Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220573126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220568701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 16:22:00 đến ngày 2022-06-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,490,463,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.247E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 05 năm tương đương với 60 tháng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.243.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.486.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 100T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Bổ sung một số hạng trường Mầm non xã Gia Cát, huyện Cao Lộc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành (không có hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành thì hợp đồng được coi là không hợp lệ), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào, máy ủi, máy ép cọc, cần cẩu). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc - Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3862166. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cao Lộc; Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3861470. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cao Lộc; Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3861395. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 6,585 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 63,4523 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 69,3052 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 69,3052 | 100m3/ 1km |
| 5 | Mua đất | Chương V E-HSMT | 6.930,516 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 69,3052 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 6,585 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 6,585 | 100m3/ 1km |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 6,585 | 100m3/ 1km |
| B | NHÀ HÀNH CHÍNH + LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V E-HSMT | 10,6797 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 2,5568 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 8,8576 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,5792 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 65,12 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 2,1472 | tấn |
| 7 | Ép âm cọc BTCT, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTC cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 14,72 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V E-HSMT | 160 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,4425 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,3384 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,877 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,5785 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,7667 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 3,2609 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 2,6854 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 67,344 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch bê tông 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 16,8696 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,271 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,507 | 100m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 34,8096 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,1448 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài chống thấm, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 196,548 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 55,014 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 202,068 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 263,2244 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 57,5514 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm tường ngoài nhà lớp bằng sika | Chương V E-HSMT | 253,062 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 266,1556 | m2 |
| 31 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 14,96 | m2 |
| 32 | Rải lớp bạt đổ sàn chống mất nước xi măng | Chương V E-HSMT | 2,6674 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 26,6736 | m3 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 196,548 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 272,042 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 320,774 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 53,692 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,9738 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 163,254 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 87,9984 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 340,986 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 48,87 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 213,6056 | m2 |
| 44 | Trát trần ko sơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 17,4636 | m2 |
| 45 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 41,79 | m2 |
| 46 | Lát nền, gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 238,726 | m2 |
| 47 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm | Chương V E-HSMT | 21,396 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 251,244 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 361,38 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 262,47 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 46,7624 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,3674 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 159,516 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 87,9984 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 333,108 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 48,87 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 254,8696 | m2 |
| 58 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 45,565 | m2 |
| 59 | Lát nền, gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 210,4692 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm | Chương V E-HSMT | 18,009 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 247,506 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 360,578 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 283,9196 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm sika vén cao 500 | Chương V E-HSMT | 61,9672 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch chống trơn 600x600 m2, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 35,7192 | m2 |
| 66 | Gạch ốp tường 300x600mmXM PCB40 | Chương V E-HSMT | 146,016 | m2 |
| 67 | Trần nhựa khung xương tấm thả chống ẩm 600x600 khu WC | Chương V E-HSMT | 34,9272 | m2 |
| 68 | Vách ngăn Composit chống ẩm (bao gồm phụ kiện bằng inox + cửa) | Chương V E-HSMT | 21,78 | m2 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,4519 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,5316 | m2 |
| 71 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 3,5316 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 59,7428 | m2 |
| 73 | Gia công lan can cầu thang inox 304 | Chương V E-HSMT | 0,519 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V E-HSMT | 21,936 | m2 |
| 75 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,7415 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,6875 | m3 |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 216,0933 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 71,2928 | m2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 71,2928 | m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Chương V E-HSMT | 1,1126 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,113 | tấn |
| 82 | Lợp mái tôn dày 0.4mm | Chương V E-HSMT | 3,4892 | 100m2 |
| 83 | Tấm úp nóc | Chương V E-HSMT | 24,56 | md |
| 84 | cửa tôn hoa lên mái | Chương V E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 56,664 | m2 |
| 86 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 126,4144 | m2 |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 121,0144 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 50,184 | m2 |
| 89 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 110,256 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm sika 2 lớp + vén cao 250 | Chương V E-HSMT | 206,328 | m2 |
| 91 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 167,56 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,576 | 100m |
| 93 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 94 | Cút nhựa PVC 90 , d=90mm | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 95 | Cửa sắt xếp có tấm tôn lá | Chương V E-HSMT | 9,548 | m2 |
| 96 | Khóa cửa sắt xếp | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Lắp dựng cửa sắt xếp, | Chương V E-HSMT | 9,548 | m2 |
| 98 | Vách kính khung thép sơn tĩnh điện kính dày 6.38 | Chương V E-HSMT | 22,176 | m2 |
| 99 | Vách kính khung thép tấm sơn tĩnh điện kính dày 6.38 | Chương V E-HSMT | 28,656 | m2 |
| 100 | Lắp dựng vách kính khung thép | Chương V E-HSMT | 50,832 | m2 |
| 101 | Cửa đi thép bằng thép tấm sơn tĩnh điện (bao gồm cả khuôn) | Chương V E-HSMT | 41,31 | m2 |
| 102 | Cửa sổ thép bằng thép tấm sơn tĩnh điện (bao gồm cả khuôn) | Chương V E-HSMT | 89,82 | m2 |
| 103 | Khóa cài ngang cho cửa đi | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V E-HSMT | 131,23 | m2 |
| 105 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 1,3864 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 58,8927 | 1m2 |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 111,9964 | m2 |
| 108 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 3,2076 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,827 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,572 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,543 | tấn |
| 112 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,534 | m3 |
| 113 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,9392 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,5911 | 100m2 |
| 115 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 2,6981 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,3076 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 3,1602 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 4,7516 | tấn |
| 119 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,273 | m3 |
| 120 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 22,054 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 4,6877 | 100m2 |
| 122 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 4,2797 | 100m2 |
| 123 | Rải lớp bạt đổ sàn chống mất nước xi măng | Chương V E-HSMT | 6,9713 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 9,4034 | tấn |
| 125 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 25,94 | m3 |
| 126 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 65,1 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,5054 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,0105 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1824 | tấn |
| 130 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,892 | m3 |
| 131 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 44,5146 | m2 |
| 132 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 44,515 | m2 |
| 133 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,303 | 100m2 |
| 134 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,4062 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,7294 | tấn |
| 136 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,394 | m3 |
| 137 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,174 | m3 |
| 138 | Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 31,752 | m2 |
| 139 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 31,752 | m2 |
| 140 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Thu hồi | Chương V E-HSMT | 0,1848 | 100m2 |
| 141 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1816 | tấn |
| 142 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,844 | m3 |
| 143 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,218 | m3 |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,9273 | m3 |
| 145 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 17,907 | m2 |
| 146 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,498 | m2 |
| 147 | Sơn tường ngoài nhà không 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 0,498 | m2 |
| 148 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,9541 | m3 |
| 149 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 85,566 | m2 |
| 150 | Trát thanh bê tông lan can vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 17,316 | m2 |
| 151 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 102,882 | m2 |
| 152 | Gia công lan can inox 304 | Chương V E-HSMT | 0,2273 | tấn |
| 153 | Lắp dựng hoa trang trí bằng inox | Chương V E-HSMT | 4,77 | m2 |
| 154 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 84,8 | m |
| 155 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 10,6186 | 100m2 |
| 156 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,5845 | m3 |
| 157 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,616 | m2 |
| 158 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 7,144 | m2 |
| 159 | Đất màu trồng hoa (bao gồm vận chuyển) | Chương V E-HSMT | 1,8533 | m3 |
| 160 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A -18KA-MCCB | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc 4 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc 2 chiều (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt ổ cắm 16A ba cực âm tường (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 168 | Lắp đặt đèn led tròn 20W bóng led + đui e27 | Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 169 | Lắp đặt đèn ốp trần D240, 24W bóng led | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn tuýp led hình bán nguyệt 2 bóng 2x36W 1.2m | Chương V E-HSMT | 54 | bộ |
| 172 | Đèn cao áp chóa+ bóng led-150W-220V+ cần đèn sắt ống fi 60 dài L=1.2m | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 173 | Lắp đặt quạt trần 1400mm cánh nhôm-75W | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 174 | Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh 600x400x170 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 175 | vỏ hộp nhựa âm tường chứa 2-4MCB | Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 176 | hộp đấu dây nhựa | Chương V E-HSMT | 43 | hộp |
| 177 | Đế nhựa + mặt che aptomat | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 178 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V E-HSMT | 188 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 575 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 625 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | Chương V E-HSMT | 188 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 | Chương V E-HSMT | 1.170 | m |
| 184 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 186 | Ống sứ hình quả bầu D=200 | Chương V E-HSMT | 5 | ống |
| 187 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 95 | m |
| 188 | Kéo rải dây nối đất sắt tròn D20 | Chương V E-HSMT | 37 | m |
| 189 | Chân bật sắt tròn D10 100x150x100 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 190 | Gia công và đóng cọc chống sét sắt góc L63x63x6 dài 2.5m | Chương V E-HSMT | 9 | cọc |
| 191 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1202 | 100m3 |
| 192 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1322 | 100m3 |
| 193 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 194 | Van phao bể nước | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 196 | Lắp đặt vòi xịt 1 vòi | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 197 | Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 50mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 198 | Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 25mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 199 | Vòi rửa đồng d25 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 200 | Tiểu Nam - Chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 201 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 202 | Chậu rửa (lavabo ) | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi gật gù | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 204 | Nút bịt xả, xiphong nhựa + dây mềm cấp nước | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 205 | Phụ tùng 6 thứ (hộp đựng, giấy, kệ gương, giá xà phòng, treo khăn, giá để cốc, móc treo đồ) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 207 | Máy bơm nước tự động 1.1KW | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 208 | Lắp đặt máy bơm nước | Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 209 | ca xe chở vật liệu điện + nước+ sơn | Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 215 | Tê nhựa PP-R, d= 50-50mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 216 | Tê nhựa PP-R, d= 50-25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 217 | Tê nhựa PP-R, d= 40-25mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 218 | Tê nhựa PP-R, d= 25-25m | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 219 | Tê nhựa ren trong PP-R, d= 25-20mm | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 220 | Tê ren trong PP-R, d= 20-20mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50-25mm, | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40-25mm, | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32-25mm, | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 226 | Cút nhựa PP-R, d=25mm | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 227 | Cút nhựa PP-R, d=25-20mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 228 | Cút nhựa PP-R, d=20-20mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 229 | Cút nhựa ren trong PP-R, d=20mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 230 | Cút nhựa ren trong PP-R, d=25-20mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 231 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 40-25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 232 | Măng sông ren trong D50 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 233 | Rắc co D50 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 234 | Nút bịt nhựa , d= 20mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 235 | Kép nối, d=20mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 236 | Crêphin, d=32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 240 | Tê nhựa PVC 135o, d=110mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 241 | Tê nhựa PVC 135o, d=90mm | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 242 | Tê nhựa PVC 135o, d=34mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 243 | Tê nhựa kiểm tra d=110mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 244 | Tê nhựa kiểm tra, d=90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 245 | Cút nhựa 90o (PVC), d=110mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 246 | Cút nhựa 135o (PVC), d=110mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 247 | Tê nhựa PVC 135o, d=110-34mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 248 | Cút nhựa PVC 135o, d=-34mm | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 249 | Cút nhựa PVC 90o, d=-34mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 250 | Cút nhựa 135o PVC 90 , d=90mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 251 | Cút nhựa PVC 90 , d=90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 252 | Côn nhựa PVC D110-34mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 253 | Côn nhựa PVC D90-34mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 255 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1874 | 100m3 |
| 256 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,8924 | m3 |
| 257 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0117 | 100m2 |
| 258 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 259 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,772 | m3 |
| 260 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,8928 | m3 |
| 261 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 28,7872 | m2 |
| 262 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 19,32 | m2 |
| 263 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 33,9536 | m2 |
| 264 | Đánh màu X.M.N.C, xi măng PCB30 | Chương V E-HSMT | 33,9536 | m2 |
| 265 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Chương V E-HSMT | 0,0839 | 100m2 |
| 266 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK ≤10mm, | Chương V E-HSMT | 0,0403 | tấn |
| 267 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,723 | m3 |
| 268 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 269 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 270 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,034 | m3 |
| 271 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 272 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0486 | 100m3 |
| 273 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,1756 | m3 |
| 274 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,0275 | m3 |
| 275 | Xếp gạch đáy bể tự ngấm cao 300 | Chương V E-HSMT | 1,1236 | m2 |
| 276 | Tầng lọc gạch vỡ đáy bể ngấm dày 200 (60x60) | Chương V E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 277 | Tầng lọc gạch vỡ đáy bể ngấm dày 200 (30x30) | Chương V E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 278 | Tầng lọc than xỉ dày 200 | Chương V E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 279 | Tầng lọc than củi đáy bể ngấm dày 200 | Chương V E-HSMT | 16,854 | kg |
| 280 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 281 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,0067 | tấn |
| 282 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 283 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 284 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 18,425 | 1m3 |
| 285 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2158 | 100m3 |
| 286 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 287 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0648 | 100m3 |
| 288 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 118,75 | m3 |
| 289 | Vận chuyển đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 106,39 | m3 |
| 290 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 1,0615 | tấn |
| 291 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 29,835 | 10m2 |
| 292 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 44,0488 | tấn |
| 293 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 20,44 | m3 |
| 294 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 4,2105 | 100m2 |
| 295 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 3 | tấn |
| 296 | Tủ đựng 4 bình chữa cháy trong nhà 800 x 650 x200 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 297 | Biển nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 298 | Bình khí CO2-MT3 | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 299 | Bình bột ABC-MFZL4 | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 300 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2269 | 100m3 |
| 301 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,673 | m3 |
| 302 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,138 | m3 |
| 303 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 76,26 | m2 |
| 304 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,3441 | 100m2 |
| 305 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 306 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 4,743 | m3 |
| 307 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V E-HSMT | 155 | 1 cấu kiện |
| 308 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0506 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0122 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,3233 | tấn |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,032 | m3 |
| 4 | Ván khuôn vách hố ga | Chương V E-HSMT | 1,2594 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0433 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,8684 | tấn |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,212 | m3 |
| 8 | Gia công ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, | Chương V E-HSMT | 0,2068 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 12 | Ván khuôn lót móng | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cống | Chương V E-HSMT | 5,28 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống,ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 5,44 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0575 | tấn |
| 17 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 55,2 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2400x2400mm | Chương V E-HSMT | 25 | 1 đoạn cống |
| 19 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2400x2400mm | Chương V E-HSMT | 24 | mối nối |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào cống | Chương V E-HSMT | 69,12 | m2 |
| 21 | Láng miệng cửa xả vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,35 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,9355 | m3 |
| D | THÍ NGHIỆM CỌC | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V E-HSMT | 57,6 | 1 cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V E-HSMT | 57,6 | 1 cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển hệ dầm thép, đối trọng và gối kê bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, phạm vi | Chương V E-HSMT | 28,8 | 10 tấn/ 1km |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V E-HSMT | 57,6 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V E-HSMT | 57,6 | 1 cấu kiện |
| 6 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Chương V E-HSMT | 240 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm /1 lần thí nghiệm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.247E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 05 năm tương đương với 60 tháng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.243.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.486.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >= 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | >= 110CV | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | >= 100T | 1 |
| 4 | Cần cẩu | >= 10T | 1 |
| 5 | Máy phát điện | >= 5KVA | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | >= 70Kg | 1 |
| 7 | Máy hàn | >= 14KW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | >= 250l | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | >= 150l | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | >= 1,5KW | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | >= 1,0KW | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | >= 7T | 2 |
| 13 | Máy cắt, uốn thép | >= 5KW | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7KW | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông | >= 0,62KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi