Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220573024-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 16:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường tiểu học Thanh Kỳ
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220572966
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 16:05:00 đến ngày 2022-06-02 16:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,329,629,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4944435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.988887E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.630.741.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ 5 đến 10 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường tiểu học Thanh Kỳ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Thanh Kỳ
05 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường tiểu học Thanh Kỳ , địa chỉ: Xã Thanh Kỳ, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trường tiểu học Thanh Kỳ. + Chủ đầu tư: Trường tiểu học Thanh Kỳ. Địa chỉ: Xã Thanh Kỳ, huyện Như Thanh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Xuân Cường. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường. + Thẩm định E-HSMT, đánh giá KQLCNT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc.


- Bên mời thầu: Trường tiểu học Thanh Kỳ , địa chỉ: Xã Thanh Kỳ, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trường tiểu học Thanh Kỳ. + Chủ đầu tư: Trường tiểu học Thanh Kỳ. Địa chỉ: Xã Thanh Kỳ, huyện Như Thanh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. + Hợp đồng tương tự. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trường tiểu học Thanh Kỳ. + Chủ đầu tư: Trường tiểu học Thanh Kỳ. Địa chỉ: Xã Thanh Kỳ, huyện Như Thanh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường tiểu học Thanh Kỳ Địa chỉ: Xã Thanh Kỳ, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hiệu trưởng Trường tiểu học Thanh Kỳ. Địa chỉ: Xã Thanh Kỳ, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt2,0764100m3
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo bản vẽ đã được duyệt0,2731100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt10,5725m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,288100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, đường kính D6mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,0545tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, đường kính D12mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,5246tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, đường kính D16mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,5439tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt14,5498m3
9Ván khuôn cổ cộtTheo bản vẽ đã được duyệt0,4195100m2
10Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo bản vẽ đã được duyệt3,6096m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt31,584m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt58,8528m3
13Xây bao giằng móng bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt12,4494m3
14Ván khuôn gỗ giằng móngTheo bản vẽ đã được duyệt0,1847100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính D6mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,1809tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính D10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,0241tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính D16mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,7928tấn
18Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt7,8072m3
19Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt1,0067100m3
20Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,6879100m3
21Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo bản vẽ đã được duyệt0,3818100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt12,2987m3
B Phần thân
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt1,2288100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, đường kính D6mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,3379tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, đường kính D18mmTheo bản vẽ đã được duyệt1,2569tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt12,8621m3
5Ván khuôn gỗ dầmTheo bản vẽ đã được duyệt1,7046100m2
6Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ đã được duyệt3,1617100m2
7Lắp dựng cốt thép dầm, đường kính D6mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,359tấn
8Lắp dựng cốt thép dầm, đường kính D16mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,698tấn
9Lắp dựng cốt thép dầm, đường kính D18mmTheo bản vẽ đã được duyệt1,4525tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính D6mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,2348tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính D8mmTheo bản vẽ đã được duyệt2,3856tấn
12Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt12,7692m3
13Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt35,2542m3
14Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt88,6986m3
15Xây ốp cột, bậc thang bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50 XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt6,9447m3
16Ván khuôn gỗ cầu thangTheo bản vẽ đã được duyệt0,3097100m2
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính D6mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,0111tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính D10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,3317tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính D16mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,0508tấn
20Bê tông cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt2,818m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường thu hồiTheo bản vẽ đã được duyệt0,5891100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô, GTTH, đường kính D6mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,0999tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô, GTTH, đường kính D10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,1232tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô, GTHH, đường kính D12mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,2319tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô, GTHH, đường kính D14mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,1128tấn
26Bê tông lanh tô, ô văng, GTTH bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt3,5344m3
C Phần hoàn thiện
1Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt36,6444m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt345,1718m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt555,1114m2
4Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ đã được duyệt93,1816m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt316,17m2
6Trát cột trong nhà, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt40,8796m2
7Trát cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt92,2026m2
8Trát ô văng, lam chắn nắng ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt90,4694m2
9Trát dầm, vữa XM M75Theo bản vẽ đã được duyệt56,127m2
10Đắp phào cột trang trí, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt24,83m
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt170m
12Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện chữ Aluminium nhôm gương màu đồng dòng chữ "NHÀ HIỆU BỘ" cao 35cmTheo bản vẽ đã được duyệt1Bộ
13Quét tường thu hồi 2 nước xi măngTheo bản vẽ đã được duyệt93,1816m2
14Sơn cột, lam, ô văng, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt564,4882m2
15Sơn dầm, trần, cầu thang, cột,tường, trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt968,288m2
16Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo bản vẽ đã được duyệt0,3471tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ đã được duyệt0,3471tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ đã được duyệt1,3847100m2
19Tôn úp nóc B400Theo bản vẽ đã được duyệt18,22m
20Ke chống bãoTheo bản vẽ đã được duyệt553,88Cái
21Láng sê nô dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt86,8838m2
22Quét sika chống thấm sê nôTheo bản vẽ đã được duyệt86,8838m2
23Lát nền, sàn gạch 600x600mmTheo bản vẽ đã được duyệt253,45m2
24Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch 300x300mmTheo bản vẽ đã được duyệt9,9379m2
25Ốp tường vệ sinh bằng gạch 300x600Theo bản vẽ đã được duyệt28,5061m2
26Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt24,2014m2
27Bê tông lót xây tam cấp, bồn hoa M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt1,8996m3
28Xây tam cấp, bồn hoa bằng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt8,2545m3
29Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpTheo bản vẽ đã được duyệt29,894m2
30Trát thành tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ đã được duyệt4,3823m2
31Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 55, kính trắng 6,38mmTheo bản vẽ đã được duyệt21,696m2
32Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 55, kính trắng 6,38mmTheo bản vẽ đã được duyệt3,488m2
33Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 55, cửa khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mmTheo bản vẽ đã được duyệt22,464m2
34Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 55, cửa khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,72m2
35Sản xuất lắp dựng vách kính hệ khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mmTheo bản vẽ đã được duyệt20,4m2
36Gia công lan can cầu thang, hành lang bằng ống inoxTheo bản vẽ đã được duyệt0,2264tấn
37Lắp dựng lan can cầu thang, hành langTheo bản vẽ đã được duyệt20,566m2
38Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽmTheo bản vẽ đã được duyệt0,2064tấn
39Sơn tĩnh điện hoa sắt thép hộpTheo bản vẽ đã được duyệt206,4Kg
40Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ đã được duyệt28,8m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo bản vẽ đã được duyệt5,28100m2
D Phần Điện, nước,chống sét
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ( loại đèn Led)Theo bản vẽ đã được duyệt16bộ
2Lắp đặt đèn panel nổi 12wTheo bản vẽ đã được duyệt10bộ
3Lắp đặt đèn gắn tườngTheo bản vẽ đã được duyệt1bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ đã được duyệt29cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ đã được duyệt4cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ đã được duyệt8cái
7Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
8Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo bản vẽ đã được duyệt43hộp
9Lắp đặt hộp chia dâyTheo bản vẽ đã được duyệt24hộp
10Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ đã được duyệt8cái
11Lắp đặt tủ điện tổng khung tủ tôn dày 1,2mm, Sơn tĩnh điện, kt :450x350x150 (mm)Theo bản vẽ đã được duyệt3hộp
12Lắp đặt tủ điện âm tường 9P Romam - RHA109PTheo bản vẽ đã được duyệt5hộp
13Lắp đặt aptomat MCCB-1P 100ATheo bản vẽ đã được duyệt1cái
14Lắp đặt aptomat MCB-1P 75ATheo bản vẽ đã được duyệt1cái
15Lắp đặt aptomat MCB-1P 63ATheo bản vẽ đã được duyệt1cái
16Lắp đặt aptomat MCB-1P 32ATheo bản vẽ đã được duyệt4cái
17Lắp đặt aptomat MCB-1P 25ATheo bản vẽ đã được duyệt1cái
18Lắp đặt aptomat MCB-1P 16ATheo bản vẽ đã được duyệt15cái
19Lắp đặt aptomat MCB-1P 10ATheo bản vẽ đã được duyệt3cái
20Lắp đặt dây dẫn loại dây (2x16+1x16)mm2Theo bản vẽ đã được duyệt20m
21Lắp đặt dây dẫn loại dây (2x10+1x10)mm2Theo bản vẽ đã được duyệt10m
22Lắp đặt dây dẫn loại dây (2x6.0)mm2Theo bản vẽ đã được duyệt15m
23Lắp đặt dây dẫn loại dây (2x4.0)mm2Theo bản vẽ đã được duyệt35m
24Lắp đặt dây dẫn loại dây (2x2.5)mm2Theo bản vẽ đã được duyệt215m
25Lắp đặt dây dẫn loại dây 2x1.5mm2Theo bản vẽ đã được duyệt340m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D25Theo bản vẽ đã được duyệt50m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D16Theo bản vẽ đã được duyệt615m
28Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo bản vẽ đã được duyệt4cái
29Gia công, đóng cọc chống sét,V63x6Theo bản vẽ đã được duyệt3cọc
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường và mái nhà, D=10mmTheo bản vẽ đã được duyệt34m
31Kéo rải dây thép thoát sét dưới mương đấtTheo bản vẽ đã được duyệt5,5m
32Hộp kiểm tra tiếp địaTheo bản vẽ đã được duyệt1hộp
33Đào rãnh lắp đặt dây thoát sétTheo bản vẽ đã được duyệt2,22751m3
34Đắp đất trả rãnh bằng thủ côngTheo bản vẽ đã được duyệt2,2275m3
35Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ đã được duyệt2bộ
36Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
37Lắp đặt lavaboTheo bản vẽ đã được duyệt2bộ
38Lắp đặt vòi rửa lavabo (bao gồm cả ống thải)Theo bản vẽ đã được duyệt2bộ
39Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
40Lắp đặt vòi nước gắn tườngTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
41Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo bản vẽ đã được duyệt1bể
42Van phao cơTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
43Hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ đã được duyệt2hộp
44Lắp đặt máy bơm nướcTheo bản vẽ đã được duyệt11 máy
45Đào rãnh đặt đường ống cấp nước - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt15,43751m3
46Lắp đặt ống nhựa uPVC D27-C3Theo bản vẽ đã được duyệt0,95100m
47Đắp cát đường ống cấp nước bằng thủ côngTheo bản vẽ đã được duyệt6,8281m3
48Đắp đất đường ống cấp nước bằng thủ côngTheo bản vẽ đã được duyệt8,6094m3
49Lắp đặt ống nhựa uPVC D21-C3Theo bản vẽ đã được duyệt0,24100m
50Lắp đặt ống nhựa uPVC D34-C2Theo bản vẽ đã được duyệt0,1100m
51Lắp đặt T nhựa uPVC D34 (Ba chạc 90)Theo bản vẽ đã được duyệt3cái
52Lắp đặt côn thu D34/D21 (đầu nối)Theo bản vẽ đã được duyệt2cái
53Lắp đặt T nhựa uPVC D21 ( Ba chạc 90)Theo bản vẽ đã được duyệt3cái
54Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 (Nối góc 90)Theo bản vẽ đã được duyệt6cái
55Lắp đặt cút nhựa uPVC D21 (Nối góc 90)Theo bản vẽ đã được duyệt4cái
56Măng sông D21 ren trong đồngTheo bản vẽ đã được duyệt4Cái
57Nắp bịt đầu ra ren trong đồng D21mmTheo bản vẽ đã được duyệt4Cái
58Rắc co D60Theo bản vẽ đã được duyệt1Cái
59Lắp đặt Van cửa đồng D21Theo bản vẽ đã được duyệt1cái
60Lắp đặt Van cửa đồng D34Theo bản vẽ đã được duyệt1cái
61Lắp đặt khoá nước D34Theo bản vẽ đã được duyệt1cái
62Kép Inox D21Theo bản vẽ đã được duyệt2Cái
63Lơ Inox D21Theo bản vẽ đã được duyệt2Cái
64Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-C1Theo bản vẽ đã được duyệt0,05100m
65Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-C1Theo bản vẽ đã được duyệt0,08100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC D34-C1Theo bản vẽ đã được duyệt0,1100m
67Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 (Nối góc 90)Theo bản vẽ đã được duyệt4cái
68Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 (Nối góc 90)Theo bản vẽ đã được duyệt8cái
69Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 (Nối góc 90)Theo bản vẽ đã được duyệt8cái
70Lắp đặt T nhựa uPVC D34 (Ba chạc 90)Theo bản vẽ đã được duyệt2cái
71Lắp đặt ga thu sàn inox D90Theo bản vẽ đã được duyệt2cái
72Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-C1Theo bản vẽ đã được duyệt0,38100m
73Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 (Nối góc 45)Theo bản vẽ đã được duyệt16cái
74Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (Nối góc 90)Theo bản vẽ đã được duyệt8cái
75Lắp đặt ống nhựa uPVC D34-C1Theo bản vẽ đã được duyệt0,02100m
76Cầu chắn rácTheo bản vẽ đã được duyệt4cái
E Phần Bẻ Tự Hoại
1Đào bể phốt bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt0,2177100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt1,008m3
3Ván khuôn đáy bểTheo bản vẽ đã được duyệt0,0124100m2
4Lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính D10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,079tấn
5Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo bản vẽ đã được duyệt0,88m3
6Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo bản vẽ đã được duyệt4,3395m3
7Trát thành ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ đã được duyệt23,1764m2
8Trát thành trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt25,08m2
9Ván khuôn gỗ, vàn khuôn tấm đanTheo bản vẽ đã được duyệt0,0054100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,0927tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D6mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,0202tấn
12Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ đã được duyệt0,88m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ đã được duyệt81cấu kiện
14Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,0593100m3
15Tủ chữa cháy 800x600x180mmTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
16Bình bột cứu hỏa MFZ4Theo bản vẽ đã được duyệt4bình
17Bình bột cứu hỏa CO2-MT3Theo bản vẽ đã được duyệt2bình
18Cung cấp, lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
F Phần rãnh thoát nước, Sân nền
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II, (taluy 1,2)Theo bản vẽ đã được duyệt0,6099100m3
2Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt10,017m3
3Xây, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt11,9022m3
4Trát rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ đã được duyệt246,3544m2
5Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt40,344m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ đã được duyệt0,3918100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo bản vẽ đã được duyệt1,1157tấn
8Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ đã được duyệt5,8491m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ đã được duyệt2031cấu kiện
10Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,1654100m3
11Đắp cát tôn nền sân trường bằng thủ côngTheo bản vẽ đã được duyệt7,308m3
12Rải nilong lót chống mất nướcTheo bản vẽ đã được duyệt2,436100m2
13Bê tông sân trường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt17,052m3
14Rải nilong lót chống mất nướcTheo bản vẽ đã được duyệt3,15100m2
15Bê tông sân trường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt15,75m3
16Lát sân trường bằng gạch Terrazzo kích thước 400x400 XM PCB30, vữa dày 2cmTheo bản vẽ đã được duyệt315m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4944435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.988887E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.630.741.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 3 - 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) phần xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ VSMT 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
2 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
4 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
7 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ 5 đến 10 tấn. Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
8 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
9 Máy đào ≥ 0.8m3 Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->