Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220573024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 16:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường tiểu học Thanh Kỳ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220572966 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 16:05:00 đến ngày 2022-06-02 16:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,329,629,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4944435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.988887E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.630.741.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ 5 đến 10 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường tiểu học Thanh Kỳ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Thanh Kỳ 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. + Hợp đồng tương tự. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Trường tiểu học Thanh Kỳ.
+ Chủ đầu tư: Trường tiểu học Thanh Kỳ.
Địa chỉ: Xã Thanh Kỳ, huyện Như Thanh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường tiểu học Thanh Kỳ Địa chỉ: Xã Thanh Kỳ, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hiệu trưởng Trường tiểu học Thanh Kỳ. Địa chỉ: Xã Thanh Kỳ, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,0764 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2731 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10,5725 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,288 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính D6mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0545 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính D12mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,5246 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính D16mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,5439 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 14,5498 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,4195 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,6096 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 31,584 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 58,8528 | m3 |
| 13 | Xây bao giằng móng bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 12,4494 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1847 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính D6mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1809 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính D10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0241 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính D16mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,7928 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 7,8072 | m3 |
| 19 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,0067 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,6879 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3818 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 12,2987 | m3 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,2288 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, đường kính D6mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3379 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, đường kính D18mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,2569 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 12,8621 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ dầm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,7046 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,1617 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dầm, đường kính D6mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,359 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm, đường kính D16mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,698 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm, đường kính D18mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,4525 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính D6mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2348 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính D8mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,3856 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 12,7692 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 35,2542 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 88,6986 | m3 |
| 15 | Xây ốp cột, bậc thang bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50 XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6,9447 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3097 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính D6mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0111 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính D10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3317 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính D16mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0508 | tấn |
| 20 | Bê tông cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,818 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường thu hồi | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,5891 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, GTTH, đường kính D6mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0999 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, GTTH, đường kính D10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1232 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, GTHH, đường kính D12mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2319 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, GTHH, đường kính D14mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1128 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, ô văng, GTTH bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,5344 | m3 |
| C | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 36,6444 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 345,1718 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 555,1114 | m2 |
| 4 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 93,1816 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 316,17 | m2 |
| 6 | Trát cột trong nhà, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 40,8796 | m2 |
| 7 | Trát cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 92,2026 | m2 |
| 8 | Trát ô văng, lam chắn nắng ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 90,4694 | m2 |
| 9 | Trát dầm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 56,127 | m2 |
| 10 | Đắp phào cột trang trí, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 24,83 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 170 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện chữ Aluminium nhôm gương màu đồng dòng chữ "NHÀ HIỆU BỘ" cao 35cm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Quét tường thu hồi 2 nước xi măng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 93,1816 | m2 |
| 14 | Sơn cột, lam, ô văng, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 564,4882 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cầu thang, cột,tường, trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 968,288 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3471 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3471 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,3847 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc B400 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 18,22 | m |
| 20 | Ke chống bão | Theo bản vẽ đã được duyệt | 553,88 | Cái |
| 21 | Láng sê nô dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 86,8838 | m2 |
| 22 | Quét sika chống thấm sê nô | Theo bản vẽ đã được duyệt | 86,8838 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 253,45 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch 300x300mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9,9379 | m2 |
| 25 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch 300x600 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 28,5061 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 24,2014 | m2 |
| 27 | Bê tông lót xây tam cấp, bồn hoa M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,8996 | m3 |
| 28 | Xây tam cấp, bồn hoa bằng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8,2545 | m3 |
| 29 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo bản vẽ đã được duyệt | 29,894 | m2 |
| 30 | Trát thành tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,3823 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 55, kính trắng 6,38mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 21,696 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 55, kính trắng 6,38mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,488 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 55, cửa khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 22,464 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 55, cửa khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,72 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng vách kính hệ khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 20,4 | m2 |
| 36 | Gia công lan can cầu thang, hành lang bằng ống inox | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2264 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can cầu thang, hành lang | Theo bản vẽ đã được duyệt | 20,566 | m2 |
| 38 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2064 | tấn |
| 39 | Sơn tĩnh điện hoa sắt thép hộp | Theo bản vẽ đã được duyệt | 206,4 | Kg |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ đã được duyệt | 28,8 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5,28 | 100m2 |
| D | Phần Điện, nước,chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ( loại đèn Led) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn panel nổi 12w | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn gắn tường | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ đã được duyệt | 29 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 43 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp chia dây | Theo bản vẽ đã được duyệt | 24 | hộp |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tổng khung tủ tôn dày 1,2mm, Sơn tĩnh điện, kt :450x350x150 (mm) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện âm tường 9P Romam - RHA109P | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5 | hộp |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCCB-1P 100A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB-1P 75A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB-1P 63A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB-1P 32A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB-1P 25A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB-1P 16A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB-1P 10A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn loại dây (2x16+1x16)mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn loại dây (2x10+1x10)mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn loại dây (2x6.0)mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn loại dây (2x4.0)mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 35 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn loại dây (2x2.5)mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 215 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn loại dây 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 340 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D25 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D16 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 615 | m |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Gia công, đóng cọc chống sét,V63x6 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường và mái nhà, D=10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 34 | m |
| 31 | Kéo rải dây thép thoát sét dưới mương đất | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5,5 | m |
| 32 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | hộp |
| 33 | Đào rãnh lắp đặt dây thoát sét | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,2275 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất trả rãnh bằng thủ công | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,2275 | m3 |
| 35 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt lavabo | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa lavabo (bao gồm cả ống thải) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi nước gắn tường | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | bể |
| 42 | Van phao cơ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | hộp |
| 44 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | 1 máy |
| 45 | Đào rãnh đặt đường ống cấp nước - Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 15,4375 | 1m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27-C3 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,95 | 100m |
| 47 | Đắp cát đường ống cấp nước bằng thủ công | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6,8281 | m3 |
| 48 | Đắp đất đường ống cấp nước bằng thủ công | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8,6094 | m3 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21-C3 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,24 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34-C2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt T nhựa uPVC D34 (Ba chạc 90) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu D34/D21 (đầu nối) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt T nhựa uPVC D21 ( Ba chạc 90) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 (Nối góc 90) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D21 (Nối góc 90) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 56 | Măng sông D21 ren trong đồng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | Cái |
| 57 | Nắp bịt đầu ra ren trong đồng D21mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | Cái |
| 58 | Rắc co D60 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | Cái |
| 59 | Lắp đặt Van cửa đồng D21 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Van cửa đồng D34 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt khoá nước D34 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Kép Inox D21 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | Cái |
| 63 | Lơ Inox D21 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | Cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-C1 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,05 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-C1 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,08 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34-C1 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 (Nối góc 90) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 (Nối góc 90) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 (Nối góc 90) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt T nhựa uPVC D34 (Ba chạc 90) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ga thu sàn inox D90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-C1 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,38 | 100m |
| 73 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 (Nối góc 45) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (Nối góc 90) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34-C1 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,02 | 100m |
| 76 | Cầu chắn rác | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| E | Phần Bẻ Tự Hoại | |||
| 1 | Đào bể phốt bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2177 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,008 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy bể | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0124 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính D10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,079 | tấn |
| 5 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,88 | m3 |
| 6 | Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,3395 | m3 |
| 7 | Trát thành ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 23,1764 | m2 |
| 8 | Trát thành trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 25,08 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, vàn khuôn tấm đan | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0054 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0927 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D6mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0202 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,88 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0593 | 100m3 |
| 15 | Tủ chữa cháy 800x600x180mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Bình bột cứu hỏa MFZ4 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | bình |
| 17 | Bình bột cứu hỏa CO2-MT3 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | bình |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| F | Phần rãnh thoát nước, Sân nền | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II, (taluy 1,2) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,6099 | 100m3 |
| 2 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10,017 | m3 |
| 3 | Xây, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 11,9022 | m3 |
| 4 | Trát rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 246,3544 | m2 |
| 5 | Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 40,344 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3918 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,1157 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5,8491 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ đã được duyệt | 203 | 1cấu kiện |
| 10 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1654 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát tôn nền sân trường bằng thủ công | Theo bản vẽ đã được duyệt | 7,308 | m3 |
| 12 | Rải nilong lót chống mất nước | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,436 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sân trường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 17,052 | m3 |
| 14 | Rải nilong lót chống mất nước | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,15 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sân trường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 15,75 | m3 |
| 16 | Lát sân trường bằng gạch Terrazzo kích thước 400x400 XM PCB30, vữa dày 2cm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 315 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4944435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.988887E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.630.741.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 3 | - 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ VSMT | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ 5 đến 10 tấn. | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đào ≥ 0.8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi