Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220545000-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220508818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 15:48:00 đến ngày 2022-06-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,292,889,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng
Cải tạo, sửa chữa Trường Mầm non Song Phượng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng Hà Nội (Địa chỉ: Khu Đìa Đừng, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC (Địa chỉ: Số 672 đường Phúc Diễn, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC (Địa chỉ: Số nhà 30, ngách 49, ngõ 124 TDP 1 Miêu Nha, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội);


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; + Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN NHÀ LỚP HỌC VÀ NHÀ HIỆU BỘ
B I.1. Phần lan can
1Tháo dỡ lan can sắt cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật199,032m2
2Gia công lan can INOXChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,987tấn
3Vận chuyển bỏ phần lan can cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tb
4Xử lý lún nứt tiếp giáp nhà lớp học và hiệu bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tb
C I.2. Phần nhà vệ sinh 2 lớp học
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,28m2
2Phá dỡ tường ngăn cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,557m3
3Làm sạch bề mặt tường đã phá dỡ để làm vách ngăn kính mớiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5công
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,694m2
5Sơn lại tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,694m2
6Gia công vách ngăn nhôm kính hệ cố định, kính an toànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,824m2
7LD Vách kính khung nhôm trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,824m2
8Gia công vách ngăn nhôm kính hệ kết hợp với cửa đi, kính an toàn ( không tính khối lượng cửa đi )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,236m2
9LD Vách kính khung nhôm trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,236m2
10Gia công cửa đi nhôm kính hệ, kính an toànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,28m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,28m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,968m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,968m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,968m3
D I.3. Phần lam chắn nắng tầng 2 hai nhà lớp học
1Gia công và lắp dựng tấm lam chắn nắng hành lang phía sau tầng 2 hai nhà lớp học, lam chắn nắng bằng tấm nhôm, sơn gia nhiệt PE ngoài trờiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật89,376m2
E I.4. Phần bình thái dương năng trên mái 2 nhà lớp học
1Lắp mới hệ thống Thái dương năng trên tầng cho 2 nhà lớp học, loại 200L, 20 ống, kt: 1.74x1.964x1.260mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bình
F I.5. Phần nền nhà lát gạch
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật240,836m2
2Làm mặt sàn gỗ cho phòng lớp họcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,046m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật187,79m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,042m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,042m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,042m3
7Làm rãnh thoát nước nhỏ có lắp thu inox để thu nước trong nhà bếp, L=17.10m, nắp thu kích thước 100x500mm, inox sus304 ( tính vật liệu inox và nhân công làm rãnh )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,2nắp
G I.6. Phần thang tời cho nhà bếp
1Mua và lắp đặt thang tời cho nhà bếp từ tầng 1 lên tầng 3 phục vụ cho các nhà lớp học, KT 600 x 600 x 1000mm, 30m/phút, mô tơ 1KV, tải trọng 100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
H I.7. Phần cửa và vách ngăn khu sơ chế
1Tháo dỡ vách ngăn tạm Alumium đã cóChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,972m2
2Làm mới cửa chắn côn trùng tại khu bếpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,84m2
3Làm vách ngăn nhôm kính cố địnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,972m2
4LD Vách kính khung nhôm trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,972m2
I II. PHẦN CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO QUANH TRƯỜNG
J II.1. Phần cổng chính
1Tháo dỡ gạch ốp tường trụ cổng chínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,6m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,6m2
3Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,6m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,82m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,82m2
6Tháo dỡ cánh cửa sắt đã cóChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,11m2
7Gia công cổng sắt bằng INOXChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,259tấn
8Bản lề cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
9Bánh xe cao su cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Khóa cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,828m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,828m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,828m3
K II.2. Phần hàng rào sắt, hàng rào đặc quanh trường
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.813,892m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.813,892m2
3Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,863m2
4Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,864tấn
5Lắp dựng hàng rào song sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật106,4m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật212,8m2
7Xây thêm tường đặc trên các phần tường đã có (vị trí từ nhà xe cải tạo ra đến cổng phòng cháy)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,485m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,825m2
9Sơn lại tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,825m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,915m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,915m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,915m3
L II.3. Phần nhà bảo vệ
1Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,684m2
M II.4. Cổng PCCC
1Tháo dỡ cánh cửa sắt đã cóChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,55m2
2Lắp dựng lại tận dụng cửa sau khi hoàn thiện lại trụ cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,55m2
3Phá dỡ trụ cổng cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,564m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,211m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,162m3
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,442m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,029100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,013tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,704m3
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,971m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,971m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,971m3
15Bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,271m3
16Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,044tấn
19Xây trụ cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,863m3
20Trát gờ trang trí đỉnh cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4m
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,905m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,905m2
N III. PHẦN NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Tháo dỡ khung thép nhà xe cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,29tấn
2Tháo dỡ mái tôn cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,67m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,156m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,556m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,556m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,556m3
8Vận chuyển bỏ khung thép và mái tôn cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tb
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,56m3
10Bulong neo móng M16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
11Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,194tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,194tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,212tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,212tấn
15Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,626tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,626tấn
17Bulong liên kết D14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,982100m2
19Mua và lắp dựng tấm sàn Cemboard làm gác xép (bao gồm cả nhân công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,2m2
20Gia công cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,177tấn
21Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5m2
O IV. PHẦN KHU VUI CHƠI NGOÀI TRỜI
P IV.1. Phần khu vui chơi
1Phá dỡ bỏ phần khung thép cũ và vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tb
2Dọn dẹp bỏ cây bụi, hoa trong các bồn phá dỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tb
3Bóc bỏ cỏ nhân tạo trải nền cũ, hỏngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật231,9m2
4Phá dỡ tường bồn hoa cũ và bục gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,017m3
5Phá dỡ phần trát tường Granito bồn hoa cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,394m2
6Xây lại các đoạn tường bồn hoaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,123m3
7Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,355m2
8Ni lông chống mất nước đổ bù bê tông vị trí bồn hoa phá dỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,21m2
9Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,823m3
10Lát lại nền gạch phía dưới bằng gạch TerazoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật257,1m2
11Trải cỏ nhân tạo khu sân chơi , thi công hoàn thiện đầy đủ trọn gói theo bản vẽChương V. Yêu cầu về kỹ thuật257,1m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,498m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,136100m3
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,403m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,403m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,403m3
17Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,98m3
18Bulong neo móng M16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật156cái
19Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,815tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,815tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,639tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,639tấn
23Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,828tấn
24Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,828tấn
25Bulong liên kết D14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
26Râu thép D10 liên kếtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,04kg
27Lợp mái che tường bằng tấm nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,888100m2
28Tấm ốp sườn bằng nhựa chống nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,48m
Q IV.2. Phần cổng khu vui chơi
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,56m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,56m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,56m3
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,599m3
7Bulong neo móng M14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,126tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,126tấn
10Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,019tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,019tấn
12Biển tên trang trí, kt: 1.55x0.35mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
R V. PHẦN SẢNH SÂN KHẤU
1Tháo dỡ khung thép mái che cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,688tấn
2Tháo dỡ mái tôn cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật159,62m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,229m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,776m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,553m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,553m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,553m3
9Vận chuyển bỏ khung thép và mái tôn cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tb
10Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,528m3
11Bulong neo móng M16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
12Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,319tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,319tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,262tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,262tấn
16Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,717tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,717tấn
18Lợp mái che tường bằng tấm nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,596100m2
19Tấm ốp sườn bằng nhựa chống nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,73m
20Phá dỡ bậc tam cấp cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,302m3
21Xây thêm bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,16m3
22Trát granitô bậcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,697m2
23Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,287100m3
24Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,573m3
25Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,018m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật152,747m2
27Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,153m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,153m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,153m3
S VI. PHẦN SÂN TRƯỜNG
1Lát toàn bộ sân trường bằng gạch TerazoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.195,27m2
2Ni lông lót nền đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật110,374m2
3Tôn nền bê tông các phần sân phía sau nhà để lát gạch và trải cỏ nhân tạo làm khu vui chơiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,935m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,204100m3
5Trải cỏ nhân tạo làm khu vui chơi , thi công hoàn thiện trọn gói theo bản vẽChương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,34m2
6Tháo dỡ tấm đan rãnh cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật220tấm
7Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,008m3
8Xây nâng tường rãnh đã cóChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,048m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,709m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,45m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,299tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật88cấu kiện
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,208100m2
14Tấm ghi thu nước composit 300x500mm (cả nhân công lắp đặt và vật tu phụ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13tấm
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,458m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,458m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 3000mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,458m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;52
2 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
3 Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
4 Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
2 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá3
3 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
4 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
5 Máy mài Máy mài1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện2
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->