Gói thầu: Phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220572781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220549255 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 15:58:00 đến ngày 2022-06-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,331,524,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.99E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 5T(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng xe khi ra tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây dựng Nhà văn hóa thôn My Thượng, xã Thanh Mai, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây Dựng hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ dân dụng/ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên. Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế tối thiểu đến hết ngày 31/03/2022. - File scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. - Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 75,488 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,794 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,516 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,033 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,033 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,213 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,802 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,223 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 55,178 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,027 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,565 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,85 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,181 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,816 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,323 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,156 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,729 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,508 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,451 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,223 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,198 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,079 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,144 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,22 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,63 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,327 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,02 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,466 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,109 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,632 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,15 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,415 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,411 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,886 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,505 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,162 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,28 | tấn |
| 39 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,155 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt tôn úp sườn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39,66 | m |
| 41 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,697 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 44,07 | m2 |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,697 | tấn |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,33 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 116,856 | m2 |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,33 | tấn |
| 47 | Sản xuất bản mã vì kèo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,672 | tấn |
| 48 | Lắp đặt bản mã vì kèo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,672 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,08 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng bu lông fi25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 51 | Sản xuất giằng mái thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,21 | tấn |
| 52 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,211 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,592 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng bu lông fi14 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 55 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,469 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28,543 | m2 |
| 57 | Sản xuất bản mã | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,168 | tấn |
| 58 | Lắp đặt bản mã | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,168 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng bu lông fi20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 60 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 73,339 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,313 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,635 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,096 | m3 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,621 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,067 | 100m2 |
| 66 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,999 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,531 | m3 |
| 68 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,885 | m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,289 | m3 |
| 70 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,753 | m2 |
| 73 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,575 | m3 |
| 74 | Công tác ốp gạch thẻ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,384 | m2 |
| 75 | Mua đất màu trồng hoa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,05 | m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,815 | 100m3 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,215 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 300,969 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 440,886 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 129,602 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 141,5 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 102,05 | m2 |
| 83 | Đắp vữa trụ cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 84 | Đắp chữ nhà văn hoá | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 85 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 46,04 | m |
| 86 | Lắp đặt trần nhôm 600x600 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 190,226 | m2 |
| 87 | Trần nhôm 600x600 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 190,226 | m2 |
| 88 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 141,5 | m2 |
| 89 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 79,614 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 814,039 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 300,969 | m2 |
| 92 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,248 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,25 | m2 |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,25 | m2 |
| 95 | Sản xuất gia công cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương loại cửa đi và phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33,6 | m2 |
| 96 | Sản xuất gia công cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương loại cửa sổ và phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,25 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 56,85 | m2 |
| 98 | Láng Granito cầu thang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 53,865 | m2 |
| 99 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,715 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 254,627 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC đường kính ống D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 140 | m |
| 2 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC đường kính ống D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 250 | m |
| 3 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC đường kính ống D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | m |
| 4 | Phụ kiện ống gen nhựa PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 5 | Phụ kiện ống gen nhựa PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp chia ngả nhựa D20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp chia ngả nhựa D16mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45 | hộp |
| 8 | Gia công kim thu sét đường kính d16; H=1200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | m |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét đường kính D16, H=1200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cọc |
| 11 | Dây dẫn thép mái tròn D10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25 | m |
| 12 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | m |
| 13 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22 | m |
| 14 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 15 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 16 | Bulông đai ốc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 17 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bình |
| 19 | Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg, hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bình |
| 20 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox DN100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn huỳnh quang 3 bóng công suất :3(1x36)W.220V+máng tán quang lắp âm trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | bộ |
| 27 | Bóng đèn huỳnh quang 1.2m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45 | bóng |
| 28 | Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang 2 bóng 1,2 m CS: 2(1x36W) + máng tán quang, lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng compact công suất 1x15W, 220V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 31 | Bộ đèn bóng Compact 250W (bao gồm bầu đèn+ bóng+ chấn lưu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 32 | Cần đèn đơn D49 vươn dài 1m+ phụ kiện lắp đặt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 37 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU= 4,5kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU= 4,5kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 39 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU= 6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt Bulong+ nở M10x100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 42 | Đai thép 50x4mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 43 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 280 | m |
| 44 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 610 | m |
| 45 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 (Dây tiếp địa) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | m |
| 46 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 (Dây tiếp địa) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 130 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,813 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,253 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,094 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,187 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,866 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,679 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,344 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,695 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,162 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,037 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,24 | tấn |
| 13 | Đào móng bể phôt, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,274 | m3 |
| 14 | Đào móng bể phốt bằng máy đào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,115 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,085 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,594 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2,, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,018 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,071 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,065 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,621 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,179 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, trát lớp 1 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,392 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trát lớp 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,392 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,95 | m2 |
| 29 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,368 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,976 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đa, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,183 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,405 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,221 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,866 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,187 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,252 | tấn |
| 45 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,672 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,025 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4 mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,332 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,338 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,877 | m3 |
| 52 | Công tác ốp gạch 300x450 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 51,884 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,085 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,453 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,854 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48,324 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 46,42 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,3 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18,7 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,86 | m |
| 61 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,204 | m2 |
| 62 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,204 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,204 | m2 |
| 64 | Lát gạch đất nung 400x400 mm chống nóng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,28 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,037 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,037 | m2 |
| 68 | Cửa nhôm loại cửa đi hệ Việt Pháp, kính trắng 6,38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,9 | m2 |
| 69 | Cửa nhôm loại cửa sổ khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,8 | m2 |
| 70 | Lắp dựng vách composit bao gồm cả phụ kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,21 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 56,178 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 76,42 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,197 | m2 |
| 74 | Lắp đặt đèn Compact ốp trần bóng đèn Compact công suất 1x15W, 220V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đế+ mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 76 | Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25 | m |
| 77 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23 | m |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 82 | Bộ xả tiểu nhấn không áp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt xiphông tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 85 | Vòi tiểu nữ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt xiphông chậu rửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu nước Inox DN100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 92 | Vòi rửa gạt tay D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 94 | Lắp đặt van phao điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 96 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 98 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 100 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 102 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 103 | Van chặn PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 104 | Van chặn PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25x20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 118 | Tê đều thép tráng kẽm D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 119 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 120 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 121 | Lắp nút bịt nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 122 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 123 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt kép đúc đường kính D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 125 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 126 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 127 | Măng sông PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 133 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 135 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 141 | Y nhựa uPVC D110/110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 142 | Y nhựa uPVC D90/90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 143 | Lắp đăt Tê nhựa uPVC D110/110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D90/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D60/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 146 | Côn nhựa uPVC D110/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 149 | Rọ chắn rác INOX DN-100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,786 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,071 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,053 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,432 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,131 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,416 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,508 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,093 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,067 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,129 | m3 |
| 21 | Lắp đặt đường ray cánh cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,3 | m |
| 22 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,441 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,12 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,441 | m2 |
| 26 | Gia công cổng sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,237 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,89 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,89 | m2 |
| 29 | Lắp dựng tấm tôn cánh cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,588 | m2 |
| 30 | Lắp đặt bản lề cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Sản xuất hệ khung biển tên hộp 40x40x5 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,027 | tấn |
| 33 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,027 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,648 | m2 |
| 35 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,612 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, bằng máy đào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,235 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,087 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,174 | 100m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,137 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,838 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,035 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,595 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,766 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,114 | tấn |
| 47 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,764 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,488 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,616 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 35,03 | m2 |
| 51 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,561 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32,56 | m |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,266 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 72,911 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,767 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 42,405 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 84,81 | m2 |
| 58 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,244 | m3 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,832 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,442 | m3 |
| 61 | Làm tầng lọc bằng đá cấp phối Dmax | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,127 | 100m3 |
| 62 | Vải địa kỹ thuật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30,456 | m2 |
| 63 | ống nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,423 | 100m |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,308 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,158 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,169 | 100m2 |
| 69 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 107,578 | m3 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,839 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,507 | 100m2 |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,222 | tấn |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,409 | tấn |
| 74 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,422 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,919 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,392 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,446 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 297,052 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 88,535 | m2 |
| 80 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,341 | m |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39,067 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 97,68 | m |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 424,654 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,423 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,177 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,051 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,17 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,134 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,314 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,16 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,055 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,9 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,432 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 13 | Làm tầng lọc bằng cát | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 14 | Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,167 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38,88 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33,656 | m2 |
| 17 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33,656 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45,21 | m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,11 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,001 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,013 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,132 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,122 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co UPVC D27 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| F | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN VƯỜN BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 84,485 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,604 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,449 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,449 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,563 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 66 | m3 |
| 7 | Dải ni long sân bê tông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 660 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 660 | m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,901 | m3 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80,095 | m2 |
| 11 | Mua đất màu trồng hoa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,202 | 0 |
| G | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC/XLPE/PVC-0.6/1KV 2x35mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60 | m |
| 2 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | m |
| 3 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29 | m |
| 4 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 57 | m |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 63A, Icu=6 kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện, kt 610X440X230 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha 5A/80A-220 V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Ốp cột D16 +móc treo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt kẹp cáp nhôm đúc 16-70:2BL | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Giếng khoan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm nước sinh hoạt, nước giếng khoan Q=6m3/h; H=30m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Rọ hút máy bơm D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Bộ cảm biến mực nước tự động | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khoá 1 chiều PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khoá 2 chiều PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Rắc co PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Rắc co PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | m |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,623 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,348 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,118 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,236 | 100m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,355 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,151 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,072 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,676 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,694 | m2 |
| 31 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,42 | m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,578 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,379 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 71 | 1 cấu kiện |
| 35 | Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,775 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,058 | 100m3 |
| 37 | Đế cống D400 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 38 | Ống cống D400 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | m |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | đoạn ống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng => 5T(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy xúc | Dung tích gầu | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Khối lượng xe khi ra tải | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy mài | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy hàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy thuỷ bình | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi