Gói thầu: GÓi thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220573269-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu GÓi thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220514643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 16:39:00 đến ngày 2022-06-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,133,642,955 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.200465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.840092886E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn;- Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư) và hóa đơn giá trị gia tăng đối với các công trình đã hoàn thành; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình thủy lợi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư giao thông- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Đã trực làm cán bộ trắc đạc ≥ 01 công trình Thủy lợi; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực làm thanh, quyết toán ≥ 01 công trình Thủy Lợi; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tải thùng – tải trọng hàng hóa (1,25 tấn -:- 2,5 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tải có gắn cẩu, tải trọng hàng hóa (8 tấn -:- 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện dự phòng ≥ 20KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
E-CDNT 1.2 GÓi thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp hồ Xuân Minh, xã Ngọc Trung, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị Trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hoá - Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Giang Thanh Hóa (địa chỉ: Số nhà 79 phố Cao Sơn, Thị Trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Phòng Kỹ thuật thẩm định Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị Trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hoá). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần TVXD Đất Việt (địa chỉ: xã Xuân Lộc, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị Trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hoá


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị Trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hoá - Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) đã được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính được đóng kèm bản gốc một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; xác nhận của cơ quan quản lý thuế về số liệu tài chính; Hóa đơn thuế GTGT trong lĩnh vực xây dựng của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020, 2021) để chứng minh số liệu tài chính của nhà thầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. + Hợp đồng tương tự; Phụ lục hợp đồng và hóa đơn thanh toán. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực (đồng thời trình bản gốc khi có yêu cầu của bên mời thầu) các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy (hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc). + Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đối với các loại máy chính: Máy đào; máy ủi; ô tô. Hợp đồng mua bán xe, máy hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe, máy. + Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực (Chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các dự án mà nhân sự đã kê khai theo biểu mẫu Mẫu số 04(a) Yêu cầu về nhân sự chủ chốt khi có yêu cầu của Bên mời thầu), hợp đồng sử dụng lao động.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị Trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hoá - Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật thẩm định Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc (địa chỉ: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẬP
B PHẦN THƯỢNG LƯU
C I. Mái thượng lưu
1Bê tông tấm lát mái thượng lưu M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt194,28m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,9182100m2
3Đá 1x2 lót mái thượng lưu dày 10cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt207,34m3
4Vải lọc ART 15 (hoặc TĐ) lót mái HLTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,734100m2
5Cốt thép cấu kiện đk=6mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0301tấn
6Bù chân mái bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,71m3
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10.5461 cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt428,4461tấn
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt428,4461tấn
10Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường loại 6; K=1,8)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42,844610 tấn/1km
11Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2,1km tiếp theo đường loại 6; K=1,8)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42,844610 tấn/1km
D II. Dầm thượng lưu
1Bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36,33m3
2Ván khuônTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2242100m2
3Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,64m2
4Nilong tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4482100m2
5Thép dầm chân khay ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5011tấn
6Thép dầm chân khay ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,941tấn
7Đá hộc xếp chèn chặt mái bằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,37m3
8Thả đá hộc tự do vào thân kèTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,58m3
9Bốc đá hộc lên sà lan để thả đá bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0658100m3
10Đào đấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,841m3
E I. Mặt đập
1Bê tông mặt đập M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt157,38m3
2Ván khuôn mặt đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9543100m2
3Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4164100m3
4Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,68m3
5Ván khuôn gờ chắnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7602100m2
6Nilong tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5738100m2
7Cắt khe đường lăn sâu 5cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,73810m
8Gỗ đệm làm khe co dãnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,39m3
9Nhựa đường khe co, giãnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,56kg
F Nút giao 2 đầu đập
1Bê tông mặt đập M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36,18m3
2Ván khuôn mặt đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2125100m2
3Nilong tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8092100m2
4Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3256100m3
G Dốc lên đập
1Bóc phong hoá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,201100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,201100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,201100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3669100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4036100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4036100m3
7BTTM250 đá 1x2 - Dốc lên đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,1m3
8Ván khuônTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1021100m2
9Nilong tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0051100m2
10Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1809100m3
H PHẦN HẠ LƯU
I Dầm mái đá lát khan mái hạ lưu
1Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,31m3
2Ván khuônTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8163100m2
3Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,89m2
4Nilong tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3283100m2
5Thép dầm ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2375tấn
6Thép dầm ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2893tấn
J Dầm khóa mái hạ lưu
1Bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,32m3
2Ván khuônTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0928100m2
3Nilong tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,022100m2
4Thép dầm ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0472tấn
5Thép dầm ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,058tấn
6Đá hộc xếp chèn chặt mái bằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,2m3
K III. Lăng trụ + Áp mái
1Đá hộc lát khan mái dốc dày 30cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt105,02m3
2Đá hộc lát khan mái bằng dày 30cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt64,5m3
3Đá 1x2 lọc thoát nước (TC)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,25m3
4Thi công tầng lọc đá 1x2 (CG)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1075100m3
5Vải lọc ART 15 (hoặc TĐ) lót mái HLTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,2922100m2
L PHẦN ĐẤT ĐÀO , ĐẮP
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,65100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,65100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,65100m3
4Đào bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,68100m3
5Đào đất bằng thủ công, đất C2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61m3
M Đất đắp - TD đất đào
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đàoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6437100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2263100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81,9434100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81,9434100m3
5Cuốc vầng trồng cỏTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,1731m3
6Trồng cỏTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,98100m2
7Vận chuyển vầng cỏ tiếp 70mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,98100m2
N DẪN DÒNG THI CÔNG
O Phần đê quai
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, đoạn ngập đấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,895100m
2Nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, đoạn ngập đất (Tính bằng 60% đóng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,895100m
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, đoạn ko ngập đấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,79100m
4Vận chuyển cọc tre và đà dọc ra bãi thải bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1ca
5Buộc đà dọc, tháo đà dọcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt570m
6Thép buộc 1lyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,14kg
7Phên nứaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt383,4m2
8Bơm nước 20CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3ca
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đàoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,917100m3
10Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,917100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,917100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,917100m3
P Phần đường xế (Sau khi thi công xong thì tiến hành phá bỏ VC ra bãi thải)
1Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,352100m3
2Vét bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2935100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2935100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2935100m3
5Đắp đường tránh bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,8395100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,8235100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,8235100m3
8Phá đường tránh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,1532100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,1532100m3
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,1532100m3
Q Phục vụ thi công
1Bóc phong hoá bãi vật liệu trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,316100m3
2Chặt câyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.702cây
3Đào gốc câyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.702gốc
4Phát quang tuyếnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,864100m2
5San ủi bãi tập kết, khu lán trại bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3ca
6San ủi tạo phẳngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2ca
7Bê tông bãi đúc tấm M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt80,6m3
8Lót bạt dứaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,06100m2
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt80,6m3
10Xúc bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,806100m3
11Vận chuyển bê tông cũ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt80,6100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,806100m3
R BIỂN CÔNG TRÌNH
1Cột và biển báo tam giácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
S HẠNG MỤC: TRÀN
T Phần cửa vào
1Bê tông thường đáy M200, đá 1x2, PCB40 (Móng B>250cm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,62m3
2Bê tông đáy M250, đá 1x2, PCB40 (Móng B>250cm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,33m3
3Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30,82m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,08m3
5Ván khuôn đáyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4327100m2
6Ván khuôn tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4875100m2
7Thép đáy ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0159tấn
8Thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5019tấn
9Nilong tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8228100m2
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,94m2
11Khớp nốiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,2m
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, đóng ngập đấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt49,92100m
U Phần thân tràn
1Bê tông bọc thân tràn M250, đá 1x2, PCB40 (Tường)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,62m3
2Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 (Móng >250cm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt77,16m3
3Bê tông đáy M250, đá 1x2, PCB40 (Móng B>250cm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13m3
4Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,28m3
5Bê tông dầm cầu M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,5m3
6Bê tông mặt cầu M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,95m3
7Bê tông phủ mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,48m3
8Keo epoxy Sikadur 732 : 0,5kg/m2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30,66m2
9Bê tông lan can M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,19m3
10Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5m3
11Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9208100m2
12Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2669100m2
13Ván khuôn dầm cầuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2472100m2
14Ván khuôn mặt cầuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3512100m2
15Ván khuôn lan canTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2179100m2
16Khớp nốiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,1m
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,32m2
18đường hàn d=10mm (VL=7,9/10*21000)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,42m
19Thép đáy bọc tràn ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2111tấn
20Thép đáy ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9171tấn
21Thép tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2984tấn
22Thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2247tấn
23Thép dầm cầu ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1064tấn
24Thép dầm cầu ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0501tấn
25Thép dầm cầu ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6231tấn
26Thép mặt cầu D ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9061tấn
27Thép lan canTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,232tấn
28Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, đóng ngập đấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,625100m
V Đoạn D1
1Bê tông đáy M250, đá 1x2, PCB40 (B>250cm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48,29m3
2Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,99m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,26m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,243100m2
5Ván khuôn tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,652100m2
6Khớp nốiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,3m
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,92m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1100m
9Đá lọc 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,02m3
10Vải lọcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,449100m2
11Thép đáy ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,6984tấn
12Thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7058tấn
W Bể tiêu năng
1Bê tông đáy M250, đá 1x2, PCB40 (B>250cm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40,96m3
2Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,94m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,77m3
4Ván khuôn đáyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2498100m2
5Ván khuôn tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4784100m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,408100m
7Đá lọc 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,86m3
8Cát lọcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,48m3
9Vải lọcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,582100m2
10Thép đáy ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4332tấn
11Thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,049tấn
12Đá hộc xếp chèn chặt mái bằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,2m3
13Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt121 rọ
X Đào đắp
1Đào bùn bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3278100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3278100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3278100m3
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,6616100m3
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III (Đào sét pha)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4249100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - Tận dụng đất đàoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,8192100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - Lấy ngoàiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4698100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5168100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5168100m3
Y HẠNG MỤC: CỐNG LẤY NƯỚC
Z Cống lấy nước
1Bê tông cốt thép đáy M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,02m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,88m3
3Ván khuôn đáyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1471100m2
4Bê tông đáy M200, đá 1x2(>250cm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,81m3
5Bê tông đáy M200, đá 1x2 (Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,18m3
6Ván khuôn đáyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2361100m2
7Nilong tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3858100m2
8Bê tông tường M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,58m3
9Ván khuôn tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0596100m2
10Thép đáy cống ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3668tấn
11thép lưới chắn rác (thép hình liên kết hàn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0506tấn
12Lắp đặt lưới chắn rácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,05061 tấn
13Vít, nở thép bắt lưới chắn rác vào tường đầuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
14Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, ĐK ≤400mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31 đoạn ống
15Lắp đặt ống thép đen ĐK 300mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,046100m
16Sản xuất mặt bích rỗng, KL Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,09tấn
17Lắp các loại mặt bích rỗng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,09tấn
18Cút thép D300mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
19Khớp nối PVCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,74m
20Lắp đặt van D300mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
21Nối dài ty L=80cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8m
22Đào đất bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,17100m3
23Đắp đất sét luyện chống thấmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,56m3
24Mua đất sét luyện (KLx1,07)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,2992m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0244100m3
26Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2268100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2268100m3
28Bê tông tấm đan sàn vận hành M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,65m3
29Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0625100m2
30Thép bậc công tác+ sàn vận hành ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1069tấn
31Láng nền dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,29m2
32Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,57m3
33Bê tông dầm, trần M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5m3
34Ván khuôn trần nhàTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1317100m2
35Thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1313tấn
36Thép sàn mái, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0604tấn
37Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,37m2
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt112,49m2
39Trát cạnh cửa, ô thoáng vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,94m2
40Bê tông lanh tô M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,09m3
41Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0194100m2
42Thép lanh tô ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0084tấn
43Trát giọt nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,12m
44Sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt135,6m2
45Cửa đi không khuôn 1 cánh pano, gỗ nhóm IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,72m2
46Cửa sổ không khuôn 2 cánh pano, gỗ nhóm IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3m2
47Xiên hoa cửa sổ 14x14 ( giá đã bao gồm lắp dựng, sơn các loại)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3m2
48Khóa Minh Khai cầu ngang C10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
49Bê tông bậc lên xuống M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,17m3
50Ván khuôn bậc lên xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,303100m2
51Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,45100m
52Nilong tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2803100m2
53Đào đất xây bậcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,831m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,85m3
AA Hoành triệt cống cũ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,93m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,58m3
3Xúc bê tông, gạch cũ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0251100m3
4Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0251100m3
5San bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0251100m3
6Tháo ống cống BT đúc sẵn D300mm (Tính bằng 60% lắp đặt)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81 đoạn ống
7Đào đất bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3766100m3
8Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 - TD đất đàoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,352100m3
9Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0526100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0594100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0594100m3
AB HẠNG MỤC: KÊNH
AC Phần kênh
1Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt58,35m3
2Bê tông thành kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt69,44m3
3Ván khuôn đáy kênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7268100m2
4Ván khuôn thép thành kênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,6862100m2
5Nilong tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,8903100m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,7m2
7Đá dăm lót đáy 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38,92m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,72100m
9Vét hữu cơ bằng máy đào 0,4m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,49100m3
10Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt349m3
11Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt349m3
12Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 268m tiếp theoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt349m3
AD Vận chuyển đất bằng ôtô đổ ra bãi thải 830m
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,49100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,49100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,49100m3
4Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,57100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5327100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,9473100m3
AE Vận chuyển đất bằng ô tô về đắp 1,1km
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,542100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,542100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,542100m3/1km
AF Vận chuyển đất thủ công về đắp 278m
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt654,2m3
2Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt654,2m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 268m tiếp theoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt654,2m3
AG Tấm đan trên kênh tại K0+215
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,84m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0912100m2
3Thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0434tấn
4Thép tấm đan ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0841tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt161cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9755tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9755tấn
AH Vận chuyển máy 3,1km
1Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6; K=1,8)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,197610 tấn/1km
2Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2,1km đường loại 6; K=1,8)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,197610 tấn/1km
AI Vận chuyển thủ công 278m
1Vận chuyển cấu kiện bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9755tấn
2Vận chuyển cấu kiện bằng thủ công, 268m tiếp theoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9755tấn
AJ HẠNG MỤC: ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP QUẢN LÝ VẬN HÀNH
1Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,1397100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,1397100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,1397100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,7384100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,6145100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,6044100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,6044100m3
8Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,3736100m2
9Lu lèn lại mặt đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,3736100m2
10Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt306,75m3
11Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1264100m3
12Nilong tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,9566100m2
13Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,948100m2
AK CHÍ PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (Gxd*2,0%)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.200465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.840092886E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn;- Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư) và hóa đơn giá trị gia tăng đối với các công trình đã hoàn thành; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình thủy lợi 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần công trình giao thông 1 - Trình độ Kỹ sư giao thông- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.43
4 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
6 Cán bộ phụ trách Trắc đạc 1 - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Đã trực làm cán bộ trắc đạc ≥ 01 công trình Thủy lợi; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
7 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 - Kỹ sư thủy lợi.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực làm thanh, quyết toán ≥ 01 công trình Thủy Lợi; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đào ≥ 0,5 m3 Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
4 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
6 Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn) Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
7 Máy bơm nước Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Đầm cóc Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy hàn ≥ 23KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy ủi ≥ 108 CV Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
12 Ô tô tải thùng – tải trọng hàng hóa (1,25 tấn -:- 2,5 tấn) Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
13 Ô tô tải có gắn cẩu, tải trọng hàng hóa (8 tấn -:- 10 tấn) Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
14 Máy thủy bình Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
15 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
16 Máy phát điện dự phòng ≥ 20KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->