Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông từ trung tâm xã Chiềng Muôn - xã Chiềng Ân, huyện Mường La

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220571429-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Đường giao thông từ trung tâm xã Chiềng Muôn - xã Chiềng Ân, huyện Mường La
Số hiệu KHLCNT 20220379985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 660 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 17:35:00 đến ngày 2022-06-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,710,796,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 580,000,000 VNĐ ((Năm trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.226E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.278E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông, đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ trở lên (hoặc tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV); hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công trình giao thông đường bộ đạt từ hạng III trở lên và phải còn thời hạn sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông, đã tham gia làm phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình thuộc lĩnh vực công trình giao thông trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông. Đã tham gia làm phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0.8 m3
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 9T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70Kg
- Số lượng tối thiểu 4
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị piston
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 2.2Kw
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5Kw
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 0.5KW
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị NIKON
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị TOPCON
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Đường giao thông từ trung tâm xã Chiềng Muôn - xã Chiềng Ân, huyện Mường La
Đường giao thông từ trung tâm xã Chiềng Muôn - xã Chiềng Ân, huyện Mường La
660 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La , địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mai Lâm + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Mường La + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La , địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Kinh nghiệm. + Năng lực kỹ thuật. + Năng lực tài chính. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT, các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 580.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Đại Thanh Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La,tiểu khu III, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,734100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,9914100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V370,1689100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.406,7088100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V627,6529100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V285,8032100m3
7Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V21,4751100m3
8Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V174,4514100m3
9Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,7395100m3
10Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,7382100m3
11Đánh cấp đường bằng máy đào 1,6m3, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,6936100m3
12Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5737100m3
13Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0423100m3
14Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4076100m3
15Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3673100m3
16Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4537100m3
17Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2306100m3
18Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5546100m3
19Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV ( đá tận dụng khai thác trên tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7724100m3
20Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V81,9852100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V6.925,7317m3
2Lót nilongMô tả kỹ thuật theo chương V384,7629100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên ( đá tận dụng khai thác trên tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,2805100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V44,9424100m2
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V51,4587100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V20,9562100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V7,7285100m3
8Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5795100m3
9Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,4206100m3
10Lu khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V80,2924100m3
11Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (khe giả)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.496m
12Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông (khe giả)Mô tả kỹ thuật theo chương V663m
C ĐIỀU PHỐI
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6197100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7208100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9037100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8737100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,402100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.2km tiếp theo , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,402100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1635100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.4km tiếp theo , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1635100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,603100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.6km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,603100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0258100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.85km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0258100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1042100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V51,1466100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7228100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8926100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8926100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1838100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9829100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V39,4462100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V56,0008100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3728100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7354100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.2km tiếp theo , đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,7354100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4542100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.4km tiếp theo, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4542100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4646100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.6km tiếp theo , đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,4646100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3624100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.85km tiếp theo, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,3624100m3
D CỐNG HỘP
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V116,54m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 ( đá tận dụng khai thác trên tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,71m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V36,33m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V43,84m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 ( đá tận dụng khai thác trên tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,5m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,83m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V5,1468100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2578100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5673tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0797tấn
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0986100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7277100m3
14Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9028100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,0888100m3
16Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8329100m3
17Đệm móng cấp phối đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8535100m3
18Đệm vữa xi măng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,07m3
E CỐNG TRÒN
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 ( đá tận dụng khai thác trên tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V184,94m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,65m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.085,68m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V183,14m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,92m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 ( đá tận dụng khai thác trên tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V133,67m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V632,55m3
8Đắp cấp phối bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đá tận dụng khai thác trên tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7115100m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V847,97m2
10Vữa chèn xi măng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,24m3
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1.241,284m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V28,9845100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V19,9266100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5351tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7607tấn
16Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn ( đá tận dụng khai thác trên tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V63rọ
17Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng ( đá tận dụng khai thác trên tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,45m3
18Đào vuốt mái ta luy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7704100m3
19Đào vuốt mái ta luy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,6965100m3
20Đào vuốt mái ta luy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,8838100m3
21Đào xúc đá bằng máy đào 1,6m3, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,9758100m3
22Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7495100m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9579100m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6338100m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4394100m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2444100m3
27Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,5051100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8185100m3
29Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V18,45m3
30Bốc dỡ đốt cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V5đoạn ống
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V206đoạn ống
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V78đoạn ống
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V52đoạn ống
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V206cấu kiện
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V78cấu kiện
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V52cấu kiện
F TƯỜNG CHẮN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 ( đá tận dụng khai thác trên tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V74,8929m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V39,7575m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,43m3
5Cuội sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V9,235m3
6Đắp đệm móng tường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cấp phối đá dăm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0174100m3
7Ván khuôn thép,Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,433100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,386100m2
9Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3114100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 200 ( đá tận dụng khai thác trên tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
13Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
G CỐNG BẢN L=0,6M
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300( đá tận dụng khai thác trên tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,05m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250( đá tận dụng khai thác trên tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,63m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 ( đá tận dụng khai thác trên tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6845100m2
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100( đá tận dụng khai thác trên tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V105,26m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V59,85m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V153,3m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,063tấn
9Đào vuốt mái ta luy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
10Đào vuốt mái ta luy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7468100m3
11Đào vuốt mái ta luy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3992100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3352100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1594100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6674100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1803100m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
17Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn ( đá tận dụng khai thác trên tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V10rọ
H RÃNH BTXM LẮP GHÉP
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 ( đá tận dụng khai thác trên tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,67m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
3Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m2
4Vữa miết mạch mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0668m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,0868100m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.2001 cấu kiện
7Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m3
I TƯỜNG CHẮN TALUY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4723100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6425100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2228100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9792100m3
5Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,7636100m3
6Đệm cấp phối đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đá tận dụng khai thác trên tuyến)0,1215100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9599100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90( đất chọn lọc sau tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,944100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 200 ( đá tận dụng khai thác trên tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 ( đá tận dụng khai thác trên tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9379m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V428,575m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 264,7518m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,1823100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2314100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1443m3
16Đắp cuội sỏi bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7948100m3
17Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2347100m
18Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn ( đá tận dụng khai thác trên tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V6rọ
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0442100m2
J KÈ RỌ ĐÁ
1Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn ( đá tận dụng khai thác trên tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V304rọ
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9495100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4064100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5207100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6591100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8356100m3
K CỐNG THỦY LỢI
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,379100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4545100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9514100m3
4Tháo dỡ đoạn ống dài 12m, đường kính ống D Mô tả kỹ thuật theo chương V9đoạn ống
5tháo dỡ đoạn ống dài 12m, đường kính ống D250mmMô tả kỹ thuật theo chương V27đoạn ống
6tháo dỡ đoạn ống dài 12m, đường kính ống D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V26đoạn ống
7Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 350mm (tận dụng vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,29100m
8Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 250mm (tận dụng vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,57100m
9Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm (tận dụng vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3100m
10Lắp bích thép, đường kính ống d=350mmMô tả kỹ thuật theo chương V9bích
11Lắp bích thép, đường kính ống d=250mmMô tả kỹ thuật theo chương V27bích
12Lắp bích thép, đường kính ống d=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V26bích
13Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.226E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.278E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư giao thông, đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ trở lên (hoặc tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV); hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công trình giao thông đường bộ đạt từ hạng III trở lên và phải còn thời hạn sử dụng.55
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Kỹ sư giao thông, đã tham gia làm phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ trở lên55
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Trình độ: Từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình thuộc lĩnh vực công trình giao thông trở lên.33
4 Phụ trách thanh toán 1 Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông. Đã tham gia làm phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.8 m34
2 Máy ủi 110 CV2
3 Lu tĩnh bánh thép 9T2
4 Lu rung 16 tấn2
5 Đầm cóc 70Kg4
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn4
7 Ô tô tưới nước 5m31
8 Máy nén khí piston2
9 Máy cắt uốn thép 2.2Kw4
10 Máy đầm dùi 1.5Kw4
11 Máy đầm bàn 0.5KW4
12 Máy thủy bình NIKON2
13 Máy toàn đạc điện tử TOPCON1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->