Gói thầu: Phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220572781-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220549255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 15:58:00 đến ngày 2022-06-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,331,524,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.99E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 5T(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng xe khi ra tải
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Phần xây dựng
Nhà văn hóa thôn My Thượng, xã Thanh Mai, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án và đầu tư xây dựng BETA. - Tư vấn thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Thanh Oai - Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Ngân Phát . - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thanh Oai.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây Dựng hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ dân dụng/ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên. Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế tối thiểu đến hết ngày 31/03/2022. - File scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. - Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng băng, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt75,488m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,794100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,516100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,033100m3
5Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,033100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,213100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,802m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,223100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt55,178m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,027100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,565tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,85tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,181tấn
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,816m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,323100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,156tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,729tấn
18Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24,508m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,451m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,223100m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,033tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,198tấn
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,079m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,144100m2
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,22tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,63tấn
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,327m3
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,02100m2
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,466tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,109tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,632tấn
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,15m3
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,415100m2
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,411tấn
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,886m3
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,505100m2
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,162tấn
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,28tấn
39Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,155100m2
40Lắp đặt tôn úp sườnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt39,66m
41Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,697tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44,07m2
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,697tấn
44Sản xuất xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,33tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt116,856m2
46Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,33tấn
47Sản xuất bản mã vì kèoTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,672tấn
48Lắp đặt bản mã vì kèoTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,672tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,08m2
50Sản xuất, lắp dựng bu lông fi25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32cái
51Sản xuất giằng mái thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,21tấn
52Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,211tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,592m2
54Sản xuất, lắp dựng bu lông fi14Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
55Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,469tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28,543m2
57Sản xuất bản mãTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,168tấn
58Lắp đặt bản mãTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,168tấn
59Sản xuất, lắp dựng bu lông fi20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
60Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt73,339m3
61Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,313m3
62Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,635m3
63Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,096m3
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,621m3
65Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,067100m2
66Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,999m3
67Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,531m3
68Đắp cát nền móng công trìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,885m3
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,289m3
70Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,014100m2
71Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,01tấn
72Lát đá mặt bệ các loạiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,753m2
73Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,575m3
74Công tác ốp gạch thẻTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,384m2
75Mua đất màu trồng hoaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,05m3
76Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,815100m3
77Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25,215m3
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt300,969m2
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt440,886m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt129,602m2
81Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt141,5m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt102,05m2
83Đắp vữa trụ cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
84Đắp chữ nhà văn hoáTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
85Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt46,04m
86Lắp đặt trần nhôm 600x600Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt190,226m2
87Trần nhôm 600x600Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt190,226m2
88Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt141,5m2
89Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt79,614m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt814,039m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt300,969m2
92Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,248tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,25m2
94Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,25m2
95Sản xuất gia công cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương loại cửa đi và phụ kiện đi kèmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33,6m2
96Sản xuất gia công cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương loại cửa sổ và phụ kiện đi kèmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,25m2
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt56,85m2
98Láng Granito cầu thangTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt53,865m2
99Lát đá mặt bệ các loạiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,715m2
100Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt254,627m2
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC đường kính ống D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt140m
2Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC đường kính ống D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt250m
3Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC đường kính ống D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10m
4Phụ kiện ống gen nhựa PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40cái
5Phụ kiện ống gen nhựa PVC D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt80cái
6Lắp đặt hộp chia ngả nhựa D20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10hộp
7Lắp đặt hộp chia ngả nhựa D16mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt45hộp
8Gia công kim thu sét đường kính d16; H=1200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3m
9Lắp đặt kim thu sét đường kính D16, H=1200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
10Gia công và đóng cọc chống sétTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cọc
11Dây dẫn thép mái tròn D10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25m
12Dây dẫn thép mái tròn D12Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7m
13Thanh thép dẹt tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22m
14Chân bật gắn tường dây D10, L=150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32cái
15Kẹp kiểm traTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
16Bulông đai ốcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bộ
17Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
18Lắp đặt bình C02-MT3-3KgTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bình
19Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg, hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bình
20Lắp đặt tiêu lệnh PCCCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
21Lắp đặt nội quy PCCCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
22Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
23Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4100m
24Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
25Lắp đặt rọ chắn rác Inox DN100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
26Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn huỳnh quang 3 bóng công suất :3(1x36)W.220V+máng tán quang lắp âm trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15bộ
27Bóng đèn huỳnh quang 1.2mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt45bóng
28Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang 2 bóng 1,2 m CS: 2(1x36W) + máng tán quang, lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
29Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng compact công suất 1x15W, 220VTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bộ
30Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
31Bộ đèn bóng Compact 250W (bao gồm bầu đèn+ bóng+ chấn lưuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
32Cần đèn đơn D49 vươn dài 1m+ phụ kiện lắp đặtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
33Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
34Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
35Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
36Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (Đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
37MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU= 4,5kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
38MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU= 4,5kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
39MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU= 6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
40Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
41Lắp đặt Bulong+ nở M10x100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
42Đai thép 50x4mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
43Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt280m
44Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt610m
45Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 (Dây tiếp địa)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5m
46Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 (Dây tiếp địa)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt130m
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,813m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,253100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,094100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,187100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,866m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,048100m2
7Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,679m3
8Xây gạch không nung xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,344m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,695m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,162100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,037tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,24tấn
13Đào móng bể phôt, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,274m3
14Đào móng bể phốt bằng máy đào Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,115100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,043100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,085100m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,594m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,01100m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2,, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,018m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,038100m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,071tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,065tấn
23Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,621m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,016100m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,179m3
26Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, trát lớp 1Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,392m2
27Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trát lớp 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,392m2
28Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,95m2
29Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,368m2
30Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,976m2
31Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,025100m2
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,05tấn
33Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đa, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5m3
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt51 cấu kiện
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,183m3
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,03100m2
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,014tấn
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,405m3
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,113100m2
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,033tấn
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,221tấn
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,866m3
43Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,187100m2
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,252tấn
45Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,672m3
46Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,025m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4 mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,332m3
48Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,004100m2
49Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,338m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,065100m3
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,877m3
52Công tác ốp gạch 300x450Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt51,884m2
53Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,085m2
54Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,453m2
55Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,854m2
56Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt48,324m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt46,42m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,3m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18,7m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,86m
61Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,204m2
62Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,204m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,204m2
64Lát gạch đất nung 400x400 mm chống nóngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,28m2
65Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,037tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,6m2
67Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,037m2
68Cửa nhôm loại cửa đi hệ Việt Pháp, kính trắng 6,38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,9m2
69Cửa nhôm loại cửa sổ khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,8m2
70Lắp dựng vách composit bao gồm cả phụ kiệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,21m2
71Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt56,178m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt76,42m2
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,197m2
74Lắp đặt đèn Compact ốp trần bóng đèn Compact công suất 1x15W, 220VTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bộ
75Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đế+ mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
76Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25m
77Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23m
78Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
79Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
80Lắp đặt hộp đựngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
81Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
82Bộ xả tiểu nhấn không ápTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
83Lắp đặt xiphông tiểu namTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
84Lắp đặt chậu tiểu nữTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
85Vòi tiểu nữTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
86Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
87Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
88Lắp đặt xiphông chậu rửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
89Lắp đặt gương soiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
90Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
91Lắp đặt phễu thu nước Inox DN100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
92Vòi rửa gạt tay D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
93Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bể
94Lắp đặt van phao điệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
95Lắp đặt ống nhựa PPR D40 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,01100m
96Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,01100m
97Lắp đặt ống nhựa PPR D32 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,06100m
98Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,06100m
99Lắp đặt ống nhựa PPR D25 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,15100m
100Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,15100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR D20 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,04100m
102Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,04100m
103Van chặn PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
104Van chặn PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
105Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
106Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
107Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
108Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
109Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
110Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
111Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
112Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
113Lắp đặt chếch nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
114Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
115Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
116Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
117Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25x20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
118Tê đều thép tráng kẽm D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
119Rắc co nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
120Rắc co nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
121Lắp nút bịt nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
122Lắp nút bịt nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
123Lắp nút bịt nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
124Lắp đặt kép đúc đường kính D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
125Măng sông PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
126Măng sông PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
127Măng sông PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
128Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
129Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,16100m
130Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,15100m
131Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,12100m
132Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,04100m
133Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
134Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
135Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
136Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
137Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
138Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
139Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
140Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
141Y nhựa uPVC D110/110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
142Y nhựa uPVC D90/90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
143Lắp đăt Tê nhựa uPVC D110/110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
144Lắp đặt Tê nhựa uPVC D90/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
145Lắp đặt Tê nhựa uPVC D60/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
146Côn nhựa uPVC D110/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
147Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,04100m
148Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
149Rọ chắn rác INOX DN-100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
D HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,786m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,071100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,026100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,053100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,432m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,014100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,5m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,06100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,035tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,024100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,131m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,005tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,04tấn
14Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,416m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,508m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,093100m2
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,012tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,067tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,007tấn
20Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,129m3
21Lắp đặt đường ray cánh cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,3m
22Lắp đặt bánh xe đỡ cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
23Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,441m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,12m
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,441m2
26Gia công cổng sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,237tấn
27Lắp dựng cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,89m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,89m2
29Lắp dựng tấm tôn cánh cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,588m2
30Lắp đặt bản lề cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
31Lắp đặt khoá cửa then cài cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
32Sản xuất hệ khung biển tên hộp 40x40x5Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,027tấn
33Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,027tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,648m2
35Đào móng băng, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,612m3
36Đào móng công trình, bằng máy đào Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,235100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,087100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,174100m3
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,137m3
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,064100m2
41Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,838m3
42Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,035m3
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,595m3
44Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,766100m2
45Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,022tấn
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,114tấn
47Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,764m3
48Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,488m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22,616m2
50Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35,03m2
51Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,561m
52Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32,56m
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,266m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt72,911m2
55Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,767tấn
56Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt42,405m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt84,81m2
58Đào móng băng, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,244m3
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,832100m3
60Đắp cát nền móng công trìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,442m3
61Làm tầng lọc bằng đá cấp phối Dmax Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,127100m3
62Vải địa kỹ thuậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30,456m2
63ống nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,423100m
64Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,308100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m3
66Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m3
67Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,158m3
68Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,169100m2
69Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt107,578m3
70Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,839m3
71Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,507100m2
72Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,222tấn
73Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,409tấn
74Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,422m3
75Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,919m3
76Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,392m3
77Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,446m3
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt297,052m2
79Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt88,535m2
80Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,341m
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt39,067m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt97,68m
83Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt424,654m2
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,423m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,177100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,051100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,17100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,134m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,314tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,16tấn
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,055100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,9m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,432m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,018100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4m3
13Làm tầng lọc bằng cátTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,023100m3
14Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tínhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,167m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt38,88m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33,656m2
17Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33,656m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt45,21m2
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,086100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,11m3
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,001100m2
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,013m3
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40m2
24Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,132m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,122m3
26Lắp đặt ống nhựa PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,06100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,06100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m
29Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
30Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
31Lắp đặt cút nhựa uPVC D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
32Lắp đặt chếch nhựa uPVC D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
33Lắp đặt rắc co UPVC D27Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
34Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
35Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
36Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
F HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN VƯỜN BỒN CÂY
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt84,485m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,604100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,449100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,449100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24,563100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt66m3
7Dải ni long sân bê tôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt660m2
8Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt660m2
9Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,901m3
10Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt80,095m2
11Mua đất màu trồng hoaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,2020
G HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Cáp nhôm vặn xoắn ABC/XLPE/PVC-0.6/1KV 2x35mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt60m
2Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32m
3Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt29m
4Lắp đặt ống gen nhựa PVC D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15m
5Lắp đặt ống gen nhựa PVC D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt57m
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 63A, Icu=6 kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
7Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện, kt 610X440X230 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
8Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha 5A/80A-220 VTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
9Ốp cột D16 +móc treoTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
10Lắp đặt kẹp cáp nhôm đúc 16-70:2BLTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
H HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Giếng khoanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
2Máy bơm nước sinh hoạt, nước giếng khoan Q=6m3/h; H=30mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
3Rọ hút máy bơm D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
4Bộ cảm biến mực nước tự độngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
5Lắp đặt ống nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,07100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,04100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,05100m
8Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
11Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
12Lắp đặt van khoá 1 chiều PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
13Lắp đặt van 2 chiều PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
14Lắp đặt van khoá 2 chiều PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
15Rắc co PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
16Rắc co PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
17Lắp nút bịt nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
18Lắp nút bịt nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
19Dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15m
20Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,03100m
21Lắp đặt ống gen nhựa PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10m
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,623m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,348100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,118100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,236100m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,355m3
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,151100m2
28Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,072m3
29Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,676m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,694m2
31Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,42m2
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,578m3
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,379tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt711 cấu kiện
35Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,775100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,058100m3
37Đế cống D400Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
38Ống cống D400Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5m
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt61 cấu kiện
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.99E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng => 5T(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Máy xúc Dung tích gầu 1
3 Máy ủi Công suất 1
4 Máy lu bánh thép Khối lượng xe khi ra tải 1
5 Máy bơm nước Có hoá đơn và sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa Có hoá đơn và sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông Có hoá đơn và sử dụng tốt2
8 Máy khoan bê tông Có hoá đơn và sử dụng tốt2
9 Máy đầm dùi Có hoá đơn và sử dụng tốt2
10 Máy đầm bàn Có hoá đơn và sử dụng tốt2
11 Máy đầm cóc Có hoá đơn và sử dụng tốt2
12 Máy cắt uốn thép Có hoá đơn và sử dụng tốt2
13 Máy cắt gạch đá Có hoá đơn và sử dụng tốt2
14 Máy mài Có hoá đơn và sử dụng tốt2
15 Máy hàn Có hoá đơn và sử dụng tốt2
16 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ Có hoá đơn và sử dụng tốt1
17 Máy thuỷ bình Có hoá đơn và sử dụng tốt1
18 Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu Có hoá đơn và sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->