Gói thầu: Gói thầu số 6: xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220571849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220554220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 16:24:00 đến ngày 2022-06-02 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,362,205,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,400,000 VNĐ ((Hai mươi triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.08E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 953.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.906.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư cầu đường hoặc thủy lợi có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Phải Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc thủy lợi hạng III trở lên, Chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu (05 người) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành:+ Kỹ sư xây dựng cầu đường (01 người)+ Kỹ sư kinh tế xây dựng (01 người)+ Kỹ sư bảo hộ lao động (01 người)+ Kỹ sư vật liệu xây dựng (01 người)+ Kỹ sư trắc địa (01 người)(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: (0,5-1)m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi , đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: xây lắp Hệ thống cống bờ nam kênh Bà Kiểng, xã Thạnh Hoà ( cống kênh Ngang, cống kênh Tẻ ) 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | NS huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng NN & PTNT huyện Bến Lức –TT Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bến Lức -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại TTNT - số 386 Tỉnh lộ 827, KP An Thuận 2, phường 7, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng NN & PTNT huyện Bến Lức –TT Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : THIẾT BỊ | |||
| 1 | Pa lăng xích kéo tay 3 tấn chiều cao nâng hạ 5m | THEO E.HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Dây cáp D16 (Mỗi cống 4m) | THEO E.HSMT | 8 | m |
| 3 | Ốc xiết cáp D16 (Mỗi cống 4 bộ) | THEO E.HSMT | 8 | Bộ |
| B | CỐNG KÊNH NGANG_ĐK100CM | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | THEO E.HSMT | 12,9 | m3 |
| 2 | Coffa thép bản đáy | THEO E.HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | THEO E.HSMT | 12,29 | m3 |
| 4 | Coffa thép tường | THEO E.HSMT | 1,253 | 100m2 |
| 5 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | THEO E.HSMT | 3,69 | m3 |
| 6 | Coffa thép ống cống | THEO E.HSMT | 0,622 | 100m2 |
| 7 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250, rộng | THEO E.HSMT | 1,03 | m3 |
| 8 | Coffa thép chân khay | THEO E.HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện | THEO E.HSMT | 0,49 | m3 |
| 10 | Coffa thép cột | THEO E.HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 | THEO E.HSMT | 0,18 | m3 |
| 12 | Coffa thép dầm | THEO E.HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | THEO E.HSMT | 0,08 | m3 |
| 14 | Coffa thép sàn | THEO E.HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường dày | THEO E.HSMT | 12 | M3 |
| 16 | Coffa thép đường | THEO E.HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lát mái dày | THEO E.HSMT | 5,9 | m3 |
| 18 | Bê tông cơ, đá 1x2 mác 200 | THEO E.HSMT | 0,8 | m3 |
| 19 | Coffa thép mái | THEO E.HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | THEO E.HSMT | 0,41 | m3 |
| 21 | Coffa thép cọc tiêu | THEO E.HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cọc tiêu bằng thủ công | THEO E.HSMT | 15 | Cái |
| 23 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày | THEO E.HSMT | 1,08 | m3 |
| 24 | Coffa thép tường | THEO E.HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 25 | Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200 | THEO E.HSMT | 0,57 | m3 |
| 26 | Coffa thép bậc thang (Vận dụng) | THEO E.HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 27 | Bê tông ốp ống cống đường kính ống | THEO E.HSMT | 0,46 | m3 |
| 28 | Coffa thép ốp ống cống (Vận dụng) | THEO E.HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 mác 150, rộng | THEO E.HSMT | 0,75 | m3 |
| 30 | Coffa thép móng cọc tiêu | THEO E.HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 31 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150, rộng | THEO E.HSMT | 1,52 | m3 |
| 32 | Coffa thép chèn ống cống | THEO E.HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | THEO E.HSMT | 2,6 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | THEO E.HSMT | 2,94 | m3 |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình | THEO E.HSMT | 7,76 | m3 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | THEO E.HSMT | 0,756 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | THEO E.HSMT | 0,218 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | THEO E.HSMT | 0,679 | Tấn |
| 39 | Sản xuất cấu kiện thép inox đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện | THEO E.HSMT | 0,139 | Tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép inox đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | THEO E.HSMT | 0,139 | Tấn |
| 41 | Thép tấm inox | THEO E.HSMT | 138,99 | kg |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | THEO E.HSMT | 0,195 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | THEO E.HSMT | 0,055 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | THEO E.HSMT | 0,116 | Tấn |
| 45 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống Đk | THEO E.HSMT | 0,214 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ốp ống cống đường kính | THEO E.HSMT | 0,036 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái, đường kính 08 mm | THEO E.HSMT | 0,265 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | THEO E.HSMT | 0,013 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | THEO E.HSMT | 0,114 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 18 mm | THEO E.HSMT | 0,052 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | THEO E.HSMT | 0,005 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | THEO E.HSMT | 0,027 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao | THEO E.HSMT | 0,007 | Tấn |
| 54 | Sản xuất lan can | THEO E.HSMT | 0,029 | Tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | THEO E.HSMT | 2,33 | m2 |
| 56 | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng | THEO E.HSMT | 29,27 | kg |
| 57 | Sản xuất lan can | THEO E.HSMT | 0,033 | Tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | THEO E.HSMT | 3,6 | m2 |
| 59 | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng | THEO E.HSMT | 32,82 | kg |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính | THEO E.HSMT | 0,052 | Tấn |
| 61 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu Đk 06 mm | THEO E.HSMT | 0,041 | Tấn |
| 62 | Đóng cừ vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m | THEO E.HSMT | 43,92 | 100m |
| 63 | Đóng cừ vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | THEO E.HSMT | 19,23 | 100m |
| 64 | Cừ tràm L=3m | THEO E.HSMT | 63,15 | 100m |
| 65 | Trải vải địa kỹ thuật mái và nền đường | THEO E.HSMT | 1,465 | 100m2 |
| 66 | Trải vải địa kỹ thuật mặt bằng | THEO E.HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 67 | Trải cấp phối đá 0x4 | THEO E.HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 68 | Bỏ đá vào rọ và lắp đặt rọ | THEO E.HSMT | 1 | cái |
| 69 | Xếp đá hộc vào rọ và thả thảm đá dưới nước | THEO E.HSMT | 4 | thảm |
| 70 | Mua rọ đá | THEO E.HSMT | 102,66 | m2 |
| 71 | Đá hộc | THEO E.HSMT | 11,55 | m3 |
| 72 | Lắp đặt khớp nối O200 | THEO E.HSMT | 6 | m |
| 73 | Bao tải nhựa đường 3 lớp | THEO E.HSMT | 1,8 | m2 |
| 74 | Sơn dàn van 3 lớp | THEO E.HSMT | 11,73 | m2 |
| 75 | Sơn cọc tiêu 3 lớp | THEO E.HSMT | 6,3 | m2 |
| 76 | Bơm nước hố móng | THEO E.HSMT | 2 | ca |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | THEO E.HSMT | 0,076 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đen, đường kính ống 300mm | THEO E.HSMT | 0,3 | 100M |
| 79 | Lắp đặt ống cống 100cm | THEO E.HSMT | 9 | đoạn |
| 80 | Bảng tên cống | THEO E.HSMT | 1 | cái |
| 81 | Nhựa đường | THEO E.HSMT | 5,16 | kg |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ bằng máy khoan | THEO E.HSMT | 12,59 | m3 |
| 83 | Nhổ cọc bê tông cầu hiện trạng | THEO E.HSMT | 0,3 | 100m |
| 84 | Sản xuất cửa van | THEO E.HSMT | 0,389 | Tấn |
| 85 | Lắp đặt cửa van | THEO E.HSMT | 0,389 | Tấn |
| 86 | Thép tấm | THEO E.HSMT | 389,46 | kg |
| 87 | Bu lông inox, M30-150 | THEO E.HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Bu lông inox, M12-50 | THEO E.HSMT | 29 | bộ |
| 89 | Cao su củ tỏi P40 | THEO E.HSMT | 1,18 | mét |
| 90 | Cao su lá dày 6mm | THEO E.HSMT | 0,96 | m2 |
| 91 | Phun cát tẩy rỉ kết cấu thép | THEO E.HSMT | 12,5 | m2 |
| 92 | Phun kẽm và sơn epoxy | THEO E.HSMT | 12,5 | m2 |
| 93 | Vận chuyển cửa van | THEO E.HSMT | 0,389 | tấn |
| 94 | Bơm cát cự ly bơm trung bình | THEO E.HSMT | 1,793 | 100m3 |
| 95 | Trải vải địa kỹ thuật đê quây | THEO E.HSMT | 2,978 | 100m2 |
| 96 | Trải tấm cà tăng đê quây | THEO E.HSMT | 0,794 | 100m2 |
| 97 | Trải tấm PP đê quây | THEO E.HSMT | 0,831 | 100m2 |
| 98 | Đóng cừ bằng máy đào đứng trên sà lan vào đất cấp 1, chiều dài cọc >2,5 m | THEO E.HSMT | 9,925 | 100m |
| 99 | Cừ tràm L=4,5m | THEO E.HSMT | 17,865 | 100m |
| 100 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lan | THEO E.HSMT | 2,46 | 100m |
| 101 | Mua cừ dừa L=8m đóng | THEO E.HSMT | 3,28 | 100m |
| 102 | Mua cừ dừa L=8m giằng | THEO E.HSMT | 0,48 | 100m |
| 103 | Cáp neo ĐK 14mm | THEO E.HSMT | 154 | m |
| 104 | Ốc xiết cáp ĐK 14mm | THEO E.HSMT | 56 | bộ |
| 105 | Thép buộc đường kính 06 mm | THEO E.HSMT | 0,012 | Tấn |
| 106 | Đào phá đê quây bằng máy đào đứng trên sà lan | THEO E.HSMT | 1,47 | 100m3 |
| 107 | Đào dời trung bình 1 lần đất phá đê quây | THEO E.HSMT | 1,47 | 100m3 |
| 108 | Nhổ cừ đê quây bằng máy đào đứng trên sà lan (TT công nhổ=0,6*công đóng, vận dụng theo đơn giá tháo dỡ ống nước=60% đơn giá lắp đặt) | THEO E.HSMT | 9,925 | 100m |
| 109 | Nhổ cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lan (TT công nhổ=0,6*công đóng, vận dụng theo đơn giá tháo dỡ ống nước=60% đơn giá lắp đặt) | THEO E.HSMT | 2,46 | 100m |
| 110 | Bơm cát cự ly bơm trung bình | THEO E.HSMT | 0,348 | 100m3 |
| 111 | Trải vải địa kỹ thuật đê quây | THEO E.HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 112 | Trải tấm cà tăng đê quây | THEO E.HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 113 | Trải tấm PP đê quây | THEO E.HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 114 | Đóng cừ vào đất cấp 1, chiều dài cọc >2,5 m | THEO E.HSMT | 3,6 | 100m |
| 115 | Cừ tràm L=4,5m | THEO E.HSMT | 5,4 | 100m |
| 116 | Đóng cừ vào đất cấp 1, chiều dài cọc >2,5 m | THEO E.HSMT | 3,3 | 100m |
| 117 | Mua cừ bạch đàn L=7m đóng | THEO E.HSMT | 4,2 | 100m |
| 118 | Mua cừ bạch đàn L=7m neo | THEO E.HSMT | 0,14 | 100m |
| 119 | Cáp neo ĐK 14mm | THEO E.HSMT | 30 | m |
| 120 | Ốc xiết cáp ĐK 14mm | THEO E.HSMT | 12 | bộ |
| 121 | Thép buộc đường kính 06 mm | THEO E.HSMT | 0,003 | Tấn |
| 122 | Đào phá đê quây bằng máy | THEO E.HSMT | 0,286 | 100m3 |
| 123 | Nhổ cừ đê quây bằng máy đào 0,5m3 (TT công nhổ=0,6*công đóng, vận dụng theo đơn giá tháo dỡ ống nước=60% đơn giá lắp đặt) | THEO E.HSMT | 6,9 | 100m |
| 124 | Đào móng công trình bằng máy 0,8m3, đất cấp 1 | THEO E.HSMT | 1,622 | 100m3 |
| 125 | Đào móng rộng 3 m, đất cấp 1 | THEO E.HSMT | 3,27 | m3 |
| 126 | Đào móng cọc tiêu rộng | THEO E.HSMT | 1,1 | m3 |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO E.HSMT | 0,901 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | THEO E.HSMT | 1,718 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO E.HSMT | 0,366 | 100m3 |
| 130 | Đắp cát bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát phá đê quây) | THEO E.HSMT | 0,427 | 100m3 |
| 131 | Đắp mang cống bằng máy đào kết hợp với đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | THEO E.HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 132 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | THEO E.HSMT | 1,324 | 100m3 |
| 133 | Đất mua để đắp | THEO E.HSMT | 208,277 | m3 |
| C | CỐNG KÊNH TẺ 1_ĐK100CM | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | THEO E.HSMT | 10,76 | m3 |
| 2 | Coffa thép bản đáy | THEO E.HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | THEO E.HSMT | 11,37 | m3 |
| 4 | Coffa thép tường | THEO E.HSMT | 1,183 | 100m2 |
| 5 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | THEO E.HSMT | 3,11 | m3 |
| 6 | Coffa thép ống cống | THEO E.HSMT | 0,622 | 100m2 |
| 7 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250, rộng | THEO E.HSMT | 1,03 | m3 |
| 8 | Coffa thép chân khay | THEO E.HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện | THEO E.HSMT | 0,49 | m3 |
| 10 | Coffa thép cột | THEO E.HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 | THEO E.HSMT | 0,18 | m3 |
| 12 | Coffa thép dầm | THEO E.HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | THEO E.HSMT | 0,08 | m3 |
| 14 | Coffa thép sàn | THEO E.HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường dày | THEO E.HSMT | 9,6 | M3 |
| 16 | Coffa thép đường | THEO E.HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lát mái dày | THEO E.HSMT | 4,1 | m3 |
| 18 | Bê tông cơ, đá 1x2 mác 200 | THEO E.HSMT | 0,59 | m3 |
| 19 | Coffa thép mái | THEO E.HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | THEO E.HSMT | 0,38 | m3 |
| 21 | Coffa thép cọc tiêu | THEO E.HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cọc tiêu bằng thủ công | THEO E.HSMT | 14 | Cái |
| 23 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày | THEO E.HSMT | 1,03 | m3 |
| 24 | Coffa thép tường | THEO E.HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 25 | Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200 | THEO E.HSMT | 0,42 | m3 |
| 26 | Coffa thép bậc thang (Vận dụng) | THEO E.HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 27 | Bê tông ốp ống cống đường kính ống | THEO E.HSMT | 0,46 | m3 |
| 28 | Coffa thép ốp ống cống (Vận dụng) | THEO E.HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 mác 150, rộng | THEO E.HSMT | 0,7 | m3 |
| 30 | Coffa thép móng cọc tiêu | THEO E.HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 31 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150, rộng | THEO E.HSMT | 1,53 | m3 |
| 32 | Coffa thép chèn ống cống | THEO E.HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | THEO E.HSMT | 2,11 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | THEO E.HSMT | 2,04 | m3 |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình | THEO E.HSMT | 5,97 | m3 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | THEO E.HSMT | 0,616 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | THEO E.HSMT | 0,193 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | THEO E.HSMT | 0,587 | Tấn |
| 39 | Sản xuất cấu kiện thép inox đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện | THEO E.HSMT | 0,139 | Tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép inox đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | THEO E.HSMT | 0,139 | Tấn |
| 41 | Thép tấm inox | THEO E.HSMT | 138,99 | kg |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | THEO E.HSMT | 0,195 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | THEO E.HSMT | 0,055 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | THEO E.HSMT | 0,116 | Tấn |
| 45 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống Đk | THEO E.HSMT | 0,215 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ốp ống cống đường kính | THEO E.HSMT | 0,036 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái, đường kính 08 mm | THEO E.HSMT | 0,185 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | THEO E.HSMT | 0,013 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | THEO E.HSMT | 0,114 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 18 mm | THEO E.HSMT | 0,052 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | THEO E.HSMT | 0,005 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | THEO E.HSMT | 0,027 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao | THEO E.HSMT | 0,007 | Tấn |
| 54 | Sản xuất lan can | THEO E.HSMT | 0,029 | Tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | THEO E.HSMT | 2,33 | m2 |
| 56 | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng | THEO E.HSMT | 29,27 | kg |
| 57 | Sản xuất lan can | THEO E.HSMT | 0,033 | Tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | THEO E.HSMT | 3,6 | m2 |
| 59 | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng | THEO E.HSMT | 32,82 | kg |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính | THEO E.HSMT | 0,05 | Tấn |
| 61 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu Đk 06 mm | THEO E.HSMT | 0,04 | Tấn |
| 62 | Đóng cừ vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m | THEO E.HSMT | 35,61 | 100m |
| 63 | Đóng cừ vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | THEO E.HSMT | 18,6 | 100m |
| 64 | Cừ tràm L=3m | THEO E.HSMT | 54,21 | 100m |
| 65 | Trải vải địa kỹ thuật mái và nền đường | THEO E.HSMT | 1,109 | 100m2 |
| 66 | Trải vải địa kỹ thuật mặt bằng | THEO E.HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 67 | Trải cấp phối đá 0x4 | THEO E.HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 68 | Bỏ đá vào rọ và lắp đặt rọ | THEO E.HSMT | 1 | cái |
| 69 | Xếp đá hộc vào rọ và thả thảm đá dưới nước | THEO E.HSMT | 5 | thảm |
| 70 | Mua rọ đá | THEO E.HSMT | 73,05 | m2 |
| 71 | Đá hộc | THEO E.HSMT | 8,98 | m3 |
| 72 | Lắp đặt khớp nối O200 | THEO E.HSMT | 6 | m |
| 73 | Bao tải nhựa đường 3 lớp | THEO E.HSMT | 1,8 | m2 |
| 74 | Sơn dàn van 3 lớp | THEO E.HSMT | 11,73 | m2 |
| 75 | Sơn cọc tiêu 3 lớp | THEO E.HSMT | 5,88 | m2 |
| 76 | Bơm nước hố móng | THEO E.HSMT | 2 | ca |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | THEO E.HSMT | 0,051 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đen, đường kính ống 300mm | THEO E.HSMT | 0,3 | 100M |
| 79 | Lắp đặt ống cống 100cm | THEO E.HSMT | 9 | đoạn |
| 80 | Bảng tên cống | THEO E.HSMT | 1 | cái |
| 81 | Nhựa đường | THEO E.HSMT | 4,085 | kg |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ bằng máy khoan | THEO E.HSMT | 9,7 | m3 |
| 83 | Nhổ cọc bê tông cầu hiện trạng | THEO E.HSMT | 0,3 | 100m |
| 84 | Sản xuất cửa van | THEO E.HSMT | 0,389 | Tấn |
| 85 | Lắp đặt cửa van | THEO E.HSMT | 0,389 | Tấn |
| 86 | Thép tấm | THEO E.HSMT | 389,46 | kg |
| 87 | Bu lông inox, M30-150 | THEO E.HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Bu lông inox, M12-50 | THEO E.HSMT | 29 | bộ |
| 89 | Cao su củ tỏi P40 | THEO E.HSMT | 1,18 | mét |
| 90 | Cao su lá dày 6mm | THEO E.HSMT | 0,96 | m2 |
| 91 | Phun cát tẩy rỉ kết cấu thép | THEO E.HSMT | 12,5 | m2 |
| 92 | Phun kẽm và sơn epoxy | THEO E.HSMT | 12,5 | m2 |
| 93 | Vận chuyển cửa van | THEO E.HSMT | 0,389 | tấn |
| 94 | Bơm cát cự ly bơm trung bình | THEO E.HSMT | 1,708 | 100m3 |
| 95 | Trải vải địa kỹ thuật đê quây | THEO E.HSMT | 3,06 | 100m2 |
| 96 | Trải tấm cà tăng đê quây | THEO E.HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 97 | Trải tấm PP đê quây | THEO E.HSMT | 0,77 | 100m2 |
| 98 | Đóng cừ bằng máy đào đứng trên sà lan vào đất cấp 1, chiều dài cọc >2,5 m | THEO E.HSMT | 7,2 | 100m |
| 99 | Cừ tràm L=4,5m | THEO E.HSMT | 16,2 | 100m |
| 100 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lan | THEO E.HSMT | 2,09 | 100m |
| 101 | Mua cừ dừa L=8m đóng | THEO E.HSMT | 3,04 | 100m |
| 102 | Mua cừ dừa L=8m giằng | THEO E.HSMT | 0,4 | 100m |
| 103 | Cáp neo ĐK 14mm | THEO E.HSMT | 126,5 | m |
| 104 | Ốc xiết cáp ĐK 14mm | THEO E.HSMT | 46 | bộ |
| 105 | Thép buộc đường kính 06 mm | THEO E.HSMT | 0,01 | Tấn |
| 106 | Đào phá đê quây bằng máy đào đứng trên sà lan | THEO E.HSMT | 1,4 | 100m3 |
| 107 | Đào dời trung bình 1 lần đất phá đê quây | THEO E.HSMT | 1,4 | 100m3 |
| 108 | Nhổ cừ đê quây bằng máy đào đứng trên sà lan (TT công nhổ=0,6*công đóng, vận dụng theo đơn giá tháo dỡ ống nước=60% đơn giá lắp đặt) | THEO E.HSMT | 7,2 | 100m |
| 109 | Nhổ cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lan (TT công nhổ=0,6*công đóng, vận dụng theo đơn giá tháo dỡ ống nước=60% đơn giá lắp đặt) | THEO E.HSMT | 2,09 | 100m |
| 110 | Bơm cát cự ly bơm trung bình | THEO E.HSMT | 0,346 | 100m3 |
| 111 | Trải vải địa kỹ thuật đê quây | THEO E.HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 112 | Trải tấm cà tăng đê quây | THEO E.HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 113 | Trải tấm PP đê quây | THEO E.HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 114 | Đóng cừ vào đất cấp 1, chiều dài cọc >2,5 m | THEO E.HSMT | 3,6 | 100m |
| 115 | Cừ tràm L=4,5m | THEO E.HSMT | 5,4 | 100m |
| 116 | Đóng cừ vào đất cấp 1, chiều dài cọc >2,5 m | THEO E.HSMT | 3,3 | 100m |
| 117 | Mua cừ bạch đàn L=7m đóng | THEO E.HSMT | 4,2 | 100m |
| 118 | Mua cừ bạch đàn L=7m neo | THEO E.HSMT | 0,14 | 100m |
| 119 | Cáp neo ĐK 14mm | THEO E.HSMT | 30 | m |
| 120 | Ốc xiết cáp ĐK 14mm | THEO E.HSMT | 12 | bộ |
| 121 | Thép buộc đường kính 06 mm | THEO E.HSMT | 0,003 | Tấn |
| 122 | Đào phá đê quây bằng máy | THEO E.HSMT | 0,284 | 100m3 |
| 123 | Nhổ cừ đê quây bằng máy đào 0,5m3 (TT công nhổ=0,6*công đóng, vận dụng theo đơn giá tháo dỡ ống nước=60% đơn giá lắp đặt) | THEO E.HSMT | 6,9 | 100m |
| 124 | Đào móng công trình bằng máy 0,8m3, đất cấp 1 | THEO E.HSMT | 2,147 | 100m3 |
| 125 | Đào móng rộng 3 m, đất cấp 1 | THEO E.HSMT | 3,16 | m3 |
| 126 | Đào móng cọc tiêu rộng | THEO E.HSMT | 1,03 | m3 |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO E.HSMT | 0,905 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | THEO E.HSMT | 1,669 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO E.HSMT | 0,366 | 100m3 |
| 130 | Đắp cát bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát phá đê quây) | THEO E.HSMT | 0,427 | 100m3 |
| 131 | Đắp mang cống bằng máy đào kết hợp với đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | THEO E.HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 132 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | THEO E.HSMT | 1,743 | 100m3 |
| 133 | Đất mua để đắp | THEO E.HSMT | 159,257 | m3 |
| 134 | Đất mua để đắp (Vmua= Vđắp*1,1) | THEO E.HSMT | 92,51 | m3 |
| 135 | Đắp đường tạm bằng máy | THEO E.HSMT | 0,841 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.08E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 953.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.906.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) | 1 | 01 kỹ sư cầu đường hoặc thủy lợi có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Phải Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc thủy lợi hạng III trở lên, Chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu (05 người) | 5 | Phải có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành:+ Kỹ sư xây dựng cầu đường (01 người)+ Kỹ sư kinh tế xây dựng (01 người)+ Kỹ sư bảo hộ lao động (01 người)+ Kỹ sư vật liệu xây dựng (01 người)+ Kỹ sư trắc địa (01 người)(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | công suất: 110CV | 2 |
| 2 | Máy đào | Công suất: (0,5-1)m3 | 2 |
| 3 | Xe lu | Công suất: >= 9 tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bêtông | Công suất 250l | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi , đầm bê tông | Công suất 1.5KW | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Công suất 1.5KW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt thép | Công suất 5KW | 2 |
| 8 | Máy hàn | Công suất 23KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi