Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220573222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220473704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Phú Xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 16:54:00 đến ngày 2022-06-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,207,722,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa Trụ sở UBND xã Nam Phong 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Phú Xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 2,309 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,194 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng tạo dốc sê nô mái | 141,856 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 5,6 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 2,8 | m2 | |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 2,84 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 11,985 | m3 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 658,085 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 617,848 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 116,961 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 249,06 | m2 | |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 249,06 | m2 | |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 116,961 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | 163,719 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | 549,623 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 112,52 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 22,464 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 409,527 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 22,615 | m3 | |
| 20 | Phá dỡ vữa xi măng láng bậc tam cấp, bậc thang | 39,624 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 14 | cái | |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 66,239 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | 66,239 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | 12,573 | m3 | |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,432 | m2 | |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,935 | m2 | |
| 27 | Trát hèm cửa má cửa mở mới, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,596 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.495,796 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 930,463 | m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 22,615 | m3 | |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | 430,335 | m2 | |
| 32 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô | 138,366 | m2 | |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 87,196 | m2 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,415 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,129 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,311 | tấn | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,211 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | 0,04 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,016 | tấn | |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 45,5 | m2 | |
| 41 | Gia công xà gồ thép | 0,728 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,418 | tấn | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 92,6 | m2 | |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,86 | 100m2 | |
| 45 | Láng granitô bậc cấp | 17,577 | m2 | |
| 46 | Láng granitô cầu thang | 22,047 | m2 | |
| 47 | Sơn hoa sắt lan can thang, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,32 | m2 | |
| 48 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | 5,64 | m2 | |
| 49 | Cung cấp lắp đặt cửa gỗ, cửa đi 2 cánh mở quay | 5,64 | m2 | |
| 50 | Cung cấp lắp đặt cửa pa nô gỗ, cửa sổ 2 cánh mở | 2,8 | m2 | |
| 51 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 112,52 | m2 | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,144 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,17 | 100m2 | |
| 54 | Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường, KT 300x250x150 | 2 | hộp | |
| 55 | Lắp đặt tủ aptomat nhựa âm tường, loại 4modul | 12 | hộp | |
| 56 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh, sải cánh 1400mm, công suất 100W | 16 | cái | |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt đèn tuýp led 1 bóng 1x40W | 33 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt đèn ốp trần D300, công suất 18W | 10 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt đèn ốp tường cầu thang, công suất 18W | 1 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 51 | cái | |
| 65 | Lắp đặt hộp đế âm | 65 | hộp | |
| 66 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KVA | 37 | cái | |
| 67 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-6KVA | 12 | cái | |
| 68 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-32A-6KVA | 4 | cái | |
| 69 | Lắp đặt các aptomat MCCB-1P-120A-10KVA | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt các aptomat MCCB-1P-250A-25KVA | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 390 | m | |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 633 | m | |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 120 | m | |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10Emm2 | 20 | m | |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | 50 | m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D15mm | 1.023 | m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 120 | m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | 70 | m | |
| 79 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 14 | máy | |
| 80 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m | 3 | cái | |
| 81 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 5 | cọc | |
| 82 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 40 | m | |
| 83 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | 20 | m | |
| 84 | Chân đỡ | 40 | m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa D25 | 2,5 | m | |
| 86 | Cầu chắn rác | 12 | cái | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,912 | 100m | |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 36 | cái | |
| 89 | Kẹp ống inox | 36 | cái | |
| B | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 1 CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công | 18,06 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 38,1 | m | |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 5,655 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ lan can thép bằng thủ công, chiều cao | 0,048 | tấn | |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 5,5 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 7,099 | m3 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 175,224 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 220,888 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 37,908 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 59,936 | m2 | |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 37,908 | m2 | |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 59,936 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | 75,676 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | 204,21 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 81,085 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 21,22 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 203,261 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 9,693 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ gạch lát tam cấp | 7,01 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 8 | cái | |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 29,984 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | 29,984 | m3 | |
| 23 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,156 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,03 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,012 | tấn | |
| 26 | Gia công hệ sàn thép | 0,315 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn thép | 0,315 | tấn | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,76 | m2 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | 5,559 | m3 | |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 50,536 | m2 | |
| 31 | Trát hèm cửa má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,362 | m2 | |
| 32 | Xử lý chống thấm 1/2 diện tích tường trục C mặt sau | 43,196 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 500,268 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 334,472 | m2 | |
| 35 | Cát tôn nền tưới nước đầm chặt | 2,904 | m3 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 10,523 | m3 | |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | 211,319 | m2 | |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,083 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,083 | tấn | |
| 40 | Gia công xà gồ thép | 0,132 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,132 | tấn | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,59 | m2 | |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tấm Poly lấy sáng màu xanh | 0,32 | 100m2 | |
| 44 | Gia công hệ sàn | 0,315 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn | 0,315 | tấn | |
| 46 | Láng granitô nền sàn | 10,2 | m2 | |
| 47 | Gia công lan can | 0,009 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | 1,264 | m2 | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,38 | m2 | |
| 50 | Cung cấp lắp đặt cửa thủy lực kính, độ dày 12mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ) | 12,65 | m2 | |
| 51 | Cung cấp lắp đặt cửa gỗ, cửa đi 2 cánh mở quay | 11,88 | m2 | |
| 52 | Khuôn cửa đơn, khuôn gỗ | 15,6 | m | |
| 53 | Nẹp cửa gỗ | 31,2 | m | |
| 54 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | 2,64 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 8,1 | m cấu kiện | |
| 56 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 3,18 | m2 cấu kiện | |
| 57 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 81,085 | m2 | |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,64 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,452 | 100m2 | |
| 60 | Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường, KT 300x250x150 | 2 | hộp | |
| 61 | Lắp đặt tủ aptomat nhựa âm tường, loại 4modul | 4 | hộp | |
| 62 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh, sải cánh 1400mm, công suất 100W | 8 | cái | |
| 63 | Lắp đặt đèn tuýp led 1 bóng 1x40W | 16 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt đèn ốp trần D300, công suất 18W | 8 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 20 | cái | |
| 68 | Lắp đặt hộp đế âm | 30 | hộp | |
| 69 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KVA | 16 | cái | |
| 70 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-6KVA | 4 | cái | |
| 71 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-32A-6KVA | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-63A-10KVA | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-100A-25KVA | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 173 | m | |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 252 | m | |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 40 | m | |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 3x10+1x6Emm2 | 10 | m | |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 3x16+1x10Emm2 | 30 | m | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D15mm | 425 | m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 40 | m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | 40 | m | |
| 82 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 8 | máy | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 18,486 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,3 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 2,746 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,039 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng băng, móng bè, bệ máy | 0,074 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,054 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,147 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,276 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,08 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,732 | tấn | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,118 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,07 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,07 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,07 | 100m3 | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 13,614 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,616 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót đáy bể | 0,01 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,225 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,029 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,066 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,052 | tấn | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,215 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,616 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,02 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,047 | tấn | |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | 1 cấu kiện | |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | 18,536 | m2 | |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | 18,536 | m2 | |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | 16,5 | m2 | |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | 16,5 | m2 | |
| 31 | Đánh màu bằng XM nguyên chất tường bể | 35,036 | m2 | |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,649 | m2 | |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,031 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,105 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,105 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,105 | 100m3 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 3,387 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,568 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,088 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,48 | tấn | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 4,815 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,521 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,129 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,599 | tấn | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 1,033 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,139 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,079 | tấn | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 8,297 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,885 | 100m2 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,883 | tấn | |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 23,36 | m3 | |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,046 | m3 | |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hộp kỹ thuật dày | 0,456 | m3 | |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | 103,752 | m2 | |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường WC gạch 300x100mm2, vữa XM mác 75 | 5,764 | m2 | |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,917 | m2 | |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 106,182 | m2 | |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 114,884 | m2 | |
| 59 | Trát trụ, cột, dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,6 | m2 | |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 55,396 | m2 | |
| 61 | Láng ô văng dày 1cm, vữa XM mác 75 | 2,58 | m2 | |
| 62 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 38,464 | m2 | |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 27,1 | m | |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 34,26 | m | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 198,163 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 170,28 | m2 | |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,084 | 100m3 | |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 2,383 | m3 | |
| 69 | Quét Flinkote chống thấm WC | 21,801 | m2 | |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300mm2, vữa XM mác 75 | 33,776 | m2 | |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | 21,298 | m2 | |
| 72 | Thi công trần trần nhựa treo khung xương nổi 600x600x9 | 33,446 | m2 | |
| 73 | Quét Flinkote chống thấm sê nô mái | 28,006 | m2 | |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 15,276 | m2 | |
| 75 | Lát gạch Cotto 400x400mm2, vữa XM mác 75 | 32,362 | m2 | |
| 76 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304 | 10,5 | m2 | |
| 77 | Gia công lan can | 0,09 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | 12,512 | m2 | |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,508 | m2 | |
| 80 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | 13,2 | m2 | |
| 81 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | 1,44 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,116 | 100m2 | |
| 83 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KVA | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt đèn âm trần D300, công suất 18W | 14 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 86 | Lắp đặt hộp đế âm | 6 | hộp | |
| 87 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 90 | m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm, chiều dày 2,8mm | 0,06 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 0,32 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,1 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 0,21 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | 0,14 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt van phao hình cầu, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt van khóa D20 | 4 | cái | |
| 95 | Lắp đặt van khóa D25 | 4 | cái | |
| 96 | Lắp đặt van khóa D32 | 4 | cái | |
