Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220573126-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220568701
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 16:22:00 đến ngày 2022-06-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,490,463,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.247E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
05 năm tương đương với 60 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.243.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.486.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị >= 100T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 7T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Bổ sung một số hạng trường Mầm non xã Gia Cát, huyện Cao Lộc
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc , địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc - Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3862166.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV đầu tư xây dựng Hưng Phát LS - Số 8, ngõ 12, đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lộc - Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Thành Nam - Số 44, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương - Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc , địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc - Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3862166.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành (không có hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành thì hợp đồng được coi là không hợp lệ), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào, máy ủi, máy ép cọc, cần cẩu). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc - Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3862166.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cao Lộc; Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3861470.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cao Lộc; Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3861395.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT6,585100m3
2Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT63,4523100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT69,3052100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT69,3052100m3/ 1km
5Mua đấtChương V E-HSMT6.930,516m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT69,3052100m3
7Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT6,585100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT6,585100m3/ 1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT6,585100m3/ 1km
B NHÀ HÀNH CHÍNH + LỚP HỌC BỘ MÔN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V E-HSMT10,6797100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT2,5568tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT8,8576tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V E-HSMT0,5792tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT65,12m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT2,1472tấn
7Ép âm cọc BTCT, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,28100m
8Ép trước cọc BTC cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V E-HSMT14,72100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V E-HSMT1601 mối nối
10Đập đầu cọc bê tôngChương V E-HSMT2,56m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,4425100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT13,3384m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,877100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT1,5785100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,7667tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT3,2609tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT2,6854tấn
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT67,344m3
19Xây móng bằng gạch bê tông 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT16,8696m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT1,271100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,507100m3
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT34,8096m3
23Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT4,1448m3
24Trát tường ngoài chống thấm, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT196,548m2
25Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT55,014m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT202,068m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT263,2244m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT57,5514m2
29Quét dung dịch chống thấm tường ngoài nhà lớp bằng sikaChương V E-HSMT253,062m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT266,1556m2
31Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT14,96m2
32Rải lớp bạt đổ sàn chống mất nước xi măngChương V E-HSMT2,6674100m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT26,6736m3
34Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT196,548m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT272,042m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT320,774m2
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT53,692m3
38Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT4,9738m3
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT163,254m2
40Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT87,9984m2
41Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT340,986m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT48,87m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT213,6056m2
44Trát trần ko sơn, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT17,4636m2
45Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT41,79m2
46Lát nền, gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT238,726m2
47Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mmChương V E-HSMT21,396m2
48Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT251,244m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT361,38m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT262,47m2
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT46,7624m3
52Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT11,3674m3
53Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT159,516m2
54Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT87,9984m2
55Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT333,108m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT48,87m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT254,8696m2
58Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT45,565m2
59Lát nền, gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT210,4692m2
60Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mmChương V E-HSMT18,009m2
61Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT247,506m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT360,578m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT283,9196m2
64Quét dung dịch chống thấm sika vén cao 500Chương V E-HSMT61,9672m2
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch chống trơn 600x600 m2, vữa XM M50, PCB30Chương V E-HSMT35,7192m2
66Gạch ốp tường 300x600mmXM PCB40Chương V E-HSMT146,016m2
67Trần nhựa khung xương tấm thả chống ẩm 600x600 khu WCChương V E-HSMT34,9272m2
68Vách ngăn Composit chống ẩm (bao gồm phụ kiện bằng inox + cửa)Chương V E-HSMT21,78m2
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT3,4519m3
70Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT3,5316m2
71Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT3,5316m2
72Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT59,7428m2
73Gia công lan can cầu thang inox 304Chương V E-HSMT0,519tấn
74Lắp dựng lan can cầu thangChương V E-HSMT21,936m2
75Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT12,7415m3
76Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,6875m3
77Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT216,0933m2
78Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT71,2928m2
79Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT71,2928m2
80Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Chương V E-HSMT1,1126tấn
81Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,113tấn
82Lợp mái tôn dày 0.4mmChương V E-HSMT3,4892100m2
83Tấm úp nócChương V E-HSMT24,56md
84cửa tôn hoa lên máiChương V E-HSMT0,81m2
85Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT56,664m2
86Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT126,4144m2
87Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT121,0144m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT50,184m2
89Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT110,256m2
90Quét dung dịch chống thấm sika 2 lớp + vén cao 250Chương V E-HSMT206,328m2
91Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT167,56m
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,576100m
93Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V E-HSMT8cái
94Cút nhựa PVC 90 , d=90mmChương V E-HSMT24cái
95Cửa sắt xếp có tấm tôn láChương V E-HSMT9,548m2
96Khóa cửa sắt xếpChương V E-HSMT1bộ
97Lắp dựng cửa sắt xếp,Chương V E-HSMT9,548m2
98Vách kính khung thép sơn tĩnh điện kính dày 6.38Chương V E-HSMT22,176m2
99Vách kính khung thép tấm sơn tĩnh điện kính dày 6.38Chương V E-HSMT28,656m2
100Lắp dựng vách kính khung thépChương V E-HSMT50,832m2
101Cửa đi thép bằng thép tấm sơn tĩnh điện (bao gồm cả khuôn)Chương V E-HSMT41,31m2
102Cửa sổ thép bằng thép tấm sơn tĩnh điện (bao gồm cả khuôn)Chương V E-HSMT89,82m2
103Khóa cài ngang cho cửa điChương V E-HSMT16bộ
104Lắp dựng cửa khung sắtChương V E-HSMT131,23m2
105Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT1,3864tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT58,89271m2
107Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT111,9964m2
108Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT3,2076100m2
109Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,827tấn
110Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,572tấn
111Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,543tấn
112Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT6,534m3
113Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT13,9392m3
114Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT1,5911100m2
115Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT2,6981100m2
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,3076tấn
117Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT3,1602tấn
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT4,7516tấn
119Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT13,273m3
120Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT22,054m3
121Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT4,6877100m2
122Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT4,2797100m2
123Rải lớp bạt đổ sàn chống mất nước xi măngChương V E-HSMT6,9713100m2
124Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT9,4034tấn
125Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT25,94m3
126Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT65,1m3
127Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E-HSMT0,5054100m2
128Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,0105tấn
129Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1824tấn
130Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT6,892m3
131Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT44,5146m2
132Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT44,515m2
133Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,303100m2
134Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,4062100m2
135Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,7294tấn
136Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT2,394m3
137Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT3,174m3
138Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT31,752m2
139Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT31,752m2
140Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Thu hồiChương V E-HSMT0,1848100m2
141Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1816tấn
142Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,844m3
143Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT1,218m3
144Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1,9273m3
145Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT17,907m2
146Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V E-HSMT0,498m2
147Sơn tường ngoài nhà không 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT0,498m2
148Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT3,9541m3
149Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT85,566m2
150Trát thanh bê tông lan can vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT17,316m2
151Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT102,882m2
152Gia công lan can inox 304Chương V E-HSMT0,2273tấn
153Lắp dựng hoa trang trí bằng inoxChương V E-HSMT4,77m2
154Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT84,8m
155Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT10,6186100m2
156Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,5845m3
157Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT12,616m2
158Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT7,144m2
159Đất màu trồng hoa (bao gồm vận chuyển)Chương V E-HSMT1,8533m3
160Lắp đặt các automat 3 pha 40A -18KA-MCCBChương V E-HSMT1cái
161Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V E-HSMT22cái
162Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V E-HSMT12cái
163Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa)Chương V E-HSMT11cái
164Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa)Chương V E-HSMT11cái
165Lắp đặt công tắc 4 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa)Chương V E-HSMT3cái
166Lắp đặt công tắc 2 chiều (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa)Chương V E-HSMT4cái
167Lắp đặt ổ cắm 16A ba cực âm tường (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa)Chương V E-HSMT46cái
168Lắp đặt đèn led tròn 20W bóng led + đui e27Chương V E-HSMT25bộ
169Lắp đặt đèn ốp trần D240, 24W bóng ledChương V E-HSMT20bộ
170Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m,Chương V E-HSMT4bộ
171Lắp đặt đèn tuýp led hình bán nguyệt 2 bóng 2x36W 1.2mChương V E-HSMT54bộ
172Đèn cao áp chóa+ bóng led-150W-220V+ cần đèn sắt ống fi 60 dài L=1.2mChương V E-HSMT2bộ
173Lắp đặt quạt trần 1400mm cánh nhôm-75WChương V E-HSMT14cái
174Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh 600x400x170Chương V E-HSMT1hộp
175vỏ hộp nhựa âm tường chứa 2-4MCBChương V E-HSMT10hộp
176hộp đấu dây nhựaChương V E-HSMT43hộp
177Đế nhựa + mặt che aptomatChương V E-HSMT1bộ
178Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mmChương V E-HSMT30m
179Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V E-HSMT188m
180Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2.5mm2Chương V E-HSMT575m
181Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2Chương V E-HSMT625m
182Lắp đặt ống nhựa cứng D20Chương V E-HSMT188m
183Lắp đặt ống nhựa cứng D16Chương V E-HSMT1.170m
184Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT5cái
185Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT5cái
186Ống sứ hình quả bầu D=200Chương V E-HSMT5ống
187Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT95m
188Kéo rải dây nối đất sắt tròn D20Chương V E-HSMT37m
189Chân bật sắt tròn D10 100x150x100Chương V E-HSMT30cái
190Gia công và đóng cọc chống sét sắt góc L63x63x6 dài 2.5mChương V E-HSMT9cọc
191Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1202100m3
192Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,1322100m3
193Lắp đặt bể nước Inox ngang 2m3Chương V E-HSMT1bể
194Van phao bể nướcChương V E-HSMT1cái
195Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT8bộ
196Lắp đặt vòi xịt 1 vòiChương V E-HSMT8bộ
197Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 50mmChương V E-HSMT4cái
198Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 25mmChương V E-HSMT6cái
199Vòi rửa đồng d25Chương V E-HSMT4bộ
200Tiểu Nam - Chậu tiểu namChương V E-HSMT4bộ
201Lắp đặt vòi xả tiểu namChương V E-HSMT4bộ
202Chậu rửa (lavabo )Chương V E-HSMT4bộ
203Lắp đặt vòi gật gùChương V E-HSMT4bộ
204Nút bịt xả, xiphong nhựa + dây mềm cấp nướcChương V E-HSMT4bộ
205Phụ tùng 6 thứ (hộp đựng, giấy, kệ gương, giá xà phòng, treo khăn, giá để cốc, móc treo đồ)Chương V E-HSMT4cái
206Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT4cái
207Máy bơm nước tự động 1.1KWChương V E-HSMT1chiếc
208Lắp đặt máy bơm nướcChương V E-HSMT11 máy
209ca xe chở vật liệu điện + nước+ sơnChương V E-HSMT2ca
210Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT0,3100m
211Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn,Chương V E-HSMT0,08100m
212Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmChương V E-HSMT0,1100m
213Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmChương V E-HSMT1,3100m
214Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmChương V E-HSMT0,12100m
215Tê nhựa PP-R, d= 50-50mmChương V E-HSMT4cái
216Tê nhựa PP-R, d= 50-25mmChương V E-HSMT2cái
217Tê nhựa PP-R, d= 40-25mmChương V E-HSMT4cái
218Tê nhựa PP-R, d= 25-25mChương V E-HSMT4cái
219Tê nhựa ren trong PP-R, d= 25-20mmChương V E-HSMT24cái
220Tê ren trong PP-R, d= 20-20mmChương V E-HSMT16cái
221Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm,Chương V E-HSMT6cái
222Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50-25mm,Chương V E-HSMT1cái
223Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40-25mm,Chương V E-HSMT2cái
224Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm,Chương V E-HSMT2cái
225Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32-25mm,Chương V E-HSMT1cái
226Cút nhựa PP-R, d=25mmChương V E-HSMT40cái
227Cút nhựa PP-R, d=25-20mmChương V E-HSMT4cái
228Cút nhựa PP-R, d=20-20mmChương V E-HSMT16cái
229Cút nhựa ren trong PP-R, d=20mmChương V E-HSMT16cái
230Cút nhựa ren trong PP-R, d=25-20mmChương V E-HSMT8cái
231Lắp đặt Côn PPR ĐK 40-25Chương V E-HSMT2cái
232Măng sông ren trong D50Chương V E-HSMT4cái
233Rắc co D50Chương V E-HSMT4cái
234Nút bịt nhựa , d= 20mmChương V E-HSMT20cái
235Kép nối, d=20mmChương V E-HSMT20cái
236Crêphin, d=32mmChương V E-HSMT1cái
237Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,8100m
238Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,45100m
239Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V E-HSMT0,27100m
240Tê nhựa PVC 135o, d=110mmChương V E-HSMT9cái
241Tê nhựa PVC 135o, d=90mmChương V E-HSMT17cái
242Tê nhựa PVC 135o, d=34mmChương V E-HSMT1cái
243Tê nhựa kiểm tra d=110mmChương V E-HSMT2cái
244Tê nhựa kiểm tra, d=90mmChương V E-HSMT2cái
245Cút nhựa 90o (PVC), d=110mmChương V E-HSMT12cái
246Cút nhựa 135o (PVC), d=110mmChương V E-HSMT18cái
247Tê nhựa PVC 135o, d=110-34mmChương V E-HSMT6cái
248Cút nhựa PVC 135o, d=-34mmChương V E-HSMT19cái
249Cút nhựa PVC 90o, d=-34mmChương V E-HSMT12cái
250Cút nhựa 135o PVC 90 , d=90mmChương V E-HSMT20cái
251Cút nhựa PVC 90 , d=90mmChương V E-HSMT4cái
252Côn nhựa PVC D110-34mmChương V E-HSMT2cái
253Côn nhựa PVC D90-34mmChương V E-HSMT2cái
254Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V E-HSMT8cái
255Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1874100m3
256Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,8924m3
257Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0117100m2
258Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,043tấn
259Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,772m3
260Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT4,8928m3
261Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V E-HSMT28,7872m2
262Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V E-HSMT19,32m2
263Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT33,9536m2
264Đánh màu X.M.N.C, xi măng PCB30Chương V E-HSMT33,9536m2
265Ván khuôn gỗ sàn nắp bểChương V E-HSMT0,0839100m2
266Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK ≤10mm,Chương V E-HSMT0,0403tấn
267Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,723m3
268Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,002100m2
269Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,003tấn
270Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,034m3
271Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V E-HSMT11 cấu kiện
272Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0486100m3
273Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,1756m3
274Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,0275m3
275Xếp gạch đáy bể tự ngấm cao 300Chương V E-HSMT1,1236m2
276Tầng lọc gạch vỡ đáy bể ngấm dày 200 (60x60)Chương V E-HSMT0,0022100m3
277Tầng lọc gạch vỡ đáy bể ngấm dày 200 (30x30)Chương V E-HSMT0,0022100m3
278Tầng lọc than xỉ dày 200Chương V E-HSMT0,0022100m3
279Tầng lọc than củi đáy bể ngấm dày 200Chương V E-HSMT16,854kg
280Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0384100m2
281Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,0067tấn
282Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,08m3
283Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT11cấu kiện
284Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT18,4251m3
285Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,2158100m3
286Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,064m3
287Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0648100m3
288Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT118,75m3
289Vận chuyển đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT106,39m3
290Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT1,0615tấn
291Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT29,83510m2
292Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT44,0488tấn
293Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT20,44m3
294Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT4,2105100m2
295Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT3tấn
296Tủ đựng 4 bình chữa cháy trong nhà 800 x 650 x200Chương V E-HSMT3cái
297Biển nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V E-HSMT1cái
298Bình khí CO2-MT3Chương V E-HSMT6bộ
299Bình bột ABC-MFZL4Chương V E-HSMT6bộ
300Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,2269100m3
301Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT5,673m3
302Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT6,138m3
303Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V E-HSMT76,26m2
304Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,3441100m2
305Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,186tấn
306Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT4,743m3
307Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V E-HSMT1551 cấu kiện
308Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0506100m3
C ĐƯỜNG CỐNG THOÁT NƯỚC
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0122100m2
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,3233tấn
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT3,032m3
4Ván khuôn vách hố gaChương V E-HSMT1,2594100m2
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0433tấn
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,8684tấn
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT13,212m3
8Gia công ván khuôn gỗ nắp đanChương V E-HSMT0,0576100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan,Chương V E-HSMT0,2068tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT1,944m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT41cấu kiện
12Ván khuôn lót móngChương V E-HSMT0,06100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT7,8m3
14Ván khuôn gỗ cốngChương V E-HSMT5,28100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống,ĐK ≤10mmChương V E-HSMT5,44tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0575tấn
17Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT55,2m3
18Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2400x2400mmChương V E-HSMT251 đoạn cống
19Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2400x2400mmChương V E-HSMT24mối nối
20Quét nhựa bitum nóng vào cốngChương V E-HSMT69,12m2
21Láng miệng cửa xả vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT7,35m2
22Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT5,9355m3
D THÍ NGHIỆM CỌC
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V E-HSMT57,61 cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V E-HSMT57,61 cấu kiện
3Vận chuyển hệ dầm thép, đối trọng và gối kê bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, phạm vi Chương V E-HSMT28,810 tấn/ 1km
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V E-HSMT57,61 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V E-HSMT57,61 cấu kiện
6Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TChương V E-HSMT2401 tấn tải trọng thí nghiệm /1 lần thí nghiệm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.247E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
05 năm tương đương với 60 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.243.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.486.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,8m31
2 Máy ủi >= 110CV1
3 Máy ép cọc >= 100T1
4 Cần cẩu >= 10T1
5 Máy phát điện >= 5KVA1
6 Máy đầm cóc >= 70Kg1
7 Máy hàn >= 14KW1
8 Máy trộn bê tông >= 250l1
9 Máy trộn vữa >= 150l1
10 Máy đầm dùi >= 1,5KW1
11 Máy đầm bàn >= 1,0KW1
12 Ô tô tự đổ >= 7T2
13 Máy cắt, uốn thép >= 5KW1
14 Máy cắt gạch đá >= 1,7KW2
15 Máy khoan bê tông >= 0,62KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->