Gói thầu: Gói thầu số 19: Xây dựng các hạng mục thuộc Tiểu đoàn 9 gồm: Nhà chỉ huy Tiểu đoàn; Nhà ăn 470 chỗ; Phòng Hồ Chí Minh; Cột cờ; Xây dựng nhà ở, nhà vệ sinh, nhà phơi của khối a, b trực thuộc và Đại đội 12; Chống mối

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220569383-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 308/ Quân đoàn 1
Tên gói thầu Gói thầu số 19: Xây dựng các hạng mục thuộc Tiểu đoàn 9 gồm: Nhà chỉ huy Tiểu đoàn; Nhà ăn 470 chỗ; Phòng Hồ Chí Minh; Cột cờ; Xây dựng nhà ở, nhà vệ sinh, nhà phơi của khối a, b trực thuộc và Đại đội 12; Chống mối
Số hiệu KHLCNT 20220439190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP; NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 15:36:00 đến ngày 2022-06-15 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,711,583,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 430,600,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3067E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.178E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.270.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương)- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, PCCC còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy phó công trình:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc chỉ huy phó ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương), Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách ATLĐ:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc tương đương;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương)- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Trường hợp biện pháp, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất sử dụng ít hơn 50 công nhân, nhà thầu có thể đề xuất cán bộ phụ trách ATLĐ kiêm nhiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng & công nghiệp hoặc tương đương; Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư; Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật điện của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc công trình hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kiểm soát khối lượng: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên.Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn vữa 120L
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 308/ Quân đoàn 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 19: Xây dựng các hạng mục thuộc Tiểu đoàn 9 gồm: Nhà chỉ huy Tiểu đoàn; Nhà ăn 470 chỗ; Phòng Hồ Chí Minh; Cột cờ; Xây dựng nhà ở, nhà vệ sinh, nhà phơi của khối a, b trực thuộc và Đại đội 12; Chống mối
Đầu tư xây dựng Doanh trại Trung đoàn BBCG 102/Sư đoàn 308/Quân đoàn 1
360 Ngày
E-CDNT 3 NSQP; NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 308/ Quân đoàn 1 , địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1 (Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, T.p Hà Nội.)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - Tổng dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng/Bộ Quốc phòng + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Viện Địa kỹ thuật và công trình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Thiết kế và Xây dựng Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1. Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, T.p Hà Nội.


- Bên mời thầu: Sư đoàn 308/ Quân đoàn 1 , địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1 (Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, T.p Hà Nội.)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bảo đảm dự thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 430.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1 (Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, T.p Hà Nội.)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1: Thị trấn Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1: Thị trấn Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội; Điện thoại: 0983.610.307 (đ/c Toàn)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sư đoàn 308/Quân đoàn 1: Thị trấn Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội; Điện thoại: 0983.610.307 (đ/c Toàn)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà Chỉ huy Tiểu đoàn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7467100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,0894m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1032m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9505100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7205100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1284100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,258m3
8Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80,6253m3
9Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5091m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1744100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3787100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3325100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0034tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1164tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6708tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8655tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3074tấn
18Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0962m3
19Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,0902m3
20Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,8187m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,07100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0596tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3697tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4873tấn
25Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V77,193m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,5851100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7343tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7395tấn
29Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,4272m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9361100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3304tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2994tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,998tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8008m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2901100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1154tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0364tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1349tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,054tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,6384m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4492100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2564tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1733tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4298tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D>18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0923tấn
46Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,0975tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,0975tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V440,3084m2
49Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,1751m3
50Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,9269m3
51Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V104,1612m3
52Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,5367m3
53Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,6172m3
54Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2307m3
55Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,7583m3
56Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V170,178m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,327m3
58Quét Sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V53,0184m2
59Bê tông xỉ tôn nềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,6371m3
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V53,5392m2
61Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,344m2
62Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V554,1577m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V138,448m2
64Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm cùng loại gạch látTheo yêu cầu kỹ thuật chương V62,606m2
65Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm dày 9mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V93,2528m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V93,2528m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V93,2528m2
68Phào thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V54,64md
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V235,425m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.322,9442m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V65,328m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V170,1224m2
73Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V580,8756m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V334,45m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V176,914m2
76Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1961m3
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0702100m2
78Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23cái
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V284,98m
80Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V192,41m
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V635,203m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.250,8562m2
83Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,2598m3
84Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5323100m2
85Ống thông dầm, thông tường các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
86SXLD nắp cửa máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
87Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8506m3
88Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,1593m2
89SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn inox tròn D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,3md
90SXLD trụ inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,3201m3
92Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4616m3
93Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6744m3
94Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,2704m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,4456m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,4456m2
97Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V113,1998m2
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,0245100m2
99Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,795100m2
100SXLD cửa đi khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, khóa và phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,84m2
101SXLD cửa đi khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, khóa phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56,92m2
102SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở hất, kính an toàn 6.38li, tay mở cài và phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36,92m2
103SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở quay, pano thanh, khóa phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V45,3m2
104SXLD vách cố định khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,102m2
105Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2965tấn
106Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50,76m2
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,4742m2
108SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn inox hộp 80x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V69,16md
109Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6836100m3
110Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5975m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,9066m3
112Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,7524m3
113Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V103,528m2
114Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,54m2
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4618m3
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2829100m2
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,024tấn
118Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,3516m3
119Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3542100m2
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V143cấu kiện
121Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7883tấn
122Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2989100m3
123Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2953100m3
124Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,554m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9971m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9226m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8336m3
128Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1073100m2
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7179m3
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0718100m2
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,267tấn
132Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4994m3
133Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0265100m2
134Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0714tấn
135Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cấu kiện
136Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,0914m3
137Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,8m2
138Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,68m2
139Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,168m2
140Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 2 chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,168m2
141Đánh màu nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36,968m2
142Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,115100m3
143Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3472100m3
144Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8275m3
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2496m3
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9333m3
147Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,063100m2
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2839m3
149Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1471100m2
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0984tấn
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2351tấn
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0095tấn
153Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,6754m3
154Quét Sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36,4156m2
155Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,5836m2
156Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,75m2
157Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,552m2
158Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,2m2
159Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 2 chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,2m2
160Đánh màu nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,95m2
161Nắp tôn đậy nắp bể nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
162Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,4875m3
163Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1496100m3
164Lắp đặt chậu rửa treo tường + chân chậu + vòi nóng lạnh + ống thải + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
165Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
166Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
167Lắp đặt móc treo áoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
168Lắp đặt kệ xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
169Lắp đặt bộ chậu xí bệt + dây cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
170Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
171Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
172Lắp đặt vòi tắm sen nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
173Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 1,5m3 + giá đỡTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bể
174Lắp đặt bình nước nóng 30L + ống cấp + van an toànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
175Lắp đặt van phao đồng D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
176Lắp đặt van phao đồng D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
177Bơm tăng áp kết hợp biến tần Q=2m3/h - H=15mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
178Rơ le áp lực 15barTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
179Bình áp lực 50l + van xả khíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
180Tủ điều khiển tự động bơm tăng áp biến tần 1kW (1 bơm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
181Bơm cấp két Q=1,5m3/h - H=25mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
182Tủ điều khiển tự động bơm sinh hoạt 2kW (2 bơm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
183Phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
184Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70m
185Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,42100m
186Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,19100m
187Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6100m
188Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,18100m
189Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,36100m
190Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN20, D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
191Thử áp lực đường ống nhựa, D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,42100m
192Thử áp lực đường ống nhựa, D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,19100m
193Thử áp lực đường ống nhựa, D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6100m
194Thử áp lực đường ống nhựa, D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,18100m
195Thử áp lực đường ống nhựa, D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,76100m
196Lắp đặt van đóng thẳng PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
197Lắp đặt van đóng thẳng PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
198Lắp đặt van đóng thẳng PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
199Lắp đặt van đóng thẳng PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
200Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
201Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
202Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
203Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
204Lắp đặt van 1 chiều ren trong D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
205Lắp đặt van 1 chiều ren trong D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
206Lắp đặt van 1 chiều D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
207Lắp đặt van 1 chiều D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
208Rọ bơm D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
209Rọ bơm D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
210Lắp đặt tê nhựa PPR D63x63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
211Lắp đặt tê nhựa PPR D63x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
212Lắp đặt tê nhựa PPR D63x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
213Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
214Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
215Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
216Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19cái
217Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
218Lắp đặt tê inox ren ngoài lắp xí D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
219Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19cái
220Lắp đặt cút nhựa PPR D63x63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
221Lắp đặt cút nhựa PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
222Lắp đặt cút nhựa PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
223Lắp đặt cút nhựa PPR D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V68cái
224Lắp đặt cút nhựa PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V96cái
225Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D63x63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
226Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
227Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
228Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V67cái
229Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D63x63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
230Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
231Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
232Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19cái
233Lắp đặt ống tránh nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
234Kép thép D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38cái
235Lắp đặt đồng hồ đo nước D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
236Cửa thăm đồng hồ nước kích thước 360x360Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
237Lắp đặt măng sông ren trong D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
238Lắp nút bịt nhựa PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
239Lắp nút bịt nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
240Lắp đặt phễu thu sàn Inox có ngăn mùiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
241Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 C3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,48100m
242Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,19100m
243Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,13100m
244Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6100m
245Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46cái
246Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34cái
247Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D60x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
248Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D110/110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43cái
249Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D90/90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34cái
250Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D60x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34cái
251Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36cái
252Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D110x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
253Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38cái
254Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D90x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
255Lắp đặt tê nhựa 90 u.PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
256Xiphong D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
257Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19cái
258Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19cái
259Nắp thăm thông tắc HKT (tấm composite 250x250x10)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29cái
260Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,62100m
261Lắp đặt ống nhựa u.PVC D315 C3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18100m
262Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D60x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
263Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D60x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
264Lắp đặt nút bịt thông tắc u.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
265Tủ điện tổng KT 500x300x200 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
266Aptomat MCCB 3P-100A - 18kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
267Aptomat MCCB 3P-50A - 10kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
268Aptomat MCB 2P-20A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
269Aptomat RCBO 2P-16A - 30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
270Aptomat MCB 2P-16A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
271Aptomat MCB 2P-40A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
272Aptomat MCB 2P-32A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
273Aptomat MCB 2P-25A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
274Lắp đặt đồng hồ Vôn kế + chuyển mạch vôn kếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
275Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
276Lắp đặt cầu chì 2ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
277Lắp đặt Ampe kếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
278Lắp đặt công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
279Dây điện CU/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V243m
280Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V121m
281Dây điện CU/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
282Dây điện CU/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110m
283Dây điện CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
284Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
285Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55m
286Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
287ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V122m
288ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
289ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
290Cút ống luồn dây D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
291Cút ống luồn dây D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
292Cút ống luồn dây D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64cái
293Hộp điện phòng 6 modul (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4hộp
294Hộp điện phòng 8 modul (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8hộp
295Lắp đặt công tơ điện 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
296Aptomat RCBO 2P-16A - 30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
297Aptomat MCB 1P-16A - 4.5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
298Aptomat MCB 1P-10A - 4.5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V27cái
299Aptomat MCB 1P-20A - 4.5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
300Hộp đấu nối dây điện 1P-60ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V12hộp
301Bộ công tắc đơn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
302Bộ công tắc đôi 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
303Bộ công tắc đơn 2 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
304Bộ ổ cắm đôi 3 cực, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55cái
305Lắp đặt quạt trần + chiết áp quạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
306Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đơn 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tửTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18bộ
307Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đôi 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tửTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24bộ
308Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần D300 12WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19bộ
309Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần 400x400 23WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
310Bộ công tắc bình nước nóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
311Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đôi 1,2m chóa tán quang, chấn lưu điện tửTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
312Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.750m
313Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.622m
314Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V810m
315ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.375m
316ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V810m
317Cút ống luồn dây D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V458cái
318Cút ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V270cái
319Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn tường 250x250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
320Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1m + hồ lô chống dộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
321Dây thu sét D10 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V225m
322Chân bậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V157cái
323Thanh nối đất D14 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V158m
324Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cọc
325Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
326ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55m
327Đào đất đặt tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5056100m3
328Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5056100m3
329Lắp đặt tủ phân phối điện thoại tổng MDF 20x2 (hộp phiến + KH3 + đế inox)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
330Lắp đặt tủ phân phối điện thoại tổng IDF 20x2 (hộp phiến + KH3 + đế inox)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
331Bộ ổ cắm điện thoại RJ11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
332Dây điện thoại 2x2x2,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V234m
333ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35m
334ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V199m
335Cút ống luồn dây D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
336Cút ống luồn dây D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V67cái
337Lắp đặt tủ rack treo tường 4UTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
338Bộ trộn tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
339Bộ khuếch đại và phân luồng tín hiệu 6 lộ raTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
340Lắp đặt cáp đồng trục RG6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V125m
341Cút ống luồn dây D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
342ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V95m
343Cút ống luồn dây D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
344Cút ống luồn dây D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
345Bộ ổ cắm ti viTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
346Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,52100m
347Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,52100m
348Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,52100m
349Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,52100m
350Lắp đặt ống nhựa u.PVC D27 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,25100m
351Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,25100m
352Tủ đựng bình chữa cháy âm tường KT: 600x550x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11tủ
353Bình chữa cháy bột tổng hợp ABC-MFZL4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22bình
354Bình chữa cháy CO2 3Kg (MT3)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11bình
355Bảng nội quy chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
356Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
B Phòng Hồ Chí Minh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,602100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,8237m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8715m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,129100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1825100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6881100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,0743m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V49,9704m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,6566m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,705100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4033100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,274100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1463tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1281tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7412tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5933tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9321tấn
18Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1361m3
19Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,6018m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,6121m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7762100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5558tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1014tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6314tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2774tấn
26Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V53,7579m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,4788100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4726tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1173tấn
30Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,306m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1038100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4272tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7244tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,302tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,5084m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5659100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2636tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1956tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0356tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8752tấn
41Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9276tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9276tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V469,2663m2
44Gia công thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2177tấn
45Lắp đặt thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2177tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,8872m2
47Bulong nở D16, L=200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
48SXLD lan can thép sơn chống gỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,39md
49Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,947m3
50Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,3747m3
51Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,533m3
52Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,485m3
53Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6753m3
54Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,1805m3
55Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V80,686m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44,5649m3
57Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,4509m2
58Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V448,938m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V53,028m2
60Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm cùng loại gạch látTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,402m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V115,8509m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V461,0318m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,9928m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V129,5872m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V504,5691m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V225,4244m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V107,4132m2
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2132m3
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0763100m2
70Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25cái
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V206,02m
72Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V67,52m
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V371,2681m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.202,6013m2
75Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,5558m3
76Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,6188100m2
77Ống thông dầm, thông tường các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
78SXLD nắp cửa máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,383m3
80Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4482m3
81Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5404m3
82Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V68,9868m2
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,06m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,06m2
85Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V81,5824m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,6803100m2
87Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,6839100m2
88SXLD cửa đi khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, khóa và phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,48m2
89SXLD cửa đi khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, khóa phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,34m2
90SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở hất, kính an toàn 6.38li, tay mở cài và phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,59m2
91SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở quay, pano thanh, khóa phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,563m2
92SXLD vách cố định khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,113m2
93SXLD cửa + vách ngăn compact dày 12mm (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,778m2
94Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,029tấn
95Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,08m2
97SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn inox hộp 80x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54md
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6213100m3
99Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2699m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,1866m3
101Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,6524m3
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V93,528m2
103Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,54m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4618m3
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2629100m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,024tấn
107Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8056m3
108Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3176100m2
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V128cấu kiện
110Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7088tấn
111Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2717100m3
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1676100m3
113Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8819m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4986m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6919m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9168m3
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0611100m2
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,359m3
119Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0359100m2
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1395tấn
121Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3227m3
122Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,017100m2
123Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0486tấn
124Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cấu kiện
125Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,0663m3
126Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,26m2
127Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,84m2
128Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32m2
129Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 2 chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32m2
130Đánh màu nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,26m2
131Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0665100m3
132Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1452100m3
133Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7642m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5226m3
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8008m3
136Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,036100m2
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5449m3
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0684100m2
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0441tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1044tấn
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0095tấn
142Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4974m3
143Quét Sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,6456m2
144Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5136m2
145Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2m2
146Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,852m2
147Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,1m2
148Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 2 chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,1m2
149Đánh màu nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,1m2
150Nắp tôn đậy nắp bể nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
151Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7m3
152Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0726100m3
153Lắp đặt chậu rửa treo tường + chân chậu + vòi nóng lạnh + ống thải + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
154Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
155Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
156Lắp đặt móc treo áoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
157Lắp đặt kệ xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
158Lắp đặt bộ chậu xí bệt + dây cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
159Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
160Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
161Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả ấn + ống thảiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
162Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 2,0m3 + giá đỡTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
163Lắp đặt van phao đồng D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
164Lắp đặt van phao đồng D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
165Bơm cấp két Q=1,0m3/h - H=20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
166Tủ điều khiển tự động bơm sinh hoạt 2kW (1 bơm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
167Phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
168Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
169Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m
170Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
171Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,26100m
172Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,14100m
173Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
174Thử áp lực đường ống nhựa, D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m
175Thử áp lực đường ống nhựa, D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
176Thử áp lực đường ống nhựa, D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,26100m
177Thử áp lực đường ống nhựa, D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,14100m
178Thử áp lực đường ống nhựa, D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
179Lắp đặt van đóng thẳng PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
180Lắp đặt van đóng thẳng PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
181Lắp đặt van đóng thẳng PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
182Lắp đặt van đóng thẳng PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
183Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
184Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
185Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
186Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
187Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
188Lắp đặt van 1 chiều ren trong D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
189Lắp đặt van 1 chiều ren trong D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
190Lắp đặt van 1 chiều D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
191Rọ bơm D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
192Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
193Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
194Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
195Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D32x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
196Lắp đặt tê inox ren ngoài lắp xí D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
197Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
198Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
199Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
200Lắp đặt cút nhựa PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
201Lắp đặt cút nhựa PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
202Lắp đặt cút nhựa PPR D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
203Lắp đặt cút nhựa PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
204Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
205Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
206Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
207Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
208Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
209Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
210Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
211Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
212Lắp đặt ống tránh nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
213Kép thép D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
214Lắp đặt phễu thu sàn Inox có ngăn mùiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
215Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 C3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,48100m
216Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,17100m
217Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18100m
218Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,23100m
219Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
220Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
221Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D60x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
222Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D110/110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
223Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D90/90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
224Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D60x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
225Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
226Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D90x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
227Lắp đặt tê nhựa 90 u.PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
228Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
229Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
230Lắp đặt ống nhựa u.PVC D315 C3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
231Hộp điện phòng 6 modul (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
232Aptomat MCCB 2P-40A - 10kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
233Aptomat MCB 2P-40A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
234Aptomat MCB 1P-16A - 4.5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
235Aptomat MCB 1P-20A - 4.5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
236Bộ công tắc đơn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
237Bộ công tắc đôi 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
238Bộ công tắc ba 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
239Bộ công tắc bốn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
240Bộ ổ cắm đôi 3 cực, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
241Lắp đặt quạt trần + chiết áp quạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
242Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đơn 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tửTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
243Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đôi 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tửTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21bộ
244Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần D300 12WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14bộ
245Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V480m
246Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V312m
247ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V240m
248ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V206m
249Cút ống luồn dây D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80cái
250Cút ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V49cái
251Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1m + hồ lô chống dộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
252Dây thu sét D10 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V210m
253Chân bậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V205cái
254Thanh nối đất D14 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V95m
255Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cọc
256Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
257ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55m
258Đào đất đặt tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,304100m3
259Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,304100m3
260Tủ đựng bình chữa cháy âm tường KT: 600x550x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5tủ
261Bình chữa cháy bột tổng hợp ABC-MFZL4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10bình
262Bình chữa cháy CO2 3Kg (MT3)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5bình
263Bảng nội quy chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
264Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
C Nhà ăn 470 chỗ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,5216100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,9176100m2
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,9164100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,6498100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,6369100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,6005100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55,642m3
8Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V128,9365m3
9Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,6992m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,037100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7792100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2958tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4676tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7518tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,1251tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0651tấn
17Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,937m3
18Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V82,601m3
19Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,8674m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8879100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8927tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,7836tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1901tấn
24Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V78,8799m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,1373100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8557tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1229tấn
28Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,4804m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,0621100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9993tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4083tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1341tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,7387m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7534100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4597tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5406tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1831tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3427tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8252tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8252tấn
41Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,212tấn
42Lắp dựng giằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,212tấn
43Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,115tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,115tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.107,3114m2
46Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V71,0353m3
47Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,0965m3
48Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V87,4765m3
49Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,8477m3
50Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6447m3
51Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,2876m3
52Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,44m2
53Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V259,218m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V91,0583m3
55Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,3042m2
56Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V650,483m2
57Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500 chống trơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V246,3396m2
58Lát đá granit viền, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,0006m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V394,77m2
60Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm cùng loại gạch látTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,12m2
61Thi công trần thạch cao khung xương nổi + ti treo lên hệ xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật chương V345,7564m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V460,0186m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.000,6m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V59,552m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V343,4304m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V748,9206m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V153,876m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V191,436m2
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1961m3
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0702100m2
71Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23cái
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V274,52m
73Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54,96m
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V673,4466m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.284,387m2
76Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,6697m3
77Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,3825m3
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V148,9318m2
79Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,8967m3
80Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5078100m2
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7936tấn
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V292cấu kiện
83Quét Sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V210,6m2
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V210,6m2
85Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,6807100m2
86Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4995100m2
87Ống thông dầm, thông tường các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
88SXLD nắp cửa máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,9064m3
90Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5876m3
91Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8257m3
92Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V105,5774m2
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,292m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,292m2
95Khía rãnh đường dốcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32,88m
96Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V199,064m2
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,7913100m2
98Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,3613100m2
99SXLD cửa đi khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, khóa và phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55,44m2
100SXLD cửa đi khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, khóa phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,96m2
101SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở hất, kính an toàn 6.38li, tay mở cài và phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V47,712m2
102SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở quay, pano thanh, khóa phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55,12m2
103SXLD vách cố định khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,784m2
104SXLD cửa + vách ngăn compact dày 12mm (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,72m2
105SXLD cửa cuốnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,94m2
106Mô tơ cửa cuốnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
107Lưu điện cửa cuốnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
108SXLD nan chớp tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,368m2
109Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4411tấn
110Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V76,476m2
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46,8306m2
112SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn inox hộp 80x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,23md
113Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3707100m3
114Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,2144m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,8558m3
116Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,2336m3
117Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V210,792m2
118Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V62,46m2
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6927m3
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5346100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,036tấn
122Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,8848m3
123Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7228100m2
124Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V293cấu kiện
125Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5985tấn
126Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5988100m3
127Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0896100m3
128Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4717m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0368m3
130Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,584m3
131Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,4m2
132Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,32m2
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3168m3
134Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0878100m2
135Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0678tấn
136Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0678tấn
137Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,76m2
138Nắp rãnh thoát nước B300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,4m
139Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,039100m3
140Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2508100m3
141Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3201m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,597m3
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1532m3
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0908m3
145Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0814100m2
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4454m3
147Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0445100m2
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1827tấn
149Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4687m3
150Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0245100m2
151Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0744tấn
152Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cấu kiện
153Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,1028m3
154Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,58m2
155Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,568m2
156Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,056m2
157Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 2 chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,056m2
158Đánh màu nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34,636m2
159Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0997100m3
160Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9387100m3
161Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,2036m3
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,814m3
163Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,621m3
164Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0946100m2
165Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,39m3
166Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,53100m2
167Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,54m3
168Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4933100m2
169Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0767tấn
170Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5572tấn
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép D12mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8579tấn
172Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8117tấn
173Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D>18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2327tấn
174Thi công khớp nối ngăn nước bằng băng cản nước V25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29m
175Quét Sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V128,08m2
176Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56,56m2
177Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V71,52m2
178Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,008m2
179Trát tường, trát lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V89,1m2
180Trát tường, trát lần 2 chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V89,1m2
181Đánh màu nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V136,108m2
182Nắp tôn đậy nắp bể nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
183Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6872100m3
184Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0511100m3
185Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2691m3
186Lắp đặt bể tách mỡ Composite 2,3x1,2x1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
187Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0124100m3
188Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 5m3 + giá đỡTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bể
189Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 3m3 + giá đỡTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
190Lắp đặt bình nước nóng 30L + ống cấp + van an toànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
191Lắp đặt chậu xí xổm + van xả trực tiếpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
192Lắp đặt chậu rửa treo tường + chân chậu + vòi nóng lạnh + ống thải + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
193Lắp đặt móc treo áoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
194Ống đục lỗ cấp tiểu dài 3,3mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
195Lắp đặt vòi tắm sen nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
196Lắp đặt vòi rửa D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
197Lắp đặt chậu rửa inox + vòi + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11bộ
198Bơm tăng áp kết hợp biến tần Q=1m3/h - H=10mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
199Lắp đặt công tắc dòng chảyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
200Tủ điều khiển tự động bơm tăng áp biến tần 1kW (1 bơm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
201Bơm cấp két Q=15m3/h - H=20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
202Tủ điều khiển tự động bơm sinh hoạt 10kW (2 bơm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
203Phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
204Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
205Lắp đặt van 2 chiều ren trong D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
206Lắp đặt van 2 chiều ren trong D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
207Lắp đặt van 1 chiều ren trong D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
208Lắp đặt cút nhựa PPR D75x75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
209Lắp đặt cút nhựa PPR D63x63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
210Lắp đặt rắc co nhựa PPR D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
211Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
212Lắp đặt van phao đồng D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
213Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,34100m
214Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,93100m
215Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
216Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,48100m
217Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,54100m
218Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
219Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,93100m
220Thử áp lực đường ống nhựa, D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,34100m
221Thử áp lực đường ống nhựa, D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,93100m
222Thử áp lực đường ống nhựa, D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
223Thử áp lực đường ống nhựa, D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,48100m
224Thử áp lực đường ống nhựa, D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,54100m
225Thử áp lực đường ống nhựa, D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
226Thử áp lực đường ống nhựa, D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,93100m
227Lắp đặt van đồng ren trong PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
228Lắp đặt van đồng ren trong PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
229Lắp đặt van đồng ren trong PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
230Lắp đặt van đồng ren trong PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
231Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
232Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
233Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
234Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
235Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
236Lắp đặt tê nhựa PPR D63x63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
237Lắp đặt tê nhựa PPR D63x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
238Lắp đặt tê nhựa PPR D63x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
239Lắp đặt tê nhựa PPR D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
240Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
241Lắp đặt tê nhựa PPR D40x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
242Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
243Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
244Lắp đặt côn nhựa PPR D63x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
245Lắp đặt côn nhựa PPR D63x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
246Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
247Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
248Lắp đặt côn nhựa PPR D32x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
249Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
250Lắp đặt cút nhựa PPR D63x63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
251Lắp đặt cút nhựa PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
252Lắp đặt cút nhựa PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
253Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43cái
254Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D63x63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
255Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
256Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
257Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN20, D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
258Thử áp lực đường ống nhựa, D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
259Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
260Lắp đặt cút nhựa PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
261Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
262Lắp đặt phễu thu sàn Inox có ngăn mùiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
263Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 C3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9648100m
264Lắp đặt ống nhựa u.PVC D160 C3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1836100m
265Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0936100m
266Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,228100m
267Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,105100m
268Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D160x160Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
269Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
270Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
271Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D60x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
272Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D160x160Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
273Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
274Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D110x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
275Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
276Lắp đặt tê nhựa 90 u.PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
277Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D160Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
278Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
279Lắp đặt ống nhựa u.PVC D315 C3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
280Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
281Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D90 90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
282Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D90 90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
283Lắp đặt nút bịt thông tắc u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
284Phễu thu + Cầu chân rácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
285Tủ điện tổng KT 600x400x200 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
286Aptomat MCCB 3P-80A - 15kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
287Aptomat MCCB 2P-32A - 10kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
288Aptomat MCCB 3P-20A - 10kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
289Aptomat MCB 2P-16A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
290Lắp đặt đồng hồ Vôn kế + chuyển mạch vôn kếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
291Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
292Lắp đặt cầu chì 2ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
293Lắp đặt Ampe kếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
294Hộp đấu nối dây điện 1P-60ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6hộp
295Dây điện CU/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V115m
296Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V364m
297Dây nối đất CU/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V58m
298Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V132m
299ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V116m
300Cút ống luồn dây D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39cái
301Dây điện CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70m
302Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35m
303ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35m
304Cút ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
305Hộp điện phòng 10 modul (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
306Hộp điện phòng 4 modul (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7hộp
307Aptomat MCB 2P-32A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
308Aptomat MCB 2P-25A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
309Aptomat RCBO 2P-16A - 30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
310Aptomat MCB 1P-10A - 4.5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
311Aptomat MCB 1P-16A - 4.5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
312Bộ công tắc đơn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
313Bộ công tắc đôi 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
314Bộ công tắc ba 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
315Bộ công tắc bốn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
316Bộ công tắc năm 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
317Bộ công tắc sáu 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
318Bộ ổ cắm đôi 3 cực, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V44cái
319Lắp đặt quạt trần + chiết áp quạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
320Lắp đặt quạt đảo trần + chiết áp quạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
321Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đơn 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tửTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17bộ
322Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đôi 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tửTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43bộ
323Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần D300 12WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21bộ
324Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.110m
325Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V730m
326Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V365m
327ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V550m
328ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V365m
329Cút ống luồn dây D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V182cái
330Cút ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V122cái
331Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1m + hồ lô chống dộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
332Dây thu sét D10 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V390m
333Chân bậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V390cái
334Thanh nối đất D14 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V88m
335Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cọc
336Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
337Đào đất đặt tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2816100m3
338Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2816100m3
339Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 1 loopTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
340Lắp đặt đế đầu bào và đầu báo cháy khói địa chỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,910 đầu
341Lắp đặt đế đầu bào và đầu báo cháy nhiệt địa chỉ cố địnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V210 đầu
342Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp địa chỉ 24VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,25 nút
343Lắp đặt chuông, đèn báo cháy kết hợpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,25 chuông
344Lắp đặt modul cho chuông đèn 24VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,610 cái
345Lắp đặt modul cách li sự cố 24VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,610 cái
346Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
347Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V785m
348ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V785m
349Cút ống luồn dây D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V268cái
350ống luồn dây nhựa gen mềm D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V168m
351Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có ắc quy dự phòng 120 phútTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,25 đèn
352Lắp đặt đèn Exit 1 mặt không chỉ hướng có ắc quy dự phòng 120 phútTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,25 đèn
353Lắp đặt đèn Exit 1 mặt chỉ hướng 1 chiều có ắc quy dự phòng 120 phútTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25 đèn
354Lắp đặt hộp nhựa chống cháy đấu nối đầu tầng 110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
355Đế chia ngã D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
356ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V415m
357Cút ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V140cái
358Bộ ổ cắm đơn 2 cực, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23cái
359Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V415m
360Aptomat MCB 1P-10A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
361ống luồn dây nhựa gen mềm D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35m
362Kẹp đỡ ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V62cái
363Tủ đựng liên hợp KT1300x600x180mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5hộp
364Tủ đựng thiết bị chữa cháy trong nhà 600x600x180mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
365Bình chữa cháy bột tổng hợp ABC-MFZL4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12bình
366Bình chữa cháy CO2 3Kg (MT3)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6bình
367Lắp đặt van góc chữa cháy D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
368Vòi cc ni lông tráng cao su D50 (20m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cuộn
369Bảng nội quy chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
370Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
371Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50/13Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
372Lắp đặt khớp nối ren trong D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
373Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
374Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65x2,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5100m
375Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50x2,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
376Lắp đặt tê STK D65x65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
377Lắp đặt côn STK D80x65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
378Lắp đặt côn STK D65x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
379Lắp đặt tê STK D65x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
380Lắp đặt cút STK D80x80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
381Lắp đặt cút STK D65x65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
382Lắp đặt van 1 chiều D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
383Lắp đặt van 2 chiều D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
384Lắp đặt van xả khí D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
385Lắp đặt họng cấp nước chữa cháy ngoài nhà D65-2 cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
386Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy 10hpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Tủ
387Bơm điện chữa cháy chính Q=18 m3/h, H=30mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
388Bơm DIESEL chữa cháy (dự phòng) Q=18m3/h, H=30mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
389Máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất H = 40m,Q=2,0m3/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
390Rọ hút DN80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
391Rọ hút DN40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
392Y lọc DN80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
393Y lọc DN40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
394Lắp đặt van 2 chiều D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
395Lắp đặt van 2 chiều D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
396Lắp đặt van 1 chiều D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
397Lắp đặt van 1 chiều D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
398Lắp đặt van an toàn D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
399Lắp đặt van ren 2 chiều D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
400Lắp đặt van ren 1 chiều D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
401Lắp đặt van ren 2 chiều D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
402Lắp đặt van phao D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
403Lắp đặt van chặn tín hiệu điện D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
404Lắp đặt van báo động D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
405Lắp đặt đồng hồ đo nước D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
406Lắp đặt công tắc áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
407Lắp đặt khớp nối chống rung D80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
408Lắp đặt khớp nối chống rung D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
409Lắp đặt khớp nối chống rung D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
410Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
411Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80x3.05Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,35100m
412Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40x2,76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
413Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
414Lắp đặt ống thép mạ kẽm D15x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m
415Lắp đặt tê STK D65x65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
416Lắp đặt tê STK D65x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
417Lắp đặt tê STK D65x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
418Lắp đặt tê STK D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
419Lắp đặt tê STK D80x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
420Lắp đặt tê STK D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
421Lắp đặt tê STK D15x15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
422Lắp đặt cút STK D80x80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
423Lắp đặt cút STK D65x65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
424Lắp đặt cút STK D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
425Lắp đặt cút STK D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
426Lắp đặt cút STK D15x15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
427Lắp bích thép rỗng D80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cặp bích
428Lắp bích thép rỗng D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cặp bích
429Bình tích áp 500litTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
430Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,3m3 kèm chân đếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
D Nhà ở các a, b trực thuộc/ Nhà số 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3256100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,0661m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4383m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6856100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2378100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,588100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,6586m3
8Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V73,7965m3
9Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,9984m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9118100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4525100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9763100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3289tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1065tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5003tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,0176tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5236tấn
18Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9026m3
19Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,0983m3
20Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,4706m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3452100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0122tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2588tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5809tấn
25Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V73,3958m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,9707100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6181tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8661tấn
29Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,6845m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9893100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6529tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2153tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8714tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6933m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2882100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1245tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0329tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1177tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0544tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,2592m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8346100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,284tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3031tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0618tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,688tấn
46Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7739tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7739tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V357,2128m2
49Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4906m3
50Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V107,4346m3
51Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,3714m3
52Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,1476m3
53Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,3814m3
54Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V273,226m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,626m3
56Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V562,9528m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,725m2
58Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm cùng loại gạch látTheo yêu cầu kỹ thuật chương V65,191m2
59Thi công trần thạch cao khung xương nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V84,8768m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V86,7082m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.061,3135m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V74,25m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V302,3434m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V570,042m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V330,2696m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V158,306m2
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1876m3
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0671100m2
69Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V269,04m
71Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V179,82m
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V491,2278m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.092,0049m2
74Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,6915m3
75Quét Sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,536m2
76Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (tính hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,232m2
77Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,4352100m2
78Ống thông dầm, thông tường các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
79SXLD nắp cửa máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
80Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9003m3
81Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,6549m2
82SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn inox tròn D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,55md
83SXLD trụ inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,8512m3
85Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7216m3
86Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7213m3
87Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70,8552m2
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,7952m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,7952m2
90Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V108,512m2
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,3745100m2
92Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,6295100m2
93SXLD cửa đi khung khung thép huỳnh tôn sơn tĩnh điện, khóa chốt và phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V73,165m2
94SXLD cửa sổ khung khung thép huỳnh tôn sơn tĩnh điện, chốt và phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,04m2
95SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở trượt, kính an toàn 6.38li, khóa bán nguyệt và phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,48m2
96SXLD giá đỡ súng (trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
97Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,68m3
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1902100m2
99Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V111cái
100Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61,8m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V61,8m2
102Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0836tấn
103Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,04m2
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,8704m2
105SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn inox hộp 80x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V111,72md
106Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6836100m3
107Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5975m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,9066m3
109Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,7524m3
110Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V103,528m2
111Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,54m2
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4618m3
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2829100m2
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,024tấn
115Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,3516m3
116Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3542100m2
117Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V143cấu kiện
118Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7883tấn
119Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2989100m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0824m3
121Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0409100m2
122Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3842m3
123Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0752m3
124Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0503100m2
125Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cấu kiện
126Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0567tấn
127Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,53m2
128Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,643m2
129Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,9715m2
130Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,355m2
131Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,9715m2
132SXLD cửa thép 12x12, bịt tấm tôn dày 1mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,682m2
133Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,67100m
134Lắp đặt ống nhựa u.PVC D315 C3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
135Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D60x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
136Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D60x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
137Lắp đặt nút bịt thông tắc u.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
138Tủ điện tổng KT 500x200x300 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
139Aptomat MCCB 2P-80A - 15kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
140Aptomat MCB 2P-40A - 10kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
141Dây điện CU/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V175m
142Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V87,5m
143ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V87,5m
144Cút ống luồn dây D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29cái
145Dây điện CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V108m
146Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54m
147ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54m
148Cút ống luồn dây D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
149Hộp điện phòng 6 modul (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8hộp
150Lắp đặt công tơ điện 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
151Aptomat MCB 2P-25A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
152Aptomat RCBO 2P-16A - 30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
153Aptomat MCB 1P-10A - 4.5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
154Aptomat MCB 2P-16A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
155Hộp đấu nối dây điện 1P-60ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V10hộp
156Bộ công tắc đơn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
157Bộ công tắc đôi 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
158Bộ công tắc ba 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
159Bộ công tắc đơn 2 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
160Bộ ổ cắm đôi 3 cực, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V44cái
161Lắp đặt quạt trần + chiết áp quạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
162Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đơn 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tửTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
163Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đôi 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tửTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24bộ
164Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần D300 12WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21bộ
165Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.175m
166Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V760m
167Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V380m
168ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V588m
169ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V380m
170Cút ống luồn dây D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V367cái
171Cút ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V162cái
172Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1m + hồ lô chống dộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
173Dây thu sét D10 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V185m
174Chân bậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V125cái
175Thanh nối đất D14 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V145m
176Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cọc
177Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
178ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55m
179Đào đất đặt tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,464100m3
180Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,464100m3
181Tủ đựng bình chữa cháy âm tường KT: 600x550x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9tủ
182Bình chữa cháy bột tổng hợp ABC-MFZL4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18bình
183Bình chữa cháy CO2 3Kg (MT3)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9bình
184Bảng nội quy chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
185Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
E Nhà ở các a, b trực thuộc/ Nhà số 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3256100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,0661m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4383m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6856100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2357100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5969100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,5893m3
8Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V73,6536m3
9Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,9984m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9118100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4352100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9763100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3259tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1065tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5003tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9997tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5236tấn
18Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9026m3
19Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,0983m3
20Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,4706m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3421100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0122tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2588tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5809tấn
25Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V73,3958m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,9707100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6195tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8864tấn
29Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,6845m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9893100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6529tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2153tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8714tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6933m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2882100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1245tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0329tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1177tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0544tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,4264m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8666100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2959tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2953tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0618tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,688tấn
46Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7739tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7739tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V357,2128m2
49Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4906m3
50Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V108,2634m3
51Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,3714m3
52Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,5753m3
53Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,3814m3
54Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V282,079m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,7353m3
56Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V562,4869m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,725m2
58Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm cùng loại gạch látTheo yêu cầu kỹ thuật chương V64,791m2
59Thi công trần thạch cao khung xương nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42,4384m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V86,7082m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.048,1176m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V74,25m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V321,5221m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V610,8969m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V330,2696m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V161,056m2
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1876m3
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0671100m2
69Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V269,04m
71Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V217,66m
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V491,2278m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.141,5926m2
74Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,6915m3
75Quét Sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,712m2
76Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (tính hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,232m2
77Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,4352100m2
78Ống thông dầm, thông tường các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
79SXLD nắp cửa máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
80Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9003m3
81Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,6549m2
82SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn inox tròn D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,55md
83SXLD trụ inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,8512m3
85Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7216m3
86Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7213m3
87Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70,8552m2
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,7952m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,7952m2
90Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V108,512m2
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,3745100m2
92Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,6249100m2
93SXLD cửa đi khung khung thép huỳnh tôn sơn tĩnh điện, khóa chốt và phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V64,68m2
94SXLD cửa sổ khung khung thép huỳnh tôn sơn tĩnh điện, chốt và phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,72m2
95SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở trượt, kính an toàn 6.38li, khóa bán nguyệt và phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,52m2
96SXLD giá đỡ súng (trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
97Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,794m3
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2034100m2
99Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V120cái
100Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V65,7m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V65,7m2
102Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1114tấn
103Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,72m2
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,8272m2
105SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn inox hộp 80x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V111,72md
106Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6836100m3
107Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5975m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,9066m3
109Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,7524m3
110Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V103,528m2
111Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,54m2
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4618m3
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2829100m2
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,024tấn
115Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,3516m3
116Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3542100m2
117Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V143cấu kiện
118Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7883tấn
119Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2989100m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0824m3
121Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0409100m2
122Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3842m3
123Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0752m3
124Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0503100m2
125Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cấu kiện
126Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0567tấn
127Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,53m2
128Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,643m2
129Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,9715m2
130Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,355m2
131Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,9715m2
132SXLD cửa thép 12x12, bịt tấm tôn dày 1mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,682m2
133Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,67100m
134Lắp đặt ống nhựa u.PVC D315 C3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
135Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D60x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
136Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D60x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
137Lắp đặt nút bịt thông tắc u.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
138Tủ điện tổng KT 500x200x300 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
139Aptomat MCCB 2P-80A - 15kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
140Aptomat MCB 2P-40A - 10kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
141Dây điện CU/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V175m
142Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V87,5m
143ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V87,5m
144Cút ống luồn dây D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29cái
145Dây điện CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V108m
146Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54m
147ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54m
148Cút ống luồn dây D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
149Hộp điện phòng 6 modul (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8hộp
150Lắp đặt công tơ điện 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
151Aptomat MCB 2P-25A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
152Aptomat RCBO 2P-16A - 30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
153Aptomat MCB 1P-10A - 4.5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
154Aptomat MCB 2P-16A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
155Hộp đấu nối dây điện 1P-60ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V10hộp
156Bộ công tắc đơn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
157Bộ công tắc đôi 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
158Bộ công tắc ba 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
159Bộ công tắc đơn 2 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
160Bộ ổ cắm đôi 3 cực, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43cái
161Lắp đặt quạt trần + chiết áp quạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
162Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đơn 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tửTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
163Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đôi 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tửTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24bộ
164Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần D300 12WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21bộ
165Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.175m
166Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V760m
167Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V380m
168ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V588m
169ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V380m
170Cút ống luồn dây D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V367cái
171Cút ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V162cái
172Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1m + hồ lô chống dộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
173Dây thu sét D10 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V185m
174Chân bậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V125cái
175Thanh nối đất D14 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V145m
176Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cọc
177Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
178ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55m
179Đào đất đặt tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,464100m3
180Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,464100m3
181Tủ đựng bình chữa cháy âm tường KT: 600x550x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9tủ
182Bình chữa cháy bột tổng hợp ABC-MFZL4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18bình
183Bình chữa cháy CO2 3Kg (MT3)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9bình
184Bảng nội quy chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
185Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
F Nhà ở Đại đội 8 Cối 82
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3256100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,0661m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4383m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6856100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4138100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,518100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,3032m3
8Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V76,0396m3
9Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,9984m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9118100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6753100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9763100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4018tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1065tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5003tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1646tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6197tấn
18Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9026m3
19Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,0983m3
20Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,6193m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3661100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,022tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2842tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5954tấn
25Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V74,8014m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,1296100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7509tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8864tấn
29Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,6845m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9893100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6529tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2153tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8714tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6933m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2882100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1245tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0329tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1177tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0544tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,774m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9375100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3037tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3108tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0618tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,688tấn
46Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7739tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7739tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V357,2128m2
49Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4906m3
50Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,1432m3
51Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V109,4139m3
52Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,3714m3
53Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,733m3
54Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,2924m3
55Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,3814m3
56Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V280,846m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,1085m3
58Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,276m2
59Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V558,2931m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56,546m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,725m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm cùng loại gạch látTheo yêu cầu kỹ thuật chương V71,947m2
63Thi công trần thạch cao khung xương nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42,4384m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V86,7082m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.195,2692m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V74,25m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V322,2046m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V620,2791m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V330,2696m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V166,5208m2
71Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1876m3
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0671100m2
73Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V269,04m
75Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V277,94m
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V491,2278m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.304,2737m2
78Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,6915m3
79Quét Sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,752m2
80Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (tính hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,232m2
81Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,4352100m2
82Ống thông dầm, thông tường các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
83SXLD nắp cửa máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
84Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9003m3
85Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,6549m2
86SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn inox tròn D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,55md
87SXLD trụ inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,8512m3
89Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3696m3
90Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7213m3
91Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70,8552m2
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,7952m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,7952m2
94Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V108,512m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,3745100m2
96Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,6857100m2
97SXLD cửa đi khung khung thép huỳnh tôn sơn tĩnh điện, khóa chốt và phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V69,645m2
98SXLD cửa đi khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, khóa phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,72m2
99SXLD cửa sổ khung khung thép huỳnh tôn sơn tĩnh điện, chốt và phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,84m2
100SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở trượt, kính an toàn 6.38li, khóa bán nguyệt và phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,24m2
101SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở hất, kính an toàn 6.38li, tay mở cài và phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,16m2
102SXLD cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện cánh mở quay, pano thanh, khóa phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,988m2
103SXLD giá đỡ súng (trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
104Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,86m3
105Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2106100m2
106Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V123cái
107Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V68,4m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V68,4m2
109Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,13tấn
110Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,84m2
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,7984m2
112SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn inox hộp 80x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V111,72md
113Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6836100m3
114Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5975m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,9066m3
116Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,7524m3
117Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V103,528m2
118Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,54m2
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4618m3
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2829100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,024tấn
122Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,3516m3
123Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3542100m2
124Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V143cấu kiện
125Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7883tấn
126Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2989100m3
127Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1477100m3
128Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,777m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4986m3
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4613m3
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9168m3
132Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0537100m2
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,359m3
134Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0359100m2
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1335tấn
136Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2497m3
137Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0133100m2
138Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0357tấn
139Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cấu kiện
140Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5457m3
141Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9m2
142Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,84m2
143Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,368m2
144Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 2 chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,368m2
145Đánh màu nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33,268m2
146Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0576100m3
147Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1452100m3
148Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7642m3
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5226m3
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8008m3
151Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,036100m2
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5449m3
153Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0684100m2
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0441tấn
155Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1044tấn
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0095tấn
157Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4974m3
158Quét Sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,6456m2
159Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5136m2
160Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2m2
161Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,852m2
162Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,1m2
163Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 2 chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,1m2
164Đánh màu nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,1m2
165Nắp tôn đậy nắp bể nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
166Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7m3
167Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0726100m3
168Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0824m3
169Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0409100m2
170Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3842m3
171Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0752m3
172Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0503100m2
173Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cấu kiện
174Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0567tấn
175Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,53m2
176Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,643m2
177Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,9715m2
178Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,355m2
179Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,9715m2
180SXLD cửa thép 12x12, bịt tấm tôn dày 1mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,682m2
181Lắp đặt chậu rửa treo tường + chân chậu + vòi nóng lạnh + ống thải + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
182Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
183Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
184Lắp đặt móc treo áoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
185Lắp đặt kệ xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
186Lắp đặt bộ chậu xí bệt + dây cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
187Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
188Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
189Lắp đặt vòi tắm sen nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
190Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 1,5m3 + giá đỡTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
191Lắp đặt bình nước nóng 30L + ống cấp + van an toànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
192Lắp đặt van phao đồng D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
193Lắp đặt van phao đồng D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
194Bơm cấp két Q=1,0m3/h - H=25mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
195Tủ điều khiển tự động bơm sinh hoạt 2kW (1 bơm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
196Phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
197Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70m
198Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m
199Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
200Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,23100m
201Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,57100m
202Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN20, D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
203Thử áp lực đường ống nhựa, D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m
204Thử áp lực đường ống nhựa, D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
205Thử áp lực đường ống nhựa, D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,23100m
206Thử áp lực đường ống nhựa, D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,72100m
207Lắp đặt van đóng thẳng PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
208Lắp đặt van đóng thẳng PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
209Lắp đặt van đóng thẳng PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
210Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
211Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
212Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
213Lắp đặt van 1 chiều ren trong D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
214Lắp đặt van 1 chiều ren trong D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
215Lắp đặt van 1 chiều D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
216Rọ bơm D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
217Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
218Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
219Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
220Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
221Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
222Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
223Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
224Lắp đặt tê inox ren ngoài lắp xí D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
225Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
226Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
227Lắp đặt cút nhựa PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
228Lắp đặt cút nhựa PPR D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
229Lắp đặt cút nhựa PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46cái
230Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
231Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
232Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
233Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
234Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
235Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
236Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
237Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
238Lắp đặt ống tránh nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
239Kép thép D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
240Lắp đặt đồng hồ đo nước D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
241Cửa thăm đồng hồ nước kích thước 360x360Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
242Lắp đặt măng sông ren trong D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
243Lắp đặt phễu thu sàn Inox có ngăn mùiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
244Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 C3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,42100m
245Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,28100m
246Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m
247Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,23100m
248Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
249Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
250Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D60x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
251Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D110/110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
252Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D90/90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
253Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D60x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
254Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
255Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D90x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
256Lắp đặt tê nhựa 90 u.PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
257Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
258Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
259Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,62100m
260Lắp đặt ống nhựa u.PVC D315 C3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
261Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D60x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
262Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D60x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
263Lắp đặt nút bịt thông tắc u.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
264Tủ điện tổng KT 500x200x300 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
265Aptomat MCCB 3P-50A - 15kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
266Aptomat MCCB 3P-40A - 10kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
267Aptomat MCCB 3P-32A - 10kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
268Lắp đặt công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
269Dây điện CU/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V134m
270Dây điện CU/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V153m
271Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31m
272Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36m
273ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V77m
274Cút ống luồn dây D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
275Dây điện CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V108m
276Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54m
277ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54m
278Cút ống luồn dây D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
279Hộp điện phòng 6 modul (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11hộp
280Lắp đặt công tơ điện 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
281Aptomat MCB 2P-25A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
282Aptomat RCBO 2P-16A - 30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
283Aptomat MCB 1P-10A - 4.5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
284Aptomat MCB 1P-20A - 4.5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
285Aptomat MCB 2P-16A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
286Hộp đấu nối dây điện 1P-60ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V13hộp
287Bộ công tắc đơn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
288Bộ công tắc đôi 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
289Bộ công tắc ba 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
290Bộ công tắc đơn 2 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
291Bộ ổ cắm đôi 3 cực, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V47cái
292Lắp đặt quạt trần + chiết áp quạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
293Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đơn 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tửTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
294Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đôi 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tửTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22bộ
295Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần D300 12WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21bộ
296Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.175m
297Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V760m
298Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V380m
299ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V588m
300ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V380m
301Cút ống luồn dây D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V367cái
302Cút ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V162cái
303Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1m + hồ lô chống dộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
304Dây thu sét D10 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V185m
305Chân bậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V125cái
306Thanh nối đất D14 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V145m
307Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cọc
308Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
309ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55m
310Đào đất đặt tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,464100m3
311Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,464100m3
312Tủ đựng bình chữa cháy âm tường KT: 600x550x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9tủ
313Bình chữa cháy bột tổng hợp ABC-MFZL4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18bình
314Bình chữa cháy CO2 3Kg (MT3)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9bình
315Bảng nội quy chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
316Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
G Nhà vệ sinh 9 hố nhà Đại đội 17
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6324100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8803m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,448m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4075100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1966100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7737100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,2434m3
8Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,3351m3
9Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3057m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3084100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0862100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1854100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2308tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2432tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,293tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3903tấn
17Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,3375m3
18Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,7885m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8053100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,135tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6852tấn
22Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,9147m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1177100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8914tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D12mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0199tấn
26Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2186m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5852100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,085tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,592tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,7629m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4152100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2443tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1138tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1714tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5134tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5134tấn
37Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,078tấn
38Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,078tấn
39Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3626tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3626tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V67,2273m2
42Gia công giá đỡ bể nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4324tấn
43Lắp dựng giá đỡ bể nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4324tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,6486m2
45Bulong nở D12, L=100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
46Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,7243m3
47Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,4244m3
48Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7617m3
49Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9528m3
50Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1691m3
51Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42,942m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,353m3
53Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V103,8902m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V327,0526m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V116,5875m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V106,4644m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39,1294m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V122,9474m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72,3292m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27,3392m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48,4m2
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0512m3
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0183100m2
64Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V65,88m
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V183,0561m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V350,141m2
68Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4167m3
69Quét Sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V85,7569m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56,7039m2
71Lát gạch lá nem 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56,7039m2
72Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (tính hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,062m2
73Lợp mái tôn múi dày 0.42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0974100m2
74Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1536100m2
75Ke chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V630,3m2
76SXLD thanh inox hộp 30x30x1,2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,54md
77Ống thông dầm, thông tường các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
78SXLD thang sắt lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,8961m3
80Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V68,9602m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9309100m2
82SXLD cửa đi khung hộp inox 30x30, bịt tấm inox dày 1mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,765m2
83SXLD ống inox D21 gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,6md
84Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4918100m3
85Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6541m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,6892m3
87Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,533m3
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V71,16m2
89Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,7m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5773m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2368100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03tấn
93Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,641m3
94Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2383100m2
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V95cấu kiện
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5415tấn
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2162100m3
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,112100m3
99Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5897m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,296m3
101Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,98m3
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18m2
103Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,4m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,396m3
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1094100m2
106Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0848tấn
107Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0848tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,2m2
109Nắp rãnh thoát nước B300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18m
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0488100m3
111Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4808100m3
112Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5307m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5151m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6919m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5552m3
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1175100m2
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9971m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,193100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0544tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4423tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,212tấn
122Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3745m3
123Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0198100m2
124Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0486tấn
125Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cấu kiện
126Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,531m3
127Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,08m2
128Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,926m2
129Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V76,64m2
130Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 2 chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V76,64m2
131Đánh màu nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V86,72m2
132Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1652100m3
133Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 2,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bể
134Lắp đặt chậu xí xổm + van xả trực tiếpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
135Ống đục lỗ cấp tiểu dài 7,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
136Lắp đặt vòi tắm sen nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11bộ
137Lắp đặt vòi rửa D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19bộ
138Bơm cấp két Q=2,5m3/h - H=20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
139Tủ điều khiển tự động bơm sinh hoạt 3kW (1 bơm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
140Phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
141Hố ga đặt bơmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
142Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
143Lắp đặt van 1 chiều D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
144Rọ bơm D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
145Lắp đặt van 2 chiều ren trong D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
146Lắp đặt van 1 chiều ren trong D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
147Lắp đặt cút nhựa PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
148Lắp đặt cút nhựa PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
149Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
150Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
151Lắp đặt van phao đồng D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
152Lắp đặt van phao đồng D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
153Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m
154Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,22100m
155Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,37100m
156Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,04100m
157Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
158Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,21100m
159Thử áp lực đường ống nhựa, D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m
160Thử áp lực đường ống nhựa, D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,22100m
161Thử áp lực đường ống nhựa, D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,37100m
162Thử áp lực đường ống nhựa, D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,04100m
163Thử áp lực đường ống nhựa, D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
164Thử áp lực đường ống nhựa, D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,21100m
165Lắp đặt van đồng ren trong PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
166Lắp đặt van đồng ren trong PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
167Lắp đặt van đồng ren trong PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
168Lắp đặt van đồng ren trong PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
169Lắp đặt van đồng ren trong PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
170Lắp đặt van đồng ren trong PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
171Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
172Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
173Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
174Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
175Lắp đặt tê nhựa PPR D63x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
176Lắp đặt tê nhựa PPR D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
177Lắp đặt tê nhựa PPR D50x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
178Lắp đặt tê nhựa PPR D50x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
179Lắp đặt tê nhựa PPR D40x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
180Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
181Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
182Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
183Lắp đặt côn nhựa PPR D50x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
184Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
185Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
186Lắp đặt cút nhựa PPR D63x63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
187Lắp đặt cút nhựa PPR D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
188Lắp đặt cút nhựa PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
189Lắp đặt cút nhựa PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36cái
190Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
191Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D63x63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
192Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
193Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
194Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN20, D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m
195Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN20, D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,22100m
196Thử áp lực đường ống nhựa, D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m
197Thử áp lực đường ống nhựa, D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,22100m
198Lắp đặt van đồng ren trong PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
199Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
200Lắp đặt tê nhựa PPR D40x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
201Lắp đặt cút nhựa PPR D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
202Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
203Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
204Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
205Lắp đặt phễu thu sàn Inox có ngăn mùiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
206Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 C3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,372100m
207Lắp đặt ống nhựa u.PVC D140 C3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,162100m
208Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2316100m
209Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,048100m
210Lắp đặt côn nhựa u.PVC D90x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
211Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D140x140Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
212Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
213Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
214Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D140x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
215Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D140x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
216Lắp đặt tê nhựa 90 u.PVC D140x140Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
217Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
218Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,152100m
219Lắp đặt ống nhựa u.PVC D315 C3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
220Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
221Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
222Lắp đặt nút bịt thông tắc u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
223Phễu thu + cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
224Bộ công tắc đôi 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
225Bộ công tắc bốn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
226Lắp đặt bộ đèn tường đui xoáy bóng Led 15WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
227Lắp đặt bộ đèn chao nhôm D300 bóng Led 24WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
228Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần D300 12WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
229Hộp điện phòng 2 modul (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
230Aptomat MCB 2P-16A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
231Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54m
232Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V166m
233ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27m
234ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V83m
235Cút ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
236Cút ống luồn dây D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
H Nhà vệ sinh 9 hố nhà Đại đội 19
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6324100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8803m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,448m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4075100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1966100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7737100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,2434m3
8Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,3351m3
9Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3057m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3084100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0862100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1854100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2308tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2432tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,293tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3903tấn
17Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,3375m3
18Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,7885m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8053100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,135tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6852tấn
22Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,9147m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1177100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8914tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D12mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0199tấn
26Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2186m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5852100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,085tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,592tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,7629m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4152100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2443tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1138tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14-18mm CB300, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1714tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5134tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5134tấn
37Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,078tấn
38Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,078tấn
39Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3626tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3626tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V67,2273m2
42Gia công giá đỡ bể nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4324tấn
43Lắp dựng giá đỡ bể nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4324tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,6486m2
45Bulong nở D12, L=100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
46Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,7243m3
47Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,4244m3
48Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7617m3
49Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9528m3
50Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1691m3
51Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42,942m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,353m3
53Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V103,8902m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V327,0526m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V116,5875m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V106,4644m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39,1294m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V122,9474m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72,3292m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27,3392m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48,4m2
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0512m3
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0183100m2
64Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V65,88m
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V183,0561m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V350,141m2
68Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4167m3
69Quét Sika chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V85,7569m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56,7039m2
71Lát gạch lá nem 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56,7039m2
72Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (tính hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,062m2
73Lợp mái tôn múi dày 0.42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0974100m2
74Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1536100m2
75Ke chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V630,3m2
76SXLD thanh inox hộp 30x30x1,2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,54md
77Ống thông dầm, thông tường các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
78SXLD thang sắt lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,8961m3
80Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V68,9602m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9309100m2
82SXLD cửa đi khung hộp inox 30x30, bịt tấm inox dày 1mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,765m2
83SXLD ống inox D21 gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,6md
84Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4918100m3
85Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6541m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,6892m3
87Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,533m3
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V71,16m2
89Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,7m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5773m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2368100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03tấn
93Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,641m3
94Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2383100m2
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V95cấu kiện
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5415tấn
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2162100m3
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,112100m3
99Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5897m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,296m3
101Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,98m3
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18m2
103Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,4m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,396m3
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1094100m2
106Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0848tấn
107Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0848tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,2m2
109Nắp rãnh thoát nước B300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18m
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0488100m3
111Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4808100m3
112Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5307m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5151m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6919m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5552m3
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1175100m2
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9971m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,193100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0544tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4423tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,212tấn
122Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3745m3
123Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0198100m2
124Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0486tấn
125Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cấu kiện
126Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,531m3
127Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,08m2
128Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,926m2
129Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V76,64m2
130Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát lần 2 chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V76,64m2
131Đánh màu nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V86,72m2
132Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1652100m3
133Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 2,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bể
134Lắp đặt chậu xí xổm + van xả trực tiếpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
135Ống đục lỗ cấp tiểu dài 7,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
136Lắp đặt vòi tắm sen nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11bộ
137Lắp đặt vòi rửa D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19bộ
138Bơm cấp két Q=2,5m3/h - H=20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
139Tủ điều khiển tự động bơm sinh hoạt 3kW (1 bơm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
140Phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
141Hố ga đặt bơmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
142Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
143Lắp đặt van 1 chiều D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
144Rọ bơm D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
145Lắp đặt van 2 chiều ren trong D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
146Lắp đặt van 1 chiều ren trong D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
147Lắp đặt cút nhựa PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
148Lắp đặt cút nhựa PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
149Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
150Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
151Lắp đặt van phao đồng D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
152Lắp đặt van phao đồng D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
153Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m
154Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,22100m
155Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,37100m
156Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,04100m
157Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
158Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,21100m
159Thử áp lực đường ống nhựa, D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m
160Thử áp lực đường ống nhựa, D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,22100m
161Thử áp lực đường ống nhựa, D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,37100m
162Thử áp lực đường ống nhựa, D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,04100m
163Thử áp lực đường ống nhựa, D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
164Thử áp lực đường ống nhựa, D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,21100m
165Lắp đặt van đồng ren trong PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
166Lắp đặt van đồng ren trong PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
167Lắp đặt van đồng ren trong PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
168Lắp đặt van đồng ren trong PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
169Lắp đặt van đồng ren trong PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
170Lắp đặt van đồng ren trong PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
171Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
172Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
173Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
174Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
175Lắp đặt tê nhựa PPR D63x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
176Lắp đặt tê nhựa PPR D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
177Lắp đặt tê nhựa PPR D50x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
178Lắp đặt tê nhựa PPR D50x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
179Lắp đặt tê nhựa PPR D40x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
180Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
181Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
182Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
183Lắp đặt côn nhựa PPR D50x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
184Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
185Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
186Lắp đặt cút nhựa PPR D63x63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
187Lắp đặt cút nhựa PPR D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
188Lắp đặt cút nhựa PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
189Lắp đặt cút nhựa PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36cái
190Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
191Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D63x63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
192Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
193Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
194Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN20, D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m
195Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN20, D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,22100m
196Thử áp lực đường ống nhựa, D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m
197Thử áp lực đường ống nhựa, D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,22100m
198Lắp đặt van đồng ren trong PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
199Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
200Lắp đặt tê nhựa PPR D40x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
201Lắp đặt cút nhựa PPR D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
202Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
203Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
204Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
205Lắp đặt phễu thu sàn Inox có ngăn mùiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
206Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 C3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,372100m
207Lắp đặt ống nhựa u.PVC D140 C3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,162100m
208Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2316100m
209Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,048100m
210Lắp đặt côn nhựa u.PVC D90x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
211Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D140x140Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
212Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
213Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
214Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D140x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
215Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D140x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
216Lắp đặt tê nhựa 90 u.PVC D140x140Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
217Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
218Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,152100m
219Lắp đặt ống nhựa u.PVC D315 C3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
220Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
221Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
222Lắp đặt nút bịt thông tắc u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
223Phễu thu + cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
224Bộ công tắc đôi 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
225Bộ công tắc bốn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
226Lắp đặt bộ đèn tường đui xoáy bóng Led 15WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
227Lắp đặt bộ đèn chao nhôm D300 bóng Led 24WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
228Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần D300 12WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
229Hộp điện phòng 2 modul (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
230Aptomat MCB 2P-16A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
231Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54m
232Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V166m
233ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27m
234ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V83m
235Cút ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
236Cút ống luồn dây D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
I Nhà phơi đại đội 17
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1143100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4586m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1433m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0723100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0674100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1594100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2256m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,4868m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5808m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1216100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3096100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1056100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0835tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0496tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5435tấn
16Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1444m3
17Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2838tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2838tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2763tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2763tấn
21Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,059tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,059tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V113,1342m2
24Bu long liên kết M16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V128cái
25Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,032m3
26Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0912m3
27Rải lớp nilon chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8427100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4272m3
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V88,36m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,8109m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9491m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,8109m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9491m2
34Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4789100m2
35Ke chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V549,336m2
36SXLD tường, trần tôn + xốp + tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,11m2
37SXLD cửa đi khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, khóa phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,26m2
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2914100m3
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5336m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3706m3
41Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,8224m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,528m2
43Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,64m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4618m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1569100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,024tấn
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0756m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1346100m2
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V53cấu kiện
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3113tấn
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1279100m3
52Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
53Lắp đặt ống nhựa u.PVC D315 C3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
54Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
55Lắp đặt nút bịt thông tắc u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
56Phễu thu + cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
57Tủ điện KT 210x160x100 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
58Aptomat MCB 2P-20A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
59Aptomat RCBO 2P-16A - 30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
60Aptomat MCB 1P-10A - 4.5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
61Bộ công tắc bốn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
62Bộ ổ cắm đôi 3 cực, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
63Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đơn 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tửTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
64Lắp đặt quạt sấy quần áoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
65Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
66Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
67Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
68ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
69ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
J Nhà phơi đại đội 19
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1143100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4586m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1433m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0723100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0674100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1594100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2256m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,4868m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5808m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1216100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3096100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1056100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0835tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0496tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5435tấn
16Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1444m3
17Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2838tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2838tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2763tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2763tấn
21Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,059tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,059tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V113,1342m2
24Bu long liên kết M16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V128cái
25Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,032m3
26Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0912m3
27Rải lớp nilon chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8427100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4272m3
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V88,36m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,8109m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9491m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,8109m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9491m2
34Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4789100m2
35Ke chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V549,336m2
36SXLD tường, trần tôn + xốp + tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,11m2
37SXLD cửa đi khung nhôm hệ (tương đương Việt Pháp) sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, khóa phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,26m2
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2914100m3
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5336m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3706m3
41Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,8224m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,528m2
43Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,64m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4618m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1569100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,024tấn
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0756m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1346100m2
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V53cấu kiện
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3113tấn
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1279100m3
52Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
53Lắp đặt ống nhựa u.PVC D315 C3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
54Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
55Lắp đặt nút bịt thông tắc u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
56Phễu thu + cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
57Tủ điện KT 210x160x100 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
58Aptomat MCB 2P-20A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
59Aptomat RCBO 2P-16A - 30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
60Aptomat MCB 1P-10A - 4.5kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
61Bộ công tắc bốn 1 chiều, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
62Bộ ổ cắm đôi 3 cực, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
63Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng Led đơn 1,2m lắp nổi, chấn lưu điện tửTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
64Lắp đặt quạt sấy quần áoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
65Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
66Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
67Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
68ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
69ống luồn dây nhựa tròn chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
K Cột cờ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0047100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,275m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,729m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0324100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0729tấn
7Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,667m3
8Ốp, lát đá granit chân cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,04m2
9Bộ ổng thép + bản mã + 4 bulong liên kết chân cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
10GCLD cột inox 304 (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,3485kg
11Móc treo, ròng rọc, cáp, phụ kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
L Chống mối (các hạng mục Tiểu đoàn 8 phần 2)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V115,275m3
2Xử lý tường, phần móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V115,275m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1528100m3
4Phòng mối nền công trình xây mớiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V819,31m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3067E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.178E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.270.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương)- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, PCCC còn hiệu lực.75
2 Chỉ huy phó công trình 1 Chỉ huy phó công trình:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc chỉ huy phó ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương), Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.53
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ 1 Cán bộ phụ trách ATLĐ:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc tương đương;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương)- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Trường hợp biện pháp, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất sử dụng ít hơn 50 công nhân, nhà thầu có thể đề xuất cán bộ phụ trách ATLĐ kiêm nhiệm).53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng & công nghiệp hoặc tương đương; Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương).32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư; Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương).32
6 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật điện của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương).32
7 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương).32
8 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc công trình hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương).32
9 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 Cán bộ kiểm soát khối lượng: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên.Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô ≥ 10T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
2 Máy đào ≥0.8 m3 Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
3 Ô tô tải tự đổ ≥10T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
4 Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
5 Máy trộn bê tông 250L Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu4
6 Máy trộn vữa 120L Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
7 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
8 Máy toàn đạc Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
9 Máy thủy bình Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->