| 97 | Lắp đặt van khóa D40 | 4 | cái | |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt 90 D15 | 6 | cái | |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt 90 D20 | 6 | cái | |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt 90 D25 | 8 | cái | |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt 90 D32 | 10 | cái | |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt 90 D40 | 6 | cái | |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa hàn nhiệt D40x32 | 2 | cái | |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa hàn nhiệt D32x25 | 2 | cái | |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa hàn nhiệt D25x20 | 2 | cái | |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa hàn nhiệt D20x15 | 2 | cái | |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt D25x25 | 4 | cái | |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt D20x20 | 20 | cái | |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt D32x25 | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt D40x32 | 2 | cái | |
| 111 | Lắp đặt măng sông nhựa hàn nhiệt D15 | 6 | cái | |
| 112 | Lắp đặt măng sông nhựa hàn nhiệt D20 | 4 | cái | |
| 113 | Lắp đặt măng sông nhựa hàn nhiệt D25 | 12 | cái | |
| 114 | Lắp đặt măng sông nhựa hàn nhiệt D32 | 2 | cái | |
| 115 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | 1 | cái | |
| 116 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 117 | Lắp đặt lavabo | 4 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt vòi lavabo | 4 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt xí bệt | 10 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt vòi xịt xí | 10 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt tiểu treo | 6 | bộ | |
| 122 | Van xả tiểu treo | 6 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 4 | cái | |
| 124 | Lắp đặt ống UPVC D42 | 0,2 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt ống UPVC D60 | 0,33 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt ống UPVC D90 | 0,92 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt ống UPVC D110 | 0,2 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt phễu thu nước | 12 | cái | |
| 129 | Lắp đặt cút UPVC 90 D42 | 20 | cái | |
| 130 | Lắp đặt cút UPVC 135 D60 | 6 | cái | |
| 131 | Lắp đặt cút UPVC 135 D90 | 31 | cái | |
| 132 | Lắp đặt cút UPVC 135 D110 | 10 | cái | |
| 133 | Lắp đặt ống kiểm tra D90 | 4 | cái | |
| 134 | Lắp đặt ống kiểm tra D110 | 4 | cái | |
| 135 | Lắp đặt tê chéo UPVC 45 D42x42 | 6 | cái | |
| 136 | Lắp đặt tê chéo UPVC 45 D60x60 | 10 | cái | |
| 137 | Lắp đặt tê chéo UPVC 45 D90x42 | 8 | cái | |
| 138 | Lắp đặt tê chéo UPVC 45 D90x60 | 2 | cái | |
| 139 | Lắp đặt tê chéo UPVC 45 D110x60 | 3 | cái | |
| 140 | Lắp đặt tê chéo UPVC 45 D110x110 | 8 | cái | |
| 141 | Lắp đặt cầu chắn rác | 9 | cái | |
| 142 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| D | HẠNG MỤC: SÂN + RÃNH THOÁT NƯỚC + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 8,595 | m3 | |
| 2 | Nilong trải nền | 57,3 | m2 | |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 8,592 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | 0,972 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,026 | 100m2 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 1,32 | m3 | |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12 | m2 | |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 4,2 | m2 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,586 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,031 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,059 | tấn | |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 12 | 1 cấu kiện | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,034 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,052 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,052 | 100m3 | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,531 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 2x4, mác 150 | 0,216 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,008 | 100m2 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 0,713 | m3 | |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,295 | m2 | |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 0,5 | m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 200 | 0,074 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố hố ga | 0,011 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mỗ hố ga, đường kính cốt thép | 0,012 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,078 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,004 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,011 | tấn | |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | 1 cấu kiện | |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,009 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,016 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,016 | 100m3 | |
| 32 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,132 | m3 | |
| 33 | Phá dỡ trụ hàng rào xây gạch | 0,111 | m3 | |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,462 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 1,705 | m3 | |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | 1,705 | m3 | |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | 0,111 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | 1,462 | m3 | |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | 0,132 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 1,86 | 1m2 | |
| 41 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,103 | 100kg | |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 26,582 | m2 | |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 1,518 | m2 | |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 3,18 | m2 | |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,28 | 1m2 | |
| E | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ lavabo | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | 4 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn WC | 3,5 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 18,116 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 7,147 | m3 | |
| 8 | Hút bể phốt | 1 | t.gói | |
| 9 | Phá dỡ bể phốt | 1 | t.gói | |
| 10 | Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3, lên phương tiện vận chuyển | 0,253 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,253 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,253 | 100m3 | |
| F | BỂ NƯỚC NGẦM, KHOANG MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 2,259 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,203 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,158 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,115 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,082 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,026 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,341 | tấn | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,485 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,679 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,062 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,013 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,09 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,13 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,131 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,101 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,025 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,001 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,001 | tấn | |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | 1 cấu kiện | |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 27,52 | m2 | |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,35 | m2 | |
| 22 | Đánh màu bằng XM nguyên chất tường trong bể | 20,35 | m2 | |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 10,942 | m2 | |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 8,75 | m2 | |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | 17,974 | m2 | |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,052 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,174 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,174 | 100m3 | |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,442 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,133 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,004 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,01 | tấn | |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | 1 cấu kiện | |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,873 | m2 | |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,58 | m2 | |
| 36 | Trát hèm cửa, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,297 | m2 | |
| 37 | SX cửa khoang để máy bơm, cửa nhôm, phụ kiện đồng bộ | 0,7 | m2 | |
| 38 | SX khóa | 1 | bộ | |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,659 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1 Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | ≥ 23 kW | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62 kW | 1 |
| 10 | Máy mài | ≥ 2,7 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi