Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220545000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220508818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 15:48:00 đến ngày 2022-06-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,292,889,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng Cải tạo, sửa chữa Trường Mầm non Song Phượng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; + Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN NHÀ LỚP HỌC VÀ NHÀ HIỆU BỘ | |||
| B | I.1. Phần lan can | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 199,032 | m2 |
| 2 | Gia công lan can INOX | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,987 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bỏ phần lan can cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| 4 | Xử lý lún nứt tiếp giáp nhà lớp học và hiệu bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| C | I.2. Phần nhà vệ sinh 2 lớp học | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường ngăn cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,557 | m3 |
| 3 | Làm sạch bề mặt tường đã phá dỡ để làm vách ngăn kính mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | công |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,694 | m2 |
| 5 | Sơn lại tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,694 | m2 |
| 6 | Gia công vách ngăn nhôm kính hệ cố định, kính an toàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,824 | m2 |
| 7 | LD Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,824 | m2 |
| 8 | Gia công vách ngăn nhôm kính hệ kết hợp với cửa đi, kính an toàn ( không tính khối lượng cửa đi ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,236 | m2 |
| 9 | LD Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,236 | m2 |
| 10 | Gia công cửa đi nhôm kính hệ, kính an toàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,28 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,28 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,968 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,968 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,968 | m3 |
| D | I.3. Phần lam chắn nắng tầng 2 hai nhà lớp học | |||
| 1 | Gia công và lắp dựng tấm lam chắn nắng hành lang phía sau tầng 2 hai nhà lớp học, lam chắn nắng bằng tấm nhôm, sơn gia nhiệt PE ngoài trời | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,376 | m2 |
| E | I.4. Phần bình thái dương năng trên mái 2 nhà lớp học | |||
| 1 | Lắp mới hệ thống Thái dương năng trên tầng cho 2 nhà lớp học, loại 200L, 20 ống, kt: 1.74x1.964x1.260m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| F | I.5. Phần nền nhà lát gạch | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 240,836 | m2 |
| 2 | Làm mặt sàn gỗ cho phòng lớp học | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,046 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 187,79 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,042 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,042 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,042 | m3 |
| 7 | Làm rãnh thoát nước nhỏ có lắp thu inox để thu nước trong nhà bếp, L=17.10m, nắp thu kích thước 100x500mm, inox sus304 ( tính vật liệu inox và nhân công làm rãnh ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2 | nắp |
| G | I.6. Phần thang tời cho nhà bếp | |||
| 1 | Mua và lắp đặt thang tời cho nhà bếp từ tầng 1 lên tầng 3 phục vụ cho các nhà lớp học, KT 600 x 600 x 1000mm, 30m/phút, mô tơ 1KV, tải trọng 100kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| H | I.7. Phần cửa và vách ngăn khu sơ chế | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn tạm Alumium đã có | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,972 | m2 |
| 2 | Làm mới cửa chắn côn trùng tại khu bếp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,84 | m2 |
| 3 | Làm vách ngăn nhôm kính cố định | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,972 | m2 |
| 4 | LD Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,972 | m2 |
| I | II. PHẦN CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO QUANH TRƯỜNG | |||
| J | II.1. Phần cổng chính | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường trụ cổng chính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,82 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,82 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cánh cửa sắt đã có | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,11 | m2 |
| 7 | Gia công cổng sắt bằng INOX | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | tấn |
| 8 | Bản lề cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Bánh xe cao su cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Khóa cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,828 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,828 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,828 | m3 |
| K | II.2. Phần hàng rào sắt, hàng rào đặc quanh trường | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.813,892 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.813,892 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,863 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,864 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,4 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 212,8 | m2 |
| 7 | Xây thêm tường đặc trên các phần tường đã có (vị trí từ nhà xe cải tạo ra đến cổng phòng cháy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,485 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,825 | m2 |
| 9 | Sơn lại tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,825 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,915 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,915 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,915 | m3 |
| L | II.3. Phần nhà bảo vệ | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,684 | m2 |
| M | II.4. Cổng PCCC | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cửa sắt đã có | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,55 | m2 |
| 2 | Lắp dựng lại tận dụng cửa sau khi hoàn thiện lại trụ cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,55 | m2 |
| 3 | Phá dỡ trụ cổng cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,564 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,442 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,971 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,971 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,971 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,271 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 19 | Xây trụ cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,863 | m3 |
| 20 | Trát gờ trang trí đỉnh cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,905 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,905 | m2 |
| N | III. PHẦN NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ khung thép nhà xe cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,67 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,556 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,556 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,556 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bỏ khung thép và mái tôn cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 10 | Bulong neo móng M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,626 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,626 | tấn |
| 17 | Bulong liên kết D14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,982 | 100m2 |
| 19 | Mua và lắp dựng tấm sàn Cemboard làm gác xép (bao gồm cả nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2 | m2 |
| 20 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m2 |
| O | IV. PHẦN KHU VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |||
| P | IV.1. Phần khu vui chơi | |||
| 1 | Phá dỡ bỏ phần khung thép cũ và vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| 2 | Dọn dẹp bỏ cây bụi, hoa trong các bồn phá dỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| 3 | Bóc bỏ cỏ nhân tạo trải nền cũ, hỏng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 231,9 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường bồn hoa cũ và bục gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,017 | m3 |
| 5 | Phá dỡ phần trát tường Granito bồn hoa cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,394 | m2 |
| 6 | Xây lại các đoạn tường bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | m3 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,355 | m2 |
| 8 | Ni lông chống mất nước đổ bù bê tông vị trí bồn hoa phá dỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,21 | m2 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,823 | m3 |
| 10 | Lát lại nền gạch phía dưới bằng gạch Terazo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 257,1 | m2 |
| 11 | Trải cỏ nhân tạo khu sân chơi , thi công hoàn thiện đầy đủ trọn gói theo bản vẽ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 257,1 | m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,498 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 100m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,403 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,403 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,403 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,98 | m3 |
| 18 | Bulong neo móng M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | cái |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,815 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,815 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,639 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,639 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,828 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,828 | tấn |
| 25 | Bulong liên kết D14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Râu thép D10 liên kết | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | kg |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,888 | 100m2 |
| 28 | Tấm ốp sườn bằng nhựa chống nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,48 | m |
| Q | IV.2. Phần cổng khu vui chơi | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,599 | m3 |
| 7 | Bulong neo móng M14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 12 | Biển tên trang trí, kt: 1.55x0.35m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| R | V. PHẦN SẢNH SÂN KHẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ khung thép mái che cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,688 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 159,62 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,776 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,553 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,553 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,553 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bỏ khung thép và mái tôn cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,528 | m3 |
| 11 | Bulong neo móng M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,319 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,319 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,717 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,717 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,596 | 100m2 |
| 19 | Tấm ốp sườn bằng nhựa chống nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,73 | m |
| 20 | Phá dỡ bậc tam cấp cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,302 | m3 |
| 21 | Xây thêm bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,16 | m3 |
| 22 | Trát granitô bậc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,697 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,287 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,573 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,018 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152,747 | m2 |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,153 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,153 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,153 | m3 |
| S | VI. PHẦN SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Lát toàn bộ sân trường bằng gạch Terazo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.195,27 | m2 |
| 2 | Ni lông lót nền đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,374 | m2 |
| 3 | Tôn nền bê tông các phần sân phía sau nhà để lát gạch và trải cỏ nhân tạo làm khu vui chơi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,935 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | 100m3 |
| 5 | Trải cỏ nhân tạo làm khu vui chơi , thi công hoàn thiện trọn gói theo bản vẽ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,34 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | tấm |
| 7 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,008 | m3 |
| 8 | Xây nâng tường rãnh đã có | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,048 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,709 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,45 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,299 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cấu kiện |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | 100m2 |
| 14 | Tấm ghi thu nước composit 300x500mm (cả nhân công lắp đặt và vật tu phụ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | tấm |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,458 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,458 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,458 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 5 | Máy mài | Máy mài | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi