Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220573222-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220473704
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Phú Xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 16:54:00 đến ngày 2022-06-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,207,722,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở UBND xã Nam Phong
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Phú Xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng NHP; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Phú Xuyên; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty Cổ Phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo tấm lợp tôn2,309100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ1,194tấn
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng tạo dốc sê nô mái141,856m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công5,6m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ2,8m2
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 2,84m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW11,985m3
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà658,085m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà617,848m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ116,961m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ249,06m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75249,06m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75116,961m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà163,719m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà549,623m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ112,52m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại22,464m2
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại409,527m2
19Phá dỡ nền bê tông không cốt thép22,615m3
20Phá dỡ vữa xi măng láng bậc tam cấp, bậc thang39,624m2
21Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ14cái
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T66,239m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T66,239m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày 12,573m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7536,432m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7531,935m2
27Trát hèm cửa má cửa mở mới, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,596m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.495,796m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ930,463m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 20022,615m3
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75430,335m2
32Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô138,366m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7587,196m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,415m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,129100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,311tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2500,211m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô0,04100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,016tấn
40Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại45,5m2
41Gia công xà gồ thép0,728tấn
42Lắp dựng xà gồ thép1,418tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ92,6m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,86100m2
45Láng granitô bậc cấp17,577m2
46Láng granitô cầu thang22,047m2
47Sơn hoa sắt lan can thang, 1 nước lót, 2 nước phủ4,32m2
48Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)5,64m2
49Cung cấp lắp đặt cửa gỗ, cửa đi 2 cánh mở quay5,64m2
50Cung cấp lắp đặt cửa pa nô gỗ, cửa sổ 2 cánh mở2,8m2
51Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ112,52m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18,144m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,17100m2
54Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường, KT 300x250x1502hộp
55Lắp đặt tủ aptomat nhựa âm tường, loại 4modul12hộp
56Lắp đặt quạt trần 3 cánh, sải cánh 1400mm, công suất 100W16cái
57Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường1cái
58Lắp đặt đèn tuýp led 1 bóng 1x40W33bộ
59Lắp đặt đèn ốp trần D300, công suất 18W10bộ
60Lắp đặt đèn ốp tường cầu thang, công suất 18W1bộ
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc4cái
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc8cái
63Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
64Lắp đặt ổ cắm đôi51cái
65Lắp đặt hộp đế âm65hộp
66Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KVA37cái
67Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-6KVA12cái
68Lắp đặt các aptomat MCB-1P-32A-6KVA4cái
69Lắp đặt các aptomat MCCB-1P-120A-10KVA1cái
70Lắp đặt các aptomat MCCB-1P-250A-25KVA1cái
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2390m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2633m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2120m
74Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10Emm220m
75Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm250m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D15mm1.023m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm120m
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm70m
79Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường14máy
80Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m3cái
81Đóng cọc chống sét đã có sẵn5cọc
82Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm40m
83Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm20m
84Chân đỡ40m
85Lắp đặt ống nhựa D252,5m
86Cầu chắn rác12cái
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,912100m
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm36cái
89Kẹp ống inox36cái
B HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 1 CỬA
1Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công18,06m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép38,1m
3Tháo dỡ hoa sắt cửa5,655m2
4Tháo dỡ lan can thép bằng thủ công, chiều cao 0,048tấn
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 5,5m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW7,099m3
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà175,224m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà220,888m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ37,908m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ59,936m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7537,908m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7559,936m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà75,676m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà204,21m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ81,085m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại21,22m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại203,261m2
18Phá dỡ nền bê tông không cốt thép9,693m3
19Phá dỡ gạch lát tam cấp7,01m2
20Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ8cái
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T29,984m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T29,984m3
23Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,156m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,03100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,012tấn
26Gia công hệ sàn thép0,315tấn
27Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn thép0,315tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ23,76m2
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày 5,559m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7550,536m2
31Trát hèm cửa má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,362m2
32Xử lý chống thấm 1/2 diện tích tường trục C mặt sau43,196m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ500,268m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ334,472m2
35Cát tôn nền tưới nước đầm chặt2,904m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 15010,523m3
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75211,319m2
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,083tấn
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,083tấn
40Gia công xà gồ thép0,132tấn
41Lắp dựng xà gồ thép0,132tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ19,59m2
43Lợp mái che tường bằng tấm Poly lấy sáng màu xanh0,32100m2
44Gia công hệ sàn0,315tấn
45Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn0,315tấn
46Láng granitô nền sàn10,2m2
47Gia công lan can0,009tấn
48Lắp dựng lan can sắt1,264m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,38m2
50Cung cấp lắp đặt cửa thủy lực kính, độ dày 12mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ)12,65m2
51Cung cấp lắp đặt cửa gỗ, cửa đi 2 cánh mở quay11,88m2
52Khuôn cửa đơn, khuôn gỗ15,6m
53Nẹp cửa gỗ31,2m
54Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)2,64m2
55Lắp dựng khuôn cửa kép8,1m cấu kiện
56Lắp dựng cửa vào khuôn3,18m2 cấu kiện
57Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ81,085m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ14,64m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,452100m2
60Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường, KT 300x250x1502hộp
61Lắp đặt tủ aptomat nhựa âm tường, loại 4modul4hộp
62Lắp đặt quạt trần 3 cánh, sải cánh 1400mm, công suất 100W8cái
63Lắp đặt đèn tuýp led 1 bóng 1x40W16bộ
64Lắp đặt đèn ốp trần D300, công suất 18W8bộ
65Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc6cái
66Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc4cái
67Lắp đặt ổ cắm đôi20cái
68Lắp đặt hộp đế âm30hộp
69Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KVA16cái
70Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-6KVA4cái
71Lắp đặt các aptomat MCB-1P-32A-6KVA2cái
72Lắp đặt các aptomat MCB-1P-63A-10KVA1cái
73Lắp đặt các aptomat MCB-1P-100A-25KVA1cái
74Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2173m
75Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2252m
76Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm240m
77Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 3x10+1x6Emm210m
78Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 3x16+1x10Emm230m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D15mm425m
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm40m
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm40m
82Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường8máy
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 18,486m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,3m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng 2,746m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng cột, móng vuông, chữ nhật0,039100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng băng, móng bè, bệ máy0,074100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,054m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,147100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,276100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,08tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,732tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,118100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,07100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,07100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,07100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II13,614m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,616m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót đáy bể0,01100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,225m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,029100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,066tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,052tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 753,215m3
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,616m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,02100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,047tấn
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 41 cấu kiện
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (lần 1)18,536m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2)18,536m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1)16,5m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2)16,5m2
31Đánh màu bằng XM nguyên chất tường bể35,036m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 753,649m2
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,031100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,105100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,105100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,105100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 3,387m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,568100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,088tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,48tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 4,815m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,521100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,129tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,599tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2501,033m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,139100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,079tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2508,297m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,885100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,883tấn
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 23,36m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,046m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hộp kỹ thuật dày 0,456m3
54Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75103,752m2
55Công tác ốp gạch vào tường WC gạch 300x100mm2, vữa XM mác 755,764m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,917m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75106,182m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75114,884m2
59Trát trụ, cột, dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7542,6m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 7555,396m2
61Láng ô văng dày 1cm, vữa XM mác 752,58m2
62Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 7538,464m2
63Đắp phào kép, vữa XM mác 7527,1m
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7534,26m
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ198,163m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ170,28m2
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,084100m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 1502,383m3
69Quét Flinkote chống thấm WC21,801m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300mm2, vữa XM mác 7533,776m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 7521,298m2
72Thi công trần trần nhựa treo khung xương nổi 600x600x933,446m2
73Quét Flinkote chống thấm sê nô mái28,006m2
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7515,276m2
75Lát gạch Cotto 400x400mm2, vữa XM mác 7532,362m2
76Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 30410,5m2
77Gia công lan can0,09tấn
78Lắp dựng lan can sắt12,512m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,508m2
80Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)13,2m2
81Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)1,44m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,116100m2
83Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KVA2cái
84Lắp đặt đèn âm trần D300, công suất 18W14bộ
85Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc6cái
86Lắp đặt hộp đế âm6hộp
87Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm290m
88Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm, chiều dày 2,8mm0,06100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm0,32100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm0,1100m
91Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm0,21100m
92Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm0,14100m
93Lắp đặt van phao hình cầu, đường kính van 32mm1cái
94Lắp đặt van khóa D204cái
95Lắp đặt van khóa D254cái
96Lắp đặt van khóa D324cái
97Lắp đặt van khóa D404cái
98Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt 90 D156cái
99Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt 90 D206cái
100Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt 90 D258cái
101Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt 90 D3210cái
102Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt 90 D406cái
103Lắp đặt côn nhựa hàn nhiệt D40x322cái
104Lắp đặt côn nhựa hàn nhiệt D32x252cái
105Lắp đặt côn nhựa hàn nhiệt D25x202cái
106Lắp đặt côn nhựa hàn nhiệt D20x152cái
107Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt D25x254cái
108Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt D20x2020cái
109Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt D32x252cái
110Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt D40x322cái
111Lắp đặt măng sông nhựa hàn nhiệt D156cái
112Lắp đặt măng sông nhựa hàn nhiệt D204cái
113Lắp đặt măng sông nhựa hàn nhiệt D2512cái
114Lắp đặt măng sông nhựa hàn nhiệt D322cái
115Lắp đặt van 1 chiều D401cái
116Lắp đặt gương soi4cái
117Lắp đặt lavabo4bộ
118Lắp đặt vòi lavabo4bộ
119Lắp đặt xí bệt10bộ
120Lắp đặt vòi xịt xí10bộ
121Lắp đặt tiểu treo6bộ
122Van xả tiểu treo6bộ
123Lắp đặt hộp đựng giấy4cái
124Lắp đặt ống UPVC D420,2100m
125Lắp đặt ống UPVC D600,33100m
126Lắp đặt ống UPVC D900,92100m
127Lắp đặt ống UPVC D1100,2100m
128Lắp đặt phễu thu nước12cái
129Lắp đặt cút UPVC 90 D4220cái
130Lắp đặt cút UPVC 135 D606cái
131Lắp đặt cút UPVC 135 D9031cái
132Lắp đặt cút UPVC 135 D11010cái
133Lắp đặt ống kiểm tra D904cái
134Lắp đặt ống kiểm tra D1104cái
135Lắp đặt tê chéo UPVC 45 D42x426cái
136Lắp đặt tê chéo UPVC 45 D60x6010cái
137Lắp đặt tê chéo UPVC 45 D90x428cái
138Lắp đặt tê chéo UPVC 45 D90x602cái
139Lắp đặt tê chéo UPVC 45 D110x603cái
140Lắp đặt tê chéo UPVC 45 D110x1108cái
141Lắp đặt cầu chắn rác9cái
142Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
D HẠNG MỤC: SÂN + RÃNH THOÁT NƯỚC + TƯỜNG RÀO
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 1508,595m3
2Nilong trải nền57,3m2
3Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 8,592m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 1500,972m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,026100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 751,32m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 754,2m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,586m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,031100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,059tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 121 cấu kiện
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,034100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,052100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,052100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,531m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 2x4, mác 1500,216m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,008100m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 750,713m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,295m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 750,5m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 2000,074m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố hố ga0,011100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mỗ hố ga, đường kính cốt thép 0,012tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,078m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,004100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,011tấn
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 21 cấu kiện
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,009100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,016100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,016100m3
32Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép0,132m3
33Phá dỡ trụ hàng rào xây gạch0,111m3
34Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,462m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T1,705m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T1,705m3
37Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M750,111m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày 1,462m3
39Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M2000,132m3
40Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng1,861m2
41Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,103100kg
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7526,582m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M751,518m2
44Trát xà dầm, vữa XM M753,18m2
45Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ31,281m2
E HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ lavabo2bộ
2Tháo dỡ bệ xí2bộ
3Tháo dỡ chậu tiểu4bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công6m2
5Tháo dỡ vách ngăn WC3,5m2
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực18,116m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực7,147m3
8Hút bể phốt1t.gói
9Phá dỡ bể phốt1t.gói
10Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3, lên phương tiện vận chuyển0,253100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,253100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,253100m3
F BỂ NƯỚC NGẦM, KHOANG MÁY BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II2,259m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,203100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng 1,158m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2003,115m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,082100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,026tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,341tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 753,485m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,679m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,062100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,013tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,09tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,13m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,131100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,101tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,025m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,001100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,001tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 11 cấu kiện
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7527,52m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7520,35m2
22Đánh màu bằng XM nguyên chất tường trong bể20,35m2
23Trát trần, vữa XM mác 7510,942m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 758,75m2
25Quét nước xi măng 2 nước17,974m2
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,052100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,174100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,174100m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,442m3
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,133m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,004100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,01tấn
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 11 cấu kiện
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,873m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,58m2
36Trát hèm cửa, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,297m2
37SX cửa khoang để máy bơm, cửa nhôm, phụ kiện đồng bộ0,7m2
38SX khóa1bộ
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 751,659m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 5 Tấn1
2 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
5 Máy trộn vữa ≥ 80l1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW1
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW1
8 Máy hàn nhiệt ≥ 23 kW1
9 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW1
10 Máy mài ≥ 2,7 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->