Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220572449-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220560123
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 15:17:00 đến ngày 2022-06-06 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,312,548,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.968822E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.937644E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đính kèm bản chụp hợp đồng; biểu giá hợp đồng, (bản sao có chứng thực) và biên bản nghiệm thu hoàn thành(nếu có).Trường hợp nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải đáp ứng với giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị công việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ). * Trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng thì tài liệu chứng minh là: - Hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư; - Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; - Tài liệu chứng minh Chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính đã thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ như: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán, kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng đảm bảo giá trị chứng minh hợp đồng tương tự; Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành công trình, hạng mục công trình của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư). Trường hợp hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% giá trị hợp đồng) thì phải có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.318.783.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.637.567.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng loại công trình dân dụng và công nghiệp hạng III3.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm4. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.- Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; hoặc xây dựng công trình.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ (bản sao có chứng thực, còn giá trị còn hiệu lực);Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép ≥ 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tời điện (hoặc vận thăng)
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Nhà văn hóa xã Thượng Cường
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác;
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng , địa chỉ: Số 32 đường Cai Kinh, thị trấn Đồng mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Số 32 đường Cai Kinh, thị trấn Đồng mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hà Minh; Địa chỉ: Số 8, đường Lý Tự Trọng, Phường Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Minh Hà. Địa chỉ: Số 27A, Ngõ Giếng Tiên, đường Văn Vỉ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Số 32 đường Cai Kinh, thị trấn Đồng mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn,


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng , địa chỉ: Số 32 đường Cai Kinh, thị trấn Đồng mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Số 32 đường Cai Kinh, thị trấn Đồng mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn,


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với thiết bị thi công chính). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.- Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Số 32 đường Cai Kinh, thị trấn Đồng mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Chi Lăng, Địa chỉ: Thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5087100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2037m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1436100m2
4Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2235100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8882m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4266tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1902tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8684tấn
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,0819m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3039m3
11Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5029100m3
12Tôn nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3356100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8824m3
14Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9444100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6015m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2151tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0128tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3613tấn
19Ván khuôn xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5526100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6925m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5291tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4884tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0153tấn
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,1117100m2
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0293m3
26Lắp dựng cốt thép sàn mái + thành sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,64tấn
27Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,4742100m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4477m3
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6276tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,8088m3
32Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7445m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3811m3
34Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6722m3
35Sản xuất xà gồ thép hộp mã kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3744tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,3744tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V4,1221tấn
38Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V4,1221tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V193,85051m2
40Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V162,0836m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V162,0836m2
42Lợp mái tôn liên doanh dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1096100m2
43Lợp mái tôn xốp chống nóng dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,265100m2
44Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V58,9md
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V506,324m2
46Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V708,359m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,5764m2
48Trát trụ cột, lam chắn nắng dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V235,6598m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9288m2
50Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,0876m2
51Trát tường thành sê nô ,dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V236,0132m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V134,54m
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,08m
54Thi công trần tôn sóng vânMô tả kỹ thuật theo chương V353,3908m2
55Ốp chân tường gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9568m2
56Sơn trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.114,655m2
57Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V639,4342m2
58Lát nền nhà gạch mem KT 600x600, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V411,3496m2
59Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly(phụ kiện đồng bộ: bản lề, chốt, tay cầm, then cài...chưa bao gồm khoá)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,8m2
60Sản xuất cửa sổ mở quay sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly (phụ kiện đồng bộ: bản lề, chốt, tay cầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,655m2
61Sản xuất cửa sổ mở trượt sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly (phụ kiện đồng bộ: bản lề, chốt, tay cầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,69m2
62Khoá cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
63Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V110,1451m2
64Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7033tấn
65Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,33m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,86411m2
67Xây tường lan can gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8006m3
68Ván khuôn gỗ đan lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0645100m2
69Bê tông đan lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2971m3
70Gia công, lắp dựng cốt thép đan lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0387tấn
71Sản xuất lan can sắt ô hoa ở tường lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094tấn
72Lắp dựng lan can sắt VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
73Sơn sắt lan can 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V0,961m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,825m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,825m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,32m
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6214m3
78Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8733m3
79Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V35,235m2
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2653m3
81Xây tường chắn móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8144m3
82Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0755m3
83Láng granitô dốc trượtMô tả kỹ thuật theo chương V10,7548m2
84Trát tường chắn đất dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1537m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,1537m2
86Sản xuất và lắp dựng inox lan can dốc trượtMô tả kỹ thuật theo chương V36,1225kg
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,515100m2
88Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,429100m2
89Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V2,547100m2
90aptomat có cuộn hút điện từ 2 cực mccb 2x50a, icu=10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 30a, icu=6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 25a, icu=6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 16a, icu=6kaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 10a, icu=6kaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
95aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 6a, icu=6kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc baMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99tổ hợp đặt ngầm 10a : ổ cắm đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
100đèn high bay, bóng đèn led 50w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
101Phụ kiện treo đèn high bayMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
102đèn tuyp đơn dài 1,2M công suất 20w - 220vMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
103Đèn ốp trần tròn bóng đèn led 20w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
104quạt trần sải cánh 1,4m công suất-80w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
105tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh kích thước 450x350x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
106vỏ nhựa âm tường chứa từ 1-2 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
107hộp đấu dây nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
108cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa cu/xlpe/ pvc/pvc-(2x16)mm ttMô tả kỹ thuật theo chương V50m
109dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V95m
110dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
111dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x1,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
112ống nhựa xoắn hdpe D50Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
113ống nhựa xoắn hdpe D25Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
114ống nhựa xoắn hdpe D20Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
115Đào đất rãnh chống sét rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V81m3
116Đắp đất rãnh chống sét K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
117Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D18 dài 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
118ống sứ quả bầu D200Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
119Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
120Kéo rải dây dẫn sét trên mái, hàn nối xà gồ thép , dây xuống sắt tròn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
121Kéo rải dây thép tiếp đất sắt tròn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
122Kéo rải dây xuống hệ thống tiếp địa sắt dẹt 40x4mMô tả kỹ thuật theo chương V24m
123kẹp tiếp địa chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Con sơn đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125cảm biến báo cháy bằng khóiMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
126chân đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,110 đầu
127đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
128chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 chuông
129nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 nút
130Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
131t.t báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132ắc quy khô 24v/ 1..2 ahMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133hộp đấu cáp 20 đôi day ( hc20 )Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
134dây tín hiệu 4 x 0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
135cáp tín hiệu ( p5 x 2 x 0.5 )Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
136cáp tín hiệu ( p10 x 2 x 1 )Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
137ống ruột gà luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
138tủ bảo quản bình chữa cháy ( 650 x 500 x 200 )Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
139biển nội quy + tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
140bình cứu hoả mfz4 (4kg) loại abcMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
141bình cứu hoả mt3 (4kg) loại abcMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
142đèn chỉ dẫn thoát nạn ( EXIT )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
143đèn chiếu sáng sự cố ( EMER )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
144dây điện cho đèn 2*1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
145ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
146Rọ chắn rác máiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
147Lắp đặt ống thoát nước mưa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6765100m
148Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
149Đai giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
150Ống thoát nước qua dầm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
151Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,52981m3
152Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1267m3
153Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6494m3
154Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,5762m2
155Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1207100m2
156Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8268m3
157Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1702tấn
158Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,03m2
159Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V58,5762m2
160Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V701 cấu kiện
161Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
162Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
163Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0051tấn
164Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
165Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,442100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7715m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1248100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3726m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0476tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2423tấn
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7427m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5078m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1473100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,757m3
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0033tấn
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0177tấn
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0377100m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1848m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1579tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6336m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7248m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3974100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4031tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5015m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2484m2
25Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,952m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,228m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2556m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,74m2
29Ốp tường gạch 300x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V84,616m2
30Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,9555m2
31Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V112,968m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,2556m2
33Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly(phụ kiện đồng bộ: bản lề, chốt, tay cầm, then cài...chưa bao gồm khoá)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,984m2
34Khoá cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
35Sản xuất cửa sổ mở quay sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly (phụ kiện đồng bộ: bản lề, chốt, tay cầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,184m2
36Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
37Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,6048m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,38091m2
39Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V10,168m2
40Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6336100m2
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2X4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2X1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
43đèn huỳnh quang đơn 1x40w-1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Đèn ốp cầu chống ẩm D=300 - 1X22WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Con sơn đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt ống bảo hộ D16Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
48aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 25a, icu=6kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49vỏ nhựa âm tường chứa từ 1-2 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
50Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1642100m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8098m3
52Ván khuôn bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162100m2
53Bê tông bể bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8406m3
54Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0419tấn
55Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0301100m2
56Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6591m3
57Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0239tấn
58Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1159m3
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,836m2
60Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0981m2
61Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24,836m2
62Làm tầng lọc hố thấm bằng than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
63Làm tầng lọc hố thấm bằng than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
64Làm tầng lọc hố thấm bằng gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
66máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
67Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
68Van cầu D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Van cầu D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt ống nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
72Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
73Lắp đặt ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
74Lắp đặt côn nhựa PPR D50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt tê nhựa hàn D50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt tê nhựa hàn D50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt tê nhựa hàn D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
78Lắp đặt tê nhựa hàn D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
79Lắp đặt cút nhựa ren trong D50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt cút nhựa ren trong D20-15Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
81Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D25-15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D20-15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D32-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
86Lắp đặt kép nối D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt kép nối D15Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
88Lắp đặt zắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt zắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V25cuộn
91Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
92Phụ kiện chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
93Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
94Phụ kiện chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
95Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
96Phụ kiện tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
97Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
98Phụ kiện tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
99Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
100Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
101Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
102Lắp đặt vòi đồng vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cáI
103Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
108Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
110Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
111Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
113Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D40-40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
114Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
117Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
118Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp đặt tê nhựa 45 độ D50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110-110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90-90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Lắp đặt tê nhựa 90 độ D50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
126Lắp đặt phếu thu inox D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
127Keo dínhMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
128Rọ chắn rác máiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Lắp đặt ống thoát nước mưa D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
130Đai giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
131Ống thông hơi bể phốt D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
C HẠNG MỤC: SAN NỀN+SÂN BÊ TÔNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1782100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4537100m3
3Mua đất tôn nền (giá tại bãi, chưa có phí xúc vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8545100m3
4Đào xúc đất lên xe bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,8545100m3
5Vận chuyển đất đến công trình bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,8545100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,8545100m3/1km
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0259100m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,297100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,97m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.968822E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.937644E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đính kèm bản chụp hợp đồng; biểu giá hợp đồng, (bản sao có chứng thực) và biên bản nghiệm thu hoàn thành(nếu có).Trường hợp nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải đáp ứng với giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị công việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ). * Trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng thì tài liệu chứng minh là: - Hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư; - Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; - Tài liệu chứng minh Chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính đã thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ như: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán, kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng đảm bảo giá trị chứng minh hợp đồng tương tự; Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành công trình, hạng mục công trình của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư). Trường hợp hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% giá trị hợp đồng) thì phải có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.318.783.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.637.567.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng loại công trình dân dụng và công nghiệp hạng III3.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm4. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.- Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường.43
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; hoặc xây dựng công trình.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ (bản sao có chứng thực, còn giá trị còn hiệu lực);Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,8 m3 - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
3 Máy cắt uốn thép ≥ 5 Kw - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
4 Máy đầm bàn ≥ 1Kw - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
5 Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
6 Máy tời điện (hoặc vận thăng) - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
7 Máy hàn điện ≥ 23Kw - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5 T - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).2
10 Máy trộn vữa ≥ 150l - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250l - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
12 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->