Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220573106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220573072 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 16:49:00 đến ngày 2022-06-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,177,942,914 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.29E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có tương tự về quy mô công việc: có giá trị quy mô công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có thể hiện quy mô, loại và cấp công trình (nếu là quyết định phê duyệt thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước- Trường hợp Hợp đồng tương tự của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liệu chứng minh như trên thì nhà thầu phải có xác nhận của đơn vị chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.224.560.040 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng,- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III hoặc >= 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực và đang trực tiếp công tác tại nhà thầu- Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh :- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực,- Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng các công trình đã thực hiện trước đây kèm tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Tài liệu chứng minh :- Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên phù hợp với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy có lắp gầu để đào đất hoặc vật liệu khác tại vị trí có bán kính đào khác nhau , dung tích gầu >=0,8m3- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chở hàng, vật liệu có khả năng tự đổ hàng tải trọng >=5T- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch, đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Nâng cấp, sửa chữa trường THCS Đồng Nai 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức phù hợp với quy mô công trình và theo quy định hiện hành (Chứng chỉ năng lực hoạt động về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên). + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết tháng 03 năm 2022 + Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các biểu mẫu trong E-HSMT nhằm chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. + Các tài liệu theo đúng yêu cầu để phục vụ Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật tại Chương III của E-HSMT + Tài liệu xác nhận đăng ký trên mạng đấu thầu quốc gia + Có cam kết thực hiện gói thầu + Tất cả các bản sao tài liệu phải được chứng thực sao y bản chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cát Tiên
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH TVXD Nguyễn Hồng Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cát Tiên Địa chỉ: Thị trấn Cát Tiên – huyện Cát Tiên – tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cát Tiên Địa chỉ: Thị trấn Cát Tiên – huyện Cát Tiên – tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cát Tiên Địa chỉ: TT Cát Tiên – Huyện Cát Tiên – Tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.884.019 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tên công tác | |||
| B | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA DÃY 16 PHÒNG HỌC, PHÒNG BỘ MÔN | |||
| C | SC PHẦN THÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 17,76 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6,216 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,184 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,637 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,027 | 100 m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,351 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,072 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,197 | tấn |
| 9 | Công tác khoan và cấy thép bằng dung dịch liên kết SIKADUR 731 (Vật liệu+ nhân công + máy thi công) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | Công tác |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,758 | m3 |
| 11 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,828 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 75 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 45,88 | m2 |
| 13 | Xây tường bằng gạch tuy nen 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 14,943 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 275,48 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 647,199 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt sê nô, lam ngang, dầm ngoài nhà | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 693,99 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (trong nhà) (Tính 50% DT cạo) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1.050,723 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (trong nhà) (Tính 50% DT cạo) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 518,387 | m2 |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6,468 | 100 m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1.616,669 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2.101,446 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1.036,774 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1.616,669 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3.138,222 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại (08 phòng học nền xi măng) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 621,54 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 635,427 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 37,56 | m2 |
| 28 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 37,56 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền láng vữa cầu thang | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 38,316 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 (chống trơn) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 38,316 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa chân bậc cấp | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 24,42 | m2 |
| 32 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 100 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 28,1 | m2 |
| 33 | Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 100 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 82,8 | m |
| 34 | Trát, đắp phào đơn vữa XM Mác 100 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 192 | m |
| 35 | Kẻ ron chìm vữa XM Mác 100 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 288 | m |
| 36 | Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 33,04 | m2 |
| D | SC PHẦN MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng xi măng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 245,19 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 245,19 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 245,19 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,8 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 89mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 105 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 35 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,048 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,13 | 100 m |
| 9 | Tháo dỡ trần | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 319,78 | m2 |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,005 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,005 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (Sơn 5% tại mối hàn) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,334 | m2 |
| 13 | Đóng trần tôn lạnh mạ màu | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,198 | 100 m2 |
| 14 | Đóng nẹp trần tôn lạnh bằng nẹp nhôm. | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 229,8 | md |
| 15 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤ 16m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 434,472 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,011 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,398 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,398 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, cầu phong, li tô | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,897 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép, cầu phong, li tô | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,897 | tấn |
| 21 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 (Tận dụng 50%) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,172 | 100 m2 |
| 22 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 ( Lợp lại 50% ngói được tận dụng) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,172 | 100 m2 |
| 23 | Gia công lắp dựng Bulong M20x500 (5.6) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 48 | bộ |
| 24 | Gia công lắp dựng Bulong M16x500 (5.6) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 40 | bộ |
| E | SC PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 231,05 | m2 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,587 | tấn |
| 3 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm, gắn bằng matit - cửa, vách dạng thường | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 64,531 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2.082,093 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 191,576 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 191,576 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 231,05 | m2 |
| 8 | Lắp đặt khóa việt tiệp | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chốt khóa | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 128 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống inox 304 bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m đường kính ống 60*1.5mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,889 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống inox 304 bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m đường kính ống 34*1.5mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,765 | 100 m |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 128 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED bull 18W | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 34 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại công tắc đảo cầu thang | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Panasonic ty dày 30cm (lắp mới) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần (tận dụng quạt hiện hữu) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 215 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 1600cm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3.087 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 540 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4.0mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 107 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6.0mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 249 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10.0mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1.066 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1.036 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 813 | m |
| 22 | Đào móng rải dây tiếp địa bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,027 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng M50mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt kẹp cọc tiếp địa | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400mm xuống đất, đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối kiểm tra dây tiếp địa | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,027 | 100 m3 |
| 29 | Bộ PCCC gồm: Bình chữa cháy C02 MT5+ Bình MZF8 + Bảng tiêu lệnh PCCC +Bảng nội quy PCCC + Hộp đựng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | bộ |
| G | PHẦN NƯỚC PHÒNG THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,4 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,25 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,35 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8 | cái |
| H | PHẦN GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,925 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,195 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,39 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,003 | 100 m3 |
| 5 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,195 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,113 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,858 | m3 |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,012 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,169 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,005 | 100 m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,003 | 100 m3 |
| I | NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| J | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 37,178 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công, chiều dày tường ≤ 11cm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8,538 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,528 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp xà bần các loại | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,366 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,366 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,366 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 9,6 | m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,216 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,028 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,053 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,176 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,055 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,01 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,056 | tấn |
| 15 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,366 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,466 | m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Bê tông lót móng bó nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,536 | m3 |
| 18 | Xây móng bó nền bằng gạch BT 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,246 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,624 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,063 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,018 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,096 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,132 | 100 m3 |
| 24 | Bê tông nền nhà vệ sinh vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,902 | m3 |
| K | PHẦN THÂN+ CỬA | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,088 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,043 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,07 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,453 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 100 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,329 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 100 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,101 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,257 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,034 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 10mm, chiều cao ≤ 6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,024 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,034 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14mm, chiều cao ≤ 6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,026 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,09 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,726 | m3 |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,175 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 17,112 | m2 |
| 16 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm, gắn bằng matit - cửa, vách dạng thường | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,155 | m2 |
| 17 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,1 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | m2 |
| L | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,056 | 100 m |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,107 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,107 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,279 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,267 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 45,882 | m2 |
| 7 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4 mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,907 | 100 m2 |
| M | PHẦN HOÀN THIỆN+ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 56,9 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 84,39 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà để ốp gạch tường | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 48,15 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 18,45 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 31,275 | m2 |
| 6 | Trát nổi chi tiết 02 đầu hồi, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | m2 |
| 7 | Ốp gạch tường, trụ, cột gạch ốp tường kích thước 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 64,53 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 56,25 | m2 |
| 9 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7,44 | m2 |
| 10 | Ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,96 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 75,35 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 115,665 | m2 |
| 13 | SXDL vách ngăn các phòng vệ sinh bằng tấm compact HPL (vách chịu nước) + phụ kiện INOX 304 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 36,564 | m2 |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn thường có chụp (Đèn bull led 18W) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 16 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 48 | m |
| N | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH+ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt két nước chậu xí | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi rửa sàn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ nhấn xả tiểu nam | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,25 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,6 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,06 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,47 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/42mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 33 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/42mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt tứ thông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| O | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,179 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,925 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,165 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,258 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,858 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,017 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 30,971 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,8 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 36,771 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính 6mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,003 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính 10mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,091 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,139 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,036 | 100 m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,026 | 100 m3 |
| P | NÂNG CẤP SÂN (PHẦN CÒN LẠI) | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 617,74 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, lát gạch xi măng vữa XM Mác 75 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 617,74 | m2 |
| Q | NÂNG CẤP NHÀ BẢO VỆ | |||
| R | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,036 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng băng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,013 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,42 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,022 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,007 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 14mm, chiều cao ≤ 6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,042 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,72 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,026 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,138 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,022 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông lót nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,234 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,688 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,317 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,72 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,144 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,013 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,099 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,027 | 100 m3 |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,392 | m3 |
| S | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,536 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,103 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,013 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 14mm, chiều cao ≤ 6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,062 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,071 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 7.7x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,918 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,141 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,005 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 10mm, chiều cao ≤ 6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,025 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lam gió, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,035 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,88 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,132 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,021 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,119 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,167 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,22 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 6,8mm, chiều cao ≤ 28m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,105 | tấn |
| T | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,125 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,2 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,125 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,2 | tấn |
| 5 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,151 | 100 m2 |
| 6 | Đóng trần bằng tôn lạnh mạ màu | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,09 | 100 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,132 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,024 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8 | cái |
| U | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 36,274 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 28,711 | m2 |
| 3 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 22,067 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10,394 | m2 |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10,92 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 25,925 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 28,4 | m |
| 8 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,6 | m |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 9,445 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột granite 120x600mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,344 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 36,274 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 17,36 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 27,367 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 53,634 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 27,367 | m2 |
| V | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất cửa bằng khung nhôm kính hệ 700 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7,28 | m2 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,022 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,958 | m2 |
| 4 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7,28 | m2 |
| W | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn LED BULL trụ 18W (rạng động) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 28 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 42 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 9 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.29E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có tương tự về quy mô công việc: có giá trị quy mô công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có thể hiện quy mô, loại và cấp công trình (nếu là quyết định phê duyệt thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước- Trường hợp Hợp đồng tương tự của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liệu chứng minh như trên thì nhà thầu phải có xác nhận của đơn vị chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.224.560.040 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trình | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng,- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III hoặc >= 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực và đang trực tiếp công tác tại nhà thầu- Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh :- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực,- Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng các công trình đã thực hiện trước đây kèm tài liệu chứng minh | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | +Tài liệu chứng minh :- Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên phù hợp với gói thầu đang xét | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân lao động | 10 | + Có chứng chỉ nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | - Máy có lắp gầu để đào đất hoặc vật liệu khác tại vị trí có bán kính đào khác nhau , dung tích gầu >=0,8m3- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5T | - Ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chở hàng, vật liệu có khả năng tự đổ hàng tải trọng >=5T- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép 5kw | - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán | 2 |
| 5 | Máy hàn điện 23kw | - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá 1,7 kW | - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi