Gói thầu: Gói thầu số 6: xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220571849-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT
Tên gói thầu Gói thầu số 6: xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220554220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 16:24:00 đến ngày 2022-06-02 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,362,205,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,400,000 VNĐ ((Hai mươi triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.08E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 953.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.906.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư cầu đường hoặc thủy lợi có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Phải Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc thủy lợi hạng III trở lên, Chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu (05 người)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành:+ Kỹ sư xây dựng cầu đường (01 người)+ Kỹ sư kinh tế xây dựng (01 người)+ Kỹ sư bảo hộ lao động (01 người)+ Kỹ sư vật liệu xây dựng (01 người)+ Kỹ sư trắc địa (01 người)(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất: (0,5-1)m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi , đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: xây lắp
Hệ thống cống bờ nam kênh Bà Kiểng, xã Thạnh Hoà ( cống kênh Ngang, cống kênh Tẻ )
7 Tháng
E-CDNT 3 NS huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT , địa chỉ: 386, tỉnh lộ 827, khu phố An Thuận 2, phường 7, TP. Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Phòng NN & PTNT huyện Bến Lức –TT Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Côyng ty CP Tư vấn thuỷ lợi Long An (thiết kế) và Công ty CP TV TK XD Nam Hải (thẩm tra). Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại TTNT ; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Tấn Thịnh Long An.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT , địa chỉ: 386, tỉnh lộ 827, khu phố An Thuận 2, phường 7, TP. Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Phòng NN & PTNT huyện Bến Lức –TT Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng NN & PTNT huyện Bến Lức –TT Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bến Lức
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại TTNT - số 386 Tỉnh lộ 827, KP An Thuận 2, phường 7, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng NN & PTNT huyện Bến Lức –TT Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : THIẾT BỊ
1Pa lăng xích kéo tay 3 tấn chiều cao nâng hạ 5mTHEO E.HSMT2Bộ
2Dây cáp D16 (Mỗi cống 4m)THEO E.HSMT8m
3Ốc xiết cáp D16 (Mỗi cống 4 bộ)THEO E.HSMT8Bộ
B CỐNG KÊNH NGANG_ĐK100CM
1Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng THEO E.HSMT12,9m3
2Coffa thép bản đáyTHEO E.HSMT0,152100m2
3Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày THEO E.HSMT12,29m3
4Coffa thép tườngTHEO E.HSMT1,253100m2
5Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 250THEO E.HSMT3,69m3
6Coffa thép ống cốngTHEO E.HSMT0,622100m2
7Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250, rộng THEO E.HSMT1,03m3
8Coffa thép chân khayTHEO E.HSMT0,028100m2
9Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện THEO E.HSMT0,49m3
10Coffa thép cộtTHEO E.HSMT0,08100m2
11Bê tông dầm đá 1x2 mác 250THEO E.HSMT0,18m3
12Coffa thép dầmTHEO E.HSMT0,026100m2
13Bê tông sàn đá 1x2 mác 250THEO E.HSMT0,08m3
14Coffa thép sànTHEO E.HSMT0,012100m2
15Bê tông mặt đường dày THEO E.HSMT12M3
16Coffa thép đườngTHEO E.HSMT0,09100m2
17Bê tông lát mái dày THEO E.HSMT5,9m3
18Bê tông cơ, đá 1x2 mác 200THEO E.HSMT0,8m3
19Coffa thép máiTHEO E.HSMT0,05100m2
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2, mác 200THEO E.HSMT0,41m3
21Coffa thép cọc tiêuTHEO E.HSMT0,061100m2
22Lắp đặt cọc tiêu bằng thủ côngTHEO E.HSMT15Cái
23Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày THEO E.HSMT1,08m3
24Coffa thép tườngTHEO E.HSMT0,072100m2
25Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200THEO E.HSMT0,57m3
26Coffa thép bậc thang (Vận dụng)THEO E.HSMT0,054100m2
27Bê tông ốp ống cống đường kính ống THEO E.HSMT0,46m3
28Coffa thép ốp ống cống (Vận dụng)THEO E.HSMT0,046100m2
29Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 mác 150, rộng THEO E.HSMT0,75m3
30Coffa thép móng cọc tiêuTHEO E.HSMT0,105100m2
31Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150, rộng THEO E.HSMT1,52m3
32Coffa thép chèn ống cốngTHEO E.HSMT0,017100m2
33Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng THEO E.HSMT2,6m3
34Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cmTHEO E.HSMT2,94m3
35Đắp cát nền móng công trìnhTHEO E.HSMT7,76m3
36Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính THEO E.HSMT0,756Tấn
37Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao THEO E.HSMT0,218Tấn
38Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao THEO E.HSMT0,679Tấn
39Sản xuất cấu kiện thép inox đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện THEO E.HSMT0,139Tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép inox đặt sẵn trong bê tông, khối lượng THEO E.HSMT0,139Tấn
41Thép tấm inoxTHEO E.HSMT138,99kg
42Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính THEO E.HSMT0,195Tấn
43Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao THEO E.HSMT0,055Tấn
44Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao THEO E.HSMT0,116Tấn
45SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống Đk THEO E.HSMT0,214Tấn
46Sản xuất lắp dựng cốt thép ốp ống cống đường kính THEO E.HSMT0,036Tấn
47Sản xuất lắp dựng cốt thép mái, đường kính 08 mmTHEO E.HSMT0,265Tấn
48Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao THEO E.HSMT0,013Tấn
49Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao THEO E.HSMT0,114Tấn
50Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 18 mmTHEO E.HSMT0,052Tấn
51Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao THEO E.HSMT0,005Tấn
52Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao THEO E.HSMT0,027Tấn
53Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao THEO E.HSMT0,007Tấn
54Sản xuất lan canTHEO E.HSMT0,029Tấn
55Lắp dựng lan can sắtTHEO E.HSMT2,33m2
56Thép ống mạ kẽm nhúng nóngTHEO E.HSMT29,27kg
57Sản xuất lan canTHEO E.HSMT0,033Tấn
58Lắp dựng lan can sắtTHEO E.HSMT3,6m2
59Thép ống mạ kẽm nhúng nóngTHEO E.HSMT32,82kg
60Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính THEO E.HSMT0,052Tấn
61SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu Đk 06 mmTHEO E.HSMT0,041Tấn
62Đóng cừ vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 mTHEO E.HSMT43,92100m
63Đóng cừ vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 mTHEO E.HSMT19,23100m
64Cừ tràm L=3mTHEO E.HSMT63,15100m
65Trải vải địa kỹ thuật mái và nền đườngTHEO E.HSMT1,465100m2
66Trải vải địa kỹ thuật mặt bằngTHEO E.HSMT0,08100m2
67Trải cấp phối đá 0x4THEO E.HSMT0,224100m3
68Bỏ đá vào rọ và lắp đặt rọ THEO E.HSMT1cái
69Xếp đá hộc vào rọ và thả thảm đá dưới nướcTHEO E.HSMT4thảm
70Mua rọ đáTHEO E.HSMT102,66m2
71Đá hộcTHEO E.HSMT11,55m3
72Lắp đặt khớp nối O200THEO E.HSMT6m
73Bao tải nhựa đường 3 lớpTHEO E.HSMT1,8m2
74Sơn dàn van 3 lớpTHEO E.HSMT11,73m2
75Sơn cọc tiêu 3 lớpTHEO E.HSMT6,3m2
76Bơm nước hố móngTHEO E.HSMT2ca
77Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mmTHEO E.HSMT0,076100m
78Lắp đặt ống nhựa đen, đường kính ống 300mmTHEO E.HSMT0,3100M
79Lắp đặt ống cống 100cmTHEO E.HSMT9đoạn
80Bảng tên cốngTHEO E.HSMT1cái
81Nhựa đườngTHEO E.HSMT5,16kg
82Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ bằng máy khoanTHEO E.HSMT12,59m3
83Nhổ cọc bê tông cầu hiện trạngTHEO E.HSMT0,3100m
84Sản xuất cửa vanTHEO E.HSMT0,389Tấn
85Lắp đặt cửa vanTHEO E.HSMT0,389Tấn
86Thép tấmTHEO E.HSMT389,46kg
87Bu lông inox, M30-150THEO E.HSMT1bộ
88Bu lông inox, M12-50THEO E.HSMT29bộ
89Cao su củ tỏi P40THEO E.HSMT1,18mét
90Cao su lá dày 6mmTHEO E.HSMT0,96m2
91Phun cát tẩy rỉ kết cấu thépTHEO E.HSMT12,5m2
92Phun kẽm và sơn epoxyTHEO E.HSMT12,5m2
93Vận chuyển cửa vanTHEO E.HSMT0,389tấn
94Bơm cát cự ly bơm trung bìnhTHEO E.HSMT1,793100m3
95Trải vải địa kỹ thuật đê quâyTHEO E.HSMT2,978100m2
96Trải tấm cà tăng đê quâyTHEO E.HSMT0,794100m2
97Trải tấm PP đê quâyTHEO E.HSMT0,831100m2
98Đóng cừ bằng máy đào đứng trên sà lan vào đất cấp 1, chiều dài cọc >2,5 mTHEO E.HSMT9,925100m
99Cừ tràm L=4,5mTHEO E.HSMT17,865100m
100Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lanTHEO E.HSMT2,46100m
101Mua cừ dừa L=8m đóngTHEO E.HSMT3,28100m
102Mua cừ dừa L=8m giằngTHEO E.HSMT0,48100m
103Cáp neo ĐK 14mmTHEO E.HSMT154m
104Ốc xiết cáp ĐK 14mmTHEO E.HSMT56bộ
105Thép buộc đường kính 06 mmTHEO E.HSMT0,012Tấn
106Đào phá đê quây bằng máy đào đứng trên sà lanTHEO E.HSMT1,47100m3
107Đào dời trung bình 1 lần đất phá đê quâyTHEO E.HSMT1,47100m3
108Nhổ cừ đê quây bằng máy đào đứng trên sà lan (TT công nhổ=0,6*công đóng, vận dụng theo đơn giá tháo dỡ ống nước=60% đơn giá lắp đặt)THEO E.HSMT9,925100m
109Nhổ cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lan (TT công nhổ=0,6*công đóng, vận dụng theo đơn giá tháo dỡ ống nước=60% đơn giá lắp đặt)THEO E.HSMT2,46100m
110Bơm cát cự ly bơm trung bìnhTHEO E.HSMT0,348100m3
111Trải vải địa kỹ thuật đê quâyTHEO E.HSMT0,36100m2
112Trải tấm cà tăng đê quâyTHEO E.HSMT0,18100m2
113Trải tấm PP đê quâyTHEO E.HSMT0,15100m2
114Đóng cừ vào đất cấp 1, chiều dài cọc >2,5 mTHEO E.HSMT3,6100m
115Cừ tràm L=4,5mTHEO E.HSMT5,4100m
116Đóng cừ vào đất cấp 1, chiều dài cọc >2,5 mTHEO E.HSMT3,3100m
117Mua cừ bạch đàn L=7m đóngTHEO E.HSMT4,2100m
118Mua cừ bạch đàn L=7m neoTHEO E.HSMT0,14100m
119Cáp neo ĐK 14mmTHEO E.HSMT30m
120Ốc xiết cáp ĐK 14mmTHEO E.HSMT12bộ
121Thép buộc đường kính 06 mmTHEO E.HSMT0,003Tấn
122Đào phá đê quây bằng máyTHEO E.HSMT0,286100m3
123Nhổ cừ đê quây bằng máy đào 0,5m3 (TT công nhổ=0,6*công đóng, vận dụng theo đơn giá tháo dỡ ống nước=60% đơn giá lắp đặt)THEO E.HSMT6,9100m
124Đào móng công trình bằng máy 0,8m3, đất cấp 1THEO E.HSMT1,622100m3
125Đào móng rộng 3 m, đất cấp 1THEO E.HSMT3,27m3
126Đào móng cọc tiêu rộng THEO E.HSMT1,1m3
127Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90THEO E.HSMT0,901100m3
128Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng THEO E.HSMT1,718100m3
129Đắp đất bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90THEO E.HSMT0,366100m3
130Đắp cát bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát phá đê quây)THEO E.HSMT0,427100m3
131Đắp mang cống bằng máy đào kết hợp với đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9THEO E.HSMT0,112100m3
132Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp ITHEO E.HSMT1,324100m3
133Đất mua để đắpTHEO E.HSMT208,277m3
C CỐNG KÊNH TẺ 1_ĐK100CM
1Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng THEO E.HSMT10,76m3
2Coffa thép bản đáyTHEO E.HSMT0,112100m2
3Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày THEO E.HSMT11,37m3
4Coffa thép tườngTHEO E.HSMT1,183100m2
5Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 250THEO E.HSMT3,11m3
6Coffa thép ống cốngTHEO E.HSMT0,622100m2
7Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250, rộng THEO E.HSMT1,03m3
8Coffa thép chân khayTHEO E.HSMT0,028100m2
9Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện THEO E.HSMT0,49m3
10Coffa thép cộtTHEO E.HSMT0,08100m2
11Bê tông dầm đá 1x2 mác 250THEO E.HSMT0,18m3
12Coffa thép dầmTHEO E.HSMT0,026100m2
13Bê tông sàn đá 1x2 mác 250THEO E.HSMT0,08m3
14Coffa thép sànTHEO E.HSMT0,012100m2
15Bê tông mặt đường dày THEO E.HSMT9,6M3
16Coffa thép đườngTHEO E.HSMT0,074100m2
17Bê tông lát mái dày THEO E.HSMT4,1m3
18Bê tông cơ, đá 1x2 mác 200THEO E.HSMT0,59m3
19Coffa thép máiTHEO E.HSMT0,059100m2
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2, mác 200THEO E.HSMT0,38m3
21Coffa thép cọc tiêuTHEO E.HSMT0,057100m2
22Lắp đặt cọc tiêu bằng thủ côngTHEO E.HSMT14Cái
23Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày THEO E.HSMT1,03m3
24Coffa thép tườngTHEO E.HSMT0,068100m2
25Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200THEO E.HSMT0,42m3
26Coffa thép bậc thang (Vận dụng)THEO E.HSMT0,04100m2
27Bê tông ốp ống cống đường kính ống THEO E.HSMT0,46m3
28Coffa thép ốp ống cống (Vận dụng)THEO E.HSMT0,046100m2
29Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 mác 150, rộng THEO E.HSMT0,7m3
30Coffa thép móng cọc tiêuTHEO E.HSMT0,098100m2
31Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150, rộng THEO E.HSMT1,53m3
32Coffa thép chèn ống cốngTHEO E.HSMT0,017100m2
33Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng THEO E.HSMT2,11m3
34Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cmTHEO E.HSMT2,04m3
35Đắp cát nền móng công trìnhTHEO E.HSMT5,97m3
36Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính THEO E.HSMT0,616Tấn
37Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao THEO E.HSMT0,193Tấn
38Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao THEO E.HSMT0,587Tấn
39Sản xuất cấu kiện thép inox đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện THEO E.HSMT0,139Tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép inox đặt sẵn trong bê tông, khối lượng THEO E.HSMT0,139Tấn
41Thép tấm inoxTHEO E.HSMT138,99kg
42Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính THEO E.HSMT0,195Tấn
43Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao THEO E.HSMT0,055Tấn
44Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao THEO E.HSMT0,116Tấn
45SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống Đk THEO E.HSMT0,215Tấn
46Sản xuất lắp dựng cốt thép ốp ống cống đường kính THEO E.HSMT0,036Tấn
47Sản xuất lắp dựng cốt thép mái, đường kính 08 mmTHEO E.HSMT0,185Tấn
48Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao THEO E.HSMT0,013Tấn
49Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao THEO E.HSMT0,114Tấn
50Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 18 mmTHEO E.HSMT0,052Tấn
51Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao THEO E.HSMT0,005Tấn
52Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao THEO E.HSMT0,027Tấn
53Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao THEO E.HSMT0,007Tấn
54Sản xuất lan canTHEO E.HSMT0,029Tấn
55Lắp dựng lan can sắtTHEO E.HSMT2,33m2
56Thép ống mạ kẽm nhúng nóngTHEO E.HSMT29,27kg
57Sản xuất lan canTHEO E.HSMT0,033Tấn
58Lắp dựng lan can sắtTHEO E.HSMT3,6m2
59Thép ống mạ kẽm nhúng nóngTHEO E.HSMT32,82kg
60Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính THEO E.HSMT0,05Tấn
61SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu Đk 06 mmTHEO E.HSMT0,04Tấn
62Đóng cừ vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 mTHEO E.HSMT35,61100m
63Đóng cừ vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 mTHEO E.HSMT18,6100m
64Cừ tràm L=3mTHEO E.HSMT54,21100m
65Trải vải địa kỹ thuật mái và nền đườngTHEO E.HSMT1,109100m2
66Trải vải địa kỹ thuật mặt bằngTHEO E.HSMT0,059100m2
67Trải cấp phối đá 0x4THEO E.HSMT0,203100m3
68Bỏ đá vào rọ và lắp đặt rọ THEO E.HSMT1cái
69Xếp đá hộc vào rọ và thả thảm đá dưới nướcTHEO E.HSMT5thảm
70Mua rọ đáTHEO E.HSMT73,05m2
71Đá hộcTHEO E.HSMT8,98m3
72Lắp đặt khớp nối O200THEO E.HSMT6m
73Bao tải nhựa đường 3 lớpTHEO E.HSMT1,8m2
74Sơn dàn van 3 lớpTHEO E.HSMT11,73m2
75Sơn cọc tiêu 3 lớpTHEO E.HSMT5,88m2
76Bơm nước hố móngTHEO E.HSMT2ca
77Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mmTHEO E.HSMT0,051100m
78Lắp đặt ống nhựa đen, đường kính ống 300mmTHEO E.HSMT0,3100M
79Lắp đặt ống cống 100cmTHEO E.HSMT9đoạn
80Bảng tên cốngTHEO E.HSMT1cái
81Nhựa đườngTHEO E.HSMT4,085kg
82Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ bằng máy khoanTHEO E.HSMT9,7m3
83Nhổ cọc bê tông cầu hiện trạngTHEO E.HSMT0,3100m
84Sản xuất cửa vanTHEO E.HSMT0,389Tấn
85Lắp đặt cửa vanTHEO E.HSMT0,389Tấn
86Thép tấmTHEO E.HSMT389,46kg
87Bu lông inox, M30-150THEO E.HSMT1bộ
88Bu lông inox, M12-50THEO E.HSMT29bộ
89Cao su củ tỏi P40THEO E.HSMT1,18mét
90Cao su lá dày 6mmTHEO E.HSMT0,96m2
91Phun cát tẩy rỉ kết cấu thépTHEO E.HSMT12,5m2
92Phun kẽm và sơn epoxyTHEO E.HSMT12,5m2
93Vận chuyển cửa vanTHEO E.HSMT0,389tấn
94Bơm cát cự ly bơm trung bìnhTHEO E.HSMT1,708100m3
95Trải vải địa kỹ thuật đê quâyTHEO E.HSMT3,06100m2
96Trải tấm cà tăng đê quâyTHEO E.HSMT0,9100m2
97Trải tấm PP đê quâyTHEO E.HSMT0,77100m2
98Đóng cừ bằng máy đào đứng trên sà lan vào đất cấp 1, chiều dài cọc >2,5 mTHEO E.HSMT7,2100m
99Cừ tràm L=4,5mTHEO E.HSMT16,2100m
100Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lanTHEO E.HSMT2,09100m
101Mua cừ dừa L=8m đóngTHEO E.HSMT3,04100m
102Mua cừ dừa L=8m giằngTHEO E.HSMT0,4100m
103Cáp neo ĐK 14mmTHEO E.HSMT126,5m
104Ốc xiết cáp ĐK 14mmTHEO E.HSMT46bộ
105Thép buộc đường kính 06 mmTHEO E.HSMT0,01Tấn
106Đào phá đê quây bằng máy đào đứng trên sà lanTHEO E.HSMT1,4100m3
107Đào dời trung bình 1 lần đất phá đê quâyTHEO E.HSMT1,4100m3
108Nhổ cừ đê quây bằng máy đào đứng trên sà lan (TT công nhổ=0,6*công đóng, vận dụng theo đơn giá tháo dỡ ống nước=60% đơn giá lắp đặt)THEO E.HSMT7,2100m
109Nhổ cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lan (TT công nhổ=0,6*công đóng, vận dụng theo đơn giá tháo dỡ ống nước=60% đơn giá lắp đặt)THEO E.HSMT2,09100m
110Bơm cát cự ly bơm trung bìnhTHEO E.HSMT0,346100m3
111Trải vải địa kỹ thuật đê quâyTHEO E.HSMT0,36100m2
112Trải tấm cà tăng đê quâyTHEO E.HSMT0,18100m2
113Trải tấm PP đê quâyTHEO E.HSMT0,15100m2
114Đóng cừ vào đất cấp 1, chiều dài cọc >2,5 mTHEO E.HSMT3,6100m
115Cừ tràm L=4,5mTHEO E.HSMT5,4100m
116Đóng cừ vào đất cấp 1, chiều dài cọc >2,5 mTHEO E.HSMT3,3100m
117Mua cừ bạch đàn L=7m đóngTHEO E.HSMT4,2100m
118Mua cừ bạch đàn L=7m neoTHEO E.HSMT0,14100m
119Cáp neo ĐK 14mmTHEO E.HSMT30m
120Ốc xiết cáp ĐK 14mmTHEO E.HSMT12bộ
121Thép buộc đường kính 06 mmTHEO E.HSMT0,003Tấn
122Đào phá đê quây bằng máyTHEO E.HSMT0,284100m3
123Nhổ cừ đê quây bằng máy đào 0,5m3 (TT công nhổ=0,6*công đóng, vận dụng theo đơn giá tháo dỡ ống nước=60% đơn giá lắp đặt)THEO E.HSMT6,9100m
124Đào móng công trình bằng máy 0,8m3, đất cấp 1THEO E.HSMT2,147100m3
125Đào móng rộng 3 m, đất cấp 1THEO E.HSMT3,16m3
126Đào móng cọc tiêu rộng THEO E.HSMT1,03m3
127Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90THEO E.HSMT0,905100m3
128Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng THEO E.HSMT1,669100m3
129Đắp đất bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90THEO E.HSMT0,366100m3
130Đắp cát bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát phá đê quây)THEO E.HSMT0,427100m3
131Đắp mang cống bằng máy đào kết hợp với đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9THEO E.HSMT0,092100m3
132Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp ITHEO E.HSMT1,743100m3
133Đất mua để đắpTHEO E.HSMT159,257m3
134Đất mua để đắp (Vmua= Vđắp*1,1)THEO E.HSMT92,51m3
135Đắp đường tạm bằng máyTHEO E.HSMT0,841100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.08E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 953.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.906.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (01 người) 1 01 kỹ sư cầu đường hoặc thủy lợi có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Phải Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc thủy lợi hạng III trở lên, Chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)55
2 Kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu (05 người) 5 Phải có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành:+ Kỹ sư xây dựng cầu đường (01 người)+ Kỹ sư kinh tế xây dựng (01 người)+ Kỹ sư bảo hộ lao động (01 người)+ Kỹ sư vật liệu xây dựng (01 người)+ Kỹ sư trắc địa (01 người)(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi công suất: 110CV2
2 Máy đào Công suất: (0,5-1)m32
3 Xe lu Công suất: >= 9 tấn2
4 Máy trộn bêtông Công suất 250l2
5 Máy đầm dùi , đầm bê tông Công suất 1.5KW2
6 Máy khoan bê tông Công suất 1.5KW2
7 Máy cắt uốn sắt thép Công suất 5KW2
8 Máy hàn Công suất 23KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->