Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220572840-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế Huyện Tam Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220558734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 16:02:00 đến ngày 2022-06-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 975,162,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.462E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.92E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp,(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế Huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo khu vệ sinh nhà điều hành và xây mới khu điều trị bệnh nhân Trung tâm Y tế huyện Tam Dương
90 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Tam Dương; Địa chỉ: Thị trấn Hợp hoà, Thị trấn Hợp Hòa, Huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113833631 - Fax: 02113833631
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trung tâm Y tế huyện Tam Dương. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư và Xây dựng Phúc Huy. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Chí Kiệt + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (lập E-HSMT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm tra E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm tra KQLCNT) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Y tế huyện Tam Dương


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế Huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, Huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Tam Dương; Địa chỉ: Thị trấn Hợp hoà, Thị trấn Hợp Hòa, Huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113833631 - Fax: 02113833631


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình dân dụng, Hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Tam Dương; Địa chỉ: Thị trấn Hợp hoà, Thị trấn Hợp Hòa, Huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113833631 - Fax: 02113833631
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Vĩnh Phúc Địa chỉ: 12 Hai Bà Trưng, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211.3862.562 Số fax: 0211.3843169 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch - Phòng tổ chức - Hành chính Trung tâm Y tế huyện Tam Dương Thị trấn Hợp hoà, Thị trấn Hợp Hòa, Huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113833631 - Fax: 02113833631
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch -Tài chính Sở Y tế Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211.3721452 Địa chỉ Email:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH
B PHẦN XÂY DỰNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm15cây
2Tháo dỡ lan can inox18,48m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm1,9718m3
4Vận chuyển phế thải1,9718m3
5Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III21,71921m3
6Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,5,43m3
7Xây móng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,7,3013m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,3,0065m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2733100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0741tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3652tấn
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường8,9879m3
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,2526100m3
14Bạt ni lông chống mất nước xi măng168,3714m2
15Bê tông nền , M200, đá 1x2,25,2557m3
16Xây tường thẳng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,7,2047m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,31,447m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,43,0925m2
19Ốp tường trụ, cột gạch ốp tường KT300x600, vữa XM M75, PCB4064,926m2
20Lát nền, sàn gạch lát nền chống trơn KT300x300, vữa XM M75,15,435m2
21Lát nền, sàn gạch lát nền KT600x600, vữa XM M75,169,299m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ31,447m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ43,0925m2
24Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm0,3829tấn
25Lắp cột thép các loại0,3829tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,208tấn
27Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,208tấn
28Gia công xà gồ thép0,5274tấn
29Lắp dựng xà gồ thép0,5274tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,8513100m2
31Tôn úp sườn mái38,5m
32Làm trần bằng tấm nhựa KT600x600184,734m2
33Sản xuất thép hình chữ U liên kết giữa cột thép và tôn 3 lớp (2 mặt tôn)0,415tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ88,08321m2
35Lắp dựng thép hình chữ U liên kết giữa cột thép và tôn 3 lớp (2 mặt tôn)0,415tấn
36Sản xuất lắp dựng tôn 3 lớp (2 mặt tôn ) làm vách tường1,9226100m2
37Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay. cửa nhôm hệ, kính dày 5 ly15,84m2
38Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay. cửa nhôm hệ, kính dày 5 ly10,23m2
39Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay. cửa nhôm hệ, kính dày 5 ly7,8m2
40Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất. cửa nhôm hệ, kính dày 5 ly1,8m2
41Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính dày 5 ly46,235m2
42Giá chênh kính 5 ly và 6,38 ly81,905m2
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn huỳnh quang 3x18W KT600x6003bộ
2Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x36W12bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần tròn D260, bóng compact 1x16W5bộ
4Lắp đặt quạt trần6cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt7cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt6cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi24cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 6A6cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 10A6cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 16A6cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 25A7cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 32A1cái
13Lắp đặt các automat 3 pha 50A1cái
14Hộp cài 4 ATM vỏ kim loại có nắp bảo hộ6cái
15Hộp cài 4 ATM vỏ kim loại có nắp bảo hộ1cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2180m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2220m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm240m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm210m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm250m
21Máng ghen có nắp KT16x14mm450m
22Máng ghen có nắp KT60x4050m
23Tủ điện tôn KT450x300x1501bộ
D PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Bao gồm cả Chân chậu)6bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
3Lắp đặt gương soi6cái
4Lắp đặt kệ kính6cái
5Lắp đặt hộp đựng xà phòng6cái
6Lắp đặt xí bệt5bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinh5cái
8Lắp đặt hộp đựng5cái
9Bê tự hoại Composite 2000l1bộ
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 2,9mm0,5100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm , chiều dày 2,3mm0,6100m
12Lắp đặt van 2 chiều Đường kính 32mm1cái
13Lắp đặt van 2 chiều Đường kính 20mm2cái
14Tê PPR D328cái
15Tê PPR D32/2010cái
16Tê PPR D2010cái
17Cút PPR D3210cái
18Cút PPR D2016cái
19Côn thu PPR D32/206cái
20Ống PVC D1100,25100m
21Ống PVC D600,5100m
22Phễu thu nước sàn D1255cái
23Chếch PVC D11010cái
24Chếch PVC D6010cái
25Cút PVC D1104cái
26Cút PVC D606cái
27Nắp thông tắc D1101cái
28Măng sông PVC D11010cái
29Măng sông PVC D6015cái
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH
F PHẦN TƯỜNG + MÁI
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ5,4425m2
2Phá lớp vữa láng sê nô mái103,968m2
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại2,161m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,5,4425m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,4425m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng103,968m2
7Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40103,968m2
G CẢI TẠO KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ bệ xí4bộ
2Tháo dỡ chậu tiểu4bộ
3Tháo dỡ chậu rửa4bộ
4Tháo dỡ cửa12,622m2
5Tháo dỡ trần30,3129m2
6Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương30,3129m2
7Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay. cửa nhôm hệ, kính dày 5 ly14,604m2
8Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất. cửa nhôm hệ, kính dày 5 ly1m2
H Phần thiết bị
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại VTL2 gồm cả chân chậu4bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
3Lắp đặt gương soi4cái
4Lắp đặt kệ kính4cái
5Lắp đặt hộp đựng xà phòng4cái
6Lắp đặt xí bệt4bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
8Lắp đặt hộp đựng4cái
9Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nữ4bộ
11Lắp đặt đèn ốp trần12bộ
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 2,9mm0,12100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 2,8mm0,15100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm , chiều dày 2,3mm0,25100m
15Côn thu PPR D256cái
16Côn thu PPR D25/206cái
17Tê PPR D322cái
18Tê PPR D208cái
19Cút PPR D326cái
20Cút PPR D2520cái
21Cút PPR D2010cái
22Măng sông PPR D324cái
23Măng sông PPR D256cái
24Măng sông PPR D206cái
25Rắc co PPR D321cái
26Van chăn PPR D321cái
27Van chăn PPR D201cái
28Ống PVC D1100,15100m
29Ống PVC D600,2100m
30Ống PVC D420,16100m
31Phễu thu nước sàn D1258cái
32Tê PVC D110/1104cái
33Tê PVC D110/110/428cái
34Măng sông PVC D1108cái
35Măng sông PVC D606cái
36Cút PVC D422cái
37Cút PVC D1108cái
38Cút PVC D6014cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.462E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.92E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp,(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
2 Đầm dùi Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
3 Máy cắt uốn cắt thép Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
4 Máy hàn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
5 Máy cắt gạch, đá Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
6 Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80l Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->