảo vệ ty van | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V - E HSMT | 0,02 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ty van nối dài D110 +ống bảo vệ | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt BU HDPE - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt BU thép- Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V - E HSMT | 0,277 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| F | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ công tơ điện | Chương V - E HSMT | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Chương V - E HSMT | 3 | 1 tủ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 1,1405 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,1584 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch Bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,0349 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 0,06 | 100m |
| 7 | Đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 6 | cọc |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,2678 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 9,265 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 17,51 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 2,205 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 0,763 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 1,442 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,2482 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 8,4388 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 16,3812 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 150mm | Chương V - E HSMT | 0,88 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 1,261 | 100 m |
| 19 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 214,1 | m |
| 20 | Lưới nilong bảo vệ cáp | Chương V - E HSMT | 33,2 | m2 |
| 21 | Rải cáp ngầm điện hạ thế Thăng Long CU / XLPE/DSTA/PVC 4x25 | Chương V - E HSMT | 0,83 | 100m |
| 22 | Cáp điện hạ thế AL / XLPE/ABC 4x50 | Chương V - E HSMT | 46 | m |
| 23 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2 | Chương V - E HSMT | 0,46 | 100m |
| 24 | Thép hình L63x63x6x2,5 | Chương V - E HSMT | 61,5 | kg |
| 25 | Dây nối đất FI12 | Chương V - E HSMT | 17,76 | kg |
| 26 | Đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 4 | cọc |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,8069 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,2723 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,2958 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E HSMT | 1,0459 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - E HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V - E HSMT | 0,09 | 100m |
| 34 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V - E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - E HSMT | 0,2808 | 1m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,026 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,338 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0273 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 4 | 1 cột |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 3,888 | 1m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,324 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,304 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 44 | Lắp khung móng cột chiếu sáng | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E HSMT | 4 | bảng |
| 46 | Lắp cầu đấu | Chương V - E HSMT | 4 | cầu đấu |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 48 | Đầu cốt đồng phi 10 | Chương V - E HSMT | 32 | cái |
| 49 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - E HSMT | 0,36 | 100m |
| 50 | Lắp đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Rải cáp ngầm Cáp CU / XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6 CADISUN | Chương V - E HSMT | 0,654 | 100m |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 20,601 | 1m3 |
| 53 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 7,1613 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 13,4397 | m3 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 0,694 | 100 m |
| 56 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 69,4 | m |
| 57 | Thép hình L63x63x6x2,5 | Chương V - E HSMT | 57,2 | kg |
| 58 | Dây nối đất FI12 | Chương V - E HSMT | 10,64 | kg |
| 59 | Đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 4 | cọc |
| 60 | Dây tiếp địa liên hoàn D10 | Chương V - E HSMT | 40,3518 | kg |
| 61 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V - E HSMT | 0,4035 | 100kg |
| 62 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V - E HSMT | 16 | sợi |
| 63 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V - E HSMT | 5 | 1 vị trí |
| 64 | Chi phí vận chuyển bốc xếp, thiết bị, vật tư từ nơi sản xuất về công trường bằng cần trục ô tô sức nâng 10 tấn | Chương V - E HSMT | 4 | ca |
| G | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 83,669 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo thép, bốc xếp lên phương tiện vận chuyển | Chương V - E HSMT | 5 | công |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Chương V - E HSMT | 1 | ca |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 60,6134 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 102,5468 | m3 |
| 6 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - E HSMT | 1,6316 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E HSMT | 163,16 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E HSMT | 163,16 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 204,239 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị điện | Chương V - E HSMT | 4 | công |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 36,491 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Chương V - E HSMT | 150,4604 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ thép, bốc xếp lên phương tiện vận chuyển | Chương V - E HSMT | 6 | công |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 67,4692 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 129,1102 | m3 |
| 16 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - E HSMT | 1,9658 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E HSMT | 196,58 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E HSMT | 196,58 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 83,096 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ, bốc xếp lên phương tiện vận chuyển | Chương V - E HSMT | 5 | công |
| 21 | Tháo dỡ thiết bị điện | Chương V - E HSMT | 10 | công |
| 22 | Tháo dỡ trần | Chương V - E HSMT | 62,1928 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 42,4896 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 91,2233 | m3 |
| 25 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - E HSMT | 1,3371 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E HSMT | 133,71 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E HSMT | 133,71 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 90,6872 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 106,1176 | m3 |
| 30 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - E HSMT | 1,968 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E HSMT | 196,8 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E HSMT | 196,8 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 78,8776 | m3 |
| 34 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - E HSMT | 0,7888 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E HSMT | 78,88 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E HSMT | 78,88 | m3 |
| 37 | Tháo dây điện | Chương V - E HSMT | 2 | công |
| 38 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Chương V - E HSMT | 1 | cấu kiện |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - E HSMT | 1 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E HSMT | 1 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E HSMT | 1 | m3 |
| 42 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Chương V - E HSMT | 20 | cây |
| 43 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Chương V - E HSMT | 20 | gốc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.736685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47337E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: San nền, điện chiếu sáng, giao thông nội bộ, rãnh thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1.277.120.000 đồng, * Lưu ý: Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, một số nội dung ghi chú là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.277.120.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực. .- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).-Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công trình tương tự gói thầu đang xét | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | ≥14 KW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | ≥5 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7 kW | 1 |
| 4 | Máy đo điện trở suất | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 180L | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥1 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥1,5 kW | 2 |
| 9 | Máy đào | ≥0,8 m3 | 1 |
| 10 | Máy đầm | ≥16 tấn | 1 |
| 11 | Máy ủi | ≥110 CV | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | ≥5 Tấn | 3 |
| 13 | Máy đầm cóc | ≥80 kg | 1 |
| 14 | Ô tô cẩu | ≥ 3 tấn | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Phù hợp với gói thầu | 2 |
| 16 | Máy phát điện | ≥5 kVA | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Phù hợp với gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi