Gói thầu: Sửa chữa hàng rào cơ sở Thủ Đức

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220549435-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH-MARKETING
Tên gói thầu Sửa chữa hàng rào cơ sở Thủ Đức
Số hiệu KHLCNT 20220548010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu hợp pháp của Trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 16:09:00 đến ngày 2022-06-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 233,477,543 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng sữa chữa, cải tạo, thi công xây dựng công trình.- Bản chụp công chứng hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản chụp sao y hóa đơn tài chính kèm theo để chứng minh.- Bản chụp công chứng Quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 170.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên (Bảo sao y công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: bằng đại học hoặc cao đẳng; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy dầm dùi 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH-MARKETING
E-CDNT 1.2 Sửa chữa hàng rào cơ sở Thủ Đức
Chi thường xuyên
30 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn thu hợp pháp của Trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường đại học Tài chính - Marketing; Địa chỉ: 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028. 38726789;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Tổng Hợp; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Xây dựng và Tư vấn Đầu tư Phát triển Đô thị Việt Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường Đại học Tài chính - Marketing


- Bên mời thầu: TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH-MARKETING , địa chỉ: 2/4 Trần Xuân Soạn, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: Trường đại học Tài chính - Marketing; Địa chỉ: 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028. 38726789;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; 2. Bản chụp công chứng hợp đồng (Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa, cải tạo, thi công xây dựng công trình) (Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa, cải tạo, thi công xây dựng công trình); biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có) và bản chụp sao y hóa đơn tài chính kèm theo để chứng minh. - Bản chụp công chứng Quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình. 3. Bản sao các báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau: a. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. b. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. c. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 4. Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; 5. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên. Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường đại học Tài chính - Marketing; Địa chỉ: 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028. 38726789;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường đại học Tài chính - Marketing; Địa chỉ: 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028. 38726789;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư TP.HCM, 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường đại học Tài chính - Marketing; số: 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, Tp.HCM Điện thoại: 028. 38726789;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ
công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II
Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,717m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổbằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,16m3
3Ván khuôn đế hố gaĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0088100m2
4Lắp dựng cốt thép móng đế, thành, nắphố ga, ĐK ≤10mmĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0924tấn
5Bê tông đế, nắp hố ga SX bằng máytrộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm,M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3416m3
6Ván khuôn thành hố gaĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1548100m2
7Bê tông thành hố ga SX bằng máy trộn,đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm,chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,7426m3
8Co ông nhựa PVC 200mmĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/pmăng sông, đoạn ống dài 8m - Đườngkính 200mmĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0634100m
10Đào đất đường ống nhựa, đường cápbằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m -Cấp đất IIĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3804m3
11Đắp đất hố ga, đường ống nhựa bằng thủ côngĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,6663m3
12Lưới chắn rác bằng thép hìnhĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,6441m3
14Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3237tấn
15Bốc dỡ lên xe, chuyển xầ bần tườnggạch cũ tháo dỡ bằng ô tô tải ra khỏicông trìnhĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,8196m3
16Đào móng hàng rào bằng thủ công, rộng>1m, sâu >1m - Cấp đất IIĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V46,1125m3
17Đào móng đà kiềng bằng thủ công, rộng≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,5582m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổbằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,092m3
19Ván khuôn đáy móngĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2576100m2
20Ván khuôn cổ cộtĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0096100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1717tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5912tấn
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổbằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,9334m3
24Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổbằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,96m3
25Ván khuôn gỗ đà kiềngĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3646100m2
26Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5839tấn
27Ván khuôn gỗ lanh tôĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0136100m2
28Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,PCB40Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,064m3
29Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô -Đường kính cốt thép ≤10mmĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0332100kg
30Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổbằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200,đá 1x2, PCB40Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,6464m3
31Đắp đất nền móng công trình, nềnđường bằng thủ côngĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V39,1271m3
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,288100m2
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằngthủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m,M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,44m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiềucao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,7134m3
35Ván khuôn gỗ giằng tườngĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1438100m2
36Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0757tấn
37Nilong trải lót đà kiềngĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,116m2
38Cốt thép chờ liên kết hàn với song sắttường ràoĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V29cái
39Bê tông giằng tường nhà SX bằng máytrộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m,M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,9836m3
40Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XMM75, PCB40Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V266,544m2
41Trét bột ngoài nhà tường, cột, giằngtườngĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V267,504m2
42Sơn nước ngoài nhà tường, cột, giằngtườngĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V267,504m2
43Sản xuất song sắt bảo vệ bằng thépĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36,885m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nướclót + 1 nước phủĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V73,77m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng sữa chữa, cải tạo, thi công xây dựng công trình.- Bản chụp công chứng hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản chụp sao y hóa đơn tài chính kèm theo để chứng minh.- Bản chụp công chứng Quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 170.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên (Bảo sao y công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Trình độ: Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: bằng đại học hoặc cao đẳng; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Máy cắt uốn cốt thép 5 kW1
2 Máy đầm bàn 1kW Máy đầm bàn 1kW1
3 Máy dầm dùi 1,5 kW Máy dầm dùi 1,5 kW1
4 Máy hàn 23kW Máy hàn 23kW2
5 Máy trộn vữa ≥250 lít Máy trộn vữa ≥250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->