Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng nền, mặt đường, công trình thoát nước đoạn Km0-Km5+200 và hệ thống điện chiếu sáng toàn tuyến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220572296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng nền, mặt đường, công trình thoát nước đoạn Km0-Km5+200 và hệ thống điện chiếu sáng toàn tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20220567658 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước do tỉnh quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 15:18:00 đến ngày 2022-06-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 144,144,433,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i.01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II (trong đó có hạng mục: đào phá đá bằng phương pháp nổ mìn, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống điện chiếu sáng) có giá trị hợp đồng ≥ 90 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III (trong đó có hạng mục: đào phá đá bằng phương pháp nổ mìn, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống điện chiếu sáng) có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 90 tỷ đồng;ii.01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II (trong đó có hạng mục: đào phá đá bằng phương pháp nổ mìn, mặt đường bê tông nhựa) có giá trị hợp đồng ≥ 72 tỷ đồng + 01 hợp đồng xây dựng hệ thống điện chiếu sáng đường giao thông có giá trị hợp đồng ≥ 18 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III (trong đó có hạng mục: đào phá đá bằng phương pháp nổ mìn, mặt đường bê tông nhựa) có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 72 tỷ đồng + 01 hợp đồng xây dựng hệ thống điện chiếu sáng đường giao thông có giá trị hợp đồng ≥ 18 tỷ đồng. Ghi chú: Đối với kinh nghiệm về đào phá đá bằng phương pháp nổ mìn, nếu nhà thầu không đáp ứng được một trong hai điều kiện trên thì có thể đề xuất riêng 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục đào phá đá bằng phương pháp nổ mìn.(Nhà thầu phải kèm theo bản sao có công chứng hợp đồng và bản chụp quyết định phê duyệt thiết kế của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư phải đầy đủ các thông tin cần thiết để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 90.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trư¬ởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục đào phá đá bằng phương pháp nổ mìn, mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục điện chiếu sáng: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trư¬ởng ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 03 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa) hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục điện chiếu sáng: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 03 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa) hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục điện chiếu sáng: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV; (kèm theo tài liệu chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa) hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);- Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục điện chiếu sáng: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành an toàn lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);- Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về ATLĐ ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người:- Có bằng Trung cấp trắc địa trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ôtô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bánh thép 6T – 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bánh thép 6T – 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bánh thép 10T-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bánh thép 10T-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bánh thép 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh lốp 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Trạm trộn BTN ≥ 120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn BTN ≥ 120T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn BTXM ≥ 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn BTXM ≥ 60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải CPĐD 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải CPĐD 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy rải BTN 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải BTN 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan xoay đập tự hành D76mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan xoay đập tự hành D76mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy nén khí diezel 1200m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí diezel 1200m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan đá cầm tay D42mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đá cầm tay D42mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Xe cẩu nâng người làm việc trên cao ≥ 9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu nâng người làm việc trên cao ≥ 9m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đo thứ tự pha (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo thứ tự pha (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy đo cách điện (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cách điện (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng nền, mặt đường, công trình thoát nước đoạn Km0-Km5+200 và hệ thống điện chiếu sáng toàn tuyến Xây dựng tuyến đường tránh phía Nam thị trấn Phú Phong 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Nhà nước do tỉnh quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản sao được chứng thực Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 hoặc Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ như sau: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do các cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên; Thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên. - Về kinh nghiệm thi công xây dựng: Bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành lớn hơn 80% giá trị khối lượng của Chủ đầu tư (kèm theo Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công trong đó phải thể hiện rõ ràng cấp công trình) - Về nhân sự: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. - Về thiết bị thi công: Nhà thầu phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình (phải có chứng thực) như: Giấy đăng ký xe, hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công (Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên) và giấy kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phải có chứng thực): Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979
Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định + Địa chỉ: Số 01 đường Trần Phú, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định + Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3822849 Số Fax: 0256.3824509 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định + Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3822849 Số Fax: 0256.3824509 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ KHÁC PHỤC VỤ THI CÔNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | toàn bộ |
| 2 | Di chuyển máy, thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | toàn bộ |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG VÀ THIẾT BỊ | |||
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| D | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33.880,868 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 51.321,371 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 152.189,303 | m3 |
| 4 | Phá đá nền đường (máy khoan d76), đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 124.497,284 | m3 |
| 5 | Phá đá nền đường (máy khoan d76), đá cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15.207,27 | m3 |
| 6 | Phá đá nền đường (máy khoan d42), đá cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7.332,27 | m3 |
| 7 | Phá đá rãnh dọc (búa căn), đá cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 179,91 | m3 |
| 8 | Bạt mái taluy đoạn nền đào, đá cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13.947,672 | m2 |
| 9 | Xúc đá nổ mìn lên phương tiện vận chuyển về bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 118.762,252 | m3 |
| 10 | Xúc đá nổ mìn lên phương tiện vận chuyển về bãi trữ (cho phần khối lượng đá lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 29.690,563 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, đất cấp III đạt K95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 118.264,509 | m3 |
| 12 | Trồng cỏ lá gừng gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28.116,402 | m2 |
| E | Mặt đường | |||
| F | Mặt đường kết cấu 1 | |||
| 1 | Đắp đất nển đường, đất cấp III đạt K98 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24.031,21 | m3 |
| 2 | Thi công móng lớp dưới CPĐD loại I Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8.442,123 | m3 |
| 3 | Thi công móng lớp trên CPĐD loại I Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.860,843 | m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44.189,97 | m2 |
| 5 | Thảm lớp BTN chặt C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44.189,97 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám bằng nhũ tương 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44.189,97 | m2 |
| 7 | Thảm lớp BTN chặt hạt mịn C12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44.189,97 | m2 |
| 8 | Sản xuất, vận chuyển BTN từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12.700,1974 | tấn |
| G | Mặt đường kết cấu 2A | |||
| 1 | Lu tăng cường nền đường K95-K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 919,058 | m3 |
| 2 | Thi công móng lớp dưới CPĐD loại I Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 551,435 | m3 |
| 3 | Thi công móng lớp trên CPĐD loại I Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 447,746 | m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.880,24 | m2 |
| 5 | Thảm lớp BTN chặt C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.880,24 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám bằng nhũ tương 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.880,24 | m2 |
| 7 | Thảm lớp BTN chặt hạt mịn C12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.880,24 | m2 |
| 8 | Sản xuất, vận chuyển BTN từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 827,781 | tấn |
| H | Mặt đường kết cấu 2B | |||
| 1 | Thi công lớp cấp phối đá dăm gia cố xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 858,779 | m3 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.524,31 | m2 |
| 3 | Thảm lớp BTN chặt C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.524,31 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám bằng nhũ tương 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.524,31 | m2 |
| 5 | Thảm lớp BTN chặt hạt mịn C12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.524,31 | m2 |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển BTN từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.587,6867 | tấn |
| I | Mặt đường kết cấu loại 3 | |||
| 1 | Đắp đất nển đường, đất cấp III đạt K98 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.560 | m3 |
| 2 | Thi công móng lớp dưới CPĐD loại I Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 547,56 | m3 |
| 3 | Thi công lớp cấp phối đá dăm gia cố xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 444,6 | m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.860 | m2 |
| 5 | Thảm lớp BTN chặt C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.860 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám bằng nhũ tương 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.860 | m2 |
| 7 | Thảm lớp BTN chặt hạt mịn C12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.860 | m2 |
| 8 | Sản xuất, vận chuyển BTN từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 821,964 | tấn |
| J | Mặt đường kết cấu loại 4 | |||
| 1 | Lu tăng cường nền đường K95-K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 280,8 | m3 |
| 2 | Thi công móng lớp dưới CPĐD loại I Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 168,48 | m3 |
| 3 | Thi công lớp cấp phối đá dăm gia cố xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 136,8 | m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 880 | m2 |
| 5 | Thảm lớp BTN chặt C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 880 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám bằng nhũ tương 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 880 | m2 |
| 7 | Thảm lớp BTN chặt hạt mịn C12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 880 | m2 |
| 8 | Sản xuất, vận chuyển BTN từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 252,912 | tấn |
| K | Lề gia cố và nút giao | |||
| L | Lề gia cố | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD loại I Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 131,56 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông móng đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 197,34 | m3 |
| M | Nền đường | |||
| 1 | Đào mặt đường BTXM, đào đánh cấp, đào nền đường tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 478,06 | m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ tương đương đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 796,04 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, đất cấp III đạt K95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.885,81 | m3 |
| N | Mặt đường BTN | |||
| 1 | Lu tăng cường nền đường K95-K98 dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 895,53 | m3 |
| 2 | Thi công lớp móng CPĐD loại I Dmax37.5 dày 32 cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 929,88 | m3 |
| 3 | Thi công lớp cấp phối đá dăm gia cố xi măng Dmax25 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 508,8 | m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.721,09 | m2 |
| 5 | Thảm lớp BTN chặt C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.721,09 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám bằng nhũ tương 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.721,09 | m2 |
| 7 | Thảm lớp BTN chặt hạt mịn C12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.721,09 | m2 |
| 8 | Sản xuất, vận chuyển BTN từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 782,0413 | tấn |
| O | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Lu tăng cường nền đường K95-K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,42 | m3 |
| 2 | Thi công lớp móng CPĐD loại I Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,21 | m3 |
| 3 | Thi công mặt đường BTXM đá 2x4 M250 dày 20cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,61 | m3 |
| 4 | Tưới dính bám bằng nhũ tương 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | m2 |
| 5 | Thảm lớp BTNC 19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám bằng nhũ tương 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m2 |
| 7 | Thảm lớp BTNC 12.5mm, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | m2 |
| 8 | Sản xuất, vận chuyển BTN từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5894 | tấn |
| P | Tường chắn bê tông đường vuốt nối dân sinh | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông tường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,2 | m3 |
| Q | Rãnh gia cố | |||
| R | Rãnh bê tông thoát nước dọc đường_ L1 | |||
| 1 | Thi công bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 73,689 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt rãnh bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10.164 | c/kiện |
| S | Gia cố hạ lưu rãnh | |||
| 1 | Đào chân khay đầu rãnh, rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,06 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông chân khay đầu rãnh đá 1x2 M200, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,04 | m3 |
| 3 | Thi công lớp bê tông lót đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,5 | m3 |
| 4 | Thi công lớp bê tông lề đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,75 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt rọ đá 2.0x1.0x0.5 ở trên cạn (đá tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | rọ |
| T | Bậc cấp - rãnh đỉnh | |||
| 1 | Thi công bê tông rãnh hố đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.074,831 | m3 |
| U | Bồi hoàn mương | |||
| 1 | Thi công lớp bê tông lót đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,54 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông móng rãnh đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,174 | m3 |
| 3 | Thi công bê tông rãnh hố đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,596 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt thanh giằng đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | c/kiện |
| V | Đường công vụ | |||
| 1 | Thi công móng đường CPĐD loại I Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, đất cấp III đạt K95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16.271,324 | m3 |
| 3 | Thi công móng đường CPĐD loại I Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.627,62 | m3 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt ống cống D1000 H30 (Ld=4m) (thu hồi 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | c/kiện |
| W | Đường dân sinh | |||
| X | Nền đường | |||
| 1 | Đào mặt đường BTXM, đào đánh cấp, đào nền đường tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 516,384 | m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ tương đương đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 589,122 | m3 |
| 3 | Đánh cấp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,411 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,854 | m3 |
| 5 | Đắp đất nển đường, đất cấp III đạt K95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.941,576 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ lá gừng gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.536,399 | m2 |
| Y | Mặt đường kết cấu loại 1 | |||
| 1 | Lu tăng cường nền đường K95-K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 715,084 | m3 |
| 2 | Thi công móng lớp dưới CPĐD loại I Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 257,43 | m3 |
| 3 | Thi công móng lớp trên CPĐD loại I Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 205,521 | m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.290,1 | m2 |
| 5 | Thảm lớp BTN chặt C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.290,1 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám bằng nhũ tương 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.290,1 | m2 |
| 7 | Thảm lớp BTN chặt hạt mịn C12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.290,1 | m2 |
| 8 | Sản xuất, vận chuyển BTN từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 370,7747 | tấn |
| Z | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Lu tăng cường nền đường K95-K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 262,95 | m3 |
| 2 | Thi công móng lớp trên CPĐD loại I Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 131,475 | m3 |
| 3 | Thi công mặt đường BTXM đá 2x4 M250 dày 20cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 146,626 | m3 |
| 4 | Tưới dính bám bằng nhũ tương 0,5 kg/m2 trên lớp BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | m2 |
| 5 | Thảm lớp BTNC C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám bằng nhũ tương 0,5 kg/m2 trên lớp BTNC 19 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | m2 |
| 7 | Thảm lớp BTNC C12.5mm, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | m2 |
| 8 | Sản xuất, vận chuyển BTN từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,8344 | tấn |
| AA | Điều phối đất | |||
| AB | Vận chuyển trong phân đoạn của gói thầu để đắp nền đường | |||
| 1 | Vận chuyển cự ly 1100m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.859,87 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cự ly 100m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 90,54 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cự ly 200m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10.075,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cự ly 500m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.133,26 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cự ly 100m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,12 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cự ly 100m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.593,16 | m3 |
| AC | Vận chuyển giữa các phân đoạn trong gói thầu để đắp nền đường | |||
| 1 | Vận chuyển cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10.884,63 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cự ly 600m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8.325,45 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cự ly 1700m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14.510,11 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18.870,53 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cự ly 1100m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.761,21 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cự ly 1200m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7.895,61 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cự ly 400m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33.739,08 | m3 |
| 8 | Vận chuyển cự ly 5190m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 40.016 | m3 |
| AD | Vận chuyển để đắp đường tạm, đường công vụ và đến bãi trữ | |||
| 1 | Vận chuyển để đắp đường tạm và mặt bằng thi công cầu Nước Xanh tại Km5+415 cự ly 455m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.048,74 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cự ly 650m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44.036,06 | m3 |
| 3 | Đào xúc đường ngang 1 và vận chuyển đến bãi trữ cự ly 2200m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16.271,32 | m3 |
| AE | Vận chuyển đất không thích hợp đi đổ bãi thải | |||
| 1 | Vận chuyển cự ly 200m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.943,77 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cự ly 400m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.322,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cự ly 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.808,04 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cự ly 1600m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.185,17 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cự ly 1900m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.191,49 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cự ly 3100m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12.501,54 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.635,82 | m3 |
| 8 | Vận chuyển cự ly 700m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.200,86 | m3 |
| AF | Vận chuyển đá đến bãi trữ | |||
| 1 | Vận chuyển cự ly 400m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10.281,53 | m3 |
| 2 | Vận chuyển ly 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 151,02 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cự ly 1900m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12.230,62 | m3 |
| 4 | Vận chuyển 162,5m3 300m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 162,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cự ly 700m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 125.644,3 | m3 |
| AG | Hệ thống thoát nước | |||
| AH | Cống hộp đúc sẵn (khẩu độ 1x1m, 1,5x1,5m và 2x1,5m) | |||
| AI | Móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.383,85 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 158,241 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 647,298 | m3 |
| 4 | Bê tông thành đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 234,075 | m3 |
| AJ | Tấm đan đúc sẵn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | c/kiện |
| AK | Thân cống hộp đúc sẵn và mối nối | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M300 thành cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 568,386 | m3 |
| 2 | Cốt thép cống hộp D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,316 | tấn |
| 3 | Cốt thép cống hộp D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,534 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cống hộp 1x1m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 333 | c/kiện |
| 5 | Lắp đặt cống hộp 1,5x1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 135 | c/kiện |
| 6 | Lắp đặt cống hộp 2x1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | c/kiện |
| AL | Đan tiếp cận | |||
| 1 | Bê tông đan gối đỡ đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 80,584 | m3 |
| 2 | Bê tông đan tiếp cận đá 1x2 M300 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 224,484 | m3 |
| 3 | Cốt thép D≤10 đan tiếp cận đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,397 | tấn |
| 4 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,293 | tấn | |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa đường 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 172,68 | m2 |
| 6 | Ống nhựa PVC DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 224,28 | m |
| 7 | Nhựa đường bịt lỗ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 106,736 | kg |
| AM | Hoàn thiện | |||
| 1 | Đắp trả hố móng bằng cát K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 797,1672 | m3 |
| 2 | Đắp cát tiếp đến lưng cống K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.079,9652 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 342 | cọc |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt rọ đá 2.0x1.0x0.5 (đá tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 141 | rọ |
| AN | Phai chắn nước | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3249 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0688 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,841 | tấn |
| 5 | Vận chuyển, lắp đặt phai chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | c/kiện |
| AO | Gia cố lề | |||
| 1 | Thi công móng lớp trên CPĐD loại I Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,352 | m3 |
| 2 | Thi công lớp mặt bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,076 | m3 |
| AP | Gia cố mái | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 152,555 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 228,833 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC Ф60 dày 2mm lỗ thoát nước (2m/1 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 107,2 | m |
| 4 | Đá dăm tầng lọc (50% đá 1x2, 50% đá 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,375 | m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật không dệt 25kN/m bọc ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 59 | m2 |
| AQ | Chân khay | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 425,478 | m3 |
| 2 | Đắp trả hố móng (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 131,72 | m3 |
| 3 | Đá xếp khan (đá tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 131,72 | m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,139 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 116,963 | m3 |
| AR | Tường khóa mái taly | |||
| 1 | Thi công bê tông đá 2x4 M200 tường khóa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,855 | m3 |
| AS | Cống đổ tại chỗ (nối cống trên tuyến QL19, cống khẩu độ 2x(6x2)m) | |||
| AT | Móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 582,003 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,96 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 180,98 | m3 |
| 4 | Bê tông thành đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 103,953 | m3 |
| AU | Mặt bản đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,391 | m3 |
| 2 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 3 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,345 | tấn |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,391 | m3 |
| AV | Thân cống hộp đổ tại chỗ và mối nối | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M300 thành cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 166,32 | m3 |
| 2 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,348 | tấn | |
| 3 | Cốt thép 18| Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,955 | tấn | |
| 4 | Ống PVC D42.2/38.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 240,8 | m |
| 5 | Nắp đậy D48.2/44.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 464 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt tấm cao su đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,29 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5161 | tấn |
| 8 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 157,316 | kg |
| AW | Đan tiếp cận | |||
| 1 | Bê tông đan gối đỡ đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,93 | m3 |
| 2 | Bê tông đan tiếp cận đá 1x2 M300 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 77,41 | m3 |
| 3 | Cốt thép D≤10 đan tiếp cận đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,143 | tấn |
| 4 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,522 | tấn | |
| 5 | Cốt thép D>18 đan tiếp cận đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,02 | tấn |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa đường 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,06 | m2 |
| 7 | Ống nhựa PVC DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,06 | m |
| 8 | Nhựa đường bịt lỗ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,12 | kg |
| AX | Hoàn thiện | |||
| 1 | Đắp trả hố móng bằng cát K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 69,15 | m3 |
| 2 | Đắp cát tiếp đến lưng cống K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,979 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cọc |
| 4 | Đá xếp khan (đá tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,39 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt rọ đá 2.0x1.0x0.5 (đá tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | rọ |
| AY | Gia cố lề | |||
| 1 | Thi công móng lớp trên CPĐD loại I Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,44 | m3 |
| 2 | Thi công lớp mặt bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,16 | m3 |
| AZ | Gia cố taluy | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,649 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,473 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC Ф60 dày 2mm lỗ thoát nước (2m/1 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4 | m |
| 4 | Đá dăm tầng lọc (50% đá 1x2, 50% đá 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật không dệt 25kN/m bọc ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m2 |
| BA | Chân khay | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,6916 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| BB | Tường khóa mái taly | |||
| 1 | Bê tông đá 2x4 M200 tường khóa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3709 | m3 |
| BC | Biện pháp thi công bồi hoàn mương thủy lợi | |||
| 1 | Đắp mương tạm bằng đất tận dụng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 371,4 | m3 |
| 2 | Đào mương tạm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 66,04 | m3 |
| 3 | Thi công móng lớp dưới CPĐD loại I Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,6 | m3 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt ống cống D1000 H30 (Ld=4m) (thu hồi 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | đoạn |
| 5 | Tháo dỡ cống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | đoạn |
| 6 | Phá dỡ mương cũ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m3 |
| 7 | Bồi hoàn thành mương bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m3 |
| BD | Cống kỹ thuật | |||
| BE | Móng và hố | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,26 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 VXM M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,42 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,4 | m3 |
| 4 | Bê tông thành đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,08 | m3 |
| 5 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 6 | Cốt thép đà kiềng D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1082 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt thép hình L50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0724 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Xây gạch thẻ VXM M75 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| BF | Thân cống hộp đúc sẵn & mối nối | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cống hộp BxH (100x100) đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | đoạn |
| 2 | Chèn VXM M200 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,4 | m2 |
| 3 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,734 | m3 |
| BG | Hoàn thiện | |||
| 1 | Đắp đất K95, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,4 | m3 |
| BH | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| BI | Đường dây 22kV và TBA Chiếu Sáng số 1: 50kVA-22/0,4kV | |||
| BJ | Xây dựng đường dây 22kV | |||
| 1 | Móng cột MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | móng |
| 2 | Móng cột MT-4G | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | móng |
| BK | Lắp đặt đường dây 22kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt giá thao tác GTT-1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cột CDGC-2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Xà đỡ lệch XĐL-1E | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Xà néo lệch cột ghép XNL-2GD | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Xà néo lệch cột ghép XRN-1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-6C | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | vị trí |
| 8 | Nối đất xà trên cột ly tâm NĐX-1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ |
| 9 | Tiếp địa chờ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Dây, sứ và phụ kiện đường dây 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ |
| 11 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ |
| BL | Xây dựng TBA | |||
| 1 | Móng cột MT-4G | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | móng |
| BM | Lắp đặt TBA | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Tiếp địa trạm R30C + Nối đất trạm treo phần nổi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ |
| 3 | Xà đỡ tủ tụ bù XĐTB | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Hệ xà trạm cột ghép HXT-CG | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điện hạ thế 0.4kV (chế tạo theo bản vẽ TĐ-3) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 7 | Tủ tụ bù hạ thế 0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 8 | Tiếp địa chờ TBA | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA 50kVA | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ |
| 10 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBA | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ |
| BN | Thí nghiệm | |||
| 1 | Công tác lắp đặt thiết bị TBA | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ |
| 2 | Công tác thí nghiệm thiết bị TBA | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ |
| BO | Thiết bị TBA | |||
| 1 | Máy biến 3 pha 50kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van (Lingtning arrester -21kV) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Tụ bù hạ thế trọn bộ 30kVAr | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| BP | Đường dây 22kV và TBA Chiếu Sáng số 2: 50kVA-22/0,4kV | |||
| BQ | Xây dựng đường dây 22kV | |||
| 1 | Móng cột MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | móng |
| 2 | Móng cột MT-4G | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | móng |
| BR | Lắp đặt đường dây 22kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt giá thao tác GTT-1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cột CDGC-2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Xà néo tam giác XTG-2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ lệch XĐL-1E | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Xà néo lệch cột ghép XNL-2GD | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Xà néo lệch cột ghép XRN-1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-6C | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | vị trí |
| 9 | Nối đất xà trên cột ly tâm NĐX-1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 10 | Tiếp địa chờ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Dây, sứ và phụ kiện đường dây 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ |
| 12 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ |
| 13 | Đấu nối hotline | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| BS | Xây dựng TBA | |||
| 1 | Móng cột MT-4G | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | móng |
| BT | Lắp đặt TBA | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Tiếp địa trạm R30C + Nối đất trạm treo phần nổi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ |
| 3 | Xà đỡ tủ tụ bù XĐTB | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Hệ xà trạm cột ghép HXT-CG | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điện hạ thế 0.4kV (chế tạo theo bản vẽ TĐ-3) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 7 | Tủ tụ bù hạ thế 0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 8 | Tiếp địa chờ TBA | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA 50kVA | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ |
| 10 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBA | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ |
| BU | Thí nghiệm | |||
| 1 | Công tác lắp đặt thiết bị TBA | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ |
| 2 | Công tác thí nghiệm thiết bị TBA | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ |
| BV | Thiết bị TBA | |||
| 1 | Máy biến 3 pha 50kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van (Lingtning arrester -21kV) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Tụ bù hạ thế trọn bộ 30kVAr | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| BW | Đường dây 22kV và TBA Chiếu Sáng số 3: 50kVA-22/0,4kV | |||
| BX | Xây dựng đường dây 22kV | |||
| 1 | Móng cột MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | móng |
| 2 | Móng cột MT-4G | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | móng |
| BY | Lắp đặt đường dây 22kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt giá thao tác GTT-2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cột CDGC-2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Xà đỡ lệch XĐL-2GN | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ lệch XĐL-1E | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 6 | Xà néo lệch cột ghép XNL-2GD | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Xà néo lệch cột ghép XRN-2D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-6C | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | vị trí |
| 9 | Nối đất xà trên cột ly tâm NĐX-1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 10 | Tiếp địa chờ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Dây, sứ và phụ kiện đường dây 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ |
| 12 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ |
| BZ | Xây dựng TBA | |||
| 1 | Móng cột MT-4G | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | móng |
| CA | Lắp đặt TBA | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Tiếp địa trạm R30C + Nối đất trạm treo phần nổi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ |
| 3 | Xà đỡ tủ tụ bù XĐTB | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Hệ xà trạm cột ghép HXT-CG | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điện hạ thế 0.4kV (chế tạo theo bản vẽ TĐ-3) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 7 | Tủ tụ bù hạ thế 0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 8 | Tiếp địa chờ TBA | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA 50kVA | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ |
| 10 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBA | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ |
| CB | Thí nghiệm | |||
| 1 | Công tác lắp đặt thiết bị TBA | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ |
| 2 | Công tác thí nghiệm thiết bị TBA | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ |
| CC | Thiết bị TBA | |||
| 1 | Máy biến 3 pha 50kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van (Lingtning arrester -21kV) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Tụ bù hạ thế trọn bộ 30kVAr | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| CD | Đường dây 22kV và TBA Chiếu Sáng số 4: 50kVA-22/0,4kV | |||
| CE | Xây dựng đường dây 22kV | |||
| 1 | Móng cột MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | móng |
| CF | Lắp đặt đường dây 22kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt giá thao tác GTT-1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ lệch XĐL-1E | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo lệch cột ghép XNL-2GD | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo lệch cột ghép XRN-1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-6C | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 7 | Nối đất xà trên cột ly tâm NĐX-1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Tiếp địa chờ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Dây, sứ và phụ kiện đường dây 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ |
| 10 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ |
| CG | Xây dựng TBA | |||
| 1 | Móng cột MT-4G | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | móng |
| CH | Lắp đặt TBA | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Tiếp địa trạm R30C + Nối đất trạm treo phần nổi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ |
| 3 | Xà đỡ tủ tụ bù XĐTB | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Hệ xà trạm cột ghép HXT-CG | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điện hạ thế 0.4kV (chế tạo theo bản vẽ TĐ-3) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 7 | Tủ tụ bù hạ thế 0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 8 | Tiếp địa chờ TBA | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA 50kVA | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ |
| 10 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBA | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ |
| CI | Thí nghiệm | |||
| 1 | Công tác lắp đặt thiết bị TBA | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ |
| 2 | Công tác thí nghiệm thiết bị TBA | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ |
| CJ | Thiết bị TBA | |||
| 1 | Máy biến 3 pha 50kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van (Lingtning arrester -21kV) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Tụ bù hạ thế trọn bộ 30kVAr | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| CK | Đường dây chiếu sáng | |||
| 1 | Mương cáp ngầm trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 331 | m |
| 2 | Mương cáp ngầm vượt đường và điểm quay đầu xe | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 3 | Móng cột MT-1 (cột BTLT 12m) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 472 | móng |
| 4 | Móng trụ đèn chiếu sáng cao 17m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | móng |
| 5 | Cột BTLT 12m (PC.I-12-190-3,5) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 472 | cột |
| 6 | Trụ đèn chiếu sáng cao 17m + giá đỡ bộ đèn + 06 bộ đèn pha Led 500W | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Cột đèn chiếu sáng cần đơn cao 12m + bộ đèn led 180W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ |
| 8 | Lắp tiếp địa liên hoàn các cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 518,2 | m |
| 9 | Tiếp đất cột đèn chiếu sáng R-3C | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 118 | bộ |
| 10 | Tiếp đất cột đèn chiếu sáng R-6C | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Cùm PA-1C | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | bộ |
| 12 | Cùm PA-2NC | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 13 | Nối đất xà NĐX-1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 245 | bộ |
| 14 | Nối đất xà NĐX-2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 15 | Tiếp địa lặp lại NK-1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 128 | bộ |
| 16 | Cùm cần đèn cột đơn 12m-14m (loại cần 3m) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 493 | bộ |
| 17 | Cùm cần đèn cột đôi 14m ghép ngang (loại cần 3m) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 18 | Cần đèn 3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 503 | bộ |
| 19 | Bộ đèn chiếu sáng Led 180W | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 503 | bộ |
| 20 | Xà đỡ tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng (2 chế độ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | tủ |
| 22 | Phụ kiện, vật liệu đường dây chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ |
| 23 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện đường dây chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ |
| CL | Đèn tín hiệu giao thông | |||
| CM | Xây dựng đèn cảnh báo màu vàng | |||
| 1 | Móng trụ đèn chớp vàng cao 4,9m tay vươn 3,7m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt trụ đèn chớp vàng cao 4,9m tay vươn 3,7m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | trụ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đèn chớp vàng năng lượng mặt trời 50W | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | bộ |
| 4 | Tiếp đất cột đèn chiếu sáng R-1C | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 7,18% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i.01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II (trong đó có hạng mục: đào phá đá bằng phương pháp nổ mìn, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống điện chiếu sáng) có giá trị hợp đồng ≥ 90 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III (trong đó có hạng mục: đào phá đá bằng phương pháp nổ mìn, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống điện chiếu sáng) có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 90 tỷ đồng;ii.01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II (trong đó có hạng mục: đào phá đá bằng phương pháp nổ mìn, mặt đường bê tông nhựa) có giá trị hợp đồng ≥ 72 tỷ đồng + 01 hợp đồng xây dựng hệ thống điện chiếu sáng đường giao thông có giá trị hợp đồng ≥ 18 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III (trong đó có hạng mục: đào phá đá bằng phương pháp nổ mìn, mặt đường bê tông nhựa) có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 72 tỷ đồng + 01 hợp đồng xây dựng hệ thống điện chiếu sáng đường giao thông có giá trị hợp đồng ≥ 18 tỷ đồng. Ghi chú: Đối với kinh nghiệm về đào phá đá bằng phương pháp nổ mìn, nếu nhà thầu không đáp ứng được một trong hai điều kiện trên thì có thể đề xuất riêng 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục đào phá đá bằng phương pháp nổ mìn.(Nhà thầu phải kèm theo bản sao có công chứng hợp đồng và bản chụp quyết định phê duyệt thiết kế của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư phải đầy đủ các thông tin cần thiết để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 90.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 2 | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trư¬ởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục đào phá đá bằng phương pháp nổ mìn, mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục điện chiếu sáng: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trư¬ởng ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh). | 10 | 10 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 03 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa) hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục điện chiếu sáng: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh). | 7 | 7 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 3 | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 03 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa) hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục điện chiếu sáng: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV; (kèm theo tài liệu chứng minh); | 7 | 7 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 2 | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa) hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh). | 7 | 7 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 2 | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);- Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục điện chiếu sáng: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành an toàn lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);- Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về ATLĐ ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 6 | Kỹ thuật viên trắc đạc | 1 | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người:- Có bằng Trung cấp trắc địa trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3 | Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3 | 4 |
| 2 | Máy ủi ≥ 108CV | Máy ủi ≥ 108CV | 4 |
| 3 | Ôtô tự đổ ≥ 10T | Ôtô tự đổ ≥ 10T | 10 |
| 4 | Cần cẩu ≥ 10T | Cần cẩu ≥ 10T | 2 |
| 5 | Máy đầm bánh thép 6T – 8T | Máy đầm bánh thép 6T – 8T | 2 |
| 6 | Máy đầm bánh thép 10T-12T | Máy đầm bánh thép 10T-12T | 2 |
| 7 | Máy đầm bánh thép 16T | Máy đầm bánh thép 16T | 2 |
| 8 | Máy lu rung 25T | Máy lu rung 25T | 4 |
| 9 | Máy lu bánh lốp 16T | Máy lu bánh lốp 16T | 4 |
| 10 | Máy san ≥ 110CV | Máy san ≥ 110CV | 2 |
| 11 | Trạm trộn BTN ≥ 120T/h | Trạm trộn BTN ≥ 120T/h | 1 |
| 12 | Trạm trộn BTXM ≥ 60m3/h | Trạm trộn BTXM ≥ 60m3/h | 1 |
| 13 | Máy rải CPĐD 50-60m3/h | Máy rải CPĐD 50-60m3/h | 2 |
| 14 | Máy rải BTN 130-140CV | Máy rải BTN 130-140CV | 2 |
| 15 | Máy khoan xoay đập tự hành D76mm | Máy khoan xoay đập tự hành D76mm | 2 |
| 16 | Máy nén khí diezel 1200m3/h | Máy nén khí diezel 1200m3/h | 2 |
| 17 | Máy khoan đá cầm tay D42mm | Máy khoan đá cầm tay D42mm | 2 |
| 18 | Xe cẩu nâng người làm việc trên cao ≥ 9m | Xe cẩu nâng người làm việc trên cao ≥ 9m | 1 |
| 19 | Máy đo thứ tự pha (*) | Máy đo thứ tự pha (*) | 2 |
| 20 | Máy đo cách điện (*) | Máy đo cách điện (*) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi