Gói thầu: GÓi thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220573269-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc |
| Tên gói thầu | GÓi thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220514643 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 16:39:00 đến ngày 2022-06-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,133,642,955 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.200465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.840092886E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn;- Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư) và hóa đơn giá trị gia tăng đối với các công trình đã hoàn thành; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình thủy lợi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư giao thông- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Đã trực làm cán bộ trắc đạc ≥ 01 công trình Thủy lợi; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thủy lợi.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực làm thanh, quyết toán ≥ 01 công trình Thủy Lợi; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tải thùng – tải trọng hàng hóa (1,25 tấn -:- 2,5 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tải có gắn cẩu, tải trọng hàng hóa (8 tấn -:- 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện dự phòng ≥ 20KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc |
| E-CDNT 1.2 |
GÓi thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp hồ Xuân Minh, xã Ngọc Trung, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) đã được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính được đóng kèm bản gốc một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; xác nhận của cơ quan quản lý thuế về số liệu tài chính; Hóa đơn thuế GTGT trong lĩnh vực xây dựng của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020, 2021) để chứng minh số liệu tài chính của nhà thầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. + Hợp đồng tương tự; Phụ lục hợp đồng và hóa đơn thanh toán. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực (đồng thời trình bản gốc khi có yêu cầu của bên mời thầu) các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy (hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc). + Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đối với các loại máy chính: Máy đào; máy ủi; ô tô. Hợp đồng mua bán xe, máy hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe, máy. + Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực (Chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các dự án mà nhân sự đã kê khai theo biểu mẫu Mẫu số 04(a) Yêu cầu về nhân sự chủ chốt khi có yêu cầu của Bên mời thầu), hợp đồng sử dụng lao động. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị Trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật thẩm định Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc (địa chỉ: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐẬP | |||
| B | PHẦN THƯỢNG LƯU | |||
| C | I. Mái thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tấm lát mái thượng lưu M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 194,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28,9182 | 100m2 |
| 3 | Đá 1x2 lót mái thượng lưu dày 10cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 207,34 | m3 |
| 4 | Vải lọc ART 15 (hoặc TĐ) lót mái HL | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,734 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cấu kiện đk=6mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0301 | tấn |
| 6 | Bù chân mái bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,71 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10.546 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 428,4461 | tấn |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 428,4461 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường loại 6; K=1,8) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 42,8446 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2,1km tiếp theo đường loại 6; K=1,8) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 42,8446 | 10 tấn/1km |
| D | II. Dầm thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36,33 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2242 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,64 | m2 |
| 4 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4482 | 100m2 |
| 5 | Thép dầm chân khay ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5011 | tấn |
| 6 | Thép dầm chân khay ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,941 | tấn |
| 7 | Đá hộc xếp chèn chặt mái bằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,37 | m3 |
| 8 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,58 | m3 |
| 9 | Bốc đá hộc lên sà lan để thả đá bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0658 | 100m3 |
| 10 | Đào đất | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,84 | 1m3 |
| E | I. Mặt đập | |||
| 1 | Bê tông mặt đập M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 157,38 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đập | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9543 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4164 | 100m3 |
| 4 | Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gờ chắn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7602 | 100m2 |
| 6 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5738 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe đường lăn sâu 5cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,738 | 10m |
| 8 | Gỗ đệm làm khe co dãn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,39 | m3 |
| 9 | Nhựa đường khe co, giãn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,56 | kg |
| F | Nút giao 2 đầu đập | |||
| 1 | Bê tông mặt đập M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36,18 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đập | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2125 | 100m2 |
| 3 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8092 | 100m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3256 | 100m3 |
| G | Dốc lên đập | |||
| 1 | Bóc phong hoá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,201 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,201 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,201 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3669 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4036 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4036 | 100m3 |
| 7 | BTTM250 đá 1x2 - Dốc lên đập | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,1 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1021 | 100m2 |
| 9 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0051 | 100m2 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1809 | 100m3 |
| H | PHẦN HẠ LƯU | |||
| I | Dầm mái đá lát khan mái hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,31 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8163 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,89 | m2 |
| 4 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3283 | 100m2 |
| 5 | Thép dầm ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2375 | tấn |
| 6 | Thép dầm ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2893 | tấn |
| J | Dầm khóa mái hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0928 | 100m2 |
| 3 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 4 | Thép dầm ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0472 | tấn |
| 5 | Thép dầm ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,058 | tấn |
| 6 | Đá hộc xếp chèn chặt mái bằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,2 | m3 |
| K | III. Lăng trụ + Áp mái | |||
| 1 | Đá hộc lát khan mái dốc dày 30cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 105,02 | m3 |
| 2 | Đá hộc lát khan mái bằng dày 30cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 64,5 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 lọc thoát nước (TC) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,25 | m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc đá 1x2 (CG) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1075 | 100m3 |
| 5 | Vải lọc ART 15 (hoặc TĐ) lót mái HL | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,2922 | 100m2 |
| L | PHẦN ĐẤT ĐÀO , ĐẮP | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,65 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,65 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,65 | 100m3 |
| 4 | Đào bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,68 | 100m3 |
| 5 | Đào đất bằng thủ công, đất C2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | 1m3 |
| M | Đất đắp - TD đất đào | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6437 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2263 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 81,9434 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 81,9434 | 100m3 |
| 5 | Cuốc vầng trồng cỏ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,173 | 1m3 |
| 6 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,98 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 70m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,98 | 100m2 |
| N | DẪN DÒNG THI CÔNG | |||
| O | Phần đê quai | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, đoạn ngập đất | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,895 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, đoạn ngập đất (Tính bằng 60% đóng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,895 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, đoạn ko ngập đất | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,79 | 100m |
| 4 | Vận chuyển cọc tre và đà dọc ra bãi thải bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | ca |
| 5 | Buộc đà dọc, tháo đà dọc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 570 | m |
| 6 | Thép buộc 1ly | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,14 | kg |
| 7 | Phên nứa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 383,4 | m2 |
| 8 | Bơm nước 20CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | ca |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,917 | 100m3 |
| 10 | Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,917 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,917 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,917 | 100m3 |
| P | Phần đường xế (Sau khi thi công xong thì tiến hành phá bỏ VC ra bãi thải) | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,352 | 100m3 |
| 2 | Vét bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2935 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2935 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2935 | 100m3 |
| 5 | Đắp đường tránh bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,8395 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,8235 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,8235 | 100m3 |
| 8 | Phá đường tránh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,1532 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,1532 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,1532 | 100m3 |
| Q | Phục vụ thi công | |||
| 1 | Bóc phong hoá bãi vật liệu trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,316 | 100m3 |
| 2 | Chặt cây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.702 | cây |
| 3 | Đào gốc cây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.702 | gốc |
| 4 | Phát quang tuyến | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,864 | 100m2 |
| 5 | San ủi bãi tập kết, khu lán trại bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | ca |
| 6 | San ủi tạo phẳng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | ca |
| 7 | Bê tông bãi đúc tấm M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 80,6 | m3 |
| 8 | Lót bạt dứa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,06 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 80,6 | m3 |
| 10 | Xúc bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,806 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông cũ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 80,6 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,806 | 100m3 |
| R | BIỂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cột và biển báo tam giác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| S | HẠNG MỤC: TRÀN | |||
| T | Phần cửa vào | |||
| 1 | Bê tông thường đáy M200, đá 1x2, PCB40 (Móng B>250cm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28,62 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy M250, đá 1x2, PCB40 (Móng B>250cm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,33 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30,82 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4327 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4875 | 100m2 |
| 7 | Thép đáy ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0159 | tấn |
| 8 | Thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,5019 | tấn |
| 9 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8228 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18,94 | m2 |
| 11 | Khớp nối | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,2 | m |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, đóng ngập đất | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 49,92 | 100m |
| U | Phần thân tràn | |||
| 1 | Bê tông bọc thân tràn M250, đá 1x2, PCB40 (Tường) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,62 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 (Móng >250cm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 77,16 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy M250, đá 1x2, PCB40 (Móng B>250cm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,28 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,5 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,95 | m3 |
| 7 | Bê tông phủ mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,48 | m3 |
| 8 | Keo epoxy Sikadur 732 : 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30,66 | m2 |
| 9 | Bê tông lan can M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,19 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,5 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9208 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2669 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn dầm cầu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2472 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn mặt cầu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3512 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn lan can | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2179 | 100m2 |
| 16 | Khớp nối | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,1 | m |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25,32 | m2 |
| 18 | đường hàn d=10mm (VL=7,9/10*21000) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,42 | m |
| 19 | Thép đáy bọc tràn ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2111 | tấn |
| 20 | Thép đáy ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9171 | tấn |
| 21 | Thép tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2984 | tấn |
| 22 | Thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2247 | tấn |
| 23 | Thép dầm cầu ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1064 | tấn |
| 24 | Thép dầm cầu ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0501 | tấn |
| 25 | Thép dầm cầu ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6231 | tấn |
| 26 | Thép mặt cầu D ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9061 | tấn |
| 27 | Thép lan can | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,232 | tấn |
| 28 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, đóng ngập đất | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,625 | 100m |
| V | Đoạn D1 | |||
| 1 | Bê tông đáy M250, đá 1x2, PCB40 (B>250cm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48,29 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,99 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,26 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,243 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,652 | 100m2 |
| 6 | Khớp nối | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,3 | m |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,92 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 9 | Đá lọc 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,02 | m3 |
| 10 | Vải lọc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,449 | 100m2 |
| 11 | Thép đáy ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,6984 | tấn |
| 12 | Thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7058 | tấn |
| W | Bể tiêu năng | |||
| 1 | Bê tông đáy M250, đá 1x2, PCB40 (B>250cm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40,96 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27,94 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,77 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2498 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4784 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,408 | 100m |
| 7 | Đá lọc 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,86 | m3 |
| 8 | Cát lọc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,48 | m3 |
| 9 | Vải lọc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,582 | 100m2 |
| 10 | Thép đáy ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4332 | tấn |
| 11 | Thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,049 | tấn |
| 12 | Đá hộc xếp chèn chặt mái bằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25,2 | m3 |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | 1 rọ |
| X | Đào đắp | |||
| 1 | Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3278 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3278 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3278 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,6616 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III (Đào sét pha) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4249 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - Tận dụng đất đào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,8192 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - Lấy ngoài | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4698 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5168 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5168 | 100m3 |
| Y | HẠNG MỤC: CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| Z | Cống lấy nước | |||
| 1 | Bê tông cốt thép đáy M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,02 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,88 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1471 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy M200, đá 1x2(>250cm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,81 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy M200, đá 1x2 ( | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,18 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2361 | 100m2 |
| 7 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3858 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,58 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0596 | 100m2 |
| 10 | Thép đáy cống ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3668 | tấn |
| 11 | thép lưới chắn rác (thép hình liên kết hàn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0506 | tấn |
| 12 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0506 | 1 tấn |
| 13 | Vít, nở thép bắt lưới chắn rác vào tường đầu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, ĐK ≤400mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen ĐK 300mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,046 | 100m |
| 16 | Sản xuất mặt bích rỗng, KL | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,09 | tấn |
| 17 | Lắp các loại mặt bích rỗng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,09 | tấn |
| 18 | Cút thép D300mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Khớp nối PVC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,74 | m |
| 20 | Lắp đặt van D300mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Nối dài ty L=80cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8 | m |
| 22 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,17 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất sét luyện chống thấm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,56 | m3 |
| 24 | Mua đất sét luyện (KLx1,07) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,2992 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,0244 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2268 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2268 | 100m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan sàn vận hành M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,65 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0625 | 100m2 |
| 30 | Thép bậc công tác+ sàn vận hành ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1069 | tấn |
| 31 | Láng nền dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,29 | m2 |
| 32 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,57 | m3 |
| 33 | Bê tông dầm, trần M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,5 | m3 |
| 34 | Ván khuôn trần nhà | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1317 | 100m2 |
| 35 | Thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1313 | tấn |
| 36 | Thép sàn mái, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0604 | tấn |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,37 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 112,49 | m2 |
| 39 | Trát cạnh cửa, ô thoáng vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,94 | m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,09 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0194 | 100m2 |
| 42 | Thép lanh tô ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0084 | tấn |
| 43 | Trát giọt nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,12 | m |
| 44 | Sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 135,6 | m2 |
| 45 | Cửa đi không khuôn 1 cánh pano, gỗ nhóm III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,72 | m2 |
| 46 | Cửa sổ không khuôn 2 cánh pano, gỗ nhóm III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | m2 |
| 47 | Xiên hoa cửa sổ 14x14 ( giá đã bao gồm lắp dựng, sơn các loại) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | m2 |
| 48 | Khóa Minh Khai cầu ngang C10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Bê tông bậc lên xuống M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,17 | m3 |
| 50 | Ván khuôn bậc lên xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,303 | 100m2 |
| 51 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31,45 | 100m |
| 52 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2803 | 100m2 |
| 53 | Đào đất xây bậc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,83 | 1m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,85 | m3 |
| AA | Hoành triệt cống cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,93 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,58 | m3 |
| 3 | Xúc bê tông, gạch cũ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0251 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0251 | 100m3 |
| 5 | San bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0251 | 100m3 |
| 6 | Tháo ống cống BT đúc sẵn D300mm (Tính bằng 60% lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | 1 đoạn ống |
| 7 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3766 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 - TD đất đào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,352 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0526 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0594 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0594 | 100m3 |
| AB | HẠNG MỤC: KÊNH | |||
| AC | Phần kênh | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 58,35 | m3 |
| 2 | Bê tông thành kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 69,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7268 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép thành kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,6862 | 100m2 |
| 5 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,8903 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,7 | m2 |
| 7 | Đá dăm lót đáy 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38,92 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,72 | 100m |
| 9 | Vét hữu cơ bằng máy đào 0,4m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,49 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 349 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 349 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 268m tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 349 | m3 |
| AD | Vận chuyển đất bằng ôtô đổ ra bãi thải 830m | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,49 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,49 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,49 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,57 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5327 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,9473 | 100m3 |
| AE | Vận chuyển đất bằng ô tô về đắp 1,1km | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,542 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,542 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,542 | 100m3/1km |
| AF | Vận chuyển đất thủ công về đắp 278m | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 654,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 654,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 268m tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 654,2 | m3 |
| AG | Tấm đan trên kênh tại K0+215 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0912 | 100m2 |
| 3 | Thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0434 | tấn |
| 4 | Thép tấm đan ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0841 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,9755 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,9755 | tấn |
| AH | Vận chuyển máy 3,1km | |||
| 1 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6; K=1,8) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1976 | 10 tấn/1km |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2,1km đường loại 6; K=1,8) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1976 | 10 tấn/1km |
| AI | Vận chuyển thủ công 278m | |||
| 1 | Vận chuyển cấu kiện bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,9755 | tấn |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bằng thủ công, 268m tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,9755 | tấn |
| AJ | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP QUẢN LÝ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,1397 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,1397 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,1397 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,7384 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,6145 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,6044 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,6044 | 100m3 |
| 8 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,3736 | 100m2 |
| 9 | Lu lèn lại mặt đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,3736 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 306,75 | m3 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1264 | 100m3 |
| 12 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,9566 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,948 | 100m2 |
| AK | CHÍ PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (Gxd*2,0%) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.200465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.840092886E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn;- Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư) và hóa đơn giá trị gia tăng đối với các công trình đã hoàn thành; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình thủy lợi | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần công trình giao thông | 1 | - Trình độ Kỹ sư giao thông- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách Trắc đạc | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Đã trực làm cán bộ trắc đạc ≥ 01 công trình Thủy lợi; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Kỹ sư thủy lợi.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực làm thanh, quyết toán ≥ 01 công trình Thủy Lợi; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 6 | Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn) | Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 7 | Máy bơm nước | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy hàn ≥ 23KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy ủi ≥ 108 CV | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 12 | Ô tô tải thùng – tải trọng hàng hóa (1,25 tấn -:- 2,5 tấn) | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 13 | Ô tô tải có gắn cẩu, tải trọng hàng hóa (8 tấn -:- 10 tấn) | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 16 | Máy phát điện dự phòng ≥ 20KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi