Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220434539-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220427645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã (nguồn thu tiền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 15:49:00 đến ngày 2022-06-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,824,456,776 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.736685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47337E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: San nền, điện chiếu sáng, giao thông nội bộ, rãnh thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1.277.120.000 đồng, * Lưu ý: Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, một số nội dung ghi chú là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.277.120.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực. .- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).-Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥14 KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đo điện trở suất
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 180L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị ≥16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥80 kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Khu xen cư Khu B tiểu học Ngọc Trạo, thị xã Bỉm Sơn
06 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị xã (nguồn thu tiền sử dụng đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn , địa chỉ: số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Bỉm Sơn, địa chỉ: số 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.824.944 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Bỉm Sơn, địa chỉ: số 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.824.944
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC-DT: Công ty TNHH TVĐT và xây dựng ANSA + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn , địa chỉ: số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Bỉm Sơn, địa chỉ: số 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.824.944 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Bỉm Sơn, địa chỉ: số 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.824.944


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E HSDT)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Bỉm Sơn, địa chỉ: số 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.824.944 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Bỉm Sơn, địa chỉ: số 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.824.944
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Bỉm Sơn, địa chỉ: số 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Bỉm Sơn, địa chỉ: số 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NÈN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V - E HSMT3,8267100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT3,8267100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - E HSMT3,8267100m3/1km
4Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - E HSMT6,8169100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT9,7421100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,7203100m3
7Mua đất cấp IIIChương V - E HSMT83,5816m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V - E HSMT8,358210m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V - E HSMT8,358210m³/1km
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V - E HSMT1,4100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT1,4100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - E HSMT1,4100m3/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - E HSMT4,1676100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - E HSMT46,3061m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,7283100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - E HSMT2,9076100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - E HSMT0,8724100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,7664100m3
10Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V - E HSMT12,4807100m2
11Nilong chống thấmChương V - E HSMT50,62m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT7,593m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,2775100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E HSMT2,6019m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT9,6271m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT7,8057m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT52,038m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V - E HSMT347,21 cấu kiện
C BÓ VỈA, LÁT HÈ, TRỒNG CÂY, ĐỔ BÙ NỀN ĐƯỜNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT14,17441m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT6,2998m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT78,7471m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - E HSMT1,6482100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E HSMT10,2052m3
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - E HSMT142,551 cấu kiện
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - E HSMT155,811 cấu kiện
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - E HSMT2,1283m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,4467100m3
10Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT893,2391m2
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT19,38051m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT5,5373m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT7,2512m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT29,0048m2
15Đắp trả đất bó hè, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT9,2288m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT10,2481m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT2,928m3
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT3,663m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT14,652m2
20Đổ đất màu trồng câyChương V - E HSMT3,66m3
21Cây sấu, sao đen chiều cao >=2m, duy trì chăm sóc cây, chống giữ bằng luồng đến khi bàn giao công trìnhChương V - E HSMT30cây
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,39841m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,1138m3
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,1491m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,5962m2
26Đắp trả đất bó hè, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT0,1897m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,615m3
D THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT1,5875100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT17,63861m3
3Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT58,7953m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT16,8952m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT16,8952m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT35,6523m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT1,3792100m2
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT11,3784m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,5862100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,8275tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E HSMT12,068m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - E HSMT172,41cấu kiện
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT282,736m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mmChương V - E HSMT0,32100m
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,0816100m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,90721m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - E HSMT3,024m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT1,008m3
19Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - E HSMT0,098100m2
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1826tấn
21Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,792m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,07100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0124tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0373tấn
25Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,539m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,051100m2
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,158tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E HSMT1,05m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - E HSMT101cấu kiện
30Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT11,2m2
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT28,12481m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - E HSMT9,3749m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT2,1903m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1183100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,096tấn
36Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,1903m3
37Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT7,2634m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,4352100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0722tấn
40Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,2705m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0734100m2
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,2086tấn
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E HSMT1,2485m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - E HSMT201cấu kiện
45Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT65,435m2
46Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgChương V - E HSMT9cấu kiện
47Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V - E HSMT0,63m3
48Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - E HSMT0,99m3
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E HSMT1,62m3
50Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E HSMT1,62m3
51Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,666m3
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,09100m2
53Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0128tấn
54Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V - E HSMT0,0663tấn
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0475100m2
56Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,2638tấn
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E HSMT1,026m3
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - E HSMT91cấu kiện
E CẤP NƯỚC + PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,7678100m3
2Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngChương V - E HSMT32,9648m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,4382100m3
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmChương V - E HSMT0,082100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mChương V - E HSMT1,361100 m
6Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương V - E HSMT3cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương V - E HSMT5cái
8Lắp đặt Tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 110mmChương V - E HSMT1cái
9Lắp đặt BU HDPE - Đường kính 110mmChương V - E HSMT2cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmChương V - E HSMT3cái
11Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 110mmChương V - E HSMT1cái
12Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V - E HSMT3cái
13Lắp bích thép rỗng- Đường kính 110mmChương V - E HSMT2,5cặp bích
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110-50mmChương V - E HSMT3cái
15Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmChương V - E HSMT1,638100m
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT15,77341m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - E HSMT5,2578m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,891m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,2145100m2
20Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT4,725m3
21Đai cố định 60x5Chương V - E HSMT20cái
22Bu lông M16Chương V - E HSMT40cái
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT1,58871m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,216m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0085100m2
26Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT0,5227m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0158100m2
28Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,1307m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT3,168m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,003100m2
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,0056tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E HSMT0,054m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - E HSMT11cấu kiện
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,841m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - E HSMT0,84m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,0305m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,0485m3
38Lắp đặt nắp thép bảo vệ ty vanChương V - E HSMT1cái
39Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmChương V - E HSMT0,02100m
40Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmChương V - E HSMT1cái
41Lắp đặt ty van nối dài D110 +ống bảo vệChương V - E HSMT1bộ
42Lắp đặt BU HDPE - Đường kính 110mmChương V - E HSMT1cái
43Lắp đặt BU thép- Đường kính 110mmChương V - E HSMT1cái
44Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 110mmChương V - E HSMT1cái
45Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V - E HSMT1cái
46Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmChương V - E HSMT0,277100m
47Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmChương V - E HSMT3cái
F CẤP ĐIỆN
1Tủ công tơ điệnChương V - E HSMT3tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thếChương V - E HSMT31 tủ
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT1,14051m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,1584m3
5Xây móng bằng gạch Bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,0349m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - E HSMT0,06100m
7Đóng cọc chống sétChương V - E HSMT6cọc
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,2678100m3
9Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngChương V - E HSMT9,265m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - E HSMT17,51m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT2,205100m3
12Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngChương V - E HSMT0,763m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - E HSMT1,442m3
14Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,2482100m3
15Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngChương V - E HSMT8,4388m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - E HSMT16,3812m3
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 150mmChương V - E HSMT0,88100 m
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 100mmChương V - E HSMT1,261100 m
19Băng báo hiệu cáp ngầmChương V - E HSMT214,1m
20Lưới nilong bảo vệ cápChương V - E HSMT33,2m2
21Rải cáp ngầm điện hạ thế Thăng Long CU / XLPE/DSTA/PVC 4x25Chương V - E HSMT0,83100m
22Cáp điện hạ thế AL / XLPE/ABC 4x50Chương V - E HSMT46m
23Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2Chương V - E HSMT0,46100m
24Thép hình L63x63x6x2,5Chương V - E HSMT61,5kg
25Dây nối đất FI12Chương V - E HSMT17,76kg
26Đóng cọc chống sétChương V - E HSMT4cọc
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,8069m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT3,2723m3
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,2958tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E HSMT1,0459m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,08100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - E HSMT61cấu kiện
33Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V - E HSMT0,09100m
34Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V - E HSMT11 tủ
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - E HSMT0,28081m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,026m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,338m3
38Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0273100m2
39Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngChương V - E HSMT41 cột
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT3,8881m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,324m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT2,304m3
43Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1152100m2
44Lắp khung móng cột chiếu sángChương V - E HSMT4bộ
45Lắp bảng điện cửa cộtChương V - E HSMT4bảng
46Lắp cầu đấuChương V - E HSMT4cầu đấu
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - E HSMT4cái
48Đầu cốt đồng phi 10Chương V - E HSMT32cái
49Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V - E HSMT0,36100m
50Lắp đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V - E HSMT4bộ
51Rải cáp ngầm Cáp CU / XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6 CADISUNChương V - E HSMT0,654100m
52Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT20,6011m3
53Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V - E HSMT7,1613m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - E HSMT13,4397m3
55Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 100mmChương V - E HSMT0,694100 m
56Băng báo hiệu cáp ngầmChương V - E HSMT69,4m
57Thép hình L63x63x6x2,5Chương V - E HSMT57,2kg
58Dây nối đất FI12Chương V - E HSMT10,64kg
59Đóng cọc chống sétChương V - E HSMT4cọc
60Dây tiếp địa liên hoàn D10Chương V - E HSMT40,3518kg
61Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V - E HSMT0,4035100kg
62Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V - E HSMT16sợi
63Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V - E HSMT51 vị trí
64Chi phí vận chuyển bốc xếp, thiết bị, vật tư từ nơi sản xuất về công trường bằng cần trục ô tô sức nâng 10 tấnChương V - E HSMT4ca
G PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mChương V - E HSMT83,669m2
2Tháo dỡ vì kèo thép, bốc xếp lên phương tiện vận chuyểnChương V - E HSMT5công
3Vận chuyển phế thảiChương V - E HSMT1ca
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V - E HSMT60,6134m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - E HSMT102,5468m3
6Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V - E HSMT1,6316100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E HSMT163,16m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E HSMT163,16m3
9Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mChương V - E HSMT204,239m2
10Tháo dỡ thiết bị điệnChương V - E HSMT4công
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT36,491m2
12Tháo dỡ trầnChương V - E HSMT150,4604m2
13Tháo dỡ vì kèo, xà gồ thép, bốc xếp lên phương tiện vận chuyểnChương V - E HSMT6công
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V - E HSMT67,4692m3
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - E HSMT129,1102m3
16Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V - E HSMT1,9658100m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E HSMT196,58m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E HSMT196,58m3
19Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChương V - E HSMT83,096m2
20Tháo dỡ vì kèo, xà gồ, bốc xếp lên phương tiện vận chuyểnChương V - E HSMT5công
21Tháo dỡ thiết bị điệnChương V - E HSMT10công
22Tháo dỡ trầnChương V - E HSMT62,1928m2
23Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V - E HSMT42,4896m3
24Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - E HSMT91,2233m3
25Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V - E HSMT1,3371100m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E HSMT133,71m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E HSMT133,71m3
28Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V - E HSMT90,6872m3
29Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - E HSMT106,1176m3
30Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V - E HSMT1,968100m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E HSMT196,8m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E HSMT196,8m3
33Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - E HSMT78,8776m3
34Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V - E HSMT0,7888100m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E HSMT78,88m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E HSMT78,88m3
37Tháo dây điệnChương V - E HSMT2công
38Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnChương V - E HSMT1cấu kiện
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - E HSMT1m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E HSMT1m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E HSMT1m3
42Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmChương V - E HSMT20cây
43Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmChương V - E HSMT20gốc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.736685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47337E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: San nền, điện chiếu sáng, giao thông nội bộ, rãnh thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1.277.120.000 đồng, * Lưu ý: Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, một số nội dung ghi chú là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.277.120.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực. .- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;53
2 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).-Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét53
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét33
4 Cán bộ phụ trách thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công trình tương tự gói thầu đang xét33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn ≥14 KW2
2 Máy cắt uốn thép ≥5 kW2
3 Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW1
4 Máy đo điện trở suất Phù hợp với gói thầu1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
6 Máy trộn vữa ≥ 180L2
7 Máy đầm bàn ≥1 kW2
8 Máy đầm dùi ≥1,5 kW2
9 Máy đào ≥0,8 m31
10 Máy đầm ≥16 tấn1
11 Máy ủi ≥110 CV1
12 Ô tô tự đổ ≥5 Tấn3
13 Máy đầm cóc ≥80 kg1
14 Ô tô cẩu ≥ 3 tấn1
15 Máy bơm nước Phù hợp với gói thầu2
16 Máy phát điện ≥5 kVA1
17 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->