Gói thầu: Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng + Đảm bảo ATGT + dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220572706-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng + Đảm bảo ATGT + dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220432938
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 16:12:00 đến ngày 2022-06-15 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,003,533,230 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.357E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.305.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.610.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình Cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có chứng chỉ GS thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh đã trực tiếp tham gia là Chỉ huy trưởng công trình xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng cầu - đường bộ;- 01 Kỹ sư xây dựng giao thông đường bộ- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình điện hoặc hạng mục điện chiếu sáng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc:ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học giao thông hoặc dân dụng, … có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tưới nước (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,4 m3 ÷ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 18 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng + Đảm bảo ATGT + dự phòng
Đường giao thông liên xã Tây Đằng - Vật Lại
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì),trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì. Yêu cầu các đơn vị tham gia đấu thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan BHXH về việc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm đến hết ngày 30/4/2022. - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG + VỈA HÈ
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V494,69m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V44,522100m3
3Đào nền + đánh cấp đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V81,469m3
4Đào nền + đánh cấp đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V7,332100m3
5Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V330,198m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V29,718100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V11,815100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,584100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V106,339100m3
10Mua đất đắt nền đường K95Chương V16.021,804m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V14,254100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V15,838100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V43,707100m3
14Mua đất đồi (khi đầm đạt độ chặt K=0,98)Chương V6.083,973m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V30,655100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V21,893100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V101,191100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V101,191100m2
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 7km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnChương V17,172100tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V1.319,09m3
21Rải nilon chống mất nướcChương V58,653100m2
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V89,52m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V9,316100m2
24Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V16,169100m2
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V49,469100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V49,469100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V17,182100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V17,182100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V8,147100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V8,147100m3
31Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V133,99710m
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V81,71m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V735,39m3
34Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V7,354100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V8,171100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V8,171100m3
37Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V1.052,99m2
38Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V52,65m3
39Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V1,053100m3
40Lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Chương V329,76m
41Bó vỉa 26x23x100Chương V330viên
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V24,07m3
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaChương V0,791100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V5,93m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnhChương V0,633100m2
46Lắp đặt tấm đan rãnhChương V329,5m
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V15,27m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,119100m3
49Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmChương V13cái
50Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chỉ dẫn hình chữ nhậtChương V2cái
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,272100m2
52Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 90cm (QC/41/2019/BGTVT)Chương V13Cái
53Mua biển báo chữ nhật phản quang (QC/41/2019/BGTVT)Chương V7,2m2
54Mua cột biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏChương V63,5m
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,034100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,034100m3
57Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmChương V466,82m2
58Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V25,2m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,72m3
60Ván khuôn thép. Ván khuôn cọc tiêuChương V0,51100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép Chương V0,59tấn
62Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V59,5m2
63Lắp đặt cọc tiêuChương V170cái
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V3,98m3
65Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,295100m2
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V4,55m3
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V32,5m2
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đất màu trồng câyChương V0,051100m3
69Mua đất màuChương V5,12m3
70Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V26cây/lần
71Cây sao đen đường kính cách gốc 1.3m DChương V26cây
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,309100m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,071100m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V23,77m3
75Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V2,156100m2
76Gia công cột bằng thép hìnhChương V1,67tấn
77Lắp dựng cột thép các loạiChương V1,67tấn
78Gia công lan canChương V3,133tấn
79Lắp đặt tôn lượn sóngChương V282,13m
80Bu lông D19Chương V94cái
81Bu lông D16Chương V752cái
82Mắt tiêu phản quangChương V94cái
83Mạ kẽm tôn lươn sóngChương V4.803,87kg
B KÈ ĐÁ HỘC - KÈ ĐÁ XÂY
1Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng Chương V620,72m3
2Đào móng kè, chiều rộng móng Chương V55,865100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V375,13m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V2.416,24m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1.192,88m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V1.679,97m3
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V737,91m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng kèChương V6,97100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố kè, đá 1x2, mác 250Chương V139,4m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép Chương V3,996tấn
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,127100m3
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,296100m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmChương V6,315100m
14Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V0,437100m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V11,587100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V50,485100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V50,485100m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V3,137m3
19Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,282100m3
20Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V2,09m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,13m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,096100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V11,38m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V36,32m2
25Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V0,48m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố kè, đá 1x2, mác 250Chương V1,61m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng kèChương V0,096100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép Chương V0,073tấn
29Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,054100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,26100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,26100m3
C CẦU BẢN BTCT, L=21M
1Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 400Chương V114,36m3
2Vận chuyển vữa bê tông 7km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Chương V1,144100m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Chương V21,591tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmChương V0,456tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trướcChương V6,696tấn
6Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống Chương V360m
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bảnChương V111,12m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bảnChương V453,44m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bảnChương V530,1m2
10Quét keo Epoxy đầu dầm (định mức keo theo hướng dẫn của nhà sản xuất 0.8kg/m2)Chương V29,69m2
11Lắp đặt gối cầu cao suChương V40cái
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,068tấn
13Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Chương V10dầm
14Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 18 Chương V10dầm /100m
15Lắp dựng dầm bản cầu (18m Chương V10dầm
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V50,92m3
17Vữa Sika grout không co ngót. Định mức NSX 77 bao Sika cho 1m3 vữa + 1 bao dùng hết 3.5 lít nước (1 bao nặng 25kg)Chương V0,08m3
18Đổ vữa không co ngótChương V0,08m3
19Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu + gờ lan can, đường kính cốt thép Chương V6,232tấn
20Ván khuôn thép. Ván khuôn bản mặt cầu + gờ lan canChương V0,574100m2
21Quét lớp phòng nước (định mức quét theo hướng dẫn của nhà sản xuất 1lít/6m2)Chương V189m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V1,89100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V1,89100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép Chương V0,233tấn
25Lắp đặt khe co giãn cao su bản thép mặt cầuChương V18m
26Bu lông D16 cố định khe co giãnChương V144cái
27Vữa Sika grout không co ngót. Định mức NSX 77 bao Sika cho 1m3 vữa + 1 bao dùng hết 3.5 lít nước (1 bao nặng 25kg)Chương V2,92m3
28Đổ vữa không co ngótChương V2,92m3
29Lắp đặt ống gang, đường kính ống D150mmChương V1,75đoạn ống
30Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mmChương V6cái
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép song chắn rácChương V0,006tấn
32Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộChương V1,343tấn
33Lắp đặt lan can cầuChương V1,343tấn
34Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,094tấn
35Bu lông M22Chương V44cái
36Mạ Kẽm lan canChương V1.343kg
37Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiChương V4,57tấn
38Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Chương V60m
39Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmChương V138,75m
40Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmChương V22,25m
41Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, lỗ khoan trên cạnChương V168,38m3 d.dịch
42Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mmChương V10cọc
43Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Chương V1,963tấn
44Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mmChương V11,939tấn
45Lắp đặt cóc nối thépChương V400cái
46Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V3,76100m
47Nắp bịt ống D50Chương V40cái
48Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 110mmChương V1,8100m
49Nắp bịt ống D110Chương V20cái
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Chương V112,26m3
51Vận chuyển vữa bê tông 7km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Chương V1,123100m3
52Nhổ ống vách cọc khoan nhồi bằng cần cẩu 25T, trên cạnChương V0,6100m cọc
53Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V30mặt cắt/lần TN
54Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âmChương V2,34m3
55Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V8,127m3
56Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V0,903m3
57Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V0,09100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,265100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,265100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,089100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,089100m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V16,11m3
63Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,126100m2
64Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Chương V300,66m3
65Vận chuyển vữa bê tông 7km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Chương V3,007100m3
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V5,433100m2
67Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Chương V0,383tấn
68Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Chương V12,369tấn
69Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmChương V11,321tấn
70Quét nhựa nguội vào tườngChương V779,5m2
71Vữa Sika grout không co ngót. Định mức NSX 77 bao Sika cho 1m3 vữa + 1 bao dùng hết 3.5 lít nước (1 bao nặng 25kg)Chương V0,36m3
72Đổ vữa không co ngótChương V0,36m3
73Ván khuôn thép. Ván khuôn đá kê gốiChương V0,026100m2
74Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Chương V2,341tấn
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250Chương V17,64m3
76Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độChương V0,144100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V2,95m3
78Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,018100m2
79Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,362100m3
80San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,69100m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,69100m3
82Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V9,3m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V3,9m3
84Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V1,631100m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,631100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,631100m3
87Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V9,943100m3
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V9,943100m3
89Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =1500mmChương V160đoạn ống
90Hao phí ống cống do cẩu lắp, môi trường và tận dụng: VL=50%= (3%*5+35%)Chương V80đoạn ống
91Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmChương V150mối nối
92Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,307100m3
93Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V9,943100m3
94Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V5,23m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V3,99m3
96Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,046100m2
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đúc dầm, đá 1x2, mác 250Chương V28,51m3
98Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông bệ đúc dầmChương V0,905100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V0,318tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đúc dầm, đường kính cốt thép Chương V0,354tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đúc dầm, đường kính cốt thép > 18mmChương V2,514tấn
102Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm ngangChương V9,655tấn
103Lắp dựng kết cấu thép hệ dầm kích căng kéo cáp dự ứng lựcChương V9,655tấn
104Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực. Phá dỡ bệ đúcChương V23,83m3
105Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V0,238100m3
106Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,238100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,238100m3
108Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương V1,271100m3
109San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V5,756100m3
110Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V4,485100m3
111Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần ngập đất (ép 2 mố)Chương V6,88100m
112Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần không ngập đất (ép 2 mố)Chương V3,44100m
113Cọc ván thép hao phí do thời gian và môi trường là: 1,17%x3 tháng, hao phí do sứt mẻ, tòe đầu cọc là: 3,5%x 1 lần đóng nhổ: VL=10.51%= (3,5%*2 lần đóng nhổ+1,17%*3 tháng).Chương V4.127,025kg
114Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TChương V5,16100m
115Đào móng mố cầu, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V7,023100m3
116Đào móng mố cầu, đất cấp II. Thủ côngChương V123,58m3
117Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V6,352100m3
118Gia công hệ khung chống cọc ván thép, đà giáo thi côngChương V9,41tấn
119Lắp dựng kết cấu thép hệ khung khung chống cọc ván thép, đà giáo thi côngChương V9,4tấn
120Tháo dỡ hệ khung chống cọc ván thép (NC,M)*60%. Tháo dỡ 2 mốChương V9,4tấn
121Khấu hao vật liệu hệ khung chống cọc ván thép, đà giáo thi công mố (Vật liệu hao phí 1.5%x 3 tháng + 5%x 1 lần lắp đặt và tháo dỡ: VL=1.5%*3 tháng+5%*2 lần lắp đặt tháo dỡ=14.5%)Chương V1.363kg
122Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D = 300mmChương V6,2đoạn ống
123Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D300mmChương V5mối nối
124Gia công hệ khung đỡ ống nướcChương V0,19tấn
125Bu lông M22Chương V7cái
126Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V8,4m3
127Tháo dỡ dầm cầu cũ bằng cần cẩuChương V6dầm
128Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V87,27m3
129Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V0,873100m3
130Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,957100m3
131Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,957100m3
D THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V16,509m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V1,486100m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V171đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmChương V32đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V16mối nối
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương V170mối nối
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V513cái
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmChương V64cái
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V34,32m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,478100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,173100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,173100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,677100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V7,52m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,361100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,391100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,391100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V2,41m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,61m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,12100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,16m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V0,211100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,444tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V12m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V43,68m2
26Bộ nắp hố thu nước (nắp 430x860mm, khung 530x960, tải trọng 125KN) bằng compositeChương V16bộ
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V161 cấu kiện
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,139100m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V12,655m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,709100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,557100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,557100m3
33Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V7,2m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V11,66m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V25,9m3
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V5,59m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,259100m2
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,637100m2
39Ván khuôn thép. Ván khuôn thành gaChương V2,695100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,216tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V5,441tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,151tấn
43Bộ ga Composite, khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 900x900mm, 250KNChương V18bộ
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V181 cấu kiện
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V369,93m3
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V39,089tấn
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V15,969tấn
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V31,444100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V123,31m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng rãnhChương V12,331100m2
51Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V9,526tấn
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V606,62m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3.569,89m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V493,24m3
55Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngChương V9,248100m2
56Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V339,1m3
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V221,088m3
58Đào kênh mương, chiều rộng Chương V19,898100m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V4,186100m3
60Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V3.083cấu kiện
61Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V92,48310 tấn/1km
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-500kg bằng cần cẩuChương V3.0831 cấu kiện
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả rãnh, chiều dày mặt đường Chương V38,82m3
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V57,78m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V20,33m3
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V92,02m2
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V22,686100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V22,686100m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V12,67m3
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mốChương V1,152100m2
71Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V0,89tấn
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V76,91m3
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V407,17m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V46,08m3
75Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,864100m2
76Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V31,68m3
77Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V24,635m3
78Đào kênh mương, chiều rộng Chương V2,217100m3
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,637100m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,827100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,827100m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V0,7m3
83Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V0,181tấn
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằngChương V0,139100m2
85Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1161 cấu kiện
86Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V3,52m3
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,272tấn
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V0,168tấn
89Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,152100m2
90Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V27cấu kiện
91Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V0,8810 tấn/1km
92Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V27cấu kiện
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-500kg bằng cần cẩuChương V271 cấu kiện
94Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V24,042m3
95Đào kênh mương, chiều rộng Chương V2,164100m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V12,84m3
97Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,19100m2
98Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V20,44m3
99Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Chương V65,51m3
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V164,19m2
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,347100m3
102Cắt mặt đường cũChương V0,191100m
103Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V5,28m3
104Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V0,053100m3
105Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V14,152100m
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V6,02m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V7,67m3
108Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mốChương V0,585100m2
109Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V0,265tấn
110Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V9,88m3
111Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,014tấn
112Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,127100m2
113Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 2000x2000mmChương V10đoạn cống
114Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 500x500mmChương V22đoạn cống
115Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 500x500mmChương V1đoạn cống
116Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mmChương V16đoạn cống
117Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 600x600mmChương V4đoạn cống
118Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mmChương V4đoạn cống
119Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mmChương V9mối nối
120Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 500x500mmChương V21mối nối
121Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmChương V14mối nối
122Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmChương V5mối nối
123Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V196,5m2
124Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,021100m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,021100m3
126Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,196100m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,196100m3
E THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 160/125mmChương V12,44100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 195/150mmChương V6,22100m
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V26,093m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Chương V2,348100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,164100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 350Chương V2,55m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Chương V0,45m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V6,05m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V3,02m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,02tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,431tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,064tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V12,77m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V69,49m2
15Bộ ghi gang có khóa chống mất cắp 240kg (Bao gồm nắp ga và khung ga gang)Chương V6bộ
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V61 cấu kiện
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V9,989m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,899100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,682100m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,062100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng gaChương V0,13100m2
22Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V0,12100m
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V3,608100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V3,608100m3
F HẠNG MỤC: PHẦN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V1tủ
2Lắp đặt công tơ 3 phaChương V1bộ
3Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V49cột
4Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V196đầu cáp
5Đánh số cột thépChương V4,910 cột
6Lắp choá đèn ở độ cao Chương V49bộ
7Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300Chương V40bộ
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V2,56m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,232100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Chương V25,6m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,28100m2
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,256100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,256100m3
14Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1130Chương V9bộ
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V0,6912m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0621100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Chương V3,528m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,2376100m2
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,0342100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0342100m3
21Lắp bảng điện cửa cộtChương V49bảng
22Làm đầu cáp khôChương V100đầu cáp
23Đầu cốt M10Chương V490Bộ
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V4910 đầu cốt
25Đầu cốt M16Chương V8Bộ
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,810 đầu cốt
27Luồn dây từ cáp treo lên đènChương V4,41100m
28Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16Chương V88m
29Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V0,88100m
30Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10Chương V1.666m
31Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V16,66100m
32Dây đồng trần M10Chương V1.666m
33Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V16,66100m
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V0,756m3
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Chương V0,51m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0375100m2
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,756100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,756100m3
39Cọc tiếp đấtChương V49Cọc
40Thép dẹt 40x4Chương V246,47kg
41Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V4,910 cọc
42Rải dây thép địaChương V14,710 m
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V5,292m3
44Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,4753100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,5292100m3
46Cọc tiếp địa L63x63x5; mạ kẽm L=2,5mChương V35Cọc
47Thép dẹt 40x4Chương V70,56kg
48Bu lông M16x30Chương V7Bộ
49Đầu cốt M10Chương V14Bộ
50Dây đồng nối đất M10Chương V35m
51Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V1,410 cọc
52Rải dây thép địaChương V5,610 m
53Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V0,35100m
54Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,710 đầu cốt
55Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIIChương V5,796m3
56Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,5215100m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,5796100m3
58Cọc tiếp đấtChương V5Cọc
59Thép dẹt 40x4Chương V31,4kg
60Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V0,510 cọc
61Rải dây thép địaChương V2,510 m
62Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D65/50Chương V0,09100m
63Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V0,9m3
64Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,081100m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,09100m3
66Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D65/50Chương V16,48100m
67Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V48,06m3
68Đào kênh mương, chiều rộng Chương V4,272100m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,8715100m3
70Cát đen đầm chặtChương V90,78m3
71Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,9345100m3
72Băng báo hiệu cáp rộng 0,2Chương V1.335m
73Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V2,67100m2
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,9345100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,9345100m3
76Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V3,894m3
77Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,3465100m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2805100m3
79Cát đen đầm chặtChương V11,22m3
80Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1155100m3
81Sứ báo cápChương V33cái
82Băng báo hiệu cáp rộng 0,2Chương V165m
83Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V0,33100m2
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,1155100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1155100m3
G ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Ống nhựa PVC D80Chương V279,45m
2Dây cảnh báo nguy hiểm (dây phản quang)Chương V3.521m
3Giấy phản quang (trắng đỏ)Chương V73,71m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,56m3
5Mua biển báo công trường đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40cm, có ghi đi chậm 5km/hChương V6m2
6Mua biển báo công trường 5km/h, đường hẹp (biển tam giác cạnh 70cm)Chương V6cái
7Mua biển báo công trường 5km/h (biển tam giác cạnh 70cm)Chương V6cái
8Biển tròn dẫn hướngChương V6cái
9Đèn báo hiệu giao thôngChương V6cái
10Bộ đàm liên lạcChương V6cái
11Áo phản quang và còiChương V6bộ
12Nhân công bậc 3/7 điều hành phân luồng giao thông (Dự kiến: 3 mũi thi công trong 230 ngày, mỗi mũi 2 công nhân đảm bảo ATGT)Chương V1.380công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,59%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.357E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.305.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.610.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình Cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có chứng chỉ GS thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh đã trực tiếp tham gia là Chỉ huy trưởng công trình xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 2 - 01 Kỹ sư xây dựng cầu - đường bộ;- 01 Kỹ sư xây dựng giao thông đường bộ- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình điện hoặc hạng mục điện chiếu sáng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
5 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
6 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
8 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 i) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc:ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học giao thông hoặc dân dụng, … có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 06 tấn2
3 Ô tô tưới nước (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 5m31
4 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) 0,4 m3 ÷ 1,25 m32
5 Máy rải (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
6 Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 18 tấn1
7 Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
8 Máy phun nhựa đường (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
10 Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
11 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
12 Đầm dùi Sử dụng tốt2
13 Đầm bàn Sử dụng tốt2
14 Đầm cóc Sử dụng tốt2
15 Máy hàn Sử dụng tốt2
16 Máy đo điện trở tiếp địa Sử dụng tốt1
17 Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->