Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng nền, mặt đường và công trình thoát nước đoạn Km5+200 - Km10+585
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220573203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng nền, mặt đường và công trình thoát nước đoạn Km5+200 - Km10+585 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220567658 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước do tỉnh quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 16:49:00 đến ngày 2022-06-16 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 121,302,491,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000,000 VNĐ ((Ba tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II (trong đó có hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi) có giá trị hợp đồng ≥ 72 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III (trong đó có hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi) có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 72 tỷ đồng;(Nhà thầu phải kèm theo bản sao có công chứng hợp đồng và bản chụp quyết định phê duyệt thiết kế của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư phải đầy đủ các thông tin cần thiết để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 72.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trư¬ởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa) (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trư¬ởng ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 04 người;Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người;Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);+ Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);+ Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên trắc đạc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người:Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng Trung cấp trắc địa trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng Đại học trắc địa trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ôtô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu ≥ 40T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 40T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bánh thép 6T – 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bánh thép 6T – 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bánh thép 10T-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bánh thép 10T-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bánh thép 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh lốp 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Trạm trộn BTN ≥ 120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn BTN ≥ 120T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm trộn BTXM ≥ 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn BTXM ≥ 60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải CPĐD 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải CPĐD 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy rải BTN 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải BTN 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cọc nhồi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy nén khí diezel 660m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí diezel 660m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy khoan đá cầm tay D42mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đá cầm tay D42mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây dựng nền, mặt đường và công trình thoát nước đoạn Km5+200 - Km10+585 Xây dựng tuyến đường tránh phía Nam thị trấn Phú Phong 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Nhà nước do tỉnh quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản sao được chứng thực Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 hoặc Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ như sau: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do các cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên; Thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên. - Về kinh nghiệm thi công xây dựng: Bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành lớn hơn 80% giá trị khối lượng của Chủ đầu tư (kèm theo Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công trong đó phải thể hiện rõ ràng cấp công trình) - Về nhân sự: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. - Về thiết bị thi công: Nhà thầu phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình (phải có chứng thực) như: Giấy đăng ký xe, hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công (Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên) và giấy kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phải có chứng thực): Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979
Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định + Địa chỉ: Số 01 đường Trần Phú, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định + Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3822849 Số Fax: 0256.3824509 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định + Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3822849 Số Fax: 0256.3824509 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí xây dựng nền móng trạm trộn BTXM | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Chi phí xây dựng trạm biến áp và hệ thống cấp điện | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | Toàn bộ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| C | Phần nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27.147,783 | m3 |
| 2 | Đào nền đường Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 65.420,791 | m3 |
| 3 | Đắp đất nển đường, đất C3 đầm chặt K95 đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 79.901,011 | m2 |
| 4 | Xếp đá khan trên mặt bằng + vận chuyển từ bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 195,084 | m3 |
| 5 | Trồng cỏ lá gừng gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21.284,334 | m2 |
| D | Phần mặt đường | |||
| E | Phần mặt đường kết cấu 1 | |||
| 1 | Đắp đất nển đường đất tận dụng, đất C3, đạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24.665,263 | m3 |
| 2 | Thi công móng lớp dưới (Dmax37.5) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8.668,343 | m3 |
| 3 | Thi công móng lớp trên (Dmax25) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7.047,66 | m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng, TC 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 45.420,32 | m2 |
| 5 | Thảm BTN chặt C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 45.420,32 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 45.420,32 | m2 |
| 7 | Thảm BTN chặt hạt mịn C12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 45.420,32 | m2 |
| 8 | SX+ VC Bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13.053,8 | Tấn |
| F | Phần mặt đường kết cấu 2A | |||
| 1 | Lu tăng cường nền đường K95-K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.072,794 | m3 |
| 2 | Thi công móng lớp dưới đường (Dmax37.5) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.843,677 | m3 |
| 3 | Thi công móng lớp trên đ(Dmax25) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.497,002 | m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng, TC 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9.629,84 | m2 |
| 5 | Thảm BTN chặt C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9.629,84 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9.629,84 | m2 |
| 7 | Thảm BTN chặt hạt mịn C12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9.629,84 | m2 |
| 8 | SX+ VC Bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.767,616 | Tấn |
| G | Phần mặt đường kết cấu loại 3 | |||
| 1 | Đắp đất nển đường đất tận dụng, đất C3, đạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 480 | m3 |
| 2 | Thi công móng lớp dưới (Dmax37.5) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 168,48 | m3 |
| 3 | Thi công lớp cấp phối đá dăm gia cố xi măng Dmax25 dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 136,8 | m3 |
| 4 | Cắt khe co ngang mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 171 | m |
| 5 | Thi công khe co không cốt thép (vật liệu chèn khe:0,00025m3/md) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 171 | m |
| 6 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng, TC 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 880 | m2 |
| 7 | Thảm BTN chặt C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 880 | m2 |
| 8 | Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 880 | m2 |
| 9 | Thảm BTN chặt hạt mịn C12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 880 | m2 |
| 10 | SX+ VC Bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 252,912 | Tấn |
| H | Phần lề gia cố, nút giao và đảo | |||
| I | Lề gia cố | |||
| 1 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.482,742 | m2 |
| 2 | Thi công móng lớp trên đường làm mới(Dmax25) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 147,195 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 222,087 | m3 |
| 4 | Thi công khe co không cốt thép sâu 15cm rộng 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,5 | m |
| 5 | Thi công khe co không cốt thép sâu 5cm rộng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 273 | m |
| J | Nền đường ( Nút giao GT10) | |||
| 1 | Đào nền đường + đánh cấp + đào bỏ mặt đường BTXM tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18.114,66 | m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ tương đương đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 957,19 | m3 |
| 3 | Đắp đất nển đường, đất C3, đạt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.882,19 | m3 |
| K | Mặt đường BTN | |||
| 1 | Lu tăng cường nền đường K95-K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.995,55 | m3 |
| 2 | Thi công móng lớp dưới đường làm mới(Dmax37.5) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.064,14 | m3 |
| 3 | Thi công móng lớp trên đường làm mới(Dmax25) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 874,9 | m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám bằng MC70, TC 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.727,1 | m2 |
| 5 | Thảm BTN chặt C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.727,1 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-01, TC 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.727,1 | m2 |
| 7 | Thảm BTN chặt hạt mịn C12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.727,1 | m2 |
| 8 | SX+ VC Bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.645,9685 | Tấn |
| L | Lề gia cố của nút giao | |||
| 1 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,22 | m2 |
| 2 | Thi công móng lớp trên đường làm mới(Dmax25) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,92 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,88 | m3 |
| 4 | Thi công khe co không cốt thép sâu 15cm rộng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | m |
| 5 | Thi công khe co không cốt thép sâu 5cm rộng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,3 | m |
| M | Gia cố mái | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,78 | m3 |
| 2 | Bê tông lề đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,18 | m3 |
| 3 | Thi công khe co không cốt thép sâu 5cm rộng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,92 | m |
| 4 | CC+ LĐ ống nhựa, Đkính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,35 | m |
| 5 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4(50% đá 1x2 & 50% đá 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,31 | m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật không dệt 25kN/m bọc ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,5 | m2 |
| N | Chân khay | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất C3, | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 172,55 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 112,94 | m3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,06 | m3 |
| 4 | Bê tông lề đá 2x4 M300 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,14 | m3 |
| O | Tường khóa | |||
| 1 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | m2 |
| 2 | Bê tông tường khóa đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| P | Rãnh hình thang | |||
| 1 | Lót vữa xi măng dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,16 | m2 |
| 2 | BT rãnh đá 1x2 M200 dày 7cm, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,62 | m3 |
| 3 | BT đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 4 | VC + Lắp đặt BT rãnh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 163 | CK |
| 5 | Chèn khe bề dày 2 cm Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,14 | m2 |
| Q | Gia cố chân khay cuối rãnh | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất C3, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 3 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,1 | m2 |
| 4 | Bê tông tường khóa đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,57 | m3 |
| R | Đảo trung tâm | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường BTXM + đào đánh cấp + nền đường tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,31 | m3 |
| 2 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,62 | m2 |
| 3 | Bê tông rãnh hố đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,26 | m3 |
| 4 | Bê tông thành đảo đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,1 | m3 |
| 5 | CC+ LĐ ống nhựa , ĐK ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,4 | m |
| 6 | Vải địa kỹ thuật không dệt 25kN/m bọc ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | m2 |
| 7 | Sơn phản quang 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 56,55 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình (đất màu) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 306,25 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ là gừng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 437,5 | m2 |
| 10 | Tưới nước duy trì thảm cỏ (1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 437,5 | m2/tháng |
| 11 | Tưới nước bão dường thảm cỏ (9 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.937,5 | m2/tháng |
| 12 | Cây cau vua | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 43 | Cây |
| 13 | Cây Hoa Giấy | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 129 | Cây |
| 14 | Duy trì cây trang trí (3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 516 | Cây |
| 15 | Tưới nước bão dưỡng cây (9 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.548 | Cây |
| S | Phần rãnh | |||
| T | Phần rãnh bê tông thoát nước dọc đường_ L1 | |||
| 1 | Lót vữa xi măng dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.369,298 | m2 |
| 2 | BT rãnh đá 1x2 M200 dày 7cm, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 215,113 | m3 |
| 3 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.111,82 | m2 |
| 4 | BT đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 70,093 | m3 |
| 5 | VC + LĐ tấm BT rãnh đúc sẵn (p=53kg/CK) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9.668 | CK |
| 6 | Chèn khe bề dày 2 cm Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 435,06 | m2 |
| U | Phần rãnh bê tông thoát nước dọc đường_ L2 | |||
| 1 | Lót vữa xi măng dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 120,581 | m2 |
| 2 | BT rãnh đá 1x2 M200 dày 7cm, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,612 | m3 |
| 3 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,12 | m2 |
| 4 | BT đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,017 | m3 |
| 5 | VC + LĐ BT rãnh đúc sẵn (p=53kg/CK) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 346 | CK |
| 6 | Chèn khe bề dày 2 cm Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,57 | m2 |
| 7 | Thi công lớp bê tông lót đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,359 | m3 |
| 8 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 75,947 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum , dán bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,348 | m2 |
| V | Bên Thành rãnh loại 1 | |||
| 1 | Lót vữa xi măng dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,361 | m2 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 3 | VC + LĐ BT rãnh đúc sẵn (p=53kg/CK) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | CK |
| 4 | Chèn khe bề dày 2 cm Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,99 | m2 |
| W | Gia cố hạ lưu rãnh | |||
| 1 | Đào đất chân khay đầu rãnh, rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,14 | m3 |
| 2 | BT chân khay đầu rãnh đá 1x2 M200, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 3 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 135 | m2 |
| 4 | Thi công móng CPĐD Dmax25 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 5 | Thi công lớp bê tông lề đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,25 | m3 |
| 6 | CC+ LĐ rọ đá 2.0x1.0x0.5 ở trên cạn (Đá tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | rọ |
| X | Phần bậc cấp - rãnh đỉnh | |||
| 1 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 620,65 | m2 |
| 2 | Bê tông rãnh hố đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,27 | m3 |
| 3 | Thi công khe co không cốt thép sâu 10cm rộng 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,28 | m |
| 4 | Thi công khe co không cốt thép sâu 5cm rộng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 61,56 | m |
| Y | Phần gia cố mái taluy nền đắp | |||
| 1 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 898,88 | m2 |
| 2 | Trải vãi địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,49 | m2 |
| 3 | Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 89,888 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 134,832 | m3 |
| 5 | Thi công khe co không cốt thép sâu 15cm rộng 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | m |
| 6 | Thi công khe co không cốt thép sâu 5cm rộng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,98 | m |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4(50% đá 1x2 & 50% đá 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,25 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật không dệt 25kN/m bọc ống nhựa tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 61 | m2 |
| 9 | CC+ LĐ ống nhựa, ĐK ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 79,3 | m |
| 10 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,556 | m2 |
| 11 | Bê tông tường khóa đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,022 | m3 |
| 12 | Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,473 | m3 |
| 13 | Bê tông chân khay đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 100,667 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum , dán bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,25 | m2 |
| Z | Phần gia cố ta luy nền đào | |||
| 1 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 364,058 | m2 |
| 2 | Cung cấp + Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,3707 | Tấn |
| 3 | Bê tông khung đá 1x2 M300 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 72,245 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm lát đá 1x2 M200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 95,247 | m3 |
| 5 | VC + Lắp đặt tấm lát tổ ong | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20.331 | CK |
| 6 | Đắp đất màu 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 166,959 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.665,279 | m2 |
| AA | PHẦN ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| AB | Nền đường | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường BTXM + đào đánh cấp + nền đường tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 620,839 | m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ tương đương đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.541,442 | m3 |
| 3 | Đánh cấp đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 113,85 | m3 |
| 4 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 791,154 | m3 |
| 5 | Đắp đất nển đường, đất C3 , đạt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37.470,176 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 178,85 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.608,629 | m2 |
| AC | Phần mặt đường kết cấu 1 | |||
| 1 | Lu tăng cường nền đường K95-K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.820,45 | m3 |
| 2 | Thi công móng lớp dưới (Dmax37.5) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 655,362 | m3 |
| 3 | Thi công móng lớp trên (Dmax25) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 529,649 | m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám bằng MC70, TC 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.413,71 | m2 |
| 5 | Thảm lớp BTN chặt C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.413,71 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-01, TC 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.413,71 | m2 |
| 7 | Thảm BTN chặt hạt mịn C12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.413,71 | m2 |
| 8 | SX + Vận chuyển BTN | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 981,1003 | Tấn |
| AD | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Lu tăng cường nền đường K95-K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 580,562 | m3 |
| 2 | Thi công móng lớp trên (Dmax25) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 290,281 | m3 |
| 3 | Lót giấy dầu dưới móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.732,55 | m2 |
| 4 | Thi công bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 344,83 | m3 |
| 5 | Thi công khe giãn sâu 20cm rộng 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,5 | m |
| 6 | Thi công khe co không cốt thép sâu 5cm rộng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 301,5 | m |
| 7 | Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0,5 kg/m2 trên lớp BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | m2 |
| 8 | Thi công lớp BTNC 19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | m2 |
| 9 | Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0,5 kg/m2 trên lớp BTNC 19 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | m2 |
| 10 | Thảm BTNC 12.5mm, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | m2 |
| 11 | SX+ Vận chuyển BTN | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,8344 | Tấn |
| AE | Lề bê tông | |||
| 1 | Thi công móng lớp dưới (Dmax25) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,026 | m3 |
| 2 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 275,875 | m2 |
| 3 | Bê tông lề đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,273 | m3 |
| 4 | Thi công khe co không cốt thép sâu 15cm rộng 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m |
| 5 | Thi công khe co không cốt thép sâu 5cm rộng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | m |
| AF | Rãnh hình thang | |||
| 1 | Lót vữa xi măng dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 441 | m2 |
| 2 | BT rãnh đá 1x2 M200 dày 7cm, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,958 | m3 |
| 3 | BT đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,86 | m3 |
| 4 | VC+ Lắp đặt BT rãnh đúc sẵn (p=53kg/CK) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 943 | CK |
| 5 | Chèn khe bề dày 2 cm Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,8 | m2 |
| AG | Gia cố chân khay | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất C3, | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,46 | m3 |
| 2 | BT chân khay đầu rãnh đá 1x2 M200, | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 3 | CC + LĐ rọ đá (2x1x0,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | rọ |
| AH | Rãnh chữ nhật | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,21 | m3 |
| 2 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,1 | m2 |
| 3 | Bê tông móng rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,815 | m3 |
| 4 | BT thành rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 5 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,201 | m3 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1201 | Tấn |
| 7 | Cung cấp lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1209 | Tấn |
| AI | Tấm đan loại 80x100x14cm; loại 60x160x12cm | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,185 | Tấn |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1202 | Tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,566 | m3 |
| 4 | VC + Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | CK |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2212 | Tấn |
| AJ | Gia cố chân khay cuối rãnh, hố thu chuyển tiếp rãnh | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,416 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 3 | CC, LĐ rọ đá (2x1x0,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | rọ |
| 4 | Đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 5 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| AK | ĐIỀU PHỐI ĐẤT TRONG CÔNG TRÌNH | |||
| AL | Tuyến chính | |||
| 1 | Vận chuyển đất để đắp nền đường cự ly ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 981,99 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất để đắp nền đường cự ly 800m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26.211,72 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất để đắp nền đường cự ly 600m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14.752,24 | m3 |
| AM | Vận chuyển đất | |||
| 1 | Vận chuyển cự ly 1,415km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.043,37 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cự ly 1,12km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20.853,41 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cự ly 100m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 716,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cự ly 1,08km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.072,76 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cự ly 2,1km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14.947,7 | m3 |
| AN | Vận chuyển đất KTH đi đổ bãi thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ thải cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.635,82 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ thải cự ly 800m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8.803,66 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ thải cự ly 1,8Km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.625,33 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ thải cự ly 2,6Km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.558,43 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ thải cự ly 3,73Km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8.110,24 | m3 |
| AO | Vận chuyển KC áo đường cũ đi đổ | |||
| 1 | Vận chuyển KC áo đường cũ đổ đi cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 178,38 | m3 |
| 2 | Vận chuyển KC áo đường cũ đổ đi cự ly 2,6Km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 253,14 | m3 |
| AP | PHẦN CẦU | |||
| AQ | CẦU NƯỚC XANH | |||
| AR | KẾT CẦU PHẦN TRÊN | |||
| AS | Dầm I, L =24M | |||
| 1 | Bê tông dầm "I" đúc sẵn f'c= 40 đá 1x2 M500 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 78,314 | m3 |
| 2 | SX+ LĐ cốt thép dầm cầu + Cốt thép chờ phục vụ đấu nối đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,5668 | Tấn |
| 3 | SX+ LĐ cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1608 | Tấn |
| 4 | SX+ LĐ công thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6186 | Tấn |
| 5 | Cung cấp + LĐ cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,493 | Tấn |
| 6 | SX + Lắp đặt ống ống ghen D65/72 luồn cáp DƯL | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 594 | md |
| 7 | Cung cấp + LĐ bộ neo đầu dầm 5ống cáp 12.7 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | bộ |
| 8 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 9 | Lắp dựng dầm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Dầm |
| AT | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang f'c=30 đá 1x2 M350 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,03 | m3 |
| 2 | SC+ LĐ cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,118 | Tấn |
| 3 | SX+ LĐ cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,773 | Tấn |
| AU | Bản ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông bản ván khuôn đúc sẵn f'c=25 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,165 | m3 |
| 2 | SX + LĐ cốt thép bản ván khuôn d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,664 | Tấn |
| 3 | VC + LĐ Tấm đan bản mặt cầu = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 88 | CK |
| AV | Bản mặt cầu | |||
| 1 | SX + LĐ cốt thép bản mặt cầu d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,753 | Tấn |
| 2 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, f'c=30MPa, | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,595 | m3 |
| 3 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 254,672 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 254,672 | m2 |
| 5 | Thảm BTN chặt Dmax12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 254,672 | m2 |
| 6 | SX + Vận chuyển BTN | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,8662 | Tấn |
| AW | Khe răng lược: | |||
| 1 | CC+ LĐ cốt thép khe co giãn d>12 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,889 | Tấn |
| 2 | CC+ Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,48 | m |
| 3 | Quét nhựa bitum gốc nhựa Epoxy 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,156 | m2 |
| 4 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ đổ vào khe co giản f'c=35MPa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,682 | m3 |
| AX | Lan can xe chạy | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt kết cấu thép mạ kẽm lan can cầu ( bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,22 | md |
| AY | Gờ lan can | |||
| 1 | CC+ lắp đặt cốt thép gờ lan can 10| Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,721 | Tấn | |
| 2 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 f'c=25MPa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,745 | m3 |
| AZ | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | CC+ LĐ ống thép mạ kẽm D150 dày 5mm thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m |
| 2 | SX+ LĐ lưới chắn rác bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| BA | Đá kê gối, gối cao su : | |||
| 1 | SX+LĐ cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | Tấn |
| 2 | Bê tông đá kê gối f'c=40Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,656 | m3 |
| 3 | Lắp đặt gối cầu cao su không có PTFE | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt gối cầu cao su có PTFE | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Cung cấp + Lắp đặt thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,377 | Tấn |
| BB | Ụ neo chốt kháng chấn | |||
| 1 | CC và lắp đặt ống Tole thép tấm dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,013 | Tấn |
| 2 | CC+ Lắp đặt thép neo D32, L=0.4m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,109 | Tấn |
| 3 | Bitum nhựa lấp đầy ống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,128 | kg |
| 4 | CC+ LD cấu kiện thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,003 | Tấn |
| 5 | Bê tông ụ neo f'c=30Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,537 | m3 |
| 6 | Vữa không co ngót (Sika gout 214) đổ vào khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,159 | m3 |
| 7 | SX + LĐ cốt thép ụ neo d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,421 | Tấn |
| 8 | Cung cấp lắp đặt tấm cao su đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| BC | KẾT CẦU PHẦN DƯỚI | |||
| BD | Kết cấu mố | |||
| 1 | Bê tông đệm f'c = 12Mpa dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,546 | m3 |
| 2 | SX+ lắp đặt cốt thép móng mố d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,764 | Tấn |
| 3 | SX+ lắp đặt cốt thép móng mố d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,307 | Tấn |
| 4 | BT đá 1x2, f'c=30MPa móng mố | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 253,986 | m3 |
| 5 | SX + lắp đặt cốt thép thân mố, tường đầu, tường cánh d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,016 | Tấn |
| 6 | SX + lắp đặt cốt thép thân mố, tường đầu, tường cánh d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,337 | Tấn |
| 7 | SX + lắp đặt cốt thép thân mố, tường đầu, tường cánh d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,589 | Tấn |
| 8 | BT đá 1x2, f'c=30MPa thân mố, tường đầu, tường cánh, | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 153,861 | Tấn |
| 9 | Vữa XM M75 tạo dốc dày tb 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,986 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 121,58 | m2 |
| BE | Thi công bản quá độ: | |||
| 1 | BT lót móng bản quá độ đá 2x4 f'c=12MPa dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,28 | m3 |
| 2 | SX + LĐ cốt thép bản qúa độ d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,496 | Tấn |
| 3 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, f'c=25MPa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,383 | m3 |
| 4 | Bitum nhựa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 139,444 | Kg |
| BF | Chân khay: | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,52 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 2x4, f'c=20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,514 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất C3, | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 168,053 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng đầm chặt K90, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 71,51 | m3 |
| 5 | VC+ Thi công đá hộc D=20-30cm, gia cố chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 80,475 | m3 |
| BG | Tứ nón + ta luy + bậc cấp | |||
| 1 | Bê tông tứ nón đá 2x4, f'c=20Mpa dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,334 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,556 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 183,042 | m3 |
| 4 | CC+ LĐ ống nhựa PVC D90, l= 1m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | m |
| 5 | Đá dăm 4x6 bọc vải Đkt dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,819 | m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,196 | m2 |
| BH | Đắp đất sau mố | |||
| 1 | Đắp cát đàm chặt K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.016,07 | m3 |
| 2 | CC+ LĐ ống nhựa PVC D90, l= 2m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 3 | Đá dăm 4x6 bọc vải Đkt dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,168 | m2 |
| BI | Bậc cấp | |||
| 1 | Bê tông đá 2x4, f'c=16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,2 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm đá 2x4, f'c=10Mpa, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| BJ | Cọc khoan nhồi : | |||
| 1 | Khoan cọc nhồi D1000 trên cạn vào đất (L | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,2 | m |
| 2 | Khoan cọc nhồi D1000 trên cạn vào sét cứng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,4 | m |
| 3 | Khoan cọc nhồi D1000 vào đá cấp 2 (L | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,62 | m |
| 4 | Đào xúc + VC dung dịch bentonite, đát cấp 1cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 109,713 | m3 |
| 5 | Bơm dung dịch ben tô nít chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 95,991 | m3 |
| 6 | Gia công ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,536 | Tấn |
| 7 | Cung cấp thép tấm ống vách | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,657 | Tấn |
| 8 | SX+ LĐ Cốt thép cọc khoan nhồi. trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,021 | Tấn |
| 9 | SX+ LĐ cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,212 | Tấn |
| 10 | SX+ LĐ Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,313 | Tấn |
| 11 | Bê tông cọc nhồi trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 75,36 | m3 |
| 12 | Cung cấp - LĐ kết cấu thép hệ thép tấm định vị + nắp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,018 | Tấn |
| 13 | CC+LĐ ống thép bằng PP hàn Đkính ống D50/D60 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 246,36 | m |
| 14 | CC + LĐ ống thép bằng PP hàn Đkính ống D102/D114 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 113,58 | m |
| 15 | CC+ LĐ ống nối D60/D80 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | vị trí |
| 16 | CC+ LĐ ống nối D114/D134 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | vị trí |
| 17 | Bơm vữa xi măng ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 18 | Đập đầu cọc bê tông trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,48 | m3 |
| BK | Cọc PDA | |||
| 1 | SX+ LĐ cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,046 | Tấn |
| 2 | SX+ LĐ cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,437 | Tấn |
| 3 | Bê tông cọc nhồi trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,241 | m3 |
| 4 | Cung cấp + LĐ bulon D16 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | bộ |
| 5 | SX+ LĐ kết cấu thep bản đệm thép 100x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,014 | Tấn |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,241 | m3 |
| 7 | Gia công ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,124 | Tấn |
| 8 | Ống vách phụ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,124 | Tấn |
| BL | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| BM | Bãi đúc dầm | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,9 | m3 |
| 2 | BT đá 2x4 mác 200 dày 15cm bãi đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,6 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng mác 100 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,75 | m2 |
| 4 | Đắp bãi đúc dầm công trường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 249,5 | m3 |
| BN | Đường tạm phục vụ thi công | |||
| 1 | Đào đất nền đường đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,36 | 1 m3 |
| 2 | Thi công móng đường Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nển đường, đất C3 đầm chặt K95 đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 368,585 | 1 m3 |
| 4 | Thi công móng đường Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 67,34 | 1 m3 |
| 5 | Thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 439,525 | 1 m3 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt + Tháo dở ống cống miệng bát D1000H30(Ld=4m) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | đoạn |
| BO | Thi công mố trên cạn | |||
| 1 | Đào đất C3 tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,45 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng đầm chặt K95, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 795,96 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng thi công đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 938,685 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng bằng đất tận dụng đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 663,285 | m3 |
| 5 | Thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 132,675 | m3 |
| 6 | Đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,456 | Tấn |
| 7 | LD + TD kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,912 | Tấn |
| BP | Hạng mục khác | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 389,158 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 3 nắn chỉnh dòng chảy (tận dụng hoàn trả lại lòng suối hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.318,72 | m3 |
| BQ | CẦU ĐỒNG XIÊM | |||
| BR | KẾT CẦU PHẦN TRÊN | |||
| BS | Dầm hộp bản rỗng L=20m | |||
| 1 | SX+ LD Ván khuôn trong (tấm Tole dày 1.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,844 | Tấn |
| 2 | SX+ lắp đặt cáp thép dự ứng lực dọc 12.7mm căng trước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,281 | Tấn |
| 3 | CC+ LD Ống nhựa bọc cáp d18/d21 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.112 | m |
| 4 | SX + LD cốt thép dầm cầu + Cốt thép chờ phục vụ đấu nối D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,105 | m |
| 5 | Bê tông dầm cầu đá 1x2 f'c=40MPa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 354,469 | m3 |
| 6 | SX + LD Quét gốc nhựa Epoxy 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,692 | m2 |
| 7 | SX + LD Cốt thép chờ phục vụ đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,096 | Tấn |
| 8 | CC+ LD cấu kiện thép tấm mạ kẽm chờ phục vụ đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,452 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng dầm bản cầu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | Dầm |
| BT | Mặt cầu và ván khuôn bản mặt cầu | |||
| 1 | SX+ LĐ cốt thép bản mặt cầu d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,016 | Tấn |
| 2 | BT bản mặt cầu đá 1x2, f'c=30MPa, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 165,745 | m3 |
| 3 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 651,398 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám bằng nhũ tương , TC 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 651,398 | m2 |
| 5 | Thảm BTNC 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 651,398 | m2 |
| 6 | SX + Vận chuyển BTN | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 78,9494 | Tấn |
| BU | Khe co giãn răng lược | |||
| 1 | SX+LĐ cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,129 | Tấn |
| 2 | CC+ Lắp đặt khe co giãn mặt cầu (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,28 | m |
| 3 | Quét nhựa gốc nhựa Epoxy 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,904 | m2 |
| 4 | BT co ngót cốt liệu nhỏ đổ vào khe co giản f'c=35MPa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,366 | m3 |
| BV | Bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Láng VXM#100 tạo phẳng mặt dầm dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 70,4 | m2 |
| 2 | Thanh gỗ chèn KT 9x6cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,053 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt tấm cao su đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,11 | m2 |
| 4 | SX+ LĐ cốt thép khe liên tục nhiệt, d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,027 | Tấn |
| 5 | SX+ LĐ cốt thép khe liên tục nhiệt, d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,813 | Tấn |
| 6 | BT đá 1x2 f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,435 | m3 |
| BW | Lan can xe chạy | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt kết cấu thép mạ kẽm lan can cầu ( bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 136,44 | md |
| BX | Gờ lan can | |||
| 1 | Gia công lắp đặt cốt thép gờ lan can 10| Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,502 | Tấn | |
| 2 | BT gờ lan can đá 1x2 f'c=25MPa đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,823 | m3 |
| BY | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | CC, LĐ ống thép mạ kẽm D150 dày 5mm thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,8 | m |
| 2 | SX + LĐ kết cấu thép lưới chắn rác mặt cầu (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | bộ |
| BZ | Đá kê gối, gối cao su | |||
| 1 | Bê tông đá kê gối f'c=40Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,926 | m3 |
| 2 | CC + Lắp đặt gối cầu cao su không có PTFE | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | cái |
| 3 | CC + Lắp đặt gối cầu cao su có PTFE | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 88 | cái |
| CA | Ụ neo chốt kháng chân | |||
| 1 | CC và lắp đặt ống Tole thép tấm dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,078 | Tấn |
| 2 | CC+ LD Thép neo D32, L=0.4m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,167 | Tấn |
| 3 | Bitum nhựa lấp đầy ống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 86,16 | Kg |
| 4 | CC+ LD cấu kiện thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | Tấn |
| CB | Bệ đúc | |||
| 1 | SX+ LĐ cốt thép bệ đúc d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,93 | Tấn |
| 2 | SX+ LĐt cốt thép bệ đúc d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7111 | Tấn |
| 3 | SX+ LĐ thép hình trong bệ căng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,057 | Tấn |
| 4 | Đào đất cấp 2 bệ đúc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,13 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ đúc đá 1x2 25 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,159 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,42 | m3 |
| 7 | Bê tông lót đá 2x4 10 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,384 | m3 |
| 8 | LD + TD kết cấu thép, hệ khung dàn, sàn đạo thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,702 | Tấn |
| 9 | Cung cấp + LD thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9893 | Tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 68,963 | m3 |
| CC | KẾT CẦU PHẦN DƯỚI | |||
| CD | Kết cấu mố | |||
| 1 | SX+LĐ cốt thép móng mố d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,191 | Tấn |
| 2 | SX+LĐ cốt thép móng mố d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,883 | Tấn |
| 3 | Thép neo D32, L=0.4m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,764 | Tấn |
| 4 | Khoan lỗ d42mm để cắm thép đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 162,5 | m |
| 5 | BT không co ngót cốt liệu nhỏ f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,094 | m3 |
| 6 | BT đá 1x2, f'c=30MPa móng mố, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 264,8 | m3 |
| 7 | SX+LĐ cốt thép thân + đỉnh mố d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,016 | Tấn |
| 8 | SX+LĐ cốt thép thân + đỉnh mố d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,661 | Tấn |
| 9 | SX+LĐ cốt thép thân + đỉnh mố d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,835 | Tấn |
| 10 | BT đá 1x2, f'c=30MPa thân mố, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 121,8 | m3 |
| 11 | Vữa XM M75 tạo dốc dày tb 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,832 | m2 |
| 12 | BT đá 1x2, f'c=30MPa tường đầu và gối đỡ đan tiếp cận | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,716 | m3 |
| 13 | SX+LĐ cốt thép tường cánh d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,855 | Tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 132,46 | m2 |
| CE | Trụ cầu | |||
| 1 | SX+LĐ cốt thép móng trụ d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,286 | Tấn |
| 2 | SX+LĐ cốt thép móng trụ d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,873 | Tấn |
| 3 | Thép neo D32, L=0.4m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,629 | Tấn |
| 4 | Khoan lỗ d42mm để cắm thép đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 5 | BT không co ngót cốt liệu nhỏ đổ f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,087 | m3 |
| 6 | BT đá 1x2, f'c=30MPa móng trụ, đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 242,74 | m3 |
| 7 | SX+LĐ cốt thép thân trụ d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,007 | Tấn |
| 8 | SX+LĐ cốt thép thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,14 | Tấn |
| 9 | BT đá 1x2, f'c=30MPa thân trụ, đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 72,28 | m3 |
| 10 | SX+LĐ cốt thép xà mũ trụ d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,757 | Tấn |
| 11 | SX+LĐ cốt thép xà mũ trụ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,825 | Tấn |
| 12 | BT đá 1x2, f'c=30MPa xà mũ trụ, đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 61,852 | m3 |
| 13 | Vữa XM M75 tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,96 | m2 |
| CF | Thi công bản quá độ | |||
| 1 | BT lót móng bản quá độ đá 2x4 f'c=12MPa dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,77 | m3 |
| 2 | SX+LĐ cốt thép bản qúa độ d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,429 | Tấn |
| 3 | Bê tông bản qúa độ đá 1x2, f'c=25MPa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,982 | m3 |
| 4 | Bitum nhựa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 144,585 | Kg |
| CG | Chân khay: | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,848 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 2x4, f'c=20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,402 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 128,696 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng đàm chặt K90, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,223 | m3 |
| 5 | VC + Thi công đá hộc D=20-30cm, gia cố chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,223 | m3 |
| CH | Tứ nón + ta luy | |||
| 1 | Bê tông tứ nón đá 2x4, f'c=20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,986 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,657 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 112,287 | m3 |
| 4 | CC+ LĐ ống nhựa PVC D90, l= 1m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | m |
| 5 | Đá dăm 4x6 bọc vải Đkt dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,761 | m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,182 | m2 |
| CI | Đắp đất sau mố | |||
| 1 | Đắp cát công trình đầm chặt K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 546,81 | m3 |
| 2 | CC + LĐ ống nhựa PVC D90, l= 1m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 3 | Đá dăm 4x6 bọc vải Đkt dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,168 | m2 |
| CJ | Bậc cấp | |||
| 1 | Bê tông đá 2x4, f'c=16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,9 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm đá 2x4, f'c=10Mpa, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| CK | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| CL | Bãi đúc dầm | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 113,5 | m3 |
| 2 | BT đá 2x4 mác 200 dày 15cm bãi đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 115,5 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng mác 100 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,25 | m2 |
| 4 | Đắp bãi đúc dầm công trường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 502,5 | m3 |
| CM | Đường tạm phục vụ thi công | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt + TD ống cống miệng bát D1000H30(Ld=4m) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | đoạn |
| 2 | Thi công móng đường Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 3 | Đào nền đường , Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 600,36 | m3 |
| 4 | Đắp đất nển đường, đất C3 đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 974,619 | m3 |
| 5 | Thi công móng đường Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 123,36 | m3 |
| 6 | Thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.106,379 | m3 |
| CN | Thi công mố trên cạn | |||
| 1 | Đào đất tạo mặt bằng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 453,02 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng đầm chặt K90, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 435,08 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng thi công đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 740,809 | m3 |
| 4 | Phá đá hố móng c.trình=máy khoan d76, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 153,504 | m3 |
| 5 | Đào Xúc đá phương tiện vận chuyển về bải trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 153,504 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 97,908 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng đầm chặt K95 , đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 768,017 | m3 |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,456 | Tấn |
| 9 | Cung cấp thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4324 | Tấn |
| 10 | LD+ TD kết cấu thép, hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,912 | Tấn |
| CO | Thi công trụ | |||
| 1 | Đắp đất hố móng đầm chặt K90, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 541,49 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng thi công đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 181,013 | m3 |
| 3 | Phá đá hố móng c.trình=máy khoan d76, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 441,56 | m3 |
| 4 | Đào Xúc đá lên phương tiện vận chuyển về bải thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 441,56 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 198,82 | m3 |
| 6 | Thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 99,93 | m3 |
| 7 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,685 | Tấn |
| 8 | LD+ TD kết cấu thép, hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,37 | Tấn |
| CP | Hạng mục khác | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 cự ly 1,9km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.259,107 | m3 |
| 2 | Phá đá hố móng c.trình=máy khoan d76, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.313,33 | 1 m3 |
| 3 | Đào Xúc đá lên phương tiện vận chuyển về bải trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.313,33 | 1 m3 |
| CQ | CẦU TÂY PHÚ | |||
| CR | KẾT CẦU PHẦN TRÊN | |||
| CS | Dầm I, L=24m | |||
| 1 | Thi công bê tông dầm "I" đúc sẵn f'c= 40 Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 78,314 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,567 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,161 | Tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,619 | Tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,493 | Tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt ống ống ghen D65/72 luồn cáp DƯLđường kính | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 594 | md |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bộ neo đầu dầm 5 ống cáp 12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | bộ |
| 8 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 9 | Lắp dựng dầm I24m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | dầm |
| CT | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang f'c=30 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,03 | m3 |
| 2 | Gia công cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,118 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,773 | Tấn |
| CU | Bản ván khuôn | |||
| 1 | Thi công bê tông bản ván khuôn đúc sẵn f'c=25Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,165 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản ván khuôn d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,664 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm đan bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 88 | Cấu kiện |
| CV | Bản mặt cầu | |||
| 1 | SX + LĐ cốt thép bản mặt cầu d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,039 | Tấn |
| 2 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, f'c=30MPa, | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,59 | m3 |
| 3 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 254,67 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 254,67 | m2 |
| 5 | Thảm BTN chặt Dmax12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 254,67 | m2 |
| 6 | SX + Vận chuyển BTN | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,866 | Tấn |
| CW | Khe răng lược: | |||
| 1 | SX+LĐ cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,889 | Tấn |
| 2 | CC+ Lắp đặt khe co giãn mặt cầu (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,48 | md |
| 3 | Quét nhựa gốc nhựa Epoxy 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,156 | m2 |
| 4 | BT không co ngót cốt liệu nhỏ đổ vào khe co giản f'c=35MPa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,684 | m3 |
| CX | Lan can xe chạy | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép mạ kẽm lan can cầu (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,22 | md |
| CY | Gờ lan can | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gờ lan can 10| Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,844 | Tấn | |
| 2 | Thi công bê tông gờ lan can đá 1x2 f'c=25MPa đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,08 | m3 |
| CZ | Gờ chân cột đèn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gờ cột đèn 10| Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,041 | Tấn | |
| 2 | Thi công bê tông gờ cột đèn đá 1x2 f'c=25MPa đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống gen mềm D60 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,11 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bu lon D24, L=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| DA | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Cung cấp ống thép mạ kẽm D150 dày 5mm thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m |
| 2 | VXM mác 75 che khe dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,014 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác (KT: 2,9x1,7x0,5cm) bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,194 | Tấn |
| DB | Đá kê gối, gối cao su : | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su không có PTFE | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su có PTFE | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Bê tông đá kê gối f'c=40Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đá kê gối | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm mạ kẽm (400x600x20)mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,38 | Tấn |
| DC | Ụ neo dầm ngang | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống Tole thép tấm dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,012 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt thép neo D32, L=0.4m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,109 | Tấn |
| 3 | Bitum nhựa lấp đầy ống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | kg |
| 4 | Thi công bê tông ụ neo f'c=30Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,696 | m3 |
| 5 | Vữa không co ngót 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắt đặt cốt thép ụ neo | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,003 | Tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ụ neo | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | Tấn |
| 8 | Cung cấp lắp đặt tấm cao su đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| DD | KẾT CẦU PHẦN DƯỚI | |||
| DE | Kết cấu mố | |||
| 1 | Đệm bê tông f'c = 12Mpa dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,56 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng mố d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,332 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng mố d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,766 | Tấn |
| 4 | Thi công bê tông đá 1x2, f'c=30MPa móng mố, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 253,99 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mố, tường đầu, tường cánh d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,863 | Tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mố, tường đầu, tường cánh d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,927 | Tấn |
| 7 | Thi công bê tông đá 1x2, f'c=30MPa thân mố, tường đầu, tường cánh, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 129,05 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,44 | m2 |
| DF | Bản quá độ | |||
| 1 | Thi công bê tông lót móng bản quá độ đá 2x4 f'c=12MPa dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,28 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản qúa độ d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,023 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản qúa độ d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,925 | Tấn |
| 4 | Thi công bê tông bản qúa độ đá 1x2, f'c=25MPa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,472 | m3 |
| 5 | Bitum nhựa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 139,48 | kg |
| DG | Chân khay | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,45 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông đá 2x4, f'c=20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,97 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 101,26 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K90, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,92 | m3 |
| 5 | Đắp đá hộc D=20-30cm, gia cố chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,88 | m3 |
| DH | Tứ nón + ta luy + bậc cấp | |||
| 1 | Thi công bê tông tứ nón đá 2x4, f'c=20Mpa dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,49 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,66 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,28 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90, l= 1m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 5 | Đá dăm 4x6 bọc vải địa kỹ thuật dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,14 | m2 |
| DI | Đắp đất sau mố | |||
| 1 | Đắp cát hạt thô K98 trong lòng mố | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 783,97 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90, l= 2m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 3 | Đá dăm 4x6 bọc vải địa kỹ thuật dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,17 | m2 |
| DJ | Bậc cấp | |||
| 1 | Thi công bê tông đá 2x4, f'c=16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,84 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông đệm đá 2x4, f'c=12Mpa, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| DK | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan cọc nhồi D1000 trên cạn vào đất (L | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,32 | m |
| 2 | Khoan cọc nhồi D1000 trên cạn vào sét cứng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 109,8 | m |
| 3 | Khoan cọc nhồi D1000 vào đá cấp 4 (L | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,8 | m |
| 4 | Khoan cọc nhồi D1000 vào đá cấp 2 (L | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 81,66 | m |
| 5 | Đào xúc + vận chuyển dung dịch bentonite cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 157,35 | m3 |
| 6 | Bơm dung dịch ben tô nít chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 157,35 | m3 |
| 7 | Gia công ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,536 | Tấn |
| 8 | Cung cấp thép tấm ống vách | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,681 | Tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đ/kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,592 | Tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đ/kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,457 | Tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đ/kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,389 | Tấn |
| 12 | Thi công bê tông cọc nhồi trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 157,35 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép hệ thép tấm định vị+nắp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,207 | Tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt ống siêu âm, ĐK 50/60 mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 358,8 | m |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt ống siêu âm bằng thép, ĐK 102/114 mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 169,8 | m |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt ống nối D65 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | vị trí |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt ống nối D119 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | vị trí |
| 18 | Bơm VXM trong ống kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,36 | m3 |
| 19 | Cung cấp bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 432 | bộ |
| 20 | Đập đầu cọc bê tông trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,42 | m3 |
| DL | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| DM | Bãi đúc dầm | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,5 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,5 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m2 |
| 4 | Đất nền đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 282,5 | m3 |
| DN | Đường tạm phục vụ thi công | |||
| 1 | Đào đất nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 182,37 | m3 |
| 2 | Thi công móng đường Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất nển đường, đất cấp 3, đạt K95 đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,51 | m3 |
| 4 | Thi công móng đường Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 82,6 | m3 |
| 5 | Thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 434,71 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt + tháo dỡ ống cống miệng bát D1000H30(Ld=4m) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | đoạn |
| 7 | Đào đất tạo mặt bằng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 307,68 | m3 |
| 8 | Đắp đất nển đường, đất cấp 3, đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 97,14 | m3 |
| DO | Thi công mố trên cạn | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 973,94 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K95, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 753,94 | m3 |
| 3 | Sản xuất đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,92 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,84 | Tấn |
| DP | Hạng mục khác | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T Phạm vi 2,9km, Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 389,158 | m3 |
| DQ | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| DR | Phần cống có khẩu độ (1x1) - (2x2) - (2x1,5) | |||
| DS | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.557,82 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào, L>2,5m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.429 | md |
| 3 | Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 160,134 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 700,68 | m3 |
| 5 | BT thành đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 225,682 | m3 |
| DT | Thân cống hộp đúc sẵn và mối nối | |||
| 1 | BT đá 1x2 M300 thành cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 661,988 | m3 |
| 2 | Cốt thép cống hộp D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5506 | Tấn |
| 3 | Cốt thép cống hộp D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 90,9082 | Tấn |
| 4 | Vận chuyển+ Lắp đặt cống hộp đơn (1x1) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 303 | Cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển+ Lắp đặt cống hộp đơn (2x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | Cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển+ Lắp đặt cống hộp đơn (2x2) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 135 | Cấu kiện |
| 7 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 2 lớp bao - 3lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 691,77 | m2 |
| DU | Hố thu, hộp nối | |||
| 1 | Lớp lót BT đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 2 | BT móng đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 3 | BT thành đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,477 | m3 |
| 4 | Cốt thép đà kiềng D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,018 | Tấn |
| 5 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 6 | Cốt thép đan chìm đúc sẵn d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,045 | Tấn |
| 7 | Bê tông đan chìm đúc sẵn đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 8 | Vận chuyển + Lắp đặt đan chìm P>250 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 94 | cái |
| 9 | Cản xuất+ Lắp đặt thép hình L50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0507 | Tấn |
| DV | Phần đan tiếp cận | |||
| 1 | Bê tông đan gối đỡ đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 168,43 | m3 |
| 2 | BT đan tiếp cận đá 1x2 M300 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 578,331 | m3 |
| 3 | Cốt thép D≤10 đan tiếp cận đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0408 | Tấn |
| 4 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 66,8147 | Tấn | |
| 5 | Cốt thép D>18 đan tiếp cận đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,363 | Tấn |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa đường 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 372,912 | m2 |
| 7 | Ống nhựa PVC DN25 PN12.5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 440,532 | m |
| 8 | Nhựa đường bịt lỗ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 209,65 | kg |
| DW | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Đắp trả hố móng bằng cát đầm chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 703,677 | m3 |
| 2 | Đắp cát tiếp đến lưng cống đầm chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.851,993 | m3 |
| 3 | SX, LĐ cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 204 | cọc |
| 4 | Xếp đá khan trên mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,88 | m3 |
| 5 | SX+ LĐ rọ đá 2.0x1.0x0.5 ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 105 | rọ |
| DX | Phai chắn nước | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,027 | Tấn |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,004 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,336 | Tấn |
| 5 | VC+ LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cấu kiện |
| DY | Phần gia cố lề | |||
| 1 | Thi công móng đường Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 72,176 | m3 |
| 2 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 161,52 | m2 |
| 3 | Thi công lớp mặt BT đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,869 | m3 |
| DZ | Phần gia cố mái | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 352,113 | 1 m3 |
| 2 | Lớp mặt BT đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 222,254 | 1 m3 |
| 3 | CC LĐ ống nhựa PVC Ф60 dày 2mm lỗ thoát nước (CK 2m/1 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 86,6 | m |
| 4 | Tầng đá dăm lọc 50% đá 1x2 &50% đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,75 | 1 m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật không dệt 25kN/m bọc ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | 1 m2 |
| EA | Chân khay | |||
| 1 | Đào đất C3 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 385,917 | m3 |
| 2 | Đắp trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 118,289 | m3 |
| 3 | Xếp đá khan trên mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 118,289 | m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,898 | m3 |
| 5 | BT chân khay đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 103,268 | m2 |
| EB | Tường khóa mái taly | |||
| 1 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,385 | m2 |
| 2 | Bê tông đá 2x4 M200 tường khóa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,434 | m3 |
| EC | Phần cống có khẩu độ 2x(2x2) | |||
| ED | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất C3, | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 532,94 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,04 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 137,6 | m3 |
| 4 | BT thành đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,47 | m3 |
| EE | Thân cống hộp đổ tại chỗ và mối nối | |||
| 1 | BT đá 1x2 M300 thành cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 182,99 | m3 |
| 2 | SX+ LĐ Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,05 | Tấn | |
| 3 | SX+ LĐ Ống PVC D42.2/38.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 209,04 | m |
| 4 | SX+ LĐ Nắp đậy D48.2/44.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 402 | Cái |
| 5 | CC+LĐ tấm ngăn nước W200 chèn khe nối | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,6 | m |
| 6 | Cung cấp lắp đặt tấm cao su đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,73 | m2 |
| 7 | CC + LĐ thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,55 | Tấn |
| 8 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | kg |
| EF | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Đắp trả hố móng bằng cát đầm chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,48 | m3 |
| 2 | Đắp cát tiếp đến lưng cống đầm chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 801,58 | m3 |
| 3 | CC, LĐ cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cọc |
| 4 | Thi công xếp đá khan trên mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,87 | m3 |
| EG | Phần gia cố lề | |||
| 1 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,62 | m2 |
| 2 | Thi công móng đường Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,29 | m3 |
| 3 | Thi công lớp mặt BT đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,62 | m3 |
| EH | Phần gia cố taluy | |||
| 1 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 428,37 | m2 |
| 2 | Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 428,37 | m3 |
| 3 | Lớp mặt BT đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,84 | m3 |
| 4 | Tầng đá dăm lọc 50% đá 1x2 &50% đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật không dệt 25kN/m bọc ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,75 | m2 |
| EI | Chân khay | |||
| 1 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,84 | m2 |
| 2 | Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,56 | m3 |
| 3 | Bê tông lề đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,59 | m3 |
| EJ | Tường khóa mái taly | |||
| 1 | Bê tông tường khóa đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,76 | m3 |
| EK | Biện pháp thi công bồi hoàn mương thủy lợi | |||
| 1 | Đắp mương tạm bằng đất tận dụng, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 127 | m3 |
| 2 | Đào mương tạm, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,4 | m3 |
| 3 | Thi công móng lớp dưới (Dmax37.5) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt + TD ống cống miệng bát D1000H30(Ld=4m) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,5 | đoạn |
| 5 | Phá dỡ mương cũ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 6 | Bồi hoàn thành mương BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | 1 m3 |
| EL | Cống kỹ thuật | |||
| EM | Phần móng và hố | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất C3, | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 132,208 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 VXM M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,238 | m3 |
| 3 | BT móng đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,29 | m3 |
| 4 | BT thành đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,63 | m3 |
| 5 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,296 | m3 |
| 6 | SX+ LĐ Cốt thép đà kiềng D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0541 | Tấn |
| 7 | SX + LĐ thép hình L50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0362 | Tấn |
| 8 | SX + LĐ Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0018 | Tấn |
| 9 | SX + LĐ Cốt thép tấm đan đúc sẵn 10| Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0876 | Tấn | |
| 10 | SX + LĐ thép hình L50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0543 | Tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,346 | m3 |
| 12 | VC+ Lắp đặt tấm đan P | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Xây gạch thẻ VXM M75 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| EN | Thân cống hộp đúc sẵn & mối nối | |||
| 1 | BT đá 1x2 M300 thành cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,08 | m3 |
| 2 | SX + LĐ Cốt thép cống hộp D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0256 | Tấn |
| 3 | SX + LĐ Cốt thép cống hộp D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1514 | Tấn |
| 4 | VC+ Lắp đặt cống hộp BxH (100x100) đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | đoạn |
| 5 | Chèn VXM M200 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 6 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,459 | 1 m3 |
| EO | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Đắp đất C3 đàm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,976 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 7,18% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II (trong đó có hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi) có giá trị hợp đồng ≥ 72 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III (trong đó có hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi) có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 72 tỷ đồng;(Nhà thầu phải kèm theo bản sao có công chứng hợp đồng và bản chụp quyết định phê duyệt thiết kế của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư phải đầy đủ các thông tin cần thiết để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 72.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 2 | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trư¬ởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa) (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trư¬ởng ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). | 10 | 10 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). | 7 | 7 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 4 | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 04 người;Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). | 7 | 7 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 2 | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). | 7 | 7 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 2 | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người;Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);+ Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);+ Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 6 | Kỹ thuật viên trắc đạc | 2 | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người:Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng Trung cấp trắc địa trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng Đại học trắc địa trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3 | Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3 | 4 |
| 2 | Máy ủi ≥ 108CV | Máy ủi ≥ 108CV | 4 |
| 3 | Ôtô tự đổ ≥ 10T | Ôtô tự đổ ≥ 10T | 10 |
| 4 | Cần cẩu ≥ 10T | Cần cẩu ≥ 10T | 2 |
| 5 | Cần cẩu ≥ 40T | Cần cẩu ≥ 40T | 2 |
| 6 | Máy đầm bánh thép 6T – 8T | Máy đầm bánh thép 6T – 8T | 2 |
| 7 | Máy đầm bánh thép 10T-12T | Máy đầm bánh thép 10T-12T | 2 |
| 8 | Máy đầm bánh thép 16T | Máy đầm bánh thép 16T | 4 |
| 9 | Máy lu rung 25T | Máy lu rung 25T | 4 |
| 10 | Máy lu bánh lốp 16T | Máy lu bánh lốp 16T | 4 |
| 11 | Máy san ≥ 110CV | Máy san ≥ 110CV | 2 |
| 12 | Trạm trộn BTN ≥ 120T/h | Trạm trộn BTN ≥ 120T/h | 1 |
| 13 | Trạm trộn BTXM ≥ 60m3/h | Trạm trộn BTXM ≥ 60m3/h | 1 |
| 14 | Máy rải CPĐD 50-60m3/h | Máy rải CPĐD 50-60m3/h | 2 |
| 15 | Máy rải BTN 130-140CV | Máy rải BTN 130-140CV | 2 |
| 16 | Máy khoan cọc nhồi | Máy khoan cọc nhồi | 2 |
| 17 | Máy nén khí diezel 660m3/h | Máy nén khí diezel 660m3/h | 2 |
| 18 | Máy khoan đá cầm tay D42mm | Máy khoan đá cầm tay D42mm | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi