Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220572069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Mỹ Hào |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220559266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Mỹ Hào và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 15:17:00 đến ngày 2022-06-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,415,290,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.622935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.324587E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.090.703.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.181.406.000 VNĐ.- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó phải bao gồm các hạng mục là: Đài tưởng niệm; Cổng; Tường rào; Hồ nước. Hợp đồng xây lắp tương tự phải có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng kèm theo. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.090.703.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.181.406.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình (ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình);- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trường thi công công trình hạ tầng kỹ thuật: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định giao nhiệm vụ, kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình (ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình);- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật hiện trường: Tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Thời gian làm kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định giao nhiệm vụ.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm phụ trách ATLĐ: Tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Thời gian làm phụ trách ATLĐ công trình hạ tầng kỹ thuật: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định giao nhiệm vụ.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép còn sử dụng tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Mỹ Hào |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Tu bổ, cải tạo đài tưởng niệm, nhà bia, nhà sắp lễ, hồ nước, cổng, tường rào và hạ tầng kỹ thuật khu mở rộng nghĩa trang liệt sỹ thị xã Mỹ Hào 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Mỹ Hào và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Mỹ Hào. Địa chỉ: Số 23 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.766.399. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 23 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.943.505 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Mỹ Hào. Địa chỉ: Số 23 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 23 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.943.505. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐÀI TƯỞNG NIỆM, NHÀ BIA | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4192 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 169,2492 | m2 |
| 3 | Hạ giải đầu đao, kìm nóc | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | con |
| 4 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,36 | m |
| 5 | Phá dỡ nền lát gạch granit, đá granit hiện trạng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 352,7524 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 518,26 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,8298 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 394,71 | m2 |
| 9 | Vệ sinh gạch gốm nung | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,68 | m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,1811 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 55m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,1811 | m3 |
| 12 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176,816 | m2 |
| 13 | Xây bờ nóc, bờ chẩy bằng Gạch chỉ và ngói bản | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,7 | m |
| 14 | Đắp đầu đao, kìm nóc | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | hiện vật |
| 15 | Lắp dựng Đầu đao, kìm nóc | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | con |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250,8 | m |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 247,648 | m2 |
| 18 | Lát nền, gạch Granite màu đỏ KT 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,4244 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 431,449 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,19 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, xà | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 323,5598 | m2 |
| 22 | Đắp hoa văn chân cột, xà | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,444 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 431,449 | m2 |
| 24 | Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 301,17 | m2 |
| 25 | Sơn cột, dầm, xà bằng sơn giả gỗ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 323,5598 | m2 |
| 26 | Sơn cột, dầm xà phủ bóng Clear | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 323,5598 | m2 |
| 27 | Tủ điện mặt nhựa chứa 4MCB | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 2 cực 30A | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, 1 bóng LED 10W | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm; luồn dây dẫn | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 33 | Đế nhựa âm chống cháy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0546 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,48 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,06 | m |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,5009 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0197 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3817 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ gạch | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4643 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3379 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,432 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1512 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà, dầm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5786 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1172 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0661 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2737 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4015 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1244 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0264 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1071 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9023 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1617 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7731 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2117 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9721 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5799 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,892 | m3 |
| 26 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, vữa XM M75, PCB40; 147 viên/m2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,5668 | m2 |
| 27 | Xây bờ nóc bờ chảy bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7736 | m3 |
| 28 | Đắp mới đầu đao, kìm nóc | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hiện vật |
| 29 | Đắp mặt nhật | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 30 | Đắp hoa văn trên tường | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m2 |
| 31 | Đắp chữ, câu đối trên cột trụ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,515 | m2 |
| 32 | Lắp dựng Đầu đao, kìm nóc | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | con |
| 33 | Lắp dựng mặt nhật trên bờ nóc | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,1144 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,0483 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,7308 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,9553 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 458,2 | m |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157,16 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả,1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 312,8488 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1862 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,432 | m2 |
| 43 | Tủ điện mặt nhựa chứa 4MCB | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn ốp trần, Led 18W | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống PVC D20mm; luồn dây dẫn | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 49 | Đế nhựa âm chống cháy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0346 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,984 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0544 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0074 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0326 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0474 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm móng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0192 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0166 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1283 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2096 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0237 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1421 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1288 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2104 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9108 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4445 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2754 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1223 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3494 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4988 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,205 | m3 |
| 26 | Xây bờ nóc bờ chảy bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2842 | m3 |
| 27 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, vữa XM M75, PCB40; 147 viên/m2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,956 | m2 |
| 28 | Đắp mới đầu đao, kìm nóc | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hiện vật |
| 29 | Đắp hoa văn trên tường | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m2 |
| 30 | Lắp dựng Đầu đao, kìm nóc | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | con |
| 31 | Gia công cánh cổng, khung bằng thép hộp, nan bằng thép đặc, đồng bộ phụ kiện | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,805 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,805 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,989 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,1072 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5482 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,844 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,7188 | m |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,78 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,4884 | m2 |
| 40 | Tủ điện mặt nhựa chứa 4MCB | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 cực 20A | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp; Đèn LED ốp trần 18W | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm; bảo vệ dây dẫn | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 46 | Đế nhựa âm chống cháy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,0828 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3098 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1155 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7495 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,72 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,5081 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,5081 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2535 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0665 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1936 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3939 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9354 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5845 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6584 | m3 |
| 15 | Gạch gốm đất nung KT 300x300 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | viên |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1347 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 290,2202 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,1912 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.998,82 | m |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217,56 | m |
| 21 | Đắp bờ mái giả ngói ống, đắp diềm mái lá đề, VXM 75# | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,699 | m2 |
| 22 | Sơn trụ, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 380,4114 | m2 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0159 | 100m3 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2881 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng, ván khuôn bê tông lót | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2604 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7274 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0264 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8126 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0125 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0872 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1038 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5712 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2137 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0596 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3123 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6848 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6708 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0954 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7273 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1077 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5746 | m3 |
| 43 | Gạch gốm đất nung KT 300x300 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | viên |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 432,1675 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,636 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 243,28 | m |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,02 | m |
| 48 | Đắp bờ mái giả ngói ống, đắp diềm mái lá đề, VXM 75# | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6795 | m2 |
| 49 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 474,8035 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9628 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2107 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền lát gạch chống trơn | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0598 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7265 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7265 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0871 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9679 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lót móng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0185 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7445 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0461 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0219 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0076 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8705 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0264 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1452 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0061 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4056 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0353 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0212 | tấn |
| 21 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4171 | m3 |
| 22 | Lấp đất hoàn trả hố móng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,226 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7379 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7087 | m3 |
| 25 | Gạch hoa gốm màu đỏ KT: 300x300mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | viên |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0977 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0125 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0879 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5372 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ dầm tường | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0555 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép dầm tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0332 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1053 | tấn |
| 33 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5984 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0064 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0042 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0352 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0992 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1645 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9924 | m3 |
| 40 | Xây tường mái bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5421 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,486 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5408 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2904 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,326 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,452 | m2 |
| 46 | Ốp tường gạch KT:600x300mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,488 | m2 |
| 47 | Lát nền gạch chống trơn KT 300x300 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,539 | m2 |
| 48 | Vách ngăn vệ sinh tấm compact + phụ kiện inox 304 (chưa bao gồm chân vách) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,36 | m2 |
| 49 | Chân vách inox; cao 150mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 50 | Hệ cửa đi bằng nhôm vân gỗ khuôn cửa nhôm hệ 25x60mm màu vân gỗ, khuôn cánh 30x60mm, kính dày 5mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,488 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4306 | m2 |
| 53 | Đào móng bể phốt, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0748 | 100m3 |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8316 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng, ván khuôn bê tông lót bể phốt | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0325 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5365 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0842 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0444 | tấn |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6722 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0149 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0301 | tấn |
| 62 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3564 | m3 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 64 | Xây bể bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6236 | m3 |
| 65 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40; đánh màu | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,425 | m2 |
| 66 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3562 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,095 | m2 |
| 68 | Tủ điện mặt nhựa chứa 4 MCB | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt automat 2 cực, 30A | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 72 | Lắp đặt đèn ốp trần LED 18W | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống gen PVC, ĐK 20mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; ĐK32mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100 m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 32mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp tê thu PPR đường kính 20/25 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 84 | Lắp tê thu PPR đường kính 25/32 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 87 | Lắp nút bịt, ĐK 20mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt kép PPR; D20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê PPR; D20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông, ĐK 20mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông, ĐK 25mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt van cửa D20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt van cửa D15 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt phao cơ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, ĐK 42mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, ĐK 76mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, ĐK 110mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 99 | Lắp đặt chếch u.PVC, ĐK 42mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt chếch u.PVC, ĐK 76mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt chếch u.PVC, ĐK 110mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn thu u.PVC, ĐK 42/75mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút u.PVC, ĐK 42mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút u.PVC, ĐK 76mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút u.PVC, ĐK 110mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê u.PVC, ĐK 110mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa (Bao gồm chậu, dây dẫn, xyphong) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 đường lạnh | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van nhấn + xi phông | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt xí bệt | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt gương soi + kệ gương | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 113 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt xí | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 116 | Lắp đặt móc treo | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6245 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0119 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0595 | tấn |
| 4 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7075 | m3 |
| 5 | Gia công chế tác lan can bằng đá xanh đen | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141 | md |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,35 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4792 | m3 |
| 8 | Xây bó vỉa, bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3488 | m3 |
| 9 | Bó vỉa đá, KT: 1000x150x250mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,435 | m |
| G | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất I | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0161 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0608 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,5191 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, ván khuôn bê tông lót móng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7637 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng bó vỉa, bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6542 | m3 |
| 6 | Xây bó vỉa, bậc cấp bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8526 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6048 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,1886 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,1886 | m2 |
| 10 | Bó vỉa đá, KT: 1000x150x250mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 219,09 | m |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,1 | m3 |
| 12 | Lát đá xanh KT 600x300x50; lát mạch công | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 321,75 | m2 |
| 13 | Lát gạch đỏ KT 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m2 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40/50mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 820 | m |
| 20 | Vỏ tủ điện tổng KT 900x600x250mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.622935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.324587E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.090.703.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.181.406.000 VNĐ.- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó phải bao gồm các hạng mục là: Đài tưởng niệm; Cổng; Tường rào; Hồ nước. Hợp đồng xây lắp tương tự phải có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng kèm theo. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.090.703.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.181.406.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình (ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình);- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trường thi công công trình hạ tầng kỹ thuật: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định giao nhiệm vụ, kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình (ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình);- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật hiện trường: Tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Thời gian làm kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định giao nhiệm vụ.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết giao kèo giữa các bên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm phụ trách ATLĐ: Tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Thời gian làm phụ trách ATLĐ công trình hạ tầng kỹ thuật: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định giao nhiệm vụ.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0KW | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép còn sử dụng tốt | còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn | còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi