Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220572840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế Huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220558734 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 16:02:00 đến ngày 2022-06-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 975,162,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.462E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.92E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp,(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế Huyện Tam Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo khu vệ sinh nhà điều hành và xây mới khu điều trị bệnh nhân Trung tâm Y tế huyện Tam Dương 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình dân dụng, Hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Tam Dương;
Địa chỉ: Thị trấn Hợp hoà, Thị trấn Hợp Hòa, Huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc.
Điện thoại: 02113833631 - Fax: 02113833631 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Vĩnh Phúc Địa chỉ: 12 Hai Bà Trưng, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211.3862.562 Số fax: 0211.3843169 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch - Phòng tổ chức - Hành chính Trung tâm Y tế huyện Tam Dương Thị trấn Hợp hoà, Thị trấn Hợp Hòa, Huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113833631 - Fax: 02113833631 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch -Tài chính Sở Y tế Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211.3721452 Địa chỉ Email: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | 15 | cây | |
| 2 | Tháo dỡ lan can inox | 18,48 | m | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,9718 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải | 1,9718 | m3 | |
| 5 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 21,7192 | 1m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | 5,43 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | 7,3013 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | 3,0065 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2733 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0741 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3652 | tấn | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,9879 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2526 | 100m3 | |
| 14 | Bạt ni lông chống mất nước xi măng | 168,3714 | m2 | |
| 15 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, | 25,2557 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | 7,2047 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | 31,447 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | 43,0925 | m2 | |
| 19 | Ốp tường trụ, cột gạch ốp tường KT300x600, vữa XM M75, PCB40 | 64,926 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn gạch lát nền chống trơn KT300x300, vữa XM M75, | 15,435 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn gạch lát nền KT600x600, vữa XM M75, | 169,299 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 31,447 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 43,0925 | m2 | |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | 0,3829 | tấn | |
| 25 | Lắp cột thép các loại | 0,3829 | tấn | |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,208 | tấn | |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,208 | tấn | |
| 28 | Gia công xà gồ thép | 0,5274 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5274 | tấn | |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,8513 | 100m2 | |
| 31 | Tôn úp sườn mái | 38,5 | m | |
| 32 | Làm trần bằng tấm nhựa KT600x600 | 184,734 | m2 | |
| 33 | Sản xuất thép hình chữ U liên kết giữa cột thép và tôn 3 lớp (2 mặt tôn) | 0,415 | tấn | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 88,0832 | 1m2 | |
| 35 | Lắp dựng thép hình chữ U liên kết giữa cột thép và tôn 3 lớp (2 mặt tôn) | 0,415 | tấn | |
| 36 | Sản xuất lắp dựng tôn 3 lớp (2 mặt tôn ) làm vách tường | 1,9226 | 100m2 | |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay. cửa nhôm hệ, kính dày 5 ly | 15,84 | m2 | |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay. cửa nhôm hệ, kính dày 5 ly | 10,23 | m2 | |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay. cửa nhôm hệ, kính dày 5 ly | 7,8 | m2 | |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất. cửa nhôm hệ, kính dày 5 ly | 1,8 | m2 | |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính dày 5 ly | 46,235 | m2 | |
| 42 | Giá chênh kính 5 ly và 6,38 ly | 81,905 | m2 | |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 3x18W KT600x600 | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x36W | 12 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn D260, bóng compact 1x16W | 5 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 24 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 7 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | 1 | cái | |
| 14 | Hộp cài 4 ATM vỏ kim loại có nắp bảo hộ | 6 | cái | |
| 15 | Hộp cài 4 ATM vỏ kim loại có nắp bảo hộ | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 180 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 220 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 40 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 10 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 50 | m | |
| 21 | Máng ghen có nắp KT16x14mm | 450 | m | |
| 22 | Máng ghen có nắp KT60x40 | 50 | m | |
| 23 | Tủ điện tôn KT450x300x150 | 1 | bộ | |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Bao gồm cả Chân chậu) | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | 5 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 5 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | 5 | cái | |
| 9 | Bê tự hoại Composite 2000l | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 2,9mm | 0,5 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm , chiều dày 2,3mm | 0,6 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều Đường kính 20mm | 2 | cái | |
| 14 | Tê PPR D32 | 8 | cái | |
| 15 | Tê PPR D32/20 | 10 | cái | |
| 16 | Tê PPR D20 | 10 | cái | |
| 17 | Cút PPR D32 | 10 | cái | |
| 18 | Cút PPR D20 | 16 | cái | |
| 19 | Côn thu PPR D32/20 | 6 | cái | |
| 20 | Ống PVC D110 | 0,25 | 100m | |
| 21 | Ống PVC D60 | 0,5 | 100m | |
| 22 | Phễu thu nước sàn D125 | 5 | cái | |
| 23 | Chếch PVC D110 | 10 | cái | |
| 24 | Chếch PVC D60 | 10 | cái | |
| 25 | Cút PVC D110 | 4 | cái | |
| 26 | Cút PVC D60 | 6 | cái | |
| 27 | Nắp thông tắc D110 | 1 | cái | |
| 28 | Măng sông PVC D110 | 10 | cái | |
| 29 | Măng sông PVC D60 | 15 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| F | PHẦN TƯỜNG + MÁI | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 5,4425 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa láng sê nô mái | 103,968 | m2 | |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 2,161 | m3 | |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | 5,4425 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,4425 | m2 | |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 103,968 | m2 | |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 | 103,968 | m2 | |
| G | CẢI TẠO KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | 4 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | 4 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 12,622 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 30,3129 | m2 | |
| 6 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 30,3129 | m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay. cửa nhôm hệ, kính dày 5 ly | 14,604 | m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất. cửa nhôm hệ, kính dày 5 ly | 1 | m2 | |
| H | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại VTL2 gồm cả chân chậu | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần | 12 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 2,9mm | 0,12 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 2,8mm | 0,15 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm , chiều dày 2,3mm | 0,25 | 100m | |
| 15 | Côn thu PPR D25 | 6 | cái | |
| 16 | Côn thu PPR D25/20 | 6 | cái | |
| 17 | Tê PPR D32 | 2 | cái | |
| 18 | Tê PPR D20 | 8 | cái | |
| 19 | Cút PPR D32 | 6 | cái | |
| 20 | Cút PPR D25 | 20 | cái | |
| 21 | Cút PPR D20 | 10 | cái | |
| 22 | Măng sông PPR D32 | 4 | cái | |
| 23 | Măng sông PPR D25 | 6 | cái | |
| 24 | Măng sông PPR D20 | 6 | cái | |
| 25 | Rắc co PPR D32 | 1 | cái | |
| 26 | Van chăn PPR D32 | 1 | cái | |
| 27 | Van chăn PPR D20 | 1 | cái | |
| 28 | Ống PVC D110 | 0,15 | 100m | |
| 29 | Ống PVC D60 | 0,2 | 100m | |
| 30 | Ống PVC D42 | 0,16 | 100m | |
| 31 | Phễu thu nước sàn D125 | 8 | cái | |
| 32 | Tê PVC D110/110 | 4 | cái | |
| 33 | Tê PVC D110/110/42 | 8 | cái | |
| 34 | Măng sông PVC D110 | 8 | cái | |
| 35 | Măng sông PVC D60 | 6 | cái | |
| 36 | Cút PVC D42 | 2 | cái | |
| 37 | Cút PVC D110 | 8 | cái | |
| 38 | Cút PVC D60 | 14 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.462E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.92E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp,(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 4 | Máy hàn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80l | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi