Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm cả hệ thống PCCC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220572387-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm cả hệ thống PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220572245 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTP hỗ trợ mục tiêu, Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 17:21:00 đến ngày 2022-06-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,731,882,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng có hạng mục xây lắp và hạng mục phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu đạt 3.280.000.000 VND hoặc có 02 hợp đồng trong đó 1 hợp đồng có hạng mục xây lắp có giá trị tối thiểu đạt 3.160.000.000 VND và 01 hợp đồng thi công có hạng mục phòng cháy chữa cháy đạt giá trị tối thiểu là 120.000.000 VND Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành;+ Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.280.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạn. Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc cơ khí hoặc kỹ thuật khác. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hạn. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hạn hoặc trình độ đại học có chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên kỹ thuật khác được đào tạo cấp chứng chỉ về thi công hệ thống PCCC. Đã từng làm cán bộ thi công PCCC ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm cả hệ thống PCCC) Cải tạo, nâng cấp trạm y tế thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSTP hỗ trợ mục tiêu, Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các bản scan tài liệu sau đây: (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. (6) bảng giá dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; (7) Các hóa đơn xuất trả chủ đầu tư để chứng minh doanh thu hoạt động xây dựng kèm theo tài liệu chứng minh hóa đơn hợp lệ; (8) Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy chữa cháy do cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp, trong đó có lĩnh vực: Thi công hệ thống PCCC. và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng Huyện Mê Linh (địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội Điện thoại: 0439.580.888) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ban QLDA đầu tư xây dựng Huyện Mê Linh địa chỉ Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội Điện thoại: 0439.580.888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cổng tường rào, sân, bồn hoa, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng, dầm móng, biển hiệu cổng, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17,886 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng đào | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14,1 | m3 |
| 3 | bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,782 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng, móng dầm móng, giằng móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn giằng tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,755 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng tường M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,053 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, giằng móng, dầm móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, dầm móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,201 | m3 |
| 12 | Cốt thép giằng tường đường kính cốt thép ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 13 | bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép cột đường kính cốt thép ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột đường kính cốt thép ≤ 18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 17 | Xây cột bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22 vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,803 | m3 |
| 18 | Xây kết cấu biển hiệu bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22 vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,769 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài biển hiệu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,808 | m2 |
| 20 | ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng, biển hiệu | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 36,999 | m2 |
| 21 | Cổng xếp inox tự động | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,2 | m |
| 22 | Đầu máy, mô tơ và hộp điều khiển | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Gia công cổng phụ inox | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cổng phụ inox | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,105 | m2 |
| 25 | Bản lề cối thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Khóa cổng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Chốt inox D18 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Chữ inox màu vàng cao 130 "TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN QUANG MINH' | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Chữ inox màu vàng cao 70 "SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN MÊ LINH - ĐC: TT. QUANG MINH - H. MÊ LINH - TP. HÀ NỘI" | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Đào móng tường rào xây mới đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 43,017 | m3 |
| 31 | Đắp đất hoàn trả móng tường rào xây mới độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14,8 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lót móng tường rào xây mới | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 33 | bê tông lót móng tường rào xây mới M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,773 | m3 |
| 34 | Xây móng tường rào bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,29 | m3 |
| 35 | Xây móng tường rào bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14,125 | m3 |
| 36 | Ván khuôn giằng móng tường rào | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 37 | bê tông giằng móng tường rào M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,859 | m3 |
| 38 | Cốt thép móng tường rào, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 39 | Ván khuôn xà, giằng tường tường rào | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 40 | bê tông xà giằng tường tường rào M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,867 | m3 |
| 41 | Cốt thép xà giằng tường rào đường kính cốt thép ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 42 | Xây tường tường rào bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,147 | m3 |
| 43 | Xây tường tường rào bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,302 | m3 |
| 44 | Xây cột trụ tường rào bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22 vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,427 | m3 |
| 45 | trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 231,163 | m2 |
| 46 | Trát cột trụ tường rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 98,12 | m2 |
| 47 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 329,283 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn đầu trụ cột, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 36,96 | m |
| 49 | Phá lớp vữa trát tường rào cũ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 53,737 | m2 |
| 50 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường rào cũ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,344 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường rào | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 248,026 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường rào | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 64,708 | m2 |
| 53 | Cạo rỉ các kết cấu thép tường rào cũ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 53,257 | m2 |
| 54 | Trát tường rào cải tạo lại chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 53,737 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột tường rào cải tạo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,344 | m2 |
| 56 | Sơn tường rào, cột trụ không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 373,815 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép tường rào cải tạo bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 53,257 | m2 |
| 58 | Phá lớp vữa trát tường bể nước | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 59,488 | m2 |
| 59 | Trát lại tường bể nước vưag phá dỡ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 59,488 | m2 |
| 60 | Ốp gạch INAX vỉ 300x300 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 38,181 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 21,307 | m2 |
| 62 | Phá lớp vữa trát tường bồn hoa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 139,605 | m2 |
| 63 | trát lại tường bồn hoa vừa phá dỡ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 139,605 | m2 |
| 64 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 139,605 | m2 |
| 65 | bê tông lót móng bồn hoa xây mới M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,063 | m3 |
| 66 | Xây bôn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 67 | Trát tường bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,746 | m2 |
| 68 | Ốp gạch thẻ bồn hoa xây mới | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,746 | m2 |
| 69 | Đắp cát đường dạo độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 70 | Lớp lót nilong đường dạo | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 192 | m2 |
| 71 | bê tông nền đường dạo M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,44 | m3 |
| 72 | Lát gạch nền đường dạo bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 192 | m2 |
| 73 | Đắp cát sân bê tông độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,231 | 100m3 |
| 74 | Lớp lót nilong sân bê tông | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 462 | m2 |
| 75 | bê tông nền sân, M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 55,44 | m3 |
| 76 | Cắt khe 1x4 sân | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 29,85 | 10m |
| 77 | Đào móng hố ga, rãnh thoát nước đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 59,665 | m3 |
| 78 | Đắp đất hoàn trả móng đào độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 19,4 | m3 |
| 79 | bê tông lót móng rãnh thoát nước, hố ga M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,934 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng hô ga | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn móng rãnh thoát nước | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 82 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22 vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,022 | m3 |
| 83 | Xây hô ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22 vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,476 | m3 |
| 84 | Trát tường rãnh thoát nước, hô ga chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 72,978 | m2 |
| 85 | Ván khuôn nắp đan rãnh, hố ga | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan rãnh, hô ga M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,478 | m3 |
| 87 | Cốt thép tấm đan rãnh hố ga | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 88 | Lắp đặt tấm đan rãnh, hô ga | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 90 | Tấm |
| 89 | Nạo vét, khơi dòng toàn bộ rãnh nước cũ (L=130m) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | công |
| B | Cấp điện, cấp nước | |||
| 1 | Cắt mặt sân | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 31,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,971 | m3 |
| 3 | Đào đất chôn đường cáp đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 47,303 | m3 |
| 4 | Đắp cát độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,169 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,305 | 100m3 |
| 6 | Bê tông hoàn trả sân M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,971 | m3 |
| 7 | Đào đất rãnh chôn cáp trên bê tông làm mới, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,515 | m3 |
| 8 | Đắp cát độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 10 | Dây CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 190 | m |
| 11 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | m |
| 12 | Aptomat MCB 2C-25A-10KA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 15 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x160 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn KT 400x400 bằng tôn sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Aptomat MCB 2C-25A-10KA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp bộ đèn cao áp LED-100w ở độ cao ≤12m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Bộ cài đặt thời gian đóng tắt đèn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn cao áp bát giác mạ nhúng nóng liền cần đơn 8m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cột |
| 22 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | m |
| 23 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 461 | m |
| 24 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 56 | m |
| 25 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 56 | m |
| 26 | Lắp bộ đèn pha LED-100w | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Đào móng cột đèn cao áp, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,76 | m3 |
| 28 | Đắp đất độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 29 | bê tông móng cột đèn cao áp M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột đèn cao áp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 32 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cọc |
| 33 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Bảng phíp dày 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Cầu đấu dây 60A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Bu lông + ê cu M6 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | bộ |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 39 | Ống PVC D50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 40 | Long đen + ê cu M20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | bộ |
| 41 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 800x600x250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 42 | Dây CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15 | m |
| 43 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 58 | m |
| 44 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 70 | m |
| 45 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | m |
| 46 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 86 | m |
| 47 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 90 | m |
| 48 | Aptomat MCCB 3P-100A-30KA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Aptomat MCB 3P-60A-22KA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Aptomat MCB 2C-25A-10KA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Aptomat MCCB 2P-80A-30KA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Aptomat MCCB 2P-50A-30KA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | m |
| 54 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | m |
| 55 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cọc |
| 56 | Lắp công tơ 3 pha | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Hộp công tơ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 58 | Cầu đấu dây 3P-150A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Sứ báo cáp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Đèn báo pha | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Cầu chì 250V/2A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | hộp |
| 62 | Vôn kế | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Chuyển mạch vôn kế | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Biến dòng 125/5A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Ampe kế 0-150A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Sứ báo cáp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 210 | cái |
| 67 | Đào rãnh tiệp đại, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 68 | Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 69 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | m |
| 70 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cọc |
| 71 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | m |
| 72 | Cắt mặt sân làm rãnh chôn ống cấp nước | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13 | 10m |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép chôn ống cấp nước | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 74 | Đào đất chôn ống cấp nước, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,19 | m3 |
| 75 | Đắp cát độ chặt k90 phần rãnh chôn ông cấp nước | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất độ chặt k90 phần rãnh chôn ống cấp nước | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 77 | Xếp Gạch không nung | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 260 | viên |
| 78 | bê tông hoàn trả nên sân M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 79 | Đào đất rãnh chôn ống trên sân đất đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,648 | m3 |
| 80 | Đắp cát độ chặt k90 rãnh chôn ống trên sân đất | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất độ chặt k90 rãnh chôn ống trên sân đất | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 82 | Xếp Gạch không nung | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 592 | viên |
| 83 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=6m3/h, H=25m, P=2,2kW, chạy bằng điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Rọ hút bằng nhựa D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Cút nhựa PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 86 | Tê nhựa PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Van cổng kiểu vô lăng PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 88 | Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Khớp nối mềm PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Van nhựa PPR D15 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Y lọc D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Ống đẩy PPR D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 96 | Nối thẳng PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Cút nhựa HDPE D40 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Nối thẳng HDPE D40 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Van khóa nhựa HDPE D40 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Ông nhựa HDPE D40 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 101 | Nút bịt nhựa HDPE D40 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Cút nhựa HDPE ren trong D40 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Kép nối ren ngoài D40 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Van phao cơ D40 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Cút nhựa D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 106 | Nối thẳng nhựa D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 107 | Ống PVC D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 108 | Tê thu nhựa D90/60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 109 | Bịt ống D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| C | Nhà khám bệnh 02 tầng (nhà số 02) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 203,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng đào độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 139,5 | m3 |
| 3 | bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,225 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 5 | bê tông móng, cổ cột M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 44,566 | m3 |
| 6 | bê tông giằng móng M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,558 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng, cổ móng, giằng móng, đế móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,965 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,323 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,578 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,658 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,698 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,299 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,47 | m3 |
| 14 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14,68 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền bể phốt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,031 | m3 |
| 16 | bê tông lót móng bể phốt M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,715 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lót móng bể phốt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép đáy bể phốt đường kính cốt thép ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 19 | Ván khuôn đáy bể phốt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 20 | bê tông đáy bể phốt M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,727 | m3 |
| 21 | Cốt thép giằng tường bể phốtđường kính cốt thép ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 22 | Ván khuôn giằng tường bể phốt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 23 | bê tông giằng tường bể phốt M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,164 | m3 |
| 24 | Xây bể phốt bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,278 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đậy bể phốt M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,604 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đậy bể phốt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm đậy bể phốt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm đậy bể phốt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | Tấm |
| 29 | Trát tường bể phốt chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14,877 | m2 |
| 30 | Trát tường bể phốt chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14,877 | m2 |
| 31 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,766 | m2 |
| 32 | Ngâm nước xi măng bể phốt (bể phốt 4,14m3, xi măng 5kg/1m3) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | công |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,643 | m2 |
| 34 | Đắp cát nền sàn độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,765 | 100m3 |
| 35 | bê tông nền sàn M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14,687 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột dầm tầng 1, tầng 2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,256 | 100m2 |
| 37 | bê tông cột chiều cao ≤ 28m M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,744 | m3 |
| 38 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm chiều cao ≤ 28m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,406 | tấn |
| 39 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,688 | tấn |
| 40 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,993 | tấn |
| 41 | Bê tông dầm, dầm mái M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,242 | m3 |
| 42 | Ván khuôn dầm tầng 2, dầm mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,617 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép dầm tầng 2, dầm mái đường kính cốt thép ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,686 | tấn |
| 44 | Cốt thép dầm tầng 2, dầm mái đường kính cốt thép ≤ 18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,075 | tấn |
| 45 | bê tông sàn tầng 2, tầng mái M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 37,51 | m3 |
| 46 | Ván khuôn sàn tầng 2, tầng mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,28 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép sàn tầng 2, tầng mái đường kính cốt thép ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,503 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cầu thang | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 49 | bê tông cầu thang M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,336 | m3 |
| 50 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 51 | Ván khuôn cầu thang | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 52 | bê tông cầu thang M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,737 | m3 |
| 53 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 54 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép ≤ 18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 55 | Xây bậc thang, lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,51 | m3 |
| 56 | Trát cầu thang, lan can chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40,638 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang, chiếu nghỉ vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26,958 | m2 |
| 58 | Lát đá lan can vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,482 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40,638 | m2 |
| 60 | Gia công lan can inox | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can inox | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,039 | m2 |
| 62 | Long đen inox | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 56 | cái |
| 63 | Thép đặc liên kết tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 84 | cái |
| 64 | Gia công thang sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 65 | bê tông lanh tô M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,709 | m3 |
| 66 | Ván khuôn lanh tô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép lanh tô liền đường kính cốt thép ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 68 | bê tông giằng thu hồi, sê nô M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,449 | m3 |
| 69 | Ván khuôn giằng thu hồi sê nô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép giằng thu hồi, sê nô đường kính cốt thép ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,607 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,607 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,767 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 37,6 | m |
| 75 | Tôn che khe tiếp giáp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,31 | m |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 85,34 | m2 |
| 77 | Xây tường tầng 1, tầng 2 bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 79,138 | m3 |
| 78 | Xây tường khu vệ sinh, tầng mái, sê nô bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,827 | m3 |
| 79 | Xây cột bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,837 | m3 |
| 80 | Xây lan can hành lang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,343 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 303,527 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 188,865 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 133,612 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 323,606 | m2 |
| 85 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,394 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 49,172 | m2 |
| 87 | Trát chi tiết cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 67,428 | m2 |
| 88 | Căng lưới thép gia cố tường chống nứt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 191,846 | m2 |
| 89 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 41,759 | m2 |
| 90 | Đắp phào đơn sê nô vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 81,83 | m |
| 91 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 70,98 | m |
| 92 | Đắp trang trí đầu, chân cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | công |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 370,955 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 737,014 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 35,752 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 35,004 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch inax vào tường, trụ, cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 39,468 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 345,78 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 59,261 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 220,864 | m2 |
| 101 | Đắp cát bậc tam cấp độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 102 | bê tông nền tam cấp M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,456 | m3 |
| 103 | bê tông lót móng tam cấp M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,519 | m3 |
| 104 | Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,673 | m3 |
| 105 | Trát thành tam cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,182 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,182 | m2 |
| 107 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,798 | m2 |
| 108 | Lát đá thành tam cấp vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,488 | m2 |
| 109 | Đào đất đường dốc đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,882 | m3 |
| 110 | Đắp đất nền đường dốc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 111 | bê tông lót móng đường dốc, M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,232 | m3 |
| 112 | Ván khuôn lót móng đường dốc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 113 | Xây móng đường dốc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,659 | m3 |
| 114 | Xây tường đường dốc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài đường dốc chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,215 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,215 | m2 |
| 117 | Đắp cát nền đường dốc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,531 | m3 |
| 118 | bê tông nền đường dốc M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 119 | Lát đường dốc bằng gạch lá dừa, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,938 | m2 |
| 120 | Gia công lan can inox | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 121 | Nắp chụp inox | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 122 | Râu thép liên kết D10 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 123 | Lắp dựng lan can inox | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 124 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 125 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,115 | m2 |
| 126 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,23 | m2 |
| 127 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 128 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 129 | Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,91 | m2 |
| 130 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,634 | tấn |
| 131 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 30,96 | m2 |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 30,96 | m2 |
| 133 | Cửa thông hồi thép hộp huỳnh tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 134 | Bản lề | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 135 | Chốt cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Nắp ô thăm mái bằng inox 304 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,04 | m2 |
| 137 | Khóa nắp ô thăm mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| D | Nhà khám bệnh 02 tầng (nhà số 02)Điện nước | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả rãnh đào | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9 | m |
| 6 | Que hàn đồng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tính điện 500x350x180 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCCB 3C-60A-18KA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Aptomat RCCB 2C-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-8 modul) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | hộp |
| 21 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | bộ |
| 22 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Bộ đèn tuýp LED đôi 1,2m/2x18W | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 34 | cái |
| 25 | Quạt trần + hộp số | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Móc treo quạt trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | m |
| 31 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | m |
| 32 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | m |
| 33 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 106 | m |
| 34 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 106 | m |
| 35 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 106 | m |
| 36 | Dây CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 64 | m |
| 37 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 32 | m |
| 38 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 32 | m |
| 39 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 904 | m |
| 40 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 394 | m |
| 41 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 310 | m |
| 42 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 762 | m |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Đào rãnh thu lôi chống sét, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | m3 |
| 45 | Đắp đất hoàn trã thu lôi chống sét độ chătk k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 46 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Quả cầu sứ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Dây dẫn trên mái D10 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 50 | Ống nhựa PVC D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | m |
| 51 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 52 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cọc |
| 53 | Kẹp kiểm tra điện trở | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Tủ rack 6U KT360x600x450 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 55 | SWITCH 8 cổng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Cáp mạng máy tính cat6 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 120 | m |
| 57 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 58 | Đầu bấm dây mạng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 59 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 120 | m |
| 60 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Dây cấp nước xí bệt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Móc giấy | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lavabo chân đứng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Xi phông lavabo | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 68 | Vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 69 | Dây cấp nước lavabo | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu ĐK 80mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa bằng inox | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa chậu inox | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 78 | Cút nhựa PPR D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Van phao điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Van phao cơ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Ống PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 82 | Cút nhựa PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Van khóa nhựa PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Măng sông PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Ống PPR D40 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 86 | Ống PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 87 | Ống PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 88 | Ống PPR D20 PN20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 89 | Tê nhựa PPR D40 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Tê nhựa PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Tê nhựa PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11 | cái |
| 95 | Cút nhựa PPR D40 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 96 | Cút nhựa PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 97 | Cút nhựa PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| 98 | Côn thu nhựa PPR D40/25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 100 | Van khóa nhựa PPR D40 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Van khóa nhựa PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Van khóa nhựa PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 105 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 106 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 107 | Măng sông PPR D40 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 108 | Măng sông PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 109 | Măng sông PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 110 | Ống PVC D110 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 111 | Ống PVC D75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 112 | Ống PVC D60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 113 | Ống PVC D42 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 114 | Y nhựa D110 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 115 | Y nhựa D75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 116 | Y thu nhựa D60/42 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Y kiểm tra D110 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 119 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 120 | Cút nhựa chếch 45 độ D60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 121 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 122 | Cút nhựa 90 độ D75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 123 | Cút nhựa 90 độ D60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 124 | Cút nhựa 90 độ D42 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 125 | Côn thu D110/75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Nối nhựa ren trong D42 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 127 | Nối nhựa ren trong D110 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Nối nhựa ren trong D75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 129 | Măng sông D110 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | Măng sông D75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 131 | Măng sông D60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 132 | Măng sông D42 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 133 | Thông tắc D110 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Thông tắc D75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Xi phông D75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 136 | Rọ chắn rác inox D120 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 138 | Cút nhựa D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 139 | Cút chếch D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 140 | Ống PVC D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 141 | Măng sông D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 142 | Cô lê sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| E | Cải tạo nhà khám bệnh 02 tầng (nhà số 01) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 22,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 39,778 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 82,116 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,711 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,065 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 34,093 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24 | bộ |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 511,741 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 91,789 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước, tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | công |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | công |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 36,103 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 238,29 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn và mái khu vực chờ tiên | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 160,109 | m2 |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 109,146 | m2 |
| 19 | bê tông nền M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25,788 | m3 |
| 20 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 0.45ly | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 61,439 | m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 106,604 | m |
| 22 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp lấy sáng Polycarbonate | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 98,67 | 1m2 |
| 23 | Xây cải tạo tường thu hồi bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,194 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 109,546 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 109,546 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 603,53 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 109,146 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 137,427 | 1m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 460,635 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 438,675 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 34,445 | m2 |
| 32 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 34,093 | 1m2 |
| 33 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,544 | m2 |
| 35 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm (phụ kiện inox) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 36 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm + phụ kiện inox | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 42 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 57 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần 34W, kích thước 25x25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Bảng điện đế nhựa mặt nhựa chứa 4 Module | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | hộp |
| 49 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | m |
| 50 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | m |
| 51 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | m |
| 52 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 104 | m |
| 53 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 52 | m |
| 54 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 57 | Dây cấp nước xí bệt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | bộ |
| 58 | Móc giấy | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 59 | Lavabo chân đứng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 61 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Xi phông lavabo | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15 | bộ |
| 64 | Vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15 | bộ |
| 65 | Dây cấp nước lavabo | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu ĐK 80mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Chậu tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 71 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 72 | Xi phông thoát tiểu | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 73 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 75 | Cút nhựa PPR D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Van phao điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Van phao cơ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Ống PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 79 | Cút nhựa PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Van khóa nhựa PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Măng sông PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 82 | Ống PPR D40 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 83 | Ống PPR D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 84 | Ống PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 85 | Ống PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 86 | Ống PPR D20 PN20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 87 | Tê nhựa PPR D40 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Tê nhựa PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 89 | Tê nhựa PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 90 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| 93 | Cút nhựa PPR D40 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | Cút nhựa PPR D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Cút nhựa PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 45 | cái |
| 96 | Cút nhựa PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 55 | cái |
| 97 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Côn thu nhựa PPR D40/25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 101 | Van khóa nhựa PPR D40 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Van khóa nhựa PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Van khóa nhựa PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 104 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 41 | cái |
| 107 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 41 | cái |
| 108 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 41 | cái |
| 109 | Măng sông PPR D40 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 110 | Măng sông PPR D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Măng sông PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15 | cái |
| 112 | Măng sông PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 113 | Ống PVC D110 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 114 | Ống PVC D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 115 | Ống PVC D75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 116 | Ống PVC D60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 117 | Ống PVC D42 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 118 | Ống PVC D34 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 119 | Y nhựa D110 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15 | cái |
| 120 | Y nhựa D75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Y thu nhựa D110/42 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Y thu nhựa D90/75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Y thu nhựa D60/42 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 124 | Y thu nhựa D75/42 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Y kiểm tra D110 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Y kiểm tra D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25 | cái |
| 128 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 129 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 130 | Cút nhựa chếch 45 độ D60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 131 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50 | cái |
| 132 | Cút nhựa chếch 45 độ D34 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13 | cái |
| 133 | Cút nhựa 90 độ D75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 134 | Cút nhựa 90 độ D60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 135 | Cút nhựa 90 độ D42 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 51 | cái |
| 136 | Cút nhựa 90 độ D34 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13 | cái |
| 137 | Côn thu D110/75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Côn thu D90/75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Côn thu D60/43 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13 | cái |
| 140 | Nối nhựa ren trong D42 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17 | cái |
| 141 | Nối nhựa ren trong D110 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 142 | Nối nhựa ren trong D75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 143 | Măng sông D110 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 144 | Măng sông D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Măng sông D75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 146 | Măng sông D60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 147 | Măng sông D42 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 148 | Thông tắc D110 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Thông tắc D75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Xi phông D75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 151 | Xi phông D60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 152 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 60 | cái |
| 153 | Đai ôm ống thép không gỉ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 154 | Rọ chắn rác inox D120 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 156 | Cút nhựa D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 157 | Cút chếch D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| 158 | Ống PVC D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 159 | Ống PVC D60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 160 | Măng sông D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15 | cái |
| 161 | Cô lê sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 36 | cái |
| F | Cải tạo nhà khám bệnh truyền nhiễm 01 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thiết bị điện, thoát nước mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 94,745 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 34,892 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,795 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,144 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26,66 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 19,103 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên ngoài | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 156,132 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên trong | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 154,522 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát má cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 36,025 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần, ô văng cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 117,108 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 43,289 | m2 |
| 14 | Đào đất móng, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,049 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả móng đào | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,234 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,339 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lót móng, giằng móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,464 | m2 |
| 18 | Bê tông giằng móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,136 | m3 |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,092 | 100kg |
| 20 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,582 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,759 | m3 |
| 22 | Bê tông giằng tường M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,068 | m3 |
| 23 | Ván khuôn giằng tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,232 | m2 |
| 24 | Cốt thép giằng tường đường kính cốt thép ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,086 | 100kg |
| 25 | Xây bịt tường, chân mái bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,501 | m3 |
| 26 | Xây tường ngăn nhà vệ sinh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,304 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 190,11 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,709 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 32,876 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 44,785 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 109,716 | m2 |
| 32 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,392 | 1m2 |
| 33 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 44,88 | m |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 44,88 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 197,086 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 190,11 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 19,103 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40,123 | 1m2 |
| 39 | Bê tông nền nhà qua cửa M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,949 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 71,783 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,557 | m2 |
| 42 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 199,988 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 34,892 | m2 |
| 44 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 0.45ly | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 94,745 | m2 |
| 45 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 27,54 | m |
| 46 | Gia công vì kèo thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,333 | m2 |
| 48 | Vít nở M10x100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp lấy sáng Polycarbonate | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,224 | 1m2 |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,76 | m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ - mở quay | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,8 | m2 |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt vách kính nhôm hệ kính 6.38ly | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép nền bê tông | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,821 | m3 |
| 59 | Đào móng bể phốt đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26,83 | m3 |
| 60 | Đắp đất hoàn trả móng độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 61 | bê tông lót móng bể phốt M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,715 | m3 |
| 62 | Ván khuôn lót móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 64 | Ván khuôn đáy bể | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 65 | bê tông đấy bể M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,727 | m3 |
| 66 | Cốt thép giằng tường bể phôt kính cốt thép ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 67 | Ván khuôn giằng tường bể phốt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 68 | bê tông giằng tường bể phốt M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,164 | m3 |
| 69 | Xây bể phốt bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,979 | m3 |
| 70 | Bê tông tấm đậy bể phốt M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,604 | m3 |
| 71 | Cốt thép tấm đậy bể phốt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 72 | Ván khuôn tấm đậy bể phốt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt tấm đậy bể phốt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | Tấm |
| 74 | Trát tường bể phốt chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,93 | m2 |
| 75 | Trát tường bể phốt chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,93 | m2 |
| 76 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,766 | m2 |
| 77 | Ngâm nước xi măng bể phốt (bể phốt 7,3m3, xi măng 5kg/1m3) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | công |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 22,696 | m2 |
| 79 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tính điện 350x250x150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 80 | Aptomat MCCB 2C-50A-10KA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Aptomat RCCB 2C-20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Aptomat MCB 2C-30A-6KA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Tủ điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 8 modul) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | hộp |
| 86 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 87 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 11W | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 88 | Bộ đèn tuýp LED đôi 1,2m/2x18W | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 90 | Quạt trần + hộp số | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Móc treo quạt trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26 | m |
| 96 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26 | m |
| 97 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26 | m |
| 98 | Dây CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 80 | m |
| 99 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40 | m |
| 100 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40 | m |
| 101 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 362 | m |
| 102 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 158 | m |
| 103 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 294 | m |
| 104 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 328 | m |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Dây cấp nước xí bệt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 108 | Móc giấy | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lavabo chân đứng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Xi phông lavabo | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 112 | Vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 113 | Dây cấp nước lavabo | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 117 | Ống PPR D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 118 | Ống PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 119 | Ống PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 120 | Ống PPR D20 PN20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 121 | Tê nhựa PPR D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 122 | Tê nhựa PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Tê nhựa PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 126 | Cút nhựa PPR D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 127 | Cút nhựa PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 128 | Cút nhựa PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 129 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Van khóa nhựa PPR D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Van khóa nhựa PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 135 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 136 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 137 | Măng sông PPR D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 138 | Măng sông PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 139 | Măng sông PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 140 | Ống PVC D110 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 141 | Ống PVC D75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 142 | Ống PVC D60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 143 | Ống PVC D42 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 144 | Y nhựa D110 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 145 | Y nhựa D75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Y thu nhựa uPVC D75/42 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 150 | Cút nhựa 90 độ D60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 151 | Cút nhựa 90 độ D42 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 152 | Nối nhựa ren trong D42 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Nối nhựa ren trong D110 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Nối nhựa ren trong D75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Măng sông D110 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 156 | Măng sông D75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Măng sông D60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Thông tắc D110 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Thông tắc D75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Xi phông D75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Rọ chắn rác inox D120 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 163 | Cút nhựa D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 164 | Cút chếch D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 165 | Ống PVC D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 166 | Măng sông D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 167 | Cô lê sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| G | Bể xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,83 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng đào độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 3 | bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,828 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 5 | bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,825 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 8 | Ván khuôn giằng tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 9 | bê tông giằng tường M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 10 | Cốt thép giằng tường đường kính cốt thép ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22 vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,41 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 19,336 | m2 |
| 13 | Láng đáy bể, tường bể có đánh màu dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,452 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17,952 | m2 |
| H | Nhà để xe bệnh nhân | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng đào độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 3 | bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 5 | bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 7 | bê tông nền M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,372 | m3 |
| 8 | Bu lông M16x500 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40 | cái |
| 9 | Gia công cấu kiện thép giằng khung, khung nhà để xe | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép giằng khung, khung nhà để xe | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 68,534 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,018 | 100m2 |
| 19 | Máng tôn thu nước | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15,83 | m |
| 20 | Rọ chắn rác D80 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Ống nhựa PVC D60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 23 | Cút nhựa D60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Tê nhựa D60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Cút chếch D60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| I | Cải tạo nhà để xe nhân viên | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 56,162 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 125,238 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi má cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 69,01 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ máng tôn thu nước | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 27,64 | m |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 48,954 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | công |
| 8 | Vận chuyển mái tôn từ trên cao xuống | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | công |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 62,596 | m2 |
| 10 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 56,162 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 130,938 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 48,954 | m2 |
| 13 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45ly | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 69,01 | m2 |
| 14 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,4 | m |
| 15 | Máng tôn thu nước | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 27,64 | m |
| J | Bể nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng đào độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 3 | bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,828 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 5 | bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,715 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 8 | Ván khuôn dầm đáy bể, dầm bể | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 9 | bê tông dầm đáy bể, dầm bể M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 10 | Cốt thép dầm kính cốt thép ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép ≤ 18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 12 | Ván khuôn sàn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 13 | bê tông sàn M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,713 | m3 |
| 14 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm nắp bể, nắp máy bơm M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,103 | m3 |
| 16 | Ván khuôn nắp bể, nắp máy bơm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép nắp bể, nắp máy bơm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm nắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | Tấm |
| 19 | Xây bể nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22 vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,741 | m3 |
| 20 | Trát tường bể chứa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,719 | m2 |
| 21 | Trát mặt dưới sàn bể, mặt trên sàn bể vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,188 | m2 |
| 22 | Láng nền đáy bể, tường bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,628 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17,968 | m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16,864 | m2 |
| K | Nhà tập kết rác thải | |||
| 1 | bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,335 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 3 | bê tông giằng móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,343 | m3 |
| 4 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 5 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép ≤ 18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,695 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 8 | bê tông nền M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,534 | m3 |
| 9 | Gia công vì kèo thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,619 | m2 |
| 12 | Bu lông neo M16x260 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 14 | Xây tường bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,579 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,652 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,502 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,652 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,502 | m2 |
| L | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh-Chungmei | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | thiết bị Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn 220VAC-24VDC | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ nguồn phụ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường - Chungmei | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,6 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường - Chungmei | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp - Chungmei | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,4 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy-Chungmei | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,4 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy - Chungmei | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chung đèn báo cháy | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 15Px0,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 29 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 10Px0,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 85 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 5Px0,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 110 | m |
| 15 | Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 366 | m |
| 16 | Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 260 | m |
| 17 | Điện trở cuối kênh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7 | 10 đầu |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 205 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 548 | m |
| 20 | Măng sông nhựa d16 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 548 | cái |
| 21 | Kẹp giữ ống D16 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 370 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp chia 3 , đường kính d=16mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 57 | hộp |
| 23 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 24 | Lắp đặt đèn sự cố | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 25 | Cắt, đục bê tông | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17,4 | m3 |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt bình chữa cháy 8Kg, MFZL8 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24 | bình |
| 28 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng có hạng mục xây lắp và hạng mục phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu đạt 3.280.000.000 VND hoặc có 02 hợp đồng trong đó 1 hợp đồng có hạng mục xây lắp có giá trị tối thiểu đạt 3.160.000.000 VND và 01 hợp đồng thi công có hạng mục phòng cháy chữa cháy đạt giá trị tối thiểu là 120.000.000 VND Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành;+ Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.280.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạn. Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc cơ khí hoặc kỹ thuật khác. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hạn. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hạn hoặc trình độ đại học có chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thi công PCCC | 1 | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên kỹ thuật khác được đào tạo cấp chứng chỉ về thi công hệ thống PCCC. Đã từng làm cán bộ thi công PCCC ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 1 |
| 10 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 11 | Máy tời | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi