Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm cả hệ thống PCCC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220572387-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm cả hệ thống PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20220572245
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTP hỗ trợ mục tiêu, Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 17:21:00 đến ngày 2022-06-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,731,882,960 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng có hạng mục xây lắp và hạng mục phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu đạt 3.280.000.000 VND hoặc có 02 hợp đồng trong đó 1 hợp đồng có hạng mục xây lắp có giá trị tối thiểu đạt 3.160.000.000 VND và 01 hợp đồng thi công có hạng mục phòng cháy chữa cháy đạt giá trị tối thiểu là 120.000.000 VND Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành;+ Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.280.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạn. Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc cơ khí hoặc kỹ thuật khác. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hạn. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hạn hoặc trình độ đại học có chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên kỹ thuật khác được đào tạo cấp chứng chỉ về thi công hệ thống PCCC. Đã từng làm cán bộ thi công PCCC ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm cả hệ thống PCCC)
Cải tạo, nâng cấp trạm y tế thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh
150 Ngày
E-CDNT 3 NSTP hỗ trợ mục tiêu, Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng Huyện Mê Linh (địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội Điện thoại: 0439.580.888)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư/ bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng Huyện Mê Linh (địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán:Quản lý đô thị + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP tư vấn kiến trúc và xây dựng AVITYCO và Công ty CP xúc tiến thương mại và đầu tư xây dựng Việt Nam. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Lô - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh (địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh (địa chỉ:Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng Huyện Mê Linh (địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội Điện thoại: 0439.580.888)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các bản scan tài liệu sau đây: (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. (6) bảng giá dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; (7) Các hóa đơn xuất trả chủ đầu tư để chứng minh doanh thu hoạt động xây dựng kèm theo tài liệu chứng minh hóa đơn hợp lệ; (8) Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy chữa cháy do cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp, trong đó có lĩnh vực: Thi công hệ thống PCCC. và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng Huyện Mê Linh (địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội Điện thoại: 0439.580.888)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ban QLDA đầu tư xây dựng Huyện Mê Linh địa chỉ Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội Điện thoại: 0439.580.888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cổng tường rào, sân, bồn hoa, rãnh thoát nước
1Đào móng, dầm móng, biển hiệu cổng, đất cấp IIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT17,886m3
2Đắp đất hoàn trả móng đàoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT14,1m3
3bê tông lót móng M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,782m3
4Ván khuôn lót móng, móng dầm móng, giằng móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,129100m2
5Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,066100m2
6Ván khuôn giằng tườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,005100m2
7Bê tông móng M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,755m3
8Bê tông giằng tường M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,053m3
9Cốt thép móng, giằng móng, dầm móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,045tấn
10Cốt thép móng, dầm móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,103tấn
11Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,201m3
12Cốt thép giằng tường đường kính cốt thép ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,004tấn
13bê tông cột M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,51m3
14Ván khuôn cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,093100m2
15Cốt thép cột đường kính cốt thép ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,011tấn
16Cốt thép cột đường kính cốt thép ≤ 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,066tấn
17Xây cột bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22 vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,803m3
18Xây kết cấu biển hiệu bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22 vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,769m3
19Trát tường ngoài biển hiệu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,808m2
20ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng, biển hiệuPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT36,999m2
21Cổng xếp inox tự độngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,2m
22Đầu máy, mô tơ và hộp điều khiểnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1bộ
23Gia công cổng phụ inoxPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,049tấn
24Lắp dựng cổng phụ inoxPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,105m2
25Bản lề cối thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
26Khóa cổngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1bộ
27Chốt inox D18Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1bộ
28Chữ inox màu vàng cao 130 "TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN QUANG MINH'Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1bộ
29Chữ inox màu vàng cao 70 "SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN MÊ LINH - ĐC: TT. QUANG MINH - H. MÊ LINH - TP. HÀ NỘI"Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1bộ
30Đào móng tường rào xây mới đất cấp IIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT43,017m3
31Đắp đất hoàn trả móng tường rào xây mới độ chặt k90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT14,8m3
32Ván khuôn lót móng tường rào xây mớiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,113100m2
33bê tông lót móng tường rào xây mới M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,773m3
34Xây móng tường rào bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10,29m3
35Xây móng tường rào bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT14,125m3
36Ván khuôn giằng móng tường ràoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,113100m2
37bê tông giằng móng tường rào M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,859m3
38Cốt thép móng tường rào, đường kính cốt thép ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,152tấn
39Ván khuôn xà, giằng tường tường ràoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,079100m2
40bê tông xà giằng tường tường rào M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,867m3
41Cốt thép xà giằng tường rào đường kính cốt thép ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,104tấn
42Xây tường tường rào bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,147m3
43Xây tường tường rào bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,302m3
44Xây cột trụ tường rào bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22 vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8,427m3
45trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT231,163m2
46Trát cột trụ tường rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT98,12m2
47Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT329,283m2
48Đắp phào đơn đầu trụ cột, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT36,96m
49Phá lớp vữa trát tường rào cũPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT53,737m2
50Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường rào cũPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,344m2
51Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ràoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT248,026m2
52Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường ràoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT64,708m2
53Cạo rỉ các kết cấu thép tường rào cũPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT53,257m2
54Trát tường rào cải tạo lại chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT53,737m2
55Trát trụ cột tường rào cải tạo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,344m2
56Sơn tường rào, cột trụ không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT373,815m2
57Sơn sắt thép tường rào cải tạo bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT53,257m2
58Phá lớp vữa trát tường bể nướcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT59,488m2
59Trát lại tường bể nước vưag phá dỡ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT59,488m2
60Ốp gạch INAX vỉ 300x300Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT38,181m2
61Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT21,307m2
62Phá lớp vữa trát tường bồn hoaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT139,605m2
63trát lại tường bồn hoa vừa phá dỡ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT139,605m2
64Ốp gạch thẻ bồn hoaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT139,605m2
65bê tông lót móng bồn hoa xây mới M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,063m3
66Xây bôn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,56m3
67Trát tường bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20,746m2
68Ốp gạch thẻ bồn hoa xây mớiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20,746m2
69Đắp cát đường dạo độ chặt k90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,096100m3
70Lớp lót nilong đường dạoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT192m2
71bê tông nền đường dạo M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT13,44m3
72Lát gạch nền đường dạo bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT192m2
73Đắp cát sân bê tông độ chặt k90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,231100m3
74Lớp lót nilong sân bê tôngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT462m2
75bê tông nền sân, M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT55,44m3
76Cắt khe 1x4 sânPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT29,8510m
77Đào móng hố ga, rãnh thoát nước đất cấp IIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT59,665m3
78Đắp đất hoàn trả móng đào độ chặt k90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT19,4m3
79bê tông lót móng rãnh thoát nước, hố ga M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,934m3
80Ván khuôn móng hô gaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,026100m2
81Ván khuôn móng rãnh thoát nướcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,168100m2
82Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22 vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,022m3
83Xây hô ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22 vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,476m3
84Trát tường rãnh thoát nước, hô ga chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT72,978m2
85Ván khuôn nắp đan rãnh, hố gaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,196100m2
86Bê tông tấm đan rãnh, hô ga M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,478m3
87Cốt thép tấm đan rãnh hố gaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,39tấn
88Lắp đặt tấm đan rãnh, hô gaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT90Tấm
89Nạo vét, khơi dòng toàn bộ rãnh nước cũ (L=130m)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5công
B Cấp điện, cấp nước
1Cắt mặt sânPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT31,810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10,971m3
3Đào đất chôn đường cáp đất cấp IIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT47,303m3
4Đắp cát độ chặt k90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,169100m3
5Đắp đất độ chặt k90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,305100m3
6Bê tông hoàn trả sân M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10,971m3
7Đào đất rãnh chôn cáp trên bê tông làm mới, đất cấp IIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,515m3
8Đắp cát độ chặt k90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,016100m3
9Đắp đất độ chặt k90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,029100m3
10Dây CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT190m
11Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10m
12Aptomat MCB 2C-25A-10KAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
13Aptomat MCB 1C-16A-6KAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3cái
14Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,2100m
15Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x160Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1hộp
16Tủ điện chiếu sáng sân vườn KT 400x400 bằng tôn sơn tĩnh điệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1hộp
17Aptomat MCB 2C-25A-10KAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
18Aptomat MCB 1C-16A-6KAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
19Lắp bộ đèn cao áp LED-100w ở độ cao ≤12mPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4bộ
20Bộ cài đặt thời gian đóng tắt đènPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1bộ
21Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn cao áp bát giác mạ nhúng nóng liền cần đơn 8mPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cột
22Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5m
23Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT461m
24Dây CU/PVC/PVC 2x1,5m2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT56m
25Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT56m
26Lắp bộ đèn pha LED-100wPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3bộ
27Đào móng cột đèn cao áp, đất cấp IIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT13,76m3
28Đắp đất độ chặt k90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,112100m3
29bê tông móng cột đèn cao áp M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,56m3
30Ván khuôn móng cột đèn cao ápPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,128100m2
31Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,005tấn
32Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cọc
33Tai tiếp địa mạ kẽmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
34Bảng phíp dày 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
35Cầu đấu dây 60APhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
36Aptomat MCB 1C-10A-6KAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
37Bu lông + ê cu M6Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16bộ
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,053tấn
39Ống PVC D50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,06100m
40Long đen + ê cu M20Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16bộ
41Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 800x600x250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1hộp
42Dây CU/XLPE/PVC 4x35mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15m
43Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT58m
44Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT70m
45Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10m
46Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT86m
47Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT90m
48Aptomat MCCB 3P-100A-30KAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
49Aptomat MCB 3P-60A-22KAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
50Aptomat MCB 2C-25A-10KAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3cái
51Aptomat MCCB 2P-80A-30KAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
52Aptomat MCCB 2P-50A-30KAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
53Lắp đặt dây tiếp địa D16Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6m
54Dây tiếp địa đồng bọc M25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10m
55Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3cọc
56Lắp công tơ 3 phaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
57Hộp công tơPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1hộp
58Cầu đấu dây 3P-150APhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
59Sứ báo cápPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
60Đèn báo phaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3cái
61Cầu chì 250V/2APhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3hộp
62Vôn kếPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
63Chuyển mạch vôn kếPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
64Biến dòng 125/5APhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3cái
65Ampe kế 0-150APhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3cái
66Sứ báo cápPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT210cái
67Đào rãnh tiệp đại, đất cấp IIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,4m3
68Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,4m3
69Dây tiếp địa đồng bọc M25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10m
70Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3cọc
71Lắp đặt dây tiếp địa D16Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6m
72Cắt mặt sân làm rãnh chôn ống cấp nướcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1310m
73Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép chôn ống cấp nướcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,86m3
74Đào đất chôn ống cấp nước, đất cấp IIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8,19m3
75Đắp cát độ chặt k90 phần rãnh chôn ông cấp nướcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,019100m3
76Đắp đất độ chặt k90 phần rãnh chôn ống cấp nướcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,062100m3
77Xếp Gạch không nungPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT260viên
78bê tông hoàn trả nên sân M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,86m3
79Đào đất rãnh chôn ống trên sân đất đất cấp IIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT18,648m3
80Đắp cát độ chặt k90 rãnh chôn ống trên sân đấtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,042100m3
81Đắp đất độ chặt k90 rãnh chôn ống trên sân đấtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,142100m3
82Xếp Gạch không nungPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT592viên
83Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=6m3/h, H=25m, P=2,2kW, chạy bằng điệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
84Rọ hút bằng nhựa D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
85Cút nhựa PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT18cái
86Tê nhựa PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
87Van cổng kiểu vô lăng PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8cái
88Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
89Khớp nối mềm PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8cái
90Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
91Van nhựa PPR D15Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
92Rắc co hàn nhiệt ren trong D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
93Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
94Y lọc D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
95Ống đẩy PPR D32Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,35100m
96Nối thẳng PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
97Cút nhựa HDPE D40Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
98Nối thẳng HDPE D40Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8cái
99Van khóa nhựa HDPE D40Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
100Ông nhựa HDPE D40Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,25100m
101Nút bịt nhựa HDPE D40Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
102Cút nhựa HDPE ren trong D40Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
103Kép nối ren ngoài D40Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
104Van phao cơ D40Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
105Cút nhựa D90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8cái
106Nối thẳng nhựa D90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT14cái
107Ống PVC D90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,15100m
108Tê thu nhựa D90/60Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16cái
109Bịt ống D90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
C Nhà khám bệnh 02 tầng (nhà số 02)
1Đào móng đất cấp IIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT203,95m3
2Đắp đất hoàn trả móng đào độ chặt k90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT139,5m3
3bê tông lót móng M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT11,225m3
4Ván khuôn lót móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,184100m2
5bê tông móng, cổ cột M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT44,566m3
6bê tông giằng móng M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,558m3
7Ván khuôn móng, cổ móng, giằng móng, đế móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,965100m2
8Ván khuôn cổ cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,323100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,578tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,658tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,698tấn
12Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,299m3
13Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20,47m3
14Đào móng bể phốt, đất cấp IIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT14,68m3
15Đắp đất nền bể phốtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,031m3
16bê tông lót móng bể phốt M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,715m3
17Ván khuôn lót móng bể phốtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,011100m2
18Cốt thép đáy bể phốt đường kính cốt thép ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,054tấn
19Ván khuôn đáy bể phốtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,022100m2
20bê tông đáy bể phốt M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,727m3
21Cốt thép giằng tường bể phốtđường kính cốt thép ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,014tấn
22Ván khuôn giằng tường bể phốtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,016100m2
23bê tông giằng tường bể phốt M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,164m3
24Xây bể phốt bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,278m3
25Bê tông tấm đậy bể phốt M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,604m3
26Cốt thép tấm đậy bể phốtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,037tấn
27Ván khuôn tấm đậy bể phốtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,023100m2
28Lắp đặt tấm đậy bể phốtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4Tấm
29Trát tường bể phốt chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT14,877m2
30Trát tường bể phốt chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT14,877m2
31Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,766m2
32Ngâm nước xi măng bể phốt (bể phốt 4,14m3, xi măng 5kg/1m3)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1công
33Quét nước xi măng 2 nướcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT18,643m2
34Đắp cát nền sàn độ chặt k90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,765100m3
35bê tông nền sàn M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT14,687m3
36Ván khuôn cột dầm tầng 1, tầng 2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,256100m2
37bê tông cột chiều cao ≤ 28m M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8,744m3
38Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm chiều cao ≤ 28mPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,406tấn
39Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,688tấn
40Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28mPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,993tấn
41Bê tông dầm, dầm mái M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT18,242m3
42Ván khuôn dầm tầng 2, dầm máiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,617100m2
43Cốt thép dầm tầng 2, dầm mái đường kính cốt thép ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,686tấn
44Cốt thép dầm tầng 2, dầm mái đường kính cốt thép ≤ 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,075tấn
45bê tông sàn tầng 2, tầng mái M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT37,51m3
46Ván khuôn sàn tầng 2, tầng máiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,28100m2
47Cốt thép sàn tầng 2, tầng mái đường kính cốt thép ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,503tấn
48Ván khuôn cầu thangPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,186100m2
49bê tông cầu thang M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,336m3
50Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4tấn
51Ván khuôn cầu thangPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,09100m2
52bê tông cầu thang M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,737m3
53Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,027tấn
54Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép ≤ 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,093tấn
55Xây bậc thang, lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,51m3
56Trát cầu thang, lan can chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT40,638m2
57Lát đá bậc cầu thang, chiếu nghỉ vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT26,958m2
58Lát đá lan can vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,482m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT40,638m2
60Gia công lan can inoxPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,076tấn
61Lắp dựng lan can inoxPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,039m2
62Long đen inoxPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT56cái
63Thép đặc liên kết tườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT84cái
64Gia công thang sắtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,028tấn
65bê tông lanh tô M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,709m3
66Ván khuôn lanh tôPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,296100m2
67Cốt thép lanh tô liền đường kính cốt thép ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,125tấn
68bê tông giằng thu hồi, sê nô M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,449m3
69Ván khuôn giằng thu hồi sê nôPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,226100m2
70Cốt thép giằng thu hồi, sê nô đường kính cốt thép ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,188tấn
71Gia công xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,607tấn
72Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,607tấn
73Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,767100m2
74Tôn úp nócPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT37,6m
75Tôn che khe tiếp giápPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,31m
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT85,34m2
77Xây tường tầng 1, tầng 2 bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT79,138m3
78Xây tường khu vệ sinh, tầng mái, sê nô bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6,827m3
79Xây cột bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,837m3
80Xây lan can hành lang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,343m3
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT303,527m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT188,865m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT133,612m2
84Trát trần, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT323,606m2
85Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,394m2
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT49,172m2
87Trát chi tiết cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT67,428m2
88Căng lưới thép gia cố tường chống nứtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT191,846m2
89Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT41,759m2
90Đắp phào đơn sê nô vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT81,83m
91Trát sê nô, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT70,98m
92Đắp trang trí đầu, chân cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8công
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT370,955m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT737,014m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT35,752m2
96Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT35,004m2
97Công tác ốp gạch inax vào tường, trụ, cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT39,468m2
98Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT345,78m2
99Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT59,261m2
100Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT220,864m2
101Đắp cát bậc tam cấp độ chặt k90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,016100m3
102bê tông nền tam cấp M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,456m3
103bê tông lót móng tam cấp M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,519m3
104Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,673m3
105Trát thành tam cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,182m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,182m2
107Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6,798m2
108Lát đá thành tam cấp vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,488m2
109Đào đất đường dốc đất cấp IIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,882m3
110Đắp đất nền đường dốcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,294m3
111bê tông lót móng đường dốc, M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,232m3
112Ván khuôn lót móng đường dốcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,011100m2
113Xây móng đường dốc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,659m3
114Xây tường đường dốc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,208m3
115Trát tường ngoài đường dốc chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,215m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,215m2
117Đắp cát nền đường dốcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,531m3
118bê tông nền đường dốc M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,675m3
119Lát đường dốc bằng gạch lá dừa, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,938m2
120Gia công lan can inoxPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,078tấn
121Nắp chụp inoxPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12cái
122Râu thép liên kết D10Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT24cái
123Lắp dựng lan can inoxPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9,72m2
124Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT25,2m2
125Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,115m2
126Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT13,23m2
127Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9,72m2
128Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,1m2
129Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20,91m2
130Gia công cửa sắt, hoa sắtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,634tấn
131Lắp dựng hoa sắt cửaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT30,96m2
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT30,96m2
133Cửa thông hồi thép hộp huỳnh tônPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,08m2
134Bản lềPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4bộ
135Chốt cửaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
136Nắp ô thăm mái bằng inox 304Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,04m2
137Khóa nắp ô thăm máiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
D Nhà khám bệnh 02 tầng (nhà số 02)Điện nước
1Đào rãnh tiếp địa đất cấp IIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,6m3
2Đắp đất hoàn trả rãnh đàoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,6m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9m
6Que hàn đồngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1hộp
8Tủ điện tầng bằng tôn sơn tính điện 500x350x180Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1hộp
9Aptomat MCCB 3C-60A-18KAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
10Aptomat MCB 3C-50A-10KAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
11Aptomat RCCB 2C-20A-6KAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
12Aptomat MCB 2C-25A-6KAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
13Aptomat MCB 1C-16A-6KAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8cái
14Aptomat MCB 1C-10A -6KAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5cái
15Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1hộp
16Aptomat MCB 3C-50A-10KAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
17Aptomat MCB 2C-25A-6KAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
18Aptomat MCB 1C-16A-6KAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8cái
19Aptomat MCB 1C-10A -6KAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5cái
20Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-8 modul)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8hộp
21Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7bộ
22Đèn LED ốp trần vệ sinh 9WPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2bộ
23Bộ đèn tuýp LED đôi 1,2m/2x18WPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16bộ
24Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT34cái
25Quạt trần + hộp sốPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8cái
26Móc treo quạt trầnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8cái
27Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
28Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
29Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8cái
30Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10m
31Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10m
32Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10m
33Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT106m
34Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT106m
35Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT106m
36Dây CU/PVC/PVC 1x4mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT64m
37Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT32m
38Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT32m
39Dây CU/PVC 1x2,5mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT904m
40Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT394m
41Dây CU/PVC 1x1,5mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT310m
42Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT762m
43Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
44Đào rãnh thu lôi chống sét, đất cấp IIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20m3
45Đắp đất hoàn trã thu lôi chống sét độ chătk k90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2100m3
46Gia công kim thu sét D18 cao 1000Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3cái
47Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3cái
48Quả cầu sứPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3cái
49Dây dẫn trên mái D10Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT100m
50Ống nhựa PVC D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6m
51Lắp đặt dây tiếp địa D16Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT50m
52Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3cọc
53Kẹp kiểm tra điện trởPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
54Tủ rack 6U KT360x600x450Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1hộp
55SWITCH 8 cổngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2bộ
56Cáp mạng máy tính cat6Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT120m
57Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8bộ
58Đầu bấm dây mạngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16cái
59Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT120m
60Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1bể
61Lắp đặt chậu xí bệtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1bộ
62Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
63Dây cấp nước xí bệtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1bộ
64Móc giấyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
65Lavabo chân đứngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6bộ
66Lắp đặt gương soiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
67Xi phông lavaboPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6bộ
68Vòi rửa 1 vòiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6bộ
69Dây cấp nước lavaboPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6bộ
70Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3cái
71Lắp đặt phễu thu ĐK 80mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
72Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1bộ
73Lắp đặt bình nóng lạnh 30lPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1bộ
74Lắp đặt chậu rửa bằng inoxPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1bộ
75Lắp đặt vòi rửa chậu inoxPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1bộ
76Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
77Ống nhựa PPR xả cặn D32Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,05100m
78Cút nhựa PPR D32Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
79Van phao điệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
80Van phao cơPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
81Ống PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,15100m
82Cút nhựa PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
83Van khóa nhựa PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
84Măng sông PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5cái
85Ống PPR D40Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2100m
86Ống PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,3100m
87Ống PPR D20Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,35100m
88Ống PPR D20 PN20Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1100m
89Tê nhựa PPR D40Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
90Tê nhựa PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
91Tê nhựa PPR D20Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
92Tê thu nhựa PPR D40/25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
93Tê thu nhựa PPR D32/25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
94Tê thu nhựa PPR D25/20Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT11cái
95Cút nhựa PPR D40Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
96Cút nhựa PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12cái
97Cút nhựa PPR D20Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT30cái
98Côn thu nhựa PPR D40/25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
99Côn thu nhựa PPR D25/20Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5cái
100Van khóa nhựa PPR D40Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
101Van khóa nhựa PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
102Van khóa nhựa PPR D20Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
103Nút bịt nhựa PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
104Nút bịt nhựa PPR D20Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT18cái
105Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT18cái
106Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT18cái
107Măng sông PPR D40Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5cái
108Măng sông PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5cái
109Măng sông PPR D20Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10cái
110Ống PVC D110Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,15100m
111Ống PVC D75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,06100m
112Ống PVC D60Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,3100m
113Ống PVC D42Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,15100m
114Y nhựa D110Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5cái
115Y nhựa D75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
116Y thu nhựa D60/42Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
117Y kiểm tra D110Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
118Cút nhựa chếch 45 độ D110Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10cái
119Cút nhựa chếch 45 độ D75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12cái
120Cút nhựa chếch 45 độ D60Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20cái
121Cút nhựa chếch 45 độ D42Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT24cái
122Cút nhựa 90 độ D75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
123Cút nhựa 90 độ D60Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
124Cút nhựa 90 độ D42Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT24cái
125Côn thu D110/75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
126Nối nhựa ren trong D42Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
127Nối nhựa ren trong D110Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
128Nối nhựa ren trong D75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3cái
129Măng sông D110Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3cái
130Măng sông D75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5cái
131Măng sông D60Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7cái
132Măng sông D42Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3cái
133Thông tắc D110Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
134Thông tắc D75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
135Xi phông D75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3cái
136Rọ chắn rác inox D120Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
137Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
138Cút nhựa D90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
139Cút chếch D90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT18cái
140Ống PVC D90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,6100m
141Măng sông D90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10cái
142Cô lê sắtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT30cái
E Cải tạo nhà khám bệnh 02 tầng (nhà số 01)
1Tháo dỡ cửaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT22,24m2
2Phá dỡ hoa sắtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,88m2
3Phá lớp vữa trát tường trong nhàPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT39,778m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT82,116m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,711m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,065m3
7Tháo dỡ trầnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT34,093m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT24bộ
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT511,741m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT91,789m2
13Tháo dỡ hệ thống thoát nước, tôn úp nócPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3công
14Tháo dỡ hệ thống điệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3công
15Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT36,103m3
16Phá dỡ nền gạch lá nemPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT238,29m2
17Tháo dỡ mái tôn và mái khu vực chờ tiênPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT160,109m2
18Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT109,146m2
19bê tông nền M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT25,788m3
20Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 0.45lyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT61,439m2
21Tôn úp nócPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT106,604m
22Lợp thay thế mái loại tấm lợp lấy sáng PolycarbonatePhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT98,671m2
23Xây cải tạo tường thu hồi bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,194m3
24Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT109,546m2
25Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT109,546m2
26Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT603,53m2
27Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT109,146m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT137,4271m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT460,635m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT438,675m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT34,445m2
32Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT34,0931m2
33Bộ khung inox đỡ bàn đáPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8bộ
34Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,544m2
35Vách ngăn compact HPL dày 12mm (phụ kiện inox)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT34,2m2
36Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm + phụ kiện inoxPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT34,2m2
37Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,04m2
38Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,88m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,073tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,88m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,88m2
42Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
43Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
44Aptomat MCB 1C-16A-6KAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
45Đèn LED ốp trần vệ sinh 9WPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16bộ
46Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT57cái
47Lắp đặt quạt thông gió âm trần 34W, kích thước 25x25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
48Bảng điện đế nhựa mặt nhựa chứa 4 ModulePhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2hộp
49Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20m
50Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20m
51Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20m
52Dây CU/PVC 1x1,5mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT104m
53Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT52m
54Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1bể
55Lắp đặt chậu xí bệtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10bộ
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10cái
57Dây cấp nước xí bệtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10bộ
58Móc giấyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10cái
59Lavabo chân đứngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9bộ
60Lắp đặt gương soiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9cái
61Chậu rửa loại 1 vòi âm bànPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4bộ
62Lắp đặt gương soiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
63Xi phông lavaboPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15bộ
64Vòi rửa 1 vòiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15bộ
65Dây cấp nước lavaboPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15bộ
66Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4bộ
67Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8cái
68Lắp đặt phễu thu ĐK 80mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
69Lắp đặt bình nóng lạnh 30lPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2bộ
70Chậu tiểu namPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4bộ
71Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4bộ
72Xi phông thoát tiểuPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4bộ
73Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
74Ống nhựa PPR xả cặn D32Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,05100m
75Cút nhựa PPR D32Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
76Van phao điệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
77Van phao cơPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
78Ống PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,15100m
79Cút nhựa PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
80Van khóa nhựa PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
81Măng sông PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5cái
82Ống PPR D40Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,25100m
83Ống PPR D32Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,08100m
84Ống PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,85100m
85Ống PPR D20Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,7100m
86Ống PPR D20 PN20Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4100m
87Tê nhựa PPR D40Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3cái
88Tê nhựa PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8cái
89Tê nhựa PPR D20Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10cái
90Tê thu nhựa PPR D40/25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3cái
91Tê thu nhựa PPR D32/25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
92Tê thu nhựa PPR D25/20Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT30cái
93Cút nhựa PPR D40Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
94Cút nhựa PPR D32Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
95Cút nhựa PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT45cái
96Cút nhựa PPR D20Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT55cái
97Côn thu nhựa PPR D40/32Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
98Côn thu nhựa PPR D40/25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
99Côn thu nhựa PPR D40/20Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
100Côn thu nhựa PPR D25/20Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10cái
101Van khóa nhựa PPR D40Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
102Van khóa nhựa PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
103Van khóa nhựa PPR D20Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9cái
104Nút bịt nhựa PPR D32Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
105Nút bịt nhựa PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3cái
106Nút bịt nhựa PPR D20Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT41cái
107Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT41cái
108Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT41cái
109Măng sông PPR D40Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5cái
110Măng sông PPR D32Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
111Măng sông PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15cái
112Măng sông PPR D20Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12cái
113Ống PVC D110Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,35100m
114Ống PVC D90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,08100m
115Ống PVC D75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,08100m
116Ống PVC D60Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,3100m
117Ống PVC D42Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4100m
118Ống PVC D34Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,24100m
119Y nhựa D110Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15cái
120Y nhựa D75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
121Y thu nhựa D110/42Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
122Y thu nhựa D90/75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
123Y thu nhựa D60/42Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3cái
124Y thu nhựa D75/42Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
125Y kiểm tra D110Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
126Y kiểm tra D90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
127Cút nhựa chếch 45 độ D110Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT25cái
128Cút nhựa chếch 45 độ D90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8cái
129Cút nhựa chếch 45 độ D75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20cái
130Cút nhựa chếch 45 độ D60Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20cái
131Cút nhựa chếch 45 độ D42Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT50cái
132Cút nhựa chếch 45 độ D34Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT13cái
133Cút nhựa 90 độ D75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
134Cút nhựa 90 độ D60Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
135Cút nhựa 90 độ D42Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT51cái
136Cút nhựa 90 độ D34Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT13cái
137Côn thu D110/75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
138Côn thu D90/75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
139Côn thu D60/43Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT13cái
140Nối nhựa ren trong D42Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT17cái
141Nối nhựa ren trong D110Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10cái
142Nối nhựa ren trong D75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8cái
143Măng sông D110Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8cái
144Măng sông D90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
145Măng sông D75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10cái
146Măng sông D60Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5cái
147Măng sông D42Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10cái
148Thông tắc D110Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
149Thông tắc D75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
150Xi phông D75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8cái
151Xi phông D60Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
152Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT60cái
153Đai ôm ống thép không gỉPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20cái
154Rọ chắn rác inox D120Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10cái
155Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10cái
156Cút nhựa D90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10cái
157Cút chếch D90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT30cái
158Ống PVC D90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,95100m
159Ống PVC D60Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,15100m
160Măng sông D90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15cái
161Cô lê sắtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT36cái
F Cải tạo nhà khám bệnh truyền nhiễm 01 tầng
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thiết bị điện, thoát nước máiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5công
2Tháo dỡ máiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT94,745m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT34,892m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,795m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT11,144m3
6Tháo dỡ cửaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT26,66m2
7Tháo dỡ hoa sắt cửaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT14m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT19,103m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên ngoàiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT156,132m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên trongPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT154,522m2
11Phá lớp vữa trát má cửaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT36,025m2
12Phá lớp vữa trát trần, ô văng cửaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT117,108m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT43,289m2
14Đào đất móng, đất cấp IIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,049m3
15Đắp đất hoàn trả móng đàoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,234m3
16Bê tông lót móng M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,339m3
17Ván khuôn lót móng, giằng móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,464m2
18Bê tông giằng móng M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,136m3
19Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,092100kg
20Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,582m3
21Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,759m3
22Bê tông giằng tường M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,068m3
23Ván khuôn giằng tườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,232m2
24Cốt thép giằng tường đường kính cốt thép ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,086100kg
25Xây bịt tường, chân mái bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,501m3
26Xây tường ngăn nhà vệ sinh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,304m3
27Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT190,11m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9,709m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT32,876m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT44,785m2
31Trát trần, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT109,716m2
32Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,3921m2
33Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT44,88m
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT44,88m
35Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT197,086m2
36Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT190,11m2
37Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT19,103m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT40,1231m2
39Bê tông nền nhà qua cửa M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,949m3
40Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT71,783m2
41Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,557m2
42Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT199,988m2
43Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT34,892m2
44Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 0.45lyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT94,745m2
45Tôn úp nócPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT27,54m
46Gia công vì kèo thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,021tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,333m2
48Vít nở M10x100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
49Lợp thay thế mái loại tấm lợp lấy sáng PolycarbonatePhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,2241m2
50Cung cấp, lắp đặt Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,76m2
51Cung cấp, lắp đặt Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,3m2
52Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ - mở quayPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,8m2
53Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,2m2
54Cung cấp, lắp đặt vách kính nhôm hệ kính 6.38lyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,34m2
55Gia công cửa sắt, hoa sắtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,187tấn
56Lắp dựng hoa sắt cửaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8,8m2
57Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8,8m2
58Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép nền bê tôngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,821m3
59Đào móng bể phốt đất cấp IIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT26,83m3
60Đắp đất hoàn trả móng độ chặt k90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,154100m3
61bê tông lót móng bể phốt M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,715m3
62Ván khuôn lót móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,011100m2
63Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,054tấn
64Ván khuôn đáy bểPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,022100m2
65bê tông đấy bể M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,727m3
66Cốt thép giằng tường bể phôt kính cốt thép ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,014tấn
67Ván khuôn giằng tường bể phốtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,016100m2
68bê tông giằng tường bể phốt M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,164m3
69Xây bể phốt bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,979m3
70Bê tông tấm đậy bể phốt M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,604m3
71Cốt thép tấm đậy bể phốtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,035tấn
72Ván khuôn tấm đậy bể phốtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,023100m2
73Lắp đặt tấm đậy bể phốtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4Tấm
74Trát tường bể phốt chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT18,93m2
75Trát tường bể phốt chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT18,93m2
76Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,766m2
77Ngâm nước xi măng bể phốt (bể phốt 7,3m3, xi măng 5kg/1m3)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1công
78Quét nước xi măng 2 nướcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT22,696m2
79Tủ điện tầng bằng tôn sơn tính điện 350x250x150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1hộp
80Aptomat MCCB 2C-50A-10KAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
81Aptomat RCCB 2C-20A-6KAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
82Aptomat MCB 2C-30A-6KAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
83Aptomat MCB 1C-16A-6KAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
84Aptomat MCB 1C-10A -6KAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3cái
85Tủ điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 8 modul)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2hộp
86Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2bộ
87Đèn LED ốp trần vệ sinh 11WPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2bộ
88Bộ đèn tuýp LED đôi 1,2m/2x18WPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8bộ
89Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT14cái
90Quạt trần + hộp sốPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
91Móc treo quạt trầnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
92Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
93Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
94Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
95Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT26m
96Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT26m
97Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT26m
98Dây CU/PVC/PVC 1x4mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT80m
99Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT40m
100Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT40m
101Dây CU/PVC 1x2,5mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT362m
102Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT158m
103Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT294m
104Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT328m
105Lắp đặt chậu xí bệtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2bộ
106Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
107Dây cấp nước xí bệtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2bộ
108Móc giấyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
109Lavabo chân đứngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2bộ
110Lắp đặt gương soiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
111Xi phông lavaboPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2bộ
112Vòi rửa 1 vòiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2bộ
113Dây cấp nước lavaboPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2bộ
114Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
115Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2bộ
116Lắp đặt bình nóng lạnh 30lPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2bộ
117Ống PPR D32Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2100m
118Ống PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,25100m
119Ống PPR D20Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,05100m
120Ống PPR D20 PN20Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1100m
121Tê nhựa PPR D32Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3cái
122Tê nhựa PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
123Tê nhựa PPR D20Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
124Tê thu nhựa PPR D32/25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
125Tê thu nhựa PPR D25/20Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
126Cút nhựa PPR D32Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5cái
127Cút nhựa PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
128Cút nhựa PPR D20Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10cái
129Côn thu nhựa PPR D32/25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
130Côn thu nhựa PPR D25/20Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
131Van khóa nhựa PPR D32Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
132Van khóa nhựa PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
133Nút bịt nhựa PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
134Nút bịt nhựa PPR D20Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT14cái
135Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT14cái
136Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT14cái
137Măng sông PPR D32Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5cái
138Măng sông PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5cái
139Măng sông PPR D20Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8cái
140Ống PVC D110Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4100m
141Ống PVC D75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,08100m
142Ống PVC D60Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,12100m
143Ống PVC D42Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,05100m
144Y nhựa D110Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5cái
145Y nhựa D75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
146Y thu nhựa uPVC D75/42Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
147Cút nhựa chếch 45 độ D110Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
148Cút nhựa chếch 45 độ D75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
149Cút nhựa chếch 45 độ D42Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
150Cút nhựa 90 độ D60Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
151Cút nhựa 90 độ D42Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
152Nối nhựa ren trong D42Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
153Nối nhựa ren trong D110Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
154Nối nhựa ren trong D75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
155Măng sông D110Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5cái
156Măng sông D75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
157Măng sông D60Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
158Thông tắc D110Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
159Thông tắc D75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
160Xi phông D75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
161Rọ chắn rác inox D120Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
162Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
163Cút nhựa D90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
164Cút chếch D90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12cái
165Ống PVC D90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,35100m
166Măng sông D90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8cái
167Cô lê sắtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20cái
G Bể xử lý nước thải
1Đào móng đất cấp IIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT18,83m3
2Đắp đất hoàn trả móng đào độ chặt k90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,062100m3
3bê tông lót móng M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,828m3
4Ván khuôn lót móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,012100m2
5bê tông móng M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,825m3
6Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,021100m2
7Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,059tấn
8Ván khuôn giằng tườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,02100m2
9bê tông giằng tường M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,22m3
10Cốt thép giằng tường đường kính cốt thép ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,029tấn
11Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22 vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,41m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT19,336m2
13Láng đáy bể, tường bể có đánh màu dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20,452m2
14Quét nhựa bitum nóng vào tườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT17,952m2
H Nhà để xe bệnh nhân
1Đào móng, đất cấp IIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,41m3
2Đắp đất hoàn trả móng đào độ chặt k90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,02100m3
3bê tông lót móng M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,49m3
4Ván khuôn lót móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,028100m2
5bê tông móng M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2m3
6Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,16100m2
7bê tông nền M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8,372m3
8Bu lông M16x500Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT40cái
9Gia công cấu kiện thép giằng khung, khung nhà để xePhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,151tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép giằng khung, khung nhà để xePhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,151tấn
11Gia công cột bằng thép hìnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,34tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,34tấn
13Gia công vì kèo thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,197tấn
14Lắp dựng vì kèo thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,197tấn
15Gia công xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,308tấn
16Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,308tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT68,534m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,018100m2
19Máng tôn thu nướcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15,83m
20Rọ chắn rác D80Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
21Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
22Ống nhựa PVC D60Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2100m
23Cút nhựa D60Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3cái
24Tê nhựa D60Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
25Cút chếch D60Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
I Cải tạo nhà để xe nhân viên
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoàiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT56,162m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trongPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT125,238m2
3Cạo bỏ lớp vôi má cửaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,7m2
4Tháo dỡ máiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT69,01m2
5Tháo dỡ máng tôn thu nướcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT27,64m
6Cạo rỉ các kết cấu thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT48,954m2
7Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước máiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2công
8Vận chuyển mái tôn từ trên cao xuốngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2công
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT62,596m2
10Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT56,162m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT130,938m2
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT48,954m2
13Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45lyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT69,01m2
14Tôn úp nócPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT13,4m
15Máng tôn thu nướcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT27,64m
J Bể nước sinh hoạt
1Đào móng, đất cấp IIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT17,75m3
2Đắp đất hoàn trả móng đào độ chặt k90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,059100m3
3bê tông lót móng M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,828m3
4Ván khuôn lót móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,012100m2
5bê tông móng M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,715m3
6Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,011100m2
7Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,059tấn
8Ván khuôn dầm đáy bể, dầm bểPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,06100m2
9bê tông dầm đáy bể, dầm bể M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,66m3
10Cốt thép dầm kính cốt thép ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,027tấn
11Cốt thép dầm đường kính cốt thép ≤ 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,111tấn
12Ván khuôn sànPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,063100m2
13bê tông sàn M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,713m3
14Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,054tấn
15Bê tông tấm nắp bể, nắp máy bơm M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,103m3
16Ván khuôn nắp bể, nắp máy bơmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,005100m2
17Cốt thép nắp bể, nắp máy bơmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,009tấn
18Lắp đặt tấm nắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2Tấm
19Xây bể nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22 vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,741m3
20Trát tường bể chứa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,719m2
21Trát mặt dưới sàn bể, mặt trên sàn bể vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12,188m2
22Láng nền đáy bể, tường bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT18,628m2
23Công tác ốp gạch gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT17,968m2
24Quét nhựa bitum nóng vào tườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16,864m2
K Nhà tập kết rác thải
1bê tông lót móng M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,335m3
2Ván khuôn lót móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,047100m2
3bê tông giằng móng M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,343m3
4Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,007tấn
5Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép ≤ 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,028tấn
6Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,695m3
7Đắp cát nềnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,14m3
8bê tông nền M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,534m3
9Gia công vì kèo thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,124tấn
10Lắp dựng vì kèo thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,124tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9,619m2
12Bu lông neo M16x260Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,112100m2
14Xây tường bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,579m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,652m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,502m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,652m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,502m2
L  Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh-ChungmeiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT11 trung tâm
2thiết bị Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT11 trung tâm
3Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn 220VAC-24VDCPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT11 bộ
4Lắp đặt bộ nguồn phụPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1bộ
5Lắp đặt hộp nối dây 200x200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7hộp
6Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường - ChungmeiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,610 đầu
7Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường - ChungmeiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,710 đầu
8Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp - ChungmeiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,45 nút
9Lắp đặt chuông báo cháy-ChungmeiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,45 chuông
10Lắp đặt đèn báo cháy - ChungmeiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,45 đèn
11Lắp đặt vỏ tổ hợp chung đèn báo cháyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7cái
12Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 15Px0,5mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT29m
13Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 10Px0,5mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT85m
14Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 5Px0,5mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT110m
15Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT366m
16Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT260m
17Điện trở cuối kênhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,710 đầu
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT205m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT548m
20Măng sông nhựa d16Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT548cái
21Kẹp giữ ống D16Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT370cái
22Lắp đặt hộp chia 3 , đường kính d=16mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT57hộp
23Lắp đặt đèn thoát hiểmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,45 đèn
24Lắp đặt đèn sự cốPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,65 đèn
25Cắt, đục bê tôngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT17,4m3
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpePhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
27Lắp đặt bình chữa cháy 8Kg, MFZL8Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT24bình
28Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng có hạng mục xây lắp và hạng mục phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu đạt 3.280.000.000 VND hoặc có 02 hợp đồng trong đó 1 hợp đồng có hạng mục xây lắp có giá trị tối thiểu đạt 3.160.000.000 VND và 01 hợp đồng thi công có hạng mục phòng cháy chữa cháy đạt giá trị tối thiểu là 120.000.000 VND Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành;+ Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.280.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạn. Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự33
3 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị 1 Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc cơ khí hoặc kỹ thuật khác. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hạn. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hạn hoặc trình độ đại học có chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự33
5 Cán bộ thi công PCCC 1 Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên kỹ thuật khác được đào tạo cấp chứng chỉ về thi công hệ thống PCCC. Đã từng làm cán bộ thi công PCCC ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép Sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn Sử dụng tốt1
4 Máy khoan Sử dụng tốt1
5 Máy hàn điện Sử dụng tốt1
6 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
8 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
9 Máy trộn vữa ≥ 150L1
10 Máy đào ≥ 0,8m31
11 Máy tời Sử dụng tốt1
12 Máy hàn nhiệt Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->