Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm thiết bị + dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220453958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 15:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm thiết bị + dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220444081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 15:31:00 đến ngày 2022-06-02 15:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,749,692,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.28E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành ≥ 02 công trình xây mới xây dựng dân dụng, cấp IV trở lên; có giá trị hợp đồng ≥ 1,7 tỷ VNĐ.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt Dự án, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc và phải có hoá đơn xuất ra cho từng giai đoạn nghiệm thu [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng].Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình XDDD .+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp + Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Bao gồm thiết bị + dự phòng) Xây dựng nhà văn hóa thôn 8 xã Bắc Trạch 16 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Bắc Trạch, xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, sdt: 091.845.1011
Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Bố Trạch: Nguyễn Tất Thành, TT Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, sđt: 0974.823.942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xã Bắc Trạch huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Ông Nguyễn Văn Vui - Chủ tịch UBND, sđt: 091.845.1011 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Bố Trạch: Nguyễn Tất Thành, TT Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, sđt: 0974.823.942 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Bố Trạch: Nguyễn Tất Thành, TT Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, sđt: 0974.823.942 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 444,83 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền đáy móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 179,48 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 195,9987 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,7867 | m3 |
| 5 | Bê tông lót bậc cấp M100, đá 2x4, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4264 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,628 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng bằng thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 34,56 | m2 |
| 8 | Bê tông cổ móng bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2 M200, đá 1x2, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,3062 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng bằng thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 62,284 | m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 66,162 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,4728 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng bằng ván ép phủ phim có khung xương | Như bản vẽ thi công kèm theo | 86,114 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 280,47 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 456,49 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.526,1 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 372,93 | kg |
| 17 | Xây chèn móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,8667 | m3 |
| 18 | Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 34,5353 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền nhà dày 700 (tận dụng đất đào móng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 147,4074 | m3 |
| 20 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 165,7872 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,7004 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,8797 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 98,134 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 233,22 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 572,14 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 497,24 | kg |
| 27 | Bê tông dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,1261 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 201,141 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 487,64 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.937,75 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.076,77 | kg |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33,1341 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 288,4716 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.697,11 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,26 | kg |
| 36 | Bê tông giằng, lanh tô, ôvăng M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,4216 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô ô văng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40,17 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 87,56 | kg |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 75,71 | kg |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 164,36 | kg |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,6624 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ nung 6,5x10,5x22cm câu ngang gạch đặc - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,0985 | m3 |
| 43 | Xây trụ bằng gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,3119 | m3 |
| 44 | Xây ốp tường thẳng dày 110 của tường dày 330 bằng gạch 2 lỗ nung 6,5x10,5x22cm câu ngang gạch đặc , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4028 | m3 |
| 45 | Xây tường lan can bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,0286 | m3 |
| 46 | Xây tường biên mái bằng gạch 2 lỗ nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,5035 | m3 |
| 47 | Xây tường mái trục A bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,714 | m3 |
| 48 | Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 291,0467 | m2 |
| 49 | Ke chống bảo | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.496 | cái |
| 50 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẻm 40x80x1,4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.063,9111 | kg |
| 51 | Gia công vì kèo thép hộp tráng kẻm khẩu độ ≤9m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 423,7141 | kg |
| 52 | Bu lông vít nở M12 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 148 | cái |
| 53 | Gia công trụ đỡ, thanh kèo thép hộp tráng kẻm 50x100x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 284,4437 | kg |
| 54 | Gia công thanh đỡ máng tôn thép hộp tráng kẻm KT 30x30x1,4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,1335 | kg |
| 55 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 423,7141 | kg |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép, thanh chống, thanh kèo, thanh đỡ máng tôn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.371,4883 | kg |
| 57 | Sơn xà tạo các mối hàn 2 nước chống rỉ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | 1m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái uPVC đk 90 dày 2,8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 75,6 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn uPVC đk 60 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,25 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm uPVC đk 48 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,75 | m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa đk 90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 62 | Rọ chắn rác ở ống thoát nước mái fi 120 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 63 | Tôn đậy lỗ lên mái KT 700x700 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 64 | Máng nước bằng tôn phẳng dày 0,42 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,2 | m |
| 65 | Cửa đi mở quay nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,085 | m2 |
| 66 | Cửa sổ mở quay nhôm xingfa kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | 23,04 | m2 | |
| 67 | Ô gió cửa cố định nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,44 | m2 |
| 68 | Ô gió cửa cố định nhôm xingfa kính dày 6,38mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,76 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung nhôm (không tính vật liệu cửa) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 60,325 | m2 |
| 70 | Hoa sắt cửa thép hộp mạ kẻm 14x14x1,4mm (khoán gọn chưa sơn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,8 | m2 |
| 71 | Sơn hoa sắt loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40,4064 | m2 |
| 72 | Gia công lam sắt hộp tráng kẻm KT 40x80x1,4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 279,1413 | kg |
| 73 | Lắp dựng lam thép hộp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 279,1413 | kg |
| 74 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600 vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 229,5356 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường gạch Granit KT 600x120 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,264 | m2 |
| 76 | Lát đá tự nhiên Hoa Cà bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 75,1593 | m2 |
| 77 | Đóng trần thả KT 600x600 khu vực sân khấu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 37,1884 | m2 |
| 78 | Trát má cửa, má ô trống lan can Vữa XM M75, XM PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,406 | m2 |
| 79 | Ốp móng đá chẻ Thanh Hóa vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50,121 | m2 |
| 80 | Láng sê nô vữa XM M 100, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 44,54 | m2 |
| 81 | Trát dầm nổi, mặt trong thành sê nô vữa XM M75, PCB40 có trát keo xi măng (Kvl=1,25, Knc=1,1) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 48,5485 | m2 |
| 82 | Trát tường biên mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,925 | m2 |
| 83 | Chống thấm sê nô bằng Sika top seal 107 (25KG/11m2) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 99,4585 | m2 |
| 84 | Quét nước 2 nước xi măng chống thấm sê nô | Như bản vẽ thi công kèm theo | 99,4585 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 132,1707 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 228,4541 | m2 |
| 87 | Trát dầm vữa XM M75, PCB40 có trát keo xi măng (Kvl=1,25, Knc=1,1) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 122,257 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 có trát keo xi măng (Kvl=1,25, Knc=1,1) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 251,2832 | m2 |
| 89 | Trát trụ gạch dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 78,792 | m2 |
| 90 | Trát trụ bê tông dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Kvl=1,25, Knc=1,1) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,385 | m2 |
| 91 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 41,798 | m2 |
| 92 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 177,18 | m |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 34,97 | m |
| 94 | Sơn trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 592,5728 | m2 |
| 95 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 311,9732 | m2 |
| 96 | Thi công chữ inox 304 màu vàng đồng cao 250mm dày 30mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | chữ |
| 97 | Thi công chữ inox 304 màu vàng đồng cao 300mm dày 30mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | chữ |
| 98 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 239,2 | m2 |
| 99 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 358,704 | m2 |
| B | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1x36W-220V-1,2m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led áp trần KT 170x170x38 12W-220V | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m kèm hộp số (Điện cơ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220V chìm tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A-220V chìm tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ 16A-250V chìm tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 32A-6KA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 20A-6KA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A-6KA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 50A-15KA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 40A-15KA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối âm tường tự chống cháy KT 110x110x80 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT600x400x200 sơn tỉnh điện(tương đương sino) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT450x350x150 sơn tỉnh điện(tương đương sino) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2-0,6/1KV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 45 | m |
| 16 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2-0,6/1KV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | m |
| 17 | Lắp đặt dây Cu/PVC 4mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 500 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm D20 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm D16 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 300 | m |
| 22 | Ty treo cáp D16 l=400 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 23 | Kẹp ngưng cáp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 24 | Dây loa chống nhiểu (Shengwei enthusiast-classhi-fi) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 60 | m |
| C | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét thép D14, L=800 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thu thép thép fi 10 mạ kẻm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 115 | m |
| 3 | Kéo rải dây tiếp đất thép fi 12 mạ kẻm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40 | m |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m mạ kẻm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk21 dày 3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | m |
| 6 | Đào đất rảnh đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,44 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,44 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.28E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành ≥ 02 công trình xây mới xây dựng dân dụng, cấp IV trở lên; có giá trị hợp đồng ≥ 1,7 tỷ VNĐ.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt Dự án, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc và phải có hoá đơn xuất ra cho từng giai đoạn nghiệm thu [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng].Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình XDDD .+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp + Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô các loại | ≥5T | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,5m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn BT | ≥ 250 L | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi