Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220570579-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211111829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 16:21:00 đến ngày 2022-06-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,244,263,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.573E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.671.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.013.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 7T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc có lực ép ≥ 150T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi có công suất ≥ 110CV; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥ 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi có công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép có công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện xoay chiều, công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu có trọng lượng khi gia tải ≥ 16T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn nối ống PPR; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan cầm tay ≥ 0.62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0.62kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và thiết bị
Xây mới nhà văn hóa thôn 4, xã Đông Mỹ
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng MTB Việt Nam. Địa chỉ: Số nhà 5, B2, khu đô thị Đầm Trấu, Phường Bạch Đằng, quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kỹ thuật dự án - thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỘI TRƯỜNG
B PHẦN CỌC
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V2,7665100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2Chương V34,075m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V1,1653tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V4,5098tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V0,1665tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,6313tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,6313tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IIChương V5,518100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IIChương V0,21100m
10Sản xuất cọc dẫn phục vụ ép âmChương V0,0555tấn
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V36mối nối
C PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V0,8617100m3
2Đào sửa móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V9,5744m3
3Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V7,7973m3
4Đập đầu cọc bê tông các loạiChương V1m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,7696tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V1,2906tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V1,7551tấn
8Ván khuôn móng cộtChương V0,8284100m2
9Ván khuôn móng dàiChương V1,8753100m2
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chương V33,5153m3
11Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V22,7064m3
12Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,27100m3
D PHẦN THÂN
1Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chương V6,0223m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,9897100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1722tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,1238tấn
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chương V55,2096m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V17,1204100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V4,0802100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2962tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,9758tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V3,654tấn
11Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V4,2728m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,4997100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,1808tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,292tấn
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,5673m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1425100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1322tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V80,9061m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V16,6869m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V242,3295m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V442,2042m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V96,429m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V22,4638m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Chương V184,9267m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V242,3295m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V746,0237m2
E PHẦN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,5533100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V8,4846m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V14,8416m3
4Thảm trải sàn hoàn thiệnChương V27,8944m2
5Lát nền gạch grantie 600x600, vữa XM mác 75Chương V189,6468m2
6Lát nền gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V17,4859m2
7Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V75,157m2
8Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite KT600x150Chương V12,354m2
9Lát đá granite xám đen mặt bệ chậu rửaChương V2,1858m2
10Khung hộp 30x30x5 mạ kẽm đỡ bệ đá WCChương V26,2237kg
11Vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm (Đơn giá bao gồm PK và LĐ)Chương V9,3m2
F PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thépChương V1,0756tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương V1,0756tấn
3Gia công thang sắt ngoài nhàChương V0,1386tấn
4Lắp dựng thang leoChương V0,1386tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V125,4444m2
6Lợp mái tôn dày 0.45mm màu đỏChương V2,3002100m2
7Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V114,3998m2
8Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V20,6m2
9Lát gạch đỏ 30x30, vữa XM mác 75Chương V20,6m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V56,5448m2
11Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V184,36m
12Công tác ốp đá rối vào tường, vữa XM mác 75Chương V48,6m2
13Công tác ốp gạch thẻ màu nâu đất, vữa XM mác 75Chương V31,772m2
14Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Chương V9,52m2
G TAM CẤP
1Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V12,7905m3
2Lát đá granite tím phù cát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V47,0425m2
3Chỉ đá mũi bậcChương V103,99md
H TRẦN VÀ CỬA
1Thi công trần nhôm KT600x600x0,6Chương V170,5628m2
2Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,7602tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V27,6667m2
4Lắp dựng hoa sắt cửaChương V56,356m2
5Thi công lắp dựng mái sảnhChương V9,81m2
6Cửa đi 4 cánh mở quay, nhôm Xingfa 2,0mm, kính 6,38mChương V5,76m2
7Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa 2,0mm, kính 6,38mChương V6,24m2
8Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa 2,0mm, kính 6,38mChương V9,735m2
9Cửa sổ 4 cánh mở quay, nhôm Xingfa 1,4mm, kính 6,38mChương V14,4m2
10Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa 1,4mm, kính 6,38mChương V19,332m2
11Cửa sổ cánh mở hất, nhôm Xingfa 1,4mm, kính 6,38mChương V0,6m2
12Vách kính cố định, nhôm Xingfa 1,4mm, kính 6,38mChương V17,174m2
13Cửa chớp nhômChương V0,6m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V73,241m2
I GIÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V2,0873100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V1,4842100m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V4,1933100m2
J PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Công tắc đơn 10AChương V5cái
2Công tắc đôi 10AChương V6cái
3Đèn tuýp led 1x1.2mChương V5bộ
4Đèn led âm trần 600x600-40wChương V15bộ
5Đèn led 200x200 ốp trần 15wChương V8bộ
6Đèn led lốp trần D300-9wChương V14bộ
7Đèn led pha ốp tường 40wChương V5bộ
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1x75WChương V10cái
9Lắp đặt quạt treo tườngChương V1cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V16cái
11Cu.XLPE.PVC 4x10mm2Chương V52m
12Cu.PVC 1x4mm2Chương V398m
13Cu.PVC 1x2.5mm2Chương V310m
14Cu.PVC 1x1.5mm2Chương V1.184m
15Cu.PVC 1x4mm2EChương V140m
16Cu.PVC 1x2.5mm2EChương V155m
17Ống ghen D20Chương V388m
18Ống ghen D16Chương V440m
19Ống HDPE D50/40Chương V30m
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,07100m3
21Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,07100m3
22Tủ điện chứa 18 mcbChương V1hộp
23MCB 1P-10a-6kaChương V3cái
24MCB 1P-16a-6kaChương V1cái
25MCB 1P-20a-6kaChương V8cái
26MCB 1P-40a-6kaChương V1cái
27MCB 3P-50a-10kaChương V1cái
28Thanh cái đồng 15aChương V0,5m
29Lắp đặt máy điều hoà 1 chiều 24000BTUChương V5máy
30Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16x2,4mChương V6cọc
31Hộp kiểm tra điện trởChương V1cái
32Dây Cu/PVC 1x10mm2Chương V12m
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0384100m3
34Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0384100m3
35Kẹp C đấu nốiChương V6cái
36Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V80m
37Kim thu sét D16-1m bằng đồngChương V3cái
38Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63 dài 2,5mChương V6cọc
39Hộp kiểm tra điện trởChương V2cái
40Kéo rải dây thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4Chương V6m
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0192100m3
42Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0192100m3
43Ống nhựa PVC D34Chương V0,15100m
44Ống PPR D40 PN10Chương V0,25100m
45Ống PPR D25 PN10Chương V0,32100m
46Ống PPR D20 PN10Chương V0,05100m
47Van chặn PPR D40Chương V3cái
48Van chặn PPR D25Chương V1cái
49Van phao cơ D25Chương V1cái
50Van phao điệnChương V1cái
51Tê PPR D40Chương V3cái
52Tê PPR D25/20Chương V4cái
53Tê PPR D20Chương V3cái
54Tê PPR D25/20 ren trongChương V2cái
55Tê PPR D20 ren trongChương V1cái
56Kép thép D15Chương V4cái
57Rắc co PPR D40Chương V2cái
58Rắc co PPR D25Chương V2cái
59Cút PPR D40Chương V6cái
60Cút PPR D25Chương V10cái
61Cút PPR D20Chương V1cái
62Cút PPR D20 ren trongChương V8cái
63Cút PPR D25/20 ren trongChương V1cái
64Ống nhựa PVC D110Chương V0,08100m
65Ống nhựa PVC D75Chương V0,08100m
66Ống nhựa PVC D42Chương V0,12100m
67Cút PVC 45 độ D110Chương V2cái
68Cút PVC 45 độ D75Chương V6cái
69Cút PVC 45 độ D42Chương V6cái
70Cút PVC 90 độ D42Chương V6cái
71Tê PVC 45 độ D75Chương V1cái
72Tê PVC 45 độ D42Chương V1cái
73Chóp thông hơi D48Chương V1cái
74Nút bịt thông tắc D110Chương V1cái
75Cầu chắn rác D75Chương V1cái
76Ông nhựa PVC D90Chương V0,4100m
77Cút PVC 135 độ D90Chương V36cái
78Cầu chắn rác D90Chương V6cái
79Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Chương V1bể
80Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp nước)Chương V2bộ
81Vòi xí bệtChương V2cái
82Lắp đặt chậu tiểu namChương V2bộ
83Van xả tiểu namChương V2cái
84Lắp đặt chậu tiểu nữ (bao gồm dây cấp nước)Chương V2bộ
85Lắp đặt gương soi KT700x1050Chương V2cái
86Lắp đặt chậu rửa âm bàn (bao gồm dây cấp nước)Chương V2bộ
87Vòi chậu rửaChương V2cái
88Phễu thu sàn D90Chương V2cái
89Lắp đặt vòi rửa D20Chương V2bộ
90Ống nhựa PVC D110C2Chương V0,44100m
91Cút PVC 135 độ D110Chương V1cái
92Ống PPR D25 PN10Chương V0,2100m
93Cút PPR D25Chương V3cái
94Tê thu HDPE D50/25Chương V1cái
95Máy bơm nước sinh hoạt 2.5m3/h, h=20m (bao gồm lắp đặt, phụ kiện, giá treo)Chương V1cái
96Rọ bơm D25Chương V1cái
97Ống nhựa PVC D90C2Chương V0,44100m
98Cút PVC 135 độ D90Chương V12cái
K BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1594100m3
2Đắp đất công trình bằng , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0457100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,6452m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V2,9443m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0413100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0413tấn
7Đổ bê tông nắp1x2, mác 200Chương V0,7159m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,0234100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V31 cấu kiện
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,0362tấn
11Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,1824m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V38,0088m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V3,691m2
L SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Rải giấy dầu lớp cách lyChương V7,198100m2
2Đắp cát bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,7198100m3
3Lớp nilong chống mất nướcChương V719,8M2
4Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250Chương V32,6m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V55,68m3
6Lát gạch terazo 400x400x40Chương V556,8m2
7Đánh màu tăng cứng bề mặtChương V163m2
8Cắt khe đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V29,3761100m
M BÓ VỈA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V20,4788m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V13,5261m3
3Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V6,8263m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V22,4065m3
5Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V38,192m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V15,829m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V15,829m2
N CÂY XANH
1Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V83,0898m3
2Trồng, chăm sóc cỏ lá treChương V234,78211m3
3Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V12,81000 cây/ lần
4Mua và trông cây Tùng Bách, (đường kính gốc D15cm, cao 4-5m)Chương V5CÂY
5Mua và trồng cây sấu (đường kính gốc D12-15cm, cao 4,5-5m)Chương V14CÂY
6Mua và trông cây bàng đài loan, (đường kính gốc D12-15cm, cao 4,5-5m)Chương V7CÂY
7Mua và trông cây muồng vàng (đường kính gốc D12-15cm, cao 4-5m)Chương V6CÂY
O CỔNG CHÍNH CỔNG PHỤ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2024100m3
2Đắp đất công trình bằng , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1352100m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V5,5556m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,12100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0868100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0408tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,419tấn
8Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,484m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,088100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0098tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0958tấn
12Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V2,016m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V20m2
14Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V44,32m
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V20m2
16Gia công cổng inoxChương V0,2968tấn
17Lắp dựng cổng inoxChương V17,8m2
18Bản lề cổngChương V16cái
19Bánh xe cổngChương V4cái
20Tay đẩy cổngChương V8cái
21Gia công khung đèn, biển cổngChương V0,3221tấn
22Lắp dựng khung đèn, biển cổngChương V0,3221tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V118,9461m2
24Gia công lắp dựng biển cổng phần chữ Composite màu vàng cỡ chữ cao 220x220x20Chương V1Trọn gói
P HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,8937100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V9,93m3
3Đắp đất công trình bằng , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3364100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V12,2824m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2Chương V7,3607m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,4461100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0636tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,2867tấn
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V53,7797m3
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V9,1476m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V14,905m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V6,5207m3
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V4,9071m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,5145100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0707tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3956tấn
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V90,134m2
18Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V364m
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V254,058m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V113,613m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V457,805m2
22Gia công rào sắtChương V3,456tấn
23Lắp dựng rào sắtChương V125,0165m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V109,1734m2
Q NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V1,96m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,98m3
3Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V1,96m3
4Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,1204tấn
5Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,1569tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,126tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,126tấn
8Gia công xà gồ thépChương V0,2207tấn
9Lắp dựng xà gồ thépChương V0,2207tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V30,4331m2
11Lợp mái tôn dày 0.45mmChương V0,3276100m2
12Máng tôn thu nướcChương V30,375M
R BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2221100m3
2Đắp đất công trình bằng , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0733100m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V1,8656m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0736100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0597tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0538tấn
7Đổ bê tông nắp x2, mác 200Chương V0,9038m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,0768100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,0538tấn
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,4464m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V30,8m2
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Chương V12,8m2
13Quét nước xi măng 2 nướcChương V43,6m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V5,9136m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V0,0538m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0026100m2
17Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0065tấn
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V11 cấu kiện
S HỐ GA RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2054100m3
2Đắp đất công trình bằng , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0975100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,2442m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V1,1071m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0357100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0503tấn
7Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V4,9299m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,287m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,84m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,4994m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0294100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0526tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V121 cấu kiện
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,858100m3
15Đắp đất công trình bằng , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,4199100m3
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,804m3
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V6,9363m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,4158100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3147tấn
20Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V12,8898m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V126,63m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V28,35m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V3,927m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,2492100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,3167tấn
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1181 cấu kiện
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D300mmChương V13đoạn ống
28Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương V26cái
29Thỏa thuận đấu nối hạ tầng (cấp điện, cấp nước, thoát nước)Chương V1GÓI
T CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Cột đèn liền cần đơn 9mChương V5cột
2Đèn pha 120w chiếu sáng sân vườnChương V5bộ
3Lắp bảng điện cửa cột (gồm phụ kiện)Chương V5bảng
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V6,5m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V1,5m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V5m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,2100m2
8Khung móng cột M24x300x300x675 (859 -Q1.2022 CBG HN)Chương V5CÁI
U SAN NỀN, ĐƯỜNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy , rộng ≤20m-đất cấp IChương V8,4372100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V44,3065m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ, đất cấp IChương V8,0503100m3
4San đầm đất bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V44,0068100m3
5Mua đất đồi san nền độ chặt yêu cầu K = 0,9Chương V5.060,782M3
6Lớp nilong chống mất nướcChương V484M2
7Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chương V96,8m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,3178100m2
9Đánh màu tăng cứng bề mặtChương V484m2
10Cắt khe đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V0,6526100m
11Tháo dỡ lắp dựng lại cột điện đến vị trí mớiChương V1CỘT
V THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG
1Phông nhung chínhPhông xanh 1 (R8 x C3.7); Phông đỏ 1 (R2 x C3.7); cánh gà màu mận 1 (R2 x C3.7); yếm cánh gà màu mận 1 (R8 x C 0.6); huy hiệu sao vàng, búa liềm;60m2
2Khẩu hiệu Đảng + khẩu hiệu Nước(Kích thước 8m*0.55m). Khung bằng nhôm vàng, bên trong bằng meka đỏ, phần chữ bằng meka gương màu vàng ốp chữ nổi.2Chiếc
3Khung tiêu đề hội nghịBằng thép hộp inox 304 (Kích thước 2,5m*2m)1Bộ
4Bàn đại biểuKích thước: (1500x500x750)mm, Mặt bằng gỗ tự nhiên nhóm 4. Yếm gỗ tự nhiên soi rãnh trang trí hình vuông sát đất; Bảo hành: 12 tháng6chiếc
5Ghế gấp hội trườngKích thước: W650 x D(740-860) mm; Chân inox, mặt bọc đệm giả da; Bảo hành: 12 tháng138chiếc
6Ghế đại biểuKích thước: W650 x D(740-860) mm; Ghế gỗ tự nhiên nhóm 4; Bảo hành: 12 tháng12chiếc
7Bục phát biểuChất liệu: Gỗ MDF sơn PU cao cấp; Kích thước: (800x600x1200)mm; Thân bục ốp nổi tam cấp; Bảo hành: 12 tháng1chiếc
8Bục tượng bác hồChất liệu: Gỗ MDF sơn PU cao cấp; Kích thước: (800x600x1200)mm;Thân bục phân thành 3 cấp; Bảo hành: 12 tháng1chiếc
9Tượng bácChất liệu: Thạch cao phủ nhũ đồng; Kích thước: (800x600)mm; Bảo hành: 12 tháng1chiếc
10Hoa trang trí bục tượng bác + bục phát biểuHoa trang trí bục tượng bác + bục phát biểu1HT
11Bảng công tácKích thước: 3600x1225mm. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime1chiếc
12Loa toàn dảiCủ loa: 12 inch, 2 đường tiếng, bass-reflex, Dải tần: (-10 dB) 71 Hz- 20 KHz. Tần số đáp ứng: (±3 dB) 90 Hz - 20 KHz, Độ nhạy: (1w/1m) 97 dB (1 kHz – 8 kHz). Trở kháng: 8 Ohms. SPL cực đại: 124 dB (130 dB peak). Công suất: (Continuous/Program/Peak) 350 W/700 W/1400 W. Góc phủ âm: 70° x 60° (H x V). Kích thước (cao x rộng x dài): 600 mm x 350 mm x 382 mm. Khối lượng: 14.7 Kg. HF Drivers: 1 tép JBL 2408H-1. Cổng vào tín hiệu: 2 x Neutrik Speakon NL4MP4chiếc
13Âmply công suấtÂmply công suất 2 kênh, Công suất 2 x 1750. Tổng công suất 3500w, độ méo TDH1cái
14MixerXử lí âm thanh, tiếng micro và phần vang vọng của tiếng micro,cắt rú rít micro, tinh chỉnh nhạc, hạn chế cường độ âm thanh lớn bảo vệ loa. Độ nhạy: MIC: 20mV / Âm nhạc: 210mV. Trở kháng đầu vào: MIC: 10K không cân bằng / Âm nhạc: 47K không cân bằng. Trở kháng đầu ra:300 cân bằng,1K không cân bằng. Sự nhiễu xuyên âm của các kênh: 85dB. Phản hồi: 4 mức. Tham số của Kênh: MIC / Âm nhạc Input: 13 ban nhạc PEQ + LPF + HPF, Tần số: 20Hz-20000Hz, Độ lợi: ± 20dB. Trọng lượng: 3.9 KG. Kích thước: 555 x 256 x 85mm1cái
15Giá dùng để treo loa chuyên dụng lên tườngGiá dùng để treo loa chuyên dụng lên tường4cái
16Tủ Rack 12U - Co MixerKích thước: 680x520x570mm1cái
17Micro không dâySử dụng pin AA LED trạng thái nguồn và pin. Kiểm soát được điều chỉnh. Phù hợp với tần số nhanh chóng và dễ dàng. Pin AA (bao gồm) cung cấp lên đến 14 giờ sử dụng liên tục. (100 m) phạm vi hoạt động 300 ft. (Line of sight) Receiver. Hai người nhận trong một khung duy nhất Mức âm lượng có thể điều chỉnh. Ăng-ten có thể tháo rời, Màn hình LC với RF chi tiết và đo âm thanh. Vỏ bằng kim loại chắc chắn. Gồm 01 bộ thu + 2mic cầm tay1Bộ
18MiCro cổ ngỗngĐể bục phát biểu dùng nguồn phantom 48v hoặc pin AA .CẦN DÀI NHẤT 60 CM Trở kháng 120 Ω,Độ nhạy -35 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa)Phantom điện: 52 V DCĐáp ứng tần số 60 Hz 20 kHzĐầu ra kết nối XLR-3-12 tương đươngNhiệt độ 0 ℃ đến 40 ℃ (32 F đến 104 F)Kích thước 115 (W) × 40 (H) × 124 (D) mm (4,53 ""x 1,57"" x 4,88 "")"1chiếc
19Dây loaTiết diện 2x2,5mm, dây tín hiệu, đi ghen, lắp đặt1Bộ
20Hộp đựng bình chữa cháyChương V2cái
21Bình chữa cháy CO2Chương V6cái
22Tiêu lệnh nội quyChương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.573E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.671.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.013.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng trở lên.33
3 Kỹ sư chuyên ngành điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.33
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.33
5 Kỹ sư trắc đạc 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.33
6 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.33
7 Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Ô tô tự đổ có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 7T; còn hoạt động tốt1
2 Máy ép cọc ≥ 150T Máy ép cọc có lực ép ≥ 150T; còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt1
5 Máy ủi ≥ 110CV Máy ủi có công suất ≥ 110CV; còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn ≥ 1kW Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm dùi ≥ 1.5kW Máy đầm dùi có công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Máy cắt uốn thép có công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt1
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt1
10 Máy hàn điện ≥ 23kW Máy hàn điện xoay chiều, công suất ≥ 23kW1
11 Máy lu ≥ 16T Máy lu có trọng lượng khi gia tải ≥ 16T; còn hoạt động tốt1
12 Máy hàn nhiệt Hàn nối ống PPR; còn hoạt động tốt2
13 Máy khoan cầm tay ≥ 0.62kW Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0.62kW; còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->