Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ khối lượng đoạn tuyến từ Km0+00 - Km10+954,13 và Hệ thống điện chiếu sáng trên toàn tuyến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220571220-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ huyện Kỳ Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ khối lượng đoạn tuyến từ Km0+00 - Km10+954,13 và Hệ thống điện chiếu sáng trên toàn tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20220552332 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 136/QĐ UBND ngày 13/01/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 15:41:00 đến ngày 2022-06-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 65,395,073,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bằng BTN; thoát nước; ATGT; hệ thống điện chiếu sáng... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 46.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trìnhgiao thông; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).- 01 người: Có bằng đại học chuyên ngành điện; đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình chiếu sáng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (hệ thống điện chiếu sáng) (có tài liệu chứng minh); Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình điện hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình điện; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).- 01 người: Có bằng đại học chuyên ngành điện; đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hệ thống điện chiếu sáng (có tài liệu chứng minh); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 03 người: Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp;tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).- 01 người: Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải (BTN, CPĐD) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh sắt 8T - 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu 12T - 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn BTN (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị kẻ sơn đường chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe ô tô tải có cần cẩu nâng người làm việc trên cao ≥ 9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Kìm ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đo thứ tự pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đo cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ khối lượng đoạn tuyến từ Km0+00 - Km10+954,13 và Hệ thống điện chiếu sáng trên toàn tuyến Sửa chữa, thảm tăng cường mặt đường tuyến đường Quốc lộ 19C, đoạn từ Diêu Trì – Mục Thịnh 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 136/QĐ UBND ngày 13/01/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1.Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2.Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, Thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm áp) đạt hạng III trở lên. 3.Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính của các năm kê khai đã được kiểm toán hoặc văn bản xác nhận số liệu BCTC của cơ quan có thẩm quyền hoặc BCTC được ký điện tử; văn bản xác nhận số liệu doanh thu xây lắp của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các hóa đơn GTGT về doanh thu xây lắp hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 4.Về kinh nghiệm thi công: Hợp đồng tương tự; BBNT hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành ≥80% giá trị khối lượng của Chủ đầu tư (kèm theo Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công trong đó phải thể hiện rõ ràng cấp công trình). 5.Về nhân sự: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. 6.Về thiết bị thi công: Nhà thầu phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình (phải có chứng thực) như: Giấy đăng ký xe, hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công (Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên) và giấy kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. 7.Tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm hợp: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. 8.Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 9.Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel). *Tài liệu kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở GTVT Bình Định, Ban Quản lý bảo trì đường bộ, Địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn – TP.Quy Nhơn – Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định, Số 01 Trần Phú, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định, Số 35 Lê Lợi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý bảo trì đường bộ, Số 08 Lê Thánh Tôn, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 0256.3893979. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | XÂY DỰNG GIAO THÔNG ĐOẠN KM0+00 - KM10+954,13 | |||
| C | ĐOẠN KM0+00 - KM6+100 | |||
| D | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền + khuôn đường và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 2,126 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 1,467 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt K95 (đất đào nền + khuôn tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 1,063 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt K95 (đất đào rãnh dọc tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 2,713 | 100m3 |
| 5 | Đắp lề đường độ chặt K95 (đất đào rãnh dọc tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 0,392 | 100m3 |
| 6 | Trồng cỏ | Chương V, E-HSMT | 3,717 | 100m2 |
| E | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| F | MẶT ĐƯỜNG BTXM HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 3,126 | 100tấn |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 18,351 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 1,32 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 18,351 | 100m2 |
| G | MẶT ĐƯỜNG BTN HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường BTN và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 2,515 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 7,898 | 100tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 246,065 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh bằng BTN C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 49,058 | 100m2 |
| H | MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Lu tăng cường đáy áo đường đầm chặt K98 | Chương V, E-HSMT | 2,438 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp đáy khuôn | Chương V, E-HSMT | 8,125 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, M300, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 178,75 | m3 |
| 4 | Làm khe co, kích thước 0,06x0,005m | Chương V, E-HSMT | 70,63 | m |
| 5 | Làm khe giãn, kích thước 0,04x0,02m | Chương V, E-HSMT | 6,42 | m |
| 6 | Đệm gỗ khe giãn | Chương V, E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 7 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 1,105 | 100tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 42,85 | 100tấn |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 8,125 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 4,017 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 4,108 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 26,476 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 22,368 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 250,173 | 100m2 |
| I | VÁ Ổ GÀ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTN và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 0,019 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTN C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| J | GIA CỐ LỀ RÃNH HIỆN TRẠNG (ĐOẠN KHÔNG NÂNG RÃNH) | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 1,762 | 100tấn |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 11,09 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 11,09 | 100m2 |
| K | THOÁT NƯỚC | |||
| L | RÃNH BÊ TÔNG ĐẬY ĐAN | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V, E-HSMT | 3,24 | 100m |
| 2 | Đào móng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 50,384 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá Dmax60 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 267,23 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh M200, đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 250,46 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 22,251 | tấn |
| 6 | Bê tông thân rãnh M200, đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 503,61 | m3 |
| 7 | Chít khe bằng bao tải tẩm nhựa | Chương V, E-HSMT | 137,02 | m2 |
| 8 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F≤10 | Chương V, E-HSMT | 25,408 | tấn |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F>10 | Chương V, E-HSMT | 22,221 | tấn |
| 10 | SXLD thép hình | Chương V, E-HSMT | 2,698 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 290,25 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 3.162 | tấm |
| 13 | Lấp đất hố móng K95, tận dụng đất đào | Chương V, E-HSMT | 32,87 | 100m3 |
| M | Lề gia cố: | |||
| 1 | Lu tăng cường đáy áo đường đầm chặt K98 | Chương V, E-HSMT | 4,986 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 16,62 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gia cố lề M300, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 365,64 | m3 |
| 4 | Làm khe co, kích thước 0,06x0,005m | Chương V, E-HSMT | 422,4 | m |
| 5 | Làm khe giãn, kích thước 0,04x0,02m | Chương V, E-HSMT | 38,4 | m |
| 6 | Gỗ đệm khe giãn | Chương V, E-HSMT | 0,138 | m3 |
| N | Hoàn trả vỉa hè hiện trạng: | |||
| 1 | Lót nilong đáy khuôn | Chương V, E-HSMT | 6,681 | 100m2 |
| 2 | Bê tông hoàn trả vỉa hè M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 100,22 | m3 |
| O | NÂNG THÀNH RÃNH DỌC + GIA CỐ LỀ RÃNH HIỆN TRẠNG | |||
| P | Nâng thành rãnh: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng và vận chuyển đến bãi trữ | Chương V, E-HSMT | 6.139 | tấm |
| 2 | Khoan bê tông | Chương V, E-HSMT | 15.482 | lỗ |
| 3 | Bơm keo vào lỗ khoan | Chương V, E-HSMT | 249,03 | lít |
| 4 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 5,252 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 3,307 | tấn |
| 6 | Bê tông rãnh M200, đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 148,62 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan (tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 54 | tấm |
| 8 | Nạo vét bùn mương và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 495,4 | m3 |
| Q | Tấm đan: | |||
| 1 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F≤10 | Chương V, E-HSMT | 26,07 | tấn |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F>10 | Chương V, E-HSMT | 15,91 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan M250, đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 273,78 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 3.042 | tấm |
| R | Gia cố lề: | |||
| 1 | Lót nilong đáy khuôn | Chương V, E-HSMT | 9,289 | 100m2 |
| 2 | Bê tông hoàn trả vỉa hè M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 139,33 | m3 |
| 3 | Bê tông gia cố lề M300, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 495,4 | m3 |
| 4 | Làm khe co, kích thước 0,06x0,005m | Chương V, E-HSMT | 495,4 | m |
| 5 | Làm khe giãn, kích thước 0,04x0,02m | Chương V, E-HSMT | 41,28 | m |
| 6 | Đệm gỗ khe giãn | Chương V, E-HSMT | 0,091 | m3 |
| S | NÂNG RÃNH HIỆN TRẠNG CỬA XẢ | |||
| T | Nâng thành rãnh: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V, E-HSMT | 1,976 | 100m |
| 2 | Đào mặt đường BTXM và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,296 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng và vận chuyển đến vị trí lắp đặt | Chương V, E-HSMT | 99 | tấm |
| 4 | Khoan bê tông | Chương V, E-HSMT | 495 | lỗ |
| 5 | Bơm keo vào lỗ khoan | Chương V, E-HSMT | 7,96 | lít |
| 6 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 8 | Bê tông rãnh M200, đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 9 | Nạo vét bùn mương và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 27,67 | m3 |
| U | Tấm đan: | |||
| 1 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F≤10 | Chương V, E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F>10 | Chương V, E-HSMT | 2,602 | tấn |
| 3 | SXLD thép hình | Chương V, E-HSMT | 0,623 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan M250, đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 10,89 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 99 | tấm |
| V | Bê tông hoàn trả mặt đường: | |||
| 1 | Lu tăng cường đáy khuôn đường đầm chặt K98 | Chương V, E-HSMT | 0,237 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 0,791 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hoàn tả mặt đường M300, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 15,81 | m3 |
| 4 | Làm khe co, kích thước 0,06x0,005m | Chương V, E-HSMT | 15,81 | m |
| 5 | Làm khe giãn, kích thước 0,04x0,02m | Chương V, E-HSMT | 1,32 | m |
| 6 | Gỗ đệm khe giãn | Chương V, E-HSMT | 0,003 | m3 |
| W | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào hố móng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 2 | Hút nước hố móng | Chương V, E-HSMT | 7 | ca |
| 3 | Đệm đá Dmax60 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay, sân cửa xả M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 5,68 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cánh M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 3,41 | m3 |
| 6 | Lót nilong đáy khuôn | Chương V, E-HSMT | 1,167 | 100m2 |
| 7 | Bê tông gia cố mái M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 14,01 | m3 |
| 8 | Lấp đất hố móng K95, tận dụng đất đào | Chương V, E-HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải (nền mặt đường + thoát nước) | Chương V, E-HSMT | 17,269 | 100m3 |
| X | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| Y | Tường hộ lan | |||
| 1 | Cung cấp cột thép tròn D141x2150x4,5mm + nắp | Chương V, E-HSMT | 77 | cột |
| 2 | Cung cấp cột thép tròn D141x1900x4,5mm + nắp | Chương V, E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Cung cấp cột thép tròn D141x1650x4,5mm + nắp | Chương V, E-HSMT | 4 | cột |
| 4 | Đóng cọc ống thép D141, đất cấp 3 (đoạn ngập đất) | Chương V, E-HSMT | 1,19 | 100m |
| 5 | Đóng cọc ống thép D141, đất cấp 3 (đoạn không ngập đất) | Chương V, E-HSMT | 0,608 | 100m |
| 6 | Cung cấp tấm sóng đầu, cuối KT 700x310x3mm | Chương V, E-HSMT | 4 | tấm |
| 7 | Cung cấp tấm sóng giữa KT 2320x310x3mm | Chương V, E-HSMT | 15 | tấm |
| 8 | Cung cấp tấm sóng giữa KT 3320x310x3mm | Chương V, E-HSMT | 65 | tấm |
| 9 | Bản đệm 70x300x5mm: | Chương V, E-HSMT | 85 | cái |
| 10 | Cung cấp Bulông M20x180 | Chương V, E-HSMT | 85 | cái |
| 11 | Cung cấp Bulông M16x36 | Chương V, E-HSMT | 850 | cái |
| 12 | Cung cấp mắt phản quang | Chương V, E-HSMT | 85 | cái |
| 13 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Chương V, E-HSMT | 224,9 | m |
| Z | Vạch sơn: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Chương V, E-HSMT | 180,85 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Chương V, E-HSMT | 75,06 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm, vạch giảm tốc | Chương V, E-HSMT | 194,4 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, vạch giảm tốc | Chương V, E-HSMT | 194,4 | m2 |
| 5 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V, E-HSMT | 100 | lỗ |
| 6 | Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựa | Chương V, E-HSMT | 100 | viên |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 90cm (loại 1) | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật (loại 5) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu | Chương V, E-HSMT | 15 | cọc |
| AA | ĐOẠN KM7+00 - KM9+750 | |||
| AB | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền + khuôn đường và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 9,033 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 6,306 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,932 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt K95 | Chương V, E-HSMT | 15,799 | 100m3 |
| 5 | Đắp lề đường độ chặt K95 (đất tận dụng đào rãnh) | Chương V, E-HSMT | 0,169 | 100m3 |
| 6 | Trồng cỏ | Chương V, E-HSMT | 18,159 | 100m2 |
| AC | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| AD | MẶT ĐƯỜNG BTXM HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 31,815 | 100tấn |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 161,673 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép trung bình 7cm | Chương V, E-HSMT | 38,55 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 161,673 | 100m2 |
| AE | MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Lu tăng cường đáy áo đường đầm chặt K98 | Chương V, E-HSMT | 12,679 | 100m3 |
| 2 | Lót giấy dầu đáy khuôn | Chương V, E-HSMT | 42,262 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, M300, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 929,77 | m3 |
| 4 | Làm khe co, kích thước 0,06x0,005m | Chương V, E-HSMT | 947,5 | m |
| 5 | Làm khe giãn, kích thước 0,04x0,02m | Chương V, E-HSMT | 86,14 | m |
| 6 | Đệm gỗ khe giãn | Chương V, E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 7 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 6,715 | 100tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 23,453 | 100tấn |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 42,262 | 100m2 |
| 10 | Xây dựng lớp đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 42,262 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 203,935 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 203,935 | 100m2 |
| AF | VÁ Ổ GÀ | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V, E-HSMT | 2,62 | 100m |
| 2 | Đào mặt đường BTXM và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,649 | 100m3 |
| 3 | Lu tăng cường đáy áo đường đầm chặt K98 | Chương V, E-HSMT | 0,885 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 2,95 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M300, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 64,9 | m3 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 0,469 | 100tấn |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 0,339 | 100tấn |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 2,95 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 2,95 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 2,95 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 2,95 | 100m2 |
| 12 | San đất bãi thải (phần nền mặt đường) | Chương V, E-HSMT | 11,814 | 100m3 |
| AG | THOÁT NƯỚC | |||
| AH | CỐNG NGANG D100 | |||
| AI | Đấu nối cống D100: | |||
| 1 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh hiện trạng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 2 | Đào móng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 3 | Hút nước hố móng | Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 4 | Đệm đá Dmax60 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt gối kê cống F100 | Chương V, E-HSMT | 3 | gối |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống cống F100 H30 | Chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 7 | Mối nối cống vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 8 | Chít khe nối ống cống bằng bao tải tẩm nhựa | Chương V, E-HSMT | 0,26 | m2 |
| 9 | Bê tông chân khay M200 đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 4,81 | m3 |
| 10 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 11 | Lấp đất hố móng K95, tận dụng đất đào | Chương V, E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| AJ | Gia cố mái: | |||
| 1 | Đào đất hố móng chân khay và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá Dmax60 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay M200 đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 4 | Đệm vữa XM M100 dày 3cm | Chương V, E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 5 | Bê tông gia cố mái M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 2,79 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 7 | Đệm đá Dmax60 ống thoát nước | Chương V, E-HSMT | 0,1 | m3 |
| AK | Lề gia cố: | |||
| 1 | Lu tăng cường đáy áo đường đầm chặt K98 | Chương V, E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hoàn trả mặt đường M300, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 1,07 | m3 |
| AL | Khóa gia cố: | |||
| 1 | Đào đất hố móng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,54 | 1m3 |
| 2 | Lót nilong đáy khuôn | Chương V, E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 3 | Bê tông khóa gia cố mái M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 0,54 | m3 |
| AM | CỐNG BẢN L = 2x1.5m (Km7+176.74) | |||
| AN | Cống 2x1.5m qua đường: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN | Chương V, E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V, E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 3 | Phá dỡ mố cầu, tường cánh cống và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 14,63 | m3 |
| 4 | Đào mặt đường BT và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 5 | Đào móng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 2,448 | 100m3 |
| 6 | Hút nước hố móng | Chương V, E-HSMT | 2 | ca |
| 7 | Đệm đá Dmax60mm đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 16,46 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống, M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 4,726 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 1,025 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép tấm gia cường ĐK≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép tấm gia cường ĐK≤18mm | Chương V, E-HSMT | 1,299 | tấn |
| 14 | Bê tông ống cống M300, đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 25,63 | m3 |
| 15 | Quét 2 lớp nhựa chống thấm quanh cống | Chương V, E-HSMT | 275 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cống hộp đơn - KT 2.00x1.50m | Chương V, E-HSMT | 11 | đoạn |
| 17 | Mối nối cống vữa XM mác 125 | Chương V, E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 18 | Chèn khe bằng Joint cao su | Chương V, E-HSMT | 85 | m |
| 19 | Bê tông chân khay 16MPa, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 7,77 | m3 |
| 20 | Bê tông sân cống 16MPa, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 20,52 | m3 |
| 21 | Bê tông tường cánh 20Mpa đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 22,89 | m3 |
| 22 | Sơn gờ chắn bánh 2 nước màu trắng | Chương V, E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 23 | Đắp đất thân cống độ chặt K95 | Chương V, E-HSMT | 1,632 | 100m3 |
| AO | Mương dẫn dòng: | |||
| 1 | Đào móng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,444 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá Dmax60mm đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 6,66 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giằng mương, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng mương, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 5 | Bê tông chân khay 16MPa, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 6 | Bê tông thành mương 16MPa, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 17 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng mương 16MPa, đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 8 | Lấp đất hố móng K90 | Chương V, E-HSMT | 0,444 | 100m3 |
| AP | Đường công vụ: | |||
| 1 | Đắp nền đường công vụ đầm chặt K95 (đất tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 1,561 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường công vụ và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Chương V, E-HSMT | 0,313 | 100m3 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 1,39 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống cống F100 H30 | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Tháo dỡ ống bê tông D1000mm, dài 3m | Chương V, E-HSMT | 5 | ống |
| 7 | Đào phá dỡ đường công vụ - Cấp đất IV và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,347 | 100m3 |
| 8 | Đào phá dỡ đường công vụ - Cấp đất III (tận dụng 50% đắp nền đường) và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 1,561 | 100m3 |
| AQ | Hoàn trả mặt đường BTXM: | |||
| 1 | Lu tăng cường nền đường đầm chặt K98 | Chương V, E-HSMT | 0,315 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 2,1 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường hoàn trả M300, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 46,2 | m3 |
| AR | CỐNG BẢN L = 6m (Km9+212.64) | |||
| AS | Phá dỡ cầu cũ: | |||
| 1 | Phá dỡ bản mặt BTCT và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 14,52 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mố cầu, tường cánh và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 48,65 | m3 |
| 3 | Đào mặt đường BTXM V | Chương V, E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| AT | Thân cống: | |||
| 1 | Đào móng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 1,128 | 100m3 |
| 2 | Đào đất phạm vi đắp cát (tận dụng 50% đắp nền đường) và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 3,03 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m | Chương V, E-HSMT | 10,2 | 100m |
| 4 | Đệm đá Dmax60mm đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 15,62 | m3 |
| 5 | Lót nilong đáy khuôn | Chương V, E-HSMT | 0,703 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 5,13 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 5,863 | tấn |
| 9 | Bê tông thân cống, bản dưới, chân khay 25MPa, đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 64,94 | m3 |
| 10 | Bê tông bản mặt + tạo dốc 30MPa, đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 24,73 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả thân cống K95, đất tận dụng | Chương V, E-HSMT | 0,752 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát sau mố đầm chặt K95 | Chương V, E-HSMT | 1,479 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất mặt đường K98, đất tận dụng | Chương V, E-HSMT | 0,417 | 100m3 |
| 14 | Bê tông hoàn trả mặt đường + mở rộng vuốt nối M300, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 30,6 | m3 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 0,053 | 100tấn |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường BTN C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| AU | Bản dẫn L = 5m: | |||
| 1 | Đệm đá Dmax60mm đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 43,66 | m3 |
| 2 | Đệm vữa XM M100 dày 3cm | Chương V, E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 2,588 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép bản giảm tải, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 1,595 | tấn |
| 6 | Bê tông bản giảm tải 25MPa đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 28,05 | m3 |
| AV | Tường cánh, sân cống: | |||
| 1 | Đào móng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 2,189 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre | Chương V, E-HSMT | 18,125 | 100m |
| 3 | Đệm đá Dmax60mm đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 16,66 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay 16MPa, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 39,73 | m3 |
| 5 | Bê tông sân cầu 16MPa, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 13,25 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cánh 20Mpa đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 15,61 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả K95, đất tận dụng | Chương V, E-HSMT | 1,459 | 100m3 |
| AW | Lan can tay vịn: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 2 | Bê tông gờ chắn bánh 30MPa đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 3 | Cung cấp thép hình mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 290,26 | kg |
| 4 | Cung cấp thép ống mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 335,25 | kg |
| 5 | Sản xuất lan can | Chương V, E-HSMT | 0,626 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can | Chương V, E-HSMT | 0,626 | tấn |
| 7 | Sơn gờ chắn bánh 2 nước màu trắng | Chương V, E-HSMT | 12,79 | 1m2 |
| AX | Đường công vụ: | |||
| 1 | Đắp nền đường công vụ K95 | Chương V, E-HSMT | 3,774 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Chương V, E-HSMT | 0,848 | 100m3 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 4,711 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp ống cống F100 H30 (tính 50%) | Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông D1000mm, dài 4m | Chương V, E-HSMT | 3 | ống |
| 6 | Tháo dỡ ống bê tông D1000mm, dài 4m (tính 60% lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 3 | ống |
| 7 | Đào phá dỡ đường công vụ - Cấp đất IV và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,966 | 100m3 |
| 8 | Đào phá dỡ đường công vụ - Cấp đất III (tận dụng 50% đắp nền đường) và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 3,774 | 100m3 |
| AY | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,87 | 100m3 |
| 2 | Lót nilong đáy khuôn | Chương V, E-HSMT | 0,906 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường chắn đất M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 74,95 | m3 |
| 4 | Lu tăng cường nền đường đầm chặt K98 | Chương V, E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 5 | Lót nilong đáy khuôn | Chương V, E-HSMT | 0,453 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lề gia cố M300, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 9,966 | m3 |
| 7 | Lấp đất hố móng K95, đất tận dụng | Chương V, E-HSMT | 0,58 | 100m3 |
| AZ | RÃNH BÊ TÔNG ĐẬY ĐAN (2.241md) | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V, E-HSMT | 1,48 | 100m |
| 2 | Đào móng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 31,742 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá Dmax60 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 188,69 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh M200, đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 174,2 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 14,091 | tấn |
| 6 | Bê tông thân rãnh M200, đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 298,23 | m3 |
| 7 | Chít khe bằng bao tải tẩm nhựa | Chương V, E-HSMT | 85,84 | m2 |
| 8 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F≤10 | Chương V, E-HSMT | 18,742 | tấn |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F>10 | Chương V, E-HSMT | 13,278 | tấn |
| 10 | SXLD thép hình | Chương V, E-HSMT | 0,479 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 203,24 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 2.241 | tấm |
| 13 | Lấp đất hố móng K95, đất tận dụng | Chương V, E-HSMT | 21,064 | 100m3 |
| BA | Lề gia cố: | |||
| 1 | Lu tăng cường đáy áo đường đầm chặt K98 | Chương V, E-HSMT | 3,428 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 11,427 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gia cố lề M300, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 251,39 | m3 |
| 4 | Làm khe co, kích thước 0,06x0,005m | Chương V, E-HSMT | 304,75 | m |
| 5 | Làm khe giãn, kích thước 0,04x0,02m | Chương V, E-HSMT | 27,7 | m |
| 6 | Đệm gỗ khe giãn | Chương V, E-HSMT | 0,1 | m3 |
| BB | Hoàn trả vỉa hè hiện trạng: | |||
| 1 | Lót nilong đáy khuôn | Chương V, E-HSMT | 5,038 | 100m2 |
| 2 | Bê tông hoàn trả vỉa hè M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 75,57 | m3 |
| BC | NÂNG + GIA CỐ LỀ RÃNH HIỆN TRẠNG | |||
| BD | Nâng thành rãnh: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 1.040 | tấm |
| 2 | Khoan bê tông | Chương V, E-HSMT | 3.564 | lỗ |
| 3 | Bơm keo vào lỗ khoan | Chương V, E-HSMT | 57,33 | lít |
| 4 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 1,208 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,761 | tấn |
| 6 | Bê tông rãnh M200, đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 34,21 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu (đan tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 386 | tấm |
| 8 | Nạo vét bùn mương và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 114,04 | m3 |
| BE | Tấm đan: | |||
| 1 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F≤10 | Chương V, E-HSMT | 2,802 | tấn |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F>10 | Chương V, E-HSMT | 1,71 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan M250, đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 29,43 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 327 | tấm |
| BF | Gia cố lề: | |||
| 1 | Lót nilong đáy khuôn | Chương V, E-HSMT | 2,138 | 100m2 |
| 2 | Bê tông hoàn trả vỉa hè M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 32,07 | m3 |
| 3 | Bê tông gia cố lề M300, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 87,67 | m3 |
| 4 | Làm khe co, kích thước 0,06x0,005m | Chương V, E-HSMT | 116,89 | m |
| 5 | Làm khe giãn, kích thước 0,04x0,02m | Chương V, E-HSMT | 9,74 | m |
| 6 | Đệm gỗ khe giãn | Chương V, E-HSMT | 0,021 | m3 |
| BG | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào hố móng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,223 | 100m3 |
| 2 | Hút nước hố móng | Chương V, E-HSMT | 9 | ca |
| 3 | Đệm đá Dmax60mm đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay, sân cửa xả M200, đá Dmax40mm | Chương V, E-HSMT | 7,05 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cánh M200, đá Dmax40mm | Chương V, E-HSMT | 2,83 | m3 |
| 6 | Lót nilong đáy khuôn | Chương V, E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 7 | Bê tông gia cố mái M200, đá Dmax40mm | Chương V, E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 8 | Lấp đất hố móng K95, tận dụng đất đào | Chương V, E-HSMT | 0,223 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải (nền mặt đường + thoát nước) | Chương V, E-HSMT | 23,864 | 100m3 |
| BH | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu | Chương V, E-HSMT | 51 | cọc |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt Cọc Km | Chương V, E-HSMT | 4 | cọc |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt Cọc H | Chương V, E-HSMT | 27 | cọc |
| BI | Vạch sơn, biển báo | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Chương V, E-HSMT | 137,9 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Chương V, E-HSMT | 38,41 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm, vạch giảm tốc | Chương V, E-HSMT | 151,2 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, vạch giảm tốc | Chương V, E-HSMT | 151,2 | m2 |
| 5 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V, E-HSMT | 119 | lỗ |
| 6 | Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựa | Chương V, E-HSMT | 119 | viên |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 90cm (loại 1) | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 90cm (loại 2) | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 90cm (loại 3) | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hình chữ nhật (loại 4) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| BJ | Tường hộ lan | |||
| 1 | Cung cấp cột thép tròn D141x2150x4,5mm + nắp | Chương V, E-HSMT | 40 | cột |
| 2 | Đóng cọc ống thép D141, đất cấp 3 (đoạn ngập đất) | Chương V, E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ống thép D141, đất cấp 3 (đoạn không ngập đất NC, M x 0,75) | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Cung cấp tấm sóng đầu, cuối KT 700x310x3mm | Chương V, E-HSMT | 8 | tấm |
| 5 | Cung cấp tấm sóng giữa KT 3320x310x3mm | Chương V, E-HSMT | 36 | tấm |
| 6 | Bản đệm 70x300x5mm: | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 7 | Cung cấp Bulông M20x180 | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 8 | Cung cấp Bulông M16x36 | Chương V, E-HSMT | 400 | cái |
| 9 | Mắt phản quang thép hình tam giác: | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Chương V, E-HSMT | 112,28 | m |
| BK | ĐOẠN KM9+750 - KM10+954.13 | |||
| BL | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền + khuôn đường và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 2,876 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 3,449 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,368 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt K95, tận dụng đất đào | Chương V, E-HSMT | 16,435 | 100m3 |
| 5 | Đắp lề đường độ chặt K95, tận dụng đất đào | Chương V, E-HSMT | 0,487 | 100m3 |
| 6 | Trồng cỏ | Chương V, E-HSMT | 10,403 | 100m2 |
| BM | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| BN | MẶT ĐƯỜNG BTXM HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 12,753 | 100tấn |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 65,117 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép trung bình 7cm | Chương V, E-HSMT | 15,142 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 65,117 | 100m2 |
| BO | MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Lu tăng cường đáy áo đường đầm chặt K98 | Chương V, E-HSMT | 5,732 | 100m3 |
| 2 | Lót giấy dầu đáy khuôn | Chương V, E-HSMT | 19,106 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, M300, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 420,33 | m3 |
| 4 | Làm khe co, kích thước 0,06x0,005m | Chương V, E-HSMT | 274,57 | m |
| 5 | Làm khe giãn, kích thước 0,04x0,02m | Chương V, E-HSMT | 24,96 | m |
| 6 | Đệm gỗ khe giãn | Chương V, E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 7 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 3,036 | 100tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 9,686 | 100tấn |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 19,106 | 100m2 |
| 10 | Xây dựng lớp đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 19,106 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 84,223 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 84,223 | 100m2 |
| BP | VÁ Ổ GÀ | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V, E-HSMT | 0,766 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường BTXM và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 3 | Lu tăng cường đáy áo đường đầm chặt K98 | Chương V, E-HSMT | 0,215 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 0,715 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M300, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 15,73 | m3 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 0,114 | 100tấn |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 0,082 | 100tấn |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 0,715 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 0,715 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 0,715 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 0,715 | 100m2 |
| BQ | THOÁT NƯỚC | |||
| BR | CẦU BẢN HỘP L = 2x5m (Km10+610.11) | |||
| BS | Phá dỡ cầu cũ: | |||
| 1 | Phá dỡ bản mặt BTCT và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 16,94 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mố cầu, tường cánh và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 52,85 | m3 |
| 3 | Đào mặt đường BTXM hiện trạng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,309 | 100m3 |
| BT | Cầu bản hộp: | |||
| 1 | Đào móng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 13,107 | 100m3 |
| 2 | Hút nước hố móng | Chương V, E-HSMT | 20 | ca |
| 3 | Đệm đá Dmax60mm đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 62,6 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m | Chương V, E-HSMT | 41,85 | 100m |
| 5 | Bê tông móng tường cánh, 16MPa, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 31,27 | m3 |
| 6 | Bê tông móng mố 25MPa đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 38,56 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép toàn cầu, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép toàn cầu, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 14,815 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép toàn cầu, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 12,746 | tấn |
| 10 | Bê tông thân cống, bản dưới 25MPa đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 97,53 | m3 |
| 11 | Bê tông bản mặt cầu 30MPa đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 46,29 | m3 |
| 12 | Bê tông gờ chắn bánh 30MPa đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 6,56 | m3 |
| 13 | Sơn 2 nước gờ chắn bánh | Chương V, E-HSMT | 37,8 | m2 |
| BU | Bản vượt: | |||
| 1 | Đệm đá Dmax60mm đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 43,93 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép bản vượt, gối kê bản vượt, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép bản vượt, gối kê bản vượt, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 3,21 | tấn |
| 4 | Bê tông bản vượt, gối kê bản vượt 25MPa đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 40,92 | m3 |
| BV | Chân khay, sân cống: | |||
| 1 | Bê tông chân khay 16MPa, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 18,74 | m3 |
| 2 | Bê tông sân cống 16MPa, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 23,94 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh 20MPa đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 43,22 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng K95, tận dụng đất đào | Chương V, E-HSMT | 8,738 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 thoát nước mặt cống (dày 2.5mm) | Chương V, E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 6 | Đào thanh thải dòng chảy, đất cấp 2 | Chương V, E-HSMT | 3,809 | 100m3 |
| BW | Lan can tay vịn: | |||
| 1 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 384,3 | kg |
| 2 | Cung cấp thép ống mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 589,94 | kg |
| 3 | Cung cấp bu long U22 | Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Sản xuất lan can | Chương V, E-HSMT | 0,974 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can | Chương V, E-HSMT | 0,974 | tấn |
| BX | Đường đầu cầu: | |||
| 1 | Đào đất đường đầu cầu để đắp cát hạt thô, tận dụng đắp nền đường và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 3,895 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đường đầu cầu đầm chặt K95 | Chương V, E-HSMT | 2,562 | 100m3 |
| 3 | Đào móng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,353 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá Dmax60mm đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay 16MPa đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 11,28 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường đầm chặt K98, đất tận dụng | Chương V, E-HSMT | 3,484 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu mặt đường hoàn trả, lề đường | Chương V, E-HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 8 | Lu tăng cường lề gia cố đầm chặt K98 | Chương V, E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 9 | Lót nilong đáy khuôn | Chương V, E-HSMT | 1,843 | 100m2 |
| 10 | Bê tông gia cố mái 16MPa đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 22,11 | m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường hoàn trả + bê tông lề đường 25MPa đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 82,17 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái ta luy D42mm | Chương V, E-HSMT | 0,068 | 100m |
| 13 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống, bao tầng lọc ngược | Chương V, E-HSMT | 0,235 | 100m2 |
| 14 | Đệm đá Dmax60 tầng lọc ngược | Chương V, E-HSMT | 4,46 | m3 |
| 15 | Đào móng khóa gia cố mái và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 16 | Bê tông khóa gia cố mái 16MPa đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 17 | Lấp đất hố móng K90, tận dụng đất đào | Chương V, E-HSMT | 2,597 | 100m3 |
| 18 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 0,259 | 100tấn |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 1,608 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường BTN C19, - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 1,608 | 100m2 |
| BY | Đường công vụ: | |||
| 1 | Đắp nền đường công vụ đầm chặt K95 | Chương V, E-HSMT | 6,057 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Chương V, E-HSMT | 0,671 | 100m3 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 3,729 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt gối kê cống F100 | Chương V, E-HSMT | 24 | gối |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống cống F100 H30 | Chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 6 | Tháo dỡ gối cống D1000mm | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Tháo dỡ ống bê tông D1000mm, dài 4m | Chương V, E-HSMT | 6 | ống |
| 8 | Đào phá dỡ đường công vụ và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,764 | 100m3 |
| 9 | Đào phá dỡ đường công vụ , tận dụng 50% đắp nền đường, còn thừa đổ thải | Chương V, E-HSMT | 6,057 | 100m3 |
| BZ | CỐNG BẢN L = 4m (Km10+107.53) | |||
| CA | Phá dỡ cầu cũ: | |||
| 1 | Phá dỡ bản mặt BTCT và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 12,64 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mố cống, tường cánh và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 56,57 | m3 |
| 3 | Đào mặt đường BTXM và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| CB | Thân cống: | |||
| 1 | Đào móng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,833 | 100m3 |
| 2 | Đào đất phạm vi đắp cát (tận dụng 50% đắp nền đường) và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 3,573 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre | Chương V, E-HSMT | 10,2 | 100m |
| 4 | Đệm đá Dmax60mm đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 11,86 | m3 |
| 5 | Lót nilong đáy khuôn | Chương V, E-HSMT | 0,515 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cống ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cống ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 4,113 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cống ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 5,181 | tấn |
| 9 | Bê tông thân cống, bản dưới, chân khay 25MPa, đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 64,04 | m3 |
| 10 | Bê tông bản mặt + tạo dốc 30MPa, đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 15,41 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả K95, đất tận dụng | Chương V, E-HSMT | 0,556 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát sau mố, đầm chặt K95 | Chương V, E-HSMT | 1,7 | 100m3 |
| 13 | Đắp mặt đường đầm chặt K98, đất tận dụng | Chương V, E-HSMT | 0,481 | 100m3 |
| 14 | Bê tông hoàn trả mặt đường + mở rộng vuốt nối M300, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 35,3 | m3 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 0,053 | 100tấn |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường BTN C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| CC | Bản dẫn L = 5m: | |||
| 1 | Đệm đá Dmax60mm đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 43,66 | m3 |
| 2 | Đệm vữa XM M100 dày 3cm | Chương V, E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 2,588 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 1,595 | tấn |
| 6 | Bê tông bản dẫn 25MPa đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 28,05 | m3 |
| CD | Tường cánh, sân cống: | |||
| 1 | Đào móng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 1,95 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre | Chương V, E-HSMT | 19,825 | 100m |
| 3 | Đệm đá Dmax60mm đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 17,53 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay 16MPa, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 44,36 | m3 |
| 5 | Bê tông sân cống 16MPa, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 12,99 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cánh 20MPa đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 22,41 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả K95, đất tận dụng | Chương V, E-HSMT | 1,3 | 100m3 |
| CE | Lan can tay vịn: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 2 | Bê tông gờ chắn bánh 30MPa đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 3 | Cung cấp thép hình mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 175,59 | kg |
| 4 | Cung cấp thép ống mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 239,46 | kg |
| 5 | Bulong U, F22 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Sản xuất lan can | Chương V, E-HSMT | 0,415 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can | Chương V, E-HSMT | 0,415 | tấn |
| 8 | Sơn gờ chắn bánh 2 nước màu trắng | Chương V, E-HSMT | 9,23 | 1m2 |
| CF | Đường công vụ: | |||
| 1 | Đắp nền đường công vụ đầm chặt K95 | Chương V, E-HSMT | 7,537 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Chương V, E-HSMT | 0,65 | 100m3 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 3,611 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống cống F100 H30 (tính 50% VL) | Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 5 | Tháo dỡ ống bê tông D1000mm, dài 4m | Chương V, E-HSMT | 3 | ống |
| 6 | Đào phá dỡ đường công vụ - Cấp đất IV và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,74 | 100m3 |
| 7 | Đào phá dỡ đường công vụ - Cấp đất III (tận dụng 50% đắp nền đường) và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 7,537 | 100m3 |
| CG | GIA CỐ MÁI | |||
| CH | Gia cố mái: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3 I | Chương V, E-HSMT | 0,611 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá Dmax60 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 2,14 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay M200 đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 8,58 | m3 |
| 4 | Đệm vữa, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 4,93 | m3 |
| 5 | Bê tông gia cố mái M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 19,72 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Chương V, E-HSMT | 0,065 | 100m |
| 7 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nhựa | Chương V, E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 8 | Đệm đá Dmax60 tầng lọc | Chương V, E-HSMT | 0,62 | m3 |
| CI | Lề gia cố: | |||
| 1 | Lu tăng cường đáy áo đường đầm chặt K98 | Chương V, E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 0,179 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gia cố lề M300, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 3,93 | m3 |
| 4 | Làm khe co, kích thước 0,06x0,005m | Chương V, E-HSMT | 3,28 | m |
| 5 | Làm khe giãn, kích thước 0,04x0,02m | Chương V, E-HSMT | 0,3 | m |
| 6 | Đệm gỗ khe giãn | Chương V, E-HSMT | 0,001 | m3 |
| CJ | Khóa gia cố: | |||
| 1 | Đào móng hố móng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,27 | 1m3 |
| 2 | Lót nilong đáy khuôn | Chương V, E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 3 | Bê tông khóa gia cố M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng K90, đất tận dụng | Chương V, E-HSMT | 0,504 | 100m3 |
| CK | RÃNH BÊ TÔNG ĐẬY ĐAN | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng bằng cần cẩu (tính 50% lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 157 | tấm |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 | Chương V, E-HSMT | 2,789 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá Dmax60 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 13,19 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh M200, đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 12,06 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 1,217 | tấn |
| 6 | Bê tông thân rãnh M200, đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 28,26 | m3 |
| 7 | Chít khe bằng bao tải tẩm nhựa | Chương V, E-HSMT | 7,33 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu (đan tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 157 | tấm |
| 9 | Lấp đất hố móng K95, tận dụng đất đào | Chương V, E-HSMT | 1,859 | 100m3 |
| CL | Lề gia cố: | |||
| 1 | Lu tăng cường đáy áo đường đầm chặt K98 | Chương V, E-HSMT | 0,236 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 1,256 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gia cố lề M300, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 27,63 | m3 |
| 4 | Làm khe co, kích thước 0,06x0,005m | Chương V, E-HSMT | 14,39 | m |
| 5 | Làm khe giãn, kích thước 0,04x0,02m | Chương V, E-HSMT | 1,31 | m |
| 6 | Đệm gỗ khe giãn | Chương V, E-HSMT | 0,005 | m3 |
| CM | Hoàn trả vỉa hè hiện trạng: | |||
| 1 | Lót nilong đáy khuôn | Chương V, E-HSMT | 0,403 | 100m2 |
| 2 | Bê tông hoàn trả vỉa hè M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 60,5 | m3 |
| CN | Cửa xả: | |||
| 1 | Đào móng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 2 | Hút nước hố móng | Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 3 | Đệm đá Dmax60 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay, sân cửa xả M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cánh M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 6 | Lót nilong đáy khuôn | Chương V, E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Bê tông gia cố mái M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 8 | Lấp đất hố móng K95, tận dụng đất đào | Chương V, E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| CO | NÂNG + GIA CỐ LỀ RÃNH HIỆN TRẠNG | |||
| CP | Nâng thành rãnh: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan và vận chuyển đến vị trí cần lắp | Chương V, E-HSMT | 611 | tấm |
| 2 | Khoan bê tông | Chương V, E-HSMT | 2.357 | lỗ |
| 3 | Bơm keo vào lỗ khoan | Chương V, E-HSMT | 37,91 | lít |
| 4 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,798 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,503 | tấn |
| 6 | Bê tông rãnh M200, đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 22,62 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu (đan tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 331 | tấm |
| 8 | Nạo vét bùn mương và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 75,41 | m3 |
| CQ | Tấm đan: | |||
| 1 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F≤10 | Chương V, E-HSMT | 1,2 | tấn |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F>10 | Chương V, E-HSMT | 0,732 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan M250, đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 140 | tấm |
| CR | Gia cố lề: | |||
| 1 | Lót nilong đáy khuôn | Chương V, E-HSMT | 1,414 | 100m2 |
| 2 | Bê tông hoàn trả vỉa hè M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 21,21 | m3 |
| 3 | Bê tông gia cố lề M300, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 47,13 | m3 |
| 4 | Làm khe co, kích thước 0,06x0,005m | Chương V, E-HSMT | 47,13 | m |
| 5 | Làm khe giãn, kích thước 0,04x0,02m | Chương V, E-HSMT | 3,93 | m |
| 6 | Đệm gỗ khe giãn | Chương V, E-HSMT | 0,009 | m3 |
| CS | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| CT | Cọc tiêu, cọc Km, cọc H | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu | Chương V, E-HSMT | 48 | cọc |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt Cọc Km | Chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt Cọc H | Chương V, E-HSMT | 18 | cọc |
| CU | Vạch sơn, biển báo | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Chương V, E-HSMT | 57,25 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Chương V, E-HSMT | 23,5 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm, vạch giảm tốc | Chương V, E-HSMT | 87,6 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, vạch giảm tốc | Chương V, E-HSMT | 87,6 | m2 |
| 5 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V, E-HSMT | 93 | lỗ |
| 6 | Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựa | Chương V, E-HSMT | 93 | viên |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 90cm (loại 1) | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 90cm (loại 2) | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 90cm (loại 3) | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| CV | Tường hộ lan | |||
| 1 | Cung cấp cột thép tròn D141x2150x4,5mm + nắp | Chương V, E-HSMT | 47 | cột |
| 2 | Đóng cọc ống thép D141, đất cấp 3 (đoạn ngập đất) | Chương V, E-HSMT | 0,658 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ống thép D141, đất cấp 3 (đoạn không ngập đất) | Chương V, E-HSMT | 0,353 | 100m |
| 4 | Cung cấp tấm sóng đầu, cuối KT 700x310x3mm | Chương V, E-HSMT | 8 | tấm |
| 5 | Cung cấp tấm sóng giữa KT 3320x310x3mm | Chương V, E-HSMT | 43 | tấm |
| 6 | Cung cấp bản đệm 70x300x5mm | Chương V, E-HSMT | 47 | cái |
| 7 | Cung cấp Bulông M20x180 | Chương V, E-HSMT | 47 | cái |
| 8 | Cung cấp Bulông M16x36 | Chương V, E-HSMT | 470 | cái |
| 9 | Cung cấp mắt phản quang | Chương V, E-HSMT | 47 | cái |
| 10 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Chương V, E-HSMT | 133,28 | m |
| CW | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TOÀN TUYẾN | |||
| CX | XÂY DỰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột MT-1 (cột BTLT 8,5m) | Chương V, E-HSMT | 192 | móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I 8,5-160-5 | Chương V, E-HSMT | 192 | cột |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cùm PA-1 | Chương V, E-HSMT | 55 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cùm PA-1C | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cùm PA-2N | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cùm PA-2NC | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cùm PA-2D | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Nối đất cột NĐC-3C | Chương V, E-HSMT | 262 | bộ |
| 9 | Nối đất xà NĐX-1 | Chương V, E-HSMT | 94 | bộ |
| 10 | Nối đất xà NĐX-2 | Chương V, E-HSMT | 121 | bộ |
| 11 | Nối đất xà NĐX-3 | Chương V, E-HSMT | 97 | bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại NK-1 | Chương V, E-HSMT | 265 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cùm cần đèn cột BTLT 8m-8,5m đơn | Chương V, E-HSMT | 295 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cùm cần đèn cột BTLT 8m-8,5m đôi ngang | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cùm cần đèn cột BTLT 8m-8,5m đôi dọc | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cùm cần đèn cột BTLT-12m đơn | Chương V, E-HSMT | 83 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cùm cần đèn cột BTLT-12m đôi dọc | Chương V, E-HSMT | 19 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cùm cần đèn cột BTLT-12m đôi ngang | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cùm cần đèn cột thép 10m-12,1m đơn | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cần đèn 3m | Chương V, E-HSMT | 250 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cần đèn 6m | Chương V, E-HSMT | 168 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt bộ đèn Led chiếu sáng 120W-220V | Chương V, E-HSMT | 418 | bộ |
| 23 | Xà đỡ tủ chiếu sáng | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng (2 chế độ) | Chương V, E-HSMT | 6 | tủ |
| 25 | Phụ kiện tháo dỡ thu hồi | Chương V, E-HSMT | 1 | hệ |
| 26 | Phụ kiện, vật liệu đường dây chiếu sáng | Chương V, E-HSMT | 1 | hệ |
| CY | XÂY DỰNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22kV | |||
| CZ | ĐƯỜNG DÂY 22kV SỐ 1 | |||
| DA | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Xà néo lệch cột đơn: xà XRN-1 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chụp đầu cột: CĐC-1 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Gía thao tác cột đơn: GTT-1 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tiếp địa chờ trung thế | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-6C | Chương V, E-HSMT | 1 | vị trí |
| 7 | Dây, sứ và phụ kiện đường dây 22kV | Chương V, E-HSMT | 1 | hệ |
| DB | LẮP ĐẶT HOTLINE | |||
| 1 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | Chương V, E-HSMT | 1 | cò |
| DC | ĐƯỜNG DÂY 22kV SỐ 2 | |||
| DD | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Xà néo lệch cột đơn: xà XRN-1 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Gía thao tác cột đơn: GTT-1 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tiếp địa chờ trung thế | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-6C | Chương V, E-HSMT | 1 | vị trí |
| 6 | Dây, sứ và phụ kiện đường dây 22kV | Chương V, E-HSMT | 1 | hệ |
| DE | LẮP ĐẶT HOTLINE | |||
| 1 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | Chương V, E-HSMT | 1 | cò |
| DF | XÂY DỰNG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DG | TRẠM BIẾN ÁP SỐ 1 | |||
| DH | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột MT-4G | Chương V, E-HSMT | 1 | móng |
| DI | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 | Chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo lệch cột ghép: xà XNL-2GN | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ tủ tụ bù: xà XĐTB | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Hệ xà trạm cột ghép: HXT-CG | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điện hạ thế 0.4kV (chế tạo theo bản vẽ TĐ-3) | Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Tủ tụ bù hạ thế 0.4kV | Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA 30kVA | Chương V, E-HSMT | 1 | hệ |
| DJ | TRẠM BIẾN ÁP SỐ 2 | |||
| DK | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột MT-4G | Chương V, E-HSMT | 1 | móng |
| DL | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 | Chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo lệch cột ghép: xà XNL-2GN | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ tủ tụ bù: xà XĐTB | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Hệ xà trạm cột ghép: HXT-CG | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điện hạ thế 0.4kV (chế tạo theo bản vẽ TĐ-3) | Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Tủ tụ bù hạ thế 0.4kV | Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA 30kVA | Chương V, E-HSMT | 1 | hệ |
| DM | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| DN | BỘ THIẾT BỊ SỐ 1 | |||
| 1 | Máy biến 3 pha 22/0,4kV | Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 21kV | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Tụ bù hạ thế trọn bộ 20kVAr | Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| DO | BỘ THIẾT BỊ SỐ 2 | |||
| 1 | Máy biến 3 pha 22/0,4kV | Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 21kV | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Tụ bù hạ thế trọn bộ 20kVAr | Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| DP | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| DQ | ĐOẠN KM0+00 - KM6+100 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cọc tre | Chương V, E-HSMT | 163 | cọc |
| 2 | Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản tạm cho công trình | Chương V, E-HSMT | 480 | m |
| 3 | Bê tông đế rào chắn M200 đá Dmax = 40mm | Chương V, E-HSMT | 2,197 | m3 |
| 4 | Sơn trắng đỏ 2 lớp cột rào chắn, sơn phản quang | Chương V, E-HSMT | 4,603 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bu long D10 | Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Cung cấp thép góc L50x50x4mm | Chương V, E-HSMT | 127,28 | kg |
| 9 | Hàn đường hàn 5mm | Chương V, E-HSMT | 2,4 | m |
| 10 | Đèn chớp xoay | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| DR | Lắp đặt cho các phân đoạn tiếp theo: | |||
| 1 | Công luân chuyển cho các phân đoạn tiếp theo | Chương V, E-HSMT | 35 | công |
| 2 | Công trực đảm bảo giao thông | Chương V, E-HSMT | 18 | công |
| 3 | Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản | Chương V, E-HSMT | 2.280 | m |
| DS | ĐOẠN KM7- KM9+750 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cọc tre | Chương V, E-HSMT | 101 | cọc |
| 2 | Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản tạm cho công trình | Chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 3 | Bê tông đế rào chắn M200 đá Dmax = 40mm | Chương V, E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 4 | Sơn trắng đỏ 2 lớp cột rào chắn, sơn phản quang | Chương V, E-HSMT | 2,85 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bu long D10 | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Cung cấp thép góc L50x50x4mm | Chương V, E-HSMT | 63,64 | kg |
| 9 | Hàn đường hàn 5mm | Chương V, E-HSMT | 1,2 | m |
| 10 | Đèn chớp xoay | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| DT | Lắp đặt cho các phân đoạn tiếp theo: | |||
| 1 | Công luân chuyển cho các phân đoạn tiếp theo | Chương V, E-HSMT | 38 | công |
| 2 | Công trực đảm bảo giao thông | Chương V, E-HSMT | 36 | công |
| 3 | Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản | Chương V, E-HSMT | 2.700 | m |
| DU | ĐOẠN KM9+750 - KM10+990 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cọc tre | Chương V, E-HSMT | 51 | cọc |
| 2 | Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản tạm cho công trình | Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 3 | Bê tông đế rào chắn M200 đá Dmax = 40mm | Chương V, E-HSMT | 0,687 | m3 |
| 4 | Sơn trắng đỏ 2 lớp cột rào chắn, sơn phản quang | Chương V, E-HSMT | 1,439 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bu long D10 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Cung cấp thép góc L50x50x4mm | Chương V, E-HSMT | 31,82 | kg |
| 9 | Hàn đường hàn 5mm | Chương V, E-HSMT | 0,6 | m |
| 10 | Đèn chớp xoay | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| DV | Lắp đặt cho các phân đoạn tiếp theo: | |||
| 1 | Công luân chuyển cho các phân đoạn tiếp theo | Chương V, E-HSMT | 9 | công |
| 2 | Công trực đảm bảo giao thông | Chương V, E-HSMT | 4 | công |
| 3 | Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản | Chương V, E-HSMT | 300 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,7% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,28% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bằng BTN; thoát nước; ATGT; hệ thống điện chiếu sáng... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 46.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 5 | 3 |
| 2 | Quản lý chất lượng công trình | 2 | - 01 người: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trìnhgiao thông; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).- 01 người: Có bằng đại học chuyên ngành điện; đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình chiếu sáng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (hệ thống điện chiếu sáng) (có tài liệu chứng minh); Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình điện hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình điện; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 02 người: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).- 01 người: Có bằng đại học chuyên ngành điện; đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hệ thống điện chiếu sáng (có tài liệu chứng minh); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 4 | - 03 người: Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp;tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).- 01 người: Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,7m3 | Hoạt động tốt | 5 |
| 2 | Máy ủi ≥110CV | Hoạt động tốt | 4 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 8T | Hoạt động tốt | 8 |
| 4 | Thiết bị tưới nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy rải (BTN, CPĐD) | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh sắt 8T - 10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu 12T - 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Lu bánh lốp 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Trạm trộn BTN (đồng bộ) | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Cần cẩu bánh hơi | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy lu ≥25T | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Lu bánh thép 16T | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Ô tô tưới nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Thiết bị kẻ sơn đường chuyên dụng | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Xe ô tô tải có cần cẩu nâng người làm việc trên cao ≥ 9m | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Kìm ép đầu cốt | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy đo thứ tự pha | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy đo cách điện | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi