Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng nền, mặt đường và công trình thoát nước đoạn Km5+200 - Km10+585

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220573203-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng nền, mặt đường và công trình thoát nước đoạn Km5+200 - Km10+585
Số hiệu KHLCNT 20220567658
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước do tỉnh quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 16:49:00 đến ngày 2022-06-16 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 121,302,491,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000,000 VNĐ ((Ba tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II (trong đó có hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi) có giá trị hợp đồng ≥ 72 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III (trong đó có hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi) có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 72 tỷ đồng;(Nhà thầu phải kèm theo bản sao có công chứng hợp đồng và bản chụp quyết định phê duyệt thiết kế của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư phải đầy đủ các thông tin cần thiết để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 72.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trư¬ởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa) (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trư¬ởng ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Số lượng yêu cầu tối thiểu: 04 người;Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người;Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);+ Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);+ Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật viên trắc đạc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người:Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng Trung cấp trắc địa trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng Đại học trắc địa trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 4
3-Ôtô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 10
4-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu ≥ 40T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 40T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bánh thép 6T – 8T
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bánh thép 6T – 8T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bánh thép 10T-12T
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bánh thép 10T-12T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bánh thép 16T
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 25T
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp 16T
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
12-Trạm trộn BTN ≥ 120T/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn BTN ≥ 120T/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm trộn BTXM ≥ 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn BTXM ≥ 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải CPĐD 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải CPĐD 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy rải BTN 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải BTN 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cọc nhồi
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy nén khí diezel 660m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diezel 660m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy khoan đá cầm tay D42mm
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đá cầm tay D42mm
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây dựng nền, mặt đường và công trình thoát nước đoạn Km5+200 - Km10+585
Xây dựng tuyến đường tránh phía Nam thị trấn Phú Phong
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước do tỉnh quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định , địa chỉ: 8 Lê Thánh Tôn, TP Quy Nhơn
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 - Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán: Liên danh Công ty cổ phần Tư vấn T27 – Công ty TNHH Phát triển công nghệ Việt Long. • Công ty CP Tư vấn T27; Địa chỉ: Số 26A đường Lý Tự Trọng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. • Công ty TNHH Phát triển Công nghệ Việt Long; Địa chỉ: Lô 3, OLP2, Khu ĐTTM An Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán: Liên danh Công ty TNHH Lê Nguyễn – Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Đạt Tín. • Công ty TNHH Lê Nguyễn; Địa chỉ: Tổ 23B, Khu vực 5, phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. • Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Đạt Tín; Địa chỉ: Số 34 đường Thành Thái - TP Quy Nhơn - Tỉnh Bình Định. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công: Sở Giao thông vận tải Bình Định, địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Sở Công Thương Bình Định, địa chỉ: 198 Phan Bội Châu, Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 + Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định , địa chỉ: 8 Lê Thánh Tôn, TP Quy Nhơn
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 - Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản sao được chứng thực Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 hoặc Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ như sau: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do các cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên; Thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên. - Về kinh nghiệm thi công xây dựng: Bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành lớn hơn 80% giá trị khối lượng của Chủ đầu tư (kèm theo Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công trong đó phải thể hiện rõ ràng cấp công trình) - Về nhân sự: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. - Về thiết bị thi công: Nhà thầu phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình (phải có chứng thực) như: Giấy đăng ký xe, hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công (Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên) và giấy kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phải có chứng thực): Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 - Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định + Địa chỉ: Số 01 đường Trần Phú, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định + Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3822849 Số Fax: 0256.3824509
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định + Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3822849 Số Fax: 0256.3824509
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1Toàn bộ
2Chi phí xây dựng nền móng trạm trộn BTXMMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1Toàn bộ
3Chi phí xây dựng trạm biến áp và hệ thống cấp điệnMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1Toàn bộ
4Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựngMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1Toàn bộ
5Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1Toàn bộ
B PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
C Phần nền đường
1Đào nền đường Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27.147,783m3
2Đào nền đường Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật65.420,791m3
3Đắp đất nển đường, đất C3 đầm chặt K95 đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật79.901,011m2
4Xếp đá khan trên mặt bằng + vận chuyển từ bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật195,084m3
5Trồng cỏ lá gừng gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21.284,334m2
D Phần mặt đường
E Phần mặt đường kết cấu 1
1Đắp đất nển đường đất tận dụng, đất C3, đạt K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24.665,263m3
2Thi công móng lớp dưới (Dmax37.5)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8.668,343m3
3Thi công móng lớp trên (Dmax25)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7.047,66m3
4Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng, TC 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật45.420,32m2
5Thảm BTN chặt C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật45.420,32m2
6Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật45.420,32m2
7Thảm BTN chặt hạt mịn C12,5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật45.420,32m2
8SX+ VC Bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13.053,8Tấn
F Phần mặt đường kết cấu 2A
1Lu tăng cường nền đường K95-K98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.072,794m3
2Thi công móng lớp dưới đường (Dmax37.5)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.843,677m3
3Thi công móng lớp trên đ(Dmax25)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.497,002m3
4Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng, TC 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9.629,84m2
5Thảm BTN chặt C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9.629,84m2
6Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9.629,84m2
7Thảm BTN chặt hạt mịn C12,5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9.629,84m2
8SX+ VC Bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.767,616Tấn
G Phần mặt đường kết cấu loại 3
1Đắp đất nển đường đất tận dụng, đất C3, đạt K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật480m3
2Thi công móng lớp dưới (Dmax37.5)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật168,48m3
3Thi công lớp cấp phối đá dăm gia cố xi măng Dmax25 dày 15Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật136,8m3
4Cắt khe co ngang mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật171m
5Thi công khe co không cốt thép (vật liệu chèn khe:0,00025m3/md)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật171m
6Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng, TC 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật880m2
7Thảm BTN chặt C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật880m2
8Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật880m2
9Thảm BTN chặt hạt mịn C12,5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật880m2
10SX+ VC Bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật252,912Tấn
H Phần lề gia cố, nút giao và đảo
I Lề gia cố
1Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.482,742m2
2Thi công móng lớp trên đường làm mới(Dmax25)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật147,195m3
3Bê tông móng đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật222,087m3
4Thi công khe co không cốt thép sâu 15cm rộng 2cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,5m
5Thi công khe co không cốt thép sâu 5cm rộng 5mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật273m
J Nền đường ( Nút giao GT10)
1Đào nền đường + đánh cấp + đào bỏ mặt đường BTXM tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18.114,66m3
2Đào đất hữu cơ tương đương đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật957,19m3
3Đắp đất nển đường, đất C3, đạt K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.882,19m3
K Mặt đường BTN
1Lu tăng cường nền đường K95-K98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.995,55m3
2Thi công móng lớp dưới đường làm mới(Dmax37.5)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.064,14m3
3Thi công móng lớp trên đường làm mới(Dmax25)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật874,9m3
4Tưới lớp thấm bám bằng MC70, TC 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.727,1m2
5Thảm BTN chặt C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.727,1m2
6Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-01, TC 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.727,1m2
7Thảm BTN chặt hạt mịn C12,5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.727,1m2
8SX+ VC Bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.645,9685Tấn
L Lề gia cố của nút giao
1Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật39,22m2
2Thi công móng lớp trên đường làm mới(Dmax25)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,92m3
3Bê tông móng đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,88m3
4Thi công khe co không cốt thép sâu 15cm rộng 5mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,5m
5Thi công khe co không cốt thép sâu 5cm rộng 5mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,3m
M Gia cố mái
1Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,78m3
2Bê tông lề đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,18m3
3Thi công khe co không cốt thép sâu 5cm rộng 5mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,92m
4CC+ LĐ ống nhựa, Đkính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật25,35m
5Thi công tầng lọc đá dăm 2x4(50% đá 1x2 & 50% đá 2x4)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,31m3
6Vải địa kỹ thuật không dệt 25kN/m bọc ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19,5m2
N Chân khay
1Đào đất hố móng đất C3,Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật172,55m3
2Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật112,94m3
3Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,06m3
4Bê tông lề đá 2x4 M300 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật43,14m3
O Tường khóa
1Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,8m2
2Bê tông tường khóa đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,32m3
P Rãnh hình thang
1Lót vữa xi măng dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật76,16m2
2BT rãnh đá 1x2 M200 dày 7cm, đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,62m3
3BT đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,18m3
4VC + Lắp đặt BT rãnh đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật163CK
5Chèn khe bề dày 2 cm Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,14m2
Q Gia cố chân khay cuối rãnh
1Đào đất hố móng đất C3, bằng máyMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,46m3
2Bê tông chân khay đá 1x2 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,64m3
3Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,1m2
4Bê tông tường khóa đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,57m3
R Đảo trung tâm
1Đào bỏ mặt đường BTXM + đào đánh cấp + nền đường tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,31m3
2Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,62m2
3Bê tông rãnh hố đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,26m3
4Bê tông thành đảo đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18,1m3
5CC+ LĐ ống nhựa , ĐK ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,4m
6Vải địa kỹ thuật không dệt 25kN/m bọc ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7m2
7Sơn phản quang 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật56,55m2
8Đắp đất công trình (đất màu)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật306,25m3
9Trồng cỏ là gừngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật437,5m2
10Tưới nước duy trì thảm cỏ (1 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật437,5m2/tháng
11Tưới nước bão dường thảm cỏ (9 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.937,5m2/tháng
12Cây cau vuaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật43Cây
13Cây Hoa GiấyMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật129Cây
14Duy trì cây trang trí (3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật516Cây
15Tưới nước bão dưỡng cây (9 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.548Cây
S Phần rãnh
T Phần rãnh bê tông thoát nước dọc đường_ L1
1Lót vữa xi măng dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.369,298m2
2BT rãnh đá 1x2 M200 dày 7cm, đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật215,113m3
3Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.111,82m2
4BT đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật70,093m3
5VC + LĐ tấm BT rãnh đúc sẵn (p=53kg/CK)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9.668CK
6Chèn khe bề dày 2 cm Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật435,06m2
U Phần rãnh bê tông thoát nước dọc đường_ L2
1Lót vữa xi măng dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật120,581m2
2BT rãnh đá 1x2 M200 dày 7cm, đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,612m3
3Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật76,12m2
4BT đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,017m3
5VC + LĐ BT rãnh đúc sẵn (p=53kg/CK)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật346CK
6Chèn khe bề dày 2 cm Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,57m2
7Thi công lớp bê tông lót đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,359m3
8Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật75,947m3
9Quét nhựa bitum , dán bao tảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,348m2
V Bên Thành rãnh loại 1
1Lót vữa xi măng dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,361m2
2Bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,484m3
3VC + LĐ BT rãnh đúc sẵn (p=53kg/CK)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22CK
4Chèn khe bề dày 2 cm Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,99m2
W Gia cố hạ lưu rãnh
1Đào đất chân khay đầu rãnh, rọ đáMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,14m3
2BT chân khay đầu rãnh đá 1x2 M200, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,76m3
3Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật135m2
4Thi công móng CPĐD Dmax25 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,5m3
5Thi công lớp bê tông lề đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,25m3
6CC+ LĐ rọ đá 2.0x1.0x0.5 ở trên cạn (Đá tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18rọ
X Phần bậc cấp - rãnh đỉnh
1Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật620,65m2
2Bê tông rãnh hố đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật59,27m3
3Thi công khe co không cốt thép sâu 10cm rộng 2cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,28m
4Thi công khe co không cốt thép sâu 5cm rộng 5mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật61,56m
Y Phần gia cố mái taluy nền đắp
1Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật898,88m2
2Trải vãi địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,49m2
3Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật89,888m3
4Bê tông móng đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật134,832m3
5Thi công khe co không cốt thép sâu 15cm rộng 2cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,5m
6Thi công khe co không cốt thép sâu 5cm rộng 5mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật26,98m
7Thi công tầng lọc đá dăm 2x4(50% đá 1x2 & 50% đá 2x4)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,25m3
8Vải địa kỹ thuật không dệt 25kN/m bọc ống nhựa tầng lọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật61m2
9CC+ LĐ ống nhựa, ĐK ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật79,3m
10Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,556m2
11Bê tông tường khóa đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,022m3
12Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,473m3
13Bê tông chân khay đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật100,667m3
14Quét nhựa bitum , dán bao tảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19,25m2
Z Phần gia cố ta luy nền đào
1Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật364,058m2
2Cung cấp + Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,3707Tấn
3Bê tông khung đá 1x2 M300 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật72,245m3
4Bê tông tấm lát đá 1x2 M200 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật95,247m3
5VC + Lắp đặt tấm lát tổ ongMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20.331CK
6Đắp đất màu 10cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật166,959m3
7Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.665,279m2
AA PHẦN ĐƯỜNG DÂN SINH
AB Nền đường
1Đào bỏ mặt đường BTXM + đào đánh cấp + nền đường tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật620,839m3
2Đào đất hữu cơ tương đương đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.541,442m3
3Đánh cấp đất C3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật113,85m3
4Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật791,154m3
5Đắp đất nển đường, đất C3 , đạt K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37.470,176m3
6Đào rãnh đất C3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật178,85m3
7Trồng cỏ lá gừng gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.608,629m2
AC Phần mặt đường kết cấu 1
1Lu tăng cường nền đường K95-K98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.820,45m3
2Thi công móng lớp dưới (Dmax37.5)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật655,362m3
3Thi công móng lớp trên (Dmax25)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật529,649m3
4Tưới lớp thấm bám bằng MC70, TC 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.413,71m2
5Thảm lớp BTN chặt C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.413,71m2
6Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-01, TC 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.413,71m2
7Thảm BTN chặt hạt mịn C12,5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.413,71m2
8SX + Vận chuyển BTNMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật981,1003Tấn
AD Mặt đường BTXM
1Lu tăng cường nền đường K95-K98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật580,562m3
2Thi công móng lớp trên (Dmax25)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật290,281m3
3Lót giấy dầu dưới móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.732,55m2
4Thi công bê tông mặt đường đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật344,83m3
5Thi công khe giãn sâu 20cm rộng 2cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,5m
6Thi công khe co không cốt thép sâu 5cm rộng 5mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật301,5m
7Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0,5 kg/m2 trên lớp BTXMMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật84m2
8Thi công lớp BTNC 19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28m2
9Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0,5 kg/m2 trên lớp BTNC 19Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28m2
10Thảm BTNC 12.5mm, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật84m2
11SX+ Vận chuyển BTNMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,8344Tấn
AE Lề bê tông
1Thi công móng lớp dưới (Dmax25)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,026m3
2Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật275,875m2
3Bê tông lề đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật41,273m3
4Thi công khe co không cốt thép sâu 15cm rộng 2cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3m
5Thi công khe co không cốt thép sâu 5cm rộng 5mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật46m
AF Rãnh hình thang
1Lót vữa xi măng dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật441m2
2BT rãnh đá 1x2 M200 dày 7cm, đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,958m3
3BT đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,86m3
4VC+ Lắp đặt BT rãnh đúc sẵn (p=53kg/CK)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật943CK
5Chèn khe bề dày 2 cm Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật41,8m2
AG Gia cố chân khay
1Đào đất hố móng đất C3,Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,46m3
2BT chân khay đầu rãnh đá 1x2 M200,Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,64m3
3CC + LĐ rọ đá (2x1x0,5)mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2rọ
AH Rãnh chữ nhật
1Đệm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,21m3
2Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,1m2
3Bê tông móng rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,815m3
4BT thành rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,76m3
5Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,201m3
6Cung cấp lắp đặt cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1201Tấn
7Cung cấp lắp đặt thép tấmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1209Tấn
AI Tấm đan loại 80x100x14cm; loại 60x160x12cm
1Cung cấp lắp đặt cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,185Tấn
2Cung cấp lắp đặt cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1202Tấn
3Bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,566m3
4VC + Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14CK
5Cung cấp, lắp đặt thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,2212Tấn
AJ Gia cố chân khay cuối rãnh, hố thu chuyển tiếp rãnh
1Đào đất hố móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,416m3
2Bê tông chân khay đá 1x2 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,176m3
3CC, LĐ rọ đá (2x1x0,5)mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1rọ
4Đệm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,256m3
5Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,56m2
AK ĐIỀU PHỐI ĐẤT TRONG CÔNG TRÌNH
AL Tuyến chính
1Vận chuyển đất để đắp nền đường cự ly ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật981,99m3
2Vận chuyển đất để đắp nền đường cự ly 800mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật26.211,72m3
3Vận chuyển đất để đắp nền đường cự ly 600mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14.752,24m3
AM Vận chuyển đất
1Vận chuyển cự ly 1,415kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.043,37m3
2Vận chuyển cự ly 1,12kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20.853,41m3
3Vận chuyển cự ly 100mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật716,8m3
4Vận chuyển cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.072,76m3
5Vận chuyển cự ly 2,1kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14.947,7m3
AN Vận chuyển đất KTH đi đổ bãi thải
1Vận chuyển đất không thích hợp đổ thải cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.635,82m3
2Vận chuyển đất không thích hợp đổ thải cự ly 800mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8.803,66m3
3Vận chuyển đất không thích hợp đổ thải cự ly 1,8KmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.625,33m3
4Vận chuyển đất không thích hợp đổ thải cự ly 2,6KmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6.558,43m3
5Vận chuyển đất không thích hợp đổ thải cự ly 3,73KmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8.110,24m3
AO Vận chuyển KC áo đường cũ đi đổ
1Vận chuyển KC áo đường cũ đổ đi cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật178,38m3
2Vận chuyển KC áo đường cũ đổ đi cự ly 2,6KmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật253,14m3
AP PHẦN CẦU
AQ CẦU NƯỚC XANH
AR KẾT CẦU PHẦN TRÊN
AS Dầm I, L =24M
1Bê tông dầm "I" đúc sẵn f'c= 40 đá 1x2 M500Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật78,314m3
2SX+ LĐ cốt thép dầm cầu + Cốt thép chờ phục vụ đấu nối đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,5668Tấn
3SX+ LĐ cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1608Tấn
4SX+ LĐ công thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,6186Tấn
5Cung cấp + LĐ cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,493Tấn
6SX + Lắp đặt ống ống ghen D65/72 luồn cáp DƯLMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật594md
7Cung cấp + LĐ bộ neo đầu dầm 5ống cáp 12.7Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật50bộ
8Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,9m3
9Lắp dựng dầmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5Dầm
AT Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang f'c=30 đá 1x2 M350Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,03m3
2SC+ LĐ cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,118Tấn
3SX+ LĐ cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,773Tấn
AU Bản ván khuôn
1Bê tông bản ván khuôn đúc sẵn f'c=25 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,165m3
2SX + LĐ cốt thép bản ván khuôn dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,664Tấn
3VC + LĐ Tấm đan bản mặt cầu = cần cẩu Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật88CK
AV Bản mặt cầu
1SX + LĐ cốt thép bản mặt cầu dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,753Tấn
2Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, f'c=30MPa,Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật58,595m3
3Lớp phòng nước dạng phunMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật254,672m2
4Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật254,672m2
5Thảm BTN chặt Dmax12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật254,672m2
6SX + Vận chuyển BTNMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30,8662Tấn
AW Khe răng lược:
1CC+ LĐ cốt thép khe co giãn d>12Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,889Tấn
2CC+ Lắp đặt khe co giãn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,48m
3Quét nhựa bitum gốc nhựa Epoxy 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,156m2
4Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ đổ vào khe co giản f'c=35MPaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,682m3
AX Lan can xe chạy
1Sản xuất lắp đặt kết cấu thép mạ kẽm lan can cầu ( bao gồm phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật65,22md
AY Gờ lan can
1CC+ lắp đặt cốt thép gờ lan can 10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,721Tấn
2Bê tông gờ lan can đá 1x2 f'c=25MPaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,745m3
AZ Thoát nước mặt cầu
1CC+ LĐ ống thép mạ kẽm D150 dày 5mm thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18m
2SX+ LĐ lưới chắn rác bao gồm phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10Bộ
BA Đá kê gối, gối cao su :
1SX+LĐ cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,24Tấn
2Bê tông đá kê gối f'c=40Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,656m3
3Lắp đặt gối cầu cao su không có PTFEMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
4Lắp đặt gối cầu cao su có PTFEMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
5Cung cấp + Lắp đặt thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,377Tấn
BB Ụ neo chốt kháng chấn
1CC và lắp đặt ống Tole thép tấm dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,013Tấn
2CC+ Lắp đặt thép neo D32, L=0.4mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,109Tấn
3Bitum nhựa lấp đầy ốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,128kg
4CC+ LD cấu kiện thép D8Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,003Tấn
5Bê tông ụ neo f'c=30Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,537m3
6Vữa không co ngót (Sika gout 214) đổ vào khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,159m3
7SX + LĐ cốt thép ụ neo dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,421Tấn
8Cung cấp lắp đặt tấm cao su đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,2m2
BC KẾT CẦU PHẦN DƯỚI
BD Kết cấu mố
1Bê tông đệm f'c = 12Mpa dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,546m3
2SX+ lắp đặt cốt thép móng mố dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,764Tấn
3SX+ lắp đặt cốt thép móng mố d>18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,307Tấn
4BT đá 1x2, f'c=30MPa móng mốMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật253,986m3
5SX + lắp đặt cốt thép thân mố, tường đầu, tường cánh dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,016Tấn
6SX + lắp đặt cốt thép thân mố, tường đầu, tường cánh dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,337Tấn
7SX + lắp đặt cốt thép thân mố, tường đầu, tường cánh d>18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,589Tấn
8BT đá 1x2, f'c=30MPa thân mố, tường đầu, tường cánh,Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật153,861Tấn
9Vữa XM M75 tạo dốc dày tb 2cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,986m2
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật121,58m2
BE Thi công bản quá độ:
1BT lót móng bản quá độ đá 2x4 f'c=12MPa dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,28m3
2SX + LĐ cốt thép bản qúa độ dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,496Tấn
3Bê tông bản quá độ đá 1x2, f'c=25MPaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật43,383m3
4Bitum nhựa chèn kheMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật139,444Kg
BF Chân khay:
1Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,52m3
2Bê tông đá 2x4, f'c=20MpaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21,514m3
3Đào đất hố móng đất C3,Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật168,053m3
4Đắp đất hố móng đầm chặt K90, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật71,51m3
5VC+ Thi công đá hộc D=20-30cm, gia cố chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật80,475m3
BG Tứ nón + ta luy + bậc cấp
1Bê tông tứ nón đá 2x4, f'c=20Mpa dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,334m3
2Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,556m3
3Đắp đất K95 tứ nónMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật183,042m3
4CC+ LĐ ống nhựa PVC D90, l= 1mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14m
5Đá dăm 4x6 bọc vải Đkt dày 25cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,819m3
6Vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,196m2
BH Đắp đất sau mố
1Đắp cát đàm chặt K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.016,07m3
2CC+ LĐ ống nhựa PVC D90, l= 2mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12m
3Đá dăm 4x6 bọc vải Đkt dày 25cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,35m3
4Vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,168m2
BI Bậc cấp
1Bê tông đá 2x4, f'c=16MpaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,2m3
2Bê tông đệm đá 2x4, f'c=10Mpa, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,76m3
BJ Cọc khoan nhồi :
1Khoan cọc nhồi D1000 trên cạn vào đất (LMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật40,2m
2Khoan cọc nhồi D1000 trên cạn vào sét cứngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35,4m
3Khoan cọc nhồi D1000 vào đá cấp 2 (LMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật46,62m
4Đào xúc + VC dung dịch bentonite, đát cấp 1cự ly Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật109,713m3
5Bơm dung dịch ben tô nít chống sụt thành lỗ khoan trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật95,991m3
6Gia công ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,536Tấn
7Cung cấp thép tấm ống váchMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,657Tấn
8SX+ LĐ Cốt thép cọc khoan nhồi. trên cạn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,021Tấn
9SX+ LĐ cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,212Tấn
10SX+ LĐ Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,313Tấn
11Bê tông cọc nhồi trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật75,36m3
12Cung cấp - LĐ kết cấu thép hệ thép tấm định vị + nắp tônMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,018Tấn
13CC+LĐ ống thép bằng PP hàn Đkính ống D50/D60Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật246,36m
14CC + LĐ ống thép bằng PP hàn Đkính ống D102/D114Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật113,58m
15CC+ LĐ ống nối D60/D80Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24vị trí
16CC+ LĐ ống nối D114/D134Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12vị trí
17Bơm vữa xi măng ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,02m3
18Đập đầu cọc bê tông trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,48m3
BK Cọc PDA
1SX+ LĐ cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,046Tấn
2SX+ LĐ cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D >18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,437Tấn
3Bê tông cọc nhồi trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,241m3
4Cung cấp + LĐ bulon D16Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật72bộ
5SX+ LĐ kết cấu thep bản đệm thép 100x50x5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,014Tấn
6Đập đầu cọc bê tông trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,241m3
7Gia công ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,124Tấn
8Ống vách phụMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,124Tấn
BL BIỆN PHÁP THI CÔNG
BM Bãi đúc dầm
1Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật55,9m3
2BT đá 2x4 mác 200 dày 15cm bãi đúc dầmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,6m3
3Vữa xi măng mác 100 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18,75m2
4Đắp bãi đúc dầm công trường K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật249,5m3
BN Đường tạm phục vụ thi công
1Đào đất nền đường đất C3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật64,361 m3
2Thi công móng đường Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,61 m3
3Đắp đất nển đường, đất C3 đầm chặt K95 đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật368,5851 m3
4Thi công móng đường Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật67,341 m3
5Thanh thải dòng chảyMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật439,5251 m3
6Cung cấp lắp đặt + Tháo dở ống cống miệng bát D1000H30(Ld=4m)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3đoạn
BO Thi công mố trên cạn
1Đào đất C3 tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật51,45m3
2Đắp đất hố móng đầm chặt K95, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật795,96m3
3Đào đất hố móng thi công đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật938,685m3
4Lấp đất hố móng bằng đất tận dụng đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật663,285m3
5Thanh thải dòng chảyMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật132,675m3
6Đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,456Tấn
7LD + TD kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,912Tấn
BP Hạng mục khác
1Vận chuyển đất cấp 3 cự ly Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật389,158m3
2Đào đất cấp 3 nắn chỉnh dòng chảy (tận dụng hoàn trả lại lòng suối hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.318,72m3
BQ CẦU ĐỒNG XIÊM
BR KẾT CẦU PHẦN TRÊN
BS Dầm hộp bản rỗng L=20m
1SX+ LD Ván khuôn trong (tấm Tole dày 1.5mm)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,844Tấn
2SX+ lắp đặt cáp thép dự ứng lực dọc 12.7mm căng trướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,281Tấn
3CC+ LD Ống nhựa bọc cáp d18/d21Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.112m
4SX + LD cốt thép dầm cầu + Cốt thép chờ phục vụ đấu nối D Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật51,105m
5Bê tông dầm cầu đá 1x2 f'c=40MPaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật354,469m3
6SX + LD Quét gốc nhựa Epoxy 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,692m2
7SX + LD Cốt thép chờ phục vụ đấu nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,096Tấn
8CC+ LD cấu kiện thép tấm mạ kẽm chờ phục vụ đấu nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,452Tấn
9Lắp dựng dầm bản cầuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33Dầm
BT Mặt cầu và ván khuôn bản mặt cầu
1SX+ LĐ cốt thép bản mặt cầu dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30,016Tấn
2BT bản mặt cầu đá 1x2, f'c=30MPa, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật165,745m3
3Lớp phòng nước dạng phunMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật651,398m2
4Tưới dính bám bằng nhũ tương , TC 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật651,398m2
5Thảm BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật651,398m2
6SX + Vận chuyển BTNMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật78,9494Tấn
BU Khe co giãn răng lược
1SX+LĐ cốt thép móng, dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,129Tấn
2CC+ Lắp đặt khe co giãn mặt cầu (bao gồm các phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật25,28m
3Quét nhựa gốc nhựa Epoxy 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,904m2
4BT co ngót cốt liệu nhỏ đổ vào khe co giản f'c=35MPaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,366m3
BV Bản liên tục nhiệt
1Láng VXM#100 tạo phẳng mặt dầm dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật70,4m2
2Thanh gỗ chèn KT 9x6cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,053m3
3Cung cấp lắp đặt tấm cao su đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44,11m2
4SX+ LĐ cốt thép khe liên tục nhiệt, d>18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,027Tấn
5SX+ LĐ cốt thép khe liên tục nhiệt, dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,813Tấn
6BT đá 1x2 f'c=30MPaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,435m3
BW Lan can xe chạy
1Sản xuất lắp đặt kết cấu thép mạ kẽm lan can cầu ( bao gồm phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật136,44md
BX Gờ lan can
1Gia công lắp đặt cốt thép gờ lan can 10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,502Tấn
2BT gờ lan can đá 1x2 f'c=25MPa đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30,823m3
BY Thoát nước mặt cầu
1CC, LĐ ống thép mạ kẽm D150 dày 5mm thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28,8m
2SX + LĐ kết cấu thép lưới chắn rác mặt cầu (bao gồm phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24bộ
BZ Đá kê gối, gối cao su
1Bê tông đá kê gối f'c=40Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,926m3
2CC + Lắp đặt gối cầu cao su không có PTFEMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44cái
3CC + Lắp đặt gối cầu cao su có PTFEMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật88cái
CA Ụ neo chốt kháng chân
1CC và lắp đặt ống Tole thép tấm dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,078Tấn
2CC+ LD Thép neo D32, L=0.4mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,167Tấn
3Bitum nhựa lấp đầy ốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật86,16Kg
4CC+ LD cấu kiện thép D8Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,13Tấn
CB Bệ đúc
1SX+ LĐ cốt thép bệ đúc dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,93Tấn
2SX+ LĐt cốt thép bệ đúc d>18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,7111Tấn
3SX+ LĐ thép hình trong bệ căngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,057Tấn
4Đào đất cấp 2 bệ đúcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32,13m3
5Bê tông bệ đúc đá 1x2 25 MpaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật38,159m3
6Thi công lớp đá đệm móng đá hộcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21,42m3
7Bê tông lót đá 2x4 10 MpaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,384m3
8LD + TD kết cấu thép, hệ khung dàn, sàn đạo thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,702Tấn
9Cung cấp + LD thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,9893Tấn
10Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật68,963m3
CC KẾT CẦU PHẦN DƯỚI
CD Kết cấu mố
1SX+LĐ cốt thép móng mố dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,191Tấn
2SX+LĐ cốt thép móng mố d>18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,883Tấn
3Thép neo D32, L=0.4mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,764Tấn
4Khoan lỗ d42mm để cắm thép đá C3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật162,5m
5BT không co ngót cốt liệu nhỏ f'c=30MPaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,094m3
6BT đá 1x2, f'c=30MPa móng mố, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật264,8m3
7SX+LĐ cốt thép thân + đỉnh mố dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,016Tấn
8SX+LĐ cốt thép thân + đỉnh mố dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,661Tấn
9SX+LĐ cốt thép thân + đỉnh mố d>18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,835Tấn
10BT đá 1x2, f'c=30MPa thân mố, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật121,8m3
11Vữa XM M75 tạo dốc dày tb 2cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,832m2
12BT đá 1x2, f'c=30MPa tường đầu và gối đỡ đan tiếp cậnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật38,716m3
13SX+LĐ cốt thép tường cánh dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,855Tấn
14Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật132,46m2
CE Trụ cầu
1SX+LĐ cốt thép móng trụ d>18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,286Tấn
2SX+LĐ cốt thép móng trụ dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,873Tấn
3Thép neo D32, L=0.4mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,629Tấn
4Khoan lỗ d42mm để cắm thép đá C3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật150m
5BT không co ngót cốt liệu nhỏ đổ f'c=30MPaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,087m3
6BT đá 1x2, f'c=30MPa móng trụ, đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật242,74m3
7SX+LĐ cốt thép thân trụ d>18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,007Tấn
8SX+LĐ cốt thép thân trụ Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,14Tấn
9BT đá 1x2, f'c=30MPa thân trụ, đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật72,28m3
10SX+LĐ cốt thép xà mũ trụ d>18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,757Tấn
11SX+LĐ cốt thép xà mũ trụ Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,825Tấn
12BT đá 1x2, f'c=30MPa xà mũ trụ, đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật61,852m3
13Vữa XM M75 tạo dốcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52,96m2
CF Thi công bản quá độ
1BT lót móng bản quá độ đá 2x4 f'c=12MPa dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,77m3
2SX+LĐ cốt thép bản qúa độ dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,429Tấn
3Bê tông bản qúa độ đá 1x2, f'c=25MPaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44,982m3
4Bitum nhựa chèn kheMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật144,585Kg
CG Chân khay:
1Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,848m3
2Bê tông đá 2x4, f'c=20MpaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,402m3
3Đào đất hố móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật128,696m3
4Đắp đất hố móng đàm chặt K90, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật54,223m3
5VC + Thi công đá hộc D=20-30cm, gia cố chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật54,223m3
CH Tứ nón + ta luy
1Bê tông tứ nón đá 2x4, f'c=20MpaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,986m3
2Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,657m3
3Đắp đất K95 tứ nónMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật112,287m3
4CC+ LĐ ống nhựa PVC D90, l= 1mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13m
5Đá dăm 4x6 bọc vải Đkt dày 25cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,761m3
6Vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,182m2
CI Đắp đất sau mố
1Đắp cát công trình đầm chặt K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật546,81m3
2CC + LĐ ống nhựa PVC D90, l= 1mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12m
3Đá dăm 4x6 bọc vải Đkt dày 25cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,35m3
4Vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,168m2
CJ Bậc cấp
1Bê tông đá 2x4, f'c=16MpaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,9m3
2Bê tông đệm đá 2x4, f'c=10Mpa, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,43m3
CK BIỆN PHÁP THI CÔNG
CL Bãi đúc dầm
1Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật113,5m3
2BT đá 2x4 mác 200 dày 15cm bãi đúc dầmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật115,5m3
3Vữa xi măng mác 100 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật31,25m2
4Đắp bãi đúc dầm công trường K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật502,5m3
CM Đường tạm phục vụ thi công
1Cung cấp lắp đặt + TD ống cống miệng bát D1000H30(Ld=4m)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8đoạn
2Thi công móng đường Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,4m3
3Đào nền đường , Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật600,36m3
4Đắp đất nển đường, đất C3 đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật974,619m3
5Thi công móng đường Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật123,36m3
6Thanh thải dòng chảyMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.106,379m3
CN Thi công mố trên cạn
1Đào đất tạo mặt bằng đất C3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật453,02m3
2Đắp đất hố móng đầm chặt K90, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật435,08m3
3Đào đất hố móng thi công đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật740,809m3
4Phá đá hố móng c.trình=máy khoan d76, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật153,504m3
5Đào Xúc đá phương tiện vận chuyển về bải trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật153,504m3
6Bê tông đá dăm lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật97,908m3
7Đắp đất hố móng đầm chặt K95 , đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật768,017m3
8Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,456Tấn
9Cung cấp thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,4324Tấn
10LD+ TD kết cấu thép, hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,912Tấn
CO Thi công trụ
1Đắp đất hố móng đầm chặt K90, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật541,49m3
2Đào đất hố móng thi công đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật181,013m3
3Phá đá hố móng c.trình=máy khoan d76, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật441,56m3
4Đào Xúc đá lên phương tiện vận chuyển về bải thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật441,56m3
5Bê tông đá dăm lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật198,82m3
6Thanh thải dòng chảyMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật99,93m3
7Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,685Tấn
8LD+ TD kết cấu thép, hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,37Tấn
CP Hạng mục khác
1Vận chuyển đất cấp 3 cự ly 1,9kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.259,107m3
2Phá đá hố móng c.trình=máy khoan d76, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.313,331 m3
3Đào Xúc đá lên phương tiện vận chuyển về bải trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.313,331 m3
CQ CẦU TÂY PHÚ
CR KẾT CẦU PHẦN TRÊN
CS Dầm I, L=24m
1Thi công bê tông dầm "I" đúc sẵn f'c= 40 Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật78,314m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,567Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,161Tấn
4Gia công, lắp dựng thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,619Tấn
5Cung cấp, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,493Tấn
6Sản xuất, lắp đặt ống ống ghen D65/72 luồn cáp DƯLđường kínhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật594md
7Cung cấp, lắp đặt bộ neo đầu dầm 5 ống cáp 12.7mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật50bộ
8Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,9m3
9Lắp dựng dầm I24mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5dầm
CT Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang f'c=30 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,03m3
2Gia công cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,118Tấn
3Gia công cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,773Tấn
CU Bản ván khuôn
1Thi công bê tông bản ván khuôn đúc sẵn f'c=25Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,165m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản ván khuôn dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,664Tấn
3Lắp đặt tấm đan bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật88Cấu kiện
CV Bản mặt cầu
1SX + LĐ cốt thép bản mặt cầu dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,039Tấn
2Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, f'c=30MPa,Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật58,59m3
3Lớp phòng nước dạng phunMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật254,67m2
4Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật254,67m2
5Thảm BTN chặt Dmax12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật254,67m2
6SX + Vận chuyển BTNMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30,866Tấn
CW Khe răng lược:
1SX+LĐ cốt thép móng, dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,889Tấn
2CC+ Lắp đặt khe co giãn mặt cầu (bao gồm các phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,48md
3Quét nhựa gốc nhựa Epoxy 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,156m2
4BT không co ngót cốt liệu nhỏ đổ vào khe co giản f'c=35MPaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,684m3
CX Lan can xe chạy
1Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép mạ kẽm lan can cầu (bao gồm phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật62,22md
CY Gờ lan can
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép gờ lan can 10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,844Tấn
2Thi công bê tông gờ lan can đá 1x2 f'c=25MPa đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,08m3
CZ Gờ chân cột đèn
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép gờ cột đèn 10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,041Tấn
2Thi công bê tông gờ cột đèn đá 1x2 f'c=25MPa đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,162m3
3Cung cấp, lắp đặt ống gen mềm D60 dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật31,11m
4Cung cấp, lắp đặt bu lon D24, L=40mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
DA Thoát nước mặt cầu
1Cung cấp ống thép mạ kẽm D150 dày 5mm thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18m
2VXM mác 75 che khe dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,014m2
3Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác (KT: 2,9x1,7x0,5cm) bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,194Tấn
DB Đá kê gối, gối cao su :
1Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su không có PTFEMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
2Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su có PTFEMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
3Bê tông đá kê gối f'c=40Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,66m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép đá kê gối Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,24Tấn
5Sản xuất, lắp đặt thép tấm mạ kẽm (400x600x20)mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,38Tấn
DC Ụ neo dầm ngang
1Cung cấp và lắp đặt ống Tole thép tấm dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,012Tấn
2Sản xuất, lắp đặt thép neo D32, L=0.4mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,109Tấn
3Bitum nhựa lấp đầy ốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20kg
4Thi công bê tông ụ neo f'c=30Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,696m3
5Vữa không co ngót 30MpaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,15m3
6Sản xuất, lắt đặt cốt thép ụ neo Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,003Tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép ụ neo Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,42Tấn
8Cung cấp lắp đặt tấm cao su đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,2m2
DD KẾT CẦU PHẦN DƯỚI
DE Kết cấu mố
1Đệm bê tông f'c = 12Mpa dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,56m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng mố dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,332Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng mố d>18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,766Tấn
4Thi công bê tông đá 1x2, f'c=30MPa móng mố, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật253,99m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mố, tường đầu, tường cánh dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,863Tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mố, tường đầu, tường cánh d>18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,927Tấn
7Thi công bê tông đá 1x2, f'c=30MPa thân mố, tường đầu, tường cánh, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật129,05m3
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,44m2
DF Bản quá độ
1Thi công bê tông lót móng bản quá độ đá 2x4 f'c=12MPa dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,28m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản qúa độ dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,023Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản qúa độ dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,925Tấn
4Thi công bê tông bản qúa độ đá 1x2, f'c=25MPaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,472m3
5Bitum nhựa chèn kheMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật139,48kg
DG Chân khay
1Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,45m3
2Thi công bê tông đá 2x4, f'c=20MpaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,97m3
3Đào đất hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật101,26m3
4Đắp đất hố móng K90, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật41,92m3
5Đắp đá hộc D=20-30cm, gia cố chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật50,88m3
DH Tứ nón + ta luy + bậc cấp
1Thi công bê tông tứ nón đá 2x4, f'c=20Mpa dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,49m3
2Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,66m3
3Đắp đất K95 tứ nónMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật51,28m3
4Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90, l= 1mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10m
5Đá dăm 4x6 bọc vải địa kỹ thuật dày 25cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,59m3
6Vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,14m2
DI Đắp đất sau mố
1Đắp cát hạt thô K98 trong lòng mốMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật783,97m3
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90, l= 2mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12m
3Đá dăm 4x6 bọc vải địa kỹ thuật dày 25cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,35m3
4Vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,17m2
DJ Bậc cấp
1Thi công bê tông đá 2x4, f'c=16MpaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,84m3
2Thi công bê tông đệm đá 2x4, f'c=12Mpa, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,42m3
DK Cọc khoan nhồi
1Khoan cọc nhồi D1000 trên cạn vào đất (LMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,32m
2Khoan cọc nhồi D1000 trên cạn vào sét cứngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật109,8m
3Khoan cọc nhồi D1000 vào đá cấp 4 (LMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,8m
4Khoan cọc nhồi D1000 vào đá cấp 2 (LMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật81,66m
5Đào xúc + vận chuyển dung dịch bentonite cự ly Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật157,35m3
6Bơm dung dịch ben tô nít chống sụt thành lỗ khoan trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật157,35m3
7Gia công ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,536Tấn
8Cung cấp thép tấm ống váchMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,681Tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đ/kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,592Tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đ/kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,457Tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đ/kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,389Tấn
12Thi công bê tông cọc nhồi trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật157,35m3
13Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép hệ thép tấm định vị+nắp tônMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,207Tấn
14Sản xuất, lắp đặt ống siêu âm, ĐK 50/60 mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật358,8m
15Sản xuất, lắp đặt ống siêu âm bằng thép, ĐK 102/114 mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật169,8m
16Sản xuất, lắp đặt ống nối D65 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật48vị trí
17Sản xuất, lắp đặt ống nối D119 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24vị trí
18Bơm VXM trong ống kiểm traMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,36m3
19Cung cấp bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật432bộ
20Đập đầu cọc bê tông trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,42m3
DL BIỆN PHÁP THI CÔNG
DM Bãi đúc dầm
1Đệm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật62,5m3
2Thi công bê tông đá 2x4 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật42,5m3
3Vữa xi măng mác 100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật80m2
4Đất nền đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật282,5m3
DN Đường tạm phục vụ thi công
1Đào đất nền đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật182,37m3
2Thi công móng đường Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,6m3
3Đắp đất nển đường, đất cấp 3, đạt K95 đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,51m3
4Thi công móng đường Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật82,6m3
5Thanh thải dòng chảyMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật434,71m3
6Cung cấp, lắp đặt + tháo dỡ ống cống miệng bát D1000H30(Ld=4m)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3đoạn
7Đào đất tạo mặt bằng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật307,68m3
8Đắp đất nển đường, đất cấp 3, đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật97,14m3
DO Thi công mố trên cạn
1Đào đất cấp 3 tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật973,94m3
2Đắp đất hố móng K95, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật753,94m3
3Sản xuất đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,92Tấn
4Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật25,84Tấn
DP Hạng mục khác
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T Phạm vi 2,9km, Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật389,158m3
DQ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
DR Phần cống có khẩu độ (1x1) - (2x2) - (2x1,5)
DS Phần móng
1Đào đất hố móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.557,82m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào, L>2,5m, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.429md
3Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật160,134m3
4Bê tông móng đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật700,68m3
5BT thành đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật225,682m3
DT Thân cống hộp đúc sẵn và mối nối
1BT đá 1x2 M300 thành cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật661,988m3
2Cốt thép cống hộp DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,5506Tấn
3Cốt thép cống hộp DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật90,9082Tấn
4Vận chuyển+ Lắp đặt cống hộp đơn (1x1)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật303Cấu kiện
5Vận chuyển+ Lắp đặt cống hộp đơn (2x1,5)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21Cấu kiện
6Vận chuyển+ Lắp đặt cống hộp đơn (2x2)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật135Cấu kiện
7Quét nhựa bitum , dán bao tải 2 lớp bao - 3lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật691,77m2
DU Hố thu, hộp nối
1Lớp lót BT đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,256m3
2BT móng đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,392m3
3BT thành đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,477m3
4Cốt thép đà kiềng DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,018Tấn
5Bê tông đà kiềng đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,168m3
6Cốt thép đan chìm đúc sẵn dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,045Tấn
7Bê tông đan chìm đúc sẵn đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,144m3
8Vận chuyển + Lắp đặt đan chìm P>250Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật94cái
9Cản xuất+ Lắp đặt thép hình L50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,0507Tấn
DV Phần đan tiếp cận
1Bê tông đan gối đỡ đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật168,43m3
2BT đan tiếp cận đá 1x2 M300 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật578,331m3
3Cốt thép D≤10 đan tiếp cận đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,0408Tấn
4Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật66,8147Tấn
5Cốt thép D>18 đan tiếp cận đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28,363Tấn
6Bao tải tẩm nhựa đường 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật372,912m2
7Ống nhựa PVC DN25 PN12.5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật440,532m
8Nhựa đường bịt lỗ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật209,65kg
DW Phần hoàn thiện
1Đắp trả hố móng bằng cát đầm chặt K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật703,677m3
2Đắp cát tiếp đến lưng cống đầm chặt K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.851,993m3
3SX, LĐ cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật204cọc
4Xếp đá khan trên mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,88m3
5SX+ LĐ rọ đá 2.0x1.0x0.5 ở trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật105rọ
DX Phai chắn nước
1Bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,13m2
2Cung cấp lắp đặt cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,027Tấn
3Cung cấp lắp đặt cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,004Tấn
4Sản xuất, lắp đặt thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,336Tấn
5VC+ LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2Cấu kiện
DY Phần gia cố lề
1Thi công móng đường Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật72,176m3
2Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật161,52m2
3Thi công lớp mặt BT đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật31,869m3
DZ Phần gia cố mái
1Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật352,1131 m3
2Lớp mặt BT đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật222,2541 m3
3CC LĐ ống nhựa PVC Ф60 dày 2mm lỗ thoát nước (CK 2m/1 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật86,6m
4Tầng đá dăm lọc 50% đá 1x2 &50% đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,751 m3
5Vải địa kỹ thuật không dệt 25kN/m bọc ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật461 m2
EA Chân khay
1Đào đất C3 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật385,917m3
2Đắp trả hố móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật118,289m3
3Xếp đá khan trên mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật118,289m3
4Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,898m3
5BT chân khay đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật103,268m2
EB Tường khóa mái taly
1Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật48,385m2
2Bê tông đá 2x4 M200 tường khóaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,434m3
EC Phần cống có khẩu độ 2x(2x2)
ED Phần móng
1Đào đất hố móng đất C3,Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật532,94m3
2Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật34,04m3
3Bê tông móng đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật137,6m3
4BT thành đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,47m3
EE Thân cống hộp đổ tại chỗ và mối nối
1BT đá 1x2 M300 thành cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật182,99m3
2SX+ LĐ Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,05Tấn
3SX+ LĐ Ống PVC D42.2/38.2mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật209,04m
4SX+ LĐ Nắp đậy D48.2/44.2mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật402Cái
5CC+LĐ tấm ngăn nước W200 chèn khe nốiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật63,6m
6Cung cấp lắp đặt tấm cao su đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,73m2
7CC + LĐ thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,55Tấn
8Nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,3kg
EF Phần hoàn thiện
1Đắp trả hố móng bằng cát đầm chặt K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30,48m3
2Đắp cát tiếp đến lưng cống đầm chặt K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật801,58m3
3CC, LĐ cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24cọc
4Thi công xếp đá khan trên mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18,87m3
EG Phần gia cố lề
1Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28,62m2
2Thi công móng đường Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,29m3
3Thi công lớp mặt BT đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28,62m3
EH Phần gia cố taluy
1Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật428,37m2
2Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật428,37m3
3Lớp mặt BT đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật42,84m3
4Tầng đá dăm lọc 50% đá 1x2 &50% đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12m3
5Vải địa kỹ thuật không dệt 25kN/m bọc ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,75m2
EI Chân khay
1Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,84m2
2Đệm đá 4x6 dày 10cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,56m3
3Bê tông lề đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật46,59m3
EJ Tường khóa mái taly
1Bê tông tường khóa đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật45,76m3
EK Biện pháp thi công bồi hoàn mương thủy lợi
1Đắp mương tạm bằng đất tận dụng, đất C1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật127m3
2Đào mương tạm, đất C1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật25,4m3
3Thi công móng lớp dưới (Dmax37.5)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,4m3
4Cung cấp lắp đặt + TD ống cống miệng bát D1000H30(Ld=4m)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,5đoạn
5Phá dỡ mương cũMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,5m3
6Bồi hoàn thành mương BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,51 m3
EL Cống kỹ thuật
EM Phần móng và hố
1Đào đất hố móng đất C3,Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật132,208m3
2Đệm đá 4x6 VXM M100 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,238m3
3BT móng đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,29m3
4BT thành đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,63m3
5Bê tông đà kiềng đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,296m3
6SX+ LĐ Cốt thép đà kiềng DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,0541Tấn
7SX + LĐ thép hình L50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,0362Tấn
8SX + LĐ Cốt thép tấm đan đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,0018Tấn
9SX + LĐ Cốt thép tấm đan đúc sẵn 10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,0876Tấn
10SX + LĐ thép hình L50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,0543Tấn
11Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,346m3
12VC+ Lắp đặt tấm đan PMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
13Xây gạch thẻ VXM M75 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,32m3
EN Thân cống hộp đúc sẵn & mối nối
1BT đá 1x2 M300 thành cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,08m3
2SX + LĐ Cốt thép cống hộp DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,0256Tấn
3SX + LĐ Cốt thép cống hộp DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,1514Tấn
4VC+ Lắp đặt cống hộp BxH (100x100) đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16đoạn
5Chèn VXM M200 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,2m2
6Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,4591 m3
EO Phần hoàn thiện
1Đắp đất C3 đàm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật60,976m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá7,18%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II (trong đó có hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi) có giá trị hợp đồng ≥ 72 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III (trong đó có hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi) có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 72 tỷ đồng;(Nhà thầu phải kèm theo bản sao có công chứng hợp đồng và bản chụp quyết định phê duyệt thiết kế của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư phải đầy đủ các thông tin cần thiết để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 72.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 2 Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trư¬ởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa) (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trư¬ởng ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).1010
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).77
3 Đội trưởng thi công 4 Số lượng yêu cầu tối thiểu: 04 người;Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).77
4 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 2 Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).77
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 2 Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người;Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);+ Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);+ Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).55
6 Kỹ thuật viên trắc đạc 2 Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người:Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng Trung cấp trắc địa trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng Đại học trắc địa trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3 Máy đào ≥ (1,0-1,6)m34
2 Máy ủi ≥ 108CV Máy ủi ≥ 108CV4
3 Ôtô tự đổ ≥ 10T Ôtô tự đổ ≥ 10T10
4 Cần cẩu ≥ 10T Cần cẩu ≥ 10T2
5 Cần cẩu ≥ 40T Cần cẩu ≥ 40T2
6 Máy đầm bánh thép 6T – 8T Máy đầm bánh thép 6T – 8T2
7 Máy đầm bánh thép 10T-12T Máy đầm bánh thép 10T-12T2
8 Máy đầm bánh thép 16T Máy đầm bánh thép 16T4
9 Máy lu rung 25T Máy lu rung 25T4
10 Máy lu bánh lốp 16T Máy lu bánh lốp 16T4
11 Máy san ≥ 110CV Máy san ≥ 110CV2
12 Trạm trộn BTN ≥ 120T/h Trạm trộn BTN ≥ 120T/h1
13 Trạm trộn BTXM ≥ 60m3/h Trạm trộn BTXM ≥ 60m3/h1
14 Máy rải CPĐD 50-60m3/h Máy rải CPĐD 50-60m3/h2
15 Máy rải BTN 130-140CV Máy rải BTN 130-140CV2
16 Máy khoan cọc nhồi Máy khoan cọc nhồi2
17 Máy nén khí diezel 660m3/h Máy nén khí diezel 660m3/h2
18 Máy khoan đá cầm tay D42mm Máy khoan đá cầm tay D42mm2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->