Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220570579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 16:21:00 đến ngày 2022-06-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,244,263,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.573E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.671.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.013.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 7T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc có lực ép ≥ 150T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi có công suất ≥ 110CV; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi có công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép có công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện xoay chiều, công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu có trọng lượng khi gia tải ≥ 16T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn nối ống PPR; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan cầm tay ≥ 0.62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0.62kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và thiết bị Xây mới nhà văn hóa thôn 4, xã Đông Mỹ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| B | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V | 2,7665 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 34,075 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 1,1653 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 4,5098 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V | 0,1665 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,6313 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,6313 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Chương V | 5,518 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Chương V | 0,21 | 100m |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn phục vụ ép âm | Chương V | 0,0555 | tấn |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V | 36 | mối nối |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,8617 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 9,5744 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 7,7973 | m3 |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Chương V | 1 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,7696 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,2906 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 1,7551 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,8284 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,8753 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V | 33,5153 | m3 |
| 11 | Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 22,7064 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,27 | 100m3 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V | 6,0223 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,9897 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1722 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1238 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V | 55,2096 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 17,1204 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 4,0802 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2962 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,9758 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 3,654 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,2728 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,4997 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1808 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,292 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,5673 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1425 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1322 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 80,9061 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 16,6869 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 242,3295 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 442,2042 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 96,429 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,4638 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 184,9267 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 242,3295 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 746,0237 | m2 |
| E | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,5533 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 8,4846 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 14,8416 | m3 |
| 4 | Thảm trải sàn hoàn thiện | Chương V | 27,8944 | m2 |
| 5 | Lát nền gạch grantie 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 189,6468 | m2 |
| 6 | Lát nền gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,4859 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 75,157 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite KT600x150 | Chương V | 12,354 | m2 |
| 9 | Lát đá granite xám đen mặt bệ chậu rửa | Chương V | 2,1858 | m2 |
| 10 | Khung hộp 30x30x5 mạ kẽm đỡ bệ đá WC | Chương V | 26,2237 | kg |
| 11 | Vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm (Đơn giá bao gồm PK và LĐ) | Chương V | 9,3 | m2 |
| F | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,0756 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,0756 | tấn |
| 3 | Gia công thang sắt ngoài nhà | Chương V | 0,1386 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thang leo | Chương V | 0,1386 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 125,4444 | m2 |
| 6 | Lợp mái tôn dày 0.45mm màu đỏ | Chương V | 2,3002 | 100m2 |
| 7 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 114,3998 | m2 |
| 8 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,6 | m2 |
| 9 | Lát gạch đỏ 30x30, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,6 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,5448 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 184,36 | m |
| 12 | Công tác ốp đá rối vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,6 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch thẻ màu nâu đất, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,772 | m2 |
| 14 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,52 | m2 |
| G | TAM CẤP | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 12,7905 | m3 |
| 2 | Lát đá granite tím phù cát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,0425 | m2 |
| 3 | Chỉ đá mũi bậc | Chương V | 103,99 | md |
| H | TRẦN VÀ CỬA | |||
| 1 | Thi công trần nhôm KT600x600x0,6 | Chương V | 170,5628 | m2 |
| 2 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,7602 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 27,6667 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 56,356 | m2 |
| 5 | Thi công lắp dựng mái sảnh | Chương V | 9,81 | m2 |
| 6 | Cửa đi 4 cánh mở quay, nhôm Xingfa 2,0mm, kính 6,38m | Chương V | 5,76 | m2 |
| 7 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa 2,0mm, kính 6,38m | Chương V | 6,24 | m2 |
| 8 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa 2,0mm, kính 6,38m | Chương V | 9,735 | m2 |
| 9 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, nhôm Xingfa 1,4mm, kính 6,38m | Chương V | 14,4 | m2 |
| 10 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa 1,4mm, kính 6,38m | Chương V | 19,332 | m2 |
| 11 | Cửa sổ cánh mở hất, nhôm Xingfa 1,4mm, kính 6,38m | Chương V | 0,6 | m2 |
| 12 | Vách kính cố định, nhôm Xingfa 1,4mm, kính 6,38m | Chương V | 17,174 | m2 |
| 13 | Cửa chớp nhôm | Chương V | 0,6 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 73,241 | m2 |
| I | GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 2,0873 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 1,4842 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 4,1933 | 100m2 |
| J | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Công tắc đơn 10A | Chương V | 5 | cái |
| 2 | Công tắc đôi 10A | Chương V | 6 | cái |
| 3 | Đèn tuýp led 1x1.2m | Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Đèn led âm trần 600x600-40w | Chương V | 15 | bộ |
| 5 | Đèn led 200x200 ốp trần 15w | Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Đèn led lốp trần D300-9w | Chương V | 14 | bộ |
| 7 | Đèn led pha ốp tường 40w | Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1x75W | Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 16 | cái |
| 11 | Cu.XLPE.PVC 4x10mm2 | Chương V | 52 | m |
| 12 | Cu.PVC 1x4mm2 | Chương V | 398 | m |
| 13 | Cu.PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 310 | m |
| 14 | Cu.PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 1.184 | m |
| 15 | Cu.PVC 1x4mm2E | Chương V | 140 | m |
| 16 | Cu.PVC 1x2.5mm2E | Chương V | 155 | m |
| 17 | Ống ghen D20 | Chương V | 388 | m |
| 18 | Ống ghen D16 | Chương V | 440 | m |
| 19 | Ống HDPE D50/40 | Chương V | 30 | m |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 22 | Tủ điện chứa 18 mcb | Chương V | 1 | hộp |
| 23 | MCB 1P-10a-6ka | Chương V | 3 | cái |
| 24 | MCB 1P-16a-6ka | Chương V | 1 | cái |
| 25 | MCB 1P-20a-6ka | Chương V | 8 | cái |
| 26 | MCB 1P-40a-6ka | Chương V | 1 | cái |
| 27 | MCB 3P-50a-10ka | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Thanh cái đồng 15a | Chương V | 0,5 | m |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 1 chiều 24000BTU | Chương V | 5 | máy |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16x2,4m | Chương V | 6 | cọc |
| 31 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V | 12 | m |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 35 | Kẹp C đấu nối | Chương V | 6 | cái |
| 36 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 80 | m |
| 37 | Kim thu sét D16-1m bằng đồng | Chương V | 3 | cái |
| 38 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63 dài 2,5m | Chương V | 6 | cọc |
| 39 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Kéo rải dây thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 | Chương V | 6 | m |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0192 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0192 | 100m3 |
| 43 | Ống nhựa PVC D34 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 44 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 45 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 0,32 | 100m |
| 46 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 47 | Van chặn PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 48 | Van chặn PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Van phao cơ D25 | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Tê PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 52 | Tê PPR D25/20 | Chương V | 4 | cái |
| 53 | Tê PPR D20 | Chương V | 3 | cái |
| 54 | Tê PPR D25/20 ren trong | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Tê PPR D20 ren trong | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Kép thép D15 | Chương V | 4 | cái |
| 57 | Rắc co PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Rắc co PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Cút PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 60 | Cút PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 61 | Cút PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Cút PPR D20 ren trong | Chương V | 8 | cái |
| 63 | Cút PPR D25/20 ren trong | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 65 | Ống nhựa PVC D75 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 66 | Ống nhựa PVC D42 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 67 | Cút PVC 45 độ D110 | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Cút PVC 45 độ D75 | Chương V | 6 | cái |
| 69 | Cút PVC 45 độ D42 | Chương V | 6 | cái |
| 70 | Cút PVC 90 độ D42 | Chương V | 6 | cái |
| 71 | Tê PVC 45 độ D75 | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Tê PVC 45 độ D42 | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Chóp thông hơi D48 | Chương V | 1 | cái |
| 74 | Nút bịt thông tắc D110 | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Cầu chắn rác D75 | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Ông nhựa PVC D90 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 77 | Cút PVC 135 độ D90 | Chương V | 36 | cái |
| 78 | Cầu chắn rác D90 | Chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp nước) | Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Vòi xí bệt | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 83 | Van xả tiểu nam | Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (bao gồm dây cấp nước) | Chương V | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi KT700x1050 | Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn (bao gồm dây cấp nước) | Chương V | 2 | bộ |
| 87 | Vòi chậu rửa | Chương V | 2 | cái |
| 88 | Phễu thu sàn D90 | Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Ống nhựa PVC D110C2 | Chương V | 0,44 | 100m |
| 91 | Cút PVC 135 độ D110 | Chương V | 1 | cái |
| 92 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 93 | Cút PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 94 | Tê thu HDPE D50/25 | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Máy bơm nước sinh hoạt 2.5m3/h, h=20m (bao gồm lắp đặt, phụ kiện, giá treo) | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Rọ bơm D25 | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Ống nhựa PVC D90C2 | Chương V | 0,44 | 100m |
| 98 | Cút PVC 135 độ D90 | Chương V | 12 | cái |
| K | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1594 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0457 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,6452 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,9443 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0413 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0413 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông nắp1x2, mác 200 | Chương V | 0,7159 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0362 | tấn |
| 11 | Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,1824 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 38,0088 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 3,691 | m2 |
| L | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 7,198 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,7198 | 100m3 |
| 3 | Lớp nilong chống mất nước | Chương V | 719,8 | M2 |
| 4 | Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250 | Chương V | 32,6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 55,68 | m3 |
| 6 | Lát gạch terazo 400x400x40 | Chương V | 556,8 | m2 |
| 7 | Đánh màu tăng cứng bề mặt | Chương V | 163 | m2 |
| 8 | Cắt khe đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V | 29,3761 | 100m |
| M | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 20,4788 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 13,5261 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V | 6,8263 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 22,4065 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,192 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 15,829 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,829 | m2 |
| N | CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 83,0898 | m3 |
| 2 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V | 234,7821 | 1m3 |
| 3 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V | 12,8 | 1000 cây/ lần |
| 4 | Mua và trông cây Tùng Bách, (đường kính gốc D15cm, cao 4-5m) | Chương V | 5 | CÂY |
| 5 | Mua và trồng cây sấu (đường kính gốc D12-15cm, cao 4,5-5m) | Chương V | 14 | CÂY |
| 6 | Mua và trông cây bàng đài loan, (đường kính gốc D12-15cm, cao 4,5-5m) | Chương V | 7 | CÂY |
| 7 | Mua và trông cây muồng vàng (đường kính gốc D12-15cm, cao 4-5m) | Chương V | 6 | CÂY |
| O | CỔNG CHÍNH CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2024 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1352 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,5556 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0868 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0408 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,419 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,484 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0098 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0958 | tấn |
| 12 | Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 2,016 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V | 44,32 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 20 | m2 |
| 16 | Gia công cổng inox | Chương V | 0,2968 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cổng inox | Chương V | 17,8 | m2 |
| 18 | Bản lề cổng | Chương V | 16 | cái |
| 19 | Bánh xe cổng | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Tay đẩy cổng | Chương V | 8 | cái |
| 21 | Gia công khung đèn, biển cổng | Chương V | 0,3221 | tấn |
| 22 | Lắp dựng khung đèn, biển cổng | Chương V | 0,3221 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 118,9461 | m2 |
| 24 | Gia công lắp dựng biển cổng phần chữ Composite màu vàng cỡ chữ cao 220x220x20 | Chương V | 1 | Trọn gói |
| P | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,8937 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V | 9,93 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3364 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 12,2824 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 7,3607 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,4461 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0636 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,2867 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 53,7797 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 9,1476 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 14,905 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 6,5207 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,9071 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,5145 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0707 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3956 | tấn |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 90,134 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 364 | m |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 254,058 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 113,613 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 457,805 | m2 |
| 22 | Gia công rào sắt | Chương V | 3,456 | tấn |
| 23 | Lắp dựng rào sắt | Chương V | 125,0165 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 109,1734 | m2 |
| Q | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,98 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 1,96 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,1204 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,1569 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,126 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,126 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,2207 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,2207 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 30,4331 | m2 |
| 11 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Chương V | 0,3276 | 100m2 |
| 12 | Máng tôn thu nước | Chương V | 30,375 | M |
| R | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2221 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0733 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,8656 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0736 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0597 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0538 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông nắp x2, mác 200 | Chương V | 0,9038 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0538 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,4464 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 30,8 | m2 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 12,8 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 43,6 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 5,9136 | m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,0538 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0065 | tấn |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| S | HỐ GA RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2054 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0975 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,2442 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,1071 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0357 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0503 | tấn |
| 7 | Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V | 4,9299 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,287 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,84 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4994 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0526 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,858 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4199 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,804 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,9363 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,4158 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3147 | tấn |
| 20 | Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V | 12,8898 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 126,63 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,35 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,927 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,2492 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,3167 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 118 | 1 cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D300mm | Chương V | 13 | đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V | 26 | cái |
| 29 | Thỏa thuận đấu nối hạ tầng (cấp điện, cấp nước, thoát nước) | Chương V | 1 | GÓI |
| T | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cột đèn liền cần đơn 9m | Chương V | 5 | cột |
| 2 | Đèn pha 120w chiếu sáng sân vườn | Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột (gồm phụ kiện) | Chương V | 5 | bảng |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 6,5 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 1,5 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 8 | Khung móng cột M24x300x300x675 (859 -Q1.2022 CBG HN) | Chương V | 5 | CÁI |
| U | SAN NỀN, ĐƯỜNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy , rộng ≤20m-đất cấp I | Chương V | 8,4372 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V | 44,3065 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ, đất cấp I | Chương V | 8,0503 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 44,0068 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi san nền độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Chương V | 5.060,782 | M3 |
| 6 | Lớp nilong chống mất nước | Chương V | 484 | M2 |
| 7 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V | 96,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,3178 | 100m2 |
| 9 | Đánh màu tăng cứng bề mặt | Chương V | 484 | m2 |
| 10 | Cắt khe đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V | 0,6526 | 100m |
| 11 | Tháo dỡ lắp dựng lại cột điện đến vị trí mới | Chương V | 1 | CỘT |
| V | THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phông nhung chính | Phông xanh 1 (R8 x C3.7); Phông đỏ 1 (R2 x C3.7); cánh gà màu mận 1 (R2 x C3.7); yếm cánh gà màu mận 1 (R8 x C 0.6); huy hiệu sao vàng, búa liềm; | 60 | m2 |
| 2 | Khẩu hiệu Đảng + khẩu hiệu Nước | (Kích thước 8m*0.55m). Khung bằng nhôm vàng, bên trong bằng meka đỏ, phần chữ bằng meka gương màu vàng ốp chữ nổi. | 2 | Chiếc |
| 3 | Khung tiêu đề hội nghị | Bằng thép hộp inox 304 (Kích thước 2,5m*2m) | 1 | Bộ |
| 4 | Bàn đại biểu | Kích thước: (1500x500x750)mm, Mặt bằng gỗ tự nhiên nhóm 4. Yếm gỗ tự nhiên soi rãnh trang trí hình vuông sát đất; Bảo hành: 12 tháng | 6 | chiếc |
| 5 | Ghế gấp hội trường | Kích thước: W650 x D(740-860) mm; Chân inox, mặt bọc đệm giả da; Bảo hành: 12 tháng | 138 | chiếc |
| 6 | Ghế đại biểu | Kích thước: W650 x D(740-860) mm; Ghế gỗ tự nhiên nhóm 4; Bảo hành: 12 tháng | 12 | chiếc |
| 7 | Bục phát biểu | Chất liệu: Gỗ MDF sơn PU cao cấp; Kích thước: (800x600x1200)mm; Thân bục ốp nổi tam cấp; Bảo hành: 12 tháng | 1 | chiếc |
| 8 | Bục tượng bác hồ | Chất liệu: Gỗ MDF sơn PU cao cấp; Kích thước: (800x600x1200)mm;Thân bục phân thành 3 cấp; Bảo hành: 12 tháng | 1 | chiếc |
| 9 | Tượng bác | Chất liệu: Thạch cao phủ nhũ đồng; Kích thước: (800x600)mm; Bảo hành: 12 tháng | 1 | chiếc |
| 10 | Hoa trang trí bục tượng bác + bục phát biểu | Hoa trang trí bục tượng bác + bục phát biểu | 1 | HT |
| 11 | Bảng công tác | Kích thước: 3600x1225mm. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime | 1 | chiếc |
| 12 | Loa toàn dải | Củ loa: 12 inch, 2 đường tiếng, bass-reflex, Dải tần: (-10 dB) 71 Hz- 20 KHz. Tần số đáp ứng: (±3 dB) 90 Hz - 20 KHz, Độ nhạy: (1w/1m) 97 dB (1 kHz – 8 kHz). Trở kháng: 8 Ohms. SPL cực đại: 124 dB (130 dB peak). Công suất: (Continuous/Program/Peak) 350 W/700 W/1400 W. Góc phủ âm: 70° x 60° (H x V). Kích thước (cao x rộng x dài): 600 mm x 350 mm x 382 mm. Khối lượng: 14.7 Kg. HF Drivers: 1 tép JBL 2408H-1. Cổng vào tín hiệu: 2 x Neutrik Speakon NL4MP | 4 | chiếc |
| 13 | Âmply công suất | Âmply công suất 2 kênh, Công suất 2 x 1750. Tổng công suất 3500w, độ méo TDH | 1 | cái |
| 14 | Mixer | Xử lí âm thanh, tiếng micro và phần vang vọng của tiếng micro,cắt rú rít micro, tinh chỉnh nhạc, hạn chế cường độ âm thanh lớn bảo vệ loa. Độ nhạy: MIC: 20mV / Âm nhạc: 210mV. Trở kháng đầu vào: MIC: 10K không cân bằng / Âm nhạc: 47K không cân bằng. Trở kháng đầu ra:300 cân bằng,1K không cân bằng. Sự nhiễu xuyên âm của các kênh: 85dB. Phản hồi: 4 mức. Tham số của Kênh: MIC / Âm nhạc Input: 13 ban nhạc PEQ + LPF + HPF, Tần số: 20Hz-20000Hz, Độ lợi: ± 20dB. Trọng lượng: 3.9 KG. Kích thước: 555 x 256 x 85mm | 1 | cái |
| 15 | Giá dùng để treo loa chuyên dụng lên tường | Giá dùng để treo loa chuyên dụng lên tường | 4 | cái |
| 16 | Tủ Rack 12U - Co Mixer | Kích thước: 680x520x570mm | 1 | cái |
| 17 | Micro không dây | Sử dụng pin AA LED trạng thái nguồn và pin. Kiểm soát được điều chỉnh. Phù hợp với tần số nhanh chóng và dễ dàng. Pin AA (bao gồm) cung cấp lên đến 14 giờ sử dụng liên tục. (100 m) phạm vi hoạt động 300 ft. (Line of sight) Receiver. Hai người nhận trong một khung duy nhất Mức âm lượng có thể điều chỉnh. Ăng-ten có thể tháo rời, Màn hình LC với RF chi tiết và đo âm thanh. Vỏ bằng kim loại chắc chắn. Gồm 01 bộ thu + 2mic cầm tay | 1 | Bộ |
| 18 | MiCro cổ ngỗng | Để bục phát biểu dùng nguồn phantom 48v hoặc pin AA .CẦN DÀI NHẤT 60 CM Trở kháng 120 Ω,Độ nhạy -35 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa)Phantom điện: 52 V DCĐáp ứng tần số 60 Hz 20 kHzĐầu ra kết nối XLR-3-12 tương đươngNhiệt độ 0 ℃ đến 40 ℃ (32 F đến 104 F)Kích thước 115 (W) × 40 (H) × 124 (D) mm (4,53 ""x 1,57"" x 4,88 "")" | 1 | chiếc |
| 19 | Dây loa | Tiết diện 2x2,5mm, dây tín hiệu, đi ghen, lắp đặt | 1 | Bộ |
| 20 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Bình chữa cháy CO2 | Chương V | 6 | cái |
| 22 | Tiêu lệnh nội quy | Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.573E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.671.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.013.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư trắc đạc | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Ô tô tự đổ có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 7T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ép cọc ≥ 150T | Máy ép cọc có lực ép ≥ 150T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy ủi ≥ 110CV | Máy ủi có công suất ≥ 110CV; còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1.5kW | Máy đầm dùi có công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Máy cắt uốn thép có công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Máy hàn điện xoay chiều, công suất ≥ 23kW | 1 |
| 11 | Máy lu ≥ 16T | Máy lu có trọng lượng khi gia tải ≥ 16T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | Hàn nối ống PPR; còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan cầm tay ≥ 0.62kW | Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0.62kW; còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi