Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220556546-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220156014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh cấp bổ sung và các nguồn vốn hợp pháp khác của huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 15:36:00 đến ngày 2022-06-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,124,241,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 196,863,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi sáu triệu tám trăm sáu mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9686E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.937272E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự loại, cấp công trình: Công trình Giao thông “ trong đó hạng mục cầu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực” và cấp công trình giao thông Cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.187.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công trình Giao thông/Cầu – đường bộ; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành, có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên nghành (Công trình Giao thông/Cầu – đường bộ; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành, có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ): Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành (Bảo hộ lao động hoặc An Có trình độ từ cao đẳng trở lên (yêu cầu có bằng chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện dự phòng ≥ 10kVA
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký, hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 6m3
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký, hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
4-Cần cẩu ≥25tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký, hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký, hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện xoay chiều ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥ 250Lít
- Đặc điểm thiết bị :Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký, hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký, hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Lu rung ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký, hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Lu tĩnh bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký, hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký, hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm nghiệm/hiệu chuẩn còn hiệu lực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm nghiệm/hiệu chuẩn còn hiệu lực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cầu bắc qua sông Phó Đáy đi thôn Bum Kẹn và thôn Khuổi Ma, xã Hùng Lợi, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh cấp bổ sung và các nguồn vốn hợp pháp khác của huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn , địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH khảo sát thiết kế công trình giao thông. (Địa chỉ: Số 30, phố Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội) - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng. (Địa chỉ: Đường 17-8, phường Phan Thiết, thành Phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang) - Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng. (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang) - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT gói thầu: Công ty TNHH Khởi Vũ. (Địa chỉ: Số nhà 29, đường Tôn Đức Thắng, tổ 3 phường Hưng Thành, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang) - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn. (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang) + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn , địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, bảo đảm cung cấp vốn tín dụng, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; bản sao báo cáo tài chính trong 3 năm (2019,2020, 2021), các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp tài liệu được chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 và Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 196.863.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang). - Điện thoại: 02073 890 666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DẦM I 24M, DẦM NGANG
1Bê tông 40Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V108,49
2BT Vmatgrout 40MpaMô tả kỹ thuật theo chương V2,52
3Vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m³
4Cáp dự ứng lực 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,8525tấn
5Lắp đặt ống ghen D60/67mmMô tả kỹ thuật theo chương V871,32m
6Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V72đầu
7Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V6,9134tấn
8Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V7,4889tấn
9Cốt thép D>18 dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4,7866tấn
10Ván khuôn dầm IMô tả kỹ thuật theo chương V825,41
11Lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3919tấn
12Gia công thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3919tấn
13Mạ kẽm thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V391,92kg
14Bê tông 28MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,88
15Vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m³
16Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,251tấn
17Cốt thép D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4524tấn
18Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2106100m²
B MẶT CẦU, BẢN LIÊN TỤC NHIỆT
1Bê tông 28MpaMô tả kỹ thuật theo chương V123,54
2Vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m³
3Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,1307tấn
4Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V5,2832100m²
5Bê tông 28MpaMô tả kỹ thuật theo chương V19,4
6Vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m³
7Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9434tấn
8Cốt thép D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3836tấn
9Tấm đệm đàn hồi dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,37
10Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m²
C CỘT, TAY VỊN LAN CAN
1Bê tông 28MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,91
2Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2183tấn
3Thép hình, thép bản lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,0932tấn
4Ván khuôn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,4233100m²
5Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V108
6Sơn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V262,08
D KHE CO GIÃN, GỐI CẦU, THOÁT NƯỚC
1Vữa không co ngót 28MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,54
2Cốt thép D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1316tấn
3Sản xuất thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V2,0932tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V2,0932tấn
5Gia công tấm tôn ngăn nước dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044tấn
6Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,1
7Cốt thép D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2652tấn
8Sản xuất thép bản kê gốiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8236tấn
9Lắp đặt thép bản kê gốiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8236tấn
10Mạ kẽm thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1.823,6kg
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m
12Nắp gang đúcMô tả kỹ thuật theo chương V10tấm
13Lắp đặt nắp gang đúcMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
14Đai định vịMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
15Khoan tạo D12 bắt bulongMô tả kỹ thuật theo chương V80lỗ khoan
16Khoan tạo D16 bắt bulongMô tả kỹ thuật theo chương V20lỗ khoan
E MỐ CẦU
1Bê tông 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V93,55
2Vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m³
3Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024tấn
4Cốt thép D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4587tấn
5Cốt thép D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6779tấn
6Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,0913100m²
7Bê tông 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V63,56
8Bê tông 28Mpa (gờ lan can)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,26
9Vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m³
10Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1992tấn
11Cốt thép D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,0615tấn
12Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,2136100m²
13Bê tông 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V77,06
14Bê tông 8MpaMô tả kỹ thuật theo chương V6,34
15Vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m³
16Cốt thép D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3248tấn
17Cốt thép D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,326tấn
18Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,552100m²
19Đắp đất cấp III lòng mố, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7097100m³
F TRỤ CẦU
1Bê tông 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V17,36
2Vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1736100m³
3Cốt thép D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,72tấn
4Cốt thép D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4981tấn
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,4606100m²
6Bê tông 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V55,7
7Vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m³
8Cốt thép D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1435tấn
9Cốt thép D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5888tấn
10Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,3182100m²
11Bê tông 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V36,42
12Bê tông 8MpaMô tả kỹ thuật theo chương V2,74
13Vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m³
14Cốt thép D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6871tấn
15Cốt thép D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1836tấn
16Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,4584100m²
G CỌC KHOAN NHỒI D=1M
1Bê tông cọc khoan nhồi 28MpaMô tả kỹ thuật theo chương V107,5
2Vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m³
3Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2736tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0253tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,8137tấn
6Lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5137tấn
7Ống nhựa D50/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2,77100m
8Ống nhựa D102/116Mô tả kỹ thuật theo chương V1,295100m
9Sản xuất cóc nối thép cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V396bộ
10Cút nối D65/60Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
11Cút nối D121/116Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
12Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V1,73
13Nút bịt đầu ống D50/60Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
14Nút bịt đầu ống D102/116Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
H BẢN DẪN , Ụ CHỐNG CHUYỂN VỊ
1Bê tông 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V11,47
2Bê tông 8MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,78
3Vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m³
4Cốt thép D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3694tấn
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V10,97
6Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0748100m²
7Nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,3
8Bê tông 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V0,86
9Vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m³
10Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2344tấn
11Cốt thép D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
12Cốt thép D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1651tấn
13Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0792100m²
14Lắp đặt thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
15Gia công thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
16Mạ kẽm thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V24,48kg
17Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V1,9
18Tấm cao su dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,88
I TỨ NÓN, CHÂN KHAY
1Bê tông chân khay 16MpaMô tả kỹ thuật theo chương V54,65
2Bê tông tứ nón 16MpaMô tả kỹ thuật theo chương V51,24
3Vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m³
4Cốt thép tròn D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7tấn
5Bê tông 8MpaMô tả kỹ thuật theo chương V30,17
6Đắp đất tứ nónMô tả kỹ thuật theo chương V4,6172100m³
7Đào đất thi công chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,6485100m³
8Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,8944100m²
9Đắp đất chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,0565100m³
10Lắp đặt ống nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m
11Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4914100m²
12Đá dăm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V9,83
J BỆ, BÃI ĐÚC DẦM
1Bê tông 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V5,89
2Vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m³
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,3824100m²
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,93
5Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2041tấn
6Cốt thép D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2968tấn
7Phá dỡ nền bê tông 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V5,89
8Đào đá dăm đệm hoàn trả mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0193100m³
9Đắp đất tạo mặt bằng bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9100m³
10Đá dăm đệm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V39
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13
K THI CÔNG KẾT CẤU NHỊP
1Gia công hệ giá pooc tích trên nhịp thường (khấu hao 1,5%*2 tháng + 5%*2 lần lắp dựng tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3124tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ giá pooc tíchMô tả kỹ thuật theo chương V14,6248tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V14,6248tấn
4Cáp D22 kéo dầmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V12,15
6Gia công hệ dầm dẫn (khấu hao 1,5%*2 tháng + 5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2361tấn
7Thay thế tà vẹt, đường lồng tà vẹt gỗ không đệmMô tả kỹ thuật theo chương V661 cái
8Tháo tà vẹt cũ đường lồng, tà vẹt gỗ không đệm sắtMô tả kỹ thuật theo chương V661 cái
9Dầm I300; L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V0,584tấn
10Bê tông đá 2x4, 16Mpa, KTMô tả kỹ thuật theo chương V4
11I300; L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V0,292tấn
12Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7467100m³
13Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 28≤LMô tả kỹ thuật theo chương V24dầm
14Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 22Mô tả kỹ thuật theo chương V48dầm/10m
15Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm, chiều dài dầm 22Mô tả kỹ thuật theo chương V12dầm
L THI CÔNG BẢN MẶT CẦU
1Gia công thép hình thi công bản mặt (khấu hao 1,5%*1,5 tháng + 5%*2 lần lắp dựng tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,29tấn
2Lắp dựng Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,29tấn
3Ván gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,97m2
M THI CÔNG KẾT CẤU MỐ
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,7593100m³
2Lắp dựng hệ đà giáo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,09tấn
3Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn Cọc KN D=1mMô tả kỹ thuật theo chương V45,12m
4Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn Cọc KN D=1mMô tả kỹ thuật theo chương V77,32m
5Thanh thải mùn khoanMô tả kỹ thuật theo chương V9,61610m³
6Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
7Siêu âm cọc 1mMô tả kỹ thuật theo chương V24mặt cắt
8Đập bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V4,72
9Bơm dung dịch polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V96,16
10Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi1,64tấn
11Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V34,2m
12Rút ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V34,2m
N THI CÔNG KẾT CẤU TRỤ
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,855100m³
2Đào thanh thải đất đắp tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,9888100m³
3Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,8662100m³
4Lắp dựng hệ đà giáo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V14,08tấn
5Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn Cọc KN D=1mMô tả kỹ thuật theo chương V36,82m
6Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn Cọc KN D=1mMô tả kỹ thuật theo chương V32m
7Thanh thải mùn khoanMô tả kỹ thuật theo chương V5,40510m³
8Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
9Siêu âm cọc 1mMô tả kỹ thuật theo chương V16mặt cắt
10Đập bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,14
11Bơm dung dịch polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V54,05
12Sản xuất ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V1,64tấn
13Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V22,8m
14Rút ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V22,8m
O ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đắp đất K90 đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V2,0974100m³
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5842100m³
3Đánh cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,81
4Đào rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,74
5Thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V2,0974100m³
6Ống cống tạm D1000, đốt L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V60m
7Lắp đặt ống cống tạm D1000, đốt L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V60cấu kiện
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,4683100m³
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,4684100m³/km
10Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,6m3, phạm vi 30m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V45,3767100m³
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V45,3766100m³
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V45,3766100m³/km
P NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3,
đất cấp III
Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2504100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2504100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2504100m3
4Đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0897100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V86,7272100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0374100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648100m3
8Đào rãnh công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m3
9Đào hố móng tường chắn, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,5352100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7702100m3
11Vận chuyển đất đắp điều phối bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2762100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V108,5073100m3
13Vận chuyển đất đắp điều phối bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V108,5073100m3
Q MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt
đường, chiều dày mặt đường
Mô tả kỹ thuật theo chương V269,053m3
2Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7578100m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7578100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V14,9474100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4762100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6394100m3
7Thi công khe co mặt đường bê tông- có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V123,61m
8Thi công khe co mặt đường bê tông- không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V217,21m
9Thi công khe giãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21,58m
10Thi công khe dọc mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V62,81m
R KHỐI LƯỢNG NÚT
GIAO SAU CẦU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt
đường, chiều dày mặt đường
Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4166m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,0787100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0614100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1726100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5387100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4093100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3133100m3
S KHỐI LƯỢNG TƯỜNG
CHẮN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường
chiều dày
Mô tả kỹ thuật theo chương V744,725m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V313,4275m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V28,976m3
4Đắp sét công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6247100m3
5Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1776100m3
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1769100m
7Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,35100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn thân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V25,2008100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,3304100m2
10Tấm xốp dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V92,13m2
11Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,494100m2
T ỐNG CỐNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng
máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200
Mô tả kỹ thuật theo chương V6,65m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5398tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3133100m2
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V17,898m2
U MÓNG CỐNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng,
chiều rộng
Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4972m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2538m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,1914m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,265m3
5Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00Mô tả kỹ thuật theo chương V19ống cống
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2042m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6208m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn thân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4921100m2
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V6,8089m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8037100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4476100m3
V PHÁ DỠ CỐNG CŨ
1Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,231100m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5289100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5289100m3/1km
W THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyên đối với đất đào về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Phí bảo vệ môi trường đối với đất đào về đắp, đất hữu cơ đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9686E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.937272E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự loại, cấp công trình: Công trình Giao thông “ trong đó hạng mục cầu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực” và cấp công trình giao thông Cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.187.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công trình Giao thông/Cầu – đường bộ; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành, có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên nghành (Công trình Giao thông/Cầu – đường bộ; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành, có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình).43
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 ): Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ).33
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành (Bảo hộ lao động hoặc An Có trình độ từ cao đẳng trở lên (yêu cầu có bằng chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện dự phòng ≥ 10kVA Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h Máy phải có đăng ký, hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 6m3 Máy phải có đăng ký, hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
4 Cần cẩu ≥25tấn Máy phải có đăng ký, hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy khoan cọc nhồi Máy phải có đăng ký, hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy hàn điện xoay chiều ≥23kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình4
7 Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250Lít :Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
11 Máy trộn vữa Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy đào ≤ 1,25m3 Máy phải có đăng ký, hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
13 Máy ủi 110CV Máy phải có đăng ký, hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
14 Lu rung ≥16T Máy phải có đăng ký, hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
15 Lu tĩnh bánh thép ≥10T Máy phải có đăng ký, hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
16 Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn Máy phải có đăng ký, hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
17 Máy thủy bình Giấy kiểm nghiệm/hiệu chuẩn còn hiệu lực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
18 Máy toàn đạc Giấy kiểm nghiệm/hiệu chuẩn còn hiệu lực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->