Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Bê tông hóa tuyến đường từ nhà Chống Phát – nhà văn hóa – Phiêng Chè, thôn Sông Moóc A, xã Đồng Văn, huyện Bình Liêu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220537906-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Bê tông hóa tuyến đường từ nhà Chống Phát – nhà văn hóa – Phiêng Chè, thôn Sông Moóc A, xã Đồng Văn, huyện Bình Liêu
Số hiệu KHLCNT 20220537370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 16:36:00 đến ngày 2022-06-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,075,887,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.035.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.070.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình 02 công trình giao thông trước đó. Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công, nghiệm thu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu >0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cơ giới phải đang trong tình trạng hoạt động tốt. Có đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị còn thời hạn. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cơ giới phải đang trong tình trạng hoạt động tốt. Có đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị còn thời hạn. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cơ giới phải đang trong tình trạng hoạt động tốt. Có đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị còn thời hạn. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cơ giới phải đang trong tình trạng hoạt động tốt. Có đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị còn thời hạn. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình: Bê tông hóa tuyến đường từ nhà Chống Phát – nhà văn hóa – Phiêng Chè, thôn Sông Moóc A, xã Đồng Văn, huyện Bình Liêu
Bê tông hóa tuyến đường từ nhà Chống Phát – nhà văn hóa – Phiêng Chè, thôn Sông Moóc A, xã Đồng Văn, huyện Bình Liêu
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu – Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085. Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Trung tâm tư vấn kỹ thuật và giám sát công trình xây dựng. Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Liêu. Đơn vị lập E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu – Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085. Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chiết tính đơn giá chi tiết, giá vật liệu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng doanh nghiệp (lĩnh vực giao thông); chứng chỉ, bằng cấp của nhân sự chủ chốt; hợp đồng nguyên tắc về cung ứng vật liệu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu – Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085. Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MÓNG, MẶT ĐƯỜNG
1Đắp nền đường đất C3 độ chặt yêu cầu K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V43,521100m3
2Đắp nền đường đất C3 độ chặt yêu cầu K98Theo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V2,52100m3
3Vận chuyển điều phối dất đắpTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V51,1559100m3
4Đào nền + khuôn đường + đánh cấp + đào gia cố lề, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V131,553100m3
5Đào nền đá cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V6,0857100m3
6Đào rãnh hình thang + rãnh chữ U đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V6,0605100m3
7Đắp trả móng rãnh chữ U đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V1,3759100m3
8Cày xới K98 dày 30cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V2,512100m3
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V84,5685100m3
10Vận chuyển đá đổ đi, đá cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V6,0857100m3
11Móng cấp phối đá dăm loại I dày 16cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V6,361100m3
12Lót nilong 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V51,0758100m2
13Mặt đường BTXM M250 đá 2x4 dày 18cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V639,9823m3
14Ván khuôn đổ mặt đường BTXMTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V3,0253100m2
15Cắt khe dọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V8,4035100md
16Cắt khe coTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V6,76100md
17Gia cố lề bằng BTXM M250 đã 2x4 dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V75,0925m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC + NGANG ĐƯỜNG
1Đệm vữa XM M75 dày 3cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V919,6m2
2Bê tông tấm thành rãnh M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V40,7238m3
3Bê tông đáy rãnh 200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V13,552m3
4Ván khuôn thành rãnh BTXMTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V2,9842100m2
5Ván khuôn đáy rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V0,6776100m2
6Lắp đặt tấm rãnh hình thang, trọng lượng PTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V1.936cái
7Ma tít nhựa đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V4,536m2
8Tấm đan BTCT M200# đá 1x2 qua ngõ nhà dânTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V2,688m3
9Cốt thép tấm đan DTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V0,179tấn
10Ván khuôn tấm đan qua đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V0,1056100m2
11Lắp đặt bản trọng lượng P>300KgTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V20bản
12Bê tông lót móng mương M75# dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V15,925m3
13Bê tông móng mương, M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V40,95m3
14Bê tông thành mương M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V46,6375m3
15GLCL cốt thép mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V3,5551tấn
16Ván khuôn móng rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V0,6834100m2
17Ván khuôn thân rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V4,551100m2
18Bê tông thanh giằng M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V0,432m3
19Cốt thép thanh giằng DTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V0,0407tấn
20Ván khuôn thanh giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V0,0684100m2
21Lắp đặt thanh giằng PTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V24cái
22Đào móng cống đất C3Theo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V1,3512100m3
23Đệm đá mạt móng cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V0,0871100m3
24Bê tông móng cống vữa XM M150 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V21,131m3
25Bê tông thân cống vữa XM M150 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V9,476m3
26Bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống vữa XM M150 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V32,3389m3
27Bê tông mũ mố M150# đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V2,832m3
28Cốt thép mũ mố DTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V0,0946tấn
29Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V0,0223100m2
30Bê tông bản cống M250 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V3,486m3
31Cốt thép tấm đan DTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V0,1673tấn
32Cốt thép tấm đan D>10Theo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V0,1474tấn
33Ván khuôn tấm bảnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V0,1442100m2
34Lắp đặt tấm bảnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V12cái
35Bê tông phủ bản M250# đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V1,188m3
36Ván khuôn đổ tại chỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V0,0132100m2
37Ống cống bằng BTCT M200# đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V3,36m3
38Sản xuất lắp dựng cốt thép DTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V0,3707tấn
39Ván khuôn ống cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V0,5627100m2
40Lắp đặt ống cống P>300KgTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V8ống
41Lấp đất mang cống đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V0,3425100m3
42Quét nhựa đường ống cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V30,144m2
43Làm mối nối ống cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V7mối
44Cắt mặt đường BTXMTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V0,07100md
45Phá dỡ BTXM mặt đường M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V2,583m3
46Vận chuyển đất đá đổ đi cự ly , đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V1,0973100m3
47Đổ BTXM mặt đường hoàn trả dày 18cm M250# đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V1,386m3
48Lót nilong 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V0,077100m2
49Bê tông M150# đá 1x2 gia cố mái taluyTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V1,236m3
50Xếp đá hộc (tận dụng đá) chống xóiTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V0,9m3
51SX lắp đặt ống HPDE D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V32,34md
52Đệm cát đáy móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V0,0308100m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột đất C3Theo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V4,8m3
2Đổ BTXM M150 đá 1x2 móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V4,8m3
3Lắp đặt tôn hộ lanTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V93md
4Sơn gờ giảm tốc màu vàng dày 4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V56,1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.035.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.070.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình 02 công trình giao thông trước đó. Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình33
2 Kỹ thuật thi công, nghiệm thu 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông trở lên.22
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu >0,4m3 Thiết bị cơ giới phải đang trong tình trạng hoạt động tốt. Có đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị còn thời hạn. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
2 Máy ủi Thiết bị cơ giới phải đang trong tình trạng hoạt động tốt. Có đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị còn thời hạn. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
3 Ô tô tự đổ Thiết bị cơ giới phải đang trong tình trạng hoạt động tốt. Có đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị còn thời hạn. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
4 Máy lu Thiết bị cơ giới phải đang trong tình trạng hoạt động tốt. Có đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị còn thời hạn. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy trộn bê tông Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
6 Máy đầm cóc Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy đầm bàn Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
8 Máy đầm dùi Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
9 Máy hàn điện Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
10 Máy cắt uốn Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
11 Máy thủy bình Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->