Gói thầu: Gói thầu số 19: Xây dựng các hạng mục thuộc Tiểu đoàn 9 gồm: Nhà chỉ huy Tiểu đoàn; Nhà ăn 470 chỗ; Phòng Hồ Chí Minh; Cột cờ; Xây dựng nhà ở, nhà vệ sinh, nhà phơi của khối a, b trực thuộc và Đại đội 12; Chống mối
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220569383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 308/ Quân đoàn 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Xây dựng các hạng mục thuộc Tiểu đoàn 9 gồm: Nhà chỉ huy Tiểu đoàn; Nhà ăn 470 chỗ; Phòng Hồ Chí Minh; Cột cờ; Xây dựng nhà ở, nhà vệ sinh, nhà phơi của khối a, b trực thuộc và Đại đội 12; Chống mối |
| Số hiệu KHLCNT | 20220439190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP; NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 15:36:00 đến ngày 2022-06-15 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,711,583,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 430,600,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3067E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.178E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.270.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương)- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, PCCC còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy phó công trình:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc chỉ huy phó ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương), Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách ATLĐ:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc tương đương;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương)- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Trường hợp biện pháp, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất sử dụng ít hơn 50 công nhân, nhà thầu có thể đề xuất cán bộ phụ trách ATLĐ kiêm nhiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng & công nghiệp hoặc tương đương; Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư; Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật điện của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc công trình hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kiểm soát khối lượng: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên.Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn vữa 120L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 308/ Quân đoàn 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 19: Xây dựng các hạng mục thuộc Tiểu đoàn 9 gồm: Nhà chỉ huy Tiểu đoàn; Nhà ăn 470 chỗ; Phòng Hồ Chí Minh; Cột cờ; Xây dựng nhà ở, nhà vệ sinh, nhà phơi của khối a, b trực thuộc và Đại đội 12; Chống mối Đầu tư xây dựng Doanh trại Trung đoàn BBCG 102/Sư đoàn 308/Quân đoàn 1 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP; NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bảo đảm dự thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 430.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 308/Quân đoàn 1 (Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, T.p Hà Nội.) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1: Thị trấn Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1: Thị trấn Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội; Điện thoại: 0983.610.307 (đ/c Toàn) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1: Thị trấn Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội; Điện thoại: 0983.610.307 (đ/c Toàn) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà Chỉ huy Tiểu đoàn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7467 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,0894 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1032 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9505 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7205 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1284 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,258 | m3 |
| 8 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80,6253 | m3 |
| 9 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5091 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1744 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3787 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3325 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0034 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1164 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6708 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8655 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3074 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0962 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,0902 | m3 |
| 20 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,8187 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,07 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0596 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3697 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4873 | tấn |
| 25 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,193 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5851 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7343 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7395 | tấn |
| 29 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,4272 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9361 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3304 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2994 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,998 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8008 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2901 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1154 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0364 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1349 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,054 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6384 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4492 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2564 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1733 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4298 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D>18mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0923 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,0975 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,0975 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 440,3084 | m2 |
| 49 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,1751 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,9269 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,1612 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,5367 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,6172 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2307 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,7583 | m3 |
| 56 | Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 170,178 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,327 | m3 |
| 58 | Quét Sika chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,0184 | m2 |
| 59 | Bê tông xỉ tôn nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6371 | m3 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,5392 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,344 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 554,1577 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 138,448 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm cùng loại gạch lát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,606 | m2 |
| 65 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm dày 9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,2528 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,2528 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,2528 | m2 |
| 68 | Phào thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,64 | md |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 235,425 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.322,9442 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,328 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 170,1224 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 580,8756 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 334,45 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 176,914 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1961 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0702 | 100m2 |
| 78 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 284,98 | m |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 192,41 | m |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 635,203 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.250,8562 | m2 |
| 83 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,2598 | m3 |
| 84 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5323 | 100m2 |
| 85 | Ống thông dầm, thông tường các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 86 | SXLD nắp cửa mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 87 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8506 | m3 |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,1593 | m2 |
| 89 | SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn inox tròn D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,3 | md |
| 90 | SXLD trụ inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,3201 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4616 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6744 | m3 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,2704 | m2 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,4456 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,4456 | m2 |
| 97 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 113,1998 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,0245 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,795 | 100m2 |
| 100 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, khóa và phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,84 | m2 |
| 101 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, khóa phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,92 | m2 |
| 102 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở hất, kính an toàn 6.38li, tay mở cài và phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,92 | m2 |
| 103 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở quay, pano thanh, khóa phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,3 | m2 |
| 104 | SXLD vách cố định khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,102 | m2 |
| 105 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2965 | tấn |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,76 | m2 |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,4742 | m2 |
| 108 | SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn inox hộp 80x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,16 | md |
| 109 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6836 | 100m3 |
| 110 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5975 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,9066 | m3 |
| 112 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,7524 | m3 |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,528 | m2 |
| 114 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,54 | m2 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4618 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2829 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 118 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,3516 | m3 |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3542 | 100m2 |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 143 | cấu kiện |
| 121 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7883 | tấn |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2989 | 100m3 |
| 123 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2953 | 100m3 |
| 124 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,554 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9971 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9226 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8336 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1073 | 100m2 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7179 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0718 | 100m2 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,267 | tấn |
| 132 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4994 | m3 |
| 133 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0265 | 100m2 |
| 134 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0714 | tấn |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cấu kiện |
| 136 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,0914 | m3 |
| 137 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,8 | m2 |
| 138 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,68 | m2 |
| 139 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,168 | m2 |
| 140 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 2 chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,168 | m2 |
| 141 | Đánh màu nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,968 | m2 |
| 142 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,115 | 100m3 |
| 143 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3472 | 100m3 |
| 144 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8275 | m3 |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2496 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9333 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,063 | 100m2 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2839 | m3 |
| 149 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1471 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0984 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2351 | tấn |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0095 | tấn |
| 153 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,6754 | m3 |
| 154 | Quét Sika chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,4156 | m2 |
| 155 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,5836 | m2 |
| 156 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,75 | m2 |
| 157 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,552 | m2 |
| 158 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,2 | m2 |
| 159 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 2 chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,2 | m2 |
| 160 | Đánh màu nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,95 | m2 |
| 161 | Nắp tôn đậy nắp bể nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 162 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,4875 | m3 |
| 163 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1496 | 100m3 |
| 164 | Lắp đặt chậu rửa treo tường + chân chậu + vòi nóng lạnh + ống thải + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 165 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt móc treo áo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt kệ xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt bộ chậu xí bệt + dây cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 171 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt vòi tắm sen nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 173 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 1,5m3 + giá đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 174 | Lắp đặt bình nước nóng 30L + ống cấp + van an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 175 | Lắp đặt van phao đồng D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt van phao đồng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 177 | Bơm tăng áp kết hợp biến tần Q=2m3/h - H=15m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 178 | Rơ le áp lực 15bar | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 179 | Bình áp lực 50l + van xả khí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 180 | Tủ điều khiển tự động bơm tăng áp biến tần 1kW (1 bơm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 181 | Bơm cấp két Q=1,5m3/h - H=25m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 182 | Tủ điều khiển tự động bơm sinh hoạt 2kW (2 bơm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 183 | Phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 184 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,19 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,18 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN20, D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 191 | Thử áp lực đường ống nhựa, D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 192 | Thử áp lực đường ống nhựa, D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,19 | 100m |
| 193 | Thử áp lực đường ống nhựa, D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 194 | Thử áp lực đường ống nhựa, D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,18 | 100m |
| 195 | Thử áp lực đường ống nhựa, D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,76 | 100m |
| 196 | Lắp đặt van đóng thẳng PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt van đóng thẳng PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt van đóng thẳng PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 199 | Lắp đặt van đóng thẳng PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 200 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 203 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 204 | Lắp đặt van 1 chiều ren trong D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt van 1 chiều ren trong D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 206 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 208 | Rọ bơm D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 209 | Rọ bơm D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63x63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê inox ren ngoài lắp xí D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63x63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 96 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D63x63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D32x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67 | cái |
| 229 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D63x63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D40x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D32x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 232 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 233 | Lắp đặt ống tránh nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 234 | Kép thép D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | cái |
| 235 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 236 | Cửa thăm đồng hồ nước kích thước 360x360 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 237 | Lắp đặt măng sông ren trong D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 238 | Lắp nút bịt nhựa PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 239 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox có ngăn mùi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,19 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,13 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 245 | Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D90x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D60x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D110/110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43 | cái |
| 249 | Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D90/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D60x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 251 | Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 252 | Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D110x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 253 | Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D90x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | cái |
| 254 | Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D90x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê nhựa 90 u.PVC D110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 256 | Xiphong D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 257 | Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 258 | Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 259 | Nắp thăm thông tắc HKT (tấm composite 250x250x10) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,62 | 100m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D315 C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 262 | Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D60x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 263 | Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D60x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 264 | Lắp đặt nút bịt thông tắc u.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 265 | Tủ điện tổng KT 500x300x200 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 266 | Aptomat MCCB 3P-100A - 18kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 267 | Aptomat MCCB 3P-50A - 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 268 | Aptomat MCB 2P-20A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 269 | Aptomat RCBO 2P-16A - 30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 270 | Aptomat MCB 2P-16A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 271 | Aptomat MCB 2P-40A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 272 | Aptomat MCB 2P-32A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 273 | Aptomat MCB 2P-25A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế + chuyển mạch vôn kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 275 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 276 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 277 | Lắp đặt Ampe kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 278 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 279 | Dây điện CU/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 243 | m |
| 280 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 121 | m |
| 281 | Dây điện CU/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 282 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 283 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 284 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 285 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 286 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 287 | ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 122 | m |
| 288 | ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 289 | ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 290 | Cút ống luồn dây D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 291 | Cút ống luồn dây D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 292 | Cút ống luồn dây D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 293 | Hộp điện phòng 6 modul (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 294 | Hộp điện phòng 8 modul (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 295 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 296 | Aptomat RCBO 2P-16A - 30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 297 | Aptomat MCB 1P-16A - 4.5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 298 | Aptomat MCB 1P-10A - 4.5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 299 | Aptomat MCB 1P-20A - 4.5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 300 | Hộp đấu nối dây điện 1P-60A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 301 | Bộ công tắc đơn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 302 | Bộ công tắc đôi 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 303 | Bộ công tắc đơn 2 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 304 | Bộ ổ cắm đôi 3 cực, âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | cái |
| 305 | Lắp đặt quạt trần + chiết áp quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 306 | Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đơn 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tử | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 307 | Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đôi 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tử | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 308 | Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần D300 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| 309 | Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần 400x400 23W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 310 | Bộ công tắc bình nước nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 311 | Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đôi 1,2m chóa tán quang, chấn lưu điện tử | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 312 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.750 | m |
| 313 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.622 | m |
| 314 | Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 810 | m |
| 315 | ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.375 | m |
| 316 | ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 810 | m |
| 317 | Cút ống luồn dây D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 458 | cái |
| 318 | Cút ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 270 | cái |
| 319 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn tường 250x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 320 | Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1m + hồ lô chống dột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 321 | Dây thu sét D10 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 225 | m |
| 322 | Chân bật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 157 | cái |
| 323 | Thanh nối đất D14 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 158 | m |
| 324 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cọc |
| 325 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 326 | ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 327 | Đào đất đặt tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5056 | 100m3 |
| 328 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5056 | 100m3 |
| 329 | Lắp đặt tủ phân phối điện thoại tổng MDF 20x2 (hộp phiến + KH3 + đế inox) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 330 | Lắp đặt tủ phân phối điện thoại tổng IDF 20x2 (hộp phiến + KH3 + đế inox) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 331 | Bộ ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 332 | Dây điện thoại 2x2x2,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 234 | m |
| 333 | ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 334 | ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 199 | m |
| 335 | Cút ống luồn dây D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 336 | Cút ống luồn dây D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67 | cái |
| 337 | Lắp đặt tủ rack treo tường 4U | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 338 | Bộ trộn tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 339 | Bộ khuếch đại và phân luồng tín hiệu 6 lộ ra | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 340 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 125 | m |
| 341 | Cút ống luồn dây D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 342 | ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 95 | m |
| 343 | Cút ống luồn dây D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 344 | Cút ống luồn dây D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 345 | Bộ ổ cắm ti vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 346 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,52 | 100m |
| 347 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,52 | 100m |
| 348 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,52 | 100m |
| 349 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,52 | 100m |
| 350 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D27 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,25 | 100m |
| 351 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,25 | 100m |
| 352 | Tủ đựng bình chữa cháy âm tường KT: 600x550x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | tủ |
| 353 | Bình chữa cháy bột tổng hợp ABC-MFZL4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | bình |
| 354 | Bình chữa cháy CO2 3Kg (MT3) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | bình |
| 355 | Bảng nội quy chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 356 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| B | Phòng Hồ Chí Minh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,602 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,8237 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8715 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,129 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1825 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6881 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,0743 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,9704 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6566 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,705 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4033 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,274 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1463 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1281 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7412 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5933 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9321 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1361 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,6018 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,6121 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7762 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5558 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1014 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6314 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2774 | tấn |
| 26 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,7579 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4788 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4726 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1173 | tấn |
| 30 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,306 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1038 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4272 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7244 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,302 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,5084 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5659 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2636 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1956 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0356 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8752 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9276 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9276 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 469,2663 | m2 |
| 44 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2177 | tấn |
| 45 | Lắp đặt thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2177 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,8872 | m2 |
| 47 | Bulong nở D16, L=200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 48 | SXLD lan can thép sơn chống gỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,39 | md |
| 49 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,947 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,3747 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,533 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,485 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6753 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,1805 | m3 |
| 55 | Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80,686 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,5649 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,4509 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 448,938 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,028 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm cùng loại gạch lát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,402 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 115,8509 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 461,0318 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,9928 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 129,5872 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 504,5691 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 225,4244 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 107,4132 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2132 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0763 | 100m2 |
| 70 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 206,02 | m |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,52 | m |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 371,2681 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.202,6013 | m2 |
| 75 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,5558 | m3 |
| 76 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6188 | 100m2 |
| 77 | Ống thông dầm, thông tường các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 78 | SXLD nắp cửa mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,383 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4482 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5404 | m3 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,9868 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,06 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,06 | m2 |
| 85 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81,5824 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,6803 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,6839 | 100m2 |
| 88 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, khóa và phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,48 | m2 |
| 89 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, khóa phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,34 | m2 |
| 90 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở hất, kính an toàn 6.38li, tay mở cài và phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,59 | m2 |
| 91 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở quay, pano thanh, khóa phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,563 | m2 |
| 92 | SXLD vách cố định khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,113 | m2 |
| 93 | SXLD cửa + vách ngăn compact dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,778 | m2 |
| 94 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,029 | tấn |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,08 | m2 |
| 97 | SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn inox hộp 80x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | md |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6213 | 100m3 |
| 99 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2699 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,1866 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,6524 | m3 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,528 | m2 |
| 103 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,54 | m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4618 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2629 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 107 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8056 | m3 |
| 108 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3176 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 128 | cấu kiện |
| 110 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7088 | tấn |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2717 | 100m3 |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1676 | 100m3 |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8819 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4986 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6919 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9168 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0611 | 100m2 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,359 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0359 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1395 | tấn |
| 121 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3227 | m3 |
| 122 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,017 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0486 | tấn |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cấu kiện |
| 125 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0663 | m3 |
| 126 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,26 | m2 |
| 127 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,84 | m2 |
| 128 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | m2 |
| 129 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 2 chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | m2 |
| 130 | Đánh màu nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,26 | m2 |
| 131 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0665 | 100m3 |
| 132 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1452 | 100m3 |
| 133 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7642 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5226 | m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8008 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m2 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5449 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0441 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1044 | tấn |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0095 | tấn |
| 142 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4974 | m3 |
| 143 | Quét Sika chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,6456 | m2 |
| 144 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5136 | m2 |
| 145 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m2 |
| 146 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,852 | m2 |
| 147 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,1 | m2 |
| 148 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 2 chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,1 | m2 |
| 149 | Đánh màu nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,1 | m2 |
| 150 | Nắp tôn đậy nắp bể nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 151 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7 | m3 |
| 152 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0726 | 100m3 |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa treo tường + chân chậu + vòi nóng lạnh + ống thải + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt móc treo áo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt kệ xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt bộ chậu xí bệt + dây cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả ấn + ống thải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 162 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 2,0m3 + giá đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 163 | Lắp đặt van phao đồng D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt van phao đồng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 165 | Bơm cấp két Q=1,0m3/h - H=20m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 166 | Tủ điều khiển tự động bơm sinh hoạt 2kW (1 bơm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 167 | Phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 168 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,26 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 174 | Thử áp lực đường ống nhựa, D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 175 | Thử áp lực đường ống nhựa, D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 176 | Thử áp lực đường ống nhựa, D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,26 | 100m |
| 177 | Thử áp lực đường ống nhựa, D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m |
| 178 | Thử áp lực đường ống nhựa, D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 179 | Lắp đặt van đóng thẳng PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt van đóng thẳng PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt van đóng thẳng PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt van đóng thẳng PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt van 1 chiều ren trong D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt van 1 chiều ren trong D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 191 | Rọ bơm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê inox ren ngoài lắp xí D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D50x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D40x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D32x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 208 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D50x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D40x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D32x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống tránh nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 213 | Kép thép D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox có ngăn mùi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,23 | 100m |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D90x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D60x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D110/110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D90/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D60x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D90x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê nhựa 90 u.PVC D110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D315 C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 231 | Hộp điện phòng 6 modul (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 232 | Aptomat MCCB 2P-40A - 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 233 | Aptomat MCB 2P-40A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 234 | Aptomat MCB 1P-16A - 4.5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 235 | Aptomat MCB 1P-20A - 4.5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 236 | Bộ công tắc đơn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 237 | Bộ công tắc đôi 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 238 | Bộ công tắc ba 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 239 | Bộ công tắc bốn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 240 | Bộ ổ cắm đôi 3 cực, âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 241 | Lắp đặt quạt trần + chiết áp quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 242 | Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đơn 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tử | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 243 | Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đôi 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tử | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 244 | Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần D300 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 245 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 480 | m |
| 246 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 312 | m |
| 247 | ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 240 | m |
| 248 | ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 206 | m |
| 249 | Cút ống luồn dây D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| 250 | Cút ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49 | cái |
| 251 | Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1m + hồ lô chống dột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 252 | Dây thu sét D10 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 210 | m |
| 253 | Chân bật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 205 | cái |
| 254 | Thanh nối đất D14 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 95 | m |
| 255 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cọc |
| 256 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 257 | ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 258 | Đào đất đặt tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,304 | 100m3 |
| 259 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,304 | 100m3 |
| 260 | Tủ đựng bình chữa cháy âm tường KT: 600x550x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | tủ |
| 261 | Bình chữa cháy bột tổng hợp ABC-MFZL4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bình |
| 262 | Bình chữa cháy CO2 3Kg (MT3) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bình |
| 263 | Bảng nội quy chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 264 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| C | Nhà ăn 470 chỗ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,5216 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,9176 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,9164 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6498 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6369 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,6005 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,642 | m3 |
| 8 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 128,9365 | m3 |
| 9 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,6992 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,037 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7792 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2958 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4676 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7518 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,1251 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0651 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,937 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 82,601 | m3 |
| 19 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,8674 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8879 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8927 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,7836 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1901 | tấn |
| 24 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,8799 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,1373 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8557 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1229 | tấn |
| 28 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,4804 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,0621 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9993 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4083 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1341 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,7387 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7534 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4597 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5406 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1831 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3427 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8252 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8252 | tấn |
| 41 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,212 | tấn |
| 42 | Lắp dựng giằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,212 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,115 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,115 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.107,3114 | m2 |
| 46 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,0353 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,0965 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,4765 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,8477 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6447 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,2876 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,44 | m2 |
| 53 | Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 259,218 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,0583 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,3042 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 650,483 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500 chống trơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 246,3396 | m2 |
| 58 | Lát đá granit viền, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,0006 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 394,77 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm cùng loại gạch lát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,12 | m2 |
| 61 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi + ti treo lên hệ xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 345,7564 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 460,0186 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.000,6 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,552 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 343,4304 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 748,9206 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 153,876 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 191,436 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1961 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0702 | 100m2 |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 274,52 | m |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,96 | m |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 673,4466 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.284,387 | m2 |
| 76 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,6697 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,3825 | m3 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 148,9318 | m2 |
| 79 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,8967 | m3 |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5078 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7936 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 292 | cấu kiện |
| 83 | Quét Sika chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 210,6 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 210,6 | m2 |
| 85 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6807 | 100m2 |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4995 | 100m2 |
| 87 | Ống thông dầm, thông tường các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 88 | SXLD nắp cửa mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,9064 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5876 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8257 | m3 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 105,5774 | m2 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,292 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,292 | m2 |
| 95 | Khía rãnh đường dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,88 | m |
| 96 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 199,064 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,7913 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,3613 | 100m2 |
| 99 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, khóa và phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,44 | m2 |
| 100 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, khóa phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,96 | m2 |
| 101 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở hất, kính an toàn 6.38li, tay mở cài và phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,712 | m2 |
| 102 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở quay, pano thanh, khóa phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,12 | m2 |
| 103 | SXLD vách cố định khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,784 | m2 |
| 104 | SXLD cửa + vách ngăn compact dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,72 | m2 |
| 105 | SXLD cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,94 | m2 |
| 106 | Mô tơ cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lưu điện cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 108 | SXLD nan chớp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,368 | m2 |
| 109 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4411 | tấn |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,476 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,8306 | m2 |
| 112 | SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn inox hộp 80x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,23 | md |
| 113 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3707 | 100m3 |
| 114 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2144 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,8558 | m3 |
| 116 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,2336 | m3 |
| 117 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 210,792 | m2 |
| 118 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,46 | m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6927 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5346 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,036 | tấn |
| 122 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,8848 | m3 |
| 123 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7228 | 100m2 |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 293 | cấu kiện |
| 125 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5985 | tấn |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5988 | 100m3 |
| 127 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0896 | 100m3 |
| 128 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4717 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0368 | m3 |
| 130 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,584 | m3 |
| 131 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,4 | m2 |
| 132 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,32 | m2 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3168 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0878 | 100m2 |
| 135 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0678 | tấn |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0678 | tấn |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,76 | m2 |
| 138 | Nắp rãnh thoát nước B300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,4 | m |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,039 | 100m3 |
| 140 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2508 | 100m3 |
| 141 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3201 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,597 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1532 | m3 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0908 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0814 | 100m2 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4454 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0445 | 100m2 |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1827 | tấn |
| 149 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4687 | m3 |
| 150 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 151 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0744 | tấn |
| 152 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cấu kiện |
| 153 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,1028 | m3 |
| 154 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,58 | m2 |
| 155 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,568 | m2 |
| 156 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,056 | m2 |
| 157 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 2 chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,056 | m2 |
| 158 | Đánh màu nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,636 | m2 |
| 159 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0997 | 100m3 |
| 160 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9387 | 100m3 |
| 161 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,2036 | m3 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,814 | m3 |
| 163 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,621 | m3 |
| 164 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0946 | 100m2 |
| 165 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,39 | m3 |
| 166 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,53 | 100m2 |
| 167 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,54 | m3 |
| 168 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4933 | 100m2 |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0767 | tấn |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép D10mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5572 | tấn |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép D12mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8579 | tấn |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8117 | tấn |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D>18mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2327 | tấn |
| 174 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng băng cản nước V25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | m |
| 175 | Quét Sika chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 128,08 | m2 |
| 176 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,56 | m2 |
| 177 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,52 | m2 |
| 178 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,008 | m2 |
| 179 | Trát tường, trát lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 89,1 | m2 |
| 180 | Trát tường, trát lần 2 chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 89,1 | m2 |
| 181 | Đánh màu nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 136,108 | m2 |
| 182 | Nắp tôn đậy nắp bể nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 183 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6872 | 100m3 |
| 184 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0511 | 100m3 |
| 185 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2691 | m3 |
| 186 | Lắp đặt bể tách mỡ Composite 2,3x1,2x1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 187 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0124 | 100m3 |
| 188 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 5m3 + giá đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bể |
| 189 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 3m3 + giá đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 190 | Lắp đặt bình nước nóng 30L + ống cấp + van an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 191 | Lắp đặt chậu xí xổm + van xả trực tiếp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 192 | Lắp đặt chậu rửa treo tường + chân chậu + vòi nóng lạnh + ống thải + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 193 | Lắp đặt móc treo áo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 194 | Ống đục lỗ cấp tiểu dài 3,3m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt vòi tắm sen nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 196 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 197 | Lắp đặt chậu rửa inox + vòi + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 198 | Bơm tăng áp kết hợp biến tần Q=1m3/h - H=10m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 200 | Tủ điều khiển tự động bơm tăng áp biến tần 1kW (1 bơm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 201 | Bơm cấp két Q=15m3/h - H=20m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 202 | Tủ điều khiển tự động bơm sinh hoạt 10kW (2 bơm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 203 | Phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 204 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 205 | Lắp đặt van 2 chiều ren trong D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt van 2 chiều ren trong D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt van 1 chiều ren trong D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa PPR D75x75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63x63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt van phao đồng D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,34 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,93 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,54 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,93 | 100m |
| 220 | Thử áp lực đường ống nhựa, D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,34 | 100m |
| 221 | Thử áp lực đường ống nhựa, D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,93 | 100m |
| 222 | Thử áp lực đường ống nhựa, D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 223 | Thử áp lực đường ống nhựa, D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 224 | Thử áp lực đường ống nhựa, D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,54 | 100m |
| 225 | Thử áp lực đường ống nhựa, D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 226 | Thử áp lực đường ống nhựa, D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,93 | 100m |
| 227 | Lắp đặt van đồng ren trong PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 228 | Lắp đặt van đồng ren trong PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 229 | Lắp đặt van đồng ren trong PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt van đồng ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 232 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 233 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 234 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63x63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 243 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt côn nhựa PPR D63x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt côn nhựa PPR D63x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 248 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 249 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63x63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 251 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 252 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 253 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43 | cái |
| 254 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D63x63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 255 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D40x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 256 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D32x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN20, D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 258 | Thử áp lực đường ống nhựa, D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 259 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 260 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 261 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 262 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox có ngăn mùi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9648 | 100m |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D160 C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1836 | 100m |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0936 | 100m |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,228 | 100m |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,105 | 100m |
| 268 | Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D160x160 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 269 | Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 270 | Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D90x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 271 | Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D60x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 272 | Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D160x160 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 273 | Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 274 | Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D110x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 275 | Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D90x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 276 | Lắp đặt tê nhựa 90 u.PVC D110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 277 | Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D160 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 278 | Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D315 C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 281 | Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D90 90x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 282 | Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D90 90x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 283 | Lắp đặt nút bịt thông tắc u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 284 | Phễu thu + Cầu chân rác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 285 | Tủ điện tổng KT 600x400x200 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 286 | Aptomat MCCB 3P-80A - 15kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 287 | Aptomat MCCB 2P-32A - 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 288 | Aptomat MCCB 3P-20A - 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 289 | Aptomat MCB 2P-16A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 290 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế + chuyển mạch vôn kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 291 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 292 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 293 | Lắp đặt Ampe kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 294 | Hộp đấu nối dây điện 1P-60A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 295 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 115 | m |
| 296 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 364 | m |
| 297 | Dây nối đất CU/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58 | m |
| 298 | Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 132 | m |
| 299 | ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 116 | m |
| 300 | Cút ống luồn dây D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39 | cái |
| 301 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 302 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 303 | ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 304 | Cút ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 305 | Hộp điện phòng 10 modul (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 306 | Hộp điện phòng 4 modul (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | hộp |
| 307 | Aptomat MCB 2P-32A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 308 | Aptomat MCB 2P-25A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 309 | Aptomat RCBO 2P-16A - 30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 310 | Aptomat MCB 1P-10A - 4.5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 311 | Aptomat MCB 1P-16A - 4.5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 312 | Bộ công tắc đơn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 313 | Bộ công tắc đôi 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 314 | Bộ công tắc ba 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 315 | Bộ công tắc bốn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 316 | Bộ công tắc năm 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 317 | Bộ công tắc sáu 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 318 | Bộ ổ cắm đôi 3 cực, âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 319 | Lắp đặt quạt trần + chiết áp quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 320 | Lắp đặt quạt đảo trần + chiết áp quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 321 | Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đơn 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tử | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 322 | Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đôi 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tử | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43 | bộ |
| 323 | Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần D300 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 324 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.110 | m |
| 325 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 730 | m |
| 326 | Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 365 | m |
| 327 | ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 550 | m |
| 328 | ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 365 | m |
| 329 | Cút ống luồn dây D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 182 | cái |
| 330 | Cút ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 122 | cái |
| 331 | Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1m + hồ lô chống dột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 332 | Dây thu sét D10 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 390 | m |
| 333 | Chân bật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 390 | cái |
| 334 | Thanh nối đất D14 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88 | m |
| 335 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cọc |
| 336 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 337 | Đào đất đặt tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2816 | 100m3 |
| 338 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2816 | 100m3 |
| 339 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 1 loop | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 340 | Lắp đặt đế đầu bào và đầu báo cháy khói địa chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9 | 10 đầu |
| 341 | Lắp đặt đế đầu bào và đầu báo cháy nhiệt địa chỉ cố định | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 10 đầu |
| 342 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp địa chỉ 24V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | 5 nút |
| 343 | Lắp đặt chuông, đèn báo cháy kết hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 344 | Lắp đặt modul cho chuông đèn 24V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 cái |
| 345 | Lắp đặt modul cách li sự cố 24V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 cái |
| 346 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 347 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 785 | m |
| 348 | ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 785 | m |
| 349 | Cút ống luồn dây D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 268 | cái |
| 350 | ống luồn dây nhựa gen mềm D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 168 | m |
| 351 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có ắc quy dự phòng 120 phút | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 352 | Lắp đặt đèn Exit 1 mặt không chỉ hướng có ắc quy dự phòng 120 phút | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 353 | Lắp đặt đèn Exit 1 mặt chỉ hướng 1 chiều có ắc quy dự phòng 120 phút | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 354 | Lắp đặt hộp nhựa chống cháy đấu nối đầu tầng 110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 355 | Đế chia ngã D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 356 | ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 415 | m |
| 357 | Cút ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140 | cái |
| 358 | Bộ ổ cắm đơn 2 cực, âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 359 | Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 415 | m |
| 360 | Aptomat MCB 1P-10A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 361 | ống luồn dây nhựa gen mềm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 362 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62 | cái |
| 363 | Tủ đựng liên hợp KT1300x600x180mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 364 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy trong nhà 600x600x180mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 365 | Bình chữa cháy bột tổng hợp ABC-MFZL4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bình |
| 366 | Bình chữa cháy CO2 3Kg (MT3) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bình |
| 367 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 368 | Vòi cc ni lông tráng cao su D50 (20m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cuộn |
| 369 | Bảng nội quy chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 370 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 371 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50/13 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 372 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 373 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 374 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65x2,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m |
| 375 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50x2,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 376 | Lắp đặt tê STK D65x65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 377 | Lắp đặt côn STK D80x65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 378 | Lắp đặt côn STK D65x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 379 | Lắp đặt tê STK D65x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 380 | Lắp đặt cút STK D80x80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 381 | Lắp đặt cút STK D65x65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 382 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 383 | Lắp đặt van 2 chiều D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 384 | Lắp đặt van xả khí D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 385 | Lắp đặt họng cấp nước chữa cháy ngoài nhà D65-2 cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 386 | Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy 10hp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 387 | Bơm điện chữa cháy chính Q=18 m3/h, H=30m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 388 | Bơm DIESEL chữa cháy (dự phòng) Q=18m3/h, H=30m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 389 | Máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất H = 40m,Q=2,0m3/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 390 | Rọ hút DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 391 | Rọ hút DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 392 | Y lọc DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 393 | Y lọc DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 394 | Lắp đặt van 2 chiều D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 395 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 396 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 397 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 398 | Lắp đặt van an toàn D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 399 | Lắp đặt van ren 2 chiều D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 400 | Lắp đặt van ren 1 chiều D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 401 | Lắp đặt van ren 2 chiều D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 402 | Lắp đặt van phao D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 403 | Lắp đặt van chặn tín hiệu điện D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 404 | Lắp đặt van báo động D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 405 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 406 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 407 | Lắp đặt khớp nối chống rung D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 408 | Lắp đặt khớp nối chống rung D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 409 | Lắp đặt khớp nối chống rung D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 410 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 411 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80x3.05 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 412 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40x2,76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 413 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 414 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D15x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 415 | Lắp đặt tê STK D65x65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 416 | Lắp đặt tê STK D65x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 417 | Lắp đặt tê STK D65x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 418 | Lắp đặt tê STK D40x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 419 | Lắp đặt tê STK D80x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 420 | Lắp đặt tê STK D25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 421 | Lắp đặt tê STK D15x15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 422 | Lắp đặt cút STK D80x80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 423 | Lắp đặt cút STK D65x65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 424 | Lắp đặt cút STK D40x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 425 | Lắp đặt cút STK D25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 426 | Lắp đặt cút STK D15x15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 427 | Lắp bích thép rỗng D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cặp bích |
| 428 | Lắp bích thép rỗng D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cặp bích |
| 429 | Bình tích áp 500lit | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 430 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,3m3 kèm chân đế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| D | Nhà ở các a, b trực thuộc/ Nhà số 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3256 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,0661 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4383 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6856 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2378 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,588 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,6586 | m3 |
| 8 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,7965 | m3 |
| 9 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,9984 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9118 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4525 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9763 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3289 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1065 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5003 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,0176 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5236 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9026 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,0983 | m3 |
| 20 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,4706 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3452 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0122 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2588 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5809 | tấn |
| 25 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,3958 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,9707 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6181 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8661 | tấn |
| 29 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,6845 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9893 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6529 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2153 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8714 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6933 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2882 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1245 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0329 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1177 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0544 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,2592 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8346 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,284 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3031 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0618 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,688 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7739 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7739 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 357,2128 | m2 |
| 49 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4906 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 107,4346 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,3714 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,1476 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,3814 | m3 |
| 54 | Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 273,226 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,626 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 562,9528 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,725 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm cùng loại gạch lát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,191 | m2 |
| 59 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84,8768 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,7082 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.061,3135 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,25 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 302,3434 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 570,042 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 330,2696 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 158,306 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1876 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0671 | 100m2 |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 269,04 | m |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 179,82 | m |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 491,2278 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.092,0049 | m2 |
| 74 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,6915 | m3 |
| 75 | Quét Sika chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,536 | m2 |
| 76 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (tính hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,232 | m2 |
| 77 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4352 | 100m2 |
| 78 | Ống thông dầm, thông tường các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 79 | SXLD nắp cửa mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 80 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9003 | m3 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,6549 | m2 |
| 82 | SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn inox tròn D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,55 | md |
| 83 | SXLD trụ inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,8512 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7216 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7213 | m3 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,8552 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,7952 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,7952 | m2 |
| 90 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108,512 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,3745 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6295 | 100m2 |
| 93 | SXLD cửa đi khung khung thép huỳnh tôn sơn tĩnh điện, khóa chốt và phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,165 | m2 |
| 94 | SXLD cửa sổ khung khung thép huỳnh tôn sơn tĩnh điện, chốt và phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,04 | m2 |
| 95 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở trượt, kính an toàn 6.38li, khóa bán nguyệt và phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,48 | m2 |
| 96 | SXLD giá đỡ súng (trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 97 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,68 | m3 |
| 98 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1902 | 100m2 |
| 99 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 111 | cái |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,8 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,8 | m2 |
| 102 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0836 | tấn |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,04 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,8704 | m2 |
| 105 | SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn inox hộp 80x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 111,72 | md |
| 106 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6836 | 100m3 |
| 107 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5975 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,9066 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,7524 | m3 |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,528 | m2 |
| 111 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,54 | m2 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4618 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2829 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 115 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,3516 | m3 |
| 116 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3542 | 100m2 |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 143 | cấu kiện |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7883 | tấn |
| 119 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2989 | 100m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0824 | m3 |
| 121 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0409 | 100m2 |
| 122 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3842 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0752 | m3 |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0503 | 100m2 |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cấu kiện |
| 126 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0567 | tấn |
| 127 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,53 | m2 |
| 128 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,643 | m2 |
| 129 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,9715 | m2 |
| 130 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,355 | m2 |
| 131 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,9715 | m2 |
| 132 | SXLD cửa thép 12x12, bịt tấm tôn dày 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,682 | m2 |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,67 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D315 C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D60x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D60x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt nút bịt thông tắc u.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 138 | Tủ điện tổng KT 500x200x300 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 139 | Aptomat MCCB 2P-80A - 15kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 140 | Aptomat MCB 2P-40A - 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 141 | Dây điện CU/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 175 | m |
| 142 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,5 | m |
| 143 | ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,5 | m |
| 144 | Cút ống luồn dây D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 145 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108 | m |
| 146 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | m |
| 147 | ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | m |
| 148 | Cút ống luồn dây D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 149 | Hộp điện phòng 6 modul (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 150 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 151 | Aptomat MCB 2P-25A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 152 | Aptomat RCBO 2P-16A - 30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 153 | Aptomat MCB 1P-10A - 4.5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 154 | Aptomat MCB 2P-16A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 155 | Hộp đấu nối dây điện 1P-60A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 156 | Bộ công tắc đơn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 157 | Bộ công tắc đôi 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 158 | Bộ công tắc ba 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 159 | Bộ công tắc đơn 2 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 160 | Bộ ổ cắm đôi 3 cực, âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 161 | Lắp đặt quạt trần + chiết áp quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 162 | Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đơn 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tử | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 163 | Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đôi 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tử | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 164 | Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần D300 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 165 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.175 | m |
| 166 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 760 | m |
| 167 | Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 380 | m |
| 168 | ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 588 | m |
| 169 | ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 380 | m |
| 170 | Cút ống luồn dây D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 367 | cái |
| 171 | Cút ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 162 | cái |
| 172 | Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1m + hồ lô chống dột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 173 | Dây thu sét D10 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 185 | m |
| 174 | Chân bật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 125 | cái |
| 175 | Thanh nối đất D14 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 145 | m |
| 176 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cọc |
| 177 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 178 | ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 179 | Đào đất đặt tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,464 | 100m3 |
| 180 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,464 | 100m3 |
| 181 | Tủ đựng bình chữa cháy âm tường KT: 600x550x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | tủ |
| 182 | Bình chữa cháy bột tổng hợp ABC-MFZL4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | bình |
| 183 | Bình chữa cháy CO2 3Kg (MT3) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bình |
| 184 | Bảng nội quy chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 185 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| E | Nhà ở các a, b trực thuộc/ Nhà số 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3256 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,0661 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4383 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6856 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2357 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5969 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,5893 | m3 |
| 8 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,6536 | m3 |
| 9 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,9984 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9118 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4352 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9763 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3259 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1065 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5003 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9997 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5236 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9026 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,0983 | m3 |
| 20 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,4706 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3421 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0122 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2588 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5809 | tấn |
| 25 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,3958 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,9707 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6195 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8864 | tấn |
| 29 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,6845 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9893 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6529 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2153 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8714 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6933 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2882 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1245 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0329 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1177 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0544 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,4264 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8666 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2959 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2953 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0618 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,688 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7739 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7739 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 357,2128 | m2 |
| 49 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4906 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108,2634 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,3714 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,5753 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,3814 | m3 |
| 54 | Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 282,079 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,7353 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 562,4869 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,725 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm cùng loại gạch lát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,791 | m2 |
| 59 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,4384 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,7082 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.048,1176 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,25 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 321,5221 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 610,8969 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 330,2696 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 161,056 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1876 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0671 | 100m2 |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 269,04 | m |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 217,66 | m |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 491,2278 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.141,5926 | m2 |
| 74 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,6915 | m3 |
| 75 | Quét Sika chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,712 | m2 |
| 76 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (tính hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,232 | m2 |
| 77 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4352 | 100m2 |
| 78 | Ống thông dầm, thông tường các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 79 | SXLD nắp cửa mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 80 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9003 | m3 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,6549 | m2 |
| 82 | SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn inox tròn D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,55 | md |
| 83 | SXLD trụ inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,8512 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7216 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7213 | m3 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,8552 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,7952 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,7952 | m2 |
| 90 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108,512 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,3745 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6249 | 100m2 |
| 93 | SXLD cửa đi khung khung thép huỳnh tôn sơn tĩnh điện, khóa chốt và phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,68 | m2 |
| 94 | SXLD cửa sổ khung khung thép huỳnh tôn sơn tĩnh điện, chốt và phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,72 | m2 |
| 95 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở trượt, kính an toàn 6.38li, khóa bán nguyệt và phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,52 | m2 |
| 96 | SXLD giá đỡ súng (trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 97 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,794 | m3 |
| 98 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2034 | 100m2 |
| 99 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,7 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,7 | m2 |
| 102 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1114 | tấn |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,72 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,8272 | m2 |
| 105 | SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn inox hộp 80x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 111,72 | md |
| 106 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6836 | 100m3 |
| 107 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5975 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,9066 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,7524 | m3 |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,528 | m2 |
| 111 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,54 | m2 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4618 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2829 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 115 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,3516 | m3 |
| 116 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3542 | 100m2 |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 143 | cấu kiện |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7883 | tấn |
| 119 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2989 | 100m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0824 | m3 |
| 121 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0409 | 100m2 |
| 122 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3842 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0752 | m3 |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0503 | 100m2 |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cấu kiện |
| 126 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0567 | tấn |
| 127 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,53 | m2 |
| 128 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,643 | m2 |
| 129 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,9715 | m2 |
| 130 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,355 | m2 |
| 131 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,9715 | m2 |
| 132 | SXLD cửa thép 12x12, bịt tấm tôn dày 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,682 | m2 |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,67 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D315 C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D60x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D60x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt nút bịt thông tắc u.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 138 | Tủ điện tổng KT 500x200x300 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 139 | Aptomat MCCB 2P-80A - 15kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 140 | Aptomat MCB 2P-40A - 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 141 | Dây điện CU/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 175 | m |
| 142 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,5 | m |
| 143 | ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,5 | m |
| 144 | Cút ống luồn dây D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 145 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108 | m |
| 146 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | m |
| 147 | ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | m |
| 148 | Cút ống luồn dây D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 149 | Hộp điện phòng 6 modul (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 150 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 151 | Aptomat MCB 2P-25A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 152 | Aptomat RCBO 2P-16A - 30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 153 | Aptomat MCB 1P-10A - 4.5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 154 | Aptomat MCB 2P-16A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 155 | Hộp đấu nối dây điện 1P-60A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 156 | Bộ công tắc đơn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 157 | Bộ công tắc đôi 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 158 | Bộ công tắc ba 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 159 | Bộ công tắc đơn 2 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 160 | Bộ ổ cắm đôi 3 cực, âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43 | cái |
| 161 | Lắp đặt quạt trần + chiết áp quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 162 | Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đơn 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tử | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 163 | Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đôi 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tử | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 164 | Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần D300 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 165 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.175 | m |
| 166 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 760 | m |
| 167 | Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 380 | m |
| 168 | ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 588 | m |
| 169 | ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 380 | m |
| 170 | Cút ống luồn dây D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 367 | cái |
| 171 | Cút ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 162 | cái |
| 172 | Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1m + hồ lô chống dột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 173 | Dây thu sét D10 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 185 | m |
| 174 | Chân bật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 125 | cái |
| 175 | Thanh nối đất D14 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 145 | m |
| 176 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cọc |
| 177 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 178 | ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 179 | Đào đất đặt tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,464 | 100m3 |
| 180 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,464 | 100m3 |
| 181 | Tủ đựng bình chữa cháy âm tường KT: 600x550x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | tủ |
| 182 | Bình chữa cháy bột tổng hợp ABC-MFZL4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | bình |
| 183 | Bình chữa cháy CO2 3Kg (MT3) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bình |
| 184 | Bảng nội quy chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 185 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| F | Nhà ở Đại đội 8 Cối 82 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3256 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,0661 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4383 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6856 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4138 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,518 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,3032 | m3 |
| 8 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,0396 | m3 |
| 9 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,9984 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9118 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6753 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9763 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4018 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1065 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5003 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1646 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6197 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9026 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,0983 | m3 |
| 20 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,6193 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3661 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,022 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2842 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5954 | tấn |
| 25 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,8014 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,1296 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7509 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8864 | tấn |
| 29 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,6845 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9893 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6529 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2153 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8714 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6933 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2882 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1245 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0329 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1177 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0544 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,774 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9375 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3037 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3108 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0618 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,688 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7739 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7739 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 357,2128 | m2 |
| 49 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4906 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,1432 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 109,4139 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,3714 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,733 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2924 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,3814 | m3 |
| 56 | Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 280,846 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,1085 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,276 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 558,2931 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,546 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,725 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm cùng loại gạch lát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,947 | m2 |
| 63 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,4384 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,7082 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.195,2692 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,25 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 322,2046 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 620,2791 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 330,2696 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 166,5208 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1876 | m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0671 | 100m2 |
| 73 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 269,04 | m |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 277,94 | m |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 491,2278 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.304,2737 | m2 |
| 78 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,6915 | m3 |
| 79 | Quét Sika chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,752 | m2 |
| 80 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (tính hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,232 | m2 |
| 81 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4352 | 100m2 |
| 82 | Ống thông dầm, thông tường các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 83 | SXLD nắp cửa mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 84 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9003 | m3 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,6549 | m2 |
| 86 | SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn inox tròn D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,55 | md |
| 87 | SXLD trụ inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,8512 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3696 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7213 | m3 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,8552 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,7952 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,7952 | m2 |
| 94 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108,512 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,3745 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6857 | 100m2 |
| 97 | SXLD cửa đi khung khung thép huỳnh tôn sơn tĩnh điện, khóa chốt và phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,645 | m2 |
| 98 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, khóa phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,72 | m2 |
| 99 | SXLD cửa sổ khung khung thép huỳnh tôn sơn tĩnh điện, chốt và phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,84 | m2 |
| 100 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở trượt, kính an toàn 6.38li, khóa bán nguyệt và phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,24 | m2 |
| 101 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở hất, kính an toàn 6.38li, tay mở cài và phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,16 | m2 |
| 102 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở quay, pano thanh, khóa phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,988 | m2 |
| 103 | SXLD giá đỡ súng (trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 104 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,86 | m3 |
| 105 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2106 | 100m2 |
| 106 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 123 | cái |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,4 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,4 | m2 |
| 109 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,13 | tấn |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,84 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,7984 | m2 |
| 112 | SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn inox hộp 80x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 111,72 | md |
| 113 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6836 | 100m3 |
| 114 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5975 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,9066 | m3 |
| 116 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,7524 | m3 |
| 117 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,528 | m2 |
| 118 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,54 | m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4618 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2829 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 122 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,3516 | m3 |
| 123 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3542 | 100m2 |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 143 | cấu kiện |
| 125 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7883 | tấn |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2989 | 100m3 |
| 127 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1477 | 100m3 |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,777 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4986 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4613 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9168 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0537 | 100m2 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,359 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0359 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1335 | tấn |
| 136 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2497 | m3 |
| 137 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0133 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0357 | tấn |
| 139 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cấu kiện |
| 140 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5457 | m3 |
| 141 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9 | m2 |
| 142 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,84 | m2 |
| 143 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,368 | m2 |
| 144 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 2 chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,368 | m2 |
| 145 | Đánh màu nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,268 | m2 |
| 146 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 147 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1452 | 100m3 |
| 148 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7642 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5226 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8008 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m2 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5449 | m3 |
| 153 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0441 | tấn |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1044 | tấn |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0095 | tấn |
| 157 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4974 | m3 |
| 158 | Quét Sika chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,6456 | m2 |
| 159 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5136 | m2 |
| 160 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m2 |
| 161 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,852 | m2 |
| 162 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,1 | m2 |
| 163 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 2 chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,1 | m2 |
| 164 | Đánh màu nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,1 | m2 |
| 165 | Nắp tôn đậy nắp bể nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 166 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7 | m3 |
| 167 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0726 | 100m3 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0824 | m3 |
| 169 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0409 | 100m2 |
| 170 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3842 | m3 |
| 171 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0752 | m3 |
| 172 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0503 | 100m2 |
| 173 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cấu kiện |
| 174 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0567 | tấn |
| 175 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,53 | m2 |
| 176 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,643 | m2 |
| 177 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,9715 | m2 |
| 178 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,355 | m2 |
| 179 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,9715 | m2 |
| 180 | SXLD cửa thép 12x12, bịt tấm tôn dày 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,682 | m2 |
| 181 | Lắp đặt chậu rửa treo tường + chân chậu + vòi nóng lạnh + ống thải + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 182 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt móc treo áo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt kệ xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt bộ chậu xí bệt + dây cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 188 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt vòi tắm sen nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 190 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 1,5m3 + giá đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 191 | Lắp đặt bình nước nóng 30L + ống cấp + van an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 192 | Lắp đặt van phao đồng D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt van phao đồng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 194 | Bơm cấp két Q=1,0m3/h - H=25m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 195 | Tủ điều khiển tự động bơm sinh hoạt 2kW (1 bơm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 196 | Phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 197 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,23 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,57 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN20, D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 203 | Thử áp lực đường ống nhựa, D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 204 | Thử áp lực đường ống nhựa, D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 205 | Thử áp lực đường ống nhựa, D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,23 | 100m |
| 206 | Thử áp lực đường ống nhựa, D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,72 | 100m |
| 207 | Lắp đặt van đóng thẳng PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt van đóng thẳng PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 209 | Lắp đặt van đóng thẳng PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt van 1 chiều ren trong D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt van 1 chiều ren trong D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 216 | Rọ bơm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê inox ren ngoài lắp xí D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D40x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D32x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 234 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D40x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D32x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 236 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 238 | Lắp đặt ống tránh nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 239 | Kép thép D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 240 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 241 | Cửa thăm đồng hồ nước kích thước 360x360 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 242 | Lắp đặt măng sông ren trong D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 243 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox có ngăn mùi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,23 | 100m |
| 248 | Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 249 | Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D90x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D60x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 251 | Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D110/110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 252 | Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D90/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 253 | Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D60x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 254 | Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D90x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 256 | Lắp đặt tê nhựa 90 u.PVC D110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,62 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D315 C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 261 | Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D60x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 262 | Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D60x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 263 | Lắp đặt nút bịt thông tắc u.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 264 | Tủ điện tổng KT 500x200x300 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 265 | Aptomat MCCB 3P-50A - 15kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 266 | Aptomat MCCB 3P-40A - 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 267 | Aptomat MCCB 3P-32A - 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 269 | Dây điện CU/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 134 | m |
| 270 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 153 | m |
| 271 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | m |
| 272 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 273 | ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77 | m |
| 274 | Cút ống luồn dây D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 275 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108 | m |
| 276 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | m |
| 277 | ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | m |
| 278 | Cút ống luồn dây D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 279 | Hộp điện phòng 6 modul (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | hộp |
| 280 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 281 | Aptomat MCB 2P-25A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 282 | Aptomat RCBO 2P-16A - 30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 283 | Aptomat MCB 1P-10A - 4.5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 284 | Aptomat MCB 1P-20A - 4.5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 285 | Aptomat MCB 2P-16A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 286 | Hộp đấu nối dây điện 1P-60A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | hộp |
| 287 | Bộ công tắc đơn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 288 | Bộ công tắc đôi 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 289 | Bộ công tắc ba 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 290 | Bộ công tắc đơn 2 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 291 | Bộ ổ cắm đôi 3 cực, âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47 | cái |
| 292 | Lắp đặt quạt trần + chiết áp quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 293 | Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đơn 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tử | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 294 | Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đôi 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tử | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 295 | Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần D300 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 296 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.175 | m |
| 297 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 760 | m |
| 298 | Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 380 | m |
| 299 | ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 588 | m |
| 300 | ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 380 | m |
| 301 | Cút ống luồn dây D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 367 | cái |
| 302 | Cút ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 162 | cái |
| 303 | Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1m + hồ lô chống dột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 304 | Dây thu sét D10 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 185 | m |
| 305 | Chân bật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 125 | cái |
| 306 | Thanh nối đất D14 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 145 | m |
| 307 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cọc |
| 308 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 309 | ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 310 | Đào đất đặt tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,464 | 100m3 |
| 311 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,464 | 100m3 |
| 312 | Tủ đựng bình chữa cháy âm tường KT: 600x550x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | tủ |
| 313 | Bình chữa cháy bột tổng hợp ABC-MFZL4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | bình |
| 314 | Bình chữa cháy CO2 3Kg (MT3) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bình |
| 315 | Bảng nội quy chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 316 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| G | Nhà vệ sinh 9 hố nhà Đại đội 17 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6324 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8803 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,448 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4075 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1966 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7737 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,2434 | m3 |
| 8 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,3351 | m3 |
| 9 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3057 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3084 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0862 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1854 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2308 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2432 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,293 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3903 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,3375 | m3 |
| 18 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,7885 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8053 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,135 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6852 | tấn |
| 22 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,9147 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1177 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8914 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D12mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0199 | tấn |
| 26 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2186 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5852 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,085 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,592 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,7629 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4152 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2443 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1138 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1714 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5134 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5134 | tấn |
| 37 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,078 | tấn |
| 38 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,078 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3626 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3626 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,2273 | m2 |
| 42 | Gia công giá đỡ bể nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4324 | tấn |
| 43 | Lắp dựng giá đỡ bể nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4324 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,6486 | m2 |
| 45 | Bulong nở D12, L=100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 46 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,7243 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,4244 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7617 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9528 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1691 | m3 |
| 51 | Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,942 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,353 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,8902 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 327,0526 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 116,5875 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 106,4644 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,1294 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 122,9474 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,3292 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,3392 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,4 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0512 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0183 | 100m2 |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,88 | m |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 183,0561 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 350,141 | m2 |
| 68 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4167 | m3 |
| 69 | Quét Sika chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,7569 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,7039 | m2 |
| 71 | Lát gạch lá nem 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,7039 | m2 |
| 72 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (tính hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,062 | m2 |
| 73 | Lợp mái tôn múi dày 0.42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0974 | 100m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 75 | Ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 630,3 | m2 |
| 76 | SXLD thanh inox hộp 30x30x1,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,54 | md |
| 77 | Ống thông dầm, thông tường các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 78 | SXLD thang sắt lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,8961 | m3 |
| 80 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,9602 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9309 | 100m2 |
| 82 | SXLD cửa đi khung hộp inox 30x30, bịt tấm inox dày 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,765 | m2 |
| 83 | SXLD ống inox D21 gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,6 | md |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4918 | 100m3 |
| 85 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6541 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6892 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,533 | m3 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,16 | m2 |
| 89 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,7 | m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5773 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2368 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,641 | m3 |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2383 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 95 | cấu kiện |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5415 | tấn |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2162 | 100m3 |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,112 | 100m3 |
| 99 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5897 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,296 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,98 | m3 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | m2 |
| 103 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4 | m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,396 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1094 | 100m2 |
| 106 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0848 | tấn |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0848 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2 | m2 |
| 109 | Nắp rãnh thoát nước B300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0488 | 100m3 |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4808 | 100m3 |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5307 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5151 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6919 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5552 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1175 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9971 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,193 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0544 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4423 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,212 | tấn |
| 122 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3745 | m3 |
| 123 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0486 | tấn |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cấu kiện |
| 126 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,531 | m3 |
| 127 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,08 | m2 |
| 128 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,926 | m2 |
| 129 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,64 | m2 |
| 130 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 2 chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,64 | m2 |
| 131 | Đánh màu nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,72 | m2 |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1652 | 100m3 |
| 133 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 2,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 134 | Lắp đặt chậu xí xổm + van xả trực tiếp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 135 | Ống đục lỗ cấp tiểu dài 7,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt vòi tắm sen nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| 138 | Bơm cấp két Q=2,5m3/h - H=20m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 139 | Tủ điều khiển tự động bơm sinh hoạt 3kW (1 bơm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 140 | Phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 141 | Hố ga đặt bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 142 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 143 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 144 | Rọ bơm D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt van 2 chiều ren trong D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt van 1 chiều ren trong D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt van phao đồng D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt van phao đồng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,37 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,04 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,21 | 100m |
| 159 | Thử áp lực đường ống nhựa, D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 160 | Thử áp lực đường ống nhựa, D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 161 | Thử áp lực đường ống nhựa, D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,37 | 100m |
| 162 | Thử áp lực đường ống nhựa, D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,04 | 100m |
| 163 | Thử áp lực đường ống nhựa, D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 164 | Thử áp lực đường ống nhựa, D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,21 | 100m |
| 165 | Lắp đặt van đồng ren trong PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt van đồng ren trong PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt van đồng ren trong PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt van đồng ren trong PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 169 | Lắp đặt van đồng ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt van đồng ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 174 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63x63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 191 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D63x63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D50x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D32x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN20, D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN20, D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 196 | Thử áp lực đường ống nhựa, D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 197 | Thử áp lực đường ống nhựa, D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 198 | Lắp đặt van đồng ren trong PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 204 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D50x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox có ngăn mùi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,372 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D140 C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,162 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2316 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m |
| 210 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC D90x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D140x140 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D90x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D140x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D140x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa 90 u.PVC D140x140 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,152 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D315 C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D90x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D90x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 222 | Lắp đặt nút bịt thông tắc u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 223 | Phễu thu + cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 224 | Bộ công tắc đôi 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 225 | Bộ công tắc bốn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt bộ đèn tường đui xoáy bóng Led 15W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 227 | Lắp đặt bộ đèn chao nhôm D300 bóng Led 24W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 228 | Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần D300 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 229 | Hộp điện phòng 2 modul (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 230 | Aptomat MCB 2P-16A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 231 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | m |
| 232 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 166 | m |
| 233 | ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | m |
| 234 | ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 83 | m |
| 235 | Cút ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 236 | Cút ống luồn dây D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| H | Nhà vệ sinh 9 hố nhà Đại đội 19 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6324 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8803 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,448 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4075 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1966 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7737 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,2434 | m3 |
| 8 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,3351 | m3 |
| 9 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3057 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3084 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0862 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1854 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2308 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2432 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,293 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3903 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,3375 | m3 |
| 18 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,7885 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8053 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,135 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6852 | tấn |
| 22 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,9147 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1177 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8914 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D12mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0199 | tấn |
| 26 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2186 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5852 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,085 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,592 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,7629 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4152 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2443 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1138 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1714 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5134 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5134 | tấn |
| 37 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,078 | tấn |
| 38 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,078 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3626 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3626 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,2273 | m2 |
| 42 | Gia công giá đỡ bể nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4324 | tấn |
| 43 | Lắp dựng giá đỡ bể nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4324 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,6486 | m2 |
| 45 | Bulong nở D12, L=100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 46 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,7243 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,4244 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7617 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9528 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1691 | m3 |
| 51 | Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,942 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,353 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,8902 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 327,0526 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 116,5875 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 106,4644 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,1294 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 122,9474 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,3292 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,3392 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,4 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0512 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0183 | 100m2 |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,88 | m |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 183,0561 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 350,141 | m2 |
| 68 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4167 | m3 |
| 69 | Quét Sika chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,7569 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,7039 | m2 |
| 71 | Lát gạch lá nem 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,7039 | m2 |
| 72 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (tính hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,062 | m2 |
| 73 | Lợp mái tôn múi dày 0.42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0974 | 100m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 75 | Ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 630,3 | m2 |
| 76 | SXLD thanh inox hộp 30x30x1,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,54 | md |
| 77 | Ống thông dầm, thông tường các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 78 | SXLD thang sắt lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,8961 | m3 |
| 80 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,9602 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9309 | 100m2 |
| 82 | SXLD cửa đi khung hộp inox 30x30, bịt tấm inox dày 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,765 | m2 |
| 83 | SXLD ống inox D21 gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,6 | md |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4918 | 100m3 |
| 85 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6541 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6892 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,533 | m3 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,16 | m2 |
| 89 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,7 | m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5773 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2368 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,641 | m3 |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2383 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 95 | cấu kiện |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5415 | tấn |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2162 | 100m3 |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,112 | 100m3 |
| 99 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5897 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,296 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,98 | m3 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | m2 |
| 103 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4 | m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,396 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1094 | 100m2 |
| 106 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0848 | tấn |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0848 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2 | m2 |
| 109 | Nắp rãnh thoát nước B300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0488 | 100m3 |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4808 | 100m3 |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5307 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5151 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6919 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5552 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1175 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9971 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,193 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0544 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4423 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,212 | tấn |
| 122 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3745 | m3 |
| 123 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0486 | tấn |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cấu kiện |
| 126 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,531 | m3 |
| 127 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,08 | m2 |
| 128 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,926 | m2 |
| 129 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,64 | m2 |
| 130 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 2 chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,64 | m2 |
| 131 | Đánh màu nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,72 | m2 |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1652 | 100m3 |
| 133 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 2,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 134 | Lắp đặt chậu xí xổm + van xả trực tiếp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 135 | Ống đục lỗ cấp tiểu dài 7,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt vòi tắm sen nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| 138 | Bơm cấp két Q=2,5m3/h - H=20m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 139 | Tủ điều khiển tự động bơm sinh hoạt 3kW (1 bơm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 140 | Phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 141 | Hố ga đặt bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 142 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 143 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 144 | Rọ bơm D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt van 2 chiều ren trong D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt van 1 chiều ren trong D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt van phao đồng D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt van phao đồng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,37 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,04 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,21 | 100m |
| 159 | Thử áp lực đường ống nhựa, D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 160 | Thử áp lực đường ống nhựa, D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 161 | Thử áp lực đường ống nhựa, D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,37 | 100m |
| 162 | Thử áp lực đường ống nhựa, D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,04 | 100m |
| 163 | Thử áp lực đường ống nhựa, D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 164 | Thử áp lực đường ống nhựa, D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,21 | 100m |
| 165 | Lắp đặt van đồng ren trong PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt van đồng ren trong PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt van đồng ren trong PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt van đồng ren trong PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 169 | Lắp đặt van đồng ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt van đồng ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 174 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63x63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 191 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D63x63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D50x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D32x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN20, D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN20, D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 196 | Thử áp lực đường ống nhựa, D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 197 | Thử áp lực đường ống nhựa, D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 198 | Lắp đặt van đồng ren trong PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 204 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D50x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox có ngăn mùi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,372 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D140 C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,162 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2316 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m |
| 210 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC D90x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D140x140 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D90x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D140x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D140x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa 90 u.PVC D140x140 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,152 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D315 C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D90x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D90x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 222 | Lắp đặt nút bịt thông tắc u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 223 | Phễu thu + cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 224 | Bộ công tắc đôi 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 225 | Bộ công tắc bốn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt bộ đèn tường đui xoáy bóng Led 15W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 227 | Lắp đặt bộ đèn chao nhôm D300 bóng Led 24W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 228 | Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần D300 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 229 | Hộp điện phòng 2 modul (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 230 | Aptomat MCB 2P-16A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 231 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | m |
| 232 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 166 | m |
| 233 | ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | m |
| 234 | ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 83 | m |
| 235 | Cút ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 236 | Cút ống luồn dây D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| I | Nhà phơi đại đội 17 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1143 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4586 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1433 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0723 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0674 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1594 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2256 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4868 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5808 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3096 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0835 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0496 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5435 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1444 | m3 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2838 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2838 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2763 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2763 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,059 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,059 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 113,1342 | m2 |
| 24 | Bu long liên kết M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 128 | cái |
| 25 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,032 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0912 | m3 |
| 27 | Rải lớp nilon chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8427 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,4272 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,36 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,8109 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9491 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,8109 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9491 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4789 | 100m2 |
| 35 | Ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 549,336 | m2 |
| 36 | SXLD tường, trần tôn + xốp + tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,11 | m2 |
| 37 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, khóa phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,26 | m2 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2914 | 100m3 |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5336 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3706 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,8224 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,528 | m2 |
| 43 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,64 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4618 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1569 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0756 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1346 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53 | cấu kiện |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3113 | tấn |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1279 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D315 C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D90x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt nút bịt thông tắc u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 56 | Phễu thu + cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 57 | Tủ điện KT 210x160x100 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 58 | Aptomat MCB 2P-20A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 59 | Aptomat RCBO 2P-16A - 30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 60 | Aptomat MCB 1P-10A - 4.5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 61 | Bộ công tắc bốn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 62 | Bộ ổ cắm đôi 3 cực, âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đơn 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tử | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt sấy quần áo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 65 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 66 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 67 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 68 | ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 69 | ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| J | Nhà phơi đại đội 19 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1143 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4586 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1433 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0723 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0674 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1594 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2256 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4868 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5808 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3096 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0835 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0496 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5435 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1444 | m3 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2838 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2838 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2763 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2763 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,059 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,059 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 113,1342 | m2 |
| 24 | Bu long liên kết M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 128 | cái |
| 25 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,032 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0912 | m3 |
| 27 | Rải lớp nilon chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8427 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,4272 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,36 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,8109 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9491 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,8109 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9491 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4789 | 100m2 |
| 35 | Ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 549,336 | m2 |
| 36 | SXLD tường, trần tôn + xốp + tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,11 | m2 |
| 37 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, khóa phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,26 | m2 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2914 | 100m3 |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5336 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3706 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,8224 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,528 | m2 |
| 43 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,64 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4618 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1569 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0756 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1346 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53 | cấu kiện |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3113 | tấn |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1279 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D315 C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D90x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt nút bịt thông tắc u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 56 | Phễu thu + cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 57 | Tủ điện KT 210x160x100 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 58 | Aptomat MCB 2P-20A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 59 | Aptomat RCBO 2P-16A - 30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 60 | Aptomat MCB 1P-10A - 4.5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 61 | Bộ công tắc bốn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 62 | Bộ ổ cắm đôi 3 cực, âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đơn 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tử | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt sấy quần áo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 65 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 66 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 67 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 68 | ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 69 | ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| K | Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,275 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,729 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0729 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,667 | m3 |
| 8 | Ốp, lát đá granit chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,04 | m2 |
| 9 | Bộ ổng thép + bản mã + 4 bulong liên kết chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | GCLD cột inox 304 (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,3485 | kg |
| 11 | Móc treo, ròng rọc, cáp, phụ kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| L | Chống mối (các hạng mục Tiểu đoàn 8 phần 2) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 115,275 | m3 |
| 2 | Xử lý tường, phần móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 115,275 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1528 | 100m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 819,3 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3067E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.178E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.270.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương)- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, PCCC còn hiệu lực. | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | Chỉ huy phó công trình:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc chỉ huy phó ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương), Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ | 1 | Cán bộ phụ trách ATLĐ:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc tương đương;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương)- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Trường hợp biện pháp, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất sử dụng ít hơn 50 công nhân, nhà thầu có thể đề xuất cán bộ phụ trách ATLĐ kiêm nhiệm). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng & công nghiệp hoặc tương đương; Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư; Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật điện của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương). | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc công trình hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương). | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | Cán bộ kiểm soát khối lượng: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên.Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ôtô ≥ 10T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 2 | Máy đào ≥0.8 m3 | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ ≥10T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
| 4 | Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 4 |
| 6 | Máy trộn vữa 120L | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
| 8 | Máy toàn đạc | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi