Gói thầu: Xây lắp công trình: Trạm bảo vệ rùng và PCCC rừng huyện Thạch An - Đội kiểm lâm cơ động và PCCC rừng tỉnh Cao Bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220572029-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Trạm bảo vệ rùng và PCCC rừng huyện Thạch An - Đội kiểm lâm cơ động và PCCC rừng tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20220570495
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 15:22:00 đến ngày 2022-06-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,240,638,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.86E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.670.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình đường dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị ≥ 3,67 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị ≥ 3,67 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hạng hóa tối thiểu 05 tấn Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình: Trạm bảo vệ rùng và PCCC rừng huyện Thạch An - Đội kiểm lâm cơ động và PCCC rừng tỉnh Cao Bằng
Nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Cao Bằng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: P. Sông Hiến, TP. Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Km 2, đường Phai Khắt Nà Ngần, thị xã Cao Bằng điện thoại: 02063857687 Km 2, đường Phai Khắt Nà Ngần, thị xã Cao Bằng điện thoại: 02063857687
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán : Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Nhiệt Đới - Tư vấn lập E-HSMT : Công ty TNHH UCE - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH UCE;


- Bên mời thầu: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: P. Sông Hiến, TP. Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Km 2, đường Phai Khắt Nà Ngần, thị xã Cao Bằng điện thoại: 02063857687 Km 2, đường Phai Khắt Nà Ngần, thị xã Cao Bằng điện thoại: 02063857687


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp Scan đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Km 2, đường Phai Khắt Nà Ngần, thị xã Cao Bằng điện thoại: 02063857687 Km 2, đường Phai Khắt Nà Ngần, thị xã Cao Bằng điện thoại: 02063857687
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Km 2, đường Phai Khắt Nà Ngần, thị xã Cao Bằng điện thoại: 02063857687
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Ngoài nhà và hạ tầng kỹ thuật Đội KL cơ động và PCCCR tỉnh Cao Bằng
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m3
3Đào móng bó nền bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,61281m3
4Xây móng bằng gạch đặc không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4948m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,112m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0881m3
7Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,024m3
9Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9043m3
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2474m2
11Ốp đá granit màu đỏ Rubi vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V7,876m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2474m2
13Cổng sắt Inox 304 (giá bao gồm chi phí vận chuyển đến công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,55kg
14Lắp dựng cổng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4,968m2
15Thép đúc mũi mácMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
16Bản lề goongMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
17Chốt cánh cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Khóa cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8081m3
20Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
21Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m3
22Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,592m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m3
24Xây trụ rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3816m3
25Trát mặt trên tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m2
26Ốp tường bằng gạch thẻ- Tiết diện gạch 60x240, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5686m2
27Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m2
28Gia công hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
29Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,1441m2
31Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1061m3
32Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,162m3
33Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,97m3
34Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,944m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6308m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3556m2
37Ốp đá granit màu đỏ Rubi vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
38Bộ chữ Inox màu đồng + viền màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,0000
39Ốp tường bằng gạch thẻ- Tiết diện gạch 60x240, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2
40Sơn tường hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3556m2
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,461m3
42Đào hố ga bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m3
44Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7041m3
45Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,86m2
46Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,88m2
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0476100m2
48Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan TĐ1, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m3
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V151cấu kiện
51Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5263100m2
52Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3094tấn
53Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6938m3
54Xúc phế thải gạch, đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0969100m3
55Vận chuyển phế thải gạch, đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0969100m3
56Vận chuyển phế thải gạch, đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0969100m3/1km
57Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6295100m2
58Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,455tấn
59Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V4,832m3
60Xúc phế thải gạch, đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0483100m3
61Vận chuyển phế thải gạch, đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0483100m3
62Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0483100m3/1km
63Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V7,83m3
64Xúc phế thải gạch, đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0783100m3
65Vận chuyển phế thải gạch, đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0783100m3
66Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0783100m3/1km
B Hạng mục: nhà làm việc xây mới 3 tầng Đội KL cơ động và PCCCR tỉnh Cao Bằng
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3097100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,55221m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,39341m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,162100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9649m3
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,399m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0658tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0956tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6265100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,439m3
11Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6581m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,2452m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1607100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0653tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3437tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7675m3
17Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0264m3
18Lát đá bậc tam cấp đá Granit kím sa hạt trung, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,066m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3785100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8145m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3652100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0286tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0957tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1773tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7437m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,955100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8299tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6512tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9829tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1105m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1574100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1162tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,5936m3
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6079100m2
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,456tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3499tấn
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9779m3
38Xây bậc cầu thang bằng gạch chỉ không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7028m3
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,79m2
40Lát đá bậc cầu thang, đá Granit kim sa hạt trung, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,336m2
41Lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V181,14kg
42Trụ lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền lam chắn nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7278100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô liền lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1388tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô liền lam chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,506tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô, lanh tô liền lam chắn nắng, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6788m3
47Xây tường thẳng bằng Gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,627m3
48Xây tường thẳng bằng Gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2076m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch 2 lỗ không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,6332m3
50Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,244m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V232,8006m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V563,095m2
53Trát má cửa đi, cửa sổ, vách kính dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,7464m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V255,4908m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V315,74m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,984m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V394,0286m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.233,8622m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,0056m2
60Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,0056m2
61Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,0056m2
62Lát nền, sàn - gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V255,0292m2
63Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch Ceramic 600x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,424m2
64Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,297tấn
65Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
66Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,297tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54171m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6418100m2
69Máng nước, ống xối, úp nóc, úp sườn tôn mạ kẽm rộng 400 dày 0,45Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,32m
70Lan can hành lang Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,6kg
71Cửa nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38ly – nhôm dày 1,2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V36,72m2
72Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính dầy 6,38ly – nhôm dầy 1,2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V45,36m2
73Phụ kiện cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
74Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
75Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V82,08m2
76Vách kính nhôm hệ Việp pháp kính dầy 6,38ly – nhôm dầy 1,2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V35,656m2
77Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V35,656m2
78Cửa đi, cửa sổ Inox 304 (giá bao gồm chi phí vận chuyển đến công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V240,3kg
79Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V45,36m2
80Sơn hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ màu xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V24,71041m2
81Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
82Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
83Lắp đặt công tắc đảo cực xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
84Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
85Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 36W, dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
86Lắp đặt đèn ốp trần 18wMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
87Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
88Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
89Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 100x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24hộp
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V160m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V148m
95Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
96Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V680m
97Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
98Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V148m
99Tủ attomat tầng 600x400x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
100Tủ attomat phòng 300x250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
101Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
102Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
103Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
104Lắp đặt các automat 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
107Mặt công tắc, hạt công tắc, ổ cắm, aptomat đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V83cái
108Điều hòa Daikin treo tường 12000BTU - 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
109Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6máy
110Ống đồng dẫn gas 12,7mm+ bảo ôn+ băng bọc điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
111Ống đồng dẫn gas 6,35mm+ bảo ôn+ băng bọc điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
112Bảo ôn ống đồng các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
113Băng cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
114Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12100m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V108m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
118Lắp đặt cút chếch PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
119Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
120Đai thép giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
121Quả cầu chắn rác Inox D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
122Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, khẩn có bộ lưu điênMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
123Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
124Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
126Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 100x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
127Lắp đặt tổ hợp chuông, nút ấn, đèn vị trí báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
128Bình bộtt chữa cháy ABC - 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
129Bình khí CO2 - 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
130Hộp đựng bình chữa cháy xách tayMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
131Bộ nội quy tiêu lênh chữa cháy (gồm tiêu lệnh, nội quy, cấm hút thuốc, cấm lửa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
132Đào rãnh đặt tiếp địa bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,521m3
133Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,52m3
134Kim thu sét thép tráng kẽm F16 dài L=1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
135Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V65m
136Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 25x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
137Chân bật sắt F10Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
138Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V9cọc
139Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
140Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,2992m3
141Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2851m3
142Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8729tấn
143Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,123810m2
144Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7605100m2
145Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,6452tấn
146Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8915m3
147Vận chuyển sắt thép các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96tấn
148Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,773610m2
149Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
150Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
151Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
C Hạng mục: nhà để xe Đội KL cơ động và PCCCR tỉnh Cao Bằng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,921m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,79551m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0547m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,152m3
5Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2141m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2947m3
7Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2238tấn
8Lắp dựng giàn thép (cột + kèo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2238tấn
9Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
10Lắp dựng xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,51100m2
12Máng nước, ống xối, úp nóc, úp sườn tôn mạ kẽm rộng 400 dày 0,45Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,98081m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5672m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,55m2
D Hạng mục: Nhà làm việc Trạm thạch an
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9526100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,2598m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9573m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8244100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0504tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4319tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,4624m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0352m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,216m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4167100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1131tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7798tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6134m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8086m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0294100m3
16Vận chuyển đất về đắp tôn nền bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1458100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7441m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4962100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4815tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,988tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1028m3
22Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,232m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1799m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô,TCNMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5972100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1671tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4424tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1327m3
28Xây gạch2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7628m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6112100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,857tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1833tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8934m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8261100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5766tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,2572m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0404m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2103100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0959100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2823tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1351m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0204tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1495tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1274m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7881m3
45Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6855m3
46Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4191m3
47Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5515tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5515tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm màu xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2188100m2
50Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,8036m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,8036m2
52Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
53Bầu sứ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
54Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V260m
55Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V82m
56Bật sắt D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
57Đào chôn dây tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V26,24m3
58Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,24m3
59Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V14cọc
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100m
61Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
63Lắp đặt đai giữ ống inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
65Lắp đặt lồng chắn rác inox 304 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
66Gia công lắp đặt ống sắt lồng qua sànMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
67gia công lắp đặt cửa thang lên mai bằng thép tầm 700x700x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,893kg
68Gia công lắp đặt bậc thang thăm mái bằng thép đường kính D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,39kg
69Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V504,0406m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,2662m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V256,0412m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,352m2
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V791,006m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,056m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V239,42m
76Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,496m2
77Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8861m3
78Lát đá granít bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,5972m2
79Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,392m2
80Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,6832m2
81Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V293,7188m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,1798m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.318,6296m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V367,0972m2
85Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7518tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V27,3616m2
87Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V38,88m2
88Cửa đi nhôm việt pháp khuôn nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m2
89Cửa sổ mở trươt nhôm việt pháp khuôn nhôm dày 1,2mm kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,48m2
90Vách kính nhôm việt pháp khuôn dày 1,2mm kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m2
91Phụ kiện cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
92Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
93Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V87,12m2
94Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V437,66kg
95Tay vịn nhựa giả gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V13,3m
96Trụ Pad đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
97Vách nhựa Compasite (đơn giá bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,584m2
98Lắp đặt đèn ốp trần D300 24W-220Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
99Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 40w-220Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
100Lắp đặt Conpact 15w-220Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
101Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
102Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
103Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
104Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
105Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
106Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 200x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
107Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V11hộp
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
110Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V285m
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V270m
115Bảng tiêu lệnh PCCC, bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V2bảng
116Bình bột chữa cháy MZF4 - 3.3KGMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
117Bình khí CO2 - MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
118Tủ đựng bình chữa cháy kt 500x900x200mm ( tủ tôn , sơn tĩnh điện màu đỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
119Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
120Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
121Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
122Kép nhựa PPR 1 đầu ren + 1 đầu nhựa đk=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
123Chếch nhựa PPR đk=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
124Lắp đặt van PPR, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
125Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
126Lắp đặt van PPR, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
127Rắc co nhựa PPR đk=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
128Rắc co nhựa PPR đk=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
129Cút nhựa PPR đk=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
130Cút nhựa PPR đk=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
131Cút nhựa PPR đk=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
132Cút thu nhựa PPR đk=50x32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
133Cút nhựa PPR đk=32x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
134Cút nhựa PPR 1 đầu ren đk=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
135Tê thu nhựa PPR đk=50x32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
136Tê thu nhựa PPR đk=50x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
137Tê thu nhựa PPR đk=32x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
138Tê nhựa PPR đk=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
139Tê tráng kẽm đk=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
140Kép tráng kẽm đk=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
141Măng xông nhựa PPR 1 đầu ren đk=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
146Cút nhựa PVC đk=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
147Cút nhựa PVC đk=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
148Cút nhựa PVC đk=76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
149Cút nhựa PVC đk=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
150Chếch nhựa PVC đk=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
151Chếch nhựa PVC đk=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
152Chếch nhựa PVC đk=76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
153Côn thu nhựa PVC đk=110x34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
154Côn thu nhựa PVC đk=110x76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
155Côn thu nhựa PVC đk=90x34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
156Côn thu nhựa PVC đk=76x34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
157Côn thu nhựa PVC đk=90x76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
158Tê nhựa PVC đk=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
159Tê nhựa PVC đk=76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
160Tê nhựa PVC đk=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
161Măng xông nhựa PVC đk=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
162Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
163Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
164Lắp đặt chậu xí bệt VigraceraMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
165Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
166Lắp đặt Chậu rửa Vigracera VI05Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
167Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
168Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
169Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
170Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
171Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
172Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
173Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (bể nằm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
174Thi công trần nhôm HL 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5789m2
175Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8658m3
176Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0962m3
177Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3042m3
178Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,945m2
179Đánh bóng thành bể bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V18,945m2
180Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2783m2
181Láng lần 2, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2783m2
182Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0222100m2
183Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0388tấn
184Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5591m3
185Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
E Hạng mục: Cổng hàng rào Trạm thạch an
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3005m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0723m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2283m3
4Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,572m3
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,155tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,155tấn
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,0564m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,72m
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,0564m2
10Thép cổng inox 304 (đơn giá bao gồm chi phí vân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,1kg
11Bánh xe cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Chốt ngang to cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Khóa việt tiệp 2 cầu loại toMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V38,709m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V38,709m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V38,709m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,3512m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,7664m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2658100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2658100m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4216m3
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,713m3
23Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3712m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8182m3
25Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4848m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V229,9572m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,4915m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V276,4487m2
29Gia công hoa sắt thép vuông đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6427tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V23,3968m2
31Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V45,12m2
F Hạng mục: Ngoài nhà trạm Thạch An
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3313m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3313m3
3Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,34m3
10Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,97m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1368100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1728tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,34m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V45cấu kiện
17Bạt lótMô tả kỹ thuật theo Chương V218m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,8m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,641m3
20Lát gạch Terrazzo kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V218m2
G Hạng mục: Nhà đê xe trạm Thạch An
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,432m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7744m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,528m3
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0236tấn
5Bu lông liên kết chân cột:Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3098m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7092m3
8Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,649m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5225m2
10Gia công cột bằng thép ống tròn mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1385tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1385tấn
12Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0916tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0916tấn
14Gia công giằng mái thép hộp mạ kẽm 20x40x1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0194tấn
15Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0194tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0531tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0531tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3518100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.86E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.670.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình đường dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị ≥ 3,67 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật. 2 Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị ≥ 3,67 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
3 Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
5 Máy tời điện Còn sử dụng tốt1
6 Máy phát điện Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
7 Ô tô tải Tải trọng hạng hóa tối thiểu 05 tấn Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu2
8 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->