Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220572069-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Mỹ Hào
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220559266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Mỹ Hào và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 15:17:00 đến ngày 2022-06-06 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,415,290,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.622935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.324587E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.090.703.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.181.406.000 VNĐ.- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó phải bao gồm các hạng mục là: Đài tưởng niệm; Cổng; Tường rào; Hồ nước. Hợp đồng xây lắp tương tự phải có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng kèm theo. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.090.703.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.181.406.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình (ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình);- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trường thi công công trình hạ tầng kỹ thuật: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định giao nhiệm vụ, kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình (ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình);- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật hiện trường: Tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Thời gian làm kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định giao nhiệm vụ.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm phụ trách ATLĐ: Tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Thời gian làm phụ trách ATLĐ công trình hạ tầng kỹ thuật: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định giao nhiệm vụ.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép còn sử dụng tốt
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Mỹ Hào
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tu bổ, cải tạo đài tưởng niệm, nhà bia, nhà sắp lễ, hồ nước, cổng, tường rào và hạ tầng kỹ thuật khu mở rộng nghĩa trang liệt sỹ thị xã Mỹ Hào
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Mỹ Hào và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Mỹ Hào , địa chỉ: Số 23, đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Mỹ Hào. Địa chỉ: Số 23 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.766.399.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần dịch vụ khoa học và công nghệ Việt Nam. Địa chỉ: Số 362 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, Hà Nội. + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Văn phòng tư vấn và Chuyển giao công nghệ xây dựng. Địa chỉ: Km 10 đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: số 1 ngách 19 ngõ 90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quân Khu. Địa chỉ: Số 34, tổ 16, đường Cầu Giấy, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Mỹ Hào , địa chỉ: Số 23, đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Mỹ Hào. Địa chỉ: Số 23 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.766.399.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Mỹ Hào. Địa chỉ: Số 23 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.766.399.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 23 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.943.505
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Mỹ Hào. Địa chỉ: Số 23 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 23 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.943.505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐÀI TƯỞNG NIỆM, NHÀ BIA
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4192100m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật169,2492m2
3Hạ giải đầu đao, kìm nócQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13con
4Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,36m
5Phá dỡ nền lát gạch granit, đá granit hiện trạngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật352,7524m2
6Phá lớp vữa trát tườngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật518,26m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,8298m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật394,71m2
9Vệ sinh gạch gốm nungQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,68m2
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,1811m3
11Vận chuyển bằng thủ công 55m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,1811m3
12Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật176,816m2
13Xây bờ nóc, bờ chẩy bằng Gạch chỉ và ngói bảnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,7m
14Đắp đầu đao, kìm nócQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13hiện vật
15Lắp dựng Đầu đao, kìm nócQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13con
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250,8m
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật247,648m2
18Lát nền, gạch Granite màu đỏ KT 400x400, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,4244m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật431,449m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,19m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, xàQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật323,5598m2
22Đắp hoa văn chân cột, xàQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,444m2
23Sơn tường ngoài nhà không 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật431,449m2
24Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật301,17m2
25Sơn cột, dầm, xà bằng sơn giả gỗQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật323,5598m2
26Sơn cột, dầm xà phủ bóng ClearQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật323,5598m2
27Tủ điện mặt nhựa chứa 4MCBQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Lắp đặt các automat 2 cực 30AQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
30Lắp đặt công tắc 2 hạtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, 1 bóng LED 10WQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31bộ
32Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm; luồn dây dẫnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
33Đế nhựa âm chống cháyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
B HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0546100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,48m2
3Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,06m
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,5009m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,0197m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3817m3
7Phá dỡ cột, trụ gạchQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,4643m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3379m3
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,432m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1512100m2
11Ván khuôn gỗ xà, dầmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5786100m2
12Ván khuôn gỗ sàn máiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1172100m2
13Ván khuôn gỗ lanh tôQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0661100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2737tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4015tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1244tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0264tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1071tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9023tấn
20Bê tông xà dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1617m3
21Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7731m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2117m3
23Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9721m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5799m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,892m3
26Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, vữa XM M75, PCB40; 147 viên/m2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,5668m2
27Xây bờ nóc bờ chảy bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7736m3
28Đắp mới đầu đao, kìm nócQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16hiện vật
29Đắp mặt nhậtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48m2
30Đắp hoa văn trên tườngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,75m2
31Đắp chữ, câu đối trên cột trụQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,515m2
32Lắp dựng Đầu đao, kìm nócQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16con
33Lắp dựng mặt nhật trên bờ nócQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48m2
34Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,1144m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,0483m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,7308m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,9553m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật458,2m
39Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật157,16m
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả,1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật312,8488m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,1862m2
42Lắp dựng cửa khung sắtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,432m2
43Tủ điện mặt nhựa chứa 4MCBQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
45Lắp đặt các automat 1 pha 20AQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Lắp đặt công tắc 3 hạtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lắp đặt đèn ốp trần, Led 18WQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
48Lắp đặt ống PVC D20mm; luồn dây dẫnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
49Đế nhựa âm chống cháyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
C HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0346100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,984m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0544100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,504m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0074tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0326tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0474tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,12m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm móngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0192100m2
10Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0166tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
12Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
13Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1283100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2096100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0237tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1421tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1288tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2104tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9108m3
20Bê tông xà dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4445m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2754100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1223tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3494m3
24Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4988m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,205m3
26Xây bờ nóc bờ chảy bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2842m3
27Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, vữa XM M75, PCB40; 147 viên/m2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,956m2
28Đắp mới đầu đao, kìm nócQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hiện vật
29Đắp hoa văn trên tườngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,75m2
30Lắp dựng Đầu đao, kìm nócQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6con
31Gia công cánh cổng, khung bằng thép hộp, nan bằng thép đặc, đồng bộ phụ kiệnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,805m2
32Lắp dựng cửa khung sắtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,805m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,989m2
34Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,1072m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,5482m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,844m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,7188m
38Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,78m
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,4884m2
40Tủ điện mặt nhựa chứa 4MCBQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
42Lắp đặt các automat 1 cực 20AQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Lắp đặt công tắc 1 hạtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Lắp đặt đèn sát trần có chụp; Đèn LED ốp trần 18WQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
45Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm; bảo vệ dây dẫnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
46Đế nhựa âm chống cháyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
D HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,0828m3
2Phá dỡ cột, trụ gạchQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,3098m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,1155m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,7495m3
5Phá lớp vữa trát cột, trụQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,72m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,5081m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,5081m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2535100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0665tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1936tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3939m3
12Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9354m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,5845m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,6584m3
15Gạch gốm đất nung KT 300x300Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật87viên
16Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1347tấn
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật290,2202m2
18Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,1912m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.998,82m
20Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật217,56m
21Đắp bờ mái giả ngói ống, đắp diềm mái lá đề, VXM 75#Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,699m2
22Sơn trụ, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật380,4114m2
23Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0159100m3
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,2881m3
25Ván khuôn móng, ván khuôn bê tông lótQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2604100m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,7274m3
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0264100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8126m3
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0125tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0872tấn
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1038100m2
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5712m3
34Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,2137m3
35Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,0596m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3123tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6848tấn
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6708100m2
39Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,0954m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,7273m3
41Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1077m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,5746m3
43Gạch gốm đất nung KT 300x300Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10viên
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật432,1675m2
45Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,636m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật243,28m
47Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,02m
48Đắp bờ mái giả ngói ống, đắp diềm mái lá đề, VXM 75#Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6795m2
49Sơn cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật474,8035m2
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9628m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2107m3
3Phá dỡ nền lát gạch chống trơnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,0598m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,7265m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,7265m3
6Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0871100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9679m3
8Ván khuôn gỗ lót móngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0185100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7445m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0461100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0219tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0076tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8705m3
15Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0264100m2
16Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1452m3
17Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0061m3
18Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4056m3
19Ván khuôn gỗ giằng móngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0353100m2
20Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0212tấn
21Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4171m3
22Lấp đất hoàn trả hố móngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,226m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7379m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7087m3
25Gạch hoa gốm màu đỏ KT: 300x300mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4viên
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0977100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0125tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0879tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5372m3
30Ván khuôn gỗ dầm tườngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0555100m2
31Lắp dựng cốt thép dầm tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0332tấn
32Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1053tấn
33Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5984m3
34Ván khuôn gỗ lanh tôQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0064100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0042tấn
36Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0352m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0992100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1645tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9924m3
40Xây tường mái bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5421m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,486m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5408m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,2904m2
44Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,326m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,452m2
46Ốp tường gạch KT:600x300mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,488m2
47Lát nền gạch chống trơn KT 300x300Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,539m2
48Vách ngăn vệ sinh tấm compact + phụ kiện inox 304 (chưa bao gồm chân vách)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,36m2
49Chân vách inox; cao 150mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
50Hệ cửa đi bằng nhôm vân gỗ khuôn cửa nhôm hệ 25x60mm màu vân gỗ, khuôn cánh 30x60mm, kính dày 5mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,86m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,488m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, nước lót + 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,4306m2
53Đào móng bể phốt, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-Cấp đất IIIQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0748100m3
54Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8316m3
55Ván khuôn móng, ván khuôn bê tông lót bể phốtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0325100m2
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5365m3
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0842tấn
58Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0444tấn
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6722m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0149100m2
61Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0301tấn
62Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3564m3
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cấu kiện
64Xây bể bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6236m3
65Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40; đánh màuQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,425m2
66Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3562m2
67Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,095m2
68Tủ điện mặt nhựa chứa 4 MCBQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Lắp đặt automat 2 cực, 30AQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
71Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
72Lắp đặt đèn ốp trần LED 18WQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
73Lắp đặt công tắc 3 hạtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
74Lắp đặt ống gen PVC, ĐK 20mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
75Lắp đặt ống nhựa HDPE; ĐK32mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100 m
76Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
79Lắp đặt cút nhựa, ĐK 32mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
80Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
81Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
82Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
83Lắp tê thu PPR đường kính 20/25Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
84Lắp tê thu PPR đường kính 25/32Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Lắp đặt cút ren trong PPR D20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
86Lắp đặt cút ren ngoài PPR D20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
87Lắp nút bịt, ĐK 20mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
88Lắp đặt kép PPR; D20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
89Lắp đặt tê PPR; D20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
90Lắp đặt măng sông, ĐK 20mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
91Lắp đặt măng sông, ĐK 25mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
92Lắp đặt van cửa D20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Lắp đặt van cửa D15Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Lắp đặt phao cơQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Lắp đặt vòi rửa 1 vòiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
96Lắp đặt ống nhựa u.PVC, ĐK 42mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
97Lắp đặt ống nhựa u.PVC, ĐK 76mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
98Lắp đặt ống nhựa u.PVC, ĐK 110mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
99Lắp đặt chếch u.PVC, ĐK 42mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
100Lắp đặt chếch u.PVC, ĐK 76mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
101Lắp đặt chếch u.PVC, ĐK 110mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
102Lắp đặt côn thu u.PVC, ĐK 42/75mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
103Lắp đặt cút u.PVC, ĐK 42mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
104Lắp đặt cút u.PVC, ĐK 76mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
105Lắp đặt cút u.PVC, ĐK 110mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
106Lắp đặt Tê u.PVC, ĐK 110mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
107Lắp đặt chậu rửa (Bao gồm chậu, dây dẫn, xyphong)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
108Lắp đặt vòi chậu rửa 1 đường lạnhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
109Lắp đặt chậu tiểu nam + van nhấn + xi phôngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
110Lắp đặt xí bệtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
111Lắp đặt gương soi + kệ gươngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
112Lắp đặt bể nước Inox 2m3Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
113Lắp đặt phễu thu sàn inoxQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
114Lắp đặt hộp đựng giấyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
115Lắp đặt xíQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
116Lắp đặt móc treoQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
F HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6245m3
2Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0119tấn
3Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0595tấn
4Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7075m3
5Gia công chế tác lan can bằng đá xanh đenQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật141md
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,35m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4792m3
8Xây bó vỉa, bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3488m3
9Bó vỉa đá, KT: 1000x150x250mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,435m
G HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0161100m3
2Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0608100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,5191m3
4Ván khuôn móng, ván khuôn bê tông lót móngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7637100m2
5Bê tông lót móng bó vỉa, bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,6542m3
6Xây bó vỉa, bậc cấp bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,8526m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6048m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,1886m2
9Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,1886m2
10Bó vỉa đá, KT: 1000x150x250mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật219,09m
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,1m3
12Lát đá xanh KT 600x300x50; lát mạch côngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật321,75m2
13Lát gạch đỏ KT 400x400, vữa XM M75, PCB40Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật330m2
14Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,32100m3
15Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40/50mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.100m
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,32100m3
17Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
18Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật260m
19Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật820m
20Vỏ tủ điện tổng KT 900x600x250mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Lắp đặt các automat 2 pha 63AQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 32AQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.622935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.324587E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.090.703.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.181.406.000 VNĐ.- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó phải bao gồm các hạng mục là: Đài tưởng niệm; Cổng; Tường rào; Hồ nước. Hợp đồng xây lắp tương tự phải có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng kèm theo. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.090.703.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.181.406.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình (ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình);- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trường thi công công trình hạ tầng kỹ thuật: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định giao nhiệm vụ, kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình (ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình);- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật hiện trường: Tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Thời gian làm kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định giao nhiệm vụ.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm phụ trách ATLĐ: Tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Thời gian làm phụ trách ATLĐ công trình hạ tầng kỹ thuật: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định giao nhiệm vụ.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít2
2 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít2
3 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70kg2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW2
5 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0KW2
6 Máy khoan bê tông còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt uốn thép còn sử dụng tốt còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn còn sử dụng tốt1
9 Máy bơm nước còn sử dụng tốt1
10 Máy thủy bình còn sử dụng tốt1
11 Máy toàn đạc điện tử còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->