Gói thầu: Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng + Đảm bảo ATGT + dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220572706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng + Đảm bảo ATGT + dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220432938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 16:12:00 đến ngày 2022-06-15 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,003,533,230 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.357E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.305.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.610.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình Cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có chứng chỉ GS thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh đã trực tiếp tham gia là Chỉ huy trưởng công trình xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng cầu - đường bộ;- 01 Kỹ sư xây dựng giao thông đường bộ- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình điện hoặc hạng mục điện chiếu sáng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc:ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học giao thông hoặc dân dụng, … có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tưới nước (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4 m3 ÷ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 18 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng + Đảm bảo ATGT + dự phòng Đường giao thông liên xã Tây Đằng - Vật Lại 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì. Yêu cầu các đơn vị tham gia đấu thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan BHXH về việc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm đến hết ngày 30/4/2022. - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG + VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V | 494,69 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V | 44,522 | 100m3 |
| 3 | Đào nền + đánh cấp đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 81,469 | m3 |
| 4 | Đào nền + đánh cấp đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 7,332 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 330,198 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 29,718 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 11,815 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,584 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 106,339 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắt nền đường K95 | Chương V | 16.021,804 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 14,254 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 15,838 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 43,707 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đồi (khi đầm đạt độ chặt K=0,98) | Chương V | 6.083,973 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 30,655 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 21,893 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 101,191 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 101,191 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 7km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Chương V | 17,172 | 100tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 1.319,09 | m3 |
| 21 | Rải nilon chống mất nước | Chương V | 58,653 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 89,52 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 9,316 | 100m2 |
| 24 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V | 16,169 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 49,469 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 49,469 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 17,182 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 17,182 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 8,147 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 8,147 | 100m3 |
| 31 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 133,997 | 10m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 81,71 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 735,39 | m3 |
| 34 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 7,354 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 8,171 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 8,171 | 100m3 |
| 37 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V | 1.052,99 | m2 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 52,65 | m3 |
| 39 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 1,053 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 329,76 | m |
| 41 | Bó vỉa 26x23x100 | Chương V | 330 | viên |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 24,07 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Chương V | 0,791 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,93 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnh | Chương V | 0,633 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V | 329,5 | m |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 15,27 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,119 | 100m3 |
| 49 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V | 13 | cái |
| 50 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chỉ dẫn hình chữ nhật | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,272 | 100m2 |
| 52 | Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 90cm (QC/41/2019/BGTVT) | Chương V | 13 | Cái |
| 53 | Mua biển báo chữ nhật phản quang (QC/41/2019/BGTVT) | Chương V | 7,2 | m2 |
| 54 | Mua cột biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ | Chương V | 63,5 | m |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 57 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V | 466,82 | m2 |
| 58 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V | 25,2 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,72 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cọc tiêu | Chương V | 0,51 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép | Chương V | 0,59 | tấn |
| 62 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 59,5 | m2 |
| 63 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V | 170 | cái |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 3,98 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,295 | 100m2 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,55 | m3 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 32,5 | m2 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đất màu trồng cây | Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 69 | Mua đất màu | Chương V | 5,12 | m3 |
| 70 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V | 26 | cây/lần |
| 71 | Cây sao đen đường kính cách gốc 1.3m D | Chương V | 26 | cây |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,309 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 23,77 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,156 | 100m2 |
| 76 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 1,67 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 1,67 | tấn |
| 78 | Gia công lan can | Chương V | 3,133 | tấn |
| 79 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Chương V | 282,13 | m |
| 80 | Bu lông D19 | Chương V | 94 | cái |
| 81 | Bu lông D16 | Chương V | 752 | cái |
| 82 | Mắt tiêu phản quang | Chương V | 94 | cái |
| 83 | Mạ kẽm tôn lươn sóng | Chương V | 4.803,87 | kg |
| B | KÈ ĐÁ HỘC - KÈ ĐÁ XÂY | |||
| 1 | Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng | Chương V | 620,72 | m3 |
| 2 | Đào móng kè, chiều rộng móng | Chương V | 55,865 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 375,13 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 2.416,24 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1.192,88 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 1.679,97 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 737,91 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng kè | Chương V | 6,97 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố kè, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 139,4 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép | Chương V | 3,996 | tấn |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,296 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Chương V | 6,315 | 100m |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V | 0,437 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 11,587 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 50,485 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 50,485 | 100m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,137 | m3 |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,282 | 100m3 |
| 20 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 2,09 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,13 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 11,38 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,32 | m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V | 0,48 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố kè, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,61 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng kè | Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép | Chương V | 0,073 | tấn |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,26 | 100m3 |
| C | CẦU BẢN BTCT, L=21M | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 400 | Chương V | 114,36 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông 7km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Chương V | 1,144 | 100m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Chương V | 21,591 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Chương V | 0,456 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Chương V | 6,696 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống | Chương V | 360 | m |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Chương V | 111,12 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Chương V | 453,44 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Chương V | 530,1 | m2 |
| 10 | Quét keo Epoxy đầu dầm (định mức keo theo hướng dẫn của nhà sản xuất 0.8kg/m2) | Chương V | 29,69 | m2 |
| 11 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chương V | 40 | cái |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,068 | tấn |
| 13 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Chương V | 10 | dầm |
| 14 | Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 18 | Chương V | 10 | dầm /100m |
| 15 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m | Chương V | 10 | dầm |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 50,92 | m3 |
| 17 | Vữa Sika grout không co ngót. Định mức NSX 77 bao Sika cho 1m3 vữa + 1 bao dùng hết 3.5 lít nước (1 bao nặng 25kg) | Chương V | 0,08 | m3 |
| 18 | Đổ vữa không co ngót | Chương V | 0,08 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu + gờ lan can, đường kính cốt thép | Chương V | 6,232 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản mặt cầu + gờ lan can | Chương V | 0,574 | 100m2 |
| 21 | Quét lớp phòng nước (định mức quét theo hướng dẫn của nhà sản xuất 1lít/6m2) | Chương V | 189 | m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 1,89 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 1,89 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép | Chương V | 0,233 | tấn |
| 25 | Lắp đặt khe co giãn cao su bản thép mặt cầu | Chương V | 18 | m |
| 26 | Bu lông D16 cố định khe co giãn | Chương V | 144 | cái |
| 27 | Vữa Sika grout không co ngót. Định mức NSX 77 bao Sika cho 1m3 vữa + 1 bao dùng hết 3.5 lít nước (1 bao nặng 25kg) | Chương V | 2,92 | m3 |
| 28 | Đổ vữa không co ngót | Chương V | 2,92 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống gang, đường kính ống D150mm | Chương V | 1,75 | đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm | Chương V | 6 | cái |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép song chắn rác | Chương V | 0,006 | tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Chương V | 1,343 | tấn |
| 33 | Lắp đặt lan can cầu | Chương V | 1,343 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,094 | tấn |
| 35 | Bu lông M22 | Chương V | 44 | cái |
| 36 | Mạ Kẽm lan can | Chương V | 1.343 | kg |
| 37 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | Chương V | 4,57 | tấn |
| 38 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Chương V | 60 | m |
| 39 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Chương V | 138,75 | m |
| 40 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Chương V | 22,25 | m |
| 41 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, lỗ khoan trên cạn | Chương V | 168,38 | m3 d.dịch |
| 42 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Chương V | 10 | cọc |
| 43 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Chương V | 1,963 | tấn |
| 44 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm | Chương V | 11,939 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cóc nối thép | Chương V | 400 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 3,76 | 100m |
| 47 | Nắp bịt ống D50 | Chương V | 40 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Chương V | 1,8 | 100m |
| 49 | Nắp bịt ống D110 | Chương V | 20 | cái |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Chương V | 112,26 | m3 |
| 51 | Vận chuyển vữa bê tông 7km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Chương V | 1,123 | 100m3 |
| 52 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Chương V | 0,6 | 100m cọc |
| 53 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V | 30 | mặt cắt/lần TN |
| 54 | Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âm | Chương V | 2,34 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 8,127 | m3 |
| 56 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V | 0,903 | m3 |
| 57 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,265 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,265 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,089 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,089 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 16,11 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 300,66 | m3 |
| 65 | Vận chuyển vữa bê tông 7km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Chương V | 3,007 | 100m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V | 5,433 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Chương V | 0,383 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Chương V | 12,369 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Chương V | 11,321 | tấn |
| 70 | Quét nhựa nguội vào tường | Chương V | 779,5 | m2 |
| 71 | Vữa Sika grout không co ngót. Định mức NSX 77 bao Sika cho 1m3 vữa + 1 bao dùng hết 3.5 lít nước (1 bao nặng 25kg) | Chương V | 0,36 | m3 |
| 72 | Đổ vữa không co ngót | Chương V | 0,36 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đá kê gối | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,341 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 17,64 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độ | Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,95 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 79 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,362 | 100m3 |
| 80 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,69 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,69 | 100m3 |
| 82 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 9,3 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 3,9 | m3 |
| 84 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V | 1,631 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,631 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,631 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 9,943 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 9,943 | 100m3 |
| 89 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =1500mm | Chương V | 160 | đoạn ống |
| 90 | Hao phí ống cống do cẩu lắp, môi trường và tận dụng: VL=50%= (3%*5+35%) | Chương V | 80 | đoạn ống |
| 91 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Chương V | 150 | mối nối |
| 92 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,307 | 100m3 |
| 93 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 9,943 | 100m3 |
| 94 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 5,23 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 3,99 | m3 |
| 96 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đúc dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 28,51 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông bệ đúc dầm | Chương V | 0,905 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V | 0,318 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đúc dầm, đường kính cốt thép | Chương V | 0,354 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đúc dầm, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 2,514 | tấn |
| 102 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm ngang | Chương V | 9,655 | tấn |
| 103 | Lắp dựng kết cấu thép hệ dầm kích căng kéo cáp dự ứng lực | Chương V | 9,655 | tấn |
| 104 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực. Phá dỡ bệ đúc | Chương V | 23,83 | m3 |
| 105 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 0,238 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,238 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,238 | 100m3 |
| 108 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V | 1,271 | 100m3 |
| 109 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 5,756 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 4,485 | 100m3 |
| 111 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần ngập đất (ép 2 mố) | Chương V | 6,88 | 100m |
| 112 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần không ngập đất (ép 2 mố) | Chương V | 3,44 | 100m |
| 113 | Cọc ván thép hao phí do thời gian và môi trường là: 1,17%x3 tháng, hao phí do sứt mẻ, tòe đầu cọc là: 3,5%x 1 lần đóng nhổ: VL=10.51%= (3,5%*2 lần đóng nhổ+1,17%*3 tháng). | Chương V | 4.127,025 | kg |
| 114 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Chương V | 5,16 | 100m |
| 115 | Đào móng mố cầu, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 7,023 | 100m3 |
| 116 | Đào móng mố cầu, đất cấp II. Thủ công | Chương V | 123,58 | m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 6,352 | 100m3 |
| 118 | Gia công hệ khung chống cọc ván thép, đà giáo thi công | Chương V | 9,41 | tấn |
| 119 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung khung chống cọc ván thép, đà giáo thi công | Chương V | 9,4 | tấn |
| 120 | Tháo dỡ hệ khung chống cọc ván thép (NC,M)*60%. Tháo dỡ 2 mố | Chương V | 9,4 | tấn |
| 121 | Khấu hao vật liệu hệ khung chống cọc ván thép, đà giáo thi công mố (Vật liệu hao phí 1.5%x 3 tháng + 5%x 1 lần lắp đặt và tháo dỡ: VL=1.5%*3 tháng+5%*2 lần lắp đặt tháo dỡ=14.5%) | Chương V | 1.363 | kg |
| 122 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D = 300mm | Chương V | 6,2 | đoạn ống |
| 123 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D300mm | Chương V | 5 | mối nối |
| 124 | Gia công hệ khung đỡ ống nước | Chương V | 0,19 | tấn |
| 125 | Bu lông M22 | Chương V | 7 | cái |
| 126 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 8,4 | m3 |
| 127 | Tháo dỡ dầm cầu cũ bằng cần cẩu | Chương V | 6 | dầm |
| 128 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 87,27 | m3 |
| 129 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 0,873 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,957 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,957 | 100m3 |
| D | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 16,509 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 1,486 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V | 171 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V | 32 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V | 16 | mối nối |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V | 170 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V | 513 | cái |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V | 64 | cái |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 34,32 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,478 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,173 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,173 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,677 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 7,52 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,361 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,391 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,391 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 2,41 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,61 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,16 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V | 0,211 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,444 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 12 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,68 | m2 |
| 26 | Bộ nắp hố thu nước (nắp 430x860mm, khung 530x960, tải trọng 125KN) bằng composite | Chương V | 16 | bộ |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,139 | 100m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 12,655 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,709 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,557 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,557 | 100m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 7,2 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 11,66 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 25,9 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,59 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,259 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,637 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thành ga | Chương V | 2,695 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,216 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 5,441 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,151 | tấn |
| 43 | Bộ ga Composite, khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 900x900mm, 250KN | Chương V | 18 | bộ |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 369,93 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V | 39,089 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V | 15,969 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 31,444 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 123,31 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng rãnh | Chương V | 12,331 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chương V | 9,526 | tấn |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 606,62 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3.569,89 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 493,24 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 9,248 | 100m2 |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 339,1 | m3 |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 221,088 | m3 |
| 58 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 19,898 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 4,186 | 100m3 |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 3.083 | cấu kiện |
| 61 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V | 92,483 | 10 tấn/1km |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-500kg bằng cần cẩu | Chương V | 3.083 | 1 cấu kiện |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả rãnh, chiều dày mặt đường | Chương V | 38,82 | m3 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 57,78 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,33 | m3 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 92,02 | m2 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 22,686 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 22,686 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,67 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố | Chương V | 1,152 | 100m2 |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V | 0,89 | tấn |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 76,91 | m3 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 407,17 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 46,08 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,864 | 100m2 |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 31,68 | m3 |
| 77 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 24,635 | m3 |
| 78 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 2,217 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,637 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,827 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,827 | 100m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V | 0,181 | tấn |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng | Chương V | 0,139 | 100m2 |
| 85 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 116 | 1 cấu kiện |
| 86 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,52 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V | 0,272 | tấn |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V | 0,168 | tấn |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 90 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 27 | cấu kiện |
| 91 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V | 0,88 | 10 tấn/1km |
| 92 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 27 | cấu kiện |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-500kg bằng cần cẩu | Chương V | 27 | 1 cấu kiện |
| 94 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 24,042 | m3 |
| 95 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 2,164 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 12,84 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 98 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 20,44 | m3 |
| 99 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Chương V | 65,51 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 164,19 | m2 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,347 | 100m3 |
| 102 | Cắt mặt đường cũ | Chương V | 0,191 | 100m |
| 103 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 5,28 | m3 |
| 104 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 105 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 14,152 | 100m |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,02 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,67 | m3 |
| 108 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố | Chương V | 0,585 | 100m2 |
| 109 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V | 0,265 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 9,88 | m3 |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1,014 | tấn |
| 112 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,127 | 100m2 |
| 113 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 2000x2000mm | Chương V | 10 | đoạn cống |
| 114 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 500x500mm | Chương V | 22 | đoạn cống |
| 115 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 500x500mm | Chương V | 1 | đoạn cống |
| 116 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V | 16 | đoạn cống |
| 117 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 600x600mm | Chương V | 4 | đoạn cống |
| 118 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mm | Chương V | 4 | đoạn cống |
| 119 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm | Chương V | 9 | mối nối |
| 120 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 500x500mm | Chương V | 21 | mối nối |
| 121 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V | 14 | mối nối |
| 122 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Chương V | 5 | mối nối |
| 123 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 196,5 | m2 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,196 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,196 | 100m3 |
| E | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 160/125mm | Chương V | 12,44 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 195/150mm | Chương V | 6,22 | 100m |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 26,093 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 2,348 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,164 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 350 | Chương V | 2,55 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,45 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,05 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 3,02 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,02 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,431 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,064 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,77 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 69,49 | m2 |
| 15 | Bộ ghi gang có khóa chống mất cắp 240kg (Bao gồm nắp ga và khung ga gang) | Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 9,989 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,899 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,682 | 100m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga | Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 3,608 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 3,608 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V | 49 | cột |
| 4 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 196 | đầu cáp |
| 5 | Đánh số cột thép | Chương V | 4,9 | 10 cột |
| 6 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V | 49 | bộ |
| 7 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300 | Chương V | 40 | bộ |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 2,56 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,232 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 25,6 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,28 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,256 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,256 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1130 | Chương V | 9 | bộ |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 0,6912 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0621 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 3,528 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,2376 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0342 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0342 | 100m3 |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 49 | bảng |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Chương V | 100 | đầu cáp |
| 23 | Đầu cốt M10 | Chương V | 490 | Bộ |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 49 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đầu cốt M16 | Chương V | 8 | Bộ |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 27 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V | 4,41 | 100m |
| 28 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | Chương V | 88 | m |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,88 | 100m |
| 30 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 | Chương V | 1.666 | m |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V | 16,66 | 100m |
| 32 | Dây đồng trần M10 | Chương V | 1.666 | m |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V | 16,66 | 100m |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V | 0,756 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 0,51 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0375 | 100m2 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,756 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,756 | 100m3 |
| 39 | Cọc tiếp đất | Chương V | 49 | Cọc |
| 40 | Thép dẹt 40x4 | Chương V | 246,47 | kg |
| 41 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V | 4,9 | 10 cọc |
| 42 | Rải dây thép địa | Chương V | 14,7 | 10 m |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,292 | m3 |
| 44 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,4753 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,5292 | 100m3 |
| 46 | Cọc tiếp địa L63x63x5; mạ kẽm L=2,5m | Chương V | 35 | Cọc |
| 47 | Thép dẹt 40x4 | Chương V | 70,56 | kg |
| 48 | Bu lông M16x30 | Chương V | 7 | Bộ |
| 49 | Đầu cốt M10 | Chương V | 14 | Bộ |
| 50 | Dây đồng nối đất M10 | Chương V | 35 | m |
| 51 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V | 1,4 | 10 cọc |
| 52 | Rải dây thép địa | Chương V | 5,6 | 10 m |
| 53 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,35 | 100m |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 55 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Chương V | 5,796 | m3 |
| 56 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,5215 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,5796 | 100m3 |
| 58 | Cọc tiếp đất | Chương V | 5 | Cọc |
| 59 | Thép dẹt 40x4 | Chương V | 31,4 | kg |
| 60 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V | 0,5 | 10 cọc |
| 61 | Rải dây thép địa | Chương V | 2,5 | 10 m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V | 0,09 | 100m |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,9 | m3 |
| 64 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V | 16,48 | 100m |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 48,06 | m3 |
| 68 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 4,272 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,8715 | 100m3 |
| 70 | Cát đen đầm chặt | Chương V | 90,78 | m3 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,9345 | 100m3 |
| 72 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | Chương V | 1.335 | m |
| 73 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 2,67 | 100m2 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,9345 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,9345 | 100m3 |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,894 | m3 |
| 77 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,3465 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2805 | 100m3 |
| 79 | Cát đen đầm chặt | Chương V | 11,22 | m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1155 | 100m3 |
| 81 | Sứ báo cáp | Chương V | 33 | cái |
| 82 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | Chương V | 165 | m |
| 83 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1155 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1155 | 100m3 |
| G | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D80 | Chương V | 279,45 | m |
| 2 | Dây cảnh báo nguy hiểm (dây phản quang) | Chương V | 3.521 | m |
| 3 | Giấy phản quang (trắng đỏ) | Chương V | 73,71 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,56 | m3 |
| 5 | Mua biển báo công trường đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40cm, có ghi đi chậm 5km/h | Chương V | 6 | m2 |
| 6 | Mua biển báo công trường 5km/h, đường hẹp (biển tam giác cạnh 70cm) | Chương V | 6 | cái |
| 7 | Mua biển báo công trường 5km/h (biển tam giác cạnh 70cm) | Chương V | 6 | cái |
| 8 | Biển tròn dẫn hướng | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Đèn báo hiệu giao thông | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Bộ đàm liên lạc | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Áo phản quang và còi | Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Nhân công bậc 3/7 điều hành phân luồng giao thông (Dự kiến: 3 mũi thi công trong 230 ngày, mỗi mũi 2 công nhân đảm bảo ATGT) | Chương V | 1.380 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,59% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.357E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.305.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.610.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình Cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có chứng chỉ GS thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh đã trực tiếp tham gia là Chỉ huy trưởng công trình xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 2 | - 01 Kỹ sư xây dựng cầu - đường bộ;- 01 Kỹ sư xây dựng giao thông đường bộ- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình điện hoặc hạng mục điện chiếu sáng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | i) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc:ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học giao thông hoặc dân dụng, … có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 06 tấn | 2 |
| 3 | Ô tô tưới nước (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 5m3 | 1 |
| 4 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | 0,4 m3 ÷ 1,25 m3 | 2 |
| 5 | Máy rải (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 18 tấn | 1 |
| 7 | Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy đo điện trở tiếp địa | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi