Gói thầu: Sửa chữa cống thoát nước, hầm vệ sinh, hệ thống thiết bị điện, tủ điện... các phòng học và xưởng, phòng trưng bày tại cơ sở 1 trường Trung cấp Mỹ thuật - Văn hóa Bình Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220564917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI CƯỜNG PHÁT |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cống thoát nước, hầm vệ sinh, hệ thống thiết bị điện, tủ điện... các phòng học và xưởng, phòng trưng bày tại cơ sở 1 trường Trung cấp Mỹ thuật - Văn hóa Bình Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220564487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 16:10:00 đến ngày 2022-06-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 449,479,297 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.74218946E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 314.635.508 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng và chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng có bản sao công chứng- Có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tối thiểu bằng thời gian thi công công trình tính từ ngày mở thầu (hoặc quyết định bổ nhiệm, điều động của cấp có thẩm quyền) được sao y của công ty.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân phải có bản sao công chứng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm I còn hiệu lực đến khi công trình kết thúc.- Nhà thầu có cam kết cán bộ chỉ thực hiện 01 công trình.- Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản gốc tất cả các tài liệu nếu cảm thấy nghi nghờ nhà thầu có gian lận, trường hợp nhà thầu kê khai gian lận hoặc không cung cấp được bản chính xem như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu và hồ sơ của nhà thầu bị loại) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI CƯỜNG PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa cống thoát nước, hầm vệ sinh, hệ thống thiết bị điện, tủ điện... các phòng học và xưởng, phòng trưng bày tại cơ sở 1 trường Trung cấp Mỹ thuật - Văn hóa Bình Dương Sửa chữa cống thoát nước, hầm vệ sinh, hệ thống thiết bị điện, tủ điện... các phòng học và xưởng, phòng trưng bày tại cơ sở 1 trường Trung cấp Mỹ thuật - Văn hóa Bình Dương 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: Giấy Đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ hành nghể tổ chức về hoạt động xây dựng; Đơn dự thầu; Thoả thuận liên danh (nếu có); Đảm bảo dự thầu; Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021; Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc hoá đơn GTGT; Bằng cấp cán bộ kỹ thuật (Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản chính nếu thấy nghi nghờ về tính trung thực, nhà thầu không cung cấp được xem như không hợp lệ, hồ sơ được đánh giá là không đạt và bị loại); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với (Chủ đầu tư: Trường Trung cấp Mỹ thuật – Văn hóa Bình Dương, Số 210 Bạch Đằng, Phú Cường, Thủ Dầu Một, Bình Dương Điện thoại: 0274 3822 140; Bên mời thầu: Công Ty TNHH Đầu tư Phát triển Xây dựng Thương mại Cường Phát, Số 1369/103 đường Lê Hồng Phong, khu 5, phường Phú Thọ, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0946.134.958), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Trung cấp Mỹ thuật – Văn hóa Bình Dương, Số 210 Bạch Đằng, Phú Cường, Thủ Dầu Một, Bình Dương Điện thoại: 0274 3822 140. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền Trường Trung cấp Mỹ thuật – Văn hóa Bình Dương, Số 210 Bạch Đằng, Phú Cường, Thủ Dầu Một, Bình Dương Điện thoại: 0274 3822 140. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn lập hồ sơ yêu cầu và đánh giá hồ sơ đề xuất (Bên mời thầu): Công Ty TNHH Đầu tư Phát triển Xây dựng Thương mại Cường Phát, Số 1369/103 đường Lê Hồng Phong, khu 5, phường Phú Thọ, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0946.134.958 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Trung cấp Mỹ thuật – Văn hóa Bình Dương, Số 210 Bạch Đằng, Phú Cường, Thủ Dầu Một, Bình Dương Điện thoại: 0274 3822 140 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VỆ SINH KHỐI PHÒNG HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,054 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,26 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Phá dỡ nền gạch lá nem | 25,185 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1259 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,5185 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 25,185 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 25,185 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Lắp đặt chậu xí bệt | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 5 | cái |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: phễu thoát sàn...) | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: phễu thoát sàn...) | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,16 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,29 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tê 114 | Lắp đặt tê 114 | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê y 114 | Lắp đặt tê y 114 | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê 90 | Lắp đặt tê 90 | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê y 60 | Lắp đặt tê y 60 | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt lơi 114 | Lắp đặt lơi 114 | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt lơi 90 | Lắp đặt lơi 90 | 17 | cái |
| 27 | Lắp đặt lơi 60 | Lắp đặt lơi 60 | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối giảm 114-90 | Lắp đặt nối giảm 114-90 | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối giảm 90-60 | Lắp đặt nối giảm 90-60 | 1 | cái |
| 30 | Hút hầm tự hoại | Hút hầm tự hoại | 1 | cái |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC VÀ MƯƠNG HỞ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 2,732 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 14,472 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,366 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 1,366 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x4x19, xây tường thẳng chiều dày | Xây gạch đất sét nung 4x4x19, xây tường thẳng chiều dày | 1,32 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x4x19, xây tường thẳng chiều dày | Xây gạch đất sét nung 4x4x19, xây tường thẳng chiều dày | 4,3712 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,056 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 0,0548 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,366 | m3 |
| 10 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước có phao tự bơm khi nước đầy | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước có phao tự bơm khi nước đầy | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | 0,0356 | 100m |
| 12 | Cung cấp lắp đặt van HDPE cửa lật D500 | Cung cấp lắp đặt van HDPE cửa lật D500 | 1 | cái |
| C | KHỐI NHÀ XƯỞNG KHOA ĐIÊU KHẮC VÀ KHOA THIẾT KẾ GỖ | |||
| 1 | Lắp đặt tạm la phông nhựa bên dưới mái ngói khu nhà xưởng (di tích lịch sử cấp tỉnh) để hứng nước mưa chảy ra đường máng xối bên ngoài sân | Lắp đặt tạm la phông nhựa bên dưới mái ngói khu nhà xưởng (di tích lịch sử cấp tỉnh) để hứng nước mưa chảy ra đường máng xối bên ngoài sân | 427,2 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống máng xối. Sử dụng ống nước đường kính 114mm, cắt rãnh, co, nối, hệ thống treo chịu lực. sơn trắng | Cung cấp, lắp đặt hệ thống máng xối. Sử dụng ống nước đường kính 114mm, cắt rãnh, co, nối, hệ thống treo chịu lực. sơn trắng | 80 | m |
| 3 | Cung cấp lắp dựng cáp bọc nhựa đường kính 6mm | Cung cấp lắp dựng cáp bọc nhựa đường kính 6mm | 254 | m |
| D | 02 PHÒNG HỌC THIẾT KẾ THỜI TRANG | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn | Lắp đặt dây đơn | 350 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chuôi cắm công nghiêp (+) | Lắp đặt chuôi cắm công nghiêp (+) | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt chuôi cắm công nghiêp (-) | Lắp đặt chuôi cắm công nghiêp (-) | 50 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 425 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp 50x50 | Lắp đặt hộp 50x50 | 5 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đầu khớp nối ren D20 | Lắp đặt đầu khớp nối ren D20 | 50 | cái |
| 10 | Lắp đặt máng cáp điện 50x50 | Lắp đặt máng cáp điện 50x50 | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt nắp máng cáp điện 50x50 | Lắp đặt nắp máng cáp điện 50x50 | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt cùm nhựa D20 | Lắp đặt cùm nhựa D20 | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt ti ren 8 li | Lắp đặt ti ren 8 li | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt quang treo máng cáp | Lắp đặt quang treo máng cáp | 40 | cái |
| E | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt đèn cao áp | Cung cấp lắp đặt đèn cao áp | 9 | cây |
| 2 | Lắp đặt dây đơn | Lắp đặt dây đơn | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chuôi cắm công nghiêp (+) | Lắp đặt chuôi cắm công nghiêp (+) | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt chuôi cắm công nghiêp (-) | Lắp đặt chuôi cắm công nghiêp (-) | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 75 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp 50x50 | Lắp đặt hộp 50x50 | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn rọi tranh | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn rọi tranh | 30 | bộ |
| 11 | Cung cấp lắp dựng thanh ray đặt đèn | Cung cấp lắp dựng thanh ray đặt đèn | 30 | thanh |
| 12 | Thảm cỏ nhân tạo | Thảm cỏ nhân tạo | 32 | m2 |
| 13 | Phông vách treo hình ảnh, khung sắt vuông 25 hàn liên kết, bọc bạt hiflex trắng | Phông vách treo hình ảnh, khung sắt vuông 25 hàn liên kết, bọc bạt hiflex trắng | 90 | m2 |
| 14 | Phông sân khấu khung sắt vuông 25 hàn liên kết, bọc bạt hiflex in KTS | Phông sân khấu khung sắt vuông 25 hàn liên kết, bọc bạt hiflex in KTS | 54 | m2 |
| F | PHÒNG TRANH SƠN MÀI | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn | Lắp đặt dây đơn | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt chuôi cắm công nghiêp (+) | Lắp đặt chuôi cắm công nghiêp (+) | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chuôi cắm công nghiêp (-) | Lắp đặt chuôi cắm công nghiêp (-) | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 45 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp 50x50 | Lắp đặt hộp 50x50 | 5 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn rọi tranh | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn rọi tranh | 15 | bộ |
| 10 | Cung cấp lắp dựng thanh ray đặt đèn | Cung cấp lắp dựng thanh ray đặt đèn | 15 | thanh |
| 11 | Vệ sinh, xả nhám tường | Vệ sinh, xả nhám tường | 108 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 108 | m2 |
| 13 | Vệ sinh, xả nhám bề mặt kim loại | Vệ sinh, xả nhám bề mặt kim loại | 12,84 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,84 | m2 |
| G | PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn | Lắp đặt dây đơn | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chuôi cắm công nghiêp (+) | Lắp đặt chuôi cắm công nghiêp (+) | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt chuôi cắm công nghiêp (-) | Lắp đặt chuôi cắm công nghiêp (-) | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp 50x50 | Lắp đặt hộp 50x50 | 5 | hộp |
| 9 | Cung cấp lắp dựng thanh ray đặt đèn | Cung cấp lắp dựng thanh ray đặt đèn | 20 | thanh |
| 10 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Hộp đèn led nguồn 12v, khung sắt hộp 2.5cm, in hiflex xuyên đèn chất lượng cao (không gân), mặt sau fomat 5ly, mặt hông alu trắng, viền bọc inox vàng. | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Hộp đèn led nguồn 12v, khung sắt hộp 2.5cm, in hiflex xuyên đèn chất lượng cao (không gân), mặt sau fomat 5ly, mặt hông alu trắng, viền bọc inox vàng. | 4 | bộ |
| 11 | Vệ sinh, xả nhám tường | Vệ sinh, xả nhám tường | 90 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 90 | m2 |
| 13 | Vệ sinh, xả nhám bề mặt kim loại | Vệ sinh, xả nhám bề mặt kim loại | 8,16 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,16 | m2 |
| 15 | Thảm cỏ nhân tạo | Thảm cỏ nhân tạo | 165 | m2 |
| 16 | Thi công phông vách treo hình ảnh, treo cờ lưu niệm, khung sắt vuông 25 hàn liên kết, bọc bạt hiflex in KTS | Thi công phông vách treo hình ảnh, treo cờ lưu niệm, khung sắt vuông 25 hàn liên kết, bọc bạt hiflex in KTS | 24 | m2 |
| 17 | Phông sân khấu khung sắt vuông 25 hàn liên kết, bọc bạt hiflex in KTS | Phông sân khấu khung sắt vuông 25 hàn liên kết, bọc bạt hiflex in KTS | 27 | m2 |
| 18 | Trải thảm đỏ sân khấu | Trải thảm đỏ sân khấu | 20 | m2 |
| 19 | 'Trang trí hoa hồng (40 nhánh hoa vải) và dương sỹ (80 nhánh hoa nhựa) dưới chân lan can | 'Trang trí hoa hồng (40 nhánh hoa vải) và dương sỹ (80 nhánh hoa nhựa) dưới chân lan can | 120 | nhánh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.74218946E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 314.635.508 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng và chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng có bản sao công chứng- Có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tối thiểu bằng thời gian thi công công trình tính từ ngày mở thầu (hoặc quyết định bổ nhiệm, điều động của cấp có thẩm quyền) được sao y của công ty.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân phải có bản sao công chứng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm I còn hiệu lực đến khi công trình kết thúc.- Nhà thầu có cam kết cán bộ chỉ thực hiện 01 công trình.- Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản gốc tất cả các tài liệu nếu cảm thấy nghi nghờ nhà thầu có gian lận, trường hợp nhà thầu kê khai gian lận hoặc không cung cấp được bản chính xem như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu và hồ sơ của nhà thầu bị loại) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | máy | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | máy | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | máy | 1 |
| 4 | Máy hàn | máy | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt | máy | 1 |
| 6 | Giàn giáo | bộ | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi