Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220543564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220513787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 15:59:00 đến ngày 2022-06-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,971,488,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng Cải tạo, sửa chữa Trường Mầm non Phương Đình 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; + Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Khu trung tâm | |||
| B | I.1. Phần hệ thống cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152,55 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 390,3 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,875 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,421 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính cho 60%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,85 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,875 | m2 |
| 7 | Trát lại má cửa sau tháo khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,866 | m2 |
| 8 | Sơn lại má cửa sau khi trát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,866 | m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ dày 1,4mm kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,8 | m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ dày 1,4mm kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,15 | m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ cánh mở quay khung nhôm hệ dày 1,4mm kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,28 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ cánh mở quay khung nhôm hệ dày 1,4mm kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,381 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,381 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,381 | m3 |
| C | I.2. Phần chống thấm mái nhà lớp học | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 256,112 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,09 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lại sàn trước khi chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 281,202 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (tính x 2 lần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 562,404 | 1m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 281,202 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 203,52 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 203,52 | m2 |
| 8 | Xử lý thấm dột cục bộ một vài vị trí trần trong nhà lớp học tầng 2 (vệ sinh trần, mái, bơm keo vào tôn bị thủng...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| 9 | Vệ sinh quét lá cây, bùn đọng xung quanh phần seno mái có láng vữa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,377 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,377 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,377 | m3 |
| D | I.3. Phần nhà vệ sinh lớp học | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 223,9 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,03 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,57 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông nhà T1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,378 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,378 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | phòng |
| 11 | Khoan tạo lỗ trên sàn bê tông đã có để lắp đường ống nước cho các thiết bị làm mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 lỗ khoan |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6 | m2 |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ chậu rửa âm bàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 16 | Phụ kiện chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 17 | Dây cấp chậu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 18 | Hộp đựng xà phòng treo tường bằng nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 19 | Mua và lắp đặt gương soi WC, gương tráng nhôm, dày 4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m2 |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 21 | Van xả nước tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt cho người lớn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 24 | Xịt xí bệt cho người lớn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Vòi xịt xí bệt cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 27 | Van trộn nóng lạnh tự động điều chỉnh nhiệt độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Ga thoát sàn inox d90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 30 | Vách Compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện hoàn thiện như ke góc, tay nắm, nẹp, ....) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,35 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,03 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 279,65 | m2 |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,27 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 46 | Phá dỡ hộp kỹ thuật để lắp đường ống nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,841 | m3 |
| 47 | Xây lại hộp kỹ thuật sau khi hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,841 | m3 |
| 48 | Lắp lại đường điện trên trần, tường khi hoàn thiện trần thạch cao và gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | nhà |
| 49 | Dọn dẹp, vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | nhà |
| 50 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,64 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,64 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,64 | m3 |
| 53 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 56 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 57 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,85 | m2 |
| 58 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,71 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,71 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | phòng |
| 61 | Phá dỡ nền bê tông nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,189 | m3 |
| 62 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,189 | m3 |
| 63 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,528 | m2 |
| 64 | Lắp đặt giá đỡ chậu rửa âm bàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 67 | Phụ kiện chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 68 | Dây cấp chậu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Hộp đựng xà phòng treo tường bằng nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Mua và lắp đặt gương soi WC, gương tráng nhôm, dày 4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m2 |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 72 | Van xả nước tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt cho người lớn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 74 | Xịt xí bệt cho người lớn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 76 | Van trộn nóng lạnh tự động điều chỉnh nhiệt độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Ga thoát sàn inox d90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,71 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,77 | m2 |
| 81 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,71 | m2 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 94 | Phá dỡ hộp kỹ thuật để làm đường ống nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | m3 |
| 95 | Xây lại hộp kỹ thuật sau khi hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | m3 |
| 96 | Lắp lại đường điện trên trần, tường khi hoàn thiện trần thạch cao và gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | nhà |
| 97 | Dọn dẹp, vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | nhà |
| 98 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,939 | m3 |
| 99 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,939 | m3 |
| 100 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,939 | m3 |
| E | I.4. Phần sân trường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 2 | Bạt dứa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,59 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 4 | Xây tường ngăn, vị trí vườn rau | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,767 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,767 | m2 |
| 8 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,71 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,28 | m2 |
| 10 | Bóc bỏ lớp cỏ nhân tạo đã có trên sân tại gốc cây và các khu vui chơi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| 11 | Trải mới lại cỏ vào 2 vị trí sân chơi cỏ và các gốc cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 230,95 | m2 |
| 12 | Xây tường ngăn vị trí các sân chơi cỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,969 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.133,38 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | tấm |
| 15 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,552 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | 1 cấu kiện |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | 100m2 |
| 20 | Mua và lắp dựng tấm ghi thu nước composit | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | tấm |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,552 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,552 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,552 | m3 |
| F | II. Khu cổ thượng | |||
| G | II.1. Phần nhà vệ sinh loại 1, sl: 2 cái | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,42 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,32 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,132 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,132 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | phòng |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Phụ kiện chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 12 | Dây cấp chậu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Hộp đựng xà phòng treo tường bằng nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Van xả nước tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 18 | Vòi xịt xí bệt cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Van trộn nóng lạnh tự động điều chỉnh nhiệt độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Ga thoát sàn inox d90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,64 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,32 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,523 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,523 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,64 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,093 | m2 |
| 41 | Lắp lại đường điện trên trần, tường khi hoàn thiện trần thạch cao và gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | nhà |
| 42 | Dọn dẹp, vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | nhà |
| 43 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,962 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,962 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,962 | m3 |
| H | II.2. Phần nhà vệ sinh loại 2, sl: 1 cái | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,212 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,97 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,01 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | phòng |
| 9 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Phụ kiện chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Dây cấp chậu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Hộp đựng xà phòng treo tường bằng nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Van xả nước tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 19 | Vòi xịt xí bệt cho trẻ em | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Van trộn nóng lạnh tự động điều chỉnh nhiệt độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Ga thoát sàn inox d90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,01 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,92 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | m3 |
| 40 | Dọn dẹp, vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | nhà |
| 41 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,79 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,79 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,79 | m3 |
| 44 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,01 | m2 |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,01 | m2 |
| 46 | Dọn dẹp toàn bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 3 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi