Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ khối lượng đoạn tuyến từ Km0+00 - Km10+954,13 và Hệ thống điện chiếu sáng trên toàn tuyến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220571220-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ huyện Kỳ Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ khối lượng đoạn tuyến từ Km0+00 - Km10+954,13 và Hệ thống điện chiếu sáng trên toàn tuyến
Số hiệu KHLCNT 20220552332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 136/QĐ UBND ngày 13/01/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 15:41:00 đến ngày 2022-06-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 65,395,073,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bằng BTN; thoát nước; ATGT; hệ thống điện chiếu sáng...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 46.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trìnhgiao thông; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).- 01 người: Có bằng đại học chuyên ngành điện; đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình chiếu sáng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (hệ thống điện chiếu sáng) (có tài liệu chứng minh); Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình điện hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình điện; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 người: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).- 01 người: Có bằng đại học chuyên ngành điện; đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hệ thống điện chiếu sáng (có tài liệu chứng minh); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 03 người: Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp;tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).- 01 người: Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Ô tô tự đổ ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 8
4-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải (BTN, CPĐD)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh sắt 8T - 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu 12T - 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn BTN (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị kẻ sơn đường chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe ô tô tải có cần cẩu nâng người làm việc trên cao ≥ 9m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Kìm ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đo thứ tự pha
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đo cách điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ khối lượng đoạn tuyến từ Km0+00 - Km10+954,13 và Hệ thống điện chiếu sáng trên toàn tuyến
Sửa chữa, thảm tăng cường mặt đường tuyến đường Quốc lộ 19C, đoạn từ Diêu Trì – Mục Thịnh
18 Tháng
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 136/QĐ UBND ngày 13/01/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Sở GTVT Bình Định, Ban Quản lý bảo trì đường bộ, Địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn – TP.Quy Nhơn – Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Sở GTVT Bình Định, Ban Quản lý bảo trì đường bộ, Địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892172.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Sở GTVT Bình Định, Ban Quản lý bảo trì đường bộ, Địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn – TP.Quy Nhơn – Bình Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1.Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2.Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, Thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm áp) đạt hạng III trở lên. 3.Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính của các năm kê khai đã được kiểm toán hoặc văn bản xác nhận số liệu BCTC của cơ quan có thẩm quyền hoặc BCTC được ký điện tử; văn bản xác nhận số liệu doanh thu xây lắp của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các hóa đơn GTGT về doanh thu xây lắp hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 4.Về kinh nghiệm thi công: Hợp đồng tương tự; BBNT hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành ≥80% giá trị khối lượng của Chủ đầu tư (kèm theo Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công trong đó phải thể hiện rõ ràng cấp công trình). 5.Về nhân sự: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. 6.Về thiết bị thi công: Nhà thầu phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình (phải có chứng thực) như: Giấy đăng ký xe, hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công (Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên) và giấy kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. 7.Tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm hợp: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. 8.Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 9.Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel). *Tài liệu kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở GTVT Bình Định, Ban Quản lý bảo trì đường bộ, Địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn – TP.Quy Nhơn – Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định, Số 01 Trần Phú, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định, Số 35 Lê Lợi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý bảo trì đường bộ, Số 08 Lê Thánh Tôn, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 0256.3893979.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B XÂY DỰNG GIAO THÔNG ĐOẠN KM0+00 - KM10+954,13
C ĐOẠN KM0+00 - KM6+100
D NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền + khuôn đường và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT2,126100m3
2Vét hữu cơ và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT1,467100m3
3Đắp nền đường độ chặt K95 (đất đào nền + khuôn tận dụng)Chương V, E-HSMT1,063100m3
4Đắp nền đường độ chặt K95 (đất đào rãnh dọc tận dụng)Chương V, E-HSMT2,713100m3
5Đắp lề đường độ chặt K95 (đất đào rãnh dọc tận dụng)Chương V, E-HSMT0,392100m3
6Trồng cỏChương V, E-HSMT3,717100m2
E MẶT ĐƯỜNG:
F MẶT ĐƯỜNG BTXM HIỆN TRẠNG:
1Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trìnhChương V, E-HSMT3,126100tấn
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2Chương V, E-HSMT18,351100m2
3Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT1,32100m2
4Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT18,351100m2
G MẶT ĐƯỜNG BTN HIỆN TRẠNG:
1Cào bóc lớp mặt đường BTN và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT2,515100m2
2Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trìnhChương V, E-HSMT7,898100tấn
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2Chương V, E-HSMT246,065100m2
4Bù vênh bằng BTN C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT49,058100m2
H MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG
1Lu tăng cường đáy áo đường đầm chặt K98Chương V, E-HSMT2,438100m3
2Rải giấy dầu lớp đáy khuônChương V, E-HSMT8,125100m2
3Bê tông mặt đường, M300, đá Dmax40Chương V, E-HSMT178,75m3
4Làm khe co, kích thước 0,06x0,005mChương V, E-HSMT70,63m
5Làm khe giãn, kích thước 0,04x0,02mChương V, E-HSMT6,42m
6Đệm gỗ khe giãnChương V, E-HSMT0,02m3
7Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trìnhChương V, E-HSMT1,105100tấn
8Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trìnhChương V, E-HSMT42,85100tấn
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2Chương V, E-HSMT8,125100m2
10Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT4,017100m2
11Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cmChương V, E-HSMT4,108100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2Chương V, E-HSMT26,476100m2
13Rải thảm mặt đường C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V, E-HSMT22,368100m2
14Rải thảm mặt đường C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT250,173100m2
I VÁ Ổ GÀ
1Cắt mặt đường bê tông AsphaltChương V, E-HSMT0,22100m
2Cào bóc lớp mặt đường BTN và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,12100m2
3Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trìnhChương V, E-HSMT0,019100tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2Chương V, E-HSMT0,12100m2
5Rải thảm mặt đường BTN C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT0,12100m2
J GIA CỐ LỀ RÃNH HIỆN TRẠNG (ĐOẠN KHÔNG NÂNG RÃNH)
1Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trìnhChương V, E-HSMT1,762100tấn
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2Chương V, E-HSMT11,09100m2
3Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT11,09100m2
K THOÁT NƯỚC
L RÃNH BÊ TÔNG ĐẬY ĐAN
1Cắt mặt đường BTXMChương V, E-HSMT3,24100m
2Đào móng và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT50,384100m3
3Đệm đá Dmax60 đầm chặtChương V, E-HSMT267,23m3
4Bê tông đáy rãnh M200, đá Dmax20Chương V, E-HSMT250,46m3
5Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT22,251tấn
6Bê tông thân rãnh M200, đá Dmax20Chương V, E-HSMT503,61m3
7Chít khe bằng bao tải tẩm nhựaChương V, E-HSMT137,02m2
8Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F≤10Chương V, E-HSMT25,408tấn
9Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F>10Chương V, E-HSMT22,221tấn
10SXLD thép hìnhChương V, E-HSMT2,698tấn
11Bê tông tấm đan M250, đá Dmax20Chương V, E-HSMT290,25m3
12Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT3.162tấm
13Lấp đất hố móng K95, tận dụng đất đàoChương V, E-HSMT32,87100m3
M Lề gia cố:
1Lu tăng cường đáy áo đường đầm chặt K98Chương V, E-HSMT4,986100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT16,62100m2
3Bê tông gia cố lề M300, đá Dmax40Chương V, E-HSMT365,64m3
4Làm khe co, kích thước 0,06x0,005mChương V, E-HSMT422,4m
5Làm khe giãn, kích thước 0,04x0,02mChương V, E-HSMT38,4m
6Gỗ đệm khe giãnChương V, E-HSMT0,138m3
N Hoàn trả vỉa hè hiện trạng:
1Lót nilong đáy khuônChương V, E-HSMT6,681100m2
2Bê tông hoàn trả vỉa hè M200, đá Dmax40Chương V, E-HSMT100,22m3
O NÂNG THÀNH RÃNH DỌC + GIA CỐ LỀ RÃNH HIỆN TRẠNG
P Nâng thành rãnh:
1Tháo dỡ tấm đan hiện trạng và vận chuyển đến bãi trữChương V, E-HSMT6.139tấm
2Khoan bê tôngChương V, E-HSMT15.482lỗ
3Bơm keo vào lỗ khoanChương V, E-HSMT249,03lít
4Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT5,252tấn
5Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT3,307tấn
6Bê tông rãnh M200, đá Dmax20Chương V, E-HSMT148,62m3
7Lắp đặt tấm đan (tận dụng)Chương V, E-HSMT54tấm
8Nạo vét bùn mương và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT495,4m3
Q Tấm đan:
1Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F≤10Chương V, E-HSMT26,07tấn
2Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F>10Chương V, E-HSMT15,91tấn
3Bê tông tấm đan M250, đá Dmax20Chương V, E-HSMT273,78m3
4Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương V, E-HSMT3.042tấm
R Gia cố lề:
1Lót nilong đáy khuônChương V, E-HSMT9,289100m2
2Bê tông hoàn trả vỉa hè M200, đá Dmax40Chương V, E-HSMT139,33m3
3Bê tông gia cố lề M300, đá Dmax40Chương V, E-HSMT495,4m3
4Làm khe co, kích thước 0,06x0,005mChương V, E-HSMT495,4m
5Làm khe giãn, kích thước 0,04x0,02mChương V, E-HSMT41,28m
6Đệm gỗ khe giãnChương V, E-HSMT0,091m3
S NÂNG RÃNH HIỆN TRẠNG CỬA XẢ
T Nâng thành rãnh:
1Cắt mặt đường BTXMChương V, E-HSMT1,976100m
2Đào mặt đường BTXM và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,296100m3
3Tháo dỡ tấm đan hiện trạng và vận chuyển đến vị trí lắp đặtChương V, E-HSMT99tấm
4Khoan bê tôngChương V, E-HSMT495lỗ
5Bơm keo vào lỗ khoanChương V, E-HSMT7,96lít
6Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,166tấn
7Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,128tấn
8Bê tông rãnh M200, đá Dmax20Chương V, E-HSMT5,94m3
9Nạo vét bùn mương và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT27,67m3
U Tấm đan:
1Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F≤10Chương V, E-HSMT0,229tấn
2Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F>10Chương V, E-HSMT2,602tấn
3SXLD thép hìnhChương V, E-HSMT0,623tấn
4Bê tông tấm đan M250, đá Dmax20Chương V, E-HSMT10,89m3
5Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT99tấm
V Bê tông hoàn trả mặt đường:
1Lu tăng cường đáy khuôn đường đầm chặt K98Chương V, E-HSMT0,237100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT0,791100m2
3Bê tông hoàn tả mặt đường M300, đá Dmax40Chương V, E-HSMT15,81m3
4Làm khe co, kích thước 0,06x0,005mChương V, E-HSMT15,81m
5Làm khe giãn, kích thước 0,04x0,02mChương V, E-HSMT1,32m
6Gỗ đệm khe giãnChương V, E-HSMT0,003m3
W CỬA XẢ
1Đào hố móng và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,243100m3
2Hút nước hố móngChương V, E-HSMT7ca
3Đệm đá Dmax60 đầm chặtChương V, E-HSMT1,13m3
4Bê tông chân khay, sân cửa xả M200, đá Dmax40Chương V, E-HSMT5,68m3
5Bê tông tường cánh M200, đá Dmax40Chương V, E-HSMT3,41m3
6Lót nilong đáy khuônChương V, E-HSMT1,167100m2
7Bê tông gia cố mái M200, đá Dmax40Chương V, E-HSMT14,01m3
8Lấp đất hố móng K95, tận dụng đất đàoChương V, E-HSMT0,243100m3
9San đất bãi thải (nền mặt đường + thoát nước)Chương V, E-HSMT17,269100m3
X AN TOÀN GIAO THÔNG:
Y Tường hộ lan
1Cung cấp cột thép tròn D141x2150x4,5mm + nắpChương V, E-HSMT77cột
2Cung cấp cột thép tròn D141x1900x4,5mm + nắpChương V, E-HSMT4cột
3Cung cấp cột thép tròn D141x1650x4,5mm + nắpChương V, E-HSMT4cột
4Đóng cọc ống thép D141, đất cấp 3 (đoạn ngập đất)Chương V, E-HSMT1,19100m
5Đóng cọc ống thép D141, đất cấp 3 (đoạn không ngập đất)Chương V, E-HSMT0,608100m
6Cung cấp tấm sóng đầu, cuối KT 700x310x3mmChương V, E-HSMT4tấm
7Cung cấp tấm sóng giữa KT 2320x310x3mmChương V, E-HSMT15tấm
8Cung cấp tấm sóng giữa KT 3320x310x3mmChương V, E-HSMT65tấm
9Bản đệm 70x300x5mm:Chương V, E-HSMT85cái
10Cung cấp Bulông M20x180Chương V, E-HSMT85cái
11Cung cấp Bulông M16x36Chương V, E-HSMT850cái
12Cung cấp mắt phản quangChương V, E-HSMT85cái
13Lắp đặt tường hộ lan mềmChương V, E-HSMT224,9m
Z Vạch sơn:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmChương V, E-HSMT180,85m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmChương V, E-HSMT75,06m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm, vạch giảm tốcChương V, E-HSMT194,4m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, vạch giảm tốcChương V, E-HSMT194,4m2
5Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmChương V, E-HSMT100lỗ
6Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựaChương V, E-HSMT100viên
7Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 90cm (loại 1)Chương V, E-HSMT2bộ
8Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật (loại 5)Chương V, E-HSMT1bộ
9Sản xuất, lắp đặt cọc tiêuChương V, E-HSMT15cọc
AA ĐOẠN KM7+00 - KM9+750
AB NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền + khuôn đường và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT9,033100m3
2Vét hữu cơ và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT6,306100m3
3Đánh cấp nền đường và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,932100m3
4Đắp nền đường độ chặt K95Chương V, E-HSMT15,799100m3
5Đắp lề đường độ chặt K95 (đất tận dụng đào rãnh)Chương V, E-HSMT0,169100m3
6Trồng cỏChương V, E-HSMT18,159100m2
AC MẶT ĐƯỜNG:
AD MẶT ĐƯỜNG BTXM HIỆN TRẠNG
1Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trìnhChương V, E-HSMT31,815100tấn
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2Chương V, E-HSMT161,673100m2
3Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép trung bình 7cmChương V, E-HSMT38,55100m2
4Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT161,673100m2
AE MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG
1Lu tăng cường đáy áo đường đầm chặt K98Chương V, E-HSMT12,679100m3
2Lót giấy dầu đáy khuônChương V, E-HSMT42,262100m2
3Bê tông mặt đường, M300, đá Dmax40Chương V, E-HSMT929,77m3
4Làm khe co, kích thước 0,06x0,005mChương V, E-HSMT947,5m
5Làm khe giãn, kích thước 0,04x0,02mChương V, E-HSMT86,14m
6Đệm gỗ khe giãnChương V, E-HSMT0,31m3
7Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trìnhChương V, E-HSMT6,715100tấn
8Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trìnhChương V, E-HSMT23,453100tấn
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2Chương V, E-HSMT42,262100m2
10Xây dựng lớp đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT42,262100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2Chương V, E-HSMT203,935100m2
12Rải thảm mặt đường C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V, E-HSMT203,935100m2
AF VÁ Ổ GÀ
1Cắt mặt đường BTXMChương V, E-HSMT2,62100m
2Đào mặt đường BTXM và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,649100m3
3Lu tăng cường đáy áo đường đầm chặt K98Chương V, E-HSMT0,885100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT2,95100m2
5Bê tông mặt đường M300, đá Dmax40Chương V, E-HSMT64,9m3
6Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trìnhChương V, E-HSMT0,469100tấn
7Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trìnhChương V, E-HSMT0,339100tấn
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2Chương V, E-HSMT2,95100m2
9Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT2,95100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2Chương V, E-HSMT2,95100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V, E-HSMT2,95100m2
12San đất bãi thải (phần nền mặt đường)Chương V, E-HSMT11,814100m3
AG THOÁT NƯỚC
AH CỐNG NGANG D100
AI Đấu nối cống D100:
1Phá dỡ tường đầu, tường cánh hiện trạng và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT2,16m3
2Đào móng và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,26100m3
3Hút nước hố móngChương V, E-HSMT1ca
4Đệm đá Dmax60 đầm chặtChương V, E-HSMT2,6m3
5Cung cấp, lắp đặt gối kê cống F100Chương V, E-HSMT3gối
6Cung cấp, lắp đặt ống cống F100 H30Chương V, E-HSMT5m
7Mối nối cống vữa XM mác 100Chương V, E-HSMT0,02m3
8Chít khe nối ống cống bằng bao tải tẩm nhựaChương V, E-HSMT0,26m2
9Bê tông chân khay M200 đá Dmax40Chương V, E-HSMT4,81m3
10Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá Dmax40Chương V, E-HSMT2,16m3
11Lấp đất hố móng K95, tận dụng đất đàoChương V, E-HSMT0,174100m3
AJ Gia cố mái:
1Đào đất hố móng chân khay và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,103100m3
2Đệm đá Dmax60 đầm chặtChương V, E-HSMT0,36m3
3Bê tông chân khay M200 đá Dmax40Chương V, E-HSMT1,44m3
4Đệm vữa XM M100 dày 3cmChương V, E-HSMT0,7m3
5Bê tông gia cố mái M200, đá Dmax40Chương V, E-HSMT2,79m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmChương V, E-HSMT0,01100m
7Đệm đá Dmax60 ống thoát nướcChương V, E-HSMT0,1m3
AK Lề gia cố:
1Lu tăng cường đáy áo đường đầm chặt K98Chương V, E-HSMT0,015100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT0,049100m2
3Bê tông hoàn trả mặt đường M300, đá Dmax40Chương V, E-HSMT1,07m3
AL Khóa gia cố:
1Đào đất hố móng và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,541m3
2Lót nilong đáy khuônChương V, E-HSMT0,011100m2
3Bê tông khóa gia cố mái M200, đá Dmax40Chương V, E-HSMT0,54m3
AM CỐNG BẢN L = 2x1.5m (Km7+176.74)
AN Cống 2x1.5m qua đường:
1Cắt mặt đường BTNChương V, E-HSMT0,144100m
2Cắt mặt đường BTXMChương V, E-HSMT0,144100m
3Phá dỡ mố cầu, tường cánh cống và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT14,63m3
4Đào mặt đường BT và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,158100m3
5Đào móng và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT2,448100m3
6Hút nước hố móngChương V, E-HSMT2ca
7Đệm đá Dmax60mm đầm chặtChương V, E-HSMT16,46m3
8Bê tông móng cống, M200, đá Dmax40Chương V, E-HSMT3,78m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,114tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT4,726tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK >18mmChương V, E-HSMT1,025tấn
12SXLD cốt thép tấm gia cường ĐK≤10mmChương V, E-HSMT0,022tấn
13SXLD cốt thép tấm gia cường ĐK≤18mmChương V, E-HSMT1,299tấn
14Bê tông ống cống M300, đá Dmax20Chương V, E-HSMT25,63m3
15Quét 2 lớp nhựa chống thấm quanh cốngChương V, E-HSMT275m2
16Lắp đặt cống hộp đơn - KT 2.00x1.50mChương V, E-HSMT11đoạn
17Mối nối cống vữa XM mác 125Chương V, E-HSMT0,56m3
18Chèn khe bằng Joint cao suChương V, E-HSMT85m
19Bê tông chân khay 16MPa, đá Dmax40Chương V, E-HSMT7,77m3
20Bê tông sân cống 16MPa, đá Dmax40Chương V, E-HSMT20,52m3
21Bê tông tường cánh 20Mpa đá Dmax40Chương V, E-HSMT22,89m3
22Sơn gờ chắn bánh 2 nước màu trắngChương V, E-HSMT7,2m2
23Đắp đất thân cống độ chặt K95Chương V, E-HSMT1,632100m3
AO Mương dẫn dòng:
1Đào móng và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,444100m3
2Đệm đá Dmax60mm đầm chặtChương V, E-HSMT6,66m3
3Lắp dựng cốt thép giằng mương, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,043tấn
4Lắp dựng cốt thép giằng mương, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,191tấn
5Bê tông chân khay 16MPa, đá Dmax40Chương V, E-HSMT0,88m3
6Bê tông thành mương 16MPa, đá Dmax40Chương V, E-HSMT17m3
7Bê tông giằng mương 16MPa, đá Dmax20Chương V, E-HSMT0,62m3
8Lấp đất hố móng K90Chương V, E-HSMT0,444100m3
AP Đường công vụ:
1Đắp nền đường công vụ đầm chặt K95 (đất tận dụng)Chương V, E-HSMT1,561100m3
2Đào nền đường công vụ và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,142100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25Chương V, E-HSMT0,313100m3
4Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Chương V, E-HSMT1,39100m2
5Cung cấp, lắp đặt ống cống F100 H30Chương V, E-HSMT15m
6Tháo dỡ ống bê tông D1000mm, dài 3mChương V, E-HSMT5ống
7Đào phá dỡ đường công vụ - Cấp đất IV và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,347100m3
8Đào phá dỡ đường công vụ - Cấp đất III (tận dụng 50% đắp nền đường) và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT1,561100m3
AQ Hoàn trả mặt đường BTXM:
1Lu tăng cường nền đường đầm chặt K98Chương V, E-HSMT0,315100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT2,1100m2
3Bê tông mặt đường hoàn trả M300, đá Dmax40Chương V, E-HSMT46,2m3
AR CỐNG BẢN L = 6m (Km9+212.64)
AS Phá dỡ cầu cũ:
1Phá dỡ bản mặt BTCT và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT14,52m3
2Phá dỡ mố cầu, tường cánh và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT48,65m3
3Đào mặt đường BTXM VChương V, E-HSMT0,161100m3
AT Thân cống:
1Đào móng và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT1,128100m3
2Đào đất phạm vi đắp cát (tận dụng 50% đắp nền đường) và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT3,03100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5mChương V, E-HSMT10,2100m
4Đệm đá Dmax60mm đầm chặtChương V, E-HSMT15,62m3
5Lót nilong đáy khuônChương V, E-HSMT0,703100m2
6Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,062tấn
7Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT5,13tấn
8Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK >18mmChương V, E-HSMT5,863tấn
9Bê tông thân cống, bản dưới, chân khay 25MPa, đá Dmax20Chương V, E-HSMT64,94m3
10Bê tông bản mặt + tạo dốc 30MPa, đá Dmax20Chương V, E-HSMT24,73m3
11Đắp đất hoàn trả thân cống K95, đất tận dụngChương V, E-HSMT0,752100m3
12Đắp cát sau mố đầm chặt K95Chương V, E-HSMT1,479100m3
13Đắp đất mặt đường K98, đất tận dụngChương V, E-HSMT0,417100m3
14Bê tông hoàn trả mặt đường + mở rộng vuốt nối M300, đá Dmax40Chương V, E-HSMT30,6m3
15Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trìnhChương V, E-HSMT0,053100tấn
16Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2Chương V, E-HSMT0,33100m2
17Rải thảm mặt đường BTN C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT0,33100m2
AU Bản dẫn L = 5m:
1Đệm đá Dmax60mm đầm chặtChương V, E-HSMT43,66m3
2Đệm vữa XM M100 dày 3cmChương V, E-HSMT2,52m3
3SXLD cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,022tấn
4SXLD cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT2,588tấn
5SXLD cốt thép bản giảm tải, ĐK >18mmChương V, E-HSMT1,595tấn
6Bê tông bản giảm tải 25MPa đá Dmax20Chương V, E-HSMT28,05m3
AV Tường cánh, sân cống:
1Đào móng và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT2,189100m3
2Đóng cọc treChương V, E-HSMT18,125100m
3Đệm đá Dmax60mm đầm chặtChương V, E-HSMT16,66m3
4Bê tông chân khay 16MPa, đá Dmax40Chương V, E-HSMT39,73m3
5Bê tông sân cầu 16MPa, đá Dmax40Chương V, E-HSMT13,25m3
6Bê tông tường cánh 20Mpa đá Dmax40Chương V, E-HSMT15,61m3
7Đắp đất hoàn trả K95, đất tận dụngChương V, E-HSMT1,459100m3
AW Lan can tay vịn:
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,142tấn
2Bê tông gờ chắn bánh 30MPa đá Dmax20Chương V, E-HSMT1,12m3
3Cung cấp thép hình mạ kẽmChương V, E-HSMT290,26kg
4Cung cấp thép ống mạ kẽmChương V, E-HSMT335,25kg
5Sản xuất lan canChương V, E-HSMT0,626tấn
6Lắp dựng lan canChương V, E-HSMT0,626tấn
7Sơn gờ chắn bánh 2 nước màu trắngChương V, E-HSMT12,791m2
AX Đường công vụ:
1Đắp nền đường công vụ K95Chương V, E-HSMT3,774100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25Chương V, E-HSMT0,848100m3
3Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Chương V, E-HSMT4,711100m2
4Cung cấp ống cống F100 H30 (tính 50%)Chương V, E-HSMT12m
5Lắp đặt ống bê tông D1000mm, dài 4mChương V, E-HSMT3ống
6Tháo dỡ ống bê tông D1000mm, dài 4m (tính 60% lắp đặt)Chương V, E-HSMT3ống
7Đào phá dỡ đường công vụ - Cấp đất IV và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,966100m3
8Đào phá dỡ đường công vụ - Cấp đất III (tận dụng 50% đắp nền đường) và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT3,774100m3
AY TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đào móng và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,87100m3
2Lót nilong đáy khuônChương V, E-HSMT0,906100m2
3Bê tông tường chắn đất M200, đá Dmax40Chương V, E-HSMT74,95m3
4Lu tăng cường nền đường đầm chặt K98Chương V, E-HSMT0,136100m3
5Lót nilong đáy khuônChương V, E-HSMT0,453100m2
6Bê tông lề gia cố M300, đá Dmax40Chương V, E-HSMT9,966m3
7Lấp đất hố móng K95, đất tận dụngChương V, E-HSMT0,58100m3
AZ RÃNH BÊ TÔNG ĐẬY ĐAN (2.241md)
1Cắt mặt đường BTXMChương V, E-HSMT1,48100m
2Đào móng và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT31,742100m3
3Đệm đá Dmax60 đầm chặtChương V, E-HSMT188,69m3
4Bê tông đáy rãnh M200, đá Dmax20Chương V, E-HSMT174,2m3
5Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT14,091tấn
6Bê tông thân rãnh M200, đá Dmax20Chương V, E-HSMT298,23m3
7Chít khe bằng bao tải tẩm nhựaChương V, E-HSMT85,84m2
8Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F≤10Chương V, E-HSMT18,742tấn
9Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F>10Chương V, E-HSMT13,278tấn
10SXLD thép hìnhChương V, E-HSMT0,479tấn
11Bê tông tấm đan M250, đá Dmax20Chương V, E-HSMT203,24m3
12Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT2.241tấm
13Lấp đất hố móng K95, đất tận dụngChương V, E-HSMT21,064100m3
BA Lề gia cố:
1Lu tăng cường đáy áo đường đầm chặt K98Chương V, E-HSMT3,428100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT11,427100m2
3Bê tông gia cố lề M300, đá Dmax40Chương V, E-HSMT251,39m3
4Làm khe co, kích thước 0,06x0,005mChương V, E-HSMT304,75m
5Làm khe giãn, kích thước 0,04x0,02mChương V, E-HSMT27,7m
6Đệm gỗ khe giãnChương V, E-HSMT0,1m3
BB Hoàn trả vỉa hè hiện trạng:
1Lót nilong đáy khuônChương V, E-HSMT5,038100m2
2Bê tông hoàn trả vỉa hè M200, đá Dmax40Chương V, E-HSMT75,57m3
BC NÂNG + GIA CỐ LỀ RÃNH HIỆN TRẠNG
BD Nâng thành rãnh:
1Tháo dỡ tấm đan hiện trạngChương V, E-HSMT1.040tấm
2Khoan bê tôngChương V, E-HSMT3.564lỗ
3Bơm keo vào lỗ khoanChương V, E-HSMT57,33lít
4Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT1,208tấn
5Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,761tấn
6Bê tông rãnh M200, đá Dmax20Chương V, E-HSMT34,21m3
7Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu (đan tận dụng)Chương V, E-HSMT386tấm
8Nạo vét bùn mương và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT114,04m3
BE Tấm đan:
1Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F≤10Chương V, E-HSMT2,802tấn
2Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F>10Chương V, E-HSMT1,71tấn
3Bê tông tấm đan M250, đá Dmax20Chương V, E-HSMT29,43m3
4Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT327tấm
BF Gia cố lề:
1Lót nilong đáy khuônChương V, E-HSMT2,138100m2
2Bê tông hoàn trả vỉa hè M200, đá Dmax40Chương V, E-HSMT32,07m3
3Bê tông gia cố lề M300, đá Dmax40Chương V, E-HSMT87,67m3
4Làm khe co, kích thước 0,06x0,005mChương V, E-HSMT116,89m
5Làm khe giãn, kích thước 0,04x0,02mChương V, E-HSMT9,74m
6Đệm gỗ khe giãnChương V, E-HSMT0,021m3
BG CỬA XẢ
1Đào hố móng và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,223100m3
2Hút nước hố móngChương V, E-HSMT9ca
3Đệm đá Dmax60mm đầm chặtChương V, E-HSMT1,14m3
4Bê tông chân khay, sân cửa xả M200, đá Dmax40mmChương V, E-HSMT7,05m3
5Bê tông tường cánh M200, đá Dmax40mmChương V, E-HSMT2,83m3
6Lót nilong đáy khuônChương V, E-HSMT0,63100m2
7Bê tông gia cố mái M200, đá Dmax40mmChương V, E-HSMT7,56m3
8Lấp đất hố móng K95, tận dụng đất đàoChương V, E-HSMT0,223100m3
9San đất bãi thải (nền mặt đường + thoát nước)Chương V, E-HSMT23,864100m3
BH AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Sản xuất, lắp đặt cọc tiêuChương V, E-HSMT51cọc
2Sản xuất, lắp đặt Cọc KmChương V, E-HSMT4cọc
3Sản xuất, lắp đặt Cọc HChương V, E-HSMT27cọc
BI Vạch sơn, biển báo
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmChương V, E-HSMT137,9m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmChương V, E-HSMT38,41m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm, vạch giảm tốcChương V, E-HSMT151,2m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, vạch giảm tốcChương V, E-HSMT151,2m2
5Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmChương V, E-HSMT119lỗ
6Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựaChương V, E-HSMT119viên
7Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 90cm (loại 1)Chương V, E-HSMT4bộ
8Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 90cm (loại 2)Chương V, E-HSMT6bộ
9Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 90cm (loại 3)Chương V, E-HSMT3bộ
10Cung cấp, lắp đặt biển báo hình chữ nhật (loại 4)Chương V, E-HSMT1bộ
BJ Tường hộ lan
1Cung cấp cột thép tròn D141x2150x4,5mm + nắpChương V, E-HSMT40cột
2Đóng cọc ống thép D141, đất cấp 3 (đoạn ngập đất)Chương V, E-HSMT0,56100m
3Đóng cọc ống thép D141, đất cấp 3 (đoạn không ngập đất NC, M x 0,75)Chương V, E-HSMT0,3100m
4Cung cấp tấm sóng đầu, cuối KT 700x310x3mmChương V, E-HSMT8tấm
5Cung cấp tấm sóng giữa KT 3320x310x3mmChương V, E-HSMT36tấm
6Bản đệm 70x300x5mm:Chương V, E-HSMT40cái
7Cung cấp Bulông M20x180Chương V, E-HSMT40cái
8Cung cấp Bulông M16x36Chương V, E-HSMT400cái
9Mắt phản quang thép hình tam giác:Chương V, E-HSMT40cái
10Lắp đặt tường hộ lan mềmChương V, E-HSMT112,28m
BK ĐOẠN KM9+750 - KM10+954.13
BL NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền + khuôn đường và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT2,876100m3
2Vét hữu cơ và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT3,449100m3
3Đánh cấp nền đường và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,368100m3
4Đắp nền đường độ chặt K95, tận dụng đất đàoChương V, E-HSMT16,435100m3
5Đắp lề đường độ chặt K95, tận dụng đất đàoChương V, E-HSMT0,487100m3
6Trồng cỏChương V, E-HSMT10,403100m2
BM MẶT ĐƯỜNG:
BN MẶT ĐƯỜNG BTXM HIỆN TRẠNG
1Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trìnhChương V, E-HSMT12,753100tấn
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2Chương V, E-HSMT65,117100m2
3Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép trung bình 7cmChương V, E-HSMT15,142100m2
4Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT65,117100m2
BO MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG
1Lu tăng cường đáy áo đường đầm chặt K98Chương V, E-HSMT5,732100m3
2Lót giấy dầu đáy khuônChương V, E-HSMT19,106100m2
3Bê tông mặt đường, M300, đá Dmax40Chương V, E-HSMT420,33m3
4Làm khe co, kích thước 0,06x0,005mChương V, E-HSMT274,57m
5Làm khe giãn, kích thước 0,04x0,02mChương V, E-HSMT24,96m
6Đệm gỗ khe giãnChương V, E-HSMT0,09m3
7Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trìnhChương V, E-HSMT3,036100tấn
8Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trìnhChương V, E-HSMT9,686100tấn
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2Chương V, E-HSMT19,106100m2
10Xây dựng lớp đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT19,106100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2Chương V, E-HSMT84,223100m2
12Rải thảm mặt đường C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V, E-HSMT84,223100m2
BP VÁ Ổ GÀ
1Cắt mặt đường BTXMChương V, E-HSMT0,766100m
2Đào bỏ mặt đường BTXM và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,157100m3
3Lu tăng cường đáy áo đường đầm chặt K98Chương V, E-HSMT0,215100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT0,715100m2
5Bê tông mặt đường M300, đá Dmax40Chương V, E-HSMT15,73m3
6Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trìnhChương V, E-HSMT0,114100tấn
7Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trìnhChương V, E-HSMT0,082100tấn
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2Chương V, E-HSMT0,715100m2
9Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT0,715100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2Chương V, E-HSMT0,715100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V, E-HSMT0,715100m2
BQ THOÁT NƯỚC
BR CẦU BẢN HỘP L = 2x5m (Km10+610.11)
BS Phá dỡ cầu cũ:
1Phá dỡ bản mặt BTCT và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT16,94m3
2Phá dỡ mố cầu, tường cánh và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT52,85m3
3Đào mặt đường BTXM hiện trạng và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,309100m3
BT Cầu bản hộp:
1Đào móng và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT13,107100m3
2Hút nước hố móngChương V, E-HSMT20ca
3Đệm đá Dmax60mm đầm chặtChương V, E-HSMT62,6m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5mChương V, E-HSMT41,85100m
5Bê tông móng tường cánh, 16MPa, đá Dmax40Chương V, E-HSMT31,27m3
6Bê tông móng mố 25MPa đá Dmax20Chương V, E-HSMT38,56m3
7Lắp dựng cốt thép toàn cầu, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,1tấn
8Lắp dựng cốt thép toàn cầu, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT14,815tấn
9Lắp dựng cốt thép toàn cầu, ĐK >18mmChương V, E-HSMT12,746tấn
10Bê tông thân cống, bản dưới 25MPa đá Dmax20Chương V, E-HSMT97,53m3
11Bê tông bản mặt cầu 30MPa đá Dmax20Chương V, E-HSMT46,29m3
12Bê tông gờ chắn bánh 30MPa đá Dmax20Chương V, E-HSMT6,56m3
13Sơn 2 nước gờ chắn bánhChương V, E-HSMT37,8m2
BU Bản vượt:
1Đệm đá Dmax60mm đầm chặtChương V, E-HSMT43,93m3
2SXLD cốt thép bản vượt, gối kê bản vượt, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,027tấn
3SXLD cốt thép bản vượt, gối kê bản vượt, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT3,21tấn
4Bê tông bản vượt, gối kê bản vượt 25MPa đá Dmax40Chương V, E-HSMT40,92m3
BV Chân khay, sân cống:
1Bê tông chân khay 16MPa, đá Dmax40Chương V, E-HSMT18,74m3
2Bê tông sân cống 16MPa, đá Dmax40Chương V, E-HSMT23,94m3
3Bê tông tường cánh 20MPa đá Dmax40Chương V, E-HSMT43,22m3
4Lấp đất hố móng K95, tận dụng đất đàoChương V, E-HSMT8,738100m3
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 thoát nước mặt cống (dày 2.5mm)Chương V, E-HSMT0,048100m
6Đào thanh thải dòng chảy, đất cấp 2Chương V, E-HSMT3,809100m3
BW Lan can tay vịn:
1Cung cấp thép tấm mạ kẽmChương V, E-HSMT384,3kg
2Cung cấp thép ống mạ kẽmChương V, E-HSMT589,94kg
3Cung cấp bu long U22Chương V, E-HSMT24bộ
4Sản xuất lan canChương V, E-HSMT0,974tấn
5Lắp dựng lan canChương V, E-HSMT0,974tấn
BX Đường đầu cầu:
1Đào đất đường đầu cầu để đắp cát hạt thô, tận dụng đắp nền đường và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT3,895100m3
2Đắp cát đường đầu cầu đầm chặt K95Chương V, E-HSMT2,562100m3
3Đào móng và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,353100m3
4Đệm đá Dmax60mm đầm chặtChương V, E-HSMT6,08m3
5Bê tông chân khay 16MPa đá Dmax40Chương V, E-HSMT11,28m3
6Đắp nền đường đầm chặt K98, đất tận dụngChương V, E-HSMT3,484100m3
7Rải giấy dầu mặt đường hoàn trả, lề đườngChương V, E-HSMT0,206100m2
8Lu tăng cường lề gia cố đầm chặt K98Chương V, E-HSMT0,071100m3
9Lót nilong đáy khuônChương V, E-HSMT1,843100m2
10Bê tông gia cố mái 16MPa đá Dmax40Chương V, E-HSMT22,11m3
11Bê tông mặt đường hoàn trả + bê tông lề đường 25MPa đá Dmax40Chương V, E-HSMT82,17m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái ta luy D42mmChương V, E-HSMT0,068100m
13Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống, bao tầng lọc ngượcChương V, E-HSMT0,235100m2
14Đệm đá Dmax60 tầng lọc ngượcChương V, E-HSMT4,46m3
15Đào móng khóa gia cố mái và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT1,12m3
16Bê tông khóa gia cố mái 16MPa đá Dmax20Chương V, E-HSMT1,12m3
17Lấp đất hố móng K90, tận dụng đất đàoChương V, E-HSMT2,597100m3
18Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trìnhChương V, E-HSMT0,259100tấn
19Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2Chương V, E-HSMT1,608100m2
20Rải thảm mặt đường BTN C19, - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT1,608100m2
BY Đường công vụ:
1Đắp nền đường công vụ đầm chặt K95Chương V, E-HSMT6,057100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25Chương V, E-HSMT0,671100m3
3Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Chương V, E-HSMT3,729100m2
4Cung cấp, lắp đặt gối kê cống F100Chương V, E-HSMT24gối
5Cung cấp, lắp đặt ống cống F100 H30Chương V, E-HSMT24m
6Tháo dỡ gối cống D1000mmChương V, E-HSMT24cái
7Tháo dỡ ống bê tông D1000mm, dài 4mChương V, E-HSMT6ống
8Đào phá dỡ đường công vụ và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,764100m3
9Đào phá dỡ đường công vụ , tận dụng 50% đắp nền đường, còn thừa đổ thảiChương V, E-HSMT6,057100m3
BZ CỐNG BẢN L = 4m (Km10+107.53)
CA Phá dỡ cầu cũ:
1Phá dỡ bản mặt BTCT và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT12,64m3
2Phá dỡ mố cống, tường cánh và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT56,57m3
3Đào mặt đường BTXM và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,171100m3
CB Thân cống:
1Đào móng và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,833100m3
2Đào đất phạm vi đắp cát (tận dụng 50% đắp nền đường) và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT3,573100m3
3Đóng cọc treChương V, E-HSMT10,2100m
4Đệm đá Dmax60mm đầm chặtChương V, E-HSMT11,86m3
5Lót nilong đáy khuônChương V, E-HSMT0,515100m2
6Lắp dựng cốt thép cống ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,053tấn
7Lắp dựng cốt thép cống ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT4,113tấn
8Lắp dựng cốt thép cống ĐK >18mmChương V, E-HSMT5,181tấn
9Bê tông thân cống, bản dưới, chân khay 25MPa, đá Dmax20Chương V, E-HSMT64,04m3
10Bê tông bản mặt + tạo dốc 30MPa, đá Dmax20Chương V, E-HSMT15,41m3
11Đắp đất hoàn trả K95, đất tận dụngChương V, E-HSMT0,556100m3
12Đắp cát sau mố, đầm chặt K95Chương V, E-HSMT1,7100m3
13Đắp mặt đường đầm chặt K98, đất tận dụngChương V, E-HSMT0,481100m3
14Bê tông hoàn trả mặt đường + mở rộng vuốt nối M300, đá Dmax40Chương V, E-HSMT35,3m3
15Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trìnhChương V, E-HSMT0,053100tấn
16Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2Chương V, E-HSMT0,33100m2
17Rải thảm mặt đường BTN C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT0,33100m2
CC Bản dẫn L = 5m:
1Đệm đá Dmax60mm đầm chặtChương V, E-HSMT43,66m3
2Đệm vữa XM M100 dày 3cmChương V, E-HSMT2,52m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,022tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT2,588tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK >18mmChương V, E-HSMT1,595tấn
6Bê tông bản dẫn 25MPa đá Dmax20Chương V, E-HSMT28,05m3
CD Tường cánh, sân cống:
1Đào móng và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT1,95100m3
2Đóng cọc treChương V, E-HSMT19,825100m
3Đệm đá Dmax60mm đầm chặtChương V, E-HSMT17,53m3
4Bê tông chân khay 16MPa, đá Dmax40Chương V, E-HSMT44,36m3
5Bê tông sân cống 16MPa, đá Dmax40Chương V, E-HSMT12,99m3
6Bê tông tường cánh 20MPa đá Dmax40Chương V, E-HSMT22,41m3
7Đắp đất hoàn trả K95, đất tận dụngChương V, E-HSMT1,3100m3
CE Lan can tay vịn:
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,1tấn
2Bê tông gờ chắn bánh 30MPa đá Dmax20Chương V, E-HSMT0,8m3
3Cung cấp thép hình mạ kẽmChương V, E-HSMT175,59kg
4Cung cấp thép ống mạ kẽmChương V, E-HSMT239,46kg
5Bulong U, F22Chương V, E-HSMT12cái
6Sản xuất lan canChương V, E-HSMT0,415tấn
7Lắp dựng lan canChương V, E-HSMT0,415tấn
8Sơn gờ chắn bánh 2 nước màu trắngChương V, E-HSMT9,231m2
CF Đường công vụ:
1Đắp nền đường công vụ đầm chặt K95Chương V, E-HSMT7,537100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25Chương V, E-HSMT0,65100m3
3Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Chương V, E-HSMT3,611100m2
4Cung cấp, lắp đặt ống cống F100 H30 (tính 50% VL)Chương V, E-HSMT12m
5Tháo dỡ ống bê tông D1000mm, dài 4mChương V, E-HSMT3ống
6Đào phá dỡ đường công vụ - Cấp đất IV và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,74100m3
7Đào phá dỡ đường công vụ - Cấp đất III (tận dụng 50% đắp nền đường) và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT7,537100m3
CG GIA CỐ MÁI
CH Gia cố mái:
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3 IChương V, E-HSMT0,611100m3
2Đệm đá Dmax60 đầm chặtChương V, E-HSMT2,14m3
3Bê tông chân khay M200 đá Dmax40Chương V, E-HSMT8,58m3
4Đệm vữa, dày 3cm, vữa XM M100Chương V, E-HSMT4,93m3
5Bê tông gia cố mái M200, đá Dmax40Chương V, E-HSMT19,72m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmChương V, E-HSMT0,065100m
7Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nhựaChương V, E-HSMT0,001100m2
8Đệm đá Dmax60 tầng lọcChương V, E-HSMT0,62m3
CI Lề gia cố:
1Lu tăng cường đáy áo đường đầm chặt K98Chương V, E-HSMT0,054100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT0,179100m2
3Bê tông gia cố lề M300, đá Dmax40Chương V, E-HSMT3,93m3
4Làm khe co, kích thước 0,06x0,005mChương V, E-HSMT3,28m
5Làm khe giãn, kích thước 0,04x0,02mChương V, E-HSMT0,3m
6Đệm gỗ khe giãnChương V, E-HSMT0,001m3
CJ Khóa gia cố:
1Đào móng hố móng và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,271m3
2Lót nilong đáy khuônChương V, E-HSMT0,005100m2
3Bê tông khóa gia cố M200, đá Dmax40Chương V, E-HSMT0,27m3
4Lấp đất hố móng K90, đất tận dụngChương V, E-HSMT0,504100m3
CK RÃNH BÊ TÔNG ĐẬY ĐAN
1Tháo dỡ tấm đan hiện trạng bằng cần cẩu (tính 50% lắp đặt)Chương V, E-HSMT157tấm
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3Chương V, E-HSMT2,789100m3
3Đệm đá Dmax60 đầm chặtChương V, E-HSMT13,19m3
4Bê tông đáy rãnh M200, đá Dmax20Chương V, E-HSMT12,06m3
5Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT1,217tấn
6Bê tông thân rãnh M200, đá Dmax20Chương V, E-HSMT28,26m3
7Chít khe bằng bao tải tẩm nhựaChương V, E-HSMT7,33m2
8Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu (đan tận dụng)Chương V, E-HSMT157tấm
9Lấp đất hố móng K95, tận dụng đất đàoChương V, E-HSMT1,859100m3
CL Lề gia cố:
1Lu tăng cường đáy áo đường đầm chặt K98Chương V, E-HSMT0,236100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT1,256100m2
3Bê tông gia cố lề M300, đá Dmax40Chương V, E-HSMT27,63m3
4Làm khe co, kích thước 0,06x0,005mChương V, E-HSMT14,39m
5Làm khe giãn, kích thước 0,04x0,02mChương V, E-HSMT1,31m
6Đệm gỗ khe giãnChương V, E-HSMT0,005m3
CM Hoàn trả vỉa hè hiện trạng:
1Lót nilong đáy khuônChương V, E-HSMT0,403100m2
2Bê tông hoàn trả vỉa hè M200, đá Dmax40Chương V, E-HSMT60,5m3
CN Cửa xả:
1Đào móng và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,035100m3
2Hút nước hố móngChương V, E-HSMT1ca
3Đệm đá Dmax60 đầm chặtChương V, E-HSMT0,17m3
4Bê tông chân khay, sân cửa xả M200, đá Dmax40Chương V, E-HSMT0,81m3
5Bê tông tường cánh M200, đá Dmax40Chương V, E-HSMT0,49m3
6Lót nilong đáy khuônChương V, E-HSMT0,084100m2
7Bê tông gia cố mái M200, đá Dmax40Chương V, E-HSMT1,01m3
8Lấp đất hố móng K95, tận dụng đất đàoChương V, E-HSMT0,035100m3
CO NÂNG + GIA CỐ LỀ RÃNH HIỆN TRẠNG
CP Nâng thành rãnh:
1Tháo dỡ tấm đan và vận chuyển đến vị trí cần lắpChương V, E-HSMT611tấm
2Khoan bê tôngChương V, E-HSMT2.357lỗ
3Bơm keo vào lỗ khoanChương V, E-HSMT37,91lít
4Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,798tấn
5Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,503tấn
6Bê tông rãnh M200, đá Dmax20Chương V, E-HSMT22,62m3
7Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu (đan tận dụng)Chương V, E-HSMT331tấm
8Nạo vét bùn mương và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT75,41m3
CQ Tấm đan:
1Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F≤10Chương V, E-HSMT1,2tấn
2Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F>10Chương V, E-HSMT0,732tấn
3Bê tông tấm đan M250, đá Dmax20Chương V, E-HSMT12,6m3
4Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT140tấm
CR Gia cố lề:
1Lót nilong đáy khuônChương V, E-HSMT1,414100m2
2Bê tông hoàn trả vỉa hè M200, đá Dmax40Chương V, E-HSMT21,21m3
3Bê tông gia cố lề M300, đá Dmax40Chương V, E-HSMT47,13m3
4Làm khe co, kích thước 0,06x0,005mChương V, E-HSMT47,13m
5Làm khe giãn, kích thước 0,04x0,02mChương V, E-HSMT3,93m
6Đệm gỗ khe giãnChương V, E-HSMT0,009m3
CS AN TOÀN GIAO THÔNG:
CT Cọc tiêu, cọc Km, cọc H
1Sản xuất, lắp đặt cọc tiêuChương V, E-HSMT48cọc
2Sản xuất, lắp đặt Cọc KmChương V, E-HSMT1cọc
3Sản xuất, lắp đặt Cọc HChương V, E-HSMT18cọc
CU Vạch sơn, biển báo
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmChương V, E-HSMT57,25m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmChương V, E-HSMT23,5m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm, vạch giảm tốcChương V, E-HSMT87,6m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, vạch giảm tốcChương V, E-HSMT87,6m2
5Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmChương V, E-HSMT93lỗ
6Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựaChương V, E-HSMT93viên
7Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 90cm (loại 1)Chương V, E-HSMT5bộ
8Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 90cm (loại 2)Chương V, E-HSMT3bộ
9Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 90cm (loại 3)Chương V, E-HSMT2bộ
CV Tường hộ lan
1Cung cấp cột thép tròn D141x2150x4,5mm + nắpChương V, E-HSMT47cột
2Đóng cọc ống thép D141, đất cấp 3 (đoạn ngập đất)Chương V, E-HSMT0,658100m
3Đóng cọc ống thép D141, đất cấp 3 (đoạn không ngập đất)Chương V, E-HSMT0,353100m
4Cung cấp tấm sóng đầu, cuối KT 700x310x3mmChương V, E-HSMT8tấm
5Cung cấp tấm sóng giữa KT 3320x310x3mmChương V, E-HSMT43tấm
6Cung cấp bản đệm 70x300x5mmChương V, E-HSMT47cái
7Cung cấp Bulông M20x180Chương V, E-HSMT47cái
8Cung cấp Bulông M16x36Chương V, E-HSMT470cái
9Cung cấp mắt phản quangChương V, E-HSMT47cái
10Lắp đặt tường hộ lan mềmChương V, E-HSMT133,28m
CW HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TOÀN TUYẾN
CX XÂY DỰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Móng cột MT-1 (cột BTLT 8,5m)Chương V, E-HSMT192móng
2Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I 8,5-160-5Chương V, E-HSMT192cột
3Cung cấp và lắp đặt cùm PA-1Chương V, E-HSMT55bộ
4Cung cấp và lắp đặt cùm PA-1CChương V, E-HSMT2bộ
5Cung cấp và lắp đặt cùm PA-2NChương V, E-HSMT6bộ
6Cung cấp và lắp đặt cùm PA-2NCChương V, E-HSMT4bộ
7Cung cấp và lắp đặt cùm PA-2DChương V, E-HSMT3bộ
8Nối đất cột NĐC-3CChương V, E-HSMT262bộ
9Nối đất xà NĐX-1Chương V, E-HSMT94bộ
10Nối đất xà NĐX-2Chương V, E-HSMT121bộ
11Nối đất xà NĐX-3Chương V, E-HSMT97bộ
12Tiếp địa lặp lại NK-1Chương V, E-HSMT265bộ
13Cung cấp và lắp đặt cùm cần đèn cột BTLT 8m-8,5m đơnChương V, E-HSMT295bộ
14Cung cấp và lắp đặt cùm cần đèn cột BTLT 8m-8,5m đôi ngangChương V, E-HSMT5bộ
15Cung cấp và lắp đặt cùm cần đèn cột BTLT 8m-8,5m đôi dọcChương V, E-HSMT4bộ
16Cung cấp và lắp đặt cùm cần đèn cột BTLT-12m đơnChương V, E-HSMT83bộ
17Cung cấp và lắp đặt cùm cần đèn cột BTLT-12m đôi dọcChương V, E-HSMT19bộ
18Cung cấp và lắp đặt cùm cần đèn cột BTLT-12m đôi ngangChương V, E-HSMT6bộ
19Cung cấp và lắp đặt cùm cần đèn cột thép 10m-12,1m đơnChương V, E-HSMT6bộ
20Cung cấp và lắp đặt cần đèn 3mChương V, E-HSMT250bộ
21Cung cấp và lắp đặt cần đèn 6mChương V, E-HSMT168bộ
22Cung cấp và lắp đặt bộ đèn Led chiếu sáng 120W-220VChương V, E-HSMT418bộ
23Xà đỡ tủ chiếu sángChương V, E-HSMT6bộ
24Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng (2 chế độ)Chương V, E-HSMT6tủ
25Phụ kiện tháo dỡ thu hồiChương V, E-HSMT1hệ
26Phụ kiện, vật liệu đường dây chiếu sángChương V, E-HSMT1hệ
CY XÂY DỰNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22kV
CZ ĐƯỜNG DÂY 22kV SỐ 1
DA LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY
1Xà néo lệch cột đơn: xà XRN-1Chương V, E-HSMT1bộ
2Chụp đầu cột: CĐC-1Chương V, E-HSMT1bộ
3Gía thao tác cột đơn: GTT-1Chương V, E-HSMT1bộ
4Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1Chương V, E-HSMT1bộ
5Tiếp địa chờ trung thếChương V, E-HSMT1bộ
6Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-6CChương V, E-HSMT1vị trí
7Dây, sứ và phụ kiện đường dây 22kVChương V, E-HSMT1hệ
DB LẮP ĐẶT HOTLINE
1Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 phaChương V, E-HSMT1
DC ĐƯỜNG DÂY 22kV SỐ 2
DD LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY
1Xà néo lệch cột đơn: xà XRN-1Chương V, E-HSMT1bộ
2Gía thao tác cột đơn: GTT-1Chương V, E-HSMT1bộ
3Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1Chương V, E-HSMT1bộ
4Tiếp địa chờ trung thếChương V, E-HSMT1bộ
5Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-6CChương V, E-HSMT1vị trí
6Dây, sứ và phụ kiện đường dây 22kVChương V, E-HSMT1hệ
DE LẮP ĐẶT HOTLINE
1Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 phaChương V, E-HSMT1
DF XÂY DỰNG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
DG TRẠM BIẾN ÁP SỐ 1
DH PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột MT-4GChương V, E-HSMT1móng
DI PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11Chương V, E-HSMT2cột
2Tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổiChương V, E-HSMT1bộ
3Xà néo lệch cột ghép: xà XNL-2GNChương V, E-HSMT1bộ
4Xà đỡ tủ tụ bù: xà XĐTBChương V, E-HSMT1bộ
5Hệ xà trạm cột ghép: HXT-CGChương V, E-HSMT1bộ
6Đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-3Chương V, E-HSMT1bộ
7Tủ điện hạ thế 0.4kV (chế tạo theo bản vẽ TĐ-3)Chương V, E-HSMT1tủ
8Tủ tụ bù hạ thế 0.4kVChương V, E-HSMT1tủ
9Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA 30kVAChương V, E-HSMT1hệ
DJ TRẠM BIẾN ÁP SỐ 2
DK PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột MT-4GChương V, E-HSMT1móng
DL PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11Chương V, E-HSMT2cột
2Tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổiChương V, E-HSMT1bộ
3Xà néo lệch cột ghép: xà XNL-2GNChương V, E-HSMT1bộ
4Xà đỡ tủ tụ bù: xà XĐTBChương V, E-HSMT1bộ
5Hệ xà trạm cột ghép: HXT-CGChương V, E-HSMT1bộ
6Đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-3Chương V, E-HSMT1bộ
7Tủ điện hạ thế 0.4kV (chế tạo theo bản vẽ TĐ-3)Chương V, E-HSMT1tủ
8Tủ tụ bù hạ thế 0.4kVChương V, E-HSMT1tủ
9Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA 30kVAChương V, E-HSMT1hệ
DM CHI PHÍ THIẾT BỊ
DN BỘ THIẾT BỊ SỐ 1
1Máy biến 3 pha 22/0,4kVChương V, E-HSMT1máy
2Chống sét van 21kVChương V, E-HSMT3cái
3Tụ bù hạ thế trọn bộ 20kVArChương V, E-HSMT1tủ
DO BỘ THIẾT BỊ SỐ 2
1Máy biến 3 pha 22/0,4kVChương V, E-HSMT1máy
2Chống sét van 21kVChương V, E-HSMT3cái
3Tụ bù hạ thế trọn bộ 20kVArChương V, E-HSMT1tủ
DP ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
DQ ĐOẠN KM0+00 - KM6+100
1Cung cấp, lắp đặt cọc treChương V, E-HSMT163cọc
2Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản tạm cho công trìnhChương V, E-HSMT480m
3Bê tông đế rào chắn M200 đá Dmax = 40mmChương V, E-HSMT2,197m3
4Sơn trắng đỏ 2 lớp cột rào chắn, sơn phản quangChương V, E-HSMT4,603m2
5Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giácChương V, E-HSMT12cái
6Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhậtChương V, E-HSMT4cái
7Cung cấp, lắp đặt bu long D10Chương V, E-HSMT32cái
8Cung cấp thép góc L50x50x4mmChương V, E-HSMT127,28kg
9Hàn đường hàn 5mmChương V, E-HSMT2,4m
10Đèn chớp xoayChương V, E-HSMT8bộ
DR Lắp đặt cho các phân đoạn tiếp theo:
1Công luân chuyển cho các phân đoạn tiếp theoChương V, E-HSMT35công
2Công trực đảm bảo giao thôngChương V, E-HSMT18công
3Cung cấp cuộn băng phản quang rào cảnChương V, E-HSMT2.280m
DS ĐOẠN KM7- KM9+750
1Cung cấp, lắp đặt cọc treChương V, E-HSMT101cọc
2Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản tạm cho công trìnhChương V, E-HSMT300m
3Bê tông đế rào chắn M200 đá Dmax = 40mmChương V, E-HSMT1,36m3
4Sơn trắng đỏ 2 lớp cột rào chắn, sơn phản quangChương V, E-HSMT2,85m2
5Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giácChương V, E-HSMT6cái
6Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhậtChương V, E-HSMT2cái
7Cung cấp, lắp đặt bu long D10Chương V, E-HSMT16cái
8Cung cấp thép góc L50x50x4mmChương V, E-HSMT63,64kg
9Hàn đường hàn 5mmChương V, E-HSMT1,2m
10Đèn chớp xoayChương V, E-HSMT4bộ
DT Lắp đặt cho các phân đoạn tiếp theo:
1Công luân chuyển cho các phân đoạn tiếp theoChương V, E-HSMT38công
2Công trực đảm bảo giao thôngChương V, E-HSMT36công
3Cung cấp cuộn băng phản quang rào cảnChương V, E-HSMT2.700m
DU ĐOẠN KM9+750 - KM10+990
1Cung cấp, lắp đặt cọc treChương V, E-HSMT51cọc
2Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản tạm cho công trìnhChương V, E-HSMT150m
3Bê tông đế rào chắn M200 đá Dmax = 40mmChương V, E-HSMT0,687m3
4Sơn trắng đỏ 2 lớp cột rào chắn, sơn phản quangChương V, E-HSMT1,439m2
5Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giácChương V, E-HSMT3cái
6Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhậtChương V, E-HSMT1cái
7Cung cấp, lắp đặt bu long D10Chương V, E-HSMT8cái
8Cung cấp thép góc L50x50x4mmChương V, E-HSMT31,82kg
9Hàn đường hàn 5mmChương V, E-HSMT0,6m
10Đèn chớp xoayChương V, E-HSMT2bộ
DV Lắp đặt cho các phân đoạn tiếp theo:
1Công luân chuyển cho các phân đoạn tiếp theoChương V, E-HSMT9công
2Công trực đảm bảo giao thôngChương V, E-HSMT4công
3Cung cấp cuộn băng phản quang rào cảnChương V, E-HSMT300m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4,7%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,28%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bằng BTN; thoát nước; ATGT; hệ thống điện chiếu sáng...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 46.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)53
2 Quản lý chất lượng công trình 2 - 01 người: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trìnhgiao thông; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).- 01 người: Có bằng đại học chuyên ngành điện; đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình chiếu sáng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (hệ thống điện chiếu sáng) (có tài liệu chứng minh); Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình điện hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình điện; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 02 người: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).- 01 người: Có bằng đại học chuyên ngành điện; đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hệ thống điện chiếu sáng (có tài liệu chứng minh); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)31
4 Đội trưởng thi công 4 - 03 người: Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp;tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).- 01 người: Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,7m3 Hoạt động tốt5
2 Máy ủi ≥110CV Hoạt động tốt4
3 Ô tô tự đổ ≥ 8T Hoạt động tốt8
4 Thiết bị tưới nhựa Hoạt động tốt1
5 Máy rải (BTN, CPĐD) Hoạt động tốt1
6 Máy lu bánh sắt 8T - 10T Hoạt động tốt1
7 Máy lu 12T - 16T Hoạt động tốt1
8 Lu bánh lốp 16T Hoạt động tốt1
9 Trạm trộn BTN (đồng bộ) Hoạt động tốt1
10 Cần cẩu bánh hơi Hoạt động tốt2
11 Máy lu ≥25T Hoạt động tốt2
12 Lu bánh thép 16T Hoạt động tốt2
13 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt1
14 Thiết bị kẻ sơn đường chuyên dụng Hoạt động tốt1
15 Xe ô tô tải có cần cẩu nâng người làm việc trên cao ≥ 9m Hoạt động tốt1
16 Kìm ép đầu cốt Hoạt động tốt1
17 Máy đo thứ tự pha Hoạt động tốt1
18 Máy đo cách điện Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->