Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220543564-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220513787
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 15:59:00 đến ngày 2022-06-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,971,488,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng
Cải tạo, sửa chữa Trường Mầm non Phương Đình
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng Hà Nội (Địa chỉ: Khu Đìa Đừng, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC (Địa chỉ: Số 672 đường Phúc Diễn, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC (Địa chỉ: Số nhà 30, ngách 49, ngõ 124 TDP 1 Miêu Nha, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội);


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; + Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Khu trung tâm
B I.1. Phần hệ thống cửa
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật152,55m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật390,3m
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,875m2
4Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,421tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính cho 60%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,85m2
6Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,875m2
7Trát lại má cửa sau tháo khuônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,866m2
8Sơn lại má cửa sau khi trátChương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,866m2
9Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ dày 1,4mm kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,8m2
10Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ dày 1,4mm kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,15m2
11Sản xuất và lắp dựng cửa sổ cánh mở quay khung nhôm hệ dày 1,4mm kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,28m2
12Sản xuất và lắp dựng cửa sổ cánh mở quay khung nhôm hệ dày 1,4mm kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,381m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,381m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,381m3
C I.2. Phần chống thấm mái nhà lớp học
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật256,112m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,09m2
3Vệ sinh lại sàn trước khi chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật281,202m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (tính x 2 lần)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật562,4041m2
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật281,202m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật203,52m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật203,52m2
8Xử lý thấm dột cục bộ một vài vị trí trần trong nhà lớp học tầng 2 (vệ sinh trần, mái, bơm keo vào tôn bị thủng...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tb
9Vệ sinh quét lá cây, bùn đọng xung quanh phần seno mái có láng vữaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tb
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,377m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,377m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,377m3
D I.3. Phần nhà vệ sinh lớp học
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,54m3
5Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật223,9m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật107,03m2
7Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật108,57m2
8Phá dỡ nền bê tông nhà T1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,378m3
9Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,378m3
10Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5phòng
11Khoan tạo lỗ trên sàn bê tông đã có để lắp đường ống nước cho các thiết bị làm mớiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật201 lỗ khoan
12Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,6m2
13Lắp đặt giá đỡ chậu rửa âm bànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
16Phụ kiện chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
17Dây cấp chậuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
18Hộp đựng xà phòng treo tường bằng nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
19Mua và lắp đặt gương soi WC, gương tráng nhôm, dày 4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7m2
20Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ emChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
21Van xả nước tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
22Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ emChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50bộ
23Lắp đặt chậu xí bệt cho người lớnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
24Xịt xí bệt cho người lớnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
25Vòi xịt xí bệt cho trẻ emChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50bộ
26Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
27Van trộn nóng lạnh tự động điều chỉnh nhiệt độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
29Ga thoát sàn inox d90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
30Vách Compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện hoàn thiện như ke góc, tay nắm, nẹp, ....)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,35m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107,03m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật279,65m2
33Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật109,27m2
34Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,75100m
35Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật110cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật80cái
39Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
42Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
46Phá dỡ hộp kỹ thuật để lắp đường ống nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,841m3
47Xây lại hộp kỹ thuật sau khi hoàn thiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,841m3
48Lắp lại đường điện trên trần, tường khi hoàn thiện trần thạch cao và gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5nhà
49Dọn dẹp, vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5nhà
50Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,64m3
51Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,64m3
52Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,64m3
53Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
54Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
55Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
56Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,28m3
57Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,85m2
58Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,71m2
59Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,71m2
60Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1phòng
61Phá dỡ nền bê tông nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,189m3
62Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,189m3
63Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,528m2
64Lắp đặt giá đỡ chậu rửa âm bànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
67Phụ kiện chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
68Dây cấp chậuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Hộp đựng xà phòng treo tường bằng nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Mua và lắp đặt gương soi WC, gương tráng nhôm, dày 4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1m2
71Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ emChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
72Van xả nước tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
73Lắp đặt chậu xí bệt cho người lớnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
74Xịt xí bệt cho người lớnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
76Van trộn nóng lạnh tự động điều chỉnh nhiệt độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
77Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Ga thoát sàn inox d90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
79Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,71m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,77m2
81Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,71m2
82Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
83Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
87Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
94Phá dỡ hộp kỹ thuật để làm đường ống nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,368m3
95Xây lại hộp kỹ thuật sau khi hoàn thiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,368m3
96Lắp lại đường điện trên trần, tường khi hoàn thiện trần thạch cao và gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1nhà
97Dọn dẹp, vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1nhà
98Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,939m3
99Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,939m3
100Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,939m3
E I.4. Phần sân trường
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,17m3
2Bạt dứaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,59m2
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,28m3
4Xây tường ngăn, vị trí vườn rauChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,188m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,767m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,767m2
8Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,71m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,28m2
10Bóc bỏ lớp cỏ nhân tạo đã có trên sân tại gốc cây và các khu vui chơiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tb
11Trải mới lại cỏ vào 2 vị trí sân chơi cỏ và các gốc câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật230,95m2
12Xây tường ngăn vị trí các sân chơi cỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,969m3
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.133,38m2
14Tháo dỡ tấm đan cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật102tấm
15Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8m3
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,552m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật331 cấu kiện
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,083100m2
20Mua và lắp dựng tấm ghi thu nước compositChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7tấm
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,552m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,552m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,552m3
F II. Khu cổ thượng
G II.1. Phần nhà vệ sinh loại 1, sl: 2 cái
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,42m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,32m2
6Phá dỡ nền nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,132m3
7Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,132m3
8Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2phòng
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
11Phụ kiện chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
12Dây cấp chậuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
13Hộp đựng xà phòng treo tường bằng nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
14Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
15Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ emChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
16Van xả nước tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
17Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
18Vòi xịt xí bệt cho trẻ emChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
19Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
20Van trộn nóng lạnh tự động điều chỉnh nhiệt độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Ga thoát sàn inox d90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,64m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,32m2
25Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
30Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
37Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,523m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,523m3
39Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,64m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,093m2
41Lắp lại đường điện trên trần, tường khi hoàn thiện trần thạch cao và gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2nhà
42Dọn dẹp, vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2nhà
43Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,962m3
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,962m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,962m3
H II.2. Phần nhà vệ sinh loại 2, sl: 1 cái
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
4Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,212m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,17m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,97m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,01m2
8Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1phòng
9Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61 lỗ khoan
10Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
12Phụ kiện chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
13Dây cấp chậuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Hộp đựng xà phòng treo tường bằng nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
17Van xả nước tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
18Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
19Vòi xịt xí bệt cho trẻ emChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
20Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
21Van trộn nóng lạnh tự động điều chỉnh nhiệt độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Ga thoát sàn inox d90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,01m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,92m2
26Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
38Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,261m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,261m3
40Dọn dẹp, vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1nhà
41Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,79m3
42Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,79m3
43Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,79m3
44Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,01m2
45Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,01m2
46Dọn dẹp toàn bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;52
2 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
3 Kỹ thuật phụ trách phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
4 Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
5 Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
6 Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
7 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
2 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá3
3 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
4 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->