Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220573211-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220558707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 16:19:00 đến ngày 2022-06-02 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,227,692,468 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.841538702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.68307E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.259.384.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.259.384.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.518.768.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh đã qua tập huấn an toàn lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên. Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức cẩu ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 120 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Trung tâm văn hóa thể thao xã Đông Hưng A
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách địa phương thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh , địa chỉ: 166 Khu vực 2 Thị trấn 11 Huyện An Minh tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 166, tổ 5, khu vực II, Thị Trấn Thứ Mười Một, Huyện An Minh – Kiên Giang. Văn phòng đại diện: 35 Tạ Quang Bửu – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang. SĐT. 0949.666.610
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Khoa Cát Tường + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Minh + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh , địa chỉ: 166 Khu vực 2 Thị trấn 11 Huyện An Minh tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 166, tổ 5, khu vực II, Thị Trấn Thứ Mười Một, Huyện An Minh – Kiên Giang. Văn phòng đại diện: 35 Tạ Quang Bửu – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang. SĐT. 0949.666.610


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 166, tổ 5, khu vực II, Thị Trấn Thứ Mười Một, Huyện An Minh – Kiên Giang. Văn phòng đại diện: 35 Tạ Quang Bửu – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang. SĐT. 0949.666.610
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Minh, Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2654100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1208100m3
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I4,68100m
4Lói cọc kích thước cọc 25x250,087100m
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (41.09kg/1 mối )261 mối nối
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0215100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,6492100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB302,146m3
9Bê tông đan tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,9597m3
10Trãi nilong chống mất nước công trình đan tam cấp + nền nhà4,1147100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4031,3504m3
12Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)29,4125m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB408,7562m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,1895m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4013,692m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB409,2582m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)15,1063m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4015,4112m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,379m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột1,2394100m2
21Ván khuôn móng cột0,459100m2
22Ván khuôn đan tam cấp bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,0233100m2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,2196100m2
24Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,9664100m2
25Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,8575100m2
26Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,1768100m2
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3296100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm0,9909tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm4,1002tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,032tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,7863tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,0186tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,0412tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,5878tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,5172tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m2,6642tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1999tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,3388tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,207tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m1,1661tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,1194tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,6252tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0192tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,2283tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m2,1291tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,2254tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,4884tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,794tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0719tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,175tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0261tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,2378tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,0751tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0936tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,1239tấn
56Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m5,6017tấn
57Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m5,6017tấn
58Gia công giằng mái thép0,8608tấn
59Lắp dựng giằng thép bu lông0,8608tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,4744100m2
61Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 (400md )1,4317tấn
62Lắp dựng cửa đi nhôm trắng C100 , kính mờ dày 8mm36,96m2
63Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm trắng C70, kính mờ dày 8mm55,2m2
64Lắp dựng khung bông bảo vệ sắt tráng kẽm 140x140 a15062,8m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ721m2
66Lát đá granit màu đen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4022,9148m2
67Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB4038,54m2
68Lát đá granit màu vàng sảnh , vữa XM M75, PCB4028,1504m2
69Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm31,53m2
70Lắp dựng thép sân khấu thép hộp mạ kẽm 40x80x1,35mm (223.34m)0,7347tấn
71Xoa mặt nền bê tông320m2
72Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3201m2
73CÔNG CẮT CHỮ + ALUMILUM BẢNG CHỮ ( NHÀ ĐA NĂNG XÃ ĐÔNG HƯNG A ) - TT:1bộ
74Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,5535m3
75Xây tường Tam cấp gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,756m3
76Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,1134m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4035,086m3
78Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4016,2684m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB402,5088m3
80Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,163m3
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 bó nền30,24m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401,47m2
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40461,4m2
84Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40607,76m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4012,84m2
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401,64m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB405,282m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4044,6m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4090,64m2
90Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4051,138m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4086,0158m2
92Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4033,476m2
93Trát trần, vữa XM M75, PCB40123,4m2
94Trát trần, vữa XM M75, PCB4058,52m2
95Trát trần, vữa XM M75, PCB4037,968m2
96Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40136,72m2
97Quét dung dịch sikalatex chống thấm (0.5l/m2)136,72m2
98Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4012,62m2
99Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4014,9m2
100Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40256,24m
101Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà505,95m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà237,04m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ742,99m2
104Bả bằng bột bả vào tường trong nhà609,4m2
105Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà250,0758m2
106Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ859,4758m2
107Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m7,5184100m2
108Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m3,84100m2
109Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm7,28100m2
110Lắp đặt quạt công nghiệp treo tường 225W4cái
111Lắp đèn LED pha 120W (kèm phụ kiện treo tường)6bộ
112Lắp đèn sát trần vuông đk600 đèn 36W/220V4bộ
113Lắp đặt đèn ống Led tuýp dài 1,2m đèn 1 bóng 18W6bộ
114Lắp đặt đèn ống Led tuýp dài 1,2m, đèn 2 bóng 18W3bộ
115Lắp đặt quạt trần đảo gắn trần 45W + Dimmer6cái
116Lắp đặt CB 1 pha 15A5cái
117Lắp đặt CB 1 pha 25A2cái
118Lắp đặt CB 2 pha 63A1cái
119Lắp công tắc điện đơn 1 chiều âm tường4cái
120Lắp ổ cắm điện loại đơn 3 chấu 10A18cái
121Lắp mặt công tắc + ổ căm + đế14bộ
122Lắp đặt (mặt CB+đế)12bộ
123Lắp đặt hộp nối dây, kích thước hộp 100x100mm5cái
124Cáp bọc PVC, loại dây 1x1,5mm2240m
125Cáp bọc PVC, loại dây 1x2,5mm2160m
126E loại dây 1,5mm220m
127E loại dây 2,5mm2103m
128E loại dây 4mm2233m
129E loại dây 10mm210m
130Cáp bọc PVC, loại dây 1x4mm2230m
131Cáp bọc PVC, loại dây 1x10mm270m
132Cáp CU/XLPE/PVC loại dây CVV 16mm2260m
133Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 16 mm309m
134Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm126m
135Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32/25mm0,8100 m
136Lắp đặt tủ điện na nô âm tường1bộ
137Gia công, đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16;L=2.4m6cọc
138Lắp kim thu sét NLP 1100-15(CIRPROTEC-Tây Ban Nha) ( hoặc tương đương )bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=51M1cái
139Lắp đặt trụ đỡ kim inox cao 5M1cái
140Kéo rải cáp đồng trần 50MM280m
141Mối hàn hóa nhiệt7mối
142Cáp lụa neo trụ , tăng đơ1cái
143Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm0,04100m
144Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở2hộp
145Lắp đặt bộ đếm sét CDR 4011bộ
146Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160kA/pha: CPS nano plus 160kA 3 phase (Cirprotec) hoặc tương đương1bộ
147Vật tư phụ1
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm1,24100m
149Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 50mm0,048100m
150Lắp đặt cút lơi 45độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm40cái
151Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm20cái
152Lắp đặt cầu chắn rác thu nước mưa INOX Đường kính 90mm20cái
153Lắp đặt ty treo ống thép mạ kẽm20cái
154Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm20cái
155Tháo dỡ cửa bằng thủ công11,78m2
156Phá dỡ hàng rào dây thép gai29,2175m2
157Lắp dựng cửa đi cổng khung sắt cửa đẩy8m2
158Lắp dựng cửa đi cổng khung sắt cửa MỞ3,78m2
159Lắp dựng hàng rào song sắt29,2175m2
160Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ49,1971m2
161Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột46,38m2
162Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần10,075m2
163Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà24,18m2
164Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà32,275m2
165Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ56,455m2
166Tấm alumium ngoài trời (bao gồm công lắp đặt)11,6m2
B NHÀ VỆ SINH:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1546100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0968100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I9,324100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1045100m3
5Trải cao su lót nền0,2414100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,344m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB402,88m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,2636m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,83m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,218m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,0457m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,6432m3
13Ván khuôn móng cột0,0624100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,2397100m2
15Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,231100m2
16Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,1774100m2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1448100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,069tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0343tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0043tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,214tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0709tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,2295tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1257tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0149tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,005tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0529tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0729tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,0262tấn
30Lắp dựng cửa đi nhôm trắng7,6m2
31Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm, kính trắng dày 5ly2,24m2
32Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,8 mạ kẽm(40.8md)0,1342tấn
33Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,42mm0,3421100m2
34Làm vách ngăn VS nam bằng tấm compact2m2
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,8325m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,156m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,81m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,7768m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB406,75m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4051,78m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4043,37m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401,16m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB402,3m2
44Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB406,12m2
45Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB406,8m2
46Trát lanh tô ngoài nhà, vữa XM M75, PCB403,54m2
47Trát lanh tô trong nhà vữa XM M75, PCB4010,22m2
48Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB408m2
49Trát xà dầm trong nhà vữa XM M75, PCB4010,6m2
50Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB405,16m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ78,03m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ72,61m2
53Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB4028,46m2
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB4073,27m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB407,66m2
56Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1166100m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0161100m3
58Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I5,328100m
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0077100m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,764m3
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,576m3
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,7058m3
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu81cấu kiện
64Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0008100m3
65Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0012100m3
66Thi công tầng than xỉ0,0016100m3
67Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0096100m2
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0296100m2
69Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 6mm0,0065tấn
70Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 8mm0,0112tấn
71Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 10mm0,0554tấn
72Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 12mm0,1043tấn
73Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,7495m3
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4016,9m2
75Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB403,67m2
76Lắp đặt xí xổm + bộ xả5bộ
77Lắp đặt vòi rửa 1 vòi5bộ
78Lắp đặt phễu thu nước inox + bộ xả7cái
79Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả5bộ
80Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả5bộ
81Lắp đặt van khoá PVC đk 272cái
82Lắp đặt van khoá PVC đk 341cái
83Lắp đặt van khoá PVC đk 27 ( máy bơm )1cái
84Lắp đặt van 1 chiều đk 34 ( máy bơm )1cái
85Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm4cái
86Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm1cái
87Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm8cái
88Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm7cái
89Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm2cái
90Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm20cái
91Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm20cái
92Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm5cái
93Lắp đặt khâu răng thau đường kính 21mm20cái
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm0,17100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm0,23100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm0,27100m
97Lắp đặt rắc co PVC - Đường kính 34mm2cái
98Lắp đặt phao cơ đk 27 (bồn nước mái)1cái
99Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m31bể
100Lắp đặt bể nước nhựa 1m31bể
101Lắp đặt tiếp điểm điều khiển phao điện tự động1cái
102Lắp đặt cáp đồng 2x2.5mm² (điều khiển động cơ)9m
103Lắp đặt ống nhựa mềm (gân) đk:169m
104Lắp đặt motor bơm (q = 60 lít/phút, h = 45m) (chuyển qua thiết bị)11 máy
105Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm15cái
106Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm16cái
107Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm2cái
108Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm9cái
109Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm2cái
110Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm5cái
111Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm1cái
112Lắp đặt van khóa PVC đk 60 mm(súc bồn)1cái
113Lắp đặt nối vặn răng trong đk 60mm2cái
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm0,035100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm0,137100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm0,15100m
117Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm12cái
118Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm7cái
119Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm5cái
120Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm1cái
121Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm5cái
122Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm4cái
123Lắp đặt tê ( Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm4cái
124Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm1cái
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm0,02100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm0,115100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,1100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm0,103100m
C SÂN NỀN:
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4037,755m3
2Cao su lót3,7755100m2
3Cắt khe sân bê tông25,988510m
4Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m3,9596tấn
5Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3121m2
6Xoa mặt nền bê tông312m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4031,2m3
8Cao su lót3,12100m2
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm0,0448100m
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,101100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,026100m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,4248100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1041100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB301,014m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB406,746m3
16Cao su lót0,7034100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,1408m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,2099100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu921cấu kiện
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1666tấn
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 250mm0,07100m
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,7767m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,3312m3
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40115,742m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4028,74m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.841538702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.68307E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.259.384.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.259.384.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.518.768.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh đã qua tập huấn an toàn lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên. Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
2 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Máy đầm bê tông (đầm dùi)2
3 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Máy đầm bê tông (đầm bàn)1
4 Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc)1
5 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
6 Máy đào Công suất gầu ≥ 0,8m31
7 Máy hàn điện Máy hàn điện1
8 Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi Sức cẩu ≥ 10 tấn1
9 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
10 Máy ép cọc Công suất ≥ 120 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->