Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220544577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220513825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 16:12:00 đến ngày 2022-06-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,940,091,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.158.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.316.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng Cải tạo, sửa chữa Trường Mầm non Tân Lập 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC, CÁC NHÀ VỆ SINH, MỞ RỘNG NHÀ BẾP - KHU NGỌC KIỆU | |||
| B | 1. PHẦN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,514 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,107 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ lan can sắt tầng 1, 2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 154,048 | m2 |
| 4 | Cắt bỏ 1 phần hoa sắt phía trên lan can cũ phần hành lang sau nhà để lắp lại sau khi làm lan can mới (2 tầng nhà) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tb |
| 5 | Lắp tận dụng lại hoa sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86,856 | m2 |
| 6 | Gia công và lắp dựng mới lan can inox cho 2 tầng nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 942,61 | kg |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,125 | m3 |
| 8 | Trát granitô tường, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,496 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính cho toàn bộ mặt trước nhà trục từ 1-13 và từ A đến C) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 528,534 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính cho toàn bộ các mặt xung quanh và sau nhà trục 1, 13, trục F, trục E từ 7-9) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 348,098 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 348,098 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 644,213 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.520,845 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86,856 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,115 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, tính cho diện tích sàn hàng lang các tầng, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,147 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74,16 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,805 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 142,8 | m |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,434 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,76 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 83,52 | m2 |
| 23 | Trát má cửa sau khi tháo dỡ khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,7 | m2 |
| 24 | Sơn lại má cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,7 | m2 |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng mới cửa đi nhôm kính nhôm hệ thay thế (phụ kiện đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng mới cửa sổ nhôm kính nhôm hệ thay thế (phụ kiện đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng mới cửa sổ nhôm kính nhôm hệ thay thế (phụ kiện đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,877 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,877 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,877 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 32 | Xây chèn tường vị trí phá dỡ cửa sổ làm cửa đi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,294 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,866 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,433 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,245 | m3 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,285 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 315,072 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền bê tông tầng 1 các phòng vệ sinh để lắp đương ống thoát nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,964 | m3 |
| 39 | Đào bỏ cát trong các phòng vệ sinh tầng 2 để lắp đương ống thoát nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,095 | m3 |
| 40 | Đắp lại cát hoàn trả (chỉ tính công, cát tận dụng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,095 | m3 |
| 41 | Bê tông nền hoàn trả | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,964 | m3 |
| 42 | Khoan lỗ trên sàn bê tông để lắp thiết bị mới (tính cho các nhà ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | 1 lỗ khoan |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,162 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,288 | m2 |
| 48 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,948 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,948 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,948 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70,608 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa và vách ngăn nhôm kính cho các phòng (phụ kiện đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70,687 | m2 |
| 53 | Sản xuất và lắp dựng mới cửa đi nhôm kính nhôm hệ mở trượt thay thế (phụ kiện đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 54 | Sản xuất và lắp dựng mới cửa đi nhôm kính nhôm hệ mở quay 1 cánh thay thế (phụ kiện đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 55 | Xây lại phần hộp kỹ thuật đã phá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,869 | m3 |
| 56 | Ốp lại toàn bộ tường hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 400,158 | m2 |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Van xả tiểu nam cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 59 | Chậu xí bệt cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58 | bộ |
| 60 | Vòi xịt xí bệt cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58 | bộ |
| 61 | Chậu xí bệt cho người lớn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 62 | Vòi xịt xí bệt cho người lớn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Chậu rửa loại 1 vòi cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 65 | Xi phông chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 66 | Dây cấp chậu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 67 | Gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,474 | m2 |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 69 | Ga thoát sàn inox d90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,964 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (các vị trí tường không ốp gạch) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,92 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,92 | m2 |
| 74 | Khung đỡ chậu rửa (cho toàn bộ các nhà ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 75 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,61 | m2 |
| 76 | Tấm ngăn dày 12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,892 | m2 |
| 77 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,145 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,596 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 32-20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 118 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 129 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,784 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,871 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC, đường kính côn 34-90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC, đường kính côn 34-110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 89 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 97 | Dọn dẹp, vệ sinh các phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | tb |
| C | 2. PHẦN NHÀ BẾP MỞ RỘNG THÊM | |||
| 1 | Tháo dỡ bỏ lan can sắt cũ hành lang nhà cầu làm lối đi vào nhà bếp xây thêm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,499 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn che sân đã có để xây mở rộng thêm bếp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khung xương mái tôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | tấn |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,374 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,583 | m3 |
| 6 | Lát lại hoàn trả nền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75,829 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các cửa hiện trạng để sửa lại sau khi nâng lên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,59 | m2 |
| 8 | Sửa lại cửa cho phù hợp với nền sau khi nâng và lắp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tb |
| 9 | Tháo dỡ bỏ cánh cửa sổ để phá dỡ tường sang bếp xây thêm từ bếp đã có | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch nhà bếp cũ (trục 1) để thông sang bên phần xây mở rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,795 | m3 |
| 11 | Trát má tường hòan thiện lại sau khi phá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,408 | m2 |
| 12 | Sơn tường hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,408 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lan can phía trước hành lang để nâng sau lắp dựng lại tận dụng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,704 | m2 |
| 14 | Xây nâng tường để tôn nền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,475 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,952 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,952 | m2 |
| 17 | Trát granitô bậc xây nâng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,872 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,117 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,117 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,117 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch lát cũ vị trí sân để đào móng nhà bếp xây thêm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,944 | m2 |
| 22 | Đào hố móng nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,36 | m3 |
| 23 | Đào giằng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,614 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,514 | m3 |
| 25 | Bê tông móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,615 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,131 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 28 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,511 | tấn |
| 29 | Bê tông giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,25 | m3 |
| 30 | Ván khuôn giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,353 | 100m2 |
| 31 | Đắp đất hố móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,325 | m3 |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,346 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,346 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,346 | m3 |
| 35 | Bê tông cột nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,147 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,209 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 38 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 39 | Bê tông dầm nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,014 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,272 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 42 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,263 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,606 | m3 |
| 44 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,428 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,731 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | m3 |
| 47 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 48 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 49 | Đắp cát tôn nền nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,249 | 100m3 |
| 50 | Bê tông nền nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,355 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,546 | m2 |
| 52 | Xây tường nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,403 | m3 |
| 53 | Xây tường chắn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,906 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 83,926 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,298 | m2 |
| 56 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,298 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 104,531 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,228 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 83,926 | m2 |
| 60 | Sơn tường trong nhà, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 154,759 | m2 |
| 61 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,468 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,468 | m2 |
| 63 | Tấm tôn ngắt nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,73 | m |
| 64 | Sản xuất hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 67 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm kính nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 68 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm kính nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 77 | Dọn dẹp và vệ sinh công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tb |
| D | 3. PHẦN BỂ NƯỚC XÂY MỚI VÀ ĐỒI CỎ NHÂN TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,464 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,352 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,816 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,816 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,816 | m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,284 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,456 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,211 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,422 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,177 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,285 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,918 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,124 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( trát 2 lần ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,345 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,85 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,788 | m2 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | 100m3 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,928 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,928 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,928 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Nắp tôn nhỏ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,209 | 100m3 |
| 33 | Mua đất đồi đắp K90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,96 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,509 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,876 | m3 |
| 36 | Trải cỏ nhân tạo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 199,3 | m2 |
| 37 | Xây tường chắn đất khu đồi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,293 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,877 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,877 | m2 |
| 40 | Gia công và lắp dựng lan can inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 338,96 | kg |
| E | 4. PHẦN NHÀ HIỆU BỘ VÀ NHÀ LỚP HỌC VÀ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 419,552 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 230,174 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 649,726 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,648 | m2 |
| 5 | Gia công và lắp dựng mới lan can inox cho 2 tầng nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 546,26 | kg |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,129 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, tính cho diện tích sàn hàng lang các tầng, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | 100m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75,6 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 10 | Dọn dẹp và vê sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 11 | Tháo dỡ bỏ lan can hành lang cũ 2 tầng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,732 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem hành lang đã có | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,76 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa cũ đã có cho 2 tầng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,44 | m2 |
| 14 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông tầng 1 hành lang vị trí xây mới phòng vệ sinh để lắp đương ống thoát nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 16 | Khoan lỗ trên sàn bê tông để lắp thiết bị mới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Đào bỏ cát nền hành lang tầng 1 để lắp đương ống thoát nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,536 | m3 |
| 18 | Đắp lại cát hoàn trả | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,536 | m3 |
| 19 | Bê tông nền hoàn trả | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,431 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,431 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,431 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,964 | m2 |
| 24 | Xây tường làm phòng vệ sinh cho 2 tầng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,928 | m3 |
| 25 | Làm hộp kỹ thuật bằng tấm Alumium khung xương thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,37 | m2 |
| 26 | Ốp lại toàn bộ tường hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,912 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,72 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,72 | m2 |
| 29 | Gia công và lắp dựng vách ngăn nhôm kính trên tường (vách kèm cửa sổ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,624 | m2 |
| 30 | Chậu xí bệt cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 31 | Vòi xịt xí bệt cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 32 | Chậu rửa loại 1 vòi cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 34 | Xi phông chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Dây cấp chậu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,38 | m2 |
| 37 | Khung đỡ chậu rửa (cho toàn bộ các nhà ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,764 | m2 |
| 39 | Tấm ngăn Compact dày 12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Van xả tiểu nam cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,336 | m2 |
| 43 | Cửa đi mở trượt cho nhà vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25-20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,181 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC, đường kính côn 34-90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC, đường kính côn 34-110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Ga thoát sàn D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Dọn dẹp, vệ sinh các phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tb |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 73 | Phá dỡ bê tông nền sân để đào hố móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,02 | m3 |
| 75 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 77 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,387 | m3 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,958 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,26 | m2 |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,346 | m3 |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 86 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 89 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 90 | Phá dỡ nền gạch lá nem trong các phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,058 | m2 |
| 91 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,756 | m2 |
| 92 | Phá dỡ nền bê tông tầng 1 các phòng vệ sinh để lắp đương ống thoát nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,954 | m3 |
| 93 | Đào bỏ cát trong các phòng vệ sinh tầng 2 để lắp đương ống thoát nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,907 | m3 |
| 94 | Đắp lại cát hoàn trả | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,907 | m3 |
| 95 | Bê tông nền hoàn trả | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,954 | m3 |
| 96 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 97 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,218 | m3 |
| 98 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,218 | m3 |
| 99 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,218 | m3 |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,058 | m2 |
| 101 | Ốp lại toàn bộ tường hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,756 | m2 |
| 102 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,756 | m2 |
| 103 | Chậu xí bệt cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 104 | Vòi xịt xí bệt cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 105 | Chậu rửa loại 1 vòi cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 107 | Xi phông chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 108 | Dây cấp chậu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 109 | Gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 110 | Khung đỡ chậu rửa (cho toàn bộ các nhà ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 111 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (cho toàn bộ các nhà ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,918 | m2 |
| 112 | Tấm ngăn Compact dày 12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 32-20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 123 | Dọn dẹp, vệ sinh các phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tb |
| F | LÁT GẠCH SÂN TRƯỜNG, XÂY CỔNG TRƯỜNG, LÀM KHU VUI CHƠI NGOÀI TRỜI, MÁI CHE NHỰA LẤY SÁNG - KHU NGỌC KIỆU | |||
| G | 1. PHẦN CỔNG TRƯỜNG XÂY LẠI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ khung xương biển tên và tấm biển tên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | mái |
| 3 | Tháo dỡ cổng sắt hiện trạng sau lắp tận dụng lại khi làm cổng mới (Chỉ tính vật liệu phụ ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Phá lớp vữa trát trụ cổng cũ để cải tạo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,784 | m2 |
| 5 | Đào đất hố móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,053 | m3 |
| 6 | Đào đất móng tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,01 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 8 | Bê tông móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,332 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,211 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,502 | m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,021 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,294 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,294 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,294 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | m3 |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 22 | Xây trụ cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,471 | m3 |
| 23 | Xây tường trang trí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,469 | m3 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,37 | m |
| 25 | Công tác ốp gạch granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, gạch 60x120cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,577 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,577 | m2 |
| 27 | Làm mới khung biển tên bằng Inox 304 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 124,556 | kg |
| 28 | Bulong liên kết D14 (cả lắp đặt ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 29 | Tấm biển tên Mica dày 8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,4 | m2 |
| 30 | Chữ nổi bằng tấm meca tên trường (chữ to) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | chữ |
| 31 | Chữ nổi bằng tấm meca tên trường (chữ nhỏ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | chữ |
| 32 | Chữ nổi bằng tấm meca tên trường (chữ to) nẳm trên biển tấm mica | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | chữ |
| 33 | Cánh cổng phụ bằng inox làm mới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,121 | kg |
| 34 | Thu dọn và vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| H | 2. PHẦN SÂN, KHU VUI CHƠI NGOÀI TRỜI, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,825 | 100m3 |
| 2 | Bạt dứa chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.209,31 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120,931 | m3 |
| 4 | Lát nền sân gạch nghệ thuật ngoài trời, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.423,9 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,731 | m3 |
| 6 | trải cỏ nhân tạo ( khu vui chơi và bồn cây ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 201,185 | m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,068 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,954 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ tấm đan cũ để xây nâng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 183 | tấm |
| 10 | Nạo vét bùn rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,974 | m3 |
| 11 | Xây nâng tường rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,048 | m3 |
| 12 | Trát tường rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73,16 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,185 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,298 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,434 | m3 |
| 16 | Mua và lắp đặt tấm ghi thoát nước composite (gồm cả vật liệu phụ và lắp dựng hoàn thiện) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | tấm |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 183 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,139 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nhà để rác và nhà để ga cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tb |
| 20 | Đào đất móng nhà để ga mới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,292 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,164 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,442 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,328 | m2 |
| 25 | Sơn tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,328 | m2 |
| 26 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 33 | Thép cánh cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,58 | kg |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,7 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | 100m2 |
| 38 | Khung móng M20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bô |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 41 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,88 | 10m |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,372 | m3 |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 45 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,825 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,86 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,78 | m2 |
| 48 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,54 | m2 |
| 49 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,762 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,379 | tấn |
| 53 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,473 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,754 | tấn |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,379 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,473 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,754 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,994 | 100m2 |
| 59 | Máng inox thu nước 304 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,75 | m |
| 60 | Phễu thu nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 61 | Ống thoát nước PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 91,1 | m |
| 62 | Cút Ống thoát nước PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 63 | Chếch Ống thoát nước PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 64 | Đai inox xiết ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| I | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC, NHÀ VẸ SINH, NHÀ ĐA NĂNG - KHU HẠ HỘI | |||
| J | 1. PHẦN MÁI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Mua tấm băng keo chống thấm nước cho mái tôn, khổ 100, cuộn dài 10m ( vị trí các tấm tôn chồng nhau, vị trí góc, máng thoát nước, xung quanh mái và một số vị trí bắn vít khác trên mái ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,354 | cuộn |
| 2 | Thi công dán tấm băng keo chồng thấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,354 | m2 |
| 3 | Mua và lắp dựng tấm tôn úp góc tại 2 vị trí đầu mái ( ngoài trục 1 và 5), khổ 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,54 | m |
| 4 | Mua và lắp dựng tấm Alumium màu ghi sáng vá lại vị trí trần hiện trạng bị hư hỏng, dày nhôm 0.1mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,59 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,615 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ tấm trần cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 263,29 | m2 |
| 7 | Lắp dựng lại tận dụng tấm trần Alumium còn tốt ( bắn lại đinh vít với khung xương đã có ) đảm bảo an toàn ( chỉ tính vật liệu phụ và nhân công ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 242,7 | m2 |
| 8 | Mua và lắp dựng thanh lập là thép tăng cường tại các tấm trần, khổ 2.5cm, dày 4.0mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 722,09 | m |
| 9 | Mua keo bơm tại các vị trí bị hở trên mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | lọ |
| K | 2. PHẦN DÃY NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 574,385 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn ( các cửa thay mới ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 81,55 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép ( các cửa thay mới ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 205,8 | m |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt ( toàn bộ các cửa ), tính cho 70% | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 243,6 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên lan can hành lang ( toàn bộ các cửa ), tính cho 70% | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 162,704 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 406,304 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( tính cho 70% cánh cửa) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 331,331 | m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng mới cửa đi nhôm kính nhôm hệ thay thế ( phụ kiện đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,375 | m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng mới cửa đi nhôm kính nhôm hệ thay thế ( phụ kiện đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng mới cửa sổ nhôm kính nhôm hệ thay thế ( phụ kiện đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,8 | m2 |
| 12 | Xây tường bịt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,267 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.635,034 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.635,034 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 163,503 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 774,685 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.479,955 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 560,001 | m2 |
| 27 | Sơn trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 560,001 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,439 | 100m2 |
| 29 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 143,081 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 143,081 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 199,343 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 199,343 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73,18 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,48 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,24 | m3 |
| 36 | Bạt dứa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73,18 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,48 | m3 |
| 38 | Trát granitô bậc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,38 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,29 | m2 |
| 40 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,397 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,397 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,397 | m3 |
| L | 3. PHẦN NHÀ VỆ SINH CÁC LỚP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem trong các phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,353 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông tầng 1 các phòng vệ sinh để lắp đương ống thoát nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,735 | m3 |
| 3 | Bạt dứa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,353 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,36 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,238 | m3 |
| 6 | Bê tông nền hoàn trả | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,735 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống đường ống nước cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tb |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,341 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,341 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,341 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,35 | m2 |
| 13 | Xây lại phần hộp kỹ thuật đã phá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,238 | m3 |
| 14 | Ốp lại toàn bộ tường hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,23 | m2 |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Van xả tiểu nam cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Chậu xí bệt cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 18 | Vòi xịt xí bệt cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Chậu xí bệt cho người lớn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Vòi xịt xí bệt cho người lớn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Chậu rửa loại 1 vòi cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 23 | Xi phông chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Dây cấp chậu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,235 | m2 |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Ga thoát sàn inox d90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Khung đỡ chậu rửa ( cho toàn bộ các nhà ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,355 | m2 |
| 31 | Tấm ngăn Compact dày 12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,35 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính côn 25-20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính chếch 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút thu nhựa PVC, đường kính cút 60-42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC, đường kính tê 60-42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC, đường kính tê 60-90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Dọn dẹp, vệ sinh các phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tb |
| 63 | Phá dỡ nền gạch lá nem trong các phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,353 | m2 |
| 64 | Phá dỡ nền bê tông tầng 1 các phòng vệ sinh để lắp đương ống thoát nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,735 | m3 |
| 65 | Bạt dứa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,353 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,36 | m2 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,328 | m3 |
| 68 | Bê tông nền hoàn trả | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,735 | m3 |
| 69 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 70 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 71 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 72 | Tháo dỡ hệ thống đường ống nước cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tb |
| 73 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,431 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,431 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,431 | m3 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,87 | m2 |
| 77 | Xây lại phần hộp kỹ thuật đã phá và tường lửng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,428 | m3 |
| 78 | Ốp lại toàn bộ tường hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,3 | m2 |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt Van xả tiểu nam cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 81 | Chậu xí bệt cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 82 | Vòi xịt xí bệt cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 83 | Chậu xí bệt cho người lớn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 84 | Vòi xịt xí bệt cho người lớn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | Chậu rửa loại 1 vòi cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 87 | Xi phông chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Dây cấp chậu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,69 | m2 |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Ga thoát sàn inox d90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Khung đỡ chậu rửa ( cho toàn bộ các nhà ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 93 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,882 | m2 |
| 94 | Tấm ngăn Compact dày 12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,97 | m2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 97 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính côn 25-20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính chếch 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút thu nhựa PVC, đường kính cút 60-42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC, đường kính tê 60-42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC, đường kính tê 60-90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Dọn dẹp, vệ sinh các phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tb |
| 125 | Phá dỡ nền gạch lá nem trong các phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,984 | m2 |
| 126 | Phá dỡ nền bê tông tầng 1 các phòng vệ sinh để lắp đương ống thoát nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,498 | m3 |
| 127 | Bạt dứa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,984 | m2 |
| 128 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,68 | m2 |
| 129 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,424 | m3 |
| 130 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,9 | m2 |
| 131 | Bê tông nền hoàn trả | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,498 | m3 |
| 132 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 133 | Tháo dỡ hệ thống đường ống nước cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tb |
| 134 | Tháo dỡ hệ thống đường điện cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tb |
| 135 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,459 | m3 |
| 136 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,459 | m3 |
| 137 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,459 | m3 |
| 138 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,9 | m2 |
| 139 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,9 | m2 |
| 140 | Xây lại phần hộp kỹ thuật đã phá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,424 | m3 |
| 141 | Ốp lại toàn bộ tường hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,21 | m2 |
| 142 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 143 | Lắp đặt Van xả tiểu nam cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 144 | Chậu xí bệt cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 145 | Vòi xịt xí bệt cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 146 | Chậu xí bệt cho người lớn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 147 | Vòi xịt xí bệt cho người lớn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 148 | Chậu rửa loại 1 vòi cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 150 | Xi phông chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 151 | Dây cấp chậu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 152 | Gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,235 | m2 |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Ga thoát sàn inox d90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 156 | Khung đỡ chậu rửa ( cho toàn bộ các nhà ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 157 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,355 | m2 |
| 158 | Tấm ngăn Compact dày 12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,11 | m2 |
| 159 | Tháo dỡ và lắp đặt tận dụng bình nóng lạnh tại vị trí khác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| 160 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 161 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 169 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính côn 25-20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính chếch 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút thu nhựa PVC, đường kính cút 60-42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC, đường kính tê 60-42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC, đường kính tê 60-90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 196 | Dọn dẹp, vệ sinh các phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tb |
| 197 | Phá dỡ nền gạch lá nem trong các phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,129 | m2 |
| 198 | Phá dỡ nền bê tông tầng 1 các phòng vệ sinh để lắp đương ống thoát nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,213 | m3 |
| 199 | Bạt dứa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,129 | m2 |
| 200 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,08 | m2 |
| 201 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,574 | m3 |
| 202 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,129 | m2 |
| 203 | Bê tông nền hoàn trả | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,213 | m3 |
| 204 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 205 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 206 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 207 | Tháo dỡ hệ thống đường ống nước cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tb |
| 208 | Tháo dỡ hệ thống đường điện cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tb |
| 209 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,147 | m3 |
| 210 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,147 | m3 |
| 211 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,147 | m3 |
| 212 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,52 | m2 |
| 213 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,12 | m2 |
| 214 | Xây lại phần hộp kỹ thuật đã phá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,814 | m3 |
| 215 | Ốp lại toàn bộ tường hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,3 | m2 |
| 216 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 217 | Lắp đặt Van xả tiểu nam cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 218 | Chậu xí bệt cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 219 | Vòi xịt xí bệt cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 220 | Chậu rửa loại 1 vòi cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 221 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 222 | Xi phông chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 223 | Dây cấp chậu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 224 | Gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,38 | m2 |
| 225 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 226 | Ga thoát sàn inox d90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 227 | Khung đỡ chậu rửa ( cho toàn bộ các nhà ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 228 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,764 | m2 |
| 229 | Tấm ngăn Compact dày 12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 230 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 231 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 234 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 238 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính côn 25-20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 243 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 250 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 251 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 252 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính chếch 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 253 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 254 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 255 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 256 | Lắp đặt cút thu nhựa PVC, đường kính cút 60-42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 257 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC, đường kính tê 60-42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 258 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 261 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 262 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 263 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 264 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC, đường kính tê 60-90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 265 | Dọn dẹp, vệ sinh các phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tb |
| 266 | Phá dỡ nền gạch lá nem trong các phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,258 | m2 |
| 267 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 108,16 | m2 |
| 268 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,147 | m3 |
| 269 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,258 | m2 |
| 270 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 271 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 272 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 273 | Tháo dỡ hệ thống đường ống nước cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tb |
| 274 | Tháo dỡ hệ thống đường điện cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tb |
| 275 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,867 | m3 |
| 276 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,867 | m3 |
| 277 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,867 | m3 |
| 278 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,04 | m2 |
| 279 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,24 | m2 |
| 280 | Xây lại phần hộp kỹ thuật đã phá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,628 | m3 |
| 281 | Ốp lại toàn bộ tường hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 168,6 | m2 |
| 282 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 283 | Lắp đặt Van xả tiểu nam cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 284 | Chậu xí bệt cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 285 | Vòi xịt xí bệt cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 286 | Chậu rửa loại 1 vòi cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 287 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 288 | Xi phông chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 289 | Dây cấp chậu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 290 | Gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,76 | m2 |
| 291 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 292 | Ga thoát sàn inox d90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 293 | Khung đỡ chậu rửa ( cho toàn bộ các nhà ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 294 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,528 | m2 |
| 295 | Tấm ngăn Compact dày 12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,48 | m2 |
| 296 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 297 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 298 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 299 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 300 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 302 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 304 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 305 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 306 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính côn 25-20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 307 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 308 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 309 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 310 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 311 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 312 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 313 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 314 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 315 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 316 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 317 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 318 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính chếch 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 319 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 320 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 321 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 322 | Lắp đặt cút thu nhựa PVC, đường kính cút 60-42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 323 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC, đường kính tê 60-42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 324 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 325 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 326 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 327 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 328 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 329 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 330 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC, đường kính tê 60-90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 331 | Dọn dẹp, vệ sinh các phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tb |
| 332 | Phá dỡ nền gạch lá nem trong các phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,706 | m2 |
| 333 | Phá dỡ nền bê tông tầng 2 các phòng vệ sinh để lắp đương ống thoát nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,471 | m3 |
| 334 | Bạt dứa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,706 | m2 |
| 335 | Bê tông nền hoàn trả | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,471 | m3 |
| 336 | Đào bỏ cát tôn nền nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,412 | m3 |
| 337 | Đắp tận dụng cát lại khi hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,412 | m3 |
| 338 | Chống thấm sàn 2 lớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69,411 | m2 |
| 339 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,72 | m2 |
| 340 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,13 | m3 |
| 341 | Khoan lỗ trên sàn bê tông để lắp thiết bị mới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 lỗ khoan |
| 342 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 343 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 344 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 345 | Tháo dỡ hệ thống đường ống nước cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tb |
| 346 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,306 | m3 |
| 347 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,306 | m3 |
| 348 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,306 | m3 |
| 349 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,74 | m2 |
| 350 | Xây lại phần hộp kỹ thuật đã phá và tường lửng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,33 | m3 |
| 351 | Ốp lại toàn bộ tường hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 122,6 | m2 |
| 352 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 353 | Lắp đặt Van xả tiểu nam cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 354 | Chậu xí bệt cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 355 | Vòi xịt xí bệt cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 356 | Chậu xí bệt cho người lớn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 357 | Vòi xịt xí bệt cho người lớn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 358 | Chậu rửa loại 1 vòi cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 359 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 360 | Xi phông chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 361 | Dây cấp chậu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 362 | Gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,38 | m2 |
| 363 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 364 | Ga thoát sàn inox d90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 365 | Khung đỡ chậu rửa ( cho toàn bộ các nhà ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 366 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,764 | m2 |
| 367 | Tấm ngăn Compact dày 12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,94 | m2 |
| 368 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 369 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 370 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 371 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 372 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính côn 25-20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 373 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 374 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 375 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 376 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 377 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 378 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 379 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 380 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 381 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 382 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 383 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 384 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính chếch 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 385 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 386 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 387 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 388 | Lắp đặt cút thu nhựa PVC, đường kính cút 60-42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 389 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC, đường kính tê 60-42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 390 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 391 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 392 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 393 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 394 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 395 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 396 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC, đường kính tê 60-90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 397 | Dọn dẹp, vệ sinh các phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tb |
| 398 | Phá dỡ nền gạch lá nem trong các phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,972 | m2 |
| 399 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,196 | m2 |
| 400 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,812 | m3 |
| 401 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,628 | m2 |
| 402 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 403 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,65 | m2 |
| 404 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 405 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 406 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 407 | Tháo dỡ hệ thống đường ống nước cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tb |
| 408 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,912 | m3 |
| 409 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,912 | m3 |
| 410 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,912 | m3 |
| 411 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,97 | m2 |
| 412 | Xây lại phần hộp kỹ thuật đã phá và tường lửng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,071 | m3 |
| 413 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 414 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 415 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,65 | m2 |
| 416 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho người lớn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 417 | Lắp đặt Van xả tiểu nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 418 | Chậu xí bệt cho người lớn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 419 | Vòi xịt xí bệt cho người lớn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 420 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 421 | Ga thoát sàn inox d90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 422 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 423 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 424 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 425 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 426 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 427 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 428 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 429 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 430 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 431 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 432 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 433 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính côn 25-20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 434 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 435 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 436 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 437 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 438 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 439 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 440 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 441 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m |
| 442 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 443 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 444 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 445 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 446 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 447 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 448 | Lắp đặt cút thu nhựa PVC, đường kính cút 60-42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 449 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 450 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 451 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 452 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 453 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 454 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 455 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC, đường kính tê 60-90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 456 | Dọn dẹp, vệ sinh các phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tb |
| 457 | Tháo dỡ lan can cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 458 | Xây tường lan can | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 459 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,91 | m2 |
| 460 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,91 | m2 |
| 461 | Tháo dỡ máng rửa tay cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 462 | Chậu rửa loại 1 vòi cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 463 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 464 | Xi phông chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 465 | Dây cấp chậu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 466 | Gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,004 | m2 |
| 467 | Khung đỡ chậu rửa ( cho toàn bộ các nhà ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 468 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,849 | m2 |
| 469 | Tháo dỡ máng rửa tay cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 470 | Chậu rửa loại 1 vòi cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 471 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 472 | Xi phông chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 473 | Dây cấp chậu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 474 | Gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,235 | m2 |
| 475 | Khung đỡ chậu rửa ( cho toàn bộ các nhà ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 476 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,355 | m2 |
| 477 | Tháo dỡ máng rửa tay cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 478 | Chậu rửa loại 1 vòi cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 479 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 480 | Xi phông chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 481 | Dây cấp chậu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 482 | Gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,649 | m2 |
| 483 | Khung đỡ chậu rửa ( cho toàn bộ các nhà ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 484 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,735 | m2 |
| M | 4. PHẦN CẦU THANG THÉP NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,386 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,591 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,591 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 11 | Bulong neo móng M24 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Dung dịch vữa lấp lỗ chứa bulong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | vị trí |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,845 | tấn |
| 14 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,693 | tấn |
| 15 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,971 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ lan can cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,19 | m2 |
| 17 | Gia công và lắp dựng cánh cửa inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,25 | kg |
| 18 | Gia công lan can sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,677 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,845 | tấn |
| 20 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,693 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,677 | m2 |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,971 | tấn |
| 23 | Bulong liên kết 18x200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 24 | Bulong liên kết 18x80 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,778 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,26 | 10m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,81 | m3 |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,95 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,317 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,633 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,633 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,63 | m2 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,244 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,3 | m2 |
| 38 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | m2 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.158.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.316.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Cần cẩu | 1 |
| 2 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 13 | Máy mài | Máy mài | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi