Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình + Đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220572459-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý Đô thị thị xã Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp toàn bộ công trình + Đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220559980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 870 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 17:32:00 đến ngày 2022-06-06 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,251,436,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 102,514,360 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu năm trăm mười bốn nghìn ba trăm sáu mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng (N).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có hạng mục thoát nước) hoặc công trình giao thông cấp IV (có hạng mục thoát nước) hoặc công trình xây dựng khác cấp IV (có hạng mục thoát nước) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Kèm theo các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành của chủ đầu tư (đối với hợp đồng là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp nhận của chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ) là bản chính hoặc bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực). Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.176.000.000 đồng (V)Trong trường hợp thành viên liên danh là đơn vị thực hiện cung cấp vật tư thì phải cung cấp các hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư tương tự vật tư gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.176.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc các công trình có hạng mục cấp thoát nước cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có giấy phép hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực.- Là nhân sự của Nhà thầu chính hoặc Nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. Đã phụ trách thi công 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc công trình có hạng mục cấp thoát nước cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư cấp thoát nước. Đã phụ trách thi công 01(Một) công trình cấp thoát nước cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực. Đã tham gia phụ trách ATLĐ của 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc công trình có hạng mục cấp thoát nước cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động-Vệ sinh môi trường, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên, đã tham gia công tác thanh quyết toán ít nhất 02 (một) công trình cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 3, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình hoặc xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc địa công trình, đã tham gia công tác trắc địa ít nhất 01 (một) công trình cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kỹ sư trắc địa, hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Đội ngũ nhân công kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu, có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh môi trường hoặc được cấp Thẻ an toàn Lao động còn hiệu lực, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực.(Phải có tối thiểu 05 công nhân nề; 04 công nhân cấp thoát nước; 03 công nhân cốp pha; 03 công nhân sắt thép)- Kèm theo bảng chi tiết họ tên, chuyên môn, có chữ ký và đóng dấu xác nhận của người đại diện hợp pháp của Nhà thầu hoặc Hợp đồng còn hiệu lực với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Cần cẩu sức nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe có gắn cần cẩu, khối lượng hàng chuyên chở
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,45 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,75 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,75 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,65 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị ≥3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí động cơ diezel – năng suất ≥ 360 m3/h (có kiểm định bình chứa khí nén còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nối ống nhựa: Máy gia nhiệt (ĐK≥200mm)
- Đặc điểm thiết bị (ĐK≥200mm)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nối ống nhựa: Máy gia nhiệt (ĐK≥300mm)
- Đặc điểm thiết bị (ĐK≥300mm)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe tưới nước chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị >5m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5HP
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 800w
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy thuỷ bình (Đồng Bộ)
- Đặc điểm thiết bị + Đô phóng đại: 24X+ Độ chính xác /1km đo lặp: ±2.0mm+ Cự li đọc mia: 100m+ Độ chính xác đo khoảng cách: ±1cm/25m
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hệ số phóng đại ≥ 30X
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15Kw
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥10 T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý Đô thị thị xã Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Xây lắp toàn bộ công trình + Đảm bảo an toàn giao thông
Công trình: Hệ thống thu gom nước thải thị xã Quảng Trị -Tuyến cấp 2. Hạng mục: Hệ thống thu gom nước thải năm 2022.
870 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Quảng Trị , địa chỉ: Số 285, Đường Trần Hưng Đạo, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: - Phòng Quản lý Đô thị thị xã Quảng Trị - Địa chỉ: 295-Trần Hưng Đạo- Thị xã Quảng Trị- Tỉnh Quảng Trị. - Điện thoại: 091 2132982
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Phú Dương HP, địa chỉ: Thôn Long Hưng, xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 68 Phúc Thành, địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Đình Chiểu, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị.


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Quảng Trị , địa chỉ: Số 285, Đường Trần Hưng Đạo, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: - Phòng Quản lý Đô thị thị xã Quảng Trị - Địa chỉ: 295-Trần Hưng Đạo- Thị xã Quảng Trị- Tỉnh Quảng Trị. - Điện thoại: 091 2132982


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.514.360   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Phòng Quản lý Đô thị thị xã Quảng Trị - Địa chỉ: 295-Trần Hưng Đạo- Thị xã Quảng Trị- Tỉnh Quảng Trị. - Điện thoại: 091 2132982
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND thị xã Quảng Trị - Địa chỉ: Số 295, đường Trần Hưng Đạo, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị - Điện thoại: 02333.861226.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài Chính - Kế hoạch thị xã Quảng Trị - Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tri Phương, Phường 2, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị - Điện thoại: 02333.861294
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị - Địa chỉ: Số 128, đường Hoàng Diệu, phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị - Điện thoại: 02333.852529.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. ĐƯỜNG ỐNG CẤP I
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,9228100m
2Cắt mặt đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,1056100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật19,4509m3
4Xúc phế thải bê tông ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật19,45091m3
5Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,1945100m3
6Vận chuyển phế thải bê tông 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,1945100m3/1km
7Vận chuyển phê thải bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,1945100m3/1km
8Cắt mặt đường nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,22100m
9Đào kết cấu mặt đường nhựa cũ dày 31cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0305100m3
10Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0305100m3
11Vận chuyển phế thải bê tông 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0305100m3/1km
12Vận chuyển phê thải bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0305100m3/1km
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật188,10571m3
14Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật188,10571m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,8811100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,8811100m3/1km
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,8811100m3/1km
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,7452100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật19,4509m3
20Lót bạt nilon 1 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,4962100m2
21Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,983410m2
22Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h(1,258 tấn/10m2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0124100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0124100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0124100tấn
25Phí trạm vé của BTNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0124100tấn
26Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0118100m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0138100m3
28Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,5m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,8m3
30Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,256m3
31Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0149tấn
32Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0279tấn
33Ván khuôn gỗ xà mũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0256100m2
34Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,3515100m2
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,032100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật41cấu kiện
37Nắp Hố Ga Khung âm KT 900x900x75, nắp D650, tải trọng 12,5TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4cái
38Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,248m3
39Ván khuôn gỗ tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,016100m2
40Thi công lớp sỏi sạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,4m3
41Cắt mặt đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,208100m
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,3m3
43Xúc phế thải bê tông ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,31m3
44Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,013100m3
45Vận chuyển phế thải bê tông 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,013100m3/1km
46Vận chuyển phê thải bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,013100m3/1km
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật28,981m3
48Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật28,981m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,2898100m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,2898100m3/1km
51Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,2898100m3/1km
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,2141100m3
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,78m3
54Lót bạt nilon 1 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0597100m2
55Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,324m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,108m3
57Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0432100m2
58Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0072100m2
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật21cấu kiện
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,072m3
61Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0089tấn
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0048100m2
63Thi công lớp sỏi sạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,072m3
64Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,135100m
65Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9cái
66Cắt mặt đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,18100m
67Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,351m3
68Xúc phế thải bê tông ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,3511m3
69Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0035100m3
70Vận chuyển phế thải bê tông 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0035100m3/1km
71Vận chuyển phê thải bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0035100m3/1km
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,4051m3
73Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,4051m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,004100m3
75Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,004100m3/1km
76Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,004100m3/1km
77Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0033100m3
78Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,351m3
79Lót bạt nilon 1 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,027100m2
B B. ĐƯỜNG ỐNG CẤP II
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật57,6306100m
2Cắt mặt đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật100,615100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật279,0889m3
4Xúc phế thải bê tông ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật279,08891m3
5Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,7909100m3
6Vận chuyển phế thải bê tông 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,7909100m3/1km
7Vận chuyển phê thải bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,7909100m3/1km
8Cắt mặt đường nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,9424100m
9Đào kết cấu mặt đường nhựa cũ dày 31cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,1522100m3
10Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,1522100m3
11Vận chuyển phế thải bê tông 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,1522100m3/1km
12Vận chuyển phê thải bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,1522100m3/1km
13Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật466cấu kiện
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.723,971m3
15Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.723,971m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật17,2397100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật17,2397100m3/1km
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật17,2397100m3/1km
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15,4825100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật242,2683m3
21Lót bạt nilon 1 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật18,636100m2
22Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,910410m2
23Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h(1,258 tấn/10m2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0618100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0618100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0618100tấn
26Phí trạm vé của BTNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0618100tấn
27Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0589100m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0687100m3
29Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật229,446m2
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật18,3557m3
31Lót bạt nilon 1 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,2945100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật27,96m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,1678100m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,3914100m3
35Bê tông rãnh đan đổ tại chổ M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,99m3
36Lắp đặt bó vỉa hè đường bằng đá vỉa, vữa XM M100, PCB40 (tận dụng 70% bó vỉa tháo dở)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật326m
37Lắp đặt bó vỉa hè đường bằng đá vỉa, vữa XM M100, PCB40 (Bó vỉa mới)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật140m
C II. Hố ga
1Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật118,18m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật41,2m3
3Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật13,184m3
4Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,0671tấn
5Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,8667tấn
6Ván khuôn gỗ xà mũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,3184100m2
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật11,8004100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,648100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2061cấu kiện
10Nắp Hố Ga Khung âm KT 900x900x75, nắp D650, tải trọng 12,5TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật206cái
11Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12,772m3
12Ván khuôn gỗ tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,824100m2
13Thi công lớp sỏi sạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20,6m3
14Cắt mặt đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,8753100m
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật58,3643m3
16Xúc phế thải bê tông ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật58,36431m3
17Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,5836100m3
18Vận chuyển phế thải bê tông 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,5836100m3/1km
19Vận chuyển phê thải bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,5836100m3/1km
20Cắt mặt đường nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,8123100m
21Đào kết cấu mặt đường nhựa cũ dày 31cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,1475100m3
22Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,1475100m3
23Vận chuyển phế thải bê tông 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,1475100m3/1km
24Vận chuyển phê thải bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,1475100m3/1km
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật805,7421m3
26Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật805,7421m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8,0574100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8,0574100m3/1km
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8,0574100m3/1km
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,1378100m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật32,01m3
32Lót bạt nilon 1 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,4605100m2
33Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,8610m2
34Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h(1,258 tấn/10m2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,036100tấn
35Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,036100tấn
36Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,036100tấn
37Phí trạm vé của BTNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,036100tấn
38Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0343100m3
39Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m3
40Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15,9038m2
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,2723m3
42Lót bạt nilon 1 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,159100m2
D III. Hố đấu nối
1Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật23,328m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,776m3
3Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,1104100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,5184100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1441cấu kiện
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,184m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,6397tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,3456100m2
9Thi công lớp sỏi sạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,184m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16,023100m
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật763cái
12Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật763cái
13Cắt mặt đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15,26100m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật29,757m3
15Xúc phế thải bê tông ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật29,7571m3
16Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,2976100m3
17Vận chuyển phế thải bê tông 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,2976100m3/1km
18Vận chuyển phê thải bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,2976100m3/1km
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật34,3351m3
20Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật34,3351m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,3433100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,3433100m3/1km
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,3433100m3/1km
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,2835100m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật29,757m3
26Lót bạt nilon 1 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,289100m2
E CHI PHÍ BẢO ĐẢM AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng (N).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có hạng mục thoát nước) hoặc công trình giao thông cấp IV (có hạng mục thoát nước) hoặc công trình xây dựng khác cấp IV (có hạng mục thoát nước) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Kèm theo các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành của chủ đầu tư (đối với hợp đồng là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp nhận của chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ) là bản chính hoặc bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực). Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.176.000.000 đồng (V)Trong trường hợp thành viên liên danh là đơn vị thực hiện cung cấp vật tư thì phải cung cấp các hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư tương tự vật tư gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.176.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc các công trình có hạng mục cấp thoát nước cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có giấy phép hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực.- Là nhân sự của Nhà thầu chính hoặc Nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông, hợp đồng lao động.86
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. Đã phụ trách thi công 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc công trình có hạng mục cấp thoát nước cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp kỹ sư cấp thoát nước. Đã phụ trách thi công 01(Một) công trình cấp thoát nước cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động.53
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực. Đã tham gia phụ trách ATLĐ của 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc công trình có hạng mục cấp thoát nước cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động-Vệ sinh môi trường, hợp đồng lao động.75
5 Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên, đã tham gia công tác thanh quyết toán ít nhất 02 (một) công trình cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 3, hợp đồng lao động.53
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc địa công trình 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình hoặc xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc địa công trình, đã tham gia công tác trắc địa ít nhất 01 (một) công trình cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kỹ sư trắc địa, hợp đồng lao động86
7 Đội ngũ nhân công kỹ thuật lành nghề 15 Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu, có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh môi trường hoặc được cấp Thẻ an toàn Lao động còn hiệu lực, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực.(Phải có tối thiểu 05 công nhân nề; 04 công nhân cấp thoát nước; 03 công nhân cốp pha; 03 công nhân sắt thép)- Kèm theo bảng chi tiết họ tên, chuyên môn, có chữ ký và đóng dấu xác nhận của người đại diện hợp pháp của Nhà thầu hoặc Hợp đồng còn hiệu lực với Nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7T4
2 Cần cẩu sức nâng ≥ 10T1
3 Xe có gắn cần cẩu, khối lượng hàng chuyên chở ≥ 6 Tấn1
4 Máy đào bánh lốp ≥ 0,45 m31
5 Máy đào bánh lốp ≥ 0,75 m31
6 Máy đào bánh xích ≥ 0,75 m31
7 Máy xúc lật ≥ 1,65 m31
8 Búa căn khí nén 3m3/ph ≥3m3/ph1
9 Máy nén khí động cơ diezel – năng suất ≥ 360 m3/h (có kiểm định bình chứa khí nén còn hiệu lực) ≥ 360 m3/h1
10 Máy hàn nối ống nhựa: Máy gia nhiệt (ĐK≥200mm) (ĐK≥200mm)1
11 Máy hàn nối ống nhựa: Máy gia nhiệt (ĐK≥300mm) (ĐK≥300mm)1
12 Xe tưới nước chuyên dụng >5m31
13 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/h1
14 Đầm cóc ≥ 70Kg4
15 Máy trộn bê tông ≥ 250L3
16 Máy đầm bê tông các loại ≥ 1,5Kw4
17 Máy hàn ≥ 23Kw1
18 Máy cắt bê tông ≥ 5HP2
19 Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw2
20 Máy cắt cầm tay ≥ 5Kw2
21 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 800w2
22 Máy thuỷ bình (Đồng Bộ) + Đô phóng đại: 24X+ Độ chính xác /1km đo lặp: ±2.0mm+ Cự li đọc mia: 100m+ Độ chính xác đo khoảng cách: ±1cm/25m1
23 Máy toàn đạc điện tử Hệ số phóng đại ≥ 30X1
24 Máy phát điện ≥ 15Kw1
25 Máy lu bánh thép tự hành ≥10 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->