Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220556546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220156014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh cấp bổ sung và các nguồn vốn hợp pháp khác của huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 15:36:00 đến ngày 2022-06-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,124,241,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 196,863,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi sáu triệu tám trăm sáu mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9686E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.937272E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự loại, cấp công trình: Công trình Giao thông “ trong đó hạng mục cầu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực” và cấp công trình giao thông Cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.187.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công trình Giao thông/Cầu – đường bộ; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành, có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên nghành (Công trình Giao thông/Cầu – đường bộ; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành, có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ): Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành (Bảo hộ lao động hoặc An Có trình độ từ cao đẳng trở lên (yêu cầu có bằng chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện dự phòng ≥ 10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký, hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký, hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Cần cẩu ≥25tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký, hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký, hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện xoay chiều ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | :Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký, hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký, hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Lu rung ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký, hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Lu tĩnh bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký, hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký, hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm nghiệm/hiệu chuẩn còn hiệu lực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm nghiệm/hiệu chuẩn còn hiệu lực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cầu bắc qua sông Phó Đáy đi thôn Bum Kẹn và thôn Khuổi Ma, xã Hùng Lợi, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh cấp bổ sung và các nguồn vốn hợp pháp khác của huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, bảo đảm cung cấp vốn tín dụng, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; bản sao báo cáo tài chính trong 3 năm (2019,2020, 2021), các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp tài liệu được chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 và Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 196.863.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang). - Điện thoại: 02073 890 666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DẦM I 24M, DẦM NGANG | |||
| 1 | Bê tông 40Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,49 | m³ |
| 2 | BT Vmatgrout 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m³ |
| 3 | Vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m³ |
| 4 | Cáp dự ứng lực 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8525 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống ghen D60/67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 871,32 | m |
| 6 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | đầu |
| 7 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9134 | tấn |
| 8 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4889 | tấn |
| 9 | Cốt thép D>18 dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7866 | tấn |
| 10 | Ván khuôn dầm I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825,41 | m² |
| 11 | Lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3919 | tấn |
| 12 | Gia công thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3919 | tấn |
| 13 | Mạ kẽm thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,92 | kg |
| 14 | Bê tông 28Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m³ |
| 15 | Vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m³ |
| 16 | Cốt thép D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 17 | Cốt thép D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4524 | tấn |
| 18 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2106 | 100m² |
| B | MẶT CẦU, BẢN LIÊN TỤC NHIỆT | |||
| 1 | Bê tông 28Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,54 | m³ |
| 2 | Vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m³ |
| 3 | Cốt thép D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1307 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2832 | 100m² |
| 5 | Bê tông 28Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4 | m³ |
| 6 | Vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m³ |
| 7 | Cốt thép D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9434 | tấn |
| 8 | Cốt thép D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3836 | tấn |
| 9 | Tấm đệm đàn hồi dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,37 | m² |
| 10 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m² |
| C | CỘT, TAY VỊN LAN CAN | |||
| 1 | Bê tông 28Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | m³ |
| 2 | Cốt thép D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2183 | tấn |
| 3 | Thép hình, thép bản lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0932 | tấn |
| 4 | Ván khuôn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4233 | 100m² |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m² |
| 6 | Sơn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,08 | m² |
| D | KHE CO GIÃN, GỐI CẦU, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Vữa không co ngót 28Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m³ |
| 2 | Cốt thép D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1316 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép hình, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0932 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép hình, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0932 | tấn |
| 5 | Gia công tấm tôn ngăn nước dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 6 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m³ |
| 7 | Cốt thép D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2652 | tấn |
| 8 | Sản xuất thép bản kê gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8236 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép bản kê gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8236 | tấn |
| 10 | Mạ kẽm thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.823,6 | kg |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m |
| 12 | Nắp gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấm |
| 13 | Lắp đặt nắp gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 14 | Đai định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 15 | Khoan tạo D12 bắt bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | lỗ khoan |
| 16 | Khoan tạo D16 bắt bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | lỗ khoan |
| E | MỐ CẦU | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,55 | m³ |
| 2 | Vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m³ |
| 3 | Cốt thép D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 4 | Cốt thép D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4587 | tấn |
| 5 | Cốt thép D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6779 | tấn |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0913 | 100m² |
| 7 | Bê tông 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,56 | m³ |
| 8 | Bê tông 28Mpa (gờ lan can) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m³ |
| 9 | Vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m³ |
| 10 | Cốt thép D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1992 | tấn |
| 11 | Cốt thép D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0615 | tấn |
| 12 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2136 | 100m² |
| 13 | Bê tông 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,06 | m³ |
| 14 | Bê tông 8Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | m³ |
| 15 | Vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m³ |
| 16 | Cốt thép D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3248 | tấn |
| 17 | Cốt thép D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,326 | tấn |
| 18 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m² |
| 19 | Đắp đất cấp III lòng mố, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7097 | 100m³ |
| F | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | m³ |
| 2 | Vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1736 | 100m³ |
| 3 | Cốt thép D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | tấn |
| 4 | Cốt thép D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4981 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4606 | 100m² |
| 6 | Bê tông 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7 | m³ |
| 7 | Vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m³ |
| 8 | Cốt thép D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1435 | tấn |
| 9 | Cốt thép D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5888 | tấn |
| 10 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3182 | 100m² |
| 11 | Bê tông 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,42 | m³ |
| 12 | Bê tông 8Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m³ |
| 13 | Vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m³ |
| 14 | Cốt thép D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6871 | tấn |
| 15 | Cốt thép D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1836 | tấn |
| 16 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4584 | 100m² |
| G | CỌC KHOAN NHỒI D=1M | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi 28Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,5 | m³ |
| 2 | Vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2736 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8137 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5137 | tấn |
| 7 | Ống nhựa D50/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | 100m |
| 8 | Ống nhựa D102/116 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,295 | 100m |
| 9 | Sản xuất cóc nối thép cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | bộ |
| 10 | Cút nối D65/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 11 | Cút nối D121/116 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 12 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m³ |
| 13 | Nút bịt đầu ống D50/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 14 | Nút bịt đầu ống D102/116 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| H | BẢN DẪN , Ụ CHỐNG CHUYỂN VỊ | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,47 | m³ |
| 2 | Bê tông 8Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m³ |
| 3 | Vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m³ |
| 4 | Cốt thép D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3694 | tấn |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,97 | m³ |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | 100m² |
| 7 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m³ |
| 8 | Bê tông 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m³ |
| 9 | Vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m³ |
| 10 | Cốt thép D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2344 | tấn |
| 11 | Cốt thép D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 12 | Cốt thép D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1651 | tấn |
| 13 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m² |
| 14 | Lắp đặt thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 15 | Gia công thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 16 | Mạ kẽm thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | kg |
| 17 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m² |
| 18 | Tấm cao su dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m² |
| I | TỨ NÓN, CHÂN KHAY | |||
| 1 | Bê tông chân khay 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,65 | m³ |
| 2 | Bê tông tứ nón 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,24 | m³ |
| 3 | Vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m³ |
| 4 | Cốt thép tròn D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 5 | Bê tông 8Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,17 | m³ |
| 6 | Đắp đất tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6172 | 100m³ |
| 7 | Đào đất thi công chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6485 | 100m³ |
| 8 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8944 | 100m² |
| 9 | Đắp đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0565 | 100m³ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4914 | 100m² |
| 12 | Đá dăm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,83 | m³ |
| J | BỆ, BÃI ĐÚC DẦM | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,89 | m³ |
| 2 | Vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m³ |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3824 | 100m² |
| 4 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m³ |
| 5 | Cốt thép D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2041 | tấn |
| 6 | Cốt thép D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2968 | tấn |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,89 | m³ |
| 8 | Đào đá dăm đệm hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | 100m³ |
| 9 | Đắp đất tạo mặt bằng bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 100m³ |
| 10 | Đá dăm đệm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m³ |
| K | THI CÔNG KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Gia công hệ giá pooc tích trên nhịp thường (khấu hao 1,5%*2 tháng + 5%*2 lần lắp dựng tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3124 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ giá pooc tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6248 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6248 | tấn |
| 4 | Cáp D22 kéo dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m³ |
| 6 | Gia công hệ dầm dẫn (khấu hao 1,5%*2 tháng + 5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2361 | tấn |
| 7 | Thay thế tà vẹt, đường lồng tà vẹt gỗ không đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 1 cái |
| 8 | Tháo tà vẹt cũ đường lồng, tà vẹt gỗ không đệm sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 1 cái |
| 9 | Dầm I300; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | tấn |
| 10 | Bê tông đá 2x4, 16Mpa, KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m³ |
| 11 | I300; L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 12 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7467 | 100m³ |
| 13 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 28≤L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | dầm |
| 14 | Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 22| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | dầm/10m | |
| 15 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm, chiều dài dầm 22| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | dầm | |
| L | THI CÔNG BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Gia công thép hình thi công bản mặt (khấu hao 1,5%*1,5 tháng + 5%*2 lần lắp dựng tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | tấn |
| 2 | Lắp dựng Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | tấn |
| 3 | Ván gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m2 |
| M | THI CÔNG KẾT CẤU MỐ | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7593 | 100m³ |
| 2 | Lắp dựng hệ đà giáo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | tấn |
| 3 | Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn Cọc KN D=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,12 | m |
| 4 | Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn Cọc KN D=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,32 | m |
| 5 | Thanh thải mùn khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,616 | 10m³ |
| 6 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 7 | Siêu âm cọc 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mặt cắt |
| 8 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m³ |
| 9 | Bơm dung dịch polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,16 | m³ |
| 10 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi | 1,64 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m |
| 12 | Rút ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m |
| N | THI CÔNG KẾT CẤU TRỤ | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,855 | 100m³ |
| 2 | Đào thanh thải đất đắp tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9888 | 100m³ |
| 3 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8662 | 100m³ |
| 4 | Lắp dựng hệ đà giáo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | tấn |
| 5 | Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn Cọc KN D=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,82 | m |
| 6 | Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn Cọc KN D=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 7 | Thanh thải mùn khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,405 | 10m³ |
| 8 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 9 | Siêu âm cọc 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mặt cắt |
| 10 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m³ |
| 11 | Bơm dung dịch polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,05 | m³ |
| 12 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m |
| 14 | Rút ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m |
| O | ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đắp đất K90 đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0974 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5842 | 100m³ |
| 3 | Đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m³ |
| 4 | Đào rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | m³ |
| 5 | Thanh thải đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0974 | 100m³ |
| 6 | Ống cống tạm D1000, đốt L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt ống cống tạm D1000, đốt L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4683 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4684 | 100m³/km |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,6m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3767 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3766 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3766 | 100m³/km |
| P | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2504 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2504 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2504 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0897 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7272 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0374 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 9 | Đào hố móng tường chắn, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5352 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7702 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đắp điều phối bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2762 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,5073 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đắp điều phối bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,5073 | 100m3 |
| Q | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,053 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7578 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7578 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9474 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4762 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6394 | 100m3 |
| 7 | Thi công khe co mặt đường bê tông- có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,61 | m |
| 8 | Thi công khe co mặt đường bê tông- không có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,21 | m |
| 9 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,58 | m |
| 10 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,81 | m |
| R | KHỐI LƯỢNG NÚT GIAO SAU CẦU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4166 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0787 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1726 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5387 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4093 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3133 | 100m3 |
| S | KHỐI LƯỢNG TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744,725 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,4275 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,976 | m3 |
| 4 | Đắp sét công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6247 | 100m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1776 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1769 | 100m |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2008 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3304 | 100m2 |
| 10 | Tấm xốp dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,13 | m2 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 100m2 |
| T | ỐNG CỐNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5398 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3133 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,898 | m2 |
| U | MÓNG CỐNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4972 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2538 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1914 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,265 | m3 |
| 5 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | ống cống |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2042 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6208 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4921 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8089 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8037 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4476 | 100m3 |
| V | PHÁ DỠ CỐNG CŨ | |||
| 1 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5289 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5289 | 100m3/1km |
| W | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên đối với đất đào về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường đối với đất đào về đắp, đất hữu cơ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9686E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.937272E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự loại, cấp công trình: Công trình Giao thông “ trong đó hạng mục cầu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực” và cấp công trình giao thông Cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.187.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công trình Giao thông/Cầu – đường bộ; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành, có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên nghành (Công trình Giao thông/Cầu – đường bộ; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành, có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình). | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | ): Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành (Bảo hộ lao động hoặc An Có trình độ từ cao đẳng trở lên (yêu cầu có bằng chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện dự phòng ≥ 10kVA | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h | Máy phải có đăng ký, hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 6m3 | Máy phải có đăng ký, hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 4 | Cần cẩu ≥25tấn | Máy phải có đăng ký, hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy khoan cọc nhồi | Máy phải có đăng ký, hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy hàn điện xoay chiều ≥23kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 4 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250Lít | :Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 12 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Máy phải có đăng ký, hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 13 | Máy ủi 110CV | Máy phải có đăng ký, hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 14 | Lu rung ≥16T | Máy phải có đăng ký, hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 15 | Lu tĩnh bánh thép ≥10T | Máy phải có đăng ký, hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn | Máy phải có đăng ký, hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 17 | Máy thủy bình | Giấy kiểm nghiệm/hiệu chuẩn còn hiệu lực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc | Giấy kiểm nghiệm/hiệu chuẩn còn hiệu lực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi