Gói thầu: Đập dâng Bình Khương, xã Bình GIang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220570471-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2022 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG CƯỜNG THỊNH
Tên gói thầu Đập dâng Bình Khương, xã Bình GIang
Số hiệu KHLCNT 20220570425
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 16:35:00 đến ngày 2022-06-05 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,829,165,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.148E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công (đập) thuộc công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn có các hạng mục tương tự như gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.680.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thủy lợi- Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT.Đã từng làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình cùng loại trong 03 năm trở lại đây (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chi huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kĩ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thủy lợi- Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học.- Đã từng làm kỹ thuật thi công tại hiện trường của ít nhất 01 công trình cùng loại trong 03 năm trở lại đây (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư có tên kỹ thuật thi công tại hiện trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học.- chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình cùng loại trong 03 năm trở lại đây (có tên và chức danh phụ trách An toàn lao động trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250lít
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy phát điện 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô ben có trọng tải 7-10tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có đăng ký, đăng kiểm của cơ quan chức năng
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đào 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có đăng ký, đăng kiểm của cơ quan chức năng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào 1,2m3
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có đăng ký, đăng kiểm của cơ quan chức năng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lu thép 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có đăng ký, đăng kiểm của cơ quan chức năng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG CƯỜNG THỊNH
E-CDNT 1.2 Đập dâng Bình Khương, xã Bình GIang
Đập dâng Bình Khương, xã Bình Giang, huyện Thăng Bình
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG CƯỜNG THỊNH , địa chỉ: TỔ 1, KHỐI PHỐ PHÚ ÂN, PHƯỜNG AN PHÚ, THÀNH PHỐ TAM KỲ, TỈNH QUẢNG NAM
- Chủ đầu tư: Phòng NN & PTNT huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, TT Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 02353.874.217
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng PINCOM; Địa chỉ: 42 Nguyễn Phan Vinh, phường An Sơn, TP Tam Kỳ , tỉnh Quảng Nam. + Tư vấn lập, E-HSMT, đánh giá E-HSDT: công ty TNHH KTXD Cường Thịnh; địa chỉ: Phường An Phú, TP Tam kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng kinh tế Hạ tầng huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG CƯỜNG THỊNH , địa chỉ: TỔ 1, KHỐI PHỐ PHÚ ÂN, PHƯỜNG AN PHÚ, THÀNH PHỐ TAM KỲ, TỈNH QUẢNG NAM
- Chủ đầu tư: Phòng NN & PTNT huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, TT Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 02353.874.217


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng NN & PTNT huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, TT Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 02353.874.217
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đoàn Thanh Khiết, Trưởng phòng NN & PTNT huyện Thăng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng NN & PTNT huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, TT Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, TT Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 02353.642.488
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP DÂNG
1Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, BMô tả kỹ thuật theo chương V1,47100m³
2Đắp đất kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng gama Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m³
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, Đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,97
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, Đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83
5Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,610 lỗ
6Quét SIKA 731 cấy sắt đỉnh mặt đậpMô tả kỹ thuật theo chương V23,67m2
7Quét SIKA 732 kết nối bê tông đỉnh mặt đậpMô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
8Vệ sinh đỉnh mặt đập trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,22100m²
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62tấn
12Sản xuất và lắp đặt cửa điều tiết D1100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B KÈ BỜ TẢ
1Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V10gốc cây
2Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, BMô tả kỹ thuật theo chương V2,66100m³
3Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, BMô tả kỹ thuật theo chương V19,48100m³
4Đắp đất kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama Mô tả kỹ thuật theo chương V340,77
5Đắp đất kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng gama Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5100m³
6Vận chuyển đất cấp III bằng xe tự đổ 10T, phạm vi 17kmMô tả kỹ thuật theo chương V1.873
7Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V20,13100m²
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m³
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, Đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,31
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, Đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,19
11Bê tông xà, dầm giằng M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V155,6
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, Đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,22
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm giằngMô tả kỹ thuật theo chương V13,44100m²
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,05tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9tấn
16Xếp đá khan không chit mạch, mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V317,8m3
17Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V114,3m2
18Rải bạc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,5100m²
19Sản xuất và lắp đặt ống PVC D32 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V213,6m
20Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V90,5Rọ
C KÈ BỜ HỮU
1Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V10gốc cây
2Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, BMô tả kỹ thuật theo chương V2,14100m³
3Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, BMô tả kỹ thuật theo chương V21,91100m³
4Đắp đất kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama Mô tả kỹ thuật theo chương V325,79
5Đắp đất kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng gama Mô tả kỹ thuật theo chương V17,84100m³
6Vận chuyển đất cấp III bằng xe tự đổ 10T, phạm vi 17kmMô tả kỹ thuật theo chương V1.909
7Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V20,1100m²
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m³
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, Đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,82
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, Đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1
11Bê tông xà, dầm giằng M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V154,91
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, Đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,22
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm giằngMô tả kỹ thuật theo chương V13,5100m²
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,01tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V8tấn
16Xếp đá khan không chit mạch, mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V317,71m3
17Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V94,25m2
18Rải bạc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,41100m²
19Sản xuất và lắp đặt ống PVC D32 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V204,24m
20Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V89,5Rọ
D ĐÊ QUAI DẪN DÒNG (ĐẤT TẬN DỤNG)
1Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, B>20mMô tả kỹ thuật theo chương V1100m³
2Đào đất cấp 2 để đắp, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,94100m³
3Đắp đất kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng gama Mô tả kỹ thuật theo chương V6,94100m³
4Đắp bao tải cát (Tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,98100m³
5Rải bạc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V18,05100m2
6Đào xúc đất phá đê quai bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V5,55100m³
7Vận chuyển đất cấp II ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,64100m³
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.148E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công (đập) thuộc công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn có các hạng mục tương tự như gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.680.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư thủy lợi- Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT.Đã từng làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình cùng loại trong 03 năm trở lại đây (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chi huy trưởng công trình)53
2 kĩ thuật thi công 1 Là kỹ sư thủy lợi- Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học.- Đã từng làm kỹ thuật thi công tại hiện trường của ít nhất 01 công trình cùng loại trong 03 năm trở lại đây (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư có tên kỹ thuật thi công tại hiện trường)32
3 cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học.- chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình cùng loại trong 03 năm trở lại đây (có tên và chức danh phụ trách An toàn lao động trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư);32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250lít Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo3
2 Máy đầm dùi 1,5KW Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo3
3 Máy cắt, uốn thép Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo2
4 Máy hàn điện Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo2
5 Máy đầm cóc Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo3
6 Máy phát điện 5KVA Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo1
7 Máy kinh vĩ Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo1
8 Máy thủy bình Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo1
9 Ô tô ben có trọng tải 7-10tấn Còn vận hành tốt, có đăng ký, đăng kiểm của cơ quan chức năng4
10 Máy đào 0,5 m3 Còn vận hành tốt, có đăng ký, đăng kiểm của cơ quan chức năng1
11 Máy đào 1,2m3 Còn vận hành tốt, có đăng ký, đăng kiểm của cơ quan chức năng1
12 Lu thép 9 tấn Còn vận hành tốt, có đăng ký, đăng kiểm của cơ quan chức năng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->