Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220572449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220560123 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác; |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 15:17:00 đến ngày 2022-06-06 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,312,548,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.968822E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.937644E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đính kèm bản chụp hợp đồng; biểu giá hợp đồng, (bản sao có chứng thực) và biên bản nghiệm thu hoàn thành(nếu có).Trường hợp nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải đáp ứng với giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị công việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ). * Trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng thì tài liệu chứng minh là: - Hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư; - Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; - Tài liệu chứng minh Chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính đã thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ như: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán, kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng đảm bảo giá trị chứng minh hợp đồng tương tự; Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành công trình, hạng mục công trình của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư). Trường hợp hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% giá trị hợp đồng) thì phải có xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.318.783.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.637.567.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng loại công trình dân dụng và công nghiệp hạng III3.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm4. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.- Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; hoặc xây dựng công trình.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ (bản sao có chứng thực, còn giá trị còn hiệu lực);Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép ≥ 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tời điện (hoặc vận thăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Nhà văn hóa xã Thượng Cường 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác; |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với thiết bị thi công chính). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.- Các tài liệu khác có liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng.
Địa chỉ: Số 32 đường Cai Kinh, thị trấn Đồng mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Chi Lăng, Địa chỉ: Thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5087 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2037 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1436 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2235 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8882 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4266 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1902 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8684 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,0819 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3039 | m3 |
| 11 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5029 | 100m3 |
| 12 | Tôn nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3356 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8824 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9444 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6015 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2151 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0128 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3613 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5526 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6925 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5291 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4884 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1117 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0293 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái + thành sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | tấn |
| 27 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4742 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4477 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6276 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,8088 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7445 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3811 | m3 |
| 34 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6722 | m3 |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép hộp mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3744 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3744 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1221 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1221 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,8505 | 1m2 |
| 40 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,0836 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,0836 | m2 |
| 42 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1096 | 100m2 |
| 43 | Lợp mái tôn xốp chống nóng dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9 | md |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,324 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,359 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5764 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam chắn nắng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,6598 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9288 | m2 |
| 50 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,0876 | m2 |
| 51 | Trát tường thành sê nô ,dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,0132 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,54 | m |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m |
| 54 | Thi công trần tôn sóng vân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,3908 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9568 | m2 |
| 56 | Sơn trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.114,655 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,4342 | m2 |
| 58 | Lát nền nhà gạch mem KT 600x600, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,3496 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly(phụ kiện đồng bộ: bản lề, chốt, tay cầm, then cài...chưa bao gồm khoá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa sổ mở quay sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly (phụ kiện đồng bộ: bản lề, chốt, tay cầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,655 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sổ mở trượt sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly (phụ kiện đồng bộ: bản lề, chốt, tay cầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,69 | m2 |
| 62 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 63 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,145 | 1m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7033 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,33 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8641 | 1m2 |
| 67 | Xây tường lan can gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8006 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ đan lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0645 | 100m2 |
| 69 | Bê tông đan lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2971 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | tấn |
| 71 | Sản xuất lan can sắt ô hoa ở tường lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 73 | Sơn sắt lan can 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,825 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,825 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,32 | m |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6214 | m3 |
| 78 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8733 | m3 |
| 79 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,235 | m2 |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2653 | m3 |
| 81 | Xây tường chắn móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8144 | m3 |
| 82 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0755 | m3 |
| 83 | Láng granitô dốc trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7548 | m2 |
| 84 | Trát tường chắn đất dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1537 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1537 | m2 |
| 86 | Sản xuất và lắp dựng inox lan can dốc trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1225 | kg |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,515 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,429 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,547 | 100m2 |
| 90 | aptomat có cuộn hút điện từ 2 cực mccb 2x50a, icu=10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 30a, icu=6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 25a, icu=6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 16a, icu=6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 10a, icu=6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 6a, icu=6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | tổ hợp đặt ngầm 10a : ổ cắm đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 100 | đèn high bay, bóng đèn led 50w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 101 | Phụ kiện treo đèn high bay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 102 | đèn tuyp đơn dài 1,2M công suất 20w - 220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 103 | Đèn ốp trần tròn bóng đèn led 20w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 104 | quạt trần sải cánh 1,4m công suất-80w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 105 | tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh kích thước 450x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 106 | vỏ nhựa âm tường chứa từ 1-2 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 107 | hộp đấu dây nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 108 | cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa cu/xlpe/ pvc/pvc-(2x16)mm tt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 109 | dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 110 | dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 111 | dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x1,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 112 | ống nhựa xoắn hdpe D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 113 | ống nhựa xoắn hdpe D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 114 | ống nhựa xoắn hdpe D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 115 | Đào đất rãnh chống sét rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1m3 |
| 116 | Đắp đất rãnh chống sét K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D18 dài 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 118 | ống sứ quả bầu D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 119 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 120 | Kéo rải dây dẫn sét trên mái, hàn nối xà gồ thép , dây xuống sắt tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 121 | Kéo rải dây thép tiếp đất sắt tròn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 122 | Kéo rải dây xuống hệ thống tiếp địa sắt dẹt 40x4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 123 | kẹp tiếp địa chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Con sơn đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | cảm biến báo cháy bằng khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 126 | chân đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10 đầu |
| 127 | đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 128 | chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 129 | nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 130 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 131 | t.t báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | ắc quy khô 24v/ 1..2 ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | hộp đấu cáp 20 đôi day ( hc20 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 134 | dây tín hiệu 4 x 0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 135 | cáp tín hiệu ( p5 x 2 x 0.5 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 136 | cáp tín hiệu ( p10 x 2 x 1 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 137 | ống ruột gà luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 138 | tủ bảo quản bình chữa cháy ( 650 x 500 x 200 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 139 | biển nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 140 | bình cứu hoả mfz4 (4kg) loại abc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 141 | bình cứu hoả mt3 (4kg) loại abc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 142 | đèn chỉ dẫn thoát nạn ( EXIT ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 143 | đèn chiếu sáng sự cố ( EMER ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 144 | dây điện cho đèn 2*1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 145 | ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Rọ chắn rác mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống thoát nước mưa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6765 | 100m |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 149 | Đai giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 150 | Ống thoát nước qua dầm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5298 | 1m3 |
| 152 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1267 | m3 |
| 153 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6494 | m3 |
| 154 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5762 | m2 |
| 155 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1207 | 100m2 |
| 156 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8268 | m3 |
| 157 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1702 | tấn |
| 158 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,03 | m2 |
| 159 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5762 | m2 |
| 160 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1 cấu kiện |
| 161 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 162 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 163 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | tấn |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7715 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3726 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2423 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7427 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5078 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1473 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,757 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1579 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6336 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7248 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3974 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4031 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5015 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2484 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,952 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,228 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2556 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,74 | m2 |
| 29 | Ốp tường gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,616 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9555 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,968 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2556 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly(phụ kiện đồng bộ: bản lề, chốt, tay cầm, then cài...chưa bao gồm khoá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,984 | m2 |
| 34 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Sản xuất cửa sổ mở quay sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly (phụ kiện đồng bộ: bản lề, chốt, tay cầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6048 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3809 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,168 | m2 |
| 40 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6336 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2X4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2X1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 43 | đèn huỳnh quang đơn 1x40w-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Đèn ốp cầu chống ẩm D=300 - 1X22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Con sơn đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống bảo hộ D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 48 | aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 25a, icu=6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | vỏ nhựa âm tường chứa từ 1-2 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1642 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8098 | m3 |
| 52 | Ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 53 | Bê tông bể bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8406 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | 100m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6591 | m3 |
| 57 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | tấn |
| 58 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1159 | m3 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,836 | m2 |
| 60 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0981 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,836 | m2 |
| 62 | Làm tầng lọc hố thấm bằng than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 63 | Làm tầng lọc hố thấm bằng than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 64 | Làm tầng lọc hố thấm bằng gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 66 | máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 67 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 68 | Van cầu D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Van cầu D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa hàn D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa hàn D50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa hàn D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa hàn D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D25-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D20-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D32-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt kép nối D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt kép nối D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt zắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt zắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cuộn |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 92 | Phụ kiện chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 94 | Phụ kiện chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 96 | Phụ kiện tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 98 | Phụ kiện tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 101 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi đồng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cáI |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D40-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt phếu thu inox D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 127 | Keo dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 128 | Rọ chắn rác mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống thoát nước mưa D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 130 | Đai giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 131 | Ống thông hơi bể phốt D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| C | HẠNG MỤC: SAN NỀN+SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1782 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4537 | 100m3 |
| 3 | Mua đất tôn nền (giá tại bãi, chưa có phí xúc vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8545 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất lên xe bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8545 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đến công trình bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8545 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8545 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,297 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,97 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.968822E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.937644E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đính kèm bản chụp hợp đồng; biểu giá hợp đồng, (bản sao có chứng thực) và biên bản nghiệm thu hoàn thành(nếu có).Trường hợp nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải đáp ứng với giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị công việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ). * Trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng thì tài liệu chứng minh là: - Hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư; - Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; - Tài liệu chứng minh Chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính đã thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ như: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán, kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng đảm bảo giá trị chứng minh hợp đồng tương tự; Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành công trình, hạng mục công trình của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư). Trường hợp hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% giá trị hợp đồng) thì phải có xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.318.783.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.637.567.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng loại công trình dân dụng và công nghiệp hạng III3.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm4. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.- Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; hoặc xây dựng công trình.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ (bản sao có chứng thực, còn giá trị còn hiệu lực);Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0,8 m3 | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép ≥ 5 Kw | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1Kw | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 6 | Máy tời điện (hoặc vận thăng) | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23Kw | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 5 T | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 150l | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi