Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220572703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình huyện M'Drắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220566535 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 16:07:00 đến ngày 2022-06-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,925,615,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông, tương tự về các hạng mục nền, mặt đường, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông (móng cấp phối đá dăm, mặt đường BTXM),- Tương tự về điều kiện hiện trường thi công. - Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng. Nhà thầu phải gửi kèm biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng giao thông hạng III trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã có kinh nghiệm thi công ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Đã có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.- Đã có kinh phụ trách công tác an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình xây dựng.- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng.- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề cao |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật các nghành về xây dựng phù hợp với công việc, có chứng nhận bồi dưỡng hoặc sơ cấp nghề hạng 3/7 trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 20T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 8T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất ≥ 50m3/h(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥5m3(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 1,6m3(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Các loại thiết bị: Đầm đất, máy cắt, khoan bê tông; máy hàn; đầm bê tông; máy trộn vữa, trộn bê tông; máy bơm nước, máy phát điện. | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm chất lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải sở hữu phòng thí nghiệm hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê phòng thí nghiệm. Phòng thí nghiệm phải đủ điều kiện thí nghiệm chất lượng công trình, có quyết định công nhận hoạt động còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình huyện M'Drắk |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường giao thông nội thôn 4 xã Ea Lai 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng…). - Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị (hóa đơn, giấy tờ xe máy thiết bị; hợp đồng thuê thiết bị trong trường hợp đi thuê; đối với những loại thiết bị có yêu cầu về chất lượng phải nộp kèm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). - Tài liệu chứng minh năng lực và khả năng huy động nhân sự chủ chốt (hợp đồng lao động; chứng chỉ bằng cấp của nhân sự; hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự). - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng do ngân hàng hoặc các tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp ở Việt Nam phát hành. - Đối với máy móc thiết bị và nhân sự chủ chốt: Nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu về chứng minh năng lực của nhân sự và máy móc thiết bị. Cam kết các nhân sự và máy móc thiết bị này không đang thực hiện các gói thầu khác trong cùng thời gian. Đối với nhân sự: Nhà thầu gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chức danh). - Đối với tình hình tài chính của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm báo cáo tài chính được chứng thực theo yêu cầu của chương III, và nộp kèm các tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế. - Đối với nội dung hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp kèm các hợp đồng tương tự, trong đó phải thể hiện nội dung về tính tương tự của hợp đồng (Quyết định phê duyệt dự án); Đối với các công trình đã hoàn thành: Nộp kèm biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Đối với công trình chưa hoàn thành: Nhà thầu nộp kèm biên bản nghiệm thu khối lượng để chứng minh khối lượng hoàn thành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện M'Drắk.
- Địa chỉ: Thị trấn M'Drắk, huyện M'Drắk, tỉnh Đắk Lắk.
- Số điện thoại: 02623.731.927.
- Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Phong (Phó giám đốc phụ trách Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện M’Drắk); - Địa chỉ: Thị trấn M’Drắk, huyện M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk; - Số điện thoại: 02623.731.927; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu; - Địa chỉ: Thị trấn M’Drắk, huyện M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk; - Số điện thoại: 0972.434.934 (Nam); |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I (đổ đi) | 5,4241 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 14,3522 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường đất cấp III, tận dụng đất cự ly | 7,1761 | 100m3 | |
| 4 | Đào nền đường đất cấp III (tận dụng để đắp nền), tận dụng đất cự ly | 4,3056 | 100m3 | |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | 2,8704 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | 2,8704 | 100m3 | |
| 7 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 7,841 | 100m3 | |
| 8 | Đắp nền đường đất cấp III, độ chặt; K=0,95 | 17,2137 | 100m3 | |
| 9 | Đào khai thác đất cấp III đổ lên PTVC | 5,099 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp III khai thác về đắp, cự ly 1,0km | 5,099 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển tiếp đất cấp III về đắp nền cự ly 1,5km | 5,099 | 100m3/1km | |
| 12 | Lu nguyên thổ nền đường đào K>=0,95 | 67,9768 | 100m2 | |
| 13 | Chặt cây đường kính gốc cây ≤20cm | 17 | cây | |
| 14 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | 17 | gốc | |
| 15 | Chặt cây đường kính gốc cây ≤30cm | 10 | cây | |
| 16 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 10 | gốc | |
| 17 | Chặt cây đường kính gốc cây ≤40cm | 7 | cây | |
| 18 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | 7 | gốc | |
| 19 | Chặt cây đường kính gốc cây ≤70cm | 1 | cây | |
| 20 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | 1 | gốc | |
| B | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng lớp dưới CPĐD loại II (Dmax37,5) | 8,6139 | 100m3 | |
| 2 | Giấy dầu tạo phẳng mặt đường BTXM | 67,011 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn thép thi công mặt đường BTXM | 6,9561 | 100m2 | |
| 4 | Làm mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 M250 | 1.206,2 | m3 | |
| 5 | Làm móng gia cố lề lớp dưới CPĐD loại II (Dmax37,5) | 1,8928 | 100m3 | |
| 6 | Giấy dầu tạo phẳng mặt đường BTXM | 13,1839 | 100m2 | |
| 7 | Làm lề đường bê tông xi măng đá 1x2 M250 | 237,3105 | m3 | |
| 8 | Đắp gia cố lề bằng đất cấp III; độ chặt K>=0,95 | 5,4888 | 100m3 | |
| 9 | Đào khai thác đất cấp III vận chuyển đắp lề | 6,2023 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp III khai thác về đắp, cự ly 1,0km | 6,2023 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển tiếp đất cấp III về đắp nền cự ly 1,5km | 6,2023 | 100m3/1km | |
| 12 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m | 46 | cái | |
| C | CỐNG BẢN Lo80CM | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm cát đệm dày 10cm | 1,96 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cống | 0,3297 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông đá 2x4 M150 móng cống + chân khay | 4,86 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá 2x4 M150 thân cống + tường cánh | 5,14 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá 2x4 M150 gia cố sân thượng, hạ lưu | 1,17 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK | 0,0261 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | 0,0879 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm bản | 0,0508 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm bản đúc sẵn đá 1x2, BT M200 | 1,1 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | 6 | 1cấu kiện | |
| 11 | Bê tông mối nối tấm bản đá 0,5x1 M250 | 0,03 | m3 | |
| 12 | Bê tông mặt cầu đá 0,5x1, vữa BT mác 250 | 0,58 | m3 | |
| 13 | Đào móng cống bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 0,227 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất hoàn thiện cống bằng đầm cóc K>=0,95 | 0,0792 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đất cấp III đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T cự ly 1km | 0,1375 | 100m3 | |
| D | CỐNG TRÒN 2D1000 | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm cát đệm dày 10cm | 5,39 | m3 | |
| 2 | Bê tông đúc sẵn ống cống đá 1x2, M250 | 6,22 | m3 | |
| 3 | Cốt thép ống cống, đường kính | 0,6637 | tấn | |
| 4 | Bê tông đá 2x4 M150 móng cống + chân khay | 21,39 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá 2x4 M150 thân cống + tường cánh | 5,37 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá 2x4 M150 gia cố sân thượng, hạ lưu | 5,24 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép ống cống | 1,2441 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng cống, tường cánh | 0,5818 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng ống cống | 18 | cái | |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | 16 | mối nối | |
| 11 | Quét nhựa bi tum 2 lớp nhựa quanh cống | 67,86 | m2 | |
| 12 | Đào đất phạm vi cống | 0,486 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất hoàn thiện cống, độ chặt K=0,95 | 0,1868 | 100m3 | |
| E | GIA CỐ MÁI TALUY TẠI LÝ TRÌNH: KM0+644.94-KM0+700.00 | |||
| 1 | Bê tông mái taluy M150, đá 1x2, PCB40 | 30,4994 | m3 | |
| 2 | Vữa xi măng M50 dày 3cm | 235,1811 | m2 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 16,786 | m3 | |
| 4 | Đá dăm sạn đệm móng dày 10cm | 3,488 | m3 | |
| 5 | Đào móng chân khay bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 0,6924 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất hoàn trả chân khay, độ chặt K>=0,95 | 0,263 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép móng chân khay | 1,6102 | 100m2 | |
| F | RÃNH BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đá dăm + cát đệm móng dày 5cm | 32,14 | m3 | |
| 2 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2, vữa BT mác 150, dày 10cm | 72,315 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ đúc sẵn tấm đan | 9,6291 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 150 | 125,6738 | m3 | |
| 5 | Trát vữa xi măng M100 giằng rãnh | 7,8743 | m3 | |
| 6 | Bốc xếp tấm đan lên bằng thủ công | 314,1845 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc tới vị trí lắp đặt cự ly trung bình Lvc=1Km | 31,4185 | 10 tấn/1km | |
| 8 | Bốc xếp tấm đan xuống bằng thủ công | 314,1845 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt tấm lát bê tông (KT: 50x57x7cm) | 6.428 | 1 cấu kiện | |
| G | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm | 5 | cái | |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D87,5cm | 4 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông, tương tự về các hạng mục nền, mặt đường, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông (móng cấp phối đá dăm, mặt đường BTXM),- Tương tự về điều kiện hiện trường thi công. - Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng. Nhà thầu phải gửi kèm biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng giao thông hạng III trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt, | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã có kinh nghiệm thi công ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt, | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Đã có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.- Đã có kinh phụ trách công tác an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình xây dựng.- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt, | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng.- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt, | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề cao | 5 | - Công nhân kỹ thuật các nghành về xây dựng phù hợp với công việc, có chứng nhận bồi dưỡng hoặc sơ cấp nghề hạng 3/7 trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt, | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Tải trọng ≥ 5T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Ô tô tải | Tải trọng ≥ 7T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Ô tô tải | Tải trọng ≥ 10T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Ô tô tải | Tải trọng ≥ 20T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy lu | Tải trọng ≥ 8T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy lu | Tải trọng ≥ 10T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy lu | Tải trọng ≥ 16T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy lu | Tải trọng ≥ 25T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối | năng suất ≥ 50m3/h(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥5m3(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 1,6m3(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Các loại thiết bị: Đầm đất, máy cắt, khoan bê tông; máy hàn; đầm bê tông; máy trộn vữa, trộn bê tông; máy bơm nước, máy phát điện. | (Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm chất lượng | (Nhà thầu phải sở hữu phòng thí nghiệm hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê phòng thí nghiệm. Phòng thí nghiệm phải đủ điều kiện thí nghiệm chất lượng công trình, có quyết định công nhận hoạt động còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi