Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng nền, mặt đường, công trình thoát nước đoạn Km0-Km5+200 và hệ thống điện chiếu sáng toàn tuyến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220572296-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng nền, mặt đường, công trình thoát nước đoạn Km0-Km5+200 và hệ thống điện chiếu sáng toàn tuyến
Số hiệu KHLCNT 20220567658
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước do tỉnh quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 15:18:00 đến ngày 2022-06-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 144,144,433,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i.01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II (trong đó có hạng mục: đào phá đá bằng phương pháp nổ mìn, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống điện chiếu sáng) có giá trị hợp đồng ≥ 90 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III (trong đó có hạng mục: đào phá đá bằng phương pháp nổ mìn, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống điện chiếu sáng) có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 90 tỷ đồng;ii.01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II (trong đó có hạng mục: đào phá đá bằng phương pháp nổ mìn, mặt đường bê tông nhựa) có giá trị hợp đồng ≥ 72 tỷ đồng + 01 hợp đồng xây dựng hệ thống điện chiếu sáng đường giao thông có giá trị hợp đồng ≥ 18 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III (trong đó có hạng mục: đào phá đá bằng phương pháp nổ mìn, mặt đường bê tông nhựa) có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 72 tỷ đồng + 01 hợp đồng xây dựng hệ thống điện chiếu sáng đường giao thông có giá trị hợp đồng ≥ 18 tỷ đồng. Ghi chú: Đối với kinh nghiệm về đào phá đá bằng phương pháp nổ mìn, nếu nhà thầu không đáp ứng được một trong hai điều kiện trên thì có thể đề xuất riêng 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục đào phá đá bằng phương pháp nổ mìn.(Nhà thầu phải kèm theo bản sao có công chứng hợp đồng và bản chụp quyết định phê duyệt thiết kế của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư phải đầy đủ các thông tin cần thiết để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 90.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trư¬ởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục đào phá đá bằng phương pháp nổ mìn, mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục điện chiếu sáng: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trư¬ởng ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Số lượng yêu cầu tối thiểu: 03 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa) hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục điện chiếu sáng: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Số lượng yêu cầu tối thiểu: 03 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa) hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục điện chiếu sáng: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV; (kèm theo tài liệu chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa) hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);- Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục điện chiếu sáng: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành an toàn lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);- Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về ATLĐ ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật viên trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người:- Có bằng Trung cấp trắc địa trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 4
3-Ôtô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 10
4-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bánh thép 6T – 8T
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bánh thép 6T – 8T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bánh thép 10T-12T
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bánh thép 10T-12T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bánh thép 16T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 25T
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp 16T
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
11-Trạm trộn BTN ≥ 120T/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn BTN ≥ 120T/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn BTXM ≥ 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn BTXM ≥ 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải CPĐD 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải CPĐD 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy rải BTN 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải BTN 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan xoay đập tự hành D76mm
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan xoay đập tự hành D76mm
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy nén khí diezel 1200m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diezel 1200m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan đá cầm tay D42mm
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đá cầm tay D42mm
- Số lượng tối thiểu 2
18-Xe cẩu nâng người làm việc trên cao ≥ 9m
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu nâng người làm việc trên cao ≥ 9m
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đo thứ tự pha (*)
- Đặc điểm thiết bị Máy đo thứ tự pha (*)
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy đo cách điện (*)
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cách điện (*)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng nền, mặt đường, công trình thoát nước đoạn Km0-Km5+200 và hệ thống điện chiếu sáng toàn tuyến
Xây dựng tuyến đường tránh phía Nam thị trấn Phú Phong
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước do tỉnh quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định , địa chỉ: 8 Lê Thánh Tôn, TP Quy Nhơn
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 - Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán: Liên danh Công ty cổ phần Tư vấn T27 – Công ty TNHH Phát triển công nghệ Việt Long. • Công ty CP Tư vấn T27; Địa chỉ: Số 26A đường Lý Tự Trọng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. • Công ty TNHH Phát triển Công nghệ Việt Long; Địa chỉ: Lô 3, OLP2, Khu ĐTTM An Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán: Liên danh Công ty TNHH Lê Nguyễn – Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Đạt Tín. • Công ty TNHH Lê Nguyễn; Địa chỉ: Tổ 23B, Khu vực 5, phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. • Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Đạt Tín; Địa chỉ: Số 34 đường Thành Thái - TP Quy Nhơn - Tỉnh Bình Định. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công: Sở Giao thông vận tải Bình Định, địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Sở Công Thương Bình Định, địa chỉ: 198 Phan Bội Châu, Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 + Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định , địa chỉ: 8 Lê Thánh Tôn, TP Quy Nhơn
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 - Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản sao được chứng thực Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 hoặc Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ như sau: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do các cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên; Thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên. - Về kinh nghiệm thi công xây dựng: Bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành lớn hơn 80% giá trị khối lượng của Chủ đầu tư (kèm theo Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công trong đó phải thể hiện rõ ràng cấp công trình) - Về nhân sự: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. - Về thiết bị thi công: Nhà thầu phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình (phải có chứng thực) như: Giấy đăng ký xe, hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công (Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên) và giấy kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phải có chứng thực): Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 - Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định + Địa chỉ: Số 01 đường Trần Phú, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định + Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3822849 Số Fax: 0256.3824509
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định + Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3822849 Số Fax: 0256.3824509
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC PHỤC VỤ THI CÔNG CÔNG TRÌNH
1Đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1toàn bộ
2Di chuyển máy, thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1toàn bộ
B CHI PHÍ XÂY DỰNG VÀ THIẾT BỊ
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG
D Nền đường
1Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33.880,868m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật51.321,371m3
3Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật152.189,303m3
4Phá đá nền đường (máy khoan d76), đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật124.497,284m3
5Phá đá nền đường (máy khoan d76), đá cấp IIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15.207,27m3
6Phá đá nền đường (máy khoan d42), đá cấp IIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7.332,27m3
7Phá đá rãnh dọc (búa căn), đá cấp IIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật179,91m3
8Bạt mái taluy đoạn nền đào, đá cấp IIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13.947,672m2
9Xúc đá nổ mìn lên phương tiện vận chuyển về bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật118.762,252m3
10Xúc đá nổ mìn lên phương tiện vận chuyển về bãi trữ (cho phần khối lượng đá lớn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật29.690,563m3
11Đắp đất nền đường, đất cấp III đạt K95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật118.264,509m3
12Trồng cỏ lá gừng gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28.116,402m2
E Mặt đường
F Mặt đường kết cấu 1
1Đắp đất nển đường, đất cấp III đạt K98 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24.031,21m3
2Thi công móng lớp dưới CPĐD loại I Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8.442,123m3
3Thi công móng lớp trên CPĐD loại I Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6.860,843m3
4Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44.189,97m2
5Thảm lớp BTN chặt C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44.189,97m2
6Tưới dính bám bằng nhũ tương 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44.189,97m2
7Thảm lớp BTN chặt hạt mịn C12,5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44.189,97m2
8Sản xuất, vận chuyển BTN từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12.700,1974tấn
G Mặt đường kết cấu 2A
1Lu tăng cường nền đường K95-K98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật919,058m3
2Thi công móng lớp dưới CPĐD loại I Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật551,435m3
3Thi công móng lớp trên CPĐD loại I Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật447,746m3
4Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.880,24m2
5Thảm lớp BTN chặt C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.880,24m2
6Tưới dính bám bằng nhũ tương 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.880,24m2
7Thảm lớp BTN chặt hạt mịn C12,5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.880,24m2
8Sản xuất, vận chuyển BTN từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật827,781tấn
H Mặt đường kết cấu 2B
1Thi công lớp cấp phối đá dăm gia cố xi măngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật858,779m3
2Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.524,31m2
3Thảm lớp BTN chặt C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.524,31m2
4Tưới dính bám bằng nhũ tương 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.524,31m2
5Thảm lớp BTN chặt hạt mịn C12,5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.524,31m2
6Sản xuất, vận chuyển BTN từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.587,6867tấn
I Mặt đường kết cấu loại 3
1Đắp đất nển đường, đất cấp III đạt K98 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.560m3
2Thi công móng lớp dưới CPĐD loại I Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật547,56m3
3Thi công lớp cấp phối đá dăm gia cố xi măngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật444,6m3
4Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.860m2
5Thảm lớp BTN chặt C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.860m2
6Tưới dính bám bằng nhũ tương 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.860m2
7Thảm lớp BTN chặt hạt mịn C12,5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.860m2
8Sản xuất, vận chuyển BTN từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật821,964tấn
J Mặt đường kết cấu loại 4
1Lu tăng cường nền đường K95-K98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật280,8m3
2Thi công móng lớp dưới CPĐD loại I Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật168,48m3
3Thi công lớp cấp phối đá dăm gia cố xi măngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật136,8m3
4Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật880m2
5Thảm lớp BTN chặt C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật880m2
6Tưới dính bám bằng nhũ tương 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật880m2
7Thảm lớp BTN chặt hạt mịn C12,5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật880m2
8Sản xuất, vận chuyển BTN từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật252,912tấn
K Lề gia cố và nút giao
L Lề gia cố
1Thi công móng CPĐD loại I Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật131,56m3
2Thi công bê tông móng đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật197,34m3
M Nền đường
1Đào mặt đường BTXM, đào đánh cấp, đào nền đường tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật478,06m3
2Đào đất hữu cơ tương đương đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật796,04m3
3Đắp đất nền đường, đất cấp III đạt K95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.885,81m3
N Mặt đường BTN
1Lu tăng cường nền đường K95-K98 dày 50cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật895,53m3
2Thi công lớp móng CPĐD loại I Dmax37.5 dày 32 cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật929,88m3
3Thi công lớp cấp phối đá dăm gia cố xi măng Dmax25 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật508,8m3
4Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.721,09m2
5Thảm lớp BTN chặt C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.721,09m2
6Tưới dính bám bằng nhũ tương 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.721,09m2
7Thảm lớp BTN chặt hạt mịn C12,5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.721,09m2
8Sản xuất, vận chuyển BTN từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật782,0413tấn
O Mặt đường BTXM
1Lu tăng cường nền đường K95-K98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật46,42m3
2Thi công lớp móng CPĐD loại I Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,21m3
3Thi công mặt đường BTXM đá 2x4 M250 dày 20cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật25,61m3
4Tưới dính bám bằng nhũ tương 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9m2
5Thảm lớp BTNC 19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3m2
6Tưới dính bám bằng nhũ tương 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3m2
7Thảm lớp BTNC 12.5mm, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9m2
8Sản xuất, vận chuyển BTN từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,5894tấn
P Tường chắn bê tông đường vuốt nối dân sinh
1Đệm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,7m3
2Thi công bê tông tường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,2m3
Q Rãnh gia cố
R Rãnh bê tông thoát nước dọc đường_ L1
1Thi công bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật73,689m3
2Sản xuất, lắp đặt rãnh bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10.164c/kiện
S Gia cố hạ lưu rãnh
1Đào chân khay đầu rãnh, rọ đáMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,06m3
2Thi công bê tông chân khay đầu rãnh đá 1x2 M200, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,04m3
3Thi công lớp bê tông lót đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,5m3
4Thi công lớp bê tông lề đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,75m3
5Sản xuất, lắp đặt rọ đá 2.0x1.0x0.5 ở trên cạn (đá tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22rọ
T Bậc cấp - rãnh đỉnh
1Thi công bê tông rãnh hố đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.074,831m3
U Bồi hoàn mương
1Thi công lớp bê tông lót đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,54m3
2Thi công bê tông móng rãnh đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,174m3
3Thi công bê tông rãnh hố đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,596m3
4Sản xuất, lắp đặt thanh giằng đúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22c/kiện
V Đường công vụ
1Thi công móng đường CPĐD loại I Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,75m3
2Đắp đất nền đường, đất cấp III đạt K95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16.271,324m3
3Thi công móng đường CPĐD loại I Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.627,62m3
4Cung cấp lắp đặt ống cống D1000 H30 (Ld=4m) (thu hồi 50%)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17c/kiện
W Đường dân sinh
X Nền đường
1Đào mặt đường BTXM, đào đánh cấp, đào nền đường tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật516,384m3
2Đào đất hữu cơ tương đương đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật589,122m3
3Đánh cấp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật59,411m3
4Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật34,854m3
5Đắp đất nển đường, đất cấp III đạt K95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.941,576m3
6Trồng cỏ lá gừng gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.536,399m2
Y Mặt đường kết cấu loại 1
1Lu tăng cường nền đường K95-K98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật715,084m3
2Thi công móng lớp dưới CPĐD loại I Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật257,43m3
3Thi công móng lớp trên CPĐD loại I Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật205,521m3
4Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.290,1m2
5Thảm lớp BTN chặt C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.290,1m2
6Tưới dính bám bằng nhũ tương 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.290,1m2
7Thảm lớp BTN chặt hạt mịn C12,5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.290,1m2
8Sản xuất, vận chuyển BTN từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật370,7747tấn
Z Mặt đường BTXM
1Lu tăng cường nền đường K95-K98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật262,95m3
2Thi công móng lớp trên CPĐD loại I Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật131,475m3
3Thi công mặt đường BTXM đá 2x4 M250 dày 20cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật146,626m3
4Tưới dính bám bằng nhũ tương 0,5 kg/m2 trên lớp BTXMMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật84m2
5Thảm lớp BTNC C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28m2
6Tưới dính bám bằng nhũ tương 0,5 kg/m2 trên lớp BTNC 19Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28m2
7Thảm lớp BTNC C12.5mm, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật84m2
8Sản xuất, vận chuyển BTN từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,8344tấn
AA Điều phối đất
AB Vận chuyển trong phân đoạn của gói thầu để đắp nền đường
1Vận chuyển cự ly 1100mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6.859,87m3
2Vận chuyển cự ly 100mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật90,54m3
3Vận chuyển cự ly 200mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10.075,4m3
4Vận chuyển cự ly 500mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.133,26m3
5Vận chuyển cự ly 100mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật64,12m3
6Vận chuyển cự ly 100mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.593,16m3
AC Vận chuyển giữa các phân đoạn trong gói thầu để đắp nền đường
1Vận chuyển cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10.884,63m3
2Vận chuyển cự ly 600mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8.325,45m3
3Vận chuyển cự ly 1700mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14.510,11m3
4Vận chuyển cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18.870,53m3
5Vận chuyển cự ly 1100mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.761,21m3
6Vận chuyển cự ly 1200mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7.895,61m3
7Vận chuyển cự ly 400mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33.739,08m3
8Vận chuyển cự ly 5190mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật40.016m3
AD Vận chuyển để đắp đường tạm, đường công vụ và đến bãi trữ
1Vận chuyển để đắp đường tạm và mặt bằng thi công cầu Nước Xanh tại Km5+415 cự ly 455mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.048,74m3
2Vận chuyển cự ly 650mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44.036,06m3
3Đào xúc đường ngang 1 và vận chuyển đến bãi trữ cự ly 2200mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16.271,32m3
AE Vận chuyển đất không thích hợp đi đổ bãi thải
1Vận chuyển cự ly 200mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.943,77m3
2Vận chuyển cự ly 400mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.322,4m3
3Vận chuyển cự ly 1000mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.808,04m3
4Vận chuyển cự ly 1600mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.185,17m3
5Vận chuyển cự ly 1900mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.191,49m3
6Vận chuyển cự ly 3100mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12.501,54m3
7Vận chuyển cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.635,82m3
8Vận chuyển cự ly 700mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6.200,86m3
AF Vận chuyển đá đến bãi trữ
1Vận chuyển cự ly 400mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10.281,53m3
2Vận chuyển ly 1000mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật151,02m3
3Vận chuyển cự ly 1900mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12.230,62m3
4Vận chuyển 162,5m3 300mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật162,5m3
5Vận chuyển cự ly 700mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật125.644,3m3
AG Hệ thống thoát nước
AH Cống hộp đúc sẵn (khẩu độ 1x1m, 1,5x1,5m và 2x1,5m)
AI Móng
1Đào đất hố móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.383,85m3
2Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật158,241m3
3Bê tông móng đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật647,298m3
4Bê tông thành đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật234,075m3
AJ Tấm đan đúc sẵn
1Sản xuất, lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2c/kiện
AK Thân cống hộp đúc sẵn và mối nối
1Bê tông đá 1x2 M300 thành cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật568,386m3
2Cốt thép cống hộp DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,316tấn
3Cốt thép cống hộp DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,534tấn
4Lắp đặt cống hộp 1x1mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật333c/kiện
5Lắp đặt cống hộp 1,5x1,5mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật135c/kiện
6Lắp đặt cống hộp 2x1,5mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19c/kiện
AL Đan tiếp cận
1Bê tông đan gối đỡ đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật80,584m3
2Bê tông đan tiếp cận đá 1x2 M300 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật224,484m3
3Cốt thép D≤10 đan tiếp cận đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,397tấn
4Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,293tấn
5Bao tải tẩm nhựa đường 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật172,68m2
6Ống nhựa PVC DN25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật224,28m
7Nhựa đường bịt lỗ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật106,736kg
AM Hoàn thiện
1Đắp trả hố móng bằng cát K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật797,1672m3
2Đắp cát tiếp đến lưng cống K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.079,9652m3
3Sản xuất, lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật342cọc
4Sản xuất, lắp đặt rọ đá 2.0x1.0x0.5 (đá tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật141rọ
AN Phai chắn nước
1Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,3249m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,0688tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,011tấn
4Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,841tấn
5Vận chuyển, lắp đặt phai chắn nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5c/kiện
AO Gia cố lề
1Thi công móng lớp trên CPĐD loại I Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,352m3
2Thi công lớp mặt bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật29,076m3
AP Gia cố mái
1Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật152,555m3
2Bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật228,833m3
3Cung cấp, lắp đặt ống uPVC Ф60 dày 2mm lỗ thoát nước (2m/1 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật107,2m
4Đá dăm tầng lọc (50% đá 1x2, 50% đá 2x4)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,375m3
5Vải địa kỹ thuật không dệt 25kN/m bọc ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật59m2
AQ Chân khay
1Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật425,478m3
2Đắp trả hố móng (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật131,72m3
3Đá xếp khan (đá tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật131,72m3
4Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19,139m3
5Bê tông chân khay đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật116,963m3
AR Tường khóa mái taly
1Thi công bê tông đá 2x4 M200 tường khóaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36,855m3
AS Cống đổ tại chỗ (nối cống trên tuyến QL19, cống khẩu độ 2x(6x2)m)
AT Móng
1Đào đất hố móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật582,003m3
2Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật45,96m3
3Bê tông móng đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật180,98m3
4Bê tông thành đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật103,953m3
AU Mặt bản đổ tại chỗ
1Bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,391m3
2Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,025tấn
3Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,345tấn
4Bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,391m3
AV Thân cống hộp đổ tại chỗ và mối nối
1Bê tông đá 1x2 M300 thành cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật166,32m3
2Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,348tấn
3Cốt thép 18Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,955tấn
4Ống PVC D42.2/38.2mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật240,8m
5Nắp đậy D48.2/44.2mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật464cái
6Cung cấp lắp đặt tấm cao su đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,29m2
7Sản xuất, lắp đặt thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,5161tấn
8Nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật157,316kg
AW Đan tiếp cận
1Bê tông đan gối đỡ đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,93m3
2Bê tông đan tiếp cận đá 1x2 M300 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật77,41m3
3Cốt thép D≤10 đan tiếp cận đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,143tấn
4Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,522tấn
5Cốt thép D>18 đan tiếp cận đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,02tấn
6Bao tải tẩm nhựa đường 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,06m2
7Ống nhựa PVC DN25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,06m
8Nhựa đường bịt lỗ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,12kg
AX Hoàn thiện
1Đắp trả hố móng bằng cát K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật69,15m3
2Đắp cát tiếp đến lưng cống K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,979m3
3Sản xuất, lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8cọc
4Đá xếp khan (đá tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,39m3
5Sản xuất, lắp đặt rọ đá 2.0x1.0x0.5 (đá tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật26rọ
AY Gia cố lề
1Thi công móng lớp trên CPĐD loại I Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,44m3
2Thi công lớp mặt bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,16m3
AZ Gia cố taluy
1Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,649m3
2Bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,473m3
3Cung cấp, lắp đặt ống uPVC Ф60 dày 2mm lỗ thoát nước (2m/1 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,4m
4Đá dăm tầng lọc (50% đá 1x2, 50% đá 2x4)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1m3
5Vải địa kỹ thuật không dệt 25kN/m bọc ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8m2
BA Chân khay
1Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,6916m3
2Bê tông đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,6m3
BB Tường khóa mái taly
1Bê tông đá 2x4 M200 tường khóaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,3709m3
BC Biện pháp thi công bồi hoàn mương thủy lợi
1Đắp mương tạm bằng đất tận dụng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật371,4m3
2Đào mương tạm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật66,04m3
3Thi công móng lớp dưới CPĐD loại I Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33,6m3
4Cung cấp lắp đặt ống cống D1000 H30 (Ld=4m) (thu hồi 50%)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30đoạn
5Tháo dỡ cốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30đoạn
6Phá dỡ mương cũMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4m3
7Bồi hoàn thành mương bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4m3
BD Cống kỹ thuật
BE Móng và hố
1Đào đất hố móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật39,26m3
2Đệm đá 4x6 VXM M100 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,42m3
3Bê tông móng đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,4m3
4Bê tông thành đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,08m3
5Bê tông đà kiềng đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,59m3
6Cốt thép đà kiềng DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1082tấn
7Sản xuất, lắp đặt thép hình L50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,0724tấn
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
9Xây gạch thẻ VXM M75 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,64m3
BF Thân cống hộp đúc sẵn & mối nối
1Sản xuất, lắp đặt cống hộp BxH (100x100) đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật26đoạn
2Chèn VXM M200 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,4m2
3Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,734m3
BG Hoàn thiện
1Đắp đất K95, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,4m3
BH HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
BI Đường dây 22kV và TBA Chiếu Sáng số 1: 50kVA-22/0,4kV
BJ Xây dựng đường dây 22kV
1Móng cột MT-3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8móng
2Móng cột MT-4GMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3móng
BK Lắp đặt đường dây 22kV
1Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14cột
2Cung cấp và lắp đặt giá thao tác GTT-1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
3Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cột CDGC-2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
4Xà đỡ lệch XĐL-1EMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
5Xà néo lệch cột ghép XNL-2GDMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
6Xà néo lệch cột ghép XRN-1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
7Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-6CMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11vị trí
8Nối đất xà trên cột ly tâm NĐX-1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
9Tiếp địa chờ trung thếMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
10Dây, sứ và phụ kiện đường dây 22kVMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1hệ
11Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22kVMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1hệ
BL Xây dựng TBA
1Móng cột MT-4GMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1móng
BM Lắp đặt TBA
1Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2cột
2Tiếp địa trạm R30C + Nối đất trạm treo phần nổiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1hệ
3Xà đỡ tủ tụ bù XĐTBMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Hệ xà trạm cột ghép HXT-CGMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
5Đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
6Tủ điện hạ thế 0.4kV (chế tạo theo bản vẽ TĐ-3)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
7Tủ tụ bù hạ thế 0.4kVMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
8Tiếp địa chờ TBAMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
9Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA 50kVAMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1hệ
10Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBAMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1hệ
BN Thí nghiệm
1Công tác lắp đặt thiết bị TBAMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1hệ
2Công tác thí nghiệm thiết bị TBAMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1hệ
BO Thiết bị TBA
1Máy biến 3 pha 50kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1máy
2Chống sét van (Lingtning arrester -21kV)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
3Tụ bù hạ thế trọn bộ 30kVArMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
BP Đường dây 22kV và TBA Chiếu Sáng số 2: 50kVA-22/0,4kV
BQ Xây dựng đường dây 22kV
1Móng cột MT-3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5móng
2Móng cột MT-4GMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3móng
BR Lắp đặt đường dây 22kV
1Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11cột
2Cung cấp và lắp đặt giá thao tác GTT-1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
3Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cột CDGC-2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
4Xà néo tam giác XTG-2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
5Xà đỡ lệch XĐL-1EMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
6Xà néo lệch cột ghép XNL-2GDMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
7Xà néo lệch cột ghép XRN-1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
8Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-6CMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9vị trí
9Nối đất xà trên cột ly tâm NĐX-1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
10Tiếp địa chờ trung thếMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
11Dây, sứ và phụ kiện đường dây 22kVMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1hệ
12Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22kVMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1hệ
13Đấu nối hotlineMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1toàn bộ
BS Xây dựng TBA
1Móng cột MT-4GMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1móng
BT Lắp đặt TBA
1Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2cột
2Tiếp địa trạm R30C + Nối đất trạm treo phần nổiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1hệ
3Xà đỡ tủ tụ bù XĐTBMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Hệ xà trạm cột ghép HXT-CGMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
5Đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
6Tủ điện hạ thế 0.4kV (chế tạo theo bản vẽ TĐ-3)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
7Tủ tụ bù hạ thế 0.4kVMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
8Tiếp địa chờ TBAMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
9Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA 50kVAMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1hệ
10Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBAMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1hệ
BU Thí nghiệm
1Công tác lắp đặt thiết bị TBAMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1hệ
2Công tác thí nghiệm thiết bị TBAMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1hệ
BV Thiết bị TBA
1Máy biến 3 pha 50kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1máy
2Chống sét van (Lingtning arrester -21kV)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
3Tụ bù hạ thế trọn bộ 30kVArMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
BW Đường dây 22kV và TBA Chiếu Sáng số 3: 50kVA-22/0,4kV
BX Xây dựng đường dây 22kV
1Móng cột MT-3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9móng
2Móng cột MT-4GMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4móng
BY Lắp đặt đường dây 22kV
1Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17cột
2Cung cấp và lắp đặt giá thao tác GTT-2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
3Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cột CDGC-2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
4Xà đỡ lệch XĐL-2GNMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
5Xà đỡ lệch XĐL-1EMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9bộ
6Xà néo lệch cột ghép XNL-2GDMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
7Xà néo lệch cột ghép XRN-2DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
8Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-6CMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13vị trí
9Nối đất xà trên cột ly tâm NĐX-1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15bộ
10Tiếp địa chờ trung thếMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
11Dây, sứ và phụ kiện đường dây 22kVMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1hệ
12Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22kVMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1hệ
BZ Xây dựng TBA
1Móng cột MT-4GMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1móng
CA Lắp đặt TBA
1Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2cột
2Tiếp địa trạm R30C + Nối đất trạm treo phần nổiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1hệ
3Xà đỡ tủ tụ bù XĐTBMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Hệ xà trạm cột ghép HXT-CGMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
5Đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
6Tủ điện hạ thế 0.4kV (chế tạo theo bản vẽ TĐ-3)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
7Tủ tụ bù hạ thế 0.4kVMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
8Tiếp địa chờ TBAMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
9Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA 50kVAMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1hệ
10Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBAMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1hệ
CB Thí nghiệm
1Công tác lắp đặt thiết bị TBAMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1hệ
2Công tác thí nghiệm thiết bị TBAMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1hệ
CC Thiết bị TBA
1Máy biến 3 pha 50kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1máy
2Chống sét van (Lingtning arrester -21kV)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
3Tụ bù hạ thế trọn bộ 30kVArMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
CD Đường dây 22kV và TBA Chiếu Sáng số 4: 50kVA-22/0,4kV
CE Xây dựng đường dây 22kV
1Móng cột MT-3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1móng
CF Lắp đặt đường dây 22kV
1Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1cột
2Cung cấp và lắp đặt giá thao tác GTT-1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
3Xà đỡ lệch XĐL-1EMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Xà néo lệch cột ghép XNL-2GDMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
5Xà néo lệch cột ghép XRN-1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
6Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-6CMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1vị trí
7Nối đất xà trên cột ly tâm NĐX-1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
8Tiếp địa chờ trung thếMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
9Dây, sứ và phụ kiện đường dây 22kVMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1hệ
10Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22kVMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1hệ
CG Xây dựng TBA
1Móng cột MT-4GMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1móng
CH Lắp đặt TBA
1Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2cột
2Tiếp địa trạm R30C + Nối đất trạm treo phần nổiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1hệ
3Xà đỡ tủ tụ bù XĐTBMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Hệ xà trạm cột ghép HXT-CGMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
5Đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
6Tủ điện hạ thế 0.4kV (chế tạo theo bản vẽ TĐ-3)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
7Tủ tụ bù hạ thế 0.4kVMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
8Tiếp địa chờ TBAMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
9Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA 50kVAMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1hệ
10Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBAMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1hệ
CI Thí nghiệm
1Công tác lắp đặt thiết bị TBAMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1hệ
2Công tác thí nghiệm thiết bị TBAMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1hệ
CJ Thiết bị TBA
1Máy biến 3 pha 50kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1máy
2Chống sét van (Lingtning arrester -21kV)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
3Tụ bù hạ thế trọn bộ 30kVArMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
CK Đường dây chiếu sáng
1Mương cáp ngầm trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật331m
2Mương cáp ngầm vượt đường và điểm quay đầu xeMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật60m
3Móng cột MT-1 (cột BTLT 12m)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật472móng
4Móng trụ đèn chiếu sáng cao 17mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2móng
5Cột BTLT 12m (PC.I-12-190-3,5)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật472cột
6Trụ đèn chiếu sáng cao 17m + giá đỡ bộ đèn + 06 bộ đèn pha Led 500WMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
7Cột đèn chiếu sáng cần đơn cao 12m + bộ đèn led 180W-220VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
8Lắp tiếp địa liên hoàn các cột đènMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật518,2m
9Tiếp đất cột đèn chiếu sáng R-3CMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật118bộ
10Tiếp đất cột đèn chiếu sáng R-6CMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
11Cùm PA-1CMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật120bộ
12Cùm PA-2NCMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
13Nối đất xà NĐX-1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật245bộ
14Nối đất xà NĐX-2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
15Tiếp địa lặp lại NK-1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật128bộ
16Cùm cần đèn cột đơn 12m-14m (loại cần 3m)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật493bộ
17Cùm cần đèn cột đôi 14m ghép ngang (loại cần 3m)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
18Cần đèn 3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật503bộ
19Bộ đèn chiếu sáng Led 180WMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật503bộ
20Xà đỡ tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
21Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng (2 chế độ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4tủ
22Phụ kiện, vật liệu đường dây chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1hệ
23Công tác thí nghiệm vật liệu điện đường dây chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1hệ
CL Đèn tín hiệu giao thông
CM Xây dựng đèn cảnh báo màu vàng
1Móng trụ đèn chớp vàng cao 4,9m tay vươn 3,7mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44móng
2Cung cấp và lắp đặt trụ đèn chớp vàng cao 4,9m tay vươn 3,7mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44trụ
3Cung cấp và lắp đặt đèn chớp vàng năng lượng mặt trời 50WMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44bộ
4Tiếp đất cột đèn chiếu sáng R-1CMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá7,18%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i.01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II (trong đó có hạng mục: đào phá đá bằng phương pháp nổ mìn, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống điện chiếu sáng) có giá trị hợp đồng ≥ 90 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III (trong đó có hạng mục: đào phá đá bằng phương pháp nổ mìn, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống điện chiếu sáng) có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 90 tỷ đồng;ii.01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II (trong đó có hạng mục: đào phá đá bằng phương pháp nổ mìn, mặt đường bê tông nhựa) có giá trị hợp đồng ≥ 72 tỷ đồng + 01 hợp đồng xây dựng hệ thống điện chiếu sáng đường giao thông có giá trị hợp đồng ≥ 18 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III (trong đó có hạng mục: đào phá đá bằng phương pháp nổ mìn, mặt đường bê tông nhựa) có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 72 tỷ đồng + 01 hợp đồng xây dựng hệ thống điện chiếu sáng đường giao thông có giá trị hợp đồng ≥ 18 tỷ đồng. Ghi chú: Đối với kinh nghiệm về đào phá đá bằng phương pháp nổ mìn, nếu nhà thầu không đáp ứng được một trong hai điều kiện trên thì có thể đề xuất riêng 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục đào phá đá bằng phương pháp nổ mìn.(Nhà thầu phải kèm theo bản sao có công chứng hợp đồng và bản chụp quyết định phê duyệt thiết kế của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư phải đầy đủ các thông tin cần thiết để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 90.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 2 Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trư¬ởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục đào phá đá bằng phương pháp nổ mìn, mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục điện chiếu sáng: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trư¬ởng ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh).1010
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 3 Số lượng yêu cầu tối thiểu: 03 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa) hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục điện chiếu sáng: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh).77
3 Đội trưởng thi công 3 Số lượng yêu cầu tối thiểu: 03 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa) hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục điện chiếu sáng: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV; (kèm theo tài liệu chứng minh);77
4 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 2 Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa) hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).77
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 2 Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);- Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục điện chiếu sáng: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành an toàn lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);- Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về ATLĐ ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).55
6 Kỹ thuật viên trắc đạc 1 Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người:- Có bằng Trung cấp trắc địa trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3 Máy đào ≥ (1,0-1,6)m34
2 Máy ủi ≥ 108CV Máy ủi ≥ 108CV4
3 Ôtô tự đổ ≥ 10T Ôtô tự đổ ≥ 10T10
4 Cần cẩu ≥ 10T Cần cẩu ≥ 10T2
5 Máy đầm bánh thép 6T – 8T Máy đầm bánh thép 6T – 8T2
6 Máy đầm bánh thép 10T-12T Máy đầm bánh thép 10T-12T2
7 Máy đầm bánh thép 16T Máy đầm bánh thép 16T2
8 Máy lu rung 25T Máy lu rung 25T4
9 Máy lu bánh lốp 16T Máy lu bánh lốp 16T4
10 Máy san ≥ 110CV Máy san ≥ 110CV2
11 Trạm trộn BTN ≥ 120T/h Trạm trộn BTN ≥ 120T/h1
12 Trạm trộn BTXM ≥ 60m3/h Trạm trộn BTXM ≥ 60m3/h1
13 Máy rải CPĐD 50-60m3/h Máy rải CPĐD 50-60m3/h2
14 Máy rải BTN 130-140CV Máy rải BTN 130-140CV2
15 Máy khoan xoay đập tự hành D76mm Máy khoan xoay đập tự hành D76mm2
16 Máy nén khí diezel 1200m3/h Máy nén khí diezel 1200m3/h2
17 Máy khoan đá cầm tay D42mm Máy khoan đá cầm tay D42mm2
18 Xe cẩu nâng người làm việc trên cao ≥ 9m Xe cẩu nâng người làm việc trên cao ≥ 9m1
19 Máy đo thứ tự pha (*) Máy đo thứ tự pha (*)2
20 Máy đo cách điện (*) Máy đo cách điện (*)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->