Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220573211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220558707 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 16:19:00 đến ngày 2022-06-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,227,692,468 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.841538702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.68307E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.259.384.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.259.384.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.518.768.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh đã qua tập huấn an toàn lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên. Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông (đầm dùi) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông (đầm bàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức cẩu ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 120 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Trung tâm văn hóa thể thao xã Đông Hưng A 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách địa phương thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh
Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang
+ Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 166, tổ 5, khu vực II, Thị Trấn Thứ Mười Một, Huyện An Minh – Kiên Giang. Văn phòng đại diện: 35 Tạ Quang Bửu – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang. SĐT. 0949.666.610 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Minh, Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2654 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1208 | 100m3 | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 4,68 | 100m | |
| 4 | Lói cọc kích thước cọc 25x25 | 0,087 | 100m | |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (41.09kg/1 mối ) | 26 | 1 mối nối | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0215 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,6492 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,146 | m3 | |
| 9 | Bê tông đan tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,9597 | m3 | |
| 10 | Trãi nilong chống mất nước công trình đan tam cấp + nền nhà | 4,1147 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 31,3504 | m3 | |
| 12 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 29,4125 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 8,7562 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,1895 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,692 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,2582 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 15,1063 | m3 | |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 15,4112 | m3 | |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,379 | m3 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 1,2394 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn móng cột | 0,459 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn đan tam cấp bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,0233 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,2196 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,9664 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,8575 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,1768 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3296 | 100m2 | |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,9909 | tấn | |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | 4,1002 | tấn | |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,032 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,7863 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,0186 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,0412 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,5878 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,5172 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 2,6642 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1999 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,3388 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,207 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,1661 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,1194 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,6252 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0192 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,2283 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 2,1291 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,2254 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,4884 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,794 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0719 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,175 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0261 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,2378 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,0751 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0936 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,1239 | tấn | |
| 56 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | 5,6017 | tấn | |
| 57 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 5,6017 | tấn | |
| 58 | Gia công giằng mái thép | 0,8608 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,8608 | tấn | |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,4744 | 100m2 | |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 (400md ) | 1,4317 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cửa đi nhôm trắng C100 , kính mờ dày 8mm | 36,96 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm trắng C70, kính mờ dày 8mm | 55,2 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng khung bông bảo vệ sắt tráng kẽm 140x140 a150 | 62,8 | m2 | |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 72 | 1m2 | |
| 66 | Lát đá granit màu đen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 22,9148 | m2 | |
| 67 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | 38,54 | m2 | |
| 68 | Lát đá granit màu vàng sảnh , vữa XM M75, PCB40 | 28,1504 | m2 | |
| 69 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm | 31,53 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng thép sân khấu thép hộp mạ kẽm 40x80x1,35mm (223.34m) | 0,7347 | tấn | |
| 71 | Xoa mặt nền bê tông | 320 | m2 | |
| 72 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 320 | 1m2 | |
| 73 | CÔNG CẮT CHỮ + ALUMILUM BẢNG CHỮ ( NHÀ ĐA NĂNG XÃ ĐÔNG HƯNG A ) - TT: | 1 | bộ | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,5535 | m3 | |
| 75 | Xây tường Tam cấp gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,756 | m3 | |
| 76 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1134 | m3 | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 35,086 | m3 | |
| 78 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 16,2684 | m3 | |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 2,5088 | m3 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,163 | m3 | |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 bó nền | 30,24 | m2 | |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,47 | m2 | |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 461,4 | m2 | |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 607,76 | m2 | |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,84 | m2 | |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,64 | m2 | |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,282 | m2 | |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 44,6 | m2 | |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 90,64 | m2 | |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 51,138 | m2 | |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 86,0158 | m2 | |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 33,476 | m2 | |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 123,4 | m2 | |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 58,52 | m2 | |
| 95 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 37,968 | m2 | |
| 96 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 136,72 | m2 | |
| 97 | Quét dung dịch sikalatex chống thấm (0.5l/m2) | 136,72 | m2 | |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 12,62 | m2 | |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 14,9 | m2 | |
| 100 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 256,24 | m | |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 505,95 | m2 | |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 237,04 | m2 | |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 742,99 | m2 | |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 609,4 | m2 | |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 250,0758 | m2 | |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 859,4758 | m2 | |
| 107 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,5184 | 100m2 | |
| 108 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 3,84 | 100m2 | |
| 109 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 7,28 | 100m2 | |
| 110 | Lắp đặt quạt công nghiệp treo tường 225W | 4 | cái | |
| 111 | Lắp đèn LED pha 120W (kèm phụ kiện treo tường) | 6 | bộ | |
| 112 | Lắp đèn sát trần vuông đk600 đèn 36W/220V | 4 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt đèn ống Led tuýp dài 1,2m đèn 1 bóng 18W | 6 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt đèn ống Led tuýp dài 1,2m, đèn 2 bóng 18W | 3 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt quạt trần đảo gắn trần 45W + Dimmer | 6 | cái | |
| 116 | Lắp đặt CB 1 pha 15A | 5 | cái | |
| 117 | Lắp đặt CB 1 pha 25A | 2 | cái | |
| 118 | Lắp đặt CB 2 pha 63A | 1 | cái | |
| 119 | Lắp công tắc điện đơn 1 chiều âm tường | 4 | cái | |
| 120 | Lắp ổ cắm điện loại đơn 3 chấu 10A | 18 | cái | |
| 121 | Lắp mặt công tắc + ổ căm + đế | 14 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt (mặt CB+đế) | 12 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt hộp nối dây, kích thước hộp 100x100mm | 5 | cái | |
| 124 | Cáp bọc PVC, loại dây 1x1,5mm2 | 240 | m | |
| 125 | Cáp bọc PVC, loại dây 1x2,5mm2 | 160 | m | |
| 126 | E loại dây 1,5mm2 | 20 | m | |
| 127 | E loại dây 2,5mm2 | 103 | m | |
| 128 | E loại dây 4mm2 | 233 | m | |
| 129 | E loại dây 10mm2 | 10 | m | |
| 130 | Cáp bọc PVC, loại dây 1x4mm2 | 230 | m | |
| 131 | Cáp bọc PVC, loại dây 1x10mm2 | 70 | m | |
| 132 | Cáp CU/XLPE/PVC loại dây CVV 16mm2 | 260 | m | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 16 mm | 309 | m | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 126 | m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32/25mm | 0,8 | 100 m | |
| 136 | Lắp đặt tủ điện na nô âm tường | 1 | bộ | |
| 137 | Gia công, đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16;L=2.4m | 6 | cọc | |
| 138 | Lắp kim thu sét NLP 1100-15(CIRPROTEC-Tây Ban Nha) ( hoặc tương đương )bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=51M | 1 | cái | |
| 139 | Lắp đặt trụ đỡ kim inox cao 5M | 1 | cái | |
| 140 | Kéo rải cáp đồng trần 50MM2 | 80 | m | |
| 141 | Mối hàn hóa nhiệt | 7 | mối | |
| 142 | Cáp lụa neo trụ , tăng đơ | 1 | cái | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | 0,04 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 2 | hộp | |
| 145 | Lắp đặt bộ đếm sét CDR 401 | 1 | bộ | |
| 146 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160kA/pha: CPS nano plus 160kA 3 phase (Cirprotec) hoặc tương đương | 1 | bộ | |
| 147 | Vật tư phụ | 1 | ||
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 1,24 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 50mm | 0,048 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt cút lơi 45độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 40 | cái | |
| 151 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 20 | cái | |
| 152 | Lắp đặt cầu chắn rác thu nước mưa INOX Đường kính 90mm | 20 | cái | |
| 153 | Lắp đặt ty treo ống thép mạ kẽm | 20 | cái | |
| 154 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 20 | cái | |
| 155 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 11,78 | m2 | |
| 156 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 29,2175 | m2 | |
| 157 | Lắp dựng cửa đi cổng khung sắt cửa đẩy | 8 | m2 | |
| 158 | Lắp dựng cửa đi cổng khung sắt cửa MỞ | 3,78 | m2 | |
| 159 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 29,2175 | m2 | |
| 160 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 49,197 | 1m2 | |
| 161 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 46,38 | m2 | |
| 162 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 10,075 | m2 | |
| 163 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 24,18 | m2 | |
| 164 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 32,275 | m2 | |
| 165 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 56,455 | m2 | |
| 166 | Tấm alumium ngoài trời (bao gồm công lắp đặt) | 11,6 | m2 | |
| B | NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1546 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0968 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 9,324 | 100m | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1045 | 100m3 | |
| 5 | Trải cao su lót nền | 0,2414 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,344 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,88 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,2636 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,83 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,218 | m3 | |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,0457 | m3 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,6432 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng cột | 0,0624 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,2397 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,231 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,1774 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1448 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,069 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0343 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0043 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,214 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0709 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,2295 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1257 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0149 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,005 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0529 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0729 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0262 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cửa đi nhôm trắng | 7,6 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm, kính trắng dày 5ly | 2,24 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,8 mạ kẽm(40.8md) | 0,1342 | tấn | |
| 33 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,42mm | 0,3421 | 100m2 | |
| 34 | Làm vách ngăn VS nam bằng tấm compact | 2 | m2 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8325 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,156 | m3 | |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,81 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,7768 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,75 | m2 | |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 51,78 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 43,37 | m2 | |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,16 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,3 | m2 | |
| 44 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,12 | m2 | |
| 45 | Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,8 | m2 | |
| 46 | Trát lanh tô ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | 3,54 | m2 | |
| 47 | Trát lanh tô trong nhà vữa XM M75, PCB40 | 10,22 | m2 | |
| 48 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | 8 | m2 | |
| 49 | Trát xà dầm trong nhà vữa XM M75, PCB40 | 10,6 | m2 | |
| 50 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,16 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 78,03 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 72,61 | m2 | |
| 53 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | 28,46 | m2 | |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | 73,27 | m2 | |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | 7,66 | m2 | |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1166 | 100m3 | |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0161 | 100m3 | |
| 58 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 5,328 | 100m | |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0077 | 100m3 | |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,764 | m3 | |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,576 | m3 | |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,7058 | m3 | |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 64 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0008 | 100m3 | |
| 65 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0012 | 100m3 | |
| 66 | Thi công tầng than xỉ | 0,0016 | 100m3 | |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0096 | 100m2 | |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0296 | 100m2 | |
| 69 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 6mm | 0,0065 | tấn | |
| 70 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 8mm | 0,0112 | tấn | |
| 71 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 10mm | 0,0554 | tấn | |
| 72 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 12mm | 0,1043 | tấn | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,7495 | m3 | |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,9 | m2 | |
| 75 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,67 | m2 | |
| 76 | Lắp đặt xí xổm + bộ xả | 5 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 5 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt phễu thu nước inox + bộ xả | 7 | cái | |
| 79 | Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả | 5 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | 5 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt van khoá PVC đk 27 | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt van khoá PVC đk 34 | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt van khoá PVC đk 27 ( máy bơm ) | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt van 1 chiều đk 34 ( máy bơm ) | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 8 | cái | |
| 88 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 7 | cái | |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 2 | cái | |
| 90 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 20 | cái | |
| 91 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 20 | cái | |
| 92 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 5 | cái | |
| 93 | Lắp đặt khâu răng thau đường kính 21mm | 20 | cái | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 0,17 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 0,23 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 0,27 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt rắc co PVC - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 98 | Lắp đặt phao cơ đk 27 (bồn nước mái) | 1 | cái | |
| 99 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | 1 | bể | |
| 100 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | 1 | bể | |
| 101 | Lắp đặt tiếp điểm điều khiển phao điện tự động | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt cáp đồng 2x2.5mm² (điều khiển động cơ) | 9 | m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa mềm (gân) đk:16 | 9 | m | |
| 104 | Lắp đặt motor bơm (q = 60 lít/phút, h = 45m) (chuyển qua thiết bị) | 1 | 1 máy | |
| 105 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 15 | cái | |
| 106 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 16 | cái | |
| 107 | Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 9 | cái | |
| 109 | Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | 5 | cái | |
| 111 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 1 | cái | |
| 112 | Lắp đặt van khóa PVC đk 60 mm(súc bồn) | 1 | cái | |
| 113 | Lắp đặt nối vặn răng trong đk 60mm | 2 | cái | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 0,035 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 0,137 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 0,15 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 12 | cái | |
| 118 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 7 | cái | |
| 119 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 5 | cái | |
| 120 | Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 5 | cái | |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 123 | Lắp đặt tê ( Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 124 | Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | 1 | cái | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 0,02 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 0,115 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,1 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 0,103 | 100m | |
| C | SÂN NỀN: | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 37,755 | m3 | |
| 2 | Cao su lót | 3,7755 | 100m2 | |
| 3 | Cắt khe sân bê tông | 25,9885 | 10m | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 3,9596 | tấn | |
| 5 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 312 | 1m2 | |
| 6 | Xoa mặt nền bê tông | 312 | m2 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 31,2 | m3 | |
| 8 | Cao su lót | 3,12 | 100m2 | |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | 0,0448 | 100m | |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,101 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,026 | 100m3 | |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,4248 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1041 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,014 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,746 | m3 | |
| 16 | Cao su lót | 0,7034 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,1408 | m3 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,2099 | 100m2 | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 92 | 1cấu kiện | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1666 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 250mm | 0,07 | 100m | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,7767 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,3312 | m3 | |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 115,742 | m2 | |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 28,74 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.841538702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.68307E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.259.384.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.259.384.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.518.768.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh đã qua tập huấn an toàn lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên. Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) | Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 6 | Máy đào | Công suất gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 8 | Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi | Sức cẩu ≥ 10 tấn | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 10 | Máy ép cọc | Công suất ≥ 120 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